1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BÀI TẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ pps

5 294 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 244 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐGV.. Lê Anh Tuấn, Trường Cao Đẳng Sư Phạm Đồng Nai A.

Trang 1

HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ

GV Lê Anh Tuấn, Trường Cao Đẳng Sư Phạm Đồng Nai

A Hệ đối xứng loại 1

Bài 1: Giải hệ

13

x y

+ =

 + + =

11 30

x xy y

x y y x

+ + =

 + =

5 0 2

x y y x

 + =

 + + =

1 2 5

2

x y xy

xy x y

 + + =



 + =



Bài 2: Giải hệ

2 2

2

 + + =

+ =



Bài 3: Giải hệ

65

x y

− =

 − =

2 2

1 1

49

1 1

5

x y

 + + + =



 + + + =



c)

2 2 8 ( 1)( 1) 12

 + + + =

 + + =

Bài 4: Giải hệ

3 2

x xy y

x y y x

+ + =

 + =

2 4

x xy y

+ + =

 + + =

5 5

x xy y

+ + =

 + =

Bài 5:

Cho hệ (xy x y x(+1)(y) 4+ = +1)m m 5

 + =

Định m để

a) Hệ có nghiệm

b) Hệ có 4 nghiệm phân biệt

Bài 6 Cho hệ pt

x xy y a

+ + =

 + = −

2

a=

b) Với giá trị nào của a thì hệ có nghiệm?

Bài 7 Cho hệ pt

2 2

2

2( 1)

x y

 + = +

+ =



Trang 2

Bài 8: Giải hệ

61

x y

+ =

 + =

3 1

x y xy

− − =

 + + =

Bài 9:

4

x y

+ =

 + =

Định m để

a) Hệ vô nghiệm ( ĐS : m < 8)

b) Hệ có nghiệm duy nhất ( ĐS : m = 8, khi đó x= y = 2)

c) Hệ có 2 nghiệm phân biệt ( ĐS : m > 8)

Bài 10:

2 4

x y xy m

+ + = +

 + = −

a) Giải hệ khi m =3

b) Định m để hệ có 4 nghiệm phân biệt

Bài 11 Cho hệ pt

2 2

2

2( 7)

x y

 + = +

 + =



a) Giải hệ khi a = 2 ( ĐS : (3;3) và (-3;-3))

b) Với giá trị nào của a thì hệ có nghiệm? có 4 nghiệm phân biệt?

c) Định a để hệ chỉ có 2 nghiệm ( ĐS a = 2)

B Hệ đối xứng loại 2

Bài 1 Giải hệ

a)

2

2

 = −

= −

2

2

13 4

13 4

 = +

= +

y x

x y

 + − =

 + − =



Bài 2 Định m để hệ sau có 4 nghiệm

2

2

13 4

13 4

 = +

= +

12 m 14

− ≤ ≤ )

Bài 3 Cho hệ Pt

2

2

 + =

+ =



Định a để hệ có nghiệm duy nhất ? ĐS : a = 1

Trang 3

Bài 4 Giải và biện luận hệ sau

2

2

2

2

 = −

= −



Bài 5 Giải và biện luận hệ sau

3

2

 = +

= +



Bài 6 Cho hệ

2

2

 = +

= +



a) Giải hệ khi m = 1

m> m< − )

Bài 7 Giải hệ

a)

2

2

3 2

3 2

 = +

= +

 − = +

− = +

3

3

2 2

 = +

= +

 + + − =

 + + − =



Bài 8 Cho hệ

2

2

13 4

13 4

 = +

 = +



a) Giải hệ khi m = 1

4

m≠ − )

C Hệ đẳng cấp bậc 2

Bài 1 Giải hệ

a)

 + − =

− − =

2

 − =

− − =



Bài 2 Giải hệ

a)

 − + =

− + =

 − + = −

 + + =

2

1

 − = −

− + =



Bài 3 Giải hệ

a)

 + − =

− − =

 − + = −

 + + =

2

 − =

− + =



Bài 4 Giải hệ

a)

 − + = −

− + =

 + + =

 + + =

 − + =

− − =



Trang 4

CÁC BÀI TỔNG HỢP Bài 1: Giải hệ

5 7

x y xy

+ + =

 + + =

5 17

x xy y

+ + =

 + + =

5 13 6

x y

+ =

 + =



Bài 2: Giải hệ

( ) 30

x y xy

xy x y

+ + =

 + =

49 180

x xy y

x y xy

− − = −

 − = −

Bài 3: Giải hệ

11

x y xy

+ + =

 + − − + = −

4 13

x y

+ =

 + + =

4 28

xy

=

 + =

5 8

x y xy

+ + =

 + + + =

Bài 4 Giải hệ

a)

3 2

1

3 2

3(3 2) 4( 2 ) 0

x

y

+

 =

 −

 + − + =

b)

2

1

 + =

 − −

 − =

 − −

c)

6 2

3

3 4

1

 + =



 − = −



Bài 5 Giải hệ

a)

7 1 3

x y z

x y z

y z x

− + =

 + − =

 + − =

b)

6 3 18

+ + =

 = =

1 2 5

2

x y xy

xy x y

 + + =



 + =



Bài 6 Giải hệ

1

61

x y

+ =

 + =

2 2

2 2

1 1

49

1 1

5

x y

 + + + =



 + + + =



c)

2 6 2 1

2

+

 =

 −

 + + =

 −

Bài 7 Giải hệ

a)

1 1 1

3

3 1

1

xy yz zx

xyz

 + + =

 + + =

=

b)

1 1 1

1 9 27

x y z

xy yz zx

 + + =

 + + =

 + + =



Trang 5

Bài 8 Giải hệ

a)

2 2

2 2

2 2

37 28 19

 + + =

+ + =

 + + =

b) 2 2 2

6 18 4

x y z

 + + =

 + + =

 + + =

Bài 9 Giải hệ

x y z a

+ + =

 + + =

 + + =

3 3 3

1 1 1

x y z

+ + =

 + + =

 + + =

6 14 7

x y z

xy yz zx

+ + =

 + + =

 + − =

Đs : b) (0,0,1) (1,0,0) (0,1,0)

c) (1,3,2) (2,3,1)

Bài 10 Giải hệ

2 2 2

2 2

1 1 1

 + + =

+ + =

 + + =

ĐS : (-1,-1,-1) (1/2,1/2,1/2) (1,0,0) (0,1,0) (0,0,1)

Bài 11 Giải hệ

a)

2 2

2

2

xy x

 − =

+ =

xy z

=

 =

 =

c)

1 7 3

x y xy

x z xz

y z yz

+ + =

 + + =

 + + =

d)

1 5 3

x y z

xy yz zx xyz

+ + =

 + + = −

 =

3 3 3

2 4 8

x y z

+ + =

 + + =

 + + =

ĐS: a) (1,1)

b) (0,0,0) (3,2,6) (3,-2,-6) (-3,-2,6) (-3,2,-6)

c) (1,0,3) (-3,-2,-5)

d) (-1,-1,3) (-1,3,-1) (3,-1,-1) e) (0,0,2) (0,2,0) (2,0,0)

Bài 12 Giải hệ

a)

( 1)( 1) 72

 + + + =

 + + =

b)

4 4 82

4

x y

 + =

 + =

3 3 9 2

xy

 + =

 =

3 3 2

xy x y

 + =

 + =

4 4

2 2

97

xy x y

 + =

+ =



f)

( 1)( 1) 6

 − + − + =

 + + =

19 133

 + + =

 + + =

2 2

4

 + + =

 + = +



Ngày đăng: 02/08/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w