1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 10 tiết 85: Luyện tập

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 82,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 49: Chứng minh rằng -Hoïc sinh phaûi coù chuaån bò giá trị mỗi biểu thức sau trước ở nhà khoâng phuï thuoäc x: -Caùc nhoùm thaûo luaän vaø a.. Cuûng coá: - Nhắc lại nội dung cơ bản n[r]

Trang 1

Tuần : Ngày soạn : ………

Tiết : 85 Ngày dạy : ………

LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh ôn tập kiến thức, củng cố và rèn luyện kĩ năng giải toán trong bài công thức lượng giác

II/ CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Giáo viên và học sinh cần chuẩn bị sách giáo khoa

- Chia học sinh thành các nhóm học tập

- Phương pháp: đàm thoại, vấn đáp

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định lớp: Bao quát lớp + kiểm tra sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ:

HĐ1: Nêu công thức cộng đối với sin, cosin, tang?

HĐ2: Nêu công thức nhân đôi, công thức hạ bậc?

HĐ3: Công thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích?

3/ Bài tập:

-Giáo viên gợi ý cho học

sinh phân tích 3  2    

sau đó áp dụng công thức

cộng:

cos

? 2

sin

-Giáo viên theo dõi học

sinh giải và nhận xét bài

giải để học sinh ghi nhận

-Để chứng minh câu b) ta

-Các nhóm học tập lằng nghe giáo viên hướng dẫn và ghi được các công thức

2  ? cos

sin 2 cos cos 2 sin 2

sin

-Gọi 01 học sinh đại diện nhóm lên giải Các nhóm còn lại theo dõi và nhận xét

Học sinh chứng minh cho trường hợp

 4cos 3cos 3

-Học sinh đứng lên nêu

Bài 46: Chứng minh rằng

a) sin33sin2 4sin3 cos3 4cos3 3cos b)

 

 

 

 

3 cos 4

1 3

cos 3

cos cos

3 sin 4

1 3

sin 3 sin sin

Ứng dụng: Tính

o o

o

o o

o

80 tan 40 tan 20 tan

80 sin 40 sin 20 sin

Giải

a) sin 3   3 sin 2   4 sin 3 

3 2

2 2

2 2

sin 4 sin 3

sin sin

2 1 sin 2

sin sin

cos sin 2

sin sin 2 1 cos sin 2

sin 2 cos cos 2 sin

2 sin VT

Trang 2

-Để chứng minh:

 

 

4

1 3

cos 3

cos

cos

học sinh cũng áp dụng

công thức cộng:

? 3

cos

?;

3

 

  

-Hướng dẫn học sinh phân

tích: 40 o  60 o  20 o

80 o  60 o  20 o

nhằm mục đích áp dụng

đẳng thức b) vừa chứng

minh

-Giáo viên đặt câu hỏi

? 80 tan 40

tan

20

-Giáo viên hướng dẫn học

sinh biến đổi:cos50ocos70o

thành tổng và cos10ocos20o

thành tổng

Sau khi hướng dẫn giáo

viên gọi học sinh lên trình

bày bài giải của mình

-Câu b) giáo viên yêu cầu

giải tương tự câu a)

? 3

sin

?;

3

 

 

-Học sinh chứng minh tương tự cho trường hợp

 

 

4

1 3

cos 3

cos cos

-Học sinh phải phát hiện

ra ta phải áp dụng:

 

 

4

1 3

sin 3 sin sin

60 20  sin 60 20  ? sin

20 sin o o  o o  o 

-Học sinh áp dụng tương tự cho trường hợp

o o

o cos 40 cos 80 20

cos -Học sinh trả lời

o o

o

o o

o

o o

o

80 cos 40 cos 20 cos

80 sin 40 sin 20 sin

80 tan 40 tan 20 tan

-Học sinh phải biến đổi được:

o o

o o

o o

10 cos 30 cos 2

1 20 cos 10 cos

20 cos 120 cos 2

1 70 cos 50 cos

-Một học sinh đại điện nhóm lên ghi bài giải lên bảng

-Các nhóm còn lại theo dõi trên bảng và nhận xét

b)

 

 

4

1 3

sin 3 sin sin

    

 2 2 2 sin 2

3 cos cos 3 sin sin VT

4

1 cos 4

3 sin

) dpcm ( 3 sin 4 1

sin 4 sin 3 4 1

sin 4 3 4 sin

3 2

* Ứng dụng: Tính

 

8

3 60 sin 4

1 20 3 sin 4 1

20 60 sin 20 60 sin 20 sin

80 sin 40 sin 20 sin

0 o

o o o o o

o o o

.Tương tự:

8

1 80 cos 40 cos 20

 Vậy:tan 20 o tan 40 o tan 80 o  3

Bài 47: Chứng minh rồi

dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số kiểm nghiệm lại gần đúng kết quả:

8

1 80 cos 40 cos 20 cos

70 sin 50 sin 10 sin

8

3 80 sin 40 sin 20 sin

70 cos 50 cos 10 cos

o o

o

o o

o

o o

o

o o

o

Trang 3

-Hướng dẫn học sinh nhân

vế trái với (hoặc

7 sin  ) rồi sử dụng công

7

2

sin 

thức biến đổi tích thành

tổng

-Giáo viên gọi học sinh

lên bảng trình bày bài giải

-Giáo viên gợi ý cho học

sinh nhận xét có yếu tố

nào giống nhau ta đặt nhân

tử chung Sau đó áp dụng

công thức: cos  x ?

Tiếp tục nhận dạng:

? x sin sin x

cos

và cosx cos x?

-Sau khi được hướng dẫn học sinh ngồi theo nhóm rồi thảo luận rồi sau đó trình bày bài giải của mình bằng hai cách

-Gọi 01 nhóm 01 học sinh lên bảng

-Học sinh phải có chuẩn bị trước ở nhà

-Các nhóm thảo luận và đưa ra kết quả đúng

Bài 48: Chứng minh rằng

2

1 7

6 cos 7

4 cos 7

2 cos     

   

7

6 cos 7

4 cos 7

2 cos 7

sin 7 sin A

7

6 cos 7

4 cos 7

2 cos A

2

1 A

7

sin 2

1 7 sin A

Bài 49: Chứng minh rằng

giá trị mỗi biểu thức sau không phụ thuộc x:

 x cos x cos

).

 2 cos  cos x cos  x

x sin x 11 sin x 10 sin x sin ).

 sin 7 x sin x

Giải

0 )

b

sin )

a 2 

4/ Củng cố:

- Nhắc lại nội dung cơ bản những bài tập đã giải

- Hướng dẫn những bài tập chưa giải

5/ Dặn dò:

Xem lãi những bài tập đã giải, làm tiếp những bài tập chưa được sửa

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w