1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 10 tiết 25 bài 1: Bài tập khái niệm phương trình

2 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 113,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III Phương tiện dạy học: IV Tiến trình bài học và các hoạt động: Ac¸c t×nh huèng d¹y häc 1T×nh huèng 1: Hoạt động1: Xây dựng khái niệm phương trình một ẩn.. Hoạt động2: Xây dựng “điều ki[r]

Trang 1

Giáo án Đại số 10 – Lê Công Cường.

Ngày 29.tháng 10năm 2004 Bài1: bài tập Khái niệm phương trình

Tiết pp: 25 tuần: 09

I)Mục tiêu:

1)Kiến thức: Củng cố :điều kiện của phương trình, phương trình tương đương và phương

trình hệ quả, phép biến đổi tương đương, hệ quả

2)Kỹ năng: Biết được các phép biến đổi nào là tương đương, phép biến đổi nào là hệ quả Tìm điều kiện và giải được các phương trình dạng đơn giản.

3)Tư duy: Hiểu được thế nào là biến đổi tương đương, thế nào là phép biến đổi hệ quả.

II) Phương pháp giảng dạy: Gợi mở, vấn đáp nêu và giải quyết vấn đề.

III) Phương tiện dạy học:

IV) Tiến trình bài học và các hoạt động:

A)các tình huống dạy học

1)Tình huống 1:

Hoạt động1: Xây dựng khái niệm phương trình một ẩn

Hoạt động2: Xây dựng “điều kiện của một phương trình”

2)Tình huống 2:

Hoạt động3: Xây dựng “phương trình tương đương”

Hoạt động4: Xây dựng “phép biến đổi tương đương”.

B)Tiến trình bài dạy:

1) Kiểm tra bài cũ: Không.

2) Dạy bài mới:

Hoạt động1: Tìm điều kiện và giải phương trình

 Vấn đáp:

+Nhắc lại điều kiện của phương trình?

+Các phép biến đổi tương đương?

* Yêu cầu 3 HS lên bảng giải bài 2!

*Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai

(nếu có)

Củng cố:

+ Tìm điều kiện của phương trình

+Khi giải xong phải đối chiếu với điều

kiện của phương trình

+ Lưu ý khi giải phương trình có điều

kiện là một vài giá trị

 Trả lời!!!

*HS1:a) x  2  x  x  2  3 (1) Điều kiện: x20x2

Khi đó ta có: (1)x3 ( thoả đk) Vậy phương trình có nghiệm: x = 3

*HS2: câu 1b (Làm tương tự) Đáp số: T = {4}

*HS3: câu1c Đáp số: T = {2}

Hoạt động2: Chứng minh phương trình vô nghiệm

 Vấn đáp: Thế nào là phương trình vô

nghiệm?

* Yêu cầu 3 HS lên bảng giải bài3!

*Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai

(nếu có)

Phương trình vô nghiệm khi:

+Có tập nghiệm bằng rỗng +Không có x thoả điều kiện của phương trình *HS1:2a) x2  1  x  3  x  2 (1)

1 x

2 x 0

x 1

0 2 x

Không có giá trị x nào thoả điều kiện của phương trình

Lop10.com

Trang 2

Giáo án Đại số 10 – Lê Công Cường.

Củng cố: Phương trĩnh vô nghiệm nếu:

+Có tập nghiệm bằng rỗng

+Không có x thoả điều kiện của phương

trình

Vậy phương trình vô nghiệm

*HS2: 2b (Làm tương tự) Để ý: x <-1 thì x  1

*HS3: 2c

Hoạt động3: Giải phương trình chứa dấu trị tuyệt đối đơn giản

 Vấn đáp: A  B  ?

* Yêu cầu 2 HS lên bảng giải bài 4!

*Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai

(nếu có)

Củng cố:

+

B A

0 B B

A

+A  A  A  0

2

A

0 B B

A

x 2

x x

2

x

Điều kiện: 2x0x2

Khi đó ta có: ( 1 )  x  x  x  0

Kết hợp với điều kiện ta có: T   0 ; 2 

*HS2: câu 4b Đáp số: T = {4}

Lưu ý:

2

A

0 B B

A

Hoạt dộng4: Củng cố giải phương trình có điều kiện

* Yêu cầu 2HS lên bảng giải bài 5!

*Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai

(nếu có)

Củng cố:

+ Tìm điều kiện của phương trình

+Khi giải xong phải đối chiếu với điều

kiện của phương trình để loại nghiệm

ngoại lai

HS1: Làm câu 5a

3 x

5 x 3 x

2 1 x

3 x

5 x 3

x

5 x 4

x2

(loại) 3

x

0 x 0 x 3

x2

Vậy phương trình có nghiệm x =0

HS1: Làm câu 5c

( Lưu ý điều kiện x2 )

3)Củng cố baì học: Đã củng cố từng phần.

+

2

A

0 B B

A

+ A  A  A  0

4)Hướng dẫn về nhà: Xem và chuẩn bị bài “phương trình bậc nhất một ẩn và hai ẩn”

5)Bài học kinh nghiệm:



Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w