C, Tiến trình dạy học: I- Ổn định tổ chức: 7A1: sĩ số: Vắng: 7A2: sĩ số: Vắng: II- Kiểm tra bài cũ: Chữa BT14a- T9 Ôn tập hình học Chứng tỏ rằng nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng m[r]
Trang 1Ngày
TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
CỦA MỘT BIỂU THỨC
A, Mục tiêu:
- HS khái ! giá "# ! $% &'( ) % * +, công .& xác $# giá "# !
$% &'( ) % * +0
- 12 3 tìm x 5 67 .& &.( 8 giá "# ! $%, tìm giá "# 9: 8, giá "# ;
8 5 67 .& có &.( 8 giá "# ! $%0
B, Chuẩn bị của GV và HS:
- HS: F& bài &G, làm % bài HI nhà
C, Tiến trình dạy học:
I-
7A2:
II-
6M nhau thì: Ba &QD góc $R H# còn 9 &G 6M nhau
B
A
4 1
3 2
4 1
3 2 c
b
a
III- Bài
- GV F 1HS $ &X "T 9O
khái ! giá "# ! $%, 1HS nêu
công .& xác $# giá "# ! $%
&'( ) % * +0
- HS Y& ! theo yêu & &'( GV
1 Giá "# ! $% &'( ) % * + x, kí !
là |x| là
"3& %0
2 Công .& xác $# giá "# ! $% &'( )
x x 0
- x x < 0
b 1: Tính giá "# &'( 67 .&
- GV F HS lên 6T làm VD5, &T
9:D theo dõi và làm bài vào H]0
b 1: Tính giá "# &'( 67 .&
VD5- T14 (Ôn tập đại số)
|x| =
=T d $NO P c & $NO P a và b
A B Xét &QD góc $R H# và ta có: A B = 180 - (2) ; = 180 -
(3)
5 (1), (2) và (3) suy ra = A B
Trang 2- HS Y& ! theo yêu & &'( GV.
b 2: Tìm x
|x| = x khi $< |x| = 3,7 => x = 3,7;
x < 0 thì |x| = - x, ta có – x = 3,7
=> x = - 3,7
? 12 |x| = 3,7 => x = ?
- GV yêu
BT24(a, b, c).
- HS các nhóm
trình bày bài
bài
- Các nhóm khác 2 xét, 6L sung
f &U0
- HS: |x – 3,5| 0.
- GV: ? Ne Y H: |4,5 – x| ?
? 5 $< suy ra $I gì?
- HS "T 9O0
Tính: A = |-2,75| -
2
1
3 +
4 1
2
1 3
= (2,75 + 0,25) -
2
1 3
= 3 - 3 - = = - 0,5
2
1
2
1
b 2: Tìm x
BT20- T14 (Ôn
a) |x| = 3,7 b) |x| = H: x > 0
5 4
c) |x| = d) |x| = 0,425 H: x < 0
3
1 5
a) |x| = 3,7 => x = 3,7
5
4
5
4
5
4
Vì x > 0 nên x =
5 4
3
1 5
yêu & &'( $I bài
d) |x| = 0,425 => x = 0,425
Vì x < 0 nên x = - 0,425
BT24- T15 (Ôn
a) |x – 3,5| = 7,5
2
1 5
4
x
c) 3,6 - |x – 0,4| = 0 d) |x – 3,5| + |4,5 – x| = 0 a) |x – 3,5| = 7,5, suy ra:
2
1 5
4
x
2
1 5
4
x
10
3 2
1 5
4
x
10
3 1 2
1 5
4
x
c) 3,6 - |x – 0,4| = 0 nên |x – 0,4| = 3,6, suy ra:
d) |x – 3,5| + |4,5 – x| = 0
Vì |x – 3,5| 0 và |4,5 – x| 0 H: F x Q,
Trang 3b 3: Tìm GTLN, GTNN
- GV v ý HS: |3,7 – x| ?
? Do
bao nhiêu?
? 12 GTNN &'( A = ?
- HS nghe T, "T 9O câu ; &'(
GV và ghi bài
Ne Y theo cách làm BT26.
- HS lên 6T làm bài
O /T ra 12 không R x ;( mãn yêu
& &'( $I bài
b 3: Tìm GTLN, GTNN
BT26(a)- T15 (Ôn tập Đại số) Tính GTNN
xQ
12 min A = 2,5
<=> |3,7 – x| = 0 <=> x = 3,7
BT27(b)- T15 (Ôn
D = - 3,7 - |1,7 – x|
xQ
12 max D = - 3,7
<=> 1,7 – x = 0 <=> x = 1,7 IV-
- GV yêu
? Nêu công .& xác $# giá "# ! $% &'( ) % * +n
- HS 9 9Nv "T 9O các câu ; &' &% &'( GV
V- HDVN:
- F& bài: ôn 9 khái !, công .& xác $# giá "# ! $% &'( ) % * +0
Kiểm tra ngày / / 2011
Tổ trưởng
Trang 4Ngày
A Mục tiêu: Qua F& giúp HS:
- && $# ?( hai $NO P song song
- && cách & minh hai $NO P song song, tính &8 &'( hai $NO P0
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Nghiên &. ? SGK, SGV, SBT, CBNC, Ôn 2D hình F& 7
- HS: F& )& bài &G, làm $ $' BTVN
C Tiến trình dạy học:
I-
II-
? 1 công .& xác $# giá "# ! $% &'( ) % * +n
?
12 max C = 1,5 <=> |x + 1,1| = 0 <=> x + 1,1 = 0 <=> x = - 1,1
III- Bài
- GV yêu & HS $ &X, "T
song song?
? Nêu 8 ! 2 6 hai
$NO P song song?
? Nêu tính &8 hai $NO P
song song?
- HS "T 9O câu ;0
1 Định nghĩa hai đường thẳng song song:
- Hai
2 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song:
$NO P c & hai $NO P a, b và trong các góc
Hai $NO P a và b song song $Nv& kí ! là
a // b
3 Tính chất hai đường thẳng song song:
T15 (Ôn 2D hình F&U
b 1: px, sai
- GV F 4HS $ &X "T 9O
! BT16.
b 1: px, sai
BT16- T13 (Ôn tâp hình học) Trong các câu sau
$o, nói HI hai $NO P song song, câu nào
$x, câu nào sai?
không có $7 chung fpU
Trang 5- 4HS "T 9O, X em làm ) câu.
b 2: A minh
quan sát,
H: b không?
- HS quan sát hình,
$I gì?
- GV yêu
trình bày bài
- p ! ) nhóm lên 6T
trình bày bài
$I gì?
? Trong bài này, góc nào $R H#
H: ?B
?
? Hãy tìm cách tính
$R H# H: "R so sánh H: ?B B
- HS 9 9Nv Y& ! và "T 9O
không & nhau
(S: vì hai $NO P không & nhau có 7 song song
phân 6! không & nhau fpU d) Hai $NO P song song là hai $NO P không & nhau, không trùng nhau fpU
b 2: A minh
VD4- T12 (Ôn tập hình học) Trên hình 18, cho
6 = 50 , = 130 A 0 B 0
sao?
A
B
c
Hinh 18
50
2 1
130
3 2
a
b
Ta có: A + A = 180 (hai góc I bù) mà = 0 A
50 nên 0 A = 180 - 50 = 130 => 0 0 0 A = B Hai góc này ] H# trí so le trong &'( hai $NO
P a và b & nhau 6] $NO P c, nên theo
8 ! 2 6 hai $NO P song song, ta
có a // b
BT17- T13 (Ôn tập hình học) Cho tam giác ABC
có A = 100 , 0 B = 40 0 1z tia Ax là tia $% &'(
tia AB "R Hz tia Ay là tia phân giác &'( góc CAx
; Ay có song song H: BC hay không? Vì sao?
x
y
100
40
A
Mà BAC = 100 => 0 CAx = 180 - 100 = 80 0 0
0
Trang 6theo các câu ; &'( GV
- GV F 1HS lên 6T làm BT19
- 1HS lên 6T làm bài, &T 9:D làm
f &U0
Có CAy = yAx = CAx = 40 (vì Ay là tia 0 phân giác &'( CAx )
Mà ABC = 40 (theo 0 $I bài) => xAy = ABC Hai góc này ] H# trí $R H# &'( 2 $NO P Ay
và BC & Bx nên Ay // Bx (theo 8 ! 2 6 2 $NO P song song)
BT19- T13 (Ôn tập hình học) Hai $NO P a
và b
có ) &QD góc trong cùng phía bù nhau Vì sao
$NO P a song song H: $NO P b
B
A a
b
c
1 2
2 1
) &QD góc trong cùng phía và A
và + = 180 Ta & ; "M a // b
2 H2, ta có: + = 180 (hai góc I bù), A A 0 N + = 180 => = A B 0 A B
Hai góc này ] H# trí so le trong &'( 2 $NO P
a, b & $NO P c nên theo 8 ! 2 6
HI 2 $NO P song song thì a // b
Trang 7IV-
- GV yêu
? Phát 67 tính &8 2 $NO P song song?
- HS 9 9Nv "T 9O các câu ; &' &% &'( GV
V- HDVN:
- F& bài: F& )& $# ?(, tính &8 2 $NO P song song, 8 ! 2 6
Kiểm tra ngày / / 2011
Tổ trưởng
Trang 8Ngày
A, Mục tiêu:
- HS && các quy & tính tích và Ne &'( hai 9G 5( cùng &e %, quy & tính
9G 5( &'( 9G 5(, 9G 5( &'( ) tích và 9G 5( &'( ) Ne0
- Có
B, Chuẩn bị của GV và HS:
- HS: F& bài &G, làm $ $' bài HI nhà
C, Tiến trình dạy học:
I-
II-
? A*( BT18- T13 (Ôn 2D hình F&U pI vào &X "% trong các phát 67 sau:
a) Hai
le ngoài 6M nhau thì …… (a // b)
b) Hai
$R H# 6M nhau thì …… (a // b)
c) Hai
trong cùng phía bù nhau thì …… (a // b)
d) Hai
ngoài cùng phía bù nhau thì …… (a // b)
III- Bài
- GV F 9 9Nv 5 HS "T 9O
G Y nhiên, quy & nhân, chia 2
9G 5( cùng &e %, 9G 5( &'(
9G 5(, 9G 5( &'( ) tích, 1
Neh sau $< phát 67
L quát, GV ghi lên 6T0
- 5HS 9 9Nv "T 9O câu ; &'(
GV
- HS ghi bài vào H]0
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
n 9G 5(
2 Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số:
x m x = x n m + n
x m : x = x n m - n (x 0, m n)
3 Lũy thừa của lũy thừa:
(x m n ) = x m.n
4 Lũy thừa của một tích:
(x.y) = x y n n n
5 Lũy thừa của một thương:
() n
BT28- T18 (Ôn tập đại số) Tính:
Trang 9O, X em tính 1 câu.
- 3HS lên 6T làm bài, &T 9:D
làm bài vào H] và theo dõi bài
trên 6T0
- GV: ? Nêu Y Y& !
phép tính?
- HS "T 9O0
- GV F 2HS lên 6T làm bài
b 2: So sánh
HI cùng % G, sau $< F 3HS
câu b, 1 em làm câu c, 1 em làm
câu d
- GV yêu & 2HS lên 6T làm
BT32.
- HS Y& ! theo yêu & &'(
GV
b 3: Tìm % &N( 6
81
13 3 81
256 3
4 3
4 3
4 3
4 3
4 3
1 1
125 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0
9
4 5 9
49 3
7 3
7 3
7 3
1 2
1 4 1
4 4
3
2 2
0
BT31- T19 (Ôn tập đại số) Tính:
3 3 3 : 3 3 : 3 3 :
27
b)
5 10
15 5
2 15
5 15
5
3 5
3 : 5
3 5
3 : 5
3 25
9 : 5
3
c)
27
1 4 27
1 4 3 : 9
1 1 5 3 : 3
1 11
5 5
2 0
2
1 : 4 1 3 8 8 2
1 : 2 2
1 3
0 3
= 11 + 8.8 = 75
b 2: So sánh
BT30- T19 (Ôn tập đại số) So sánh:
a) 10 20 và 9 10 b) (- 5) 30 và (- 3) 50 c) 64 và 16 8 12 d) và
10
16 1
2
1
a) 10 20 = (10 ) 2 10 = 100 10 > 90 10 b) (- 5) 30 = 5 30 = (5 ) 3 10 = 125 10 (- 3) 50 = 3 50 = (3 ) 5 10 = 243 10
Vì 125 10 < 243 10 12 (- 5) 30 < (- 3) 50 c) 64 = (4 ) = 4 8 3 8 24 = (4 ) 2 12 = 16 12 d) Cách 1:
50 10
5 10
10
2
1 2
1 32
1 16
1
Cách 2:
50 40
10 4 10
2
1 2
1 2
1 16
1
BT32(a, b)- T19 (Ôn tập đại số) 1 các 67
a) 25 5 3 5 b) 4 32 : 2 (2.) a) 5 5 2 3 5 = 2 = 5 3
b) = 2 2 : 2 5 (2.) = 2 2 : 2 5 = 2 2 2 2 5
= 2 8
b 3: Tìm % &N( 6
VD7- T18 (Ôn
Trang 10- GV yờu
làm VD7, sau $< F $ ! cỏc
nhúm trỡnh bày bài
- HS cỏc nhúm
! 2 nhúm lờn 6T, X nhúm
làm 1 cõu
a) = 3 b) = - 8
a) = 3 => = 3 => 3 4 - n = 3 => 4 - n = 1
=> n = 3 b) = (-2) => 3 = (-2) => (-2) 3 6 - n = (-2) 3
=> 6 - n = 3 => n = 3 IV-
- GV yờu
? p7 tỡm % &N( 6 trong 67 .& &.( 9G 5( ta làm ntn? fB $L hai 9G 5( cú
- HS 9 9Nv "T 9O cỏc cõu ; &'( GV
V- HDVN:
- F& bài: ụn 9 D lớ trờn 9:D0
Kiểm tra ngày / / 2011
Tổ trưởng
... data-page="2">- HS Y& ! theo yêu & &''( GV.
b 2: Tìm x
|x| = x $< |x| = 3 ,7 => x = 3 ,7;
x < |x| = - x, ta có – x = 3 ,7
=> x = - 3 ,7. .. xQ
12 A = 2,5
<=> |3 ,7 – x| = <=> x = 3 ,7
BT 27( b )- T15 (Ôn
D = - 3 ,7 - |1 ,7 – x|
xQ... ) % * +0
- 12 3 tìm x 5 6 7 .& &.( 8 giá "# ! $%, tìm giá "# 9: 8 , giá "# ;
8 5 6 7 .& có &.( 8 giá "# !