1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 7 - Năm học 2009 – 2010

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 277,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh 2 luỹ thừa, tìm số chưa biết?. *Tài liệu tham khảo: Sách giáo viên, thiết kế bài giả[r]

Trang 1

NS:17-8 NG: 18-8-2009

CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỶ - SỐ THỰC Tiết 1: Tập hợp Q cỏc số hữu tỷ

I Mục tiờu:

- Học sinh hiểu được khỏi niệm số hữu tỷ, cỏch biểu diễn số hữu tỷ trờn trục số, so sỏnh cỏc số hữu tỷ

-Nhận biết được mối quan hệ giữa cỏc tập hợp số N Z Q

- Học sinh biểu diễn số hữu tỷ trờn trục số, biết so sỏnh hai số hữu tỷ

*Tài liệu tham khảo: Sỏch giỏo viờn, thiết kế bài giảng.

II.Chuẩn bị

GV:Bảng phụ, thước thảng, phấn màu

HS:ễn lại kiến thức cũ: Phõn số bằng nhau, tớnh chất cơ bản của phõn số, quy đồng mẫu cỏc phõn số, so sỏnh số nguyờn, so sỏnh phõn số, biểu diễn số nguyờn trờn trục số

III.Cỏc hoạt động

1 Tổ chức

2 Kiểm tra: Kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ học tập của học sinh

3 Bài mới:

Hoạt động của GV và HS

- GV giới thiệu chương trỡnh đại số lớp 7 và yờu

cầu về dụng cụ, sỏch vở, ý thức, phương phỏp

học

- HS: lấy VD về cỏc số: nguyờn, tự nhiờn, phõn

số, hỗn số, số thập phõn

- Viết mỗi số trờn thành 3 phõn số bằng nú

=> cú thể viết được bao nhiờu phõn số?

Ghi bảng

1 Số hữu tỷ

a) Vớ dụ:

Cỏc số 3; -0,5; 0 ; -2 là cỏc số hữu

7 2

tỷ

b) Định nghĩa

Trang 2

=> các phân số bằng nhau đó biểu diễn 1 số hữu

tỷ

=> các số (VD: 3; -0,5; 0 ; -2 ) là các số hữu tỷ

7 2

- Thế nào là các số hữu tỷ?

- Hs làm ?1: Vì sao 0,6; -1,25; 1 là các số hữu

3 1

tỷ?

- HS làm ?2:

- Số nguyên a có là số hữu tỷ không? Vì sao?

- Số tự nhiên b có là số hữu tỷ không? Vì sao?

- Nhận xét mối quan hệ giữa các tập hợp: N, Z,

Q

- GV giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan hệ(T4)

- HS làm Bt1(sgk T5)

- HS biểu diễn số 1; -1 trên trục số

- Muốn biểu diễn số ta làm thế nào?

4 5

=> GV: giới thiệu cách biểu diễn, HS thực hiện

- Tương tự: em hãy nêu cách biểu diễn số ?

4 5

Gv nêu cách đọc: Điểm biểu diễn số hữu tỷ

4 5

gọi là điểm

4 5

Tương tự đọc điểm - ?

3 2

-Điểm biểu diễn số hữu tỷ x là gì?

Củng cố:HS làm Bt2(sgk T7) Gv gọi 2 hs lên

bảng làm

- Khi phải so sánh các số hữu tỷ ta làm thế nào?

- Nêu cách so sánh phân số đã học ở lớp 6?

- Số hữu tỷ là số viết được dưới dạng phân số

b a

(a, b Z; b ≠ 0)

Kí hiệu : Q

c)Nhận xét:N Z Q

2 Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

- VD: Biểu diễn trên trục số

4 5

Biểu diễn - trên trục số

3 2

3 So sánh hai số hữu tỷ

VD1: So sánh -0,6 và

2 1

Trang 3

- Trả lời câu ?4.

- So sánh 0 và -3 ?

2 1

- Biểu diễn các số hữu tỷ -0,6 và trên trục

2

1

số?

Nhận xét về vị trí?

- Vậy nếu x < y thì trên trục số vị trí của x so với

y như thế nào?

- GV giới thiệu về số hữu tỷ dương và âm?

- Trả lời câu hỏi ?5

-0,6 = ; =

10

6

2

1

5

Vì -6 < -5 nên <

10

6

10

5

VD2: -3 = ; 0 =

2

1 2

7

0 0

Vì -7 < 0 nên -3 < 0

2 1

Nhận xét: SGK.T7

4 Củng cố:

- Thế nào là số hữu tỷ? Ví dụ?

- Để so sánh 2 số hữu tỷ ta làm như thế nào?

- Làm theo nhóm: So sánh 2 số - 0,75 và ? Biểu diễn các số trên trục số?

3 5

- GV: Với 2 số hữu tỷ x < y thì trên trục số điểm x nằm bên trái điểm y

5 Hướng dẫn về nhà

- Học định nghĩa, cách biểu diễn, so sánh số hữu tỷ

- Làm bài tập 3, 4, 5 (8 - SGK); 1, 3, 4, 8 (SBT)

- Ôn các quy tắc: cộng, trừ phân số, dấu ngoặc, chuyển vế

6 Rút kinh nghiệm

Trang 4

NS:23-8 NG: 24-8-2009

Tiết 2: Cộng, trừ số hữu tỷ

I Mục tiờu:

- Nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỷ, quy tắc chuyển vế trong tập hợp Q

- Cú kỹ năng làm phộp cộng,trừ cỏc số hữu tỷ nhanh và đỳng

- Cú kỹ năng ỏp dụng quy tắc "chuyển vế"

*Tài liệu tham khảo: Sỏch giỏo viờn, thiết kế bài giảng

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi cụng thức cộng, trừ số hữu tỷ, quy tắc chuyển vế

HS: ễn quy tắc cộng, trừ số phõn số, quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc

III Cỏc hoạt động:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra: 1.Thế nào là số hữu tỷ? Vớ dụ 3 số hữu tỷ: õm, dương, 0? Giải bài 3(SGK)

2.Giải bài 5 (8 - SGK)

3 Bài mới:

Hoạt động của GV và HS

- Để cộng trừ 2 số hữu tỷ ta cú thể làm thế nào?

- Nờu quy tắc cộng 2 phõn số cựng mẫu? khỏc mẫu?

=> Viết cỏc số hữu tỷ dưới dạng cú cựng mẫu

dương rồi so sỏnh?

- Hoàn thành: Với x = ; y = (a, b, m Z; m >

m

a

m a

0)

=> x + y = x – y =

- Nhắc lại cỏc tớnh chất phộp cộng phõn số

- Làm cỏc vớ dụ trong SGK

- HS làm ?1 (2 HS lờn bảng)

Ghi bảng

1 Cộng, trừ hai số hữu tỷ

VD:

4

7

7

4 21

49

21

12

21

37

b, - 3 – ( ) = - =

4

3

4

12

4

3

4

9

Tổng quỏt: Với x = ; y =

m

a

m a

(a, b, m Z; m > 0)

x + y = + =

m

a m

a m b

a

Trang 5

- Bài 6 (SGK - 10)

- Xét bài tập: Tìm x Z: x + 5 = 17

- Nhắc lại quy tắc chuyển vế?

- Tương tự trong Q ta cũng có quy tắc chuyển vế

- HS đọc quy tắc trong SGK

- 2 HS lên bảng làm ?2.Cả lớp cùng làm

? Nhận xét kết quả,trình bày? Gv sửa bài

- 1 HS đọc chú ý trong SGK

- Củng cố: Yêu cầu hs làm Bài 8a, c

- Bài 7 (SGK – 10).

x – y = - =

m

a m

a m

b

a

2 Quy tắc chuyển vế

- Quy tắc: SGK T9

- VD: Tìm x biết

+ x =

7

3

3 1

x = +

3

1 7 3

x = +

21

7 21 9

x =

21 16

* Chú ý: Sgk T9

4 Củng cố: - Hoạt động nhóm: Làm BT 9a, c ; Bài 10 (SGK – 10)

- Muốn cộng, trừ các số hữu tỷ ta làm ntn? Phát biểu quy tắc chuyển vế

5.Hướng dẫn về nhà:

- Học các quy tắc và công thức BTVN: 7, 9b (SGK); 12, 13 (SBT)

- Ôn quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất của phép nhân, chia trong Z

Hd bài 7:a) Ta cần tìm hai só nguyên âm có tổng là -5 để làm tử cho các phân số cần tìm Vd:-1+(-4) = -5

b) Tìm hai số nguyên dương có hiệu là -5 để làm tử cho hiệu các phân số cần tìm

6 Rút kinh nghiệm:

Trang 6

NS: 24-8 NG: 25-8-2009

Tiết 3: Nhõn, chia số hữu tỷ

I Mục tiờu:

- HS nắm vững cỏc quy tắc nhõn, chia số hữu tỷ, hiểu khỏi niệm tỷ số của hai số hữu tỷ -Cú kỹ năng nhõn, chia số hữu tỷ nhanh và đỳng

*Tài liệu tham khảo: Sỏch giỏo viờn, thiết kế bài giảng

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS: ễn quy tắc nhõn, chia phõn số, cỏc tớnh chất của phộp nhõn trong Z

III Cỏc hoạt động:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra: 1 Muốn cộng, trừ 2 số hữu tỷ ta làm ntn? Viết cụng thức? Giải bài 8d

2 Phỏt biểu quy tắc chuyển vế? Viết cụng thức? Chữa bài 9d (SGK)

3 Bài mới:

Hoạt động của GV và HS

GV: Vì mọi số hữu tỷ đều viết được dưới dạng

phân số nên ta có thể nhân, chia hai số hữu tỷ x,y

bằng cách viết dưới dạng phân số rồi áp dụng

quy tắc nhân, chia phân số

- Phộp nhõn số hữu tỷ cũng có tính chất của phép

nhân phân số

- VD: - 0,2 Theo em sẽ thực hiện ntn?

3 4

- Phỏt biểu quy tắc nhõn phõn số?

- GV giới thiệu dạng tổng quỏt?

- 1 HS lờn bảng làm: 2

4

3

2 1

- Phộp nhõn phõn số cú tớnh chất gỡ? => tớnh chất

- Bài 11 (SGK )

- Cho x = ; y = (y ≠ 0) Áp dụng quy tắc

b

a

b a

Ghi bảng

1 Nhõn 2 số hữu tỷ

4

3

2

1 4

3

 2

5 8

15

Tổng quỏt

x = ; y = (y ≠ 0)

b

a

d c

x y = =

b

a b

a d b

c a

.

2 Chia 2 số hữu tỷ

Trang 7

chia phõn số viết cụng thức chia x cho y?

- Tớnh – 0,4 : (- )

3 2

- Làm ?1 Giải BT 12 (SGK - 12)

GV:Gọi thương của phép chia số hữu tỷ x cho số

hữu tỷ y(y  0) là tỷ số của hai số hữu tỷ x và y

ký hiệu x:y

HS:Lấy VD về tỷ số của 2 số hữu tỷ

x = ; y = (y ≠ 0)

b

a

d c

x : y = : = =

b

a d

c b

a c

d

c b

d a

.

* Chỳ ý : SGK.T11

4 Củng cố - Luyện tập:

- Giải bài tập 13 (SGK - 12): a, - 7 ; b, 2 ; c,

2

1

8

3

15 4

- Bài 14: Điền số hữu tỷ thích hợp vào ô trống (bảng phụ) Một hs lên bảng điền, cả lớp làm nháp

5 Hướng dẫn về nhà:

- Nắm vững quy tắc nhõn, chia số hữu tỷ ễn giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn

- Làm BT 15, 16 (SGK) 10, 12, 16, 17 (SBT)

Hướng dẫn bài 15(SGK) 4.(-25) +10 : (-2) =105

[(-100) 1/2] : (5,6 : 8) = -50,7

Hướng dẫn bài 17(SBT) D =3/11

6 Rỳt kinh nghiệm

Trang 8

NS: 29-8 NG: 31-8-2009

Tiết 4: Giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

Cộng trừ nhõn chia số thập phõn

I Mục tiờu:

-Học sinh hiểu khỏi niệm giỏ trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ, xỏc định được giỏ trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ

-Cú kỹ năng cộng, trừ, nhõn, chia cỏc số thập phõn

- Có ý thức vận dụng các tính chất, các phép toán về số hữu tỷ để tính toán hợp lý

*Tài liệu tham khảo: Sỏch giỏo viờn, thiết kế bài giảng

II Chuẩn bị:

- GV: Nắm định nghĩa số thập phân nêu trong "Từ điển toán học thông dụng" Bảng phụ

- HS: Ôn giỏ trị tuyệt đối của 1 số nguyên, cộng, trừ, nhân, chia phân số

III Các hoạt động:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra: 1 Giỏ trị tuyệt đối của 1 số nguyờn a là gỡ? Tỡm |15|, |-3|, |0|

2 Vẽ trục số biểu diễn cỏc số 3,5 ; ; -2

2

1

3 Bài mới:

Hoạt động của GV và HS

- GV giới thiệu giỏ trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ x

- Tỡm |3,5|, | |, |0|, |-2|

2

1

- GV chỉ trờn trục số và lưu ý HS khoảng cỏch khụng cú

giỏ trị õm

- Gv yêu cầu cả lớp làm ?1

- Làm cỏc VD và cõu ?2: 2 HS lờn bảng

- Làm bài 17 (SGK) “Bài giải sau đỳng hay sai”:

Ghi bảng

1 Giỏ trị tuyệt đối của một

số hữu tỷ

a) Định nghĩa: SGK.T13

- Ký hiệu: |x|

b) VD: SgkT14

* Nhận xét:

Với mọi x Q luôn có

|x| ≥ 0

Trang 9

a, |x| ≥ 0 với mọi x Q (Đỳng)

b, |x| ≥ x với mọi x Q (Đỳng)

c, |x| = -2 => x = -2 (Sai)

d, |x| = - |x| (Sai) e, |x| = - x => x ≤ 0 (Đỳng)

- Viết số thập phõn sau dưới dạng phõn số thập phõn rồi

ỏp dụng quy tắc cộng 2 phõn số: (-1,13) + (-0,264)

- Quan sỏt cỏc số hạng và tổng, cho biết cú thể làm cỏch

nào nhanh hơn khụng? => cỏch làm trong thực hành

- Tớnh: b, 0,245 – 2,134 c, (-5,2) – 3,14

- Sau khi HS làm xong quan sỏt bài giải trờn màn hỡnh

b, -1,899 c, -16,328

- GV: khi cộng, trừ, nhõn 2 số thập phõn ta ỏp dụng quy

tắc về trị tuyệt đối và về dấu tương tự với số nguyờn

- GV nờu quy tắc chia 2 số thập phõn, HS nhắc lại rồi ỏp

dụng: (-0,408) : (-0,34)

- 2 HS lờn bảng làm cõu ?3 Làm bài 18 (SGK)

|x| = |-x|

|x| ≥ x

2 Cộng, trừ, nhõn, chia số thập phõn

a) Nhận xét: SGK.T14

b) Ví dụ:SGK.T14

4 Củng cố:

- Nờu cụng thức giỏ trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ

- Làm bài 19, 20 (SGK - 15)

5.Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc bài

- Làm BT: 21, 22, 24 (SGK - 15) 24, 25, 27 (SBT)

- Hướng dẫn bài 22: Viết số thập phân dưới dạng phân số rồi so sánh các phân số với nhau bằng cách đưa về cùng mẫu số

6 Rỳt kinh nghiệm

Trang 10

NS:7-9 NG: 8-9-2008

Tiết 5: Luyện tập

I Mục tiờu:

Qua tiết luyện tập nhằm củng cố cho hs kiến thức về số hữu tỷ, so sỏnh cỏc số hữu tỷ, tớnh giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

- Rốn kỹ năng tớnh toỏn, tớnh nhẩm

- HS biết sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi để thực hiện cỏc phộp tớnh về số hữu tỷ

*Tài liệu tham khảo: Sỏch giỏo viờn, thiết kế bài giảng

II Chuẩn bị:

- GV: bảng phụ

- HS: ễn lại cỏc kiến thức đó học

III Cỏc hoạt động

1 Tổ chức

2 Kiểm tra: 1 Nờu cụng thức tớnh giỏ trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ? Chữa bài 24 (SBT)

2 Chữa bài 27 – SBT

3 Bài mới

Hoạt động của GV và HS

- 2 HS lờn bảng làm

- 2HS lờn bảng tớnh M với 2 trường hợp

- GV hướng dẫn việc thay số vào P rồi

đổi số thập phõn ra phõn số

- Gọi 2 HS lờn bảng Cả lớp làm vào vở

- Nxột kq ứng với 2 trường hợp của P

- HS hoạt động nhúm bài 24 Áp dụng

cỏc tớnh chất để tớnh nhanh

- GV mời đại diện nhúm lờn trỡnh bày

Ghi bảng

A Dạng 1: Tớnh giỏ trị tuyệt đối

Bài 28 (SBT)

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 0

C = (-251,3 + 281) + 251,3 – (1 - 251) = - 1

Bài 29 (SBT)|a| = 1,5 => a = 1,5 hoặc a = - 1,5

a, Với a = 1,5 ; b = - 0,75 Ta cú: M = 0

b, Với a = - 1,5 ; b = - 0,75 ta cú: M = 1,5

B Dạng 2: Sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi

Bài 26 (SGK)

Trang 11

và kiểm tra thêm vài nhóm khác.

- GV đưa bảng phụ viết bài 26 lên bảng

- HS dùng máy tính làm theo hướng

dẫn

- HS đổi ra phân số

- Nêu cách so sánh

+, So sánh các số âm với nhau

+, So sánh các số dương với nhau

- Những số nào có giá trị tuyệt đối bằng

2, 3? Từ đó suy ra điều gì?

- Có nhận xét gì về |x – 3,5|

Vậy 0,5 - |x – 3,5| sẽ có GTLN là gì?

x = ?

C Dạng 3: So sánh số hữu tỷ

Bài 22 (SGK)

0,3 = ; - 0,875 = = ; - 1 =

10

3

1000

875

8

7

3 2

3

5

Sắp xếp: - 1 < -0,875 < < 0 < 0,3 <

3

2

6

5

13 4

D Dạng 4: Tìm x

Bài 25 (SGK)

a, |x| - 1,7 = 2,3 => x – 1,7 = 2,3 hoặc x – 1,7 = - 2,3

=> x = 4 hoặc x = - 0,6

E Dạng 5: Tìm GTLN, GTNN

Bài 32 (SBT)

a, A = 0,5 - |x – 3,5|; |x – 3,5| ≥ 0 với mọi x

=> A = 0,5 - |x – 3,5| ≤ 0,5 với mọi x

Vậy A có GTLN là 0,5 khi x = 3,5

b, B = - |1,4 - x| - 2 ≤ -2 => B có GTLN là -2 khi x = 1,4

4.Củng cố

- Nhắc lại các phép tính về số thập phân

- Tính giá trị tuyệt đối của x biết x nguyên

5 Hướng dẫn về nhà:

Xem lại các bài tập đã làm Làm bài 26b,d (SGK); 28, 29,30, 31, 33, 34 (SBT)

6 Rút kinh nghiệm

Trang 12

NS:8-9 NG: 9-9-2008

Tiết 6: Luỹ thừa của một số hữu tỷ

I Mục tiờu:

- HS hiểu khỏi niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiờn của 1 số hữu tỷ, biết cỏc quy tắc tớnh tớch và thương của 2 luỹ thừa cựng cơ số, quy tắc tớnh luỹ thừa

- Cú kỹ năng vận dụng cỏc quy tắc nờu trờn trong tớnh toỏn

*Tài liệu tham khảo: Sỏch giỏo viờn, thiết kế bài giảng

II Chuẩn bị

- GV: Sgk,bảng phụ

- HS: ễn lại cỏc kiến thức đó học

III Cỏc hoạt động

1 Tổ chức

2 Kiểm tra: 1 Tớnh giỏ trị cỏc biểu thức: Bài 28d, 30f – SBT

2 Cho a là 1 số tự nhiờn, luỹ thừa bậc n của a là gỡ? Cho VD?

3 Bài mới

Hoạt động của GV và HS

- Bằng cỏch phỏt biểu tương tự em hóy nờu định nghĩa

luỹ thừa bậc n (n N, n > 1) của số hữu tỷ x?

- GV giới thiệu cỏch đọc và cỏc quy ước

- Nếu số hữu tỷ x được viết dưới dạng

b a

thỡ xn = ( )n được tớnh ntn?

b

a

- HS trả lời cõu ?1

- Cả lớp cựng GV làm: ( )2 ; (- 0,5)2

4

3

- HS lờn bảng làm tiếp cỏc ý cũn lại

Ghi bảng

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiờn

- Định nghĩa: SGK – 17

xn = x.x x (n thừa số x, x Q, n N, n > 1)

- Cỏch đọc: SGK

- Quy ước: x1 = x ; x0 = 1 (x ≠ 0)

- Lưu ý: ( )n =

b

a

n

n

b a

với a,b Z,b0

Trang 13

- Tính am an ? am : an ? với đk a,m,n?

- Phát biểu quy tắc

- HS làm câu 2?

- GV đưa ra bài 49 (SBT), HS chọn câu trả lời đúng

- HS làm câu 3:Tính và so sánh:

a, (22)3 = 22 22 22 = 26

- Từ ví dụ trên =>công thức?

-Vậy khi tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa ta làm ntn?

Làm bài 4: HS điền vào ô trống

- GV: Nhấn mạnh: Nói chung am.an ≠ (am)n

- Khi nào am.an = (am)n ? => m = n = 2 hay m = n = 0

2 Tích, thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số

a) Quy tắc: Sgk T18 b) Tổng quát

xm xn = x m + n ; xm : xn = xm – n

(x 0, m ≥ n)

3 Luỹ thừa của luỹ thừa a) Công thức

(xm)n = xm.n

b) Quy tắc: Sgk T18

5 Củng cố:

-Nhắc lại định nghĩa, quy tắc

-Làm bài 27, 28(SGK)

6 Hướng dẫn về nhà

- HS học định nghĩa và quy tắc Làm bài 29, 30, 32 ,33(SGK)+ 40 -> 45 (SBT)

HD bài 32: Số nguyên dương nhỏ nhất là 1 11 = 12= = 19 = 1

Vì a0 =1(a ≠ 0) =>10 = 20= = 90 =1

7 Rút kinh nghiệm

Trang 14

NS:14-9 NG: 15-9-2008 :

Tiết 7: Luỹ thừa của một số hữu tỷ (tiếp)

I Mục tiờu:

-HS nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của 1 tớch và luỹ thừa của 1 thương

-Cú kỹ năng vận dụng cỏc quy tắc trờn trong tớnh toỏn

*Tài liệu tham khảo: Sỏch giỏo viờn, thiết kế bài giảng

II.Chuẩn bị

- GV: Sgk, bảng phụ

-HS: Bảng phụ

III Cỏc hoạt động

1 Tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

1 Định nghĩa, cụng thức luỹ thừa bậc n của số hữu tỷ x? Làm bài 39-SBT

2 Viết cụng thức tớnh tớch và thương 2 luỹ thừa cựng cơ số, luỹ thừa của 1 luỹ thừa Làm bài 30 – SGK

4 Bài mới

Hoạt động của GV và HS

- GV: Hóy tớnh và so sỏnh:(2.5)2 và 22.52

?Tớnh và so sỏnh ( )3 và ( )3.( )3

2

1 4

3

2

1 4 3

=> Em cú nhận xột gỡ về luỹ thừa của một tớch?

HS:Luỹ thừa của một tớch bằng tớch cỏc luỹ thừa

- Vậy (x.y)n =?

(Hóy cm cho trường hợp tổng quỏt?

- Qua VD hóy rỳt ra nhận xột: muốn nõng 1 tớch lờn 1 luỹ

thừa ta cú thể làm như thế nào?

Ghi bảng

1 Luỹ thừa của 1 tớch

a) Cụng thức: (x.y)n = xn.yn

b) VD:

( )5.35 = ( 3 )5 = 15 = 1

3

1

3 1

(1,5)3.8 = 1,53.23 = (1,5.2)3 = 33 = 27

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w