MỤC TIÊU: - Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ - Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế.. Từ 2 tỉ
Trang 1Ngày soạn: 23 /9 /2012 Ngày dạy: 25 /9 /2012
Tiết 11: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU:
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ
- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, thước thẳng
- HS: Thước thẳng, giấy nháp, kiến thức về tỉ lệ thức
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75
- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức
3 Dạy học bài mới:(25')
- Giáo viên yêu cầu học
sinh làm ?1
? Một cách tổng quát a c
b d
ta suy ra được điều gì
- Giáo viên yêu cầu học
- Học sinh phát biểu
- Cả lớp đọc và trao đổitrong nhóm
- Đại diện nhóm lên trìnhbày
- Học sinh theo dõi
1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20')
?1 Cho tỉ lệ thức 2 3
4 6 Tacó:
Trang 2- Giáo viên yêu cầu học
sinh làm bài tập 55
y/c HS nhận xét, GV đánh
giá bổ sung
- Giáo viên giới thiệu
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đưa ra bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Học sinh chú ý theo dõi
- Học sinh thảo luậnnhóm, các nhóm thi đua
- 1 học sinh yếu đọc đề
bài
- Tóm tắt bằng dãy tỉ sốbằng nhau
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh trình bàytrên bảng
2 5 2 ( 5) 7
2 5
x y x y
x y
a: b: c = 2: 3: 5
?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B,7C lần lượt là a, b, c
Trang 3Tiết 12: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm
x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ sốbằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, thước thẳng
- HS: Giấy nháp, thước thẳng, kiến thức về tỉ lệ thức, daỹ tỉ số bàng nhau
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: 5')
- Học sinh 1(yếu): Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
- Học sinh 2: Cho 3
7
x
y và x-y=16 Tìm x và y
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào giấy nháp
- GV kiểm tra BTVN của 1 số HS, gọi HS nhận xét, GV nhận xét và chođiểm
3 Dạy học bài mới:(33')
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Lớp nhận xét, chođiểm
- Học sinh trả lờicác câu hỏi và làmbài tập dưới sựhướng dẫn của giáoviên
4 4 23
3 3 73 73 73 14 )10 : 5 : 2
7 14 7 14 7 73
a
b c d
Trang 4- Yêu cầu học sinh đọc đề
bài
? Từ 2 tỉ lệ thức trên làm
như thế nào để có dãy tỉ số
bằng nhau
- Giáo viên yêu cầu học
sinh biến đổi
Sau khi có dãy tỉ số bằng
nhau rồi giáo viên gọi học
sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Trong bài này ta không
x+y hay x-y mà lại có x.y
Vậy nếu có a c
b d thì a
b cóbằng .
- Giáo viên gợi ý cách làm:
tỉ lệ thức có các tỉ
số bằng nhau
- Học sinh làm việctheo nhóm
- Học sinh lên bảnglàm
- Nhận xét
HS yếu đọc
- Học sinh suy nghĩ(có thể các emkhông trả lời được)
.
- Đại diện nhómlên trình bày
y z
5
x y
Trang 5- Nhắc lại kiến thức về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau.
Tiết 13: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
Trang 6VÀ SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
- Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào giấy nháp
- GV hướng dẫn HS yếu làm bài
- HS và GV nhận xét và cho điểm
ĐVĐ: số 0,323232 có phải là số hữu tỉ không.
- GV: Để xét xem số trên có phải là số hữu tỉ hay không ta xét bài học hôm nay
3 Dạy học bài mới:(25')
- GV Yêu cầu học sinh làm
? Trả lời câu hỏi của đầu bài
- Giáo viên: Ngoài cách chia
trên ta còn cách chia nào
những thừa số nguyên tố nào
- GV: Khi nào phân số tối
- Học sinh dùng máytính tính
HS đọc
- Học sinh làm bài ở
ví dụ 2
- Có là số hữu tỉ vì0,41666 = 5
12
HS lắng nghe
- HS: 20 và 25 chỉ cóchứa 2 hoặc 5; 12chứa 2; 3
- HS yếu: suy nghĩ
trả lời
1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn (15’)
- Các số 0,15; 1,48 là các sốthập phân hữu hạn
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6
Trang 7- Giáo viên nêu ra: người ta
chứng minh được rằng mỗi
số thập phân vô hạn tuần
hoàn đều là số hữu tỉ
- Giáo viên chốt lại như
phần đóng khung tr34- SGK
- Học sinh thảo luậnnhóm
- Đại diện các nhómđọc kết quả
HS lắng nghe
HS lắng nghe và ghichép
số đó viết dưới dạng số thậpphân hữu hạn và ngược lại
? Các phân số viết dưới dạng sốthập phân hữu hạn
Trang 8- Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số tác phẩm vô hạn,hữu hạn tuần hoàn.
- Học sinh biết cách giải thích phân số viết được dưới dạng số thập phân hữuhạn, vô hạn tuần hoàn
- Rèn kĩ năng biến đổi từ phân số về số thập phân và ngược lại
2 Kiểm tra bài cũ: 5')
Trong các số sau số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân
vô hạn tuần hòan 5; 3 4 15; ; ; 7 14;
8 20 11 22 12 35
- Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở nháp
- GV kiểm tra BTVN của 1 số HS
- HS và Gv nhận xét và cho điểm
3 Dạy học bài mới:(30')
- Giáo viên yêu cầu học
sinh làm bài tập 69
GV tranh thủ giúp học sinh
yếu
- Giáo viên yêu cầu học
sinh làm bài tập 85 theo
nhóm
Để biết được phân số viết
dưới dạng số thập phân hữu
hạn hay vô hạn tuần hoàn
thì phải làm như thế nào?
- Cho HS thảo luận nhóm
Cho Hs nhân xét, bổ sung
- Giáo viên yêu cầu học
sinh làm bài tập 70
- Giáo viên yêu cầu cả lớp
làm nháp
- 1 học sinh lênbảng dùng máy tínhthực hiện và ghi kếtquả dưới dạng viếtgọn
- Cả lớp làm bài vànhận xét
HS trả lời
- Các nhóm thảoluận
- Cử đại diện phátbiểu
- nhận xét đánh giá
- Hai học sinh lênbảng trình bày+ Học sinh 1: a, b
Bài tập 69 (tr34-SGK)
a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)
Trang 9- Hai học sinh lênbảng làm câu b, c.
- HS yếu đọc bài
HS làm theo hướngdẫn của GV
HS làm bài 0,0(8)
Cả lớp làm bài
HS làm theo sựhướng dẫn của giáoviên
32 8 ) 0,32
100 25
124 31 ) 0,124
1000 250
128 32 ) 1,28
100 25
312 78 ) 3,12
100 25
a b c d
Trang 10- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng cácthuật ngữ nêu trong bài.
- Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời ssống hàng ngày
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
- Học sinh 1(yếu): Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1
- Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở nháp.GV hướng dẫn HS yếu làm câu 2
- HS và GV nhận xét, cho điểm
3 Dạy học bài mới:
- Giáo viên đưa ra một số
- Nghiên cứu
1 Ví dụ (15')
Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và4,5 đến hàng đơn vị
?15,4 5; 4,5 5; 5,8 6
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đếnhàng nghìn
72900 73000 (tròn nghìn)
Ví dụ 3:
0,8134 0,813 (làm tròn đếnhàng thập phân thứ 3)
2 Qui ước làm tròn số (10')
- Trường hợp 1: Nếu chữ số đầutiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏhơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phậncòn lại Trong trường hợp sốnguyên thì ta thay các chữ số bị
bỏ đi bằng các chữ số 0
Trang 11- Giáo viên treo bảng phụ
- 3 học sinh lên bảnglàm
- 3 học sinh lên bảnglàm
- Lớp làm bài tại chỗ
nhận xét, đánhgiá
- Trường hợp 2: Nếu chữ số đầutiên trong các chữ số bị bỏ đi lớnhơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm
1 vào chữ số cuối cùng của bộphận còn lại Trong trường hợp
số nguyên thì ta thay các chữ số
bị bỏ đi bằng các chữ số 0
?2a) 79,3826 79,383b) 79,3826 79,38c) 79,3826 79,4
Bài tập 73 (tr36-SGK)
7,923 7,9217,418 17,4279,1364 709,1450,401 50,400,155 0,1660,996 61,00
Trang 12- Vận dụng các qui ước làm tròn số vào các bài toán thực tế vào việc tính giá trịcủa biểu thức vào đời sống hàng ngày.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Máy tính, thước mét, bảng phụ có nội dung sau:
Tên (kg)m (m)h Chỉ sốBMI Thể trạngA
B
- HS: Máy tính, giấy nháp
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ước làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đếnhàng chục, trăm
- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các
số trên đến hàng đơn vị, hàng chục
3 D y h c b i m i:ạy học bài mới: ọc bài mới: àm bài tập 54, 56 tr30-SGK ới:
- Cả lớp nhận xét
- HS yếu trả lời
- Các nhóm tiếnhành thảo luận
- Đại diện nhóm lênbảng trình bày
- Cả lớp nhận xét
HĐ nhóm
- Nhóm trưởng đứngtại chỗ trình bày kếtquả
= 29,886 30 mDiện tích của hình chữ nhật làdài rộng = 10,234 4,7 48 m2
Trang 13- Giáo viên yêu cầu học
sinh tự làm
HS làm bài cá nhân
- 4 học sinh lên bảngtrình bày
- Lớp nhận xét, bổsung
Cách 1: 15 - 7 + 3 = 11Cách 2: 14,61 - 7,15 + 3,2 =10,66 11
b) 7,56 5,173Cách 1: 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788
39c) 73,95 : 14,2 Cách 1: 74: 14 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 5d) 21,73.0,8157,3
5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Thực hành làm theo sự hướng dẫn của giáo viên về phần ''Có thể em chưa biết''
- Thực hành đo đường chéo ti vi ở gia đình (theo cm)
- Làm bài tập 98; 101; 104 tr 16; 17 (SBT)
***************************************
Tiết 17: SỐ VÔ TỈ - KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
Trang 14II CHUẨN BỊ:
- GV:+ Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)
+ Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:
Trang 15- HS: Máy tính bỏ túi, giấy nháp.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) (kiểm tra vở bài tập)
3 Dạy học bài mới:
- Giáo viên yêu cầu học sinh
- 1 học sinh lên bảng
vẽ hình-Học sinh: Dt AEBF
2 Khái niệm căn bậc hai
(18')Tính:
32 = 9; (-3)2 = 9
3 và -3 là căn bậc hai của 9
- Chỉ có số không âm mới cócăn bậc hai
* Định nghĩa: SGK
Trang 16? Vậy cỏc số như thế nào thỡ
cú căn bậc hai
? Căn bậc hai của 1 số
khụng õm là 1 số như thế
nào
- Yờu cầu học sinh làm ?1
? Mỗi số dương cú mấy căn
bậc hai, số 0 cú mấy căn bậc
hai
GV giới thiệu: số dương a
Giỏo viờn: Khụng được viết
- Học sinh suy nghĩtrả lời
- Hs trả lời
- Cả lớp làm bài, 1học sinh lờn bảnglàm
- Học sinh suy nghĩtrả lời
- Mỗi số dương a cú đỳng 2căn bậc hai là hai số đối
nhau Số dương kớ hiệu: a ,
- Yờu cầu học sinh làm bài tập 82 (tr41-SGK) theo nhúm
- Yờu cầu học sinh sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi để làm bài tập 86
5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Cần nắm vững căn bậc hai của một số a khụng õm, so sỏnh phõn biệt số hữu tỉ
và số vụ tỉ Đọc mục cú thể em chưa biết
- Làm bài tập 83; 84; 86 (tr41; 42-SGK) 106; 107; 110 (tr18-SBT)
- Tiết sau mang thước kẻ, com pa
- GV: Thớc thẳng, compa, máy tính bỏ túi
- HS: Thớc thẳng, compa, máy tính bỏ túi
III Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a0,
Tính: 81, 64, 49 , 0,09
100
- Học sinh 2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân
Trang 17- Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở nháp.
- GV KT vở bài tập và hớng dẫn 1 số HS yếu làm bài.
- HS và GV nhận xét, cho điểm
3 Dạy học bài mới:
những trờng hợp nào xảy ra
- Giáo viên đa ra: Việc so
- Giáo viên:Ta đã biết biểu
diễn số hữu tỉ trên trục số,
vậy để biểu diễn số vô tỉ ta
làm nh thế nào Ta xét ví
dụ :
- Giáo viên hớng dẫn học
sinh biểu diễn
Giáo viên nêu ra chú ý
1 học sinh yếu đọc
dề bài, 2 học sinhlên bảng làm
1 HS trả lời
HS (yếu) đọc đề
- Học sinh suy nghĩtrả lời
HS nghe
- Cả lớp làm bài ítphút, sau đó 2 họcsinh lên bảng làm
- Học sinh nghiêncứu SGK và làmviệc theo nhóm(3')
1 hs lên trình bày
HS nghe
HS nghe và ghichép
- Các tập N, Z, Q, I đều là tập concủa tập R
?1Cách viết xR cho ta biết x là sốthực
x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ
Bài tập 87 (tr44-SGK)
3Q 3R 3I -2,53Q0,2(35)I NZ IR
- Với 2 số thực x và y bất kì taluôn có hoặc x = y hoặc x > yhoặc x < y
Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596
Giảia) 0,3192 < 0,32(5) hàng phầntrăm của 0,3192 nhỏ hơn hàngphần trăm 0,32(5)
b) 1,24598 > 1,24596
?2a) 2,(35) < 2,369121518
- Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi 1
điểm trên trục số
- Mỗi điểm trên trục số đều biểudiễn 1 số thực
Trang 18- Trục số gọi là trục số thực.
* Chú ý: Trong tập hợp các sốthực cũng có các phép toán vớicác tính chất tơng tự nh trong tậphợp các số hữu tỉ
Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai
- Học sinh thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N Z Q R
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Điền các dấu ( , , ) vào ô trống:
-2 Q; 1 R; 2 I; 31
5
Z
- Học sinh 2: Số thực là gì? Cho ví dụ
- Gv kiểm tra vở BT của 1 số HS
- HS và GV nhận xét, cho điểm
3 Dạy học bài mới:
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lênbảng làm ở bảngphụ
-HS khác nhận xét
Bài tập 91 (tr45-SGK)
a) -3,02 < -3,01b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826d) -1,90765 < -1,892
Trang 19-HS yếu đọc đề.
- HS: Thực hiệnphép tính trongngoặc trớc,
- làm nháp theophân công của GV
- 2 học sinh trìnhbày trên bảng
-Cùng kiểm tra vớiGV
Bài tập 92 (tr45-SGK)
a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn 3,2 1,5 1 0 1 7,4
2
b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn củacác giá trị tuyệt đối
1
0 1 1,5 3,2 7,4 2
2 7,6 3,8
x x x
x x x
4 Cuỷng coỏ luyeọn taọp:(5’)
- Trong quá trình tính giá trị của biểu thức có thể đa các số hạng về dạng phân sốhoặc các số thập phân
- Thứ tự thực hiện các phép tính trên tập hợp số thực cũng nh trên tập hợp số hữutỉ
5 Hửụựng daón veà nhaứ:(3’)
- Trả lời 5 câu hỏi phần ôn tập chơng
- Làm bài tập 94 9tr45-SGK), 96; 97; 101 (tr48, 49-SGK)
Trang 20Ngày soạn: 22/10 /2012 Ngày dạy: 26/10 /2012 Tiết 20: ôn tập chơng i (t1)
- GV: Bảng phụ: Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R; Các phép toán trong Q
- HS: Ôn tập, trả lời câu hỏi phần ôn tập chơng, làm trớc một số bài tập
III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP :
1 ổn định tổ chức:
2 Kieồm tra baứi cuừ: (4’)
HS1: Viết các công thức tính lũy thừa
HS2: Tỉ lệ thức là gì? Viết các tính chất của tỉ lệ thức?
3 Dạy học bài mới:
? Nêu các tập hợp số đã học
và quan hệ của chúng
- Giáo viên treo giản đồ ven
Yêu cầu học sinh lấy ví dụ
? Nêu qui tắc xác định giá trị
tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
- Giáo viên đa ra bài tập
- Giáo viên đa ra bảng phụ
yêu cầu học sinh hoàn thành:
- Học sinh lấy 3 ví
dụ minh hoạ
- Học sinh: gồm sốhữu tỉ và số vô tỉ
- 2 Học sinh đứngtại chỗ trả lời
lớp nhận xét
HS trả lời
- Cả lớp làm việc ítphút, 1 học sinh lênbảng trình bày
- Học sinh yếu :
nếu x 0 -x nếu x < 0
HS làm theo nhóm
- Đại diện cácnhóm lên trình bày
1 Quan hệ giữa các tập hợp số
(13')
- Các tập hợp số đã học+ Tập N các số tự nhiên+ Tập Z các số nguyên+ Tập Q các số hữu tỉ+ Tập I các số vô tỉ+ Tập R các số thực
N Z Q R , RR+ Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ
và số vô tỉ Trong số hữu tỉ gồm(N, Z, Q)
2 Ôn tập về số hữu tỉ (15')
* Định nghĩa:
- số hữu tỉ dơng là số hữu tỉ lớnhơn 0
- số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏhơn 0
Trang 21( )
( 0)
m n
m m n n m
n n
x x
x
x y x
y y
( )
( 0)
m n
m m n n m
n n
x x
x
x y x
y y
1
1 4 3
4 Cuỷng coỏ luyeọn taọp:(10’)
- Gọi 4 học sinh lên làm bài tập 96 (tr48-SGK)
- Bài tập 98 (tr49-SGK) ( Giáo viên cho học sinh hoạt động theo nhóm, các nhómchẵn làm câu a,d; nhóm lẻ làm câu b,c)
GV cho HS tự nhận xét đánh giá
5 Hửụựng daón veà nhaứ:(2’)
- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập
- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chơng II
- Làm bài tập 97, 99, 100, 102 (tr49+50-SGK)
- Làm bài tập 133, 140, 141 (tr22+23-SBT)