1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề luyện thi đại học môn Toán - Đề số 8

9 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 222,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1,0 điểm Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho đường thẳng d.. và hai điểm.[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013

ĐỀ THAM KHẢO Môn: TOÁN; Khối A

Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề.

ĐỀ SỐ 8

PHẦN A : DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THI SINH

2) * + ,-. theo m " 0 +  ! 1230 trình : 2

1

m

x

12

cxx

2) 6  + 1230 trình: 2 8



/4

2 /4

sin 1

x

x x

Câu IV ( 1,0

D SA vuông góc C F 1G0 $ , D bên SB D C F 1H0 $ I góc 600 Trên D SA ,K$

, 3 3

a

Câu V (1,0 -x + 5-y +5-z = 1 8S0 minh 4T0

4

PHẦN B ( THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC LÀM MỘT TRONG HAI PHẦN ( PHẦN 1 HOẶC PHẦN 2)

PHẦN 1 ( Dành cho học sinh học theo chương trình chuẩn )

Câu VI.a 1.( 1,0

, phân giác trong Tìm D I các W B,C và tính X + tích tam giác

CH x  y BN: 2x  y 5 0

ABC

x  yz

A(1;-1;2) ,B(3 ;- 4;-2).Tìm

2

4 3

1 0 2

z

z  z   z

PHẦN 2 ( Dành cho học sinh học chương trình nâng cao )

Câu VI.b 1 (1.0

0 6 :

2 x  y 

d

các W  ! hình B .8

2 (1,0

D1 : 2 1 , D2 :

x  y  z

3

y

z t

 

 

 

[  1230 trình F ]- có 2V0 kính là D vuông góc chung  ! D1 và D2

CâuVII.b ( 1,0 SC20090 C20094 C20098   C20092004C20092008

``8a

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 8

ĐÁP ÁN Cõu I 2 điểm

3 2

yxx.

2

x y'

x

   

0,25

x  0 2 

y'  0 0  

y

2 

0,25 a)

f(x)=(x^3)-3*(x)^2+2

-5

5

x y

0,25

* + ,-. " 0 +  ! 1230 trình theo tham " m.

1 2

2

2

x

m x

x

1

m

x

yxxx, C' ym, x1.

0,25 b)

1

f x khi x

f x khi x



0,25

Trang 3

+ 6 B nguyên   (C) bên 1 2V0 G0 x1.

+ gK$ " &S0   (C) bên trái 2V0 G0 x1 qua Ox.

f(x)=abs(x-1)(x^2-2*x-2)

-5

5

x y

0,25

+ m 2: i230 trình \ 0 + U

+ m 2: i230 trình có 2 0 + NI1U

+   2 m 0: i230 trình có 4 0 + phõn  +U

+ m0: i230 trình có 2 0 + phõn  +8

0,25

2) b  hàm " y = 2 , C x 1 có XD0 2 hình  :

(x 2x2) x1 

1+ 3 1- 3

- 2

m

Trang 4

II

1)

1) 2 2 os 5 sin 1

12

cxx

0.25

5

0.5 2.)



b k- N +# x+y>0, x-y>0

0,25 đ

bF# u x y ta có +#

v x y

 

  

: (1) vào (2) ta có:

2

3 (2) 2

uv

2

f u>v) :m ? ta có: x =2; y =2.(T/m)

0

4, 0 4

uv

u v

  

 KL: [.$ 0 +  ! + là: (x; y)=(2; 2)

0,25 đ

Câu III 1 Tính tích phân :

/4

2 /4

sin 1

x

x x

Trang 5

/4 /4 /4

2

1 2 2

sin

1

x

x x

Áp X\0 hàm ,o F x=-t thìI1  0, tích phân m0 1] 2l N h-8I2

0.5đ

Áp X\0 hàm ,o F x=-t thìI1  0, tích phân m0 1] 2l N h-8I2 0.5đ

Câu IV :

Tính

( BCM)// AD nên F 1G0 này H mp( SAD) theo giao -$ MN // AD

Ta có : BC AB BC BM :S giác BCMN là hình thang vuông có BM là 2V0 cao

BC SA

Ta có SA = AB tan600 = a 3 ,

3 3

2 3

a a

Suy ra MN = 4 BM = A + tích hình thang BCMN là :

3

3

a

S =

2

4 2

3

a a

BM

aD AH BM Ta có SH BM và BC (SAB) BC SH [.$ SH ( BCNM)      

 SH là 2V0 cao  ! N" chóp SBCNM

Trong tam giác SBA ta có SB = 2a , AB AM =

SBMS 1

2 [.$ BM là phân giác  ! góc SBA   0 SH = SB.sin300 = a

30

=

1

3SH dtBCNM

3

10 3 27

a

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

A S

M

N

D

Trang 6

Câu V Cho x , y , z là ba "  P! mãn : 5-x + 5-y +5-z = 1 8S0 minh 4T0 :

    

4

bF 5x = a , 5y =b , 5z = c :m 0    ta có : ab + bc + ca = abc

4

a bc b ca c ab

 

( *) 

4

a abc b abc c abc

 

a b a c b c b a c a c b

 

Ta có 3 3 ( 1) ( *K G0 S Cô si)

a

a b a c

3

3

b

b c b a

3

3

c

c a c b

I0  C  các K G0 S ( 1) , ( 2) , (3) suy ra  k- 1 S0 minh

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ Phần B (Thí sinh W 2l làm 1] I F 1] II)

Phần I (Danh cho thí sinh học chương trình chuẩn)

1 Chương trình Chuẩn.

CâuVI

a

(1,0)

1(1,

0)

+ Do ABCH V AB: x  y 1 0

6  +# 2 5 0 ta có (x; y)=(-4; 3).

1 0

x y

x y

  

   

Do ?# ABBNB( 4;3) + gK$ A’ " &S0 A qua BN f A'BC

- i230 trình 2V0 G0 (d) qua A và [-\0 gúc C BN là (d): x2y 5 0 6Y I ( )dBN 6  +#

Suy ra: I(-1; 3)

x y

  

   

+ i230 trình BC: 7x y 250 6  +# 7 25 0

1 0

x y

x y

 Suy ra: ( 13; 9)

4

2 2

7.1 1( 2) 25

 Suy ra: 1 ( ; ) 1.3 2 450 45

ABC

0,2 5đ

0,2 5đ

0,2 5đ

0,2 5đ Câu

VIIA 1) Véc 3 W 1230  ! hai 2V0 G0 ,] ,2l là: (4; - 6; - 8)u1

u2 ( - 6; 9; 12)

0,2

A

H

N

Trang 7

+) u1 và cùng 1230

2

u

+) M( 2; 0; - 1) d 1; M( 2; 0; - 1) d 2

[.$ d1 // d2

0,2 5đ

*) Véc 3 pháp -$  ! mp (P) là = ( 5; - 22; 19)n (P): 5x – 22y + 19z + 9 = 0

2) AB = ( 2; - 3; - 4); AB // d1 6Y A1 là 1 Ta có: IA + IB = IA1 + IB A 1B

IA + IB D giá 4 P K T0 A1B

Do AB // d1 nên I là trung 1B

*) 6Y H là hình  -  ! A lên d1 Tìm 2l H 36 33 15; ;

29 29 29

0,2 5đ

A’ " &S0 C A qua H nên A’ 43 95; ; 28

29 29 29

29 58 29

0,2 5đ

ểm

Câu VIIa

(1,0)

Cõu VII.a (1

(1)

2

4 3

1 0 2

z

z  z   z

M. xét z=0 không là 0 +  ! 1230 trình (1) .$ z0

Chia hai  PT (1) cho z2 ta 2l : ( 0 (2)

2

1 )

1 ( ) 1

2

2     

z

z z

bF t=z- Khi ?

z

1

2

1

2 2

2   

z z

t  2  12 t2 2

z z

i230 trình (2) có XD0 : t2-t+ 0 (3)

2

5 

2

9 9 2

5 4

1   i

PT (3) có 2 0 + t= ,t=

2

3

1 i

2

3

1 i

0.2 5đ

2

3

1 i

0 2 ) 3 1 ( 2 2

3 1

z z

Có (13i)2 1686i96ii2 (3i)2 PT(4) có 2 0 + : z=  i  i 1i,z=

4

) 3 ( ) 3 1 (

2

1 4

) 3 ( ) 3 1 (  i  ii

0.2 5đ

I

A

B

A1

Trang 8

[C t= ta có (4)

2

3

1 i

0 2 ) 3 1 ( 2 2

3 1

z z

Có (13i)2 1686i96ii2 (3i)2 PT(4) có 2 0 + : z=  i  i 1i,z=

4

) 3 ( ) 3 1 (

2

1 4

) 3 ( ) 3 1

[.$ PT Q cho có 4 0 + : z=1+i; z=1-i ; z= ; z=

2

1

i

2

1

 i

0.2 5đ

Phần II

Câu VIb 1)

Ta có: d1 d2 I :D I  ! I là 0 +  ! +#

[.$

2 / 3 y

2 / 9 x 0

6

y

x

0

3

y

x

 2

3

; 2

9 I

Suy ra M( 3; 0)

0,25đ

2

3 2

9 3 2 IM 2

AB

2 2

 

2 3

12 AB

S AD 12

AD AB

Vì I và M cùng -I 2V0 G0 d1 d1 AD

b2V0 G0 AD  qua M ( 3; 0) và vuông góc C d1. n(1;1) làm VTPT nên có PT:

gD có:

0 3 y x 0 ) 0 y

(

1

)

3

x

(

0,25đ

:D I A, D là 0 +  ! + PT:



2 y

3 x

0 3 y x

2 2

1 3 x

x 3 y 2 ) x 3 ( 3 x

3 x y 2 y 3

x

3 x

y

2 2

2 2

F [.$ A( 2; 1), D( 4; -1)

1

y

2

x

 1 y

4 x

0,25đ

Do  là trung

2

3

;

2

9

I

2 1 3 y y y

7 2 9 x x x

A I C

A I C

[.$ D I các W  ! hình B . là: (2; 1), (5; 4), (7; 2), (4; -1)

0,25đ

CâuVIb

(1,0)

2.a) Các véc 3 W 1230  ! D1 và D2,] ,2l là ( 1; - 1; 2) u1

u2( - 2; 0; 1)

Có M( 2; 1; 0) D 1; N( 2; 3; 0) D 2 Xét u u  1; 2.MN = - 10 0

 [.$ D1 chéo D2

6Y A(2 + t; 1 – t; 2t) D 1 B(2 – 2t’; 3; t’) D 2

1 2

AB u

AB u





  

1 3 ' 0

t t

  

 

Trang 9

A ; B (2; 3; 0)

 5 4; ; 2

b2V0 G0 qua hai

D1 và D2

Ta có :

2

3 5 2

z t

 

  

 

PT F ]- . D AB là 2V0 kính có XD0#

         

CâuVIIb

(1,0)

Ta có: (1i)2009 C20090 iC12009  i2009C20092009

2009 2009 2009 2009 2009 2009

2009 2009 2009 2009 2009 2009

:K$# 1( ), C

2

SA B

2009 2009 2009 2009 2009 2009

ACCCC  CC

2009 2009 2009 2009 2009 2009

BCCCCCC

(1i)  (1 i)[(1i) ]  (1 i).2 2 2 i b0 K S ta có A C là 1]   ! 2009 V

2

A

+ Ta có: (1x)2009 C20090 xC12009x C2 20092   x2009C20092009 Cho x=-1 ta có: C20090 C20092   C20092008C12009C20093   C20092009 Cho x=1 ta có:

2009 2009 2009 2009 2009 2009

(CC   C ) ( CC   C )2 Suy ra: 2008

2

B + :m ? ta có: S 2100322007

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w