1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử đại học môn Toán năm học 2010

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 383,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng P, vuông góc với d đồng thời thoả mãn khoảng cách từ M tới  bằng 42.. Giải hệ phương trình.[r]

Trang 1

 CHUNG CHO   CÁC THÍ SINH (7 !"#$

Cõu I (2 !"#) Cho hàm số có đồ thị (C).

1

1 2

x

x y

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2 Với điểm M bất kỳ thuộc đồ thị (C) tiếp tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại Avà B

Gọi I là giao hai tiệm cận , Tìm vị trí của M để chu vi tam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất Cõu II (2 !"#$ :

1 !-! ( /(01'2 trỡnh:

12 12

y x y

 



sin 2 x cos x   3 2 3 os c x  3 3 os2 c x  8 3 cos x  s inx  3 3  0

Cõu III: Tớnh 6!.' tớch 789 #!:' /(;'2 2!<! (=' >?! cỏc 0A'2 y  | x2  4 | x y2x.

Cõu IV (1 !"#$ Cho hỡnh chúp 7G* tam giỏc :& '2E=! *!H/ #I* hỡnh 7J& bỏn kớnh r cho *30<7, Tớnh *(" tớch hỡnh chúp 7G* >!H* 3L'2 7='( @M N<' 2O/ P! 7='( @M '(Q,

x  x m xxxxm

Tỡm m " /(01'2 trỡnh cú #I* '2(!.# duy '(O*,

 RIấNG (3 !"#$+ Thớ sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trỡnh chuẩn.

Cõu VI.a (2 !"#$

1 ChoABC cú U'( A(1;2), 0A'2 trung *&MH' BM: 2x  y 1 0 và phõn giỏc trong CD:

D!H* /(01'2 trỡnh 0A'2 *(;'2 BC.

1 0

x  y

2 Cho 0A'2 *(;'2 (D) cú /(01'2 trỡnh: ,X! là 0A'2 *(;'2 qua !"#

2 2

2 2

  

  

  

A(4;0;-1) song song B<! (D) và I(-2;0;2) là hỡnh 7(!H& vuụng gúc 789 A trờn (D) Trong cỏc #^* /(;'2 qua , hóy B!H* /(01'2 trỡnh 789 #^* /(;'2 cú K(E-'2 cỏch H' (D) là N<' '(O*,

Cõu VII.a (1 !"#$ Cho x, y, z là 3 \b *(c7 *(&I7 (0;1] (e'2 minh 3L'2

xyyzzxx y z

2 Theo chương trỡnh nõng cao.

Cõu VI.b (2 !"#$

1 Cho hỡnh bỡnh hành ABCD cú 6!.' tớch >L'2 4 T!H* A(1;0), B(0;2) và giao !"# I 789 hai 0A'2 chộo 'L# trờn 0A'2 *(;'2 y = x Tỡm *X9 I U'( C và D.

2 Cho hai !"# A(1;5;0), B(3;3;6) và 0A'2 *(;'2 cú /(01'2 trỡnh tham \b ,I* !"# M

1 2 1 2

  

  

 

thay j! trờn 0A'2 *(;'2 , tỡm !"# M " chu vi tam giỏc MAB =* giỏ *3k '(Q '(O*,

Cõu VII.b (1 !"#$ Cho a, b, c là ba 7='( tam giỏc (e'2 minh

2

a

[[[[[[[[[[[[[[[[[[[[[[H*[[[[[[[[[[[[[[[[[[[[[[

Kỳ thi thử đại học- cao đẳng

năm 2010

MễN: TOÁN

 gian làm bài: 180 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)

Trang 2

Hướng dẫn chấm môn toán

I.1

Khảo sát hàm số y=

1

1 2

x

1 Tập xác định: R\{1}

2 Sự biến thiên:

) 1 (

3 )

1 (

) 1 2 ( ) 1 ( 2 '

x x

x x

y

Hàm số nghịch biến trên các khoảng [€V 1) và V~€$

Cực trị : Hàm số đã cho không có cực trị

0,25

 

1 2 lim lim

1

x y

x x

 

1 2 lim lim

1

x y

x x

Do đó v[]'2 thẳng x=1 là tiệm cận đứng

1

1 2 lim





x y

x x

Vậy v[]'2 thẳng y= 2 là tiệm cận ngang

0,25

* Bảng biến thiên:

2

3* Đồ thị : HS tự vẽ đồ thị hàm số.

0,5

I.2 Với M bất kì  (C), tiếp tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại A, B Tìm M để chu vi

Gọi M ;2 31(C)

0 0

x x

* Tiếp tuyến tại M có dạng:

1

3 2 ) (

) 1 (

3

0 0

2

x x

x x

y

Tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại A và B nên tọa độ A; B có dạng là: A





1

6 2

;

1

0

x

B(2x 0 -1; 2) ; I(1; 2)

2

1

6 3 2 1 2 1

6 2

1

0 0

x

0,25

0,25

Trang 3

Câu Nội dung Điểm

* IAB vuông có diện tích không đổi => chu vi IAB đạt giá trị nhỏ nhất khi

IA= IB (HS tự chứng minh)

3 1 1

2 1

6

0

0 0

x x

x

* Vậy có hai điểm M thỏa mãn điều kiện

M 1 (1 3;2 3)

M 2 (1 3;2 3)

Khi đó chu vi AIB = 4 32 6

0,5

II

1

1) CõuII:2 !-! /(01'2 trỡnh:

.

sin 2 x cos x   3 2 3 os c x  3 3 os2 c x  8 3 cos x  s inx  3 3  0

0 3 3 ) sin cos 3 ( 8 3 3 cos 3 6 cos 3 2 cos sin 6 cos sin 2

0 3 3 ) sin cos 3 ( 8 2 cos 3 3 cos 3 2 ) 3 (cos 2 sin

2 3

2

3

x x x

x x

x x

x

x x x

x x

x

c

) ( 4 cos

1 cos

3 tan

0 4 cos 3 cos

0 sin cos 3

0 ) 8 cos 6 cos 2 )(

sin cos 3 (

2

2

loai x

x x x

x

x x

x x

x x

k x

k x

, 2

3

1

!:& K!.'+ | | | |xy

 

2 1

2

u

v

 /(01'2 trỡnh _ cho cú 6='2+

2 12

12 2

v v

 

(E^7

4

8

u

v

  

3 9

u v

 

 

 

0,25

Trang 4

Sau F (‘/ các KH* Y&- N=! ta 0‘7 *’/ '2(!.# 789 ( /(01'2

trình ban J& là S    5;3 , 5; 4 

0,25

Sau F (‘/ các KH* Y&- N=! ta 0‘7 *’/ '2(!.# 789 ( /(01'2 trình

ban J& là S     5;3 , 5; 4 

1,00

W!.' tích #!:' /(;'2 2!<! (=' >?!+ 2

| 4 | ( )

yxx C  d :y2x

(01'2 trình hoành I giao !"# 789 (C) và (d):

6

x

Suy ra 6!.' tích 7J' tính:

S   xxx dx   xxx dx

0,25

2 0

| 4 | 2

I  xxx dx

0; 2 , 4 0

|x 4 |x   x 4x

2

2 0

4

3

I    x xx dx

0,25

2 2

| 4 | 2

K  xxx dx

2; 4 , 4 0

4; 6 , 4 0

.

K  xxx dx xxx dx 

0,25

X! H, H’

là tâm 789 các tam giác :&

ABC, A’B’C’ X! I, I’ là trung !"# 789

AB, A’B’ Ta có:

 '  ' '  ' '

'

Suy ra hình 7J& 'I! *!H/ hình chóp 7G* này *!H/ xúc B<! hai @M *=!

H, H’ và *!H/ xúc B<! #^* bên (ABB’A’) *=! !"# KII'.

0,25

X! x là 7='( @M '(Q theo 2!- *(!H* 2x là 7='( @M N<', Ta có:

0,25

Trang 5

(" tích hình chóp 7G* tính >?!+  ' '

3

h

x

0,25

V

0,25

!"# CCD x:    y 1 0 C t ;1t Suy ra trung !"# M 789 AC là

1 3

;

– A(1;2), K— AKCD x:   y 1 0 *=! I  !"# KBC).

Suy ra AK:x 1 y2    0 x y 1 0

X9 I !"# I *(Q9 (.+ 1 0  0;1

1 0

I

  

   

Tam giác ACK cân *=! C nên I là trung !"# 789 AK *X9 I 789 K1; 0.

0,25

0,25

7 1 8

 

2

X! (P) là #^* /(;'2 ! qua 0A'2 *(;'2 ,

thì ( ) //( )P D (E^7 ( )P ( )D X! H là hình 7(!H& vuông góc 789 I trên (P) Ta luôn có

^* khác          

 



Trong #^* /(;'2  P , IHIA; do F maxIH = IAHA Lúc này (P) ? Bk trí (P 0 ) vuông góc B<! IA *=! A.

D•7*1 pháp *&MH' 789 (P 0 ) là n IA6; 0; 3 , cùng /(01'2 B<!

2; 0; 1

(01'2 trình 789 #^* /(;'2 (P 0 ) là: 2x 4 1 z 1 2x - z - 9 = 0 VIIa

" ý 3L'2 xy 1 xy  1 x1y0;

và *01'2 *c ta 7š'2 có 1

1

  

   

Trang 6

Vì B’M ta có:

vv

1 1 1

3

1 zx+y 1

5 1

5

x

x

1,00

Ta có:

 1; 2 5



(01'2 trình 789 AB là:

.

2x  y 2 0

I

 :  ;

Id y x I t t

là trung !"# 789 AC và

BD nên ta có:

2 1; 2 , 2 ; 2 2

0,25

^* khác: S ABCD AB CH 4 (CH: 7(!:& cao) 4

5

CH

   

| 6 4 | 4

;

0 1; 0 , 0; 2

t

 

D’M *X9 I 789 C và D là 5 8; , 8 2; (E^7

    C1; 0 , D 0; 2 

0,50

X! P là chu vi 789 tam giác MAB thì P = AB + AM + BM.

Vì AB không j! nên P '(Q '(O* khi và 7(U khi AM + BM '(Q '(O*,

0A'2 *(;'2 có /(01'2 trình tham \b+ .

1 2 1 2

  

  

 

!"# M  nên M 1 2 ;1tt; 2t.

       

2

2

0,25

Trong #^* /(;'2 *X9 I Oxy, ta xét hai B•7*1 u3 ; 2 5t

.

 3 6; 2 5

v  t

Ta có

   

   

2 2

2 2





Suy ra AMBM | |u | |vu  v 6; 4 5  |u v| 2 29

0,25

Trang 7

^* khác, B<! hai B•7*1 u v , ta luôn có

| |u | | |v   u v|

(0 B’M AMBM 2 29

;'2 *(e7 `-M ra khi và 7(U khi u v , cùng (0<'2

1

t

t t

 

1; 0; 2

M

0,25

Vì a, b, c là ba 7='( tam giác nên:

 

  

  

DH trái B!H* N=!+

2

VT

0,50

2

 

a

0,50

!:& K!.' : 0 x 1

H& x 0;1 *(Q9 mãn (1) thì 1 – x 7š'2 *(Q9 mãn (1) nên " (1) có '2(!.# duy

'(O* thì 7J' có !:& K!.' 1 1 Thay vào (1) ta 0‘7+

2

2

x

1

m

m

* D<! m = 0; (1) *3? thành:

2

x x   x

(01'2 trình có '2(!.# duy '(O*,

* D<! m = -1; (1) *3? thành

 

4 4

2

x    x x

2

x    x x

Trang 8

30A'2 (‘/ này, (1) 7š'2 có '2(!.# duy '(O*,

* D<! m = 1 thì (1) *3? thành:

4

Ta *(OM /(01'2 trình (1) có 2 '2(!.# 0, 1 nên trong *30A'2 (‘/ này (1)

2

xx

không có '2(!.# duy '(O*,

D’M /(01'2 trình có '2(!.# duy '(O* khi m = 0 và m = -1.

MÔN TOÁN >*?) B, D  gian làm bài: 180 phút

(J' chung (7 !"#$

Câu I (2 !"#$ Cho hàm A 3 có CD E

2) Tìm P Q các giá &E M CR CD E m (C m) S &T hoành U V và W V CR"

Câu II (2 !"#$

1) XF YZ trình: 2 tan cot 2 2 sin 2 1

sin 2

x

2) XF YZ trình:  2 2 2

1 5 2 4;

x   x xxR

Câu III (1 !"#$ Tính 3 2

0

sin

1 cos 2

x

Câu IV (1 !"#$ :V hình nón CW , có tâm CY tròn CG/ là S O A B, là hai CR trên CY tròn

60

bc cao và de tích xung quanh M hình nón

Câu V (1 !"#$ Cho hai A dYZ x y, g mãn: x y 5

Tìm giá &E g i M Rc j % 4 2

4

P xy

(J' riêng (3 !"#$, Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

(J' A

Câu VI (2 !"#$

1) Trong k _ l CV Oxy cho CY _ ( )d có YZ trình :x y 0 và CR

Tìm YZ trình CY _ S &T hoành U S CY _ U sao (2;1)

cho tam giác AMB vuông cân U M

2) Trong không gian l CV Oxyz, P YZ trình k _  C qua hai CRA0; 1; 2 , 

và I xúc Kn k oc có YZ trình:

1;0;3

B  S (x1)2(y2)2 (z 1)2 2

Câu VII (1 !"#$ Cho A j là V e M YZ trình: z 2

1 0

z   z

Trang 9

Rút l Rc j 2 3 4

           

(J' B Câu VI (2 !"#$

1) Trong k _ l CV Oxy cho CY tròn C có YZ trình  2 2 và CR

: x4 y 25 Tìm YZ trình CY _ C qua CR và S CY tròn U 2 CR (1; 1)

sao cho

,

2) Trong không gian l CV Oxyz cho k _  P có YZ trình: x  y 1 0 qP

YZ trình k oc  S C qua ba CR A2;1; 1 ,  B 0; 2; 2 ,  C 1;3;0 và I xúc Kn k

_  P

Câu VII (1 !"#$ XF i YZ trình:

 

 

2

2

2 1

2

3

2

log 1

2 log ( 1)

x x

,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,*I,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,

Môn: Toán_ p(b! B và D

Câu I.1

(1,0 C m 3 hàm A &r thành:

3

f xxx P xác CE DR

Sự biến thiên

' 3( 1) 0

1

x

x

 

 ' 0 1 hàm A CD I trên và

1

x y

x

 

   

y'    0 1 x 1 hàm A E  I trên 1;1

CR 611; 4, CR CT 1; 0

lim

   lim

  

Điểm uốn:

y''6x  0 x 0, 1R cA U 0; 2

Bảng biến thiên:

x  1 1 

'

y + 0  0 

y





CT 61

Đồ thị

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu I.2

(1,0 C tYZ trình cho *1X1

3

2 0, (*)

xmx  không g mãn nên:

0

x

3 2

x

   Xét hàm A

3

2

2

ta có F I thiên:

'( ) 0 1

g x   x

x  0 1 

0,25

0,25

0,25

Trang 10

'( )

g x + ll  0  ( )

g x







-3

xA e M (*) là A giao CR M CY _ ym và CD E hàm A

nên CR (*) có V e duy i thì ( )

˜0& ý:

Có R P cP CR CD E (C m) M hàm A yf x( )

có hai CR H &E và hai CR H &E ` cùng phía CA Kn &T hoành

0,25

Câu II.1

(1,0 C 2 tanxcot 2x2 sin 2xsin 21 x,(1)

1bc Ne%

2

xk

2 2

4 sin cos 2 2 sin 2 1 (1)

2(1 cos 2 ) cos 2 2(1 cos 2 ) 1

2 cos 2 cos 2 1 0 cos 2 1 (loai do:sin 2 0)

1

3 cos 2

2

x

 1A Ic Cb Ne YZ trình có e là: ,

3

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu II.2

(1,0 C  2

1 5 2 4;

x   x xxR

tx x   t xx

2

2

2

t

       4

2

t t

 

  

 + zn t = 4 Ta có  2

x x

2

0

2 2

x

x x

 + zn t = 2 ta có 2

x x

2

0

3 1

3 1

x

x x





1x% YZ trình có 2 e x  2,x 3 1

0,25

0,25

0,25

0,25



Trang 11

Câu III

(1,0 C

1

2 cos 2 cos

cos

u x

du dx dx

dv

x



3

0

2

x

x

0

3 1

2 3

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu IV

(1,0 C Xl I là trung CR M 1k OAR AB, nên OIa

Cbc

60

SAB  SAB

ASO

Tam giác OIA vuông U nên I OA2IA2 IO2

2

2

SA a

2

a

SO

2

xq

a

SRl aa

0,25

0,25

0,25

0,25 Câu V

(1,0 C Cho hai 4 A dYZ 2 x y, g mãn: 4 1 x y 54. 1

P

Thay y 5 xCYQ %

` khi zP/ Min P =

2

˜0& ý:

Có R thay y 5 x sau CB tìm giá &E bé i M hàm A ( ) 3 5 3 5

(5 ) 4

g x

0,25

0,50

0,25

Câu

AVI.1

(1,0 C

` trên nên , ` trên CY _ nên ,

(2;1)

MMA(a 2; 1),MB(b2;b1)

Tam giác ABM vuông cân U M nên:

0,25

0,25

S

B

I

Trang 12

,

( 2)( 2) ( 1) 0

( 2) 1 ( 2) ( 1)

MA MB

 

do b2 không g mãn KP/

2

1

1

2

1

2

b

b

b

b

b

2

2 1

1 2

a b

b b

a

 

        

zn% 2 CY _ qua AB có YZ trình

1

a b

 

zn 4 CY _ qua AB có YZ trình

3

a b

 

0,25

0,25

I  CHUNG CHO   THÍ SINH (7,0 !"#$

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm A y =

1

2

x x

1

2 Tìm các giá &E M m CR CY _ y = mx – m + 2 S CD E ( C ) U hai CR phân e A,B và

Câu II (2,0 điểm)

1 XF YZ trình 2    

cos cos 1

2 1 sin sin cos

x

7xx x 5 3 2 xx (x )

3 0

3

x

dx

  

Câu IV (1,0 điểm) Cho j de Cbc ABCD có U ` 1 Xl M, N là các CR o YQ di CV trên

các U AB, AC sao cho DMN  ABC 1k AM = x, AN = y Tính R tích j de DAMN theo x

và y 6j minh &`% x y 3 xy

Câu V (1,0 điểm) Cho x, y, z 0

3 16

P

 

II  RIÊNG (3,0 !"#$+ Thí sinh 7(U 0‘7 làm #I* trong hai /(J' /(J' A (E^7 B).

A Theo 7(01'2 trình (&¡'+

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong

= 0,

CW M hình } P"

2 Trong không gian

d1: 1 1 2 , d2:

 zI YZ trình CY _ d vuông góc Kn (P) CD  S hai CY _ d1 và d2

Trang 13

Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm o H M A j z = (1 + i)n , I &` n  N g mãn YZ trình

log4(n – 3) + log4(n + 9) = 3

B Theo 7(01'2 trình Nâng cao:

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Trong

o YQ ` trên hai CY _ d1: x + y + 5 = 0 và d2: x + 2y – 7 = 0 zI YZ trình CY tròn

có tâm C và I xúc Kn CY _ BG

2 Trong không gian 3 2 1 và k _ (P): x + y + z + 2 = 0

x  y  z

 Xl M là giao CR M d và (P) zI YZ trình CY _ ` trong k _ (P), vuông góc 

Câu VII.b (1,0 điểm) XF e YZ trình 1  4

4

2 2

1

( , ) 25

y x

x y

  

[[[[[[[[[[[[[[[[[[[H*

-¢ ˜£  ÁN

Đáp án gồm 05 trang

1 XF YZ trình 2    

cos cos 1

2 1 sin sin cos

x

1 sin cos 1 2 1 sin sin cos

 1 sinx1 cos xsinxsin cosx x0

 1 sinx1 cos x1 sin x0

0.25

x x

 

2 2 2

   

 

k m, 

zP/ YZ trình Ch cho có e là: 2 và

2

   x  m2k m, 

0.25

7xx x 5 3 2 xx (x ) 1.0

2

PT

 

2

3 2 0

5 2( 2)

 

   

0

2

5 2

x x

x x

x

  

 

   

   2 

x

  



Trang 14

  x 1

3 0

3

x

dx

  

  

   

Ta có:

2

  

1

2

1

3

3 6 ln

2

0H DHMNH

Do DMN  ABCDH ABC mà D ABC

j de Cbc nên là tâm tam giác Cbc H ABC

0.25

Trong tam giác vuông DHA:

2

1

0e tích tam giácAMN là 1 sin 600 3

AMN

0.25

R tích j de D AMN là 1 2

.sin 60 sin 30 sin 30

&Yn I ta có:  3 I C~ YZ CYZ

3 3

4

1k x + y + z = a Khi CB  3 3  3 3  

Kn t = , z )

a 0 t 1

0.25

Xét hàm A f(t) = (1 – t)3 + 64t3Kn t 0;1 Có

9

f t   t  tf t    t

qP F I thiên

0.25

D

A

B C

H

M N

...

3

f xxx P xác CE DR

Sự biến thi? ?n

'' 3( 1)

1

x

x

 

...

y''''6x  0 x 0, 1R cA U 0;

Bảng biến thi? ?n:

x  1 

''

y +  

y

...

3

2

2

ta có F I thi? ?n:

''( )

g x   x

x  

0,25

0,25

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w