1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Luyen thi dai hoc mon Toan 2016 ( So phuc)

25 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 874,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình   2 z 7 i z 16 11i 0      có hai nghiệm z 2 3i,z 5 2i     nên hệ đã cho có c{c nghiệm     x;y 2; 3  hoặc     x;y 5;2 .  Chú ý: Muốn giải được c{c hệ phương trình bằng phương ph{p sử dụng số phức, cần nhớ một công thức cơ bản của số phức, đăc biệt l| với mỗi số phức z x iy  thì ta có 22 xy  l| bình phương mođun

Trang 1

CHỦ ĐỀ 9 MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA SỐ PHỨC Bài toán 1 Sử dụng số phức vào giải hệ phương trình

Lấy (2) nh}n i sau đó cộng (trừ) (1) vế theo vế ta được : f(x; y) h(x; y).i g(x; y) k(x; y).i (*)  

Đặt z x yi  , biểu diễn (*) thông qua c{c đại lương z,z,|z|,

Trang 2

Vậy, nghiệm của hệ phương trình l|:      x,y  2;1 , x,y  1; 1 

Cách 2 Ta thấy x 0,y 0  không l| nghiệm của hệ phương trình

 Nh}n (1) với x , nh}n (2) với y ta được

2 2

2 2 2 2

Trang 3

x 3x(yi) 3x (yi) (yi) x yi 1 i x 2xyi y 2xy x i y i

Vậy, nghiệm của hệ phương trình l|       x; y  1;0 ; x; y  1;0 ; x; y     1;1

Ví dụ 5 Giải hệ phương trình với nghiệm với x,y :

12

3x y12

Trang 4

Kết hợp với (4) ta có: x2 yz,y2zx,z2 xy.Suy ra x2 y2z2xyz.

Đặt a xyz thì từ x2 y2z2 xyz a v| x,y,z đôi một kh{c nhau nên

Vậy c{c số phức x,y,z cần tìm l| c{c ho{n vị của  (1, , 2)

II Bài tập rèn luyện

Bài tập 1 Giải hệ phương trình với nghiệm l| số thực:

Phương trình n|y không có nghiệm đặc biệt!

Xét số phức z x iy  Vì z3 x33xy2i 3x y y 2  3 ,nên từ hệ đã cho ta có

Trang 5

Bài tập 2 Giải hệ phương trình trong tập số thực:

Chú ý: Muốn giải được c{c hệ phương trình bằng phương ph{p sử dụng số phức, cần nhớ một công

thức cơ bản của số phức, đăc biệt l| với mỗi số phức z x iy  thì ta có x2y2l| bình phương mođun v| 1 z x iy2 2

Trang 6

Nhận thấy x y 0  l| một nghiệm của hệ phương trình

Nếu x2y2 0 thì hệ đã cho viết th|nh

Trang 8

Bài toán 2: Ứng dụng số phức vào chứng minh các công thức, đẳng thức lượng giác

z cos i sin cos 3cos i.sin 3cos i sin i sin

cos 3i 1 sin sin 3cos 1 cos i.sin

4cos 3cos i 3sin 4sin (1)

Mặt kh{c: z3cos3 isin 3 (2)

Từ (1) v| (2) ta được: sin 3 3sin 4sin3; cos3  3cos 4cos3

Nhận xét: Ta có b|i to{n tổng qu{t sau: Biểu diễn cosnx; sinnx theo c{c lũy thừa của cosx; sinx vơi n l|

số nguyên dương bất kỳ

Áp dụng công thức Moivre ta có  n

cos x isin x cos nx isin nx

Mặt kh{c, theo công thức khai triển nhị thức Newton:

cos x i sin x C cos x iC cos xsin x i C cos xsin x

i C cos xsin x i C cos xsin x i C sin x

cos nx C cos x C cos xsin x C cos xsin x M

sin nx C cos xsin x C cos xsin x N

cos 4x C cos x C cos xsin x C sin x 8cos x 8cos x 1

sin 4x C cos xsin x C cos xsin x 4cos xsin x 4cos xsin x

Trang 9

A cos x cos x a cos x 2a cos x na

B sin x sin x a sin x 2a sin x na

Trang 10

zw cos x i sin x cosa i sin a

zw cos x i sin x cos ka i sin ka cos x ka i sin x ka

Xeùt A iB cos x i sin x cos x a i sin x a

cos x 2a i sin x 2a cos x na i sin x na

Nhận xét: Từ hai loại công thức trên, xét c{c trường hợp riêng:

a) Nếu x 0 thì suy ra:

sin2

Trang 11

cos 54 sin 36 cos 3.18 sin 2.18

4cos 18 3cos18 2sin18 cos18

sina sin 60 a sin 60 a

sina sin 60 cosa sina cos60 sin 60 cosa sina cos60

sin 2 sin18 sin 22 sin 38 sin 42 sin 58 sin 62 sin78 sin 82

sin 2 sin 58 sin 62 sin18 sin 42 sin78 sin 22 sin 38 sin 82

Trang 12

Hay z7  1 cos isin nên z cos 2k i sin 2k

Vậy nghiệm cần tìm của hệ đã cho    x; y  2;1 hoặc   x; y  1; 1  

Ví dụ 7 Chứng minh rằng sin3 sin2 1

nhưng z4 iz;iz3 z nên suuy ra z2z2i z z   1 0,(2)

Từ (1) v| (2) ta có điều phải chứng minh

Ví dụ 8 Cho a,b,c l| c{c số thực thỏa mãn c{c điều kiện

Đặt x cosa isina,y cos b isin b,z cosc isinc.     

Ta có x y z cosa cos b cosc i sina sin b sinc         

Từ đó ta có cos a b  cos b c   cos c a  m

II Bài tập rèn luyện

Trang 13

+) 1 z3 1 cos3 i sin3 2sin3 sin3 i sin3

cos 5x isin 5x  cos x isin x

Sử dụng khai triển nhị thức Niu-ton cho vế phải v| t{ch phần thực v| phần ảo ta có

cos 5x cos x 10cos xsin x 5cos xsin x

sin 5x 5cos xsin x 10cos xsin x sin x

Bài tập 3 Cho a,b,c l| c{c số thực thỏa mãn sina sinb sinc 0   v|

cosa cosb cosc 0.   Chứng minh rằng:

sin2a sin2b sin2c 0   v| cos2a cos2b cos2c 0.  

Nên cos2a cos2b cos2c i sin2a sin2b sin2c         0

Từ đó ta suy ra đều phải chứng minh

Bài tập 4 Giải phương trình cos x cos 3x cos 5x cos7x cos9x 1

2

Lời giải

Ta có cosx 1 không l| nghiệm của phương trình

Đặt z cosx isinx  với x0; 2 

Trang 14

Bài tập 5 Cho a,b,c l| c{c số thực thỏa mãn điều kiện

cosa cos b cosc sina sin b sinc 0     

Chứng minh rằng:

a) cos3a cos3b cos3c 3cos a b c ; sin3a sin3b sin3c 3sin a b c             

cos5a cos5b cos5c sin5a sin5

Giải

Đặt x cosa isina,y cos b isin b,z cosc isinc.     

Suy ra x y z cosa cos b cosc i sina sin b sinc         0

a) Ta có: x3y3z33xyzx y z x    2y2z2xy yz zx   nên lượng gi{c:

3 cosa i sina cos b i sin b cosc i sin c

cos 3a cos 3b cos 3c i sin 3a sin 3b sin 3c

Trang 15

Do đó x5y5z50

cosa i sina cos b i sin b cosc i sin c 0

cos 5a cos 5b cos 5c i sin 5a sin 5b sin 5c 0

Vậy đẳng thức được chứng minh

Bài tập 7 Giả sử  v|  l| nghiệm của phương trình x22x 2 0  v| cot  y 1 Chứng minh

Trang 16

Bài toán 3: Ứng dụng vào chứng minh bất đẳng thức

Cho số phức z a bi;a,b   Lúc đó môđun của số phức z a2b2

Cho c{c số phức z ; z ; z Ta có c{c bất đẳng thức thường dùng sau : 1 2 3

a c b  a c b 2 a bXét z1a c  bi; z2 a c  bi

Xét z1cos2 cos i; z2 2sin2; z3sin2.i

Ta có : z1  cos4 cos4; z2 sin2; z3 sin2;

cos  cos  sin  sin   2

Ví dụ 3 Cho a,b,c 0 thỏa mãn ab bc ac abc   Chứng minh rằng:

Trang 21

Từ (1) v| (2) ta có điều phải chứng minh

A C cosa C cos 2a C cos 3a C cos na C cos(n 1)a

B C sina C sin 2a C sin 3a C sin na C sin(n 1)a

A iB C cosa i sina C cos 2a i sin 2a C cos 3a i sin 3a

C cos na i sin na C cos(n 1)a i sin(n 1)a

Trang 22

Bài toán 4 Ứng dụng giải toán đa thức và phép chia đa thức

Trong c{c b|i to{n về phép chia đa thức, muốn chứng minh f x chia hết cho  g x , ta chứng minh mọi  

nghiệm của đa thức g x đều l| nghiệm của đa thức   f x C{ch l|m n|y gặp phải khó khăn nế như  

Vậy i cũng l| nghiệm của f x , do đó   f x chia hết cho   x21

Ví dụ 2 Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n lớn hơn 1 v| số thực  thỏa mãn sin 0, đa thức

x cos isin ,x cos isin l| hai số phức liên hợp

Đặt P x x sin2  xsin n sin n 1   ta có:

1

P x cos n i sin n sin cos i sin sin n sin n 1

cos n sin cos sin n sin n 1 0

Suy ra P x 1 0 hay P x 2 0 Vậy P x chia hết   x22xcos 1

Ví dụ 3 Tìm số nguyên dương n sao cho đa thức x2nxn1 chia hết cho đa thức x2 x 1

Trang 23

Ví dụ 4 Tìm số nguyên dương n sao cho đa thức  n n

x 1 x 1 chia hết cho đa thức x2 x 1

Vậy gi{ trị cần tìm của n l| những số nguyên dương chia cho 6 dư 1 hoặc chia 6 dư 5

Ví dụ 5 Ph}n tích c{c đa thức sau th|nh nh}n tử với hệ số nguyên:

Trang 24

Vậy không tồn tại số nguyên dương n để đa thức  2n  2n 2n

x 1  x 1 2x chia hết chho đa thức

Ngày đăng: 20/05/2016, 11:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w