1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tiếng Anh 7 Unit 4: Lesson 3 A 6

3 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 128,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§2 Phương Trình Tham Số Của Đường Thẳng I.Mục tiêu Về kiến thức -Khái niệm véc tơ chỉ phương của đường thẳng -Phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng Về kĩ năng -T[r]

Trang 1

Tiết 29

§2

I.Mục tiêu

Về kiến thức

-Khái

Về kĩ năng

-Thành

Về tư duy

0$ quy 6, ! quen

Về thái độ

8 $92 chính xác

II Chuẩn bị phương tiện dạy học

48 A các AB #04 C0$ 34B D ,$ 'E

48 A &04 :# $9&

III Gợi ý về PPDH

xen ,$ 'E nhóm

IV Tiến trình bài học và các hoạt động

1

1

 2 1: a1x + b1y + c1 = 0

2: a2x + b2y + c2 = 0

Hãy nêu các '4 C  #S và ' 'J #+$ , // , 1 2 1 2  1 2

2 Bài mới:

Tóm $+$ ghi AB

-  B 6 

- Nghe, J4 '.

 U

-  B 6  ?1

-  B 6  ?2

- 04 hình !Y (hình 70 SGK)

- Cho HS

# giá các !7#$ , !] u1

2

u

- Phát AJ4 '.  U !"#$ #%

- Nêu ?1

- Nêu ?2

1 /"#$ #%

$ K

.  U (sgk)

Trang 2

Tóm $+$ ghi AB

M    IMt: = t (*)

u

= ( x- x0 ; y- y0 )

IM



t = ( ta ;tb )u

Khi '; (*)  0

0

x x ta

y y tb

  

  0

0

x x at

y y bt

  

-  B 6  ?3

Giao bài toán và

- M    IMt: = t

u

- Tìm $: 'E # IM

# t g so sánh u

$: 'E # hai !"#$ này

- 0$ 649K

- Phát AJ4 '.  U và chú ý

- Nêu ?3

2

( a2 + b2 0)

0

0

x x at

y y bt

  

 'J I (x0 ; y0) và có !"#$

u

Hoạt động 3: Rèn 645  Cl m

Cho

a) Hãy tìm

2 1, 5 2 3

 

   



c) Tìm $: 'E # 'J M $4E# d sao cho OM = 2

Tóm $+$ ghi AB -Nghe, J4K

-Tìm cách B toán

-Trình bày C0$ 34B

% (p2 hoàn

$  Z04 có)

-Ghi 9 C0 $<#

a) Tìm $: 'E I d , cho x tính y 'E # vtcp u

b) J tra 'J M0(2; -2 ) d ?

c) 6H5 $: =E # M d theo t, cho 

OM = 2,

Cho

0 !] a 0, b 0

0

x x at

y y bt

  

Hãy

Trang 3

Tóm $+$ ghi AB W9   !> và $?#  

0 + at

t =

a

0 + bt

t =

b

Suy ra x x0 = , (a 0,

a

b

b 0 )

Giao   !> cho HS

Nêu chính

không có

$+#K

Chú ý: (sgk)

Hoạt động 5:  # C0 $<# thông qua bài $9& $ 1&K

trong

a)  qua 'J A(1;1) và song song !] $ ># hoành

b)  qua 'J B(2;-1) và song song !] $ ># tung

c)

Tóm $+$ ghi AB

- W9   !>

- Tìm cách B toán

- Trình bày C0$ 34B

- % (p2 hoàn $  Z04

có)

- Ghi 9 C0 $<#

- Giao   !> cho HS, chia 6]& ra làm 3 nhóm, D

nhóm làm E$ câu

- p #s C.& $  các sai 6SK

- Cho HS làm ,$ 'E tiép theo G SGK

Ví =>K (sgk)

3 Củng cố.

a 0, b 0

3)

chính

4 Bài tập về nhà: Vg các bài 7 '0 14 trong SGK.

...

x x at

y y bt

  

Hãy

Trang 3< /span>

Tóm $+$ ghi AB W9... so sánh u

$: ''E # hai !& #34 ;#$

- 0$ 64 9K

- Phát A J4 ''.  U ý

- Nêu ?3

2

( a< small>2 + b2 0)

0...

$ K

.  U (sgk)

Trang 2

Tóm $+$ ghi AB

M    IMt: = t (*)

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w