1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Hình học 12 chuẩn - Chương 3

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 314,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Xác định tọa độ của một điểm, của một vectơ 2 Về kĩ năng: + Tìm được tọa độ của 1 vectơ, của điểm 3 Về tư duy và thái độ: + HS phải tích cực học tập và hoạt động theo yêu cầu của giáo [r]

Trang 1

Ngày soạn: 27/12/2010

 25 Chương: 3

Phương pháp tọa độ trong không gian

Đ1

 tiờu

1) Về kiến thức:

+

+ Xỏc     (  ()  (*+,

2) Về kĩ năng:

+ Tỡm     1 *+,)   (

3) Về tư duy và thỏi độ:

+ HS

II

+ Giỏo viờn: Giỏo ỏn, ; #<%

+ Học sinh: = dựng  40  ;) compa

III +,-$ phỏp

: (@) *A '0B nờu *A C

IV 0 trỡnh bài )

1 Ổn định tổ chức : Giữ trật tự, kiểm tra sĩ số, tổ chức lớp học.

2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.

3 Bài mới

&3 45$ 1: Hỡnh thành 4! $7# 8 1 )# 45 trong khụng gian.

"6   giỏo viờn "6    sinh Ghi E1

- Cho  sinh nờu H6 

     Oxy

trong (I 0J%

- Giỏo viờn *K hỡnh và ;

gian

- Cho  sinh phõn E

M hai  %

- Giỏo viờn  ra khỏi

( và tờn %

-  sinh 1 HN%

-  sinh   H6

    Oxyz

I )# 45 "# 4;< và "#

'=-.%    9 (SGK)

O: S  

Ox, Oy, Oz:  hành, T.Tung,  cao

(Oxy);(Oxz);(Oyz) cỏc (I 0J

 

&3 45$ 2: ! $7# )# 45 "# cỏc 4;< và '=-

"6   giỏo viờn "6    sinh Ghi E1

- Cho  ( M

U 1 trong Sgk, giỏo

viờn cú  phõn tớch OM

theo 3 *+,   i j k, , 

hay khụng ? Cú bao nhiờu

- YK hỡnh

-  sinh 1 HN EZ 2 cỏch

+ YK hỡnh + [3 vào  lý ] 

2    1  (%

( ; ; )

M x y z

z

Trang 2

U V giỏo viờn >^ ;

R    1  (

; >^ , 3 

 R    1

*+,%

Cho h/sinh 4 xột 

   ( M và OM

* GV: cho h/s làm 2 vớ

>%

+ Vớ > 1: ra vớ > cho

 sinh a 6 b 1

HN%

+ Vớ > 2 trong SGK và

cho h/s làm * theo

nhúm

GV ; >^  sinh

*K hỡnh và 1 HN%

Vớ > 2: (Sgk)

@ H;0 11

+  sinh 3 ghi 

    1 *+, H/s so sỏnh   

 ( M và OM

- U  sinh a 6

b 1 HN%

-  sinh làm * theo nhúm và 6 > 1 HN%

   *+, ( , , )

a x y z

a xi xz xk

OM

Y>9 Tỡm    3 *+, sau E

3

 

  

4 Cũng cố và dặn dũ:

* G8 e(     ) "6    () *+,

5 Hướng dẫn tự học:

Ôn tập lý thuyết đã học, chuẩn bị phần tiếp theo

f4 xột:

Ngày soạn: 27/12/2010

 tiờu

1) Về kiến thức:

+

+ Xỏc     1  ()  *+, cỏc phộp toỏn  nú

+ Tớch vụ ;  2 *+,)  dài  *+,) #"1 cỏch 2  (

2) Về kĩ năng:

+ Tỡm     1 *+,)   (

+ h cỏch tớnh tớch vụ ;  2 *+,)  dài  vộc , và #"1 cỏch M hai  (%

3) Về tư duy và thỏi độ:

+ HS

II

+ Giỏo viờn: Giỏo ỏn, ; #<%

M y x

k j

i

Trang 3

+ Học sinh: = dùng  40  ;) compa

III +,-$ pháp

: (@) *A '0B nêu *A C

IV 0 trình bài )

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Khái ( *C   "6 ) "6   véc , và   (X

3 Bài mới

&3 45$ 1: A; B )# 45 "# các phép toán '=-

"6   giáo viên "6    sinh Ghi E1

- GV cho h/s nêu H6  

 1 DS *; 1 *+, trong

mp Oxy

- U V Gv (@  thêm

trong không gian và  ý

h/s 3 a minh

* U  lý V trên, gv 8

Gv ra

* theo nhóm (b nhóm 1

câu

- H/s xung phong 1 HN

- Các h/s khác 4 xét

H/s làm * theo nhóm và

6 > 1 HN%

Các  sinh còn H6 cho E cách trình bày khác và

II A; B )# 45 "# các phép toán '=-

mH\9 Trong không gian Oxyz cho

1 2 3 1 2 3 ( ; ; ), ( , , )

a  a a a b b b b

1 1 2 2 3 3 (1)a b  (ab a, b a, b )

(2)   ( ; ; )( , , )

a

k a k a a a ka ka ka

(k )

*

1 1

2 2

3 3

 

Xét *+, có   là (0;0;0)0

0, //



B A B A B A

a kb a kb a kb

AB

A B A B A B

M

V > 1: Cho ( 1, 2, 3)

)3, 0, 5)

a b

 

a Tìm    Ex

xab

b Tìm    E x

342 

V > 2: Cho ( 1; 0; 0), (2; 4;1), (3; 1; 2) 

a Ga minh Z A,B,C không

J hàng

Trang 4

+ Gv # ( tra bài làm 

U nhóm và hoàn n

bài 1%

ABCD là hình bình hành

4 Bài tập trắc nghiệm

1: Trong không gian Oxyz cho 2 *+, = (3; 1; 2) và = (2; 0; -1); khi V *+, a có 

b

 b a

2 dài EZ :

2: Trong không gian Oxyz ; Cho 3  (9 A(-1; 1; 4) , B(1;- 1; 5) và C(1; 0; 3), "6   ( D  ABCD là ( hình bình hành là:

A D(-1; 2; 2)B D(1; 2 ; -2) C D(-1;-2 ; 2) D D(1; -2 ; -2)

5 Cũng cố và dặn dò:

*

; 2 *+, và áp >%

Nhận xét:

Trang 5

Ngµy so¹n:4/1/2011

 tiêu

1) Về kiến thức:

+

+ Xác     1  ()  *+, các phép trái  nó

+ Tích vô ;  2 *+,)  dài  *+,) #"1 cách 2  (

2) Về kĩ năng:

+ Tìm     1 *+,)   (

+ h cách tính tích vô ;  2 *+,)  dài  véc , và #"1 cách M hai  (% +

3)

II

+ Giáo viên: Giáo án, ; #<%

+ Học sinh: = dùng  40  ;) compa

III +,-$ pháp

: (@) *A '0B nêu *A C

IV 0 trình bài )

1 Ổn định tổ chức

2 Bài mới

&3 45$6 Tích vô ,E$ "# 2 '=-

"6   giáo viên "6    sinh Ghi E1

Gv: Yêu

R tích vô ;  2

*+, và

chúng

-

trong mp, gv nêu lên

trong không gian

- Gv ; >^ h/s 3

a minh và xem Sgk

- 1 h/s 1 HN R tích vô

;%

- 1 h/s



III Tích vô ,E$

1 A; B )# 45 "# tích

vô ,E$.

mRH2%

1 2 3 1 2 3

1 1 2 2 3 3

( , , ), ( , , )

a a a a b b b b

a b a b a b a b

  C/m: (SGK) + m dài  *+,

2 2 2

1 2 3

P"1 cách M 2  (%

2

     

: là góc 0 E@ và  a

b

Trang 6

Gv: ra ví > cho h/s làm

* theo nhóm và 6

> 1 HN%

Y> 1: (SGK)

Yêu

-  sinh làm * theo nhóm

 sinh khác 1 HN cách

1  mình và Ej sung HN 1  E6

1 1 2 2 3

2 2 2 2

1 2 3 1

C





 

1 1 2 2 3 3

a  b a ba ba b

Y>9 (SGK) Cho

(3; 0;1); (1; 1; 2); (2;1; 1)

Tính :   (  )và

a b c  

a b

4 Bài tập trắc nghiệm

1): Trong không gian Oxyz cho 2 *+, = (1; 2; 2) và = (1; 2; -2); khi V : ( + ) có giá  a

b

a

a

b

EZ :

2): Trong không gian Oxyz cho 2  ( A (1;–2;2) và B (–2;0;1) "6   ( C Z( trên  Oz

  ABC cân 6 C là :

3 2

3):Cho hình bình hành ABCD v;i A (-1;0;2), B(3;4;0) D (5;2;6) Tìm khJng nh sai

A Tâm  hình bình hành có   là (4;3;3)

B Y+, AB có   là (4;-4;-2)

C     ( C là (9;6;4)

D  tâm tam giác ABD có   là (3;2;2)

5) Cũng cố và dặn dò:

*

; 2 *+, và áp >%

Nhận xét:

Ngµy so¹n: 4/1/2011

 tiêu

1) Về kiến thức:

+

+ Xác     1  ()  *+, các phép trái  nó

+ Tích vô ;  2 *+,)  dài  *+,) #"1 cách 2  (

2) Về kĩ năng:

+ Tìm     1 *+,)   (

Trang 7

+

3) Về tư duy và thái độ:

+ HS

II

+ Giáo viên: Giáo án, ; #<%

+ Học sinh: = dùng  40  ;) compa

III +,-$ pháp

: (@) *A '0B nêu *A C

IV 0 trình bài )

1 Ổn định tổ chức

2 Bài mới

&3 45$6 Hình thành ,-$ trình <F G

"6   giáo viên "6    sinh Ghi E1

- Gv: yêu

>6 0, trình N

tròn trong mp Oxy

- Cho

(a,b,c), bán kính R Yêu

h/s tìm

- U V giáo viên >^ 

- : 1 hs làm ví > trong

SGK

Gv  0, trình

2 2 2

2 x+2By+2Cz+0=

xyzA

Yêu

J a%

Cho  sinh 4 xét khi

nào là 0, trình (I

kính

Cho h/s làm ví >

-  sinh xung phong

1 HN

-  sinh a 6 b

1 HN) giáo viên ghi E1%

- H/s cùng giáo viên 

*C Z J a%

- 1 h/s 1 HN

IV +,-$ trình <F G.

mRH29 Trong không gian Oxyz, (I 0, trình

(x a ) (y b )  (z c) R

I (2,0,-3), R=5

* f4 xét:

Pt: x2y2 z2 2 x+2By+2Cz+D=0A

(2)

0

pt (2) *; #9

là pt

2 2 2

0

ABC  D

có tâm I (-A, -B, -C)

RABCD

Ví >9 Xác  tâm và bán kính

2 2 2

xyzxy 

Trang 8

4 Bài tập trắc nghiệm

1): Trong không gian Oxyz ,cho 2 + y2 + z2 + 4x – 2z – 4 = 0, (S) có "6  tâm I và bán kính R là:

A I (–2;0;1) , R = 3

B I (4;0;–2) , R =1

C I (0;2;–1) , R = 9

D I (–2;1;0) , R = 3

2): Trong không gian Oxyz

A (x-1)2 + (y+2) 2 + (z-4) 2 = 9

B (x- 1)2 + (y+2) 2 + (z- 4) 2 = 3

C (x+1)2 + (y-2) 2 + (z+4) 2 = 9

D (x+1)2 + (y-2) 2 + (z+4) 2 = 3

5 Cũng cố và dặn dò:

*

; 2 *+, và áp >%

* Ph,ng trình mIt c8u, vit ph,ng trình mIt c8u, tìm tâm và bán kính ca nó

Bài 40 *C nhà: BT sách giáo khoa

Nhận xét:

Ngµy so¹n: 11/1/2011

9 29 BÀI

I  tiêu:

1) Về kiến thức: +

+ "6   (  (%

+

2) Về kĩ năng:

+ Có

3) Về tư duy và thái độ:

+ Rèn các thao tác  duy   phân tích, j 0) tính | 4) thái  làm * nghiêm túc

II

+ Giáo viên: Giáo án,

+  sinh: SGK, các >   40%

III +,-$ pháp J3K )6

IV 0 trình bài J3K6

1) Ổn định tổ chức:

2) Bài mới:

Bài tập 1 : Trong không gian Oxyz cho a(1; 3;2); b(3;0;4); c(0;5;-1).   

Trang 9

a) Tính "6  véc , u 1b và

2

2

   

 b) Tính a.b và

a.(bc)

c) Tính và a2c

"6   giáo viên "6    sinh Ghi E1 : 3 HS 1 3 câu

: HS1 1 câu a

} e H69 k =?a

?

a  b c

3 = ?a

2 = ?c

: HS2 1 câu b

fe H6 : a.b=

HS1: :1 câu a

=

Tính 3 = a

2 = c Suy ra =v HS2: :1 câu b Tính a.b

Tính (b c)

Suy ra: a.(b c).

Bài 40 1 : Câu a

Bài 40 1 : Câu b

: HS3 1 câu c

fe H69 = ?a

2 c ] có

:  sinh 4 xét '

giá

HS3: :1 câu c Tính a =

=

a2c Suy ra a2c =

Bài 40 1 : Câu c

Bài tập 2 : Trong không gian Oxyz cho ba  ( A(1;2;-1); B(3;0;1); C(3;2;0).

a) Tính AB ; AB và BC

b) Tính "6  trong tâm G  tam giác ABC

c) Tính

d) Tìm "6   ( D  ABCD là hình bình hành

"6   giáo viên "6    sinh Ghi

: 3  sinh 1

: HS1 1 câu a và b

} và e H6 : AB = ?

AB = ? Công a  tâm tam

giác

: HS2 1 câu c

} : ; 1 câu c

Công a "6  trung  (

AB

: HS3 1 câu d

} : ; 1 câu d

fe H6 công a

ab

YK hình ; >^%

HS1 1 câu a và b

=

AB

AB =

AC =

"6   tâm tam giác ABC

HS2 1 câu c Tính "6  trung  ( I

 AB

Suy ra CI

HS3 Ghi H6 "6  AB

: D(x;y;z) suy ra DC

m ABCD là hbh khi

=

AB

DC



Suy ra "6   ( D

Bài 40 2 : Câu a;b

Bài 40 2 : Câu c

Trang 10

hành suy ra D có "6  khác

nhau

:  sinh 4 xét '

giá

3) Củng cố toàn bài:

+ fe( *M thành 6" ba >6 bài 40 trên

+ Y4 > làm bài e (

Câu 1: Trong không gian Oxyz cho 2 *+, = (1; 2; 2) và = (1; 2; -2); khi V : ( + ) có a

b

a

a

b

giá  EZ :

Câu 2: Cho 3 *+, i(1; 0; 0) , và Y+, nào sau L không vuông góc

j(0;1; 0)

k (0; 0;1)

*; *+, v   2i j 3k

A   i 3j k  B C D

i j k

  

i2 j

 

3i 2k 

Nhận xét:

Ngµy so¹n: 12/1/2011

 tiêu

1 Kiến thức:

-

trong không gian

2 Kỹ năng:

- Xác

- Y  0, trình j quát  (I 0J%

3 T ư duy thái độ:

- Tích 3 tham gia vào bài ) có tinh 8 0 tác

- Phát huy trí t

II

GV: - Tình

HS: - P a ã  *C vect, trong (I 0J%

III Ph ,-ng pháp J3K )

- YC c, E1 D~ > PPDH  (@) *A áp, an xen "6  nhóm

V 0 trình bài J3K

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

a) fe H6 công a tính tích vô ;  hai *+,

b) Cho = (a b - a b ;a b - a b ; a b - a b )n 2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1

= (a ,a ,a )a 1 2 3

= (b ,b ,b )b 1 2 3

Tính = ?a n

Áp >9 Cho = (3;4;5) và = (1;-2;1) Tính = ?a n a n

Trang 11

f4 xét: a  n

3 Bài mới:

 6 VTPT "# mp

mx.9 0 4  VTPT 

mp

Dùng hình 1 3 quan: bút

và sách, giáo viên

Y+, vuông góc mp 

 là VTPT  mp

: HS nêu  

GV  ra chú ý

Quan sát He nghe và ghi chép

Hs giáo viên

I /=- pháp K0 "# <F R$:

1 ! $7#: (SGK)

Chú ý: n

(I 0J thì k (k 0)  là n  VTPT  mp V

mx 9 0 4 bài toán

Giáo viên  hs  C btoán

1:

bài 9 a  n

b  n

Y4 vuông góc *; 1 2 vec n

, và  là giá  nó a b

vuông góc *; 2  e nhau 

(I 0J ( ) nên giá   n

vuông góc *;%

Nên là n ( vtpt  ( )

Khi V   là tích có n

;  và a b

, 3 hs tính = 0 và

ce nghe và ghi chép

Bài toán: (Bài toán SGK trang

70)

K/h: = n a  b "I

= [ , ]

mxW9 G S khái (

GV nêu VD1, yêu

%

Vd 2: (Hm1 SGK)

H: U 3  ( A, B, C Tìm 2

vect, nào Z( trong mp

(ABC)

- GV cho hs

( hs lên E1 trình bày

- GV theo dõi 4 xét, ánh

giá bài làm  hs

Hs trình bày

AB AC

 

(2;1; 2); ( 12; 6; 0) [AB,AC] = (12;24;24)

n

  

G =(1;2;2)n

Vd 2: (Hm1 SGK)

:19

AB AC

 

(2;1; 2); ( 12; 6; 0) [AB,AC] = (12;24;24)

n

  

G =(1;2;2)n

H 2: PTTQ "# <F R$

n

Trang 12

HmTP1: 0 4 pttq  mp

Nêu bài toán 1:

Treo E1 0 *K hình 3.5 trang

71

cA  ( M(x;y;z) ( )

Cho hs 4 xét quan  M

n

0

M M



"6  M M0

M0M ( )

 n

M M0

 n

0

M M



Hs  C bài toán

M Mo

( ) suy ra

n

M M0

=(x-x0; y-y0; z-z0) 0

M M



A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)=0

II +,-$ trình U$ quát

"# <F R$6

 qua  ( M0(x0;y0;z0) và

có VTPT =(A;B;C) làn

A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)= 0

Bài toán 2: (SGK).

: hs  C bài toán 2

Cho M0(x0;y0;z0) sao cho

Ax0+By0+ Cz0 + D = 0

Suy ra : D = -(Ax0+By0+ Cz0)

: ( ) là mp qua M 0 và 4

làm VTPT Áp > bài toán

n

nào?

M ( ) A(x-x0)+B(y-y0)+C( z-z0)=0 Ax+ By +Cz - Ax0+By0+

Cz0) = 0 Ax+ By +Cz + D = 0

Bài toán 2: Trong không gian Oxyz, a minh Z 40

0 các  ( M(x;y;z) } mãn pt: Ax+By + Cz + D = 0 (trong V A, B, C không =

N EZ 0) là ( (I 0J

4 (A;B;C) làm vtpt.n

m TP 2:Hình thành %

U 2 bài toán trên ta có R

 hs nêu 4 xét trong sgk

Giáo viên nêu 4 xét

Hs

 trong sgk

Hs nghe 4 xét và ghi chép vào *@%

1 m  (SGK)

Ax + By + Cz + D = 0

Trong V A, B, C không =

N EZ 0   là 0, trình j quát  (I 0J%

f4 xét:

Ax + By + Cz + D = 0 thì nó

có ( vtpt là (A;B;C)n

b Pt (I 0J  qua  (

M0(x0;y0;z0) 4 *+, n

(A;B;C) làm vtpt là:

A(x-x 0 )+B(y-y 0 )+C(z-z 0 )=0

mx 3: G S 

VD3: m 2SGK

 hs a 6 b 1 HN = n

(4;-2;-6)

Còn *+, nào khác là vtpt 

(I 0J không?

Vd 4: m 3 SGK

&m VTPT  (MNP)?

Y pttq  (MNP)?

= (3;2;1)

MN

= (4;1;0)

MP

Suy ra (MNP)có vtpt

=(-1;4;-5)

n

Pttq  (MNP) có >69 -1(x-1)+4(y-1)-5(z-1) = 0 Hay x-4y+5z-2 = 0

Vd 4: c40 0, trình j quát  (I 0J (MNP)

*; M(1;1;10; N(4;3;2); P(5;2;1)

:19 = (3;2;1)

MN

= (4;1;0)

MP

Suy ra (MNP)có vtpt

=(-1;4;-5)

n

Pttq  (MNP) có >69 -1(x-1)+4(y-1)-5(z-1) = 0 Hay x-4y+5z-2 = 0

n

... Oxyz ; Cho  (9 A (-1 ; 1; 4) , B(1 ;- 1; 5) C(1; 0; 3) , & #34 ;6   ( D  ABCD ( hình bình hành là:

A D (-1 ; 2; 2)B D(1; ; -2 ) C D (-1 ;-2 ; 2) D D(1; -2 ; -2 )

5 Cũng... = (3; 2;1)

MN

= (4;1;0)

MP

Suy (MNP)có vtpt

= (-1 ;4 ;-5 )

n

Pttq  (MNP) có >69 -1 (x-1)+4(y-1 )-5 (z-1) = Hay x-4y+5z-2... )# 45 & #34 ;# phép toán ''= -

& #34 ;6   giáo viên & #34 ;6    sinh Ghi E1

- GV cho h/s nêu H6  

 DS *; *+,

mp Oxy

- U V

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w