Khi quay hình GV: Yêu cầu hs nhắc lại công thức chữ nhật này xung quanh cạnh tính Tính Sxq của hình trụ và thể tích AD ta được một hình trụ tròn V của khối trụ?. xoay.[r]
Trang 1Tuần: 14 Ngày soạn:
Tiết: 15 Ngày dạy:
BÀI TẬP KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY
I/ Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Sự tạo thành của mặt tròn xoay, các yếu tố liên quan: đường sinh, trục
- Mặt nón, hình nón, khối nón; công thức tính diện tích xung quanh, toàn phần của hình nón; công thức tính thể tích khối nón
- Mặt trụ, hình trụ, khối trụ; công thức tính diện tích xung quanh và toàn phần của hình trụ và thể tích của khối trụ
2 Về kỹ năng:
- Vẽ hình: Đúng, chính xác và thẫm mỹ
- Xác định giao tuyến của một mặt phẳng với một mặt nón hoặc mặt trụ
- Tính được diện tích, thể tích của hình nón, hình trụ khi biết được một số yếu tố cho trước
3 Về tư duy, thái độ:
- Tư duy logic, quy lạ về quen và trừu tượng hóa
- Thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần hợp tác cao
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Giáo án, thước thẳng.
2 Học sinh: Ôn lại lý thuyết đã học và làm bài tập SGK….
III/ Phương pháp: Nêu vấn đề, gợi mở, vấn đáp
IV/ Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các công thức tính diện tích xung quanh của hình nón, hình trụ và công thức tính thể tích của khối nón, khối trụ
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV: Giới thiệu bài tập 1
H: Giả thiết của bài toán?
H: Yêu cầu của bài toán?
GV: Yêu cầu hs nhắc lại công thức
tính Tính Sxq của hình trụ và thể tích
V của khối trụ?
GV: Yêu cầu hs lên bảng tính?
GV: Nhận xét, đánh giá
GV: Giới thiệu bài tập 1
HS: Trả lời các câu hỏi của giáo viên
HS: Tính:
Hình trụ có bán kính R=a, chiều cao h=a 3
Sxq = 2
Rl = 2 a.a 3= 2 a 2
(đvdt) ( l=h=a ): 3
điểm
V = R h 2
= a a 2 3= a 3 3 HS: Nhận xét
- Học sinh theo dõi và
Bài 1 Trong không gian cho
hình chữ nhật ABCD với AB=a, AD=a 3 Khi quay hình chữ nhật này xung quanh cạnh
AD ta được một hình trụ tròn xoay Tính Sxq của hình trụ và thể tích V của khối trụ.
A B
D
C
Bài 2: Cho một hình nón tròn
Lop11.com
Trang 24 Củng cố:
Nhắc lại lần nữa các công thức diện tích và thể tích của hình nón, hình trụ
Cho học sinh quan sát và xem lại hai phiếu học tập
5 Bài tập về nhà:
- Bài 2, 4, 7, 9- Trang 39, 40- SGK Hình học 12
- GV vẽ hình
- Tóm tắt đề
- GV nêu câu hỏi:
Công thức tính diện tích và thể
tích của hình nón
Nêu các thông tin về hình nón đã
cho
Cách xác định thiết diện (C):
Thiết diện (C) là hình gì?
Tính S : Cần tìm gì? (Bán (C)
kính)
Tính V (C)
Định lượng V (Giáo viên gợi (C)
ý một số các h thường gặp
nghiên cứu tìm lời giải
- Học sinh:
Nêu công thức
Tìm: Bán kính đáy, chiều cao, độ dài đường sinh
Quan sát thiết diện
Kết luận (C) là đường tròn tâm O', bán kính r'=
O'A'
HS: Thực hiện bài giải:
a l=SA= OA2 OS2 = a
5 Sxq = rl = a 2 5
Sđ = r = a 2 2
Stp = Sxq+Sđ = (1+
)a (đvdt)
5 2
V = r h = a
3
3
(đvdt) HS: Nhận xét
xoay đỉnh S và đáy là hình tròn (O;r) Biết r=a; chiều cao SO=2a (a>0)
a Tính diện tích toàn phần của hình nón và thể tích của khối nón
b Lấy O' là điểm bất kỳ trên SO sao cho OO'=x (0<x<2a) Tính diện tích của thiết diện (C) tạo bởi hình nón với măt phẳng đi qua O' và vuông góc với SO Hướng dẫn:
a Hình nón có:
- Bán kính đáy: r=a
- Chiều cao: h=SO=2a
Stp = Sxq+Sđ = (1+ 5)a 2
V = r h = a (đvdt)
3
3
b Nhận xét: Thiết diện (C) là hình tròn tâm O' bán kính r'=O'A'= (2a-x)
2 1
Vậy diện tích thiết diện là:
S(C)= r' = (2a-x) 2
4
B A
O’
Lop11.com