VÒ nhµ häc thuéc lý thuyÕt vÒ ®êng trung b×nh cña tam gi¸c vµ cña h×nh thang, xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau : Cho tam gi¸c ABC, M vµ N lµ trung ®iÓm cña hai c¹nh AB vµ [r]
Trang 1Trường THCS Hiệp Thạnh Giỏo ỏn phụ đạo toỏn 8 Năm học 2010-2011
Ngày soạn : 29/8/2010
ôn tập nhân đơn thức với đa thức,
nhân đa thức với đa thức
I Mục tiêu :
Luyện phép nhân dơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức
áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tập rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : ễn tập lý thuyết
Gv cho hs nêu lại cách nhân đơn thức với đa
thức và nhân đa thức với đa thức
GV viết công thức của phép nhân
* A.( B + C ) = AB + AC
(A + B ) ( C + D ) = AC + AD + BC + BD
HS nêu lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức
Hoạt động 2: áp dụng
Bài số 1: Rút gọn biểu thức
a) xy( x +y) – x2 ( x + y) - y2( x - y )
= x2y + xy2 – x3 –x2y – xy2 + y3
= y3 – x3
b) ( x - 2 ) ( x + 3 ) – ( x + 1 ) ( x- 4 )
= x2 + 3x – 2x – 6 – x2 +4x –x + 4
= 4x – 2
c) (2x- 3)(3x +5) - (x - 1)(6x +2) + 3 - 5x
= 6x2 +x – 15 -6x2 +4x +2 + 3 – 5x = - 10
Bài tập số 2 : Tìm x biết
a> 4( 3x – 1) – 2( 5 – 3x) = -12
b> 2x( x - 1) – 3( x2 - 4x) + x ( x + 2) = -3
c>( x - 1) ( 2x - 3) – (x + 3)( 2x -5) = 4
KQ: a) x = 1/9 ; b) x = - 1/4; c) x = 7/3
GV: Gv cho học sinh làm bài tập + 3hs lên bảng trình bày cách làm
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có
Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn
và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại để rút gọn biểu thức trước hết thức hiện phép nhân sau đó thu gọn các đơn thức đồng dạng
* Giới thiệu bài tập 2
Hs cả lớp làm bài tập số 2 GV:Hướng dẫn: để tìm được x trước hết ta phải thực hiện phép tính thu gọn đa thức vế phải và đưa đẳng thức
về dạng ax = b từ đó suy ra x = b : a
Trang 2Trường THCS Hiệp Thạnh Giỏo ỏn phụ đạo toỏn 8 Năm học 2010-2011
Bài tập 3 : Rút gọn rồi tính giá trị của biểu
thức
a) x( x + y ) – y ( x + y) với x = -1/2; y = -2
b) ( x - y) ( x2 + xy +y2) - (x + y) ( x2 – y2)
với x = -2; y = -1
Bài tập số 4 : Chứng minh rằng giá trị của
biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị
của biến
(3x+2)(2x -1) +( 3-x) (6x +2) – 17( x -1)
= 6x2 +x – 2 + 16x – 6x2 + 6 – 17x + 17
= 21
Vậy giỏ trị biểu thức bằng 21 với mọi giỏ trị
của biến x
* Lần lượt 3 hs lên bảng trình bày cách làm bài tập số 2
GV :Chú ý dấu của các hạng tử trong đa thức
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv củng cố cỏc bước giải bài tập HS: cả lớp làm bài tập số 3
GV: Hướng dẫn:
+ Rút gọn biểu thức + Thay giá trị của biến vào biểu thức thu gọn và thực hiện phép tính
để tính giá trị của biểu thức
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn GV: Sửa chữa, củng cố.
+ Khi nào giỏ trị một biểu thức khụng phụ thuộc giỏ trị của biến + Cỏch c/m giỏ trị của một biểu thức khụng phụ thuộc giỏ trị của biến HS: Phỏt biểu
GV: Nờu khỏi niệm và hướng dẫn học sinh giải bài tập
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Làm các bài tập sau:
Bài tập 1 :Tìm x biết
a) 4(18 – 5x) – 12( 3x – 7) = 15 (2x – 16) – 6(x + 14)
b) (x + 2)(x + 3) – ( x – 2)( x + 5 ) = 6
Bài tập 2: Làm tính nhân
a, (x2 + 2xy – 3 ) ( - xy )
Trang 3Trường THCS Hiệp Thạnh Giáo án phụ đạo toán 8 Năm học 2010-2011
b, x2y ( 2x2 – xy2 – 1 )
2
1
5 2
c, ( x – 7 )( x – 5 )
d, ( x- 1 )( x + 1)( x + 2
Bµi tËp 3: Rót gän c¸c biÓu thøc sau
a, x( 2x2 – 3 ) – x2( 5x + 1 ) + x2
b, 3x ( x – 2 ) – 5x( 1 – x ) – 8 ( x3 – 3 )
Bµi tËp 4: Chøng minh r»ng
a, ( x – 1 )( x2 + x +1 ) = x3 – 1
b, ( x3 + x2y + xy2 + y3 )( x – y ) = x4 – y4
*************************************************
Trang 4Trường THCS Hiệp Thạnh Giỏo ỏn phụ đạo toỏn 8 Năm học 2010-2011
Tuần 3
Ngày soạn: 7 / 9 / 2010
ÔN TậP về hình thang, hình thang cân
I Mục tiêu bài dạy:
- Củng cố các kiến thức về hình thang, hình thang cân, hình thang vuông
- Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất của hình thang, hình thang cân để tính số đo góc, cạnh hoặc chứng minh các bài tập hình học
- Rèn kĩ năng vẽ hình và trình bày chứng minh hình học
- Thông qua các dạng khác nhau của bài tập giúp học sinh vận dụng kiến thức linh hoạt hơn, phát triển tư duy nhanh hơn
- Thông qua chủ đề giúp học sinh nắm chắc hơn các kiến thức về hình thang, giúp học tốt hơn môn hình học lớp 8, từ đó học sinh yêu thích môn học này hơn
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án, bảng phụ, …
- HS: Dụng cụ học tập
III Hoạt động của thầy và trò:
:
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình
thang về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu
nhận biết của hình thang
Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về hình thang
Hs nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng
TG
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 1
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm
cách làm
Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình và ghi GT
và KL
HS1:
Gọi 1 hs nêu cách làm
HS2
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
HS3
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Bài tập 1:
Cho hình thang ABCD (AB//CD) có
, Tính các góc của
A D 20 B 2CA A
hình thang
GT hình thang ABCD (AB//CD)
,
A D 20 B 2CA A
KL Tính A, B, C, DA A A A
Trang 5Trường THCS Hiệp Thạnh Giỏo ỏn phụ đạo toỏn 8 Năm học 2010-2011
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem
xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
HS4
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
HS5: …
HS6: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Giải:
Vì AA D 20 A 0 (gt) AA 20 0 DA
Mà AB // CD (gt)
A D 180A A 0 (trong cùng phía)
20 0 D D 180A A 0
20 0 2D 180A 0 2D 160A 0 D 80A 0
AA 20 0 DA = 200 + 800 = 1000 Vì AB // CD (gt)
B C 180A A 0 ( trong cùng phía)
mà B 2CA A 2C C 180A A 0
3C 180A 0 C 60A 0
B 2CA A = 2.600 = 1200
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 2
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm
cách làm
Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình và ghi GT
và KL
HS1:
Gọi 1 hs nêu cách làm
HS2
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
HS3
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem
xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
HS4
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
HS5: …
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Bài tập 2:
Cho tứ giác ABCD có AB = BC và AC là tia phân của góc A Chứng minh rằng ABCD là hình thang
1
2 1
C
A
D
B
GT Tứ giác ABCD , AB = BCA A
1 2
KL ABCD là hình thang
Chứng minh:
Vì AB = BC (gt) ABC cân tại B
AA1 CA1 mà AA1 AA2 (gt)
AA2 CA1
BC // AD (vì có một cặp góc so le trong bằng nhau)
ABCD là hình thang.
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 3
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm
cách làm
Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình và ghi GT
và KL
HS1:
Gọi 1 hs nêu cách làm
HS2
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
HS3
Gv uốn nắn cách làm
Bài tập 3:
Tính các góc B và D của hình thang ABCD (AB//CD), biết rằng A 60A 0,
130
60
GT
Trang 6Trường THCS Hiệp Thạnh Giỏo ỏn phụ đạo toỏn 8 Năm học 2010-2011
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
HS4
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
HS5: …
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
KL Tính B, DA A Giải:
Vì AB//CD (gt)
A D 180A A 0 (trong cùng phía)
D 180A 0 AA = 1800 – 600 = 1200 Vì AB // CD (gt)
B C 180A A 0 ( trong cùng phía)
B 180A 0 CA = 180 0 – 1300 = 500
4 Củng cố:
Làm thêm các bài tập 11, 12 trang 62 SBT
Bài tập áp dụng ( tiếp )
Thời
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 3
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm
cách làm
Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình và ghi
GT và KL
HS1:
Gọi 1 hs nêu cách làm
HS2
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
HS3
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
HS4
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
HS5: …
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Bài tập 4:
Tính các góc B và D của hình thang ABCD (AB//CD), biết rằng A 60A 0, C 130A 0
130
60
GT
Hình thang ABCD (AB//CD)
,
A 60 C 130A 0
KL Tính B, DA A
Giải:
Vì AB//CD (gt)
AA D 180 A 0 (trong cùng phía)
D 180A 0 AA = 1800 – 600
= 1200 Vì AB // CD (gt)
B C 180A A 0 ( trong cùng phía)
B 180A 0 CA = 180 0 – 1300 = 500
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 5 Bài tập 5:
Trang 7Trường THCS Hiệp Thạnh Giỏo ỏn phụ đạo toỏn 8 Năm học 2010-2011
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm
cách làm
Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình và ghi
GT và KL
HS1:
Gọi 1 hs nêu cách làm
HS2
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
HS3
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem
xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
HS4
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
HS5: …
HS6: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Cho hình thang ABCD có AA D 90 A 0, AB
= 9cm, BC = 10cm, CD=15cm Tính AD
GT Hình thang ABCD ,
AB = 9cm, BC = 10cm CD=15 m
KL Tính AD
10cm
15 cm
9cm
E A
B
Giải:
Vì A D 90A A 0 (gt) AB // CD
Kẻ AE // BC
AE = BC = 10cm và CE = AB = 9 cm
DE = DC – EC = 15 – 9 = 6cm
áp dụng định lí Pytago trong ADE vuông tại D ta có:
AE2 = AD2 + DE2
AD 2 = AE2 – DE2
= 102 – 62 = 100 – 36 = 64
AD = 8 cm
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 6
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm
cách làm
Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình và ghi
GT và KL
HS1:
Gọi 1 hs nêu cách làm
HS2
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
HS3
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem
xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
HS4
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Bài tập 6:
Cho hình thang ABCD (AB // CD) có
AC BD và AB = 4cm, CD = 11cm và BD
= 9cm Tính AC
GT
Hình thang ABCD (AB//CD)
AC BD và AB = 4cm,
CD = 11cm và BD = 9cm
KL Tính AC
E
Giải:
Kẻ BE // AC cắt DC tại E Vì AB // CD (gt)
BE = AC và CE = AB = 6cm
DE = CD + CE = 9 + 6 = 15cm.
Vì BE // AC (cách vẽ) mà BD AC (gt)
BE BD BDE vuông tại B, áp dụng
Trang 8Trường THCS Hiệp Thạnh Giỏo ỏn phụ đạo toỏn 8 Năm học 2010-2011
định lí Pytago
BE 2 = DE2 – BD2
= 152 – 92=225 – 81 = 144 = 122
BE = 12 cm.
Mà AC = BE (cmtrên) AC = 12 cm
-V- hướng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải trên lớp và làm các bài tập sau:
1:Cho hình thang ABCD có góc A và góc D bằng 900, AB = 11cm AD = 12cm, BC = 13cm tính độ dài AC
2: Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng 900 chứng minh rằng DE là tia phân giác của góc D
3; Một hình thang cân có đáy lớn dài 2,7cm, cạnh bên dài 1cm, góc tạo bởi đáy lớn và
cạnh bên có số đo bằng 600 Tính độ dài của đáy nhỏ
****************************************************
Ký duyệt : Ngày 10 - 09 - 2010
Tuần 6 Ngày soạn: 14 / 9 / 2010
ôn tập Các hằng đẳng thức đáng nhớ
I- Mục tiêu :
- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
II.Chuẩn bị của gv và hs:
- Sgk+bảng Phụ+thước kẻ
III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV.tiến trình dạy học :
Trang 9Trường THCS Hiệp Thạnh Giỏo ỏn phụ đạo toỏn 8 Năm học 2010-2011
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs ghi các hằng đẳng thức đáng nhớ
lên góc bảng và phát biểu bằng lời các hằng
đẳng thức này
Gv lưu ý hs (ab)n = anbn
.hs ghi lại hằng đẳng thức đáng nhớ
Số 1-2-3
( A + B)2 = A2 + 2AB + B2 ( A - B)2 = A2 - 2AB + B2
A2 – B2 = (A – B)(A + B)
Hoạt động 2: áp dụng
Gv cho học sinh làm bài tập
Bài tập số 1:
A: ( 2xy – 3)2; B: 2;
3
1 2
1
x
Xác địmh A; B trong các biểu thức và áp
dụng hằng đẳng thức đã học để tính
Gv gọi hs lên bảng tính các kết quả
Bài số 2: Rút gọn biểu thức
(x – 2)2 – ( x + 3)2+ (x + 4)( x - 4)
Bài tập số 3 :Chứng minh rằng
( x – y)2 + 4xy = ( x + y)2
Để chứng minh đẳng thức ta làm như thế
nào?
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh
đẳng thức
Hs xác định A, B trong các hằng
đẳng thức và áp dụng hằng đẳng thức để tính
A: (2xy – 3)2 = 4x2y2 – 12xy = 9
9
1 3
1 4
1x2 x
Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp 2hs lên bảng trình bày cách làm
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có
KQ : x2 – 10x - 21
Hs cả lớp làm bài tập số 3
HS ;để chứng minh đẳng thức ta có thể làm theo các cách sau:
C1 Biến đổi vế trái để bằng vế phải hoặc ngược lại
C2 chứng minh hiệu vế trái trừ đi
vế phải bằng 0
HS lên bảng trình bày cách làm bài tập số 3
hs cả lớp làm bài tập số 4
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Trang 10Trường THCS Hiệp Thạnh Giỏo ỏn phụ đạo toỏn 8 Năm học 2010-2011
Bài tập số 4 : Thực hiên phép tính, tính
nhanh nếu có thể
A, 9992 – 1 c, 732 + 272 + 54 73
B, 101 99 d, 1172 + 172 – 234
17
Hs cả lớp làm bài tập số 4 2hs lên bảng làm bài Biểu thức trong bài 4 có dạng hằng
đẳng thức nào ? : A = ?, B = ?
V- hướng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau: Tìm x biết
( x + 1) ( x2 – x + 1) – x( x – 3) ( x + 3) = - 27
*********************************************
Luyện tập Các hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
I- Mục tiêu :
- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
II.Chuẩn bị của gv và hs:
- Sgk+bảng Phụ+thước kẻ
III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV.tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs ghi các hằng đẳng thức đáng nhớ
lên góc bảng và phát biểu bằng lời các hằng
đẳng thức này
.hs ghi lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
( A ± B)3 = A3± 3A2B + 3AB2± B3
A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)
A3 - B3 = (A - B)( A2 + AB + B2)
Hoạt động 2: áp dụng
Gv cho học sinh làm bài tập
Bài tập số 1:
a) ( x + 2)3
Hs xác định A, B trong các hằng
đẳng thức và áp dụng hằng đẳng thức để tính
a/ x3 + 6x2 + 12x + 8
Trang 11Trường THCS Hiệp Thạnh Giỏo ỏn phụ đạo toỏn 8 Năm học 2010-2011 b)
3 2
2
2
1
x y
c) ( 4x2 - )(16x4 + 2x2 + )
2
1
4 1
d) (0,2x + 5y)(0,04x2 + 25y2 – y)
Xác địmh A; B trong các biểu thức và áp
dụng hằng đẳng thức đã học để tính
Gv gọi hs lên bảng tính các kết quả
Bài số 2: Rút gọn biểu thức
A / ( x – 1)3 – x( x – 2)2 + x – 1
B/(x + 4)( x2 –4x +16) - ( x - 4)( x2 + 4x +
16)
Bài tập số 3 :Chứng minh rằng
( a + b)3 = a3 + b3 + 3ab(a + b)
Để chứng minh đẳng thức ta làm như thế
nào?
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh
đẳng thức
Bài tập 4 :
A, Cho biết : x3 + y3 = 95; x2 – xy + y2 =
19
Tính giá trị của biểu thức x + y
B, cho a + b = - 3 và ab = 2 tính giá trị của
biểu thức a3 + b3.
Nêu cách làm bài tập số 3
GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách làm
b/ 3 2 2 6 4 8 6
2
3 8
1
y xy y
x
c/ 64x6- ; d/ 0,008x3 + 125y3
8 1
Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp 4hs lên bảng trình bày cách làm
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có
KQ : A; x2 – 2; B ; 128
Hs cả lớp làm bài tập số 3
HS ;để chứng minh đẳng thức ta có thể làm theo các cách sau:
C1 Biến đổi vế trái để bằng vế phải hoặc ngược lại
C2 chứng minh hiệu vế trái trừ đi
vế phải bằng 0
HS lên bảng trình bày cách làm bài tập số 3
hs cả lớp làm bài tập số 4
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn
KQ a ; áp dụng hằng đẳng thức
A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)
Ta có 95 = 19 ( x + y )
x + y = 95 : 19 = 5 b;A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB +
B2)
A3 + B3 = (A + B)[(A + B)2 – 3ab]