1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Phụ đạo môn Toán lớp 8 - Tuần 11: Luyện tập

2 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 56,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động giáo viên  Baøi taäp 1 GV yeâu caàu HS phaùt bieåu quy taéc nhaân đơn thức với đa thức.. Aùp dụng quy tắc thực hiện.[r]

Trang 1

Trường THCS Hiệp Thạnh Nguyễn Văn Đỉnh Năm học 2010-2011

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

-Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương I

-Rèn kĩ năng giải thích các loại bài tập cơ bản trong chương

- Vận dụng thành thạo các quy tắc nhân đa thức

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

+GV : - Phấn màu, giáo án, SGK, SBT

+ HS : Xem lại các dạng bài tập của chương

III.Tiến trình dạy – học:

1.Ổn định lớp

2 Bài mới:

 Bài tập 1

GV yêu cầu HS phát biểu quy tắc nhân

đơn thức với đa thức

Aùp dụng quy tắc thực hiện

Bài tập 2

GV hướng dẫn : Aùp dụng quy tắc nhân đa

thức với đa thức

GV nhận xét GV nhận xét

Bài tập 1 Làm tính nhân:

a/ 5x2 (3x2 – 7x + 2)

= 15x4 – 35x3 + 10x2 b/ xy (2x2y – 3xy + y2)

3

2

= x3y2 – 2x2y2 + xy3

3

4

3

2

Bài tập 2 Làm tính nhân a) (2x3 – 3x) (5x2 – 2x + 1)

= 2x2(5x2– 2x +1) – 3x(5x2 – 2x +1)

= 10x4 – 4x3 + 2x2 – 15x3 + 6x2 – 3x

= 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x b) (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)

= x(3xy + 5y2 + x) – 2y(3xy + 5y2 + x)

= 3x2y + 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 – 2xy

= 3x2y – xy2 + x2 – 10y3 – 2xy Bài tập 3

GV hướng dẫn:

Viết các đa thức dưới dạng hằng đẳng

thức rồi thay các giá trị vào tính

Bài tập 3 Tính nhanh giá trị của biểu thức

a/M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y = 14

M = (x –2y)2 = (18 – 2.4)2 = 102 = 100

b/N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = 6, y = - 8

N = (2x)3 – 3.(2x)2y + 3.2x.y2 – y3

= (2x –y)3

Lop8.net

Trang 2

Trường THCS Hiệp Thạnh Nguyễn Văn Đỉnh Năm học 2010-2011

GV hướng dẫn:phân tích vế trái thành

nhân tử

A.B = 0 khi nào?

Khi A = 0 hoặc B = 0

GV yêu cầu 2 HS làm

GV nhận xét và chữa bài làm của HS

= [2.6 – (-8)]3

= (12 + 8)3 = 203 = 8000 Bài 4 Tìm x biết : a) x (x32 2 – 4) = 0

x (x – 2) ( x +2) = 0

3

2

 x = 0 ; x = 2 ; x = -2

b) (x + 2)2 – (x -2).(x + 2) = 0

 (x +2)[(x + 2) – (x – 2)] = 0

 (x+ 2) (x + 2 – x + 2) = 0

 4(x +2) = 0

 x + 2 = 0

 x = -2

3 Dặn dò

- Ôn tập các dạng bài tập đã làm

- Chuẩn bị các bài tập của chương I để kiểm tra 1 tiết

Lop8.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w