1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án phụ đạo môn tiếng anh lớp 6

38 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 245,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Teaching aids : pictures, flash cards 1.Đại từ nhân xưngPERSONAL PRONOUNS i t nhân x ng là nh ng t dùng đ x ng hô trong Đại từ nhân xưng là những từ dùng để xưng hô trong ừ nhân xưng là

Trang 1

PERSONAL PRONOUNS AND POSSESSIVE ADJECTIVES

I Aims and objectives:

- To help the students to practice the way using of the personal

pronouns and possessive adjectives

II Language contents :

 Grammar : : review

 Vocabulary : review

III Techniques : pair work ; chatting, communicative approach.

IV Teaching aids : pictures, flash cards

1.Đại từ nhân xưng(PERSONAL PRONOUNS)

i t nhân x ng là nh ng t dùng đ x ng hô trong

Đại từ nhân xưng là những từ dùng để xưng hô trong ừ nhân xưng là những từ dùng để xưng hô trong ưng là những từ dùng để xưng hô trong ững từ dùng để xưng hô trong ừ nhân xưng là những từ dùng để xưng hô trong ể xưng hô trong ưng là những từ dùng để xưng hô trong

giao ti p Ngôi th nh t thu c v ng i nói, ngôi th ếp Ngôi thứ nhất thuộc về người nói, ngôi thứ ứ nhất thuộc về người nói, ngôi thứ ất thuộc về người nói, ngôi thứ ộc về người nói, ngôi thứ ề người nói, ngôi thứ ưng là những từ dùng để xưng hô trong ời nói, ngôi thứ ứ nhất thuộc về người nói, ngôi thứ

hai thu c v ng i nghe, ngôi th ba thu c v ộc về người nói, ngôi thứ ề người nói, ngôi thứ ưng là những từ dùng để xưng hô trong ời nói, ngôi thứ ứ nhất thuộc về người nói, ngôi thứ ộc về người nói, ngôi thứ ề người nói, ngôi thứ

ng i ho c con v t ho c đ v t mà ng i nói và ng i ưng là những từ dùng để xưng hô trong ời nói, ngôi thứ ặc con vật hoặc đồ vật mà người nói và người ật hoặc đồ vật mà người nói và người ặc con vật hoặc đồ vật mà người nói và người ồ vật mà người nói và người ật hoặc đồ vật mà người nói và người ưng là những từ dùng để xưng hô trong ời nói, ngôi thứ ưng là những từ dùng để xưng hô trong ời nói, ngôi thứ

nghe đ c p t i ề người nói, ngôi thứ ật hoặc đồ vật mà người nói và người ới Đại từ nhân xưng được làm chủ ngữ Đại từ nhân xưng là những từ dùng để xưng hô trong ừ nhân xưng là những từ dùng để xưng hô trong i t nhân x ng đ c làm ch ng ưng là những từ dùng để xưng hô trong ưng là những từ dùng để xưng hô trong ợc làm chủ ngữ ủ ngữ ững từ dùng để xưng hô trong

nên có th g i chúng là đ i t ch ng ể xưng hô trong ọi chúng là đại từ chủ ngữ ại từ nhân xưng là những từ dùng để xưng hô trong ừ nhân xưng là những từ dùng để xưng hô trong ủ ngữ ững từ dùng để xưng hô trong

Ngôi thứ nhất số

nhiều :CHÚNG TÔI,

/wi:/

Ngôi thứ hai số ít : ANH,

- List personal pronouns

-Listen and repeat-Copy down

-Listen and do as directed-Listen and copy downPERSONAL PRONOUNS

Trang 2

Ngôi thứ hai số nhiều :

CÁC ANH, CÁC CHỊ,

CÁC BẠN

Ngôi thứ ba số nhiều: HỌ,

* Lưu ý:

Khi muốn kêu người nào đó từ xa, ĐỪNG BAO GIỜ kêu

"YOU, YOU" vì như vậy là rất rất bất lịch sự Nếu người

đó là nam, có thể kêu MR, nữ, có thể kêu MRS, hoặc MISS

"IT" chỉ dùng cho con vật, đồ vật, sự vật hoặc danh từ trừu

tượng, không bao giờ dùng để chỉ người Trong tiếng Việt,

ta có thể dùng "NÓ" để chỉ người thứ ba nào đó Trong

trường hợp này, trong tiếng Anh, chỉ có thể dịch "NÓ"

thành "HE' hoặc "SHE" tùy theo giới tính

2 Tính từ sở hữu( POSSESSIVE ADJECTIVES)

_Gives the key

-Listen and focus-Listen and repeat

-Listen and do as directed-Listen

-Listen and remember-Listen and copy-Listen

_ Do exercises

Trang 3

a.She b.He c.They d.It e.I

-Asks whole class read aloud

2 Dùng Tính Từ Sở Hữu phù hợp để thay thế cho các

câu sau:

a What is………… name?.She is Nga

b.What is ……… name? He is Tuan

c.How many people in ……… family?

d.there are four people in ………family

_Calls some SS to do

_Gives the key

a.her b.his c.your d.my

_Asks whole class read aloud

3 Dùng Tính Từ Sở Hữu hoặc đại từ nhân xưng để thay

thế cho các câu sau:

a.How do you spell (you/your)………name?

L-a-n,Lan

b.Where do ……….live

(you/your)?(I/My) on tran phu street

c.How are……….(You/your).(I/my) am fine

d.This is ………….(her/she) desk

e.That is ………(his/he) teacher

f.What are those?(They/their) are doors

_Read aloud_ Do exercises-Practise before the class

_Read aloud

-Practise before the class_Listen

_Listen

Trang 4

Tuần 2 (Tuần 12) Ngày soạn: 10/11/2011

Demonstrative adjectives and pronouns

I Aims and objectives:

- To help the students to practice the way using of this/that,These/those

II Language contents :

 Grammar : : review

 Vocabulary : review

III Techniques : pair work ; chatting, communicative approach.

IV Teaching aids : pictures, flash cards

V.Procedures :

Trang 5

Teacher’s Activities Students’Activities I.Warm up (7ms):

_Asks SS to list Demonstrative adjectives

II Presentation(38ms):

Activitiy 1.

I This/ that/ these/ those dùng để xác định người hay

vật ở gần hoặc xa.

This/ that dùng để xác định 1 người hay 1 vật

These/ those dùng để xác định nhiều người hay nhiều vật

This/ these dùng để xác định người hay vật ở gần

That/ those dùng để xác định người hay vật ở xa

What are these?

These are books

(+)Is + this/ that + a/ an…+ danh từ đếm được số ít?- Yes,

it is./ No, it isn’t

Example:

Is this a pen? Yes, it is./ No, it isn’t

Are + these/ those + danh từ số nhiều?- Yes, they are./ No,

(?) Is +there + a/ an/ one+ danh từ đếm được số ít… ? –

- list Demonstrative adjectives

-Copy down

-Listen and do as directed-Listen and copy down

-Listen and focus

-Listen and do as directed-Listen

Demonstrative adjectives

Trang 6

Yes, there is / No, there isn’t.

Are there +( two/ any) +danh từ đềm được số nhiều… ?

– Yes, there are./ No, there aren’t

How many + danh từ đếm được số nhiều + are

there……?

There is + a/an/one+ danh từ số ít

There are + ……… danh từ số nhiều

-Asks whole class read aloud

2.Điền there is hay there are

a……….four people in my family.

b ……….oneperson in my family

c……….five people in her family

d……….two people in his family

_ Do exercises

_Read aloud_ Do exercises-Practise before the class_Read aloud

-Practise before the class_Listen

_Listen

Trang 7

Tuần 3 (Tuần 14) Ngày soạn:25 /11/2011 Tiết 1 -2 Ngày giảng:27 /11- 03/12/2011

THE SIMPLE PRESENT TENSEIAims and objectives:

- To help the students to practice the way using of the simple present tense

II Language contents :

 Grammar : : review

 Vocabulary : review

III Techniques : pair work ; chatting, communicative approach.

IV Teaching aids : pictures, flash cards

Trang 8

ex: He gets up at six

b Giới thiệu bản thân nghề nghiệp.

ex: I am Lan

She is a doctor

c.Thời khóa biểu,lịch trình

ex: We have Math on Monday

b.Câu nghi vấn: có hai loại:

* Câu hói yes/no Trong câu hỏi yes/no thì động từ tobe

đứng trước chủ ngữ

- Am I ?

- Is + she/he/it/ N(ngôi thứ 3 số ít)?

- Are you/we/they/ N(số nhiều) ?

Chú ý : Đại từ nhân xưng “I” và “you” Trong câu hỏi

dùng you thì dùng I để trả lời và ngược lại.

Ex:Are you a student?

- yes, I do hoặc no, I am not

*câu hỏi với Wh(what,who,why,which,when,how)

Wh +am/is/are+S……?

S:chủ ngữ

Câu trả lời phụ thuộc vào từng từ hỏi cụ thể

Ex:what is your name?-My name is Lan

c.Câu phụ định:Trong câu phụ định phải thêm “not” sau

She/he it/ N(ngôi thứ 3 số ít)+ is +not

-Is not= isn’t

You/we/they/ N(số nhiều) + are+not

-are not= aren’t

-Listen and focus

-Listen and do as directed-Listen

-Listen and remember-Listen and copy

S +am/is/are +not………

Trang 9

-Asks SS to read aloud

2.Chuyển những câu sau sang nghi vấn và trả lời câu hỏi

với “yes” hoặc “no”

a.She is a doctor

b.He is a student

c.They are a nurses

d.I am an engineer

e.We are farmmers

_Calls some SS to answer

_corrects

a Is she a doctor?

Yes, she is/ no, she isn’t

b Is he a student?

Yes, he is/ no, he isn’t

c Are they a nurses?

Yes, they are/no they aren’t

d.Are you an engineer?

Yes, I am/No I am not

e.Are you farmmers?

Yes,we are/no we aren’t

_Listen_ answer

_Practise before the class

_Listen_Listen

Trang 10

Tuần 4 (Tuần 15) Ngày soạn:29 /11/2011 Tiết 1 -2 Ngày giảng: 03/12/2011

THE SIMPLE PRESENT TENSE(con’t)

I.Aims and objectives:

- To help the students to practice the way using of the simple present tense

II Language contents :

 Grammar : : review

 Vocabulary : review

III Techniques : pair work ; chatting, communicative approach.

IV Teaching aids : pictures, flash cards

Thì hiện tại đơn:(The simple present tense)

2.Động từ thường:ex:go, get, live……

a.Câu khẳng định:trong câu khẳng định chú ý động từ đi sau

ngơi thứ 3 số ít thì động từ phải thêm “S” hoặc “ES”.cịn các

ngơi khá giữ nguyên

N:danh từ

V (n/m):độn

-Copy downI/You/we/they/ N (số nhiều) + V

(n/m)

Trang 11

g từ nguyên mẫu

Ex:They get up at six oc’lock

V (n/m)

Những động từ có chữ cái kết thúc bắng các từ sau:o,s,x

z,ch ,sh thì ta thêm “es” còn lại ta chỉ thêm “s”

She gets up at six oc’lock.

Động từ “get” đi sau “she”(she là ngôi thứ 3 số ít) ta phải thêm

“s”

She washes her face Động từ “washes” đi sau “she”(she là

ngôi thứ 3 số ít) ta phải thêm “s” nhưng vì từ wash tận cùng la

“sh” ta phải them “es”.

Lưu ý:Một số động từ tận cùng là y ta đổi y thành i rồi thêm “

es”

Ex:- They study English on Monday

- she studies English on Monday

b.Câu nghi vấn:

*câu hỏi yes/no:Trong câu hỏi ta phải mượn trợ động từ chứ

không được đưa động từ lên trước chủ ngữ

Ex:Do you play sports?-yes,I do hoặc no, I don’t

Ex: Does she play sports?-Yes,she does, hoặc no,she doesn’t

*.Câu hỏi với wh….(what,who,why,which,when,how):

Wh… +do+you/I/we/they/ N(số nhiều) + V (n/m) … ?

Ex: which sports do they play? -They play soccer.

Wh…+does+ She/he/it/ N(ngôi thứ 3 số ít) + V (n/m) …?

Ex:which sports does she play? -She plays soccer

câu trả lời phụ thuộc vào từng từ hỏi cụ thể

c Câu phụ định: Trong câu phụ định phải mượn trợ động và

thêm “not” sau trợ động từ

+you/I/we/they/ N(số nhiều) +do not do

not=don’t

Ex:They don’t play soccer

-Listen and do as directed-Listen and copy down

-Listen and focus

-Listen and do as directed-Listen

-Listen and remember-Listen and copy-Listen

Trang 12

+She/he/it/ N(ngôi thứ 3 số ít) +does not

does not= doesn’t

Ex:She doesn’t play soccer

III.Have break(5ms)

IV.Practice(40ms):

1.Chuy ển sang nghi vấn và trả lời với “yes” hoặc “no”

a.She goes to school every day

b.They get up at 6

c Ba has breakfast

d.He does his homework

Calls some SS to answer

_corrects

a Does she go to school every day?

Yes, she does/No she doesn’t

b.Do they get up at 6?

Yes, they do/No they don’t

c Does Ba have breakfast?

Yes, he does/No he doesn’t

d Does he do His homework?

Yes, he does/No he doesn’t

2.Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

1 My sister (do) ………her homework

2 My father ( watch ) ……… ……… television

3 She (listen) ……… to music

-Asks SS to read aloud

3.Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc :

1 Nam (do) ………his homework

2 Minh ( watch ) ……… ……… television

3 Ba and Nam ( to be)……… doctors

4.I (listen) ……… to music

5.Every morning.she(go)……… to school

_Listen_ answer

_ Do exercises-Practise before the class_Read aloud

Trang 13

Asking the time

I.Aims and objectives:

- To help the students to practice the way using of Asking the time

II Language contents :

 Grammar : : review

 Vocabulary : review

III Techniques : pair work ; chatting, communicative approach.

IV Teaching aids : pictures, flash cards

Asking the time:

What time is it?

It is half past six

Half past = 30 minutes

- What time + do/ does + S + V(inf) + O?

Trang 14

l.It is one thirsty.

_Asks SS to read aloud

2.Viết một số giờ sau:

a It is nine o’clock

b It is ten fifteen

c It is eight o’clock

d It is half past seven

e It is half past three

f.It is nine forty –five

g It is eleven o’clock

h It is three twenty

i It is five forty –five

k It is two o’clock

l.It is one thirsty-five

_Calls some SS to answer

-Listen and focus

-Listen and do as directed-Listen

-Listen and remember-Listen and copy-Listen

_ Do exercises

_Read aloud_ Do exercises-Practise before the class_Read aloud

_Listen

Trang 15

-Asks SS to read aloud

3.Trả lời câu hỏi.

What time do you go to school?

What time do classes

What time do classes end?

What time do you go to bed?

What time do you have lunch?

_Calls some SS to answer

_Listen_Listen

Trang 16

Tuần 6 (Tuần 17) Ngày soạn: 16/12/2011

PRESENT PROGRESSIVE TENSE

I Aims and objectives:

- To help the students to practice the way of using Present progressive tense:

II Language contents :

 Grammar : : review

 Vocabulary : review

III Techniques : pair work ; chatting, communicative approach.

IV Teaching aids : pictures, flash cards

Present progressive tense

T: What are you doing?

S: I am walking to school?

T: What is he doing?

S: He is driving his car

* Form:

(+ )S + am/ is/ are + V-ing +

(-) S + am /is/ are+ not + V-ing…

(?) Am/ Is/ Are + S + V- ing…?

-Dùng để diễn tả những hoạt động đang diễn ra ở hiện tại hoặc

đang diễn ra tại thời điểm nĩi

* Cách thêm ING sau động từ

A Bình thường ta thêm ING sau động từ

Vi dụ: play - > playing, go - > going,

B Khi một động từ tận cùng bằng e ta bỏ e trước khi thêm ING

ví dụ:drive-driving Ride - > riding, have - >

having

C Khi một động từ cĩ một âm tiết , tận cùng bằng một phụ âm

trước nĩ là một nguyên âm và thì ta thì ta gấp đơi phụ âm này

trước khi thêm ING

ví dụ: run - > running.(chạy) Get - > getting

Now: bây giờ , right now: ngay lúc này, at the moment:

lúc này, at this time: tại thời diểm này, at present: hiện

Trang 17

1.He (ride)……….his bike.

2.they(wait)……… for a bus

3.we(play) ……… soccer

4 He(travel)………… to Ha noi

5.I ( listen)……….to music

6 Lan( walk)……….to school

_Calls some SS to answer

_Asks SS to read aloud

II Chia động từ ở thì hiện tại đơn hay thì hiện tại tiếp diễn.

1.They (play)………….soccer every day

2.She (play)……… soccer now

3.Nga (go ) ………to school every morning

4.Nga (go ) ………to school at the moment

5.He( walk) ……… to schoolevery day

6.I ( walk) ……… to school to day

Calls some SS to answer

_Read aloud _Listen_ answer

_Listen_Listen

PRESENT SIMPLE WITH ADJECTIVES

Trang 18

I Aims and objectives:

- To help the students to practice the way of using Present tense with adjectives:

II Language contents :

 Grammar : : review

 Vocabulary : review

III Techniques : pair work ; chatting, communicative approach.

IV Teaching aids : pictures, flash cards

S + isn’t/ am not/ aren’t +

Is/ am/ are + S + ?

S + don’t/ doesn’t + V(inf) +

do/ does + S + V(inf) +

* Adverbs: everyday, every morning ,

- It is black

What color are her eyes?

- They are brown

He is tall and thin

-Listen and focus

-Listen and do as directed-Listen

Trang 19

5 Head, ………, hand, leg and chest are

the parts of the body

_Asks SS to read aloud

2.Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:

a I (have)……… ………….a round face

b Lan (have)………… ……….long hair

c These boys( be)…… tall and thin

d Miss Hoa (not, have)… …brown eyes

e We (live)… ………….in the vity

f Chi (be)… light but she (not, be)……

… weak

_Calls some SS to answer

_Corrects

a have ; b-has; c- are; d – doesn’t have;

e-live; f – is- isn’t

-Asks SS to read aloud

*Have break(5ms)

Activity 2

1.Viết một đoạn văn để tả Hoa, dùng các

từ gợi ý:

Hoa/ a student/ She / tall/ thin She / an

oval face She / long black hair She / black

eyes She / a small nose She/ full lips/

small white teeth She/ strong and beautiful

_Calls some SS to answer

_Read aloud _Listen

_ answer

_Listen_ListenPractise before the class_Read aloud

Ngày đăng: 24/06/2019, 00:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w