1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn học Đại số 7 - Luyện tập

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 67,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìmsố chưa biết.. CHUAÅN BÒ CUÛA GIAÙO VIEÂN VAØ HOÏC SINH: Giáo[r]

Trang 1

ĐẠI SỐ 7

Tuần : 4

Tiết : 8 LUYỆN TẬP

Ngày soạn : 0

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

- Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cớ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

- Rèn luyện kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa,

so sánh hai luỹ thừa, tìmsố chưa biết

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

Giáo viên:Bảng phụ ghi các công thức về luỹ thừa, đề bài tập.

Học sinh: Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà.

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Oån định:

2 Kiểm tra bài cũ:

H: Viết các công thức luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

Chữa bài tập 38b / 22 SGK

3 Bài mới:

HĐ1: Tính giá trị biểu thức:

GV: Cho HS làm bài 40/23 SGK

GV: Gọi 3 HS lên bảng giải

GV: Cho HS: làm bài 37/22 SGK

H: Hãy nêu nhận xét về các số

hạng ở tử ?

GV: Yêu cầu HS biến đổi biểu

thức ?

GV: Ghi bảng các phát biểu của

HS

GV: Yêu cầu HS: khác nhận xét

GV: Cho HS: làm bài 41 / 23

SGK:

GV: nhận xét

HS: Cả lớp làm vào vở HS: 3 em lên bảng giải

HS: Các số hạng ở tử đều chứa thừa số chung là 3 (vì 6 = 3.2) HS: Đứng tại chỗ trả lời

HS: nhận xét HS: làm vào vở HS: 2 em lên bảng trình bày HS: cả lớp nhận xét

Bài 40 / 23 SGK:

     

4

4 4

4 4 1 1

5 4

)

25 4 25 4 25.4 100

512.5 2560 8531

a

c

d

Bài 37 / 22 SGK:

Bài 41 / 23 SGK:

 

2

2

2

3

12 12 12 20 20

1 1

a         

 

 

Lop7.net

Trang 2

ĐẠI SỐ 7

HĐ2: Viết biểu thức dưới các

dạng của lũy thừa.

GV: Cho HS: làm bài 39/23 SGK

GV: nhận xét

GV: Cho HS: làm bài 45/10 SBT

GV: nhận xét

HĐ3: Tìm số chưa biết

GV: Cho HS: làm bài 42/23 SGK

GV: Hướng dẫn HS: giải câu a

H: Để tìm 2n ta làm thế nào?

H: 2n = 23 , vậy n = ?

GV: yêu cầu HS: tự làm câu b và

c

GV: Cho HS: làm bài 46/10 SBT

H: Tìm các số tự nhiên n sao

cho:

2.16 ≥ 2n > 4

GV: Hãy biến đổi các biểu thức

số dưới dạng luỹ thừa của 2

GV: nhận xét

HS: Cả lớp làm ra nháp HS: Một em lên bảng trình bày HS: nhận xét

HS: Cả lớp làm ra nháp HS: 2 em lên bảng trình bày

HS: nhận xét cách làm và kết quả

HS: 2 16

2

n

HS: n = 3 HS: Cả lớp làm ra nháp HS: 2 em lên bảng trình bày

HS: Biến đổi: 16 = 24 ; 4 = 22

HS: Một em lên bảng trình bày câu b

HS: nhận xét

Bài 39/ 23 SGK:

a) x10 = x7.x3 b) x10 = (x2)5

c) x10 = x12:x2

Bài 45 / 10 SBT:

2 3

4

1

2

a

b

Bài 42 / 23 SGK:

     

3

1

-3

81

n n

n

n

n n n

b

n

Bài 46 / 10 SBT:

a) 2.24 ≥ 2n > 2

2 ≥ 2n > 2  2 < n ≤ 5  n  {3; 4; 5}

b) 32 .33 ≤ 3n ≤ 35

35 ≤ 3n ≤ 35  n = 5

4.Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại các quy tắc luỹ thừa, xem lại các dạng bài tập.

- lám các bài tập 47, 48, 52 , 57 / 11, 12 SBT

- Ôân tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y ≠ 0), định nghĩa hia phân số bằng nhau

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Lop7.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w