Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài Có ý thức vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày II ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh : GV: Giáo án ,bảng phụ, một số ví [r]
Trang 1NS: 22/09/08
Tiết 8: Luyện tập
I) Mục tiêu :
- Củng cố các quy tắc nhân , chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một +&,
- Rèn luyện kĩ năng áp dụng các quy tẳctên trong tính giá trị biểu thức, viết 4+> dạng lũy thừa, so sánh hai lũy thừa, tìm số +! biết
II) Chuẫn bị :
GV: Giáo án ; bài tập 15 phút (đã phô tô cho từng học sinh )
HS : Giấy làm bài kiểm tra
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Điền tiếp để K+U các công thức đúng
xm xn =
=
m n
x
xm : xn =
=
n
xy
=
n
y
x
Chữa bài tập 38b: Tính giá trị biểu thức :
b)
6
5
2
,
0
6
,
0
GV: Củng cố và cho điểm
Hoạt động 2: Luyện tập (23 ph )
Bài 40) Tính :
a)
2
2
1
7
3
c) 45 54
4
.
25
20
.
5
d)
4 5
5
6
3
10
3 HS: Lên bảng thực hiện
GV: Củng cố và chố lại công thức
Bài 37 d) Tính :
13
3
6
.
3
Hãy nêu nhận xét về các số hạng ở tử ?
HS1 Với x Q; m, n N
xm xn = xm+n
= xm.n
m n
x
xm : xn = xm-n (x 0, m n )
= xn yn
n
xy
= ( y 0 )
n
y
x
n n
y
x
Chữa bài tập 38 b) =
6
5
2 , 0
6 ,
243 2 , 0
3 2 , 0 2 , 0
6 ,
5
5
Luyện tập Bài 40) a) =
2
2
1 7
3
196
169 14
13 14
7
c) 45 54 =
4 25
20 5
4 4 25 25
20 5
4 4
4 4
=
100
1 100
1 1 100
1 4 25
20
4 5
5
6 3
10
=
5 5
4 4 5 5 5
5
4 5
5 3
3 2 5 2 5
3
6
= -853
3
2560 3
5 512 3
5
3 1
Bài 37 d) Tính
=
13
3 6 3
13
3 2 3 3 2
=
13
3 2 3 3 2
Trang 2Bài 41 Tính :
4
3 5
4
4
1
3
2
b) 2:
3
3
2
2
1
? Em hãy nêu cách làm bài
GV: Cho HS giải miệng, gv ghi bảng
Chú ý: Lỗi HS +h mắc
GV: Cho HS đọc bài 42 SGK
Bài 42 Tìm số tự nhiên n ,biết
a) 2 2n = ?
2
? 8 bằng 2 lũy thừa bao nhiêu ? suy ra n = ?
b)
27
81
3
3 n ?
n = ?
c) 8n : 2n = 4
HS: Thực hiện giải, GV ghi bảng
GV: Chốt lại kiến thức và cách giải qua bài
tập, lỗi +h mắc phải để HS rút kinh
nhgiệm
Hoạt động 3: Kiểm tra 15 phút
Bài 1 : Tính (7 đ )
a) 2; b) ; c) ;
3
2
5 2
4
3 6
5
d) ; e) 40
3
15
8
2
Bài 2 : (3 điểm ) Viết các biểu thức sau
4+> dạng lũy thừa của một số hữu tỉ :
a) 9.32
b) 2 : 8
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
+ Làm bài tập còn lại SKG
+ Xem 6+> bài mới
27 13
13 3 13
1 2 2
Bài 41 Tính :
2
4
3 5
4 4
1 3
2
20
15 16 12
3 8 12
2
20
1 12
17
4800
17 400
1 12
17
b) 2 : = 2:
3
3
2 2
1
6
1 : 2 6
4 3
= 2: 432
1
216 2 216
1
Bài 42 Tìm số tự nhiên n ,biết a) 2 2n =
2
2 8 2
n = 3
b) =81
27 81
3
3
= n = 7
4 3
3 3
3
c) 8n : 2n = 4= 4 4n = 41
2
8
n = 1
Trang 3NS: 23/09/08
Tiết 9: Tỉ lệ thức
I) Mục tiêu :
HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
Nhận biết K+U tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
Z+> đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
* GV : Giáo án, +>,
* HS : Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y ( với y 0 ), định nghĩa hai
phân số bằng nhau, Viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên
III) Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Tỉ số của hai số a và b với b là gì? Kí hiệu?
So sánh hai tỉ số : và ?
15
10
7 , 2
8 , 1
GV nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2 : Định nghĩa
Trong bài tập trên, ta có hai tỷ số bằng nhau
7
,
2
8
,
1
15
10
Ta nói đẳng thức là một tỉ lệ thức
7 , 2
8 , 1 15
10
Vậy tỉ lệ thức là gì ?
Ví dụ: So sánh hai tỉ số và
21
15
5 , 17
5 , 12
Một em lên bảng làm bài này
Vậy đẳng thức là một tỉ lệ thức
5 , 17
5 , 12 21
15
? Nêu lại định nghĩa tỉ lệ thức Điều kiện ?
+ Giới thiệu Kí hiệu tỉ lệ thức
hoặc a : b = c : d
d
c
b
a
Các số hạng của tỉ lệ thức: a,b,c,d
Các ngoại tỉ (số hạng ngoài): a;d
Các trung tỉ ( số hạng trong ): b;c
HS: làm ?1 trang 24 SGK
Từ các tỉ số sau đây có lập K+U tỉ lệ thức
không ?
Tỉ số của hai số a và b (với b 0)là +&
của phép chia a cho b.Kí hiệu : hoặc a :
b a
So sánh hai tỉ số :
3
2 27
18 7 , 2
8 , 1 3
2 15 10
7 , 2
8 , 1 15
10
I) Định nghĩa :
+ Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
d
c b
a
( b,d 0 )
Ví dụ: So sánh hai tỉ số và
21
15
5 , 17
5 , 12
7
5 175
125 5 , 17
5 , 12 7
5 21 15
5 , 17
5 , 12 21
15
?1: Từ các tỉ số sau đây có lập K+U tỉ lệ thức không ?
Trang 4a) : 4 và
5
2
8 : 5
4
b) : 7 và
2
1
3
5
1 7 : 5
2 2
Cho tỉ lệ thức : Tính x ?
20 5
HS: Thực hiện và trả lời đáp số
GV: Củng cố (x =16)
Hoạt động 3: Tính chất
Khi có tỉ lệ thức mà a,b,c,d Z, b và d
d
c b
0 thì theo định nghĩa hai phân số bằng
nhau ta có ad = bc Ta hãy xét xem tính
chất này còn đúng với tỉ lệ thức nói chung
hay không ?
Xét tỉ lệ thức: hãy xem SGK Để
36
24 27
18
hiểu cách chứng minh khác của đẳng thức
tích : 18.36 = 24.27
HS làm ?2
Bằng cách +& tự từ tỉ lệ thức
, hãy suy ra ad = bc
d
c
b
a
Tính chất 1:
Nếu thì ad = bc
d
c
b
a
? +U lại nếu có ad = bc ta có thể suy ra
K+U tỉ lệ thức : hay không ?
d
c
b a
+ Hãy xem cách làm của SGK:
Từ đẳng thức 18.36 = 24.27
Suy ra để áp dụng
36
24 27
18
GV nêu tính chất 2:
Hoạt động 4 :
Củng cố và hướng dẫn về nhà :
Lập tất cả tỉ lệ thức có thể K+U từ đẳng thức
sau :
6.63 = 9.42
Bài tập về nhà :
44;45;46;47 SGK
a)
10
1 8
1 5
4 8 : 5 4
10
1 4
1 5
2 4 : 5
2
8 : 5
4 4 : 5
2
b) -3 : 7 =
2
1
2
1 7
1 2
3
1 36
5 5
12 5
1 7 : 5
2
5
1 7 : 5
2 2 7 : 2
1
( Không lập K+U tỉ lệ thức )
II) Tính chất
?2: Bằng cách +& tự từ tỉ lệ thức
, hãy suy ra ad = bc
d
c
b a
d
c b
d
c bd b
a
.
Tính chất 1 :(Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức) Nếu thì ad = bc
d
c
b a
Tính chất 2
Nếu ad = bc và a,b,c,d 0 thì ta có các tỉ lệ
thức :
; ; ;
d
c
b a
d
b c
a
a
c b
d
a
b c
d
Bài tập:
Lập tất cả tỉ lệ thức có thể K+U từ đẳng thức sau :
6.63 = 9.42
Trang 5NS: 29/09/08
Tiết 10: luyện tập
I) Mục tiêu :
Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
Rèn kỉ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng +! biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số , từ đẳng thức tích
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV :- Bảng phụ ghi bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức ( trang 26-SGK )
HS : Học bài, làm bài tập
III)Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV+HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Định nghĩa tỉ lệ thức ?
- Chữa bài tâp 45 (trang 26 SGK)
HS 2 : Viết dạng tổng quát hai tính chất của
tỉ lệ thức
Chữa bài tập 46 ( b; c ) trang 26
GV nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2: Luyện tập
Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức
Bài 49 (tr 26 SGK)
Từ các tỉ số sau đây có lập K+U tỉ lệ thức
không ? JK+! đề bài lên bảng phụ )
-Nêu cách làm bài này ?
+ Cần xem xét hai tỉ số đã cho có bằng nhau
không Nếu hai tỉ số bằng nhau, ta lập K+U
tỉ lệ thức
HS: Trình bày bài làm , GV ghi bảng
HS1: Kết quả bài 45
1
2 4
8 14 28
10
3 7
1 , 2 10 3
HS 2 : Dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ thức
Tính chất 1:Nếu thì ad = bc
d
c b
a
Tính chất 2: Nếu ad = bc và a,b,c,d 0 thì ta
có các tỉ lệ thức :
; ; ;
d
c
b a
d
b c
a
a
c b
d
a
b c
d
Chữa bài tập 46
b) x = 0 , 91
36 , 9
38 , 16 52 , 0
c) x =
8
23 : 100
161 4 17
x = 2 , 38
50
119 23
8 100
161 4
17
Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức
Bài 49:
a) lập K+U tỉ lệ thức
21
14 525
350 25 , 5
5 , 3
b)
4
3 262
5 10
393 5
2 52 : 10
3
2,1:3,5= không lập K+U tỉ lệ thức
5
3
c) lập K+U tỉ lệ thức
7
3 217 : 1519
217 : 651 19
, 15
51 , 6
Trang 6Dạng 2 :Tìm số hạng +! biết của tỉ lệ thức
Bài H^JK+! đề bài lên bảng phụ )
HS: Hoạt động theo nhóm
(Trong nhóm phân công mỗi em tính số
thích hợp trong 2 ô vuông rồi kết hợp thành
bài của nhóm)
GV: Muốn tìm các số trong ô vuông ta phải
tìm các ngoại tỉ hoặc trung tỉ trong tỉ lệ thức
? Nêu cách tìm ngoại tỉ , tìm trung tỉ trong
tỉ lệ thức
HS: Trình bày kết quả, GV ghi bảng
Dạng 3 : Lập tỉ lệ thức
Bài 51 : Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể K+U
từ bốn số sau :
1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8
Từ bốn số trên hãy suy ra đẵng thức tích
áp dụng tính chất hai của tỉ lệ thức hãy viết
tất cả các tỉ lệ thức có K+U,
? Theo em ta sẽ ghép tích các số ntn?
GV: Tích giữa sồ nhỏ nhất với số lớn nhất so
với tích hai số còn lại
Bài 52
HS: Thực hiện và trả lời
GV: củng cố bài học qua các bài tập
Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại các dạng bài tập đã làm
- Bài tập về nhà : 53/28
Bài 62,64,70,71,73/13,14 SBT
d) -7:
5
9 5 , 0
9 , 0 2
3 3
2
không lập K+U tỉ lệ thức
Dạng 2 :Tìm số hạng +! biết của tỉ lệ thức Bài 50 Tr 27
Kết quả
N : 14 Y : 4
5 1
H : -25 ợ :
3
1 1
C : 16 B :
2
1 3
I : -63 U :
4 3
Ư : -0,84 L : 0,3
ế : 9,17 T : 6 Binh thư yếu lược
Dạng 3 : Lập tỉ lệ thức
Bài 51/28 1,5.4,8 = 2.3,6 Các tỉ lệ thứclập K+U là
;
8 , 4
6 , 3 2
5 ,
8 , 4
2 6 , 3
5 ,
;
5 , 1
6 , 3 2
8 , 4
5 , 1
2 6 , 3
8 , 4
Bài 52
C là câu trả lời đúng vì hoán vị hai
d
c b
a
ngoại tỉ ta K+U :
a
c b
d
Trang 7NS: 29/ 09/08
Tiết 11: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
I ) Mục tiêu :
HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Q+> bảng phụ
HS : Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức
III) Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV+HS Ghi bảng
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức ?
Chữa bài tập 70 (c, d ) trang 13 SBT
c) 0,01 : 2,5 = 0,75x : 0,75
d) : 0 , 1x
3
2
8
,
0
:
3
1
Hoạt động 2: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
HS: L àm ?1
Cho tỉ lệ thức Hãy so sánh các tỉ số
6
3 4
2
6 4
3 2
với với các tỉ số đã cho
6
4
3
2
GV: Củng cố, nêu tổng quát:
-Một cách tổng quát
Từ có thể suy ra hay không ?
d
c
b
a
d b
c a b
a
Bài tập 72 (tr 14 SBT ) chúng ta đã chứng minh
Trong SGK có trình bày cách chứng minh khác
cho tỉ lệ thức này
Các em hãy đọc SGK, sau đó một em trình bày
lại bằng miệng
GV: Tính chất trên còn K+U mở rộng cho dãy tỉ
số bằng nhau
f d b
e c a f
e d
c b
a
=
f d b
e c a
? Hãy nêu +> chứng minh
GV: S+! bài chứng mimh tính chất dãy tỉ số
bằng nhau lên bảng phụ và củng cố
Đặt = k
f
e d
c
b
a
a = bk ; c = dk ; e = fk
Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức : Nếu thì ad = bc
d
c
b a
c) 0,01 : 2,5 = 0,75x : 0,75
5 , 2
01 , 0
) 004 , 0 ( 250
1
x
d) : 0 , 1x
3
2 8 , 0 : 3
1
3
1 1 : 3
2 8 , 0 1 ,
=
4
3 3
2 10
8 1 ,
5
2
4 10 5
2 1 , 0 : 5
2
x
I ) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
?1:
) 2
1 ( 6
3 4
2
2
1 10
5 6 4
3 2
2
1 2
1 6 4
3 2
2
1 ( 6
3 4
2 6 4
3 2 6 4
3
Ta có tính chất:
d b
c a d b
c a d
c b
a
Tính chất trên còn K+U mở rộng cho dãy
tỉ số bằng nhau
+Từ dãy tỉ số bằng nhau ta
f
e d
c b
a
suy ra: =
f
e d
c b
a
f d b
e c a
=
f d b
e c a
( Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Trang 8Ta có:
f
d
b
e
c
a
f d b
fk dk bk
k
f d b
f d b k
=
f
e
d
c
b
a
f d b
e c a
GV: Q+& tự, cáctỉ số trên còn bằng tỉ số nào ?
Các tỉ số trên còn bằng các tỉ số :
f
e
d
c
b
a
f d b
e c a
f d b
e c a
f d b
e c a
GV: Nêu VD minh hoạ + SGK
+ Các em làm bài tập 54/30 SGK để củng cố:
Tìm hai số x và y biết :
và x+y = 16 ?
5
3
y
x
Bài 55 trang 30 SGK
Tìm hai số x và y biết :
x : 2 = y : (-5) và x - y = -7
GV: Củng cố bài làm
Hoạt động 3: Chú ý :
GV: Khi có dãy tỉ số ta nói các số
5 3 2
c b
a
a,b,c tỉ lệ với các số 2;3;5
Ta cũng viết : a : b: c = 2 : 3: 5
HS làm ?2
? Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nói
sau : Số học sinh của ba lớp 7A,7B,7C tỉ lệ với
các số 8 ; 9 ;10
GV gợi ý: Gọi số HS của các lớp 7A,7B,7C lần
"+U là : a, b, c thì ta có :
10 9 8
c b
a
HS: trình bày bài làm
GV: Cunge cố bài học và +> dẫn về nhà
Bài tập về nhà : 58,59,60 / 30,31(SGK)
Bài 74,75,76 / 14 SBT
Ví dụ :Từ dãy tỉ số áp dụng
18
6 45 , 0
15 , 0 3
1
tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
=
18
6 45 , 0
15 , 0 3
1
18 45 , 0 3
6 15 , 0 1
=
45 , 21
15 , 7
Bài tập 54 SGK
=
5 3
y
8
16 5
y
x
6 2 3 2
x
10 2 5 2
Bài tập 55 :
1 7
7 ) 5 ( 2 5
x
2 ) 1 (
2 1
x
5 ) 1 ).(
5 ( 1
y
II) Chú ý:
Khi có dãy tỉ số
5 3 2
c b a
Ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2; 3; 5
Ta cũng viết : a : b: c = 2 : 3: 5
Trang 9NS: 06/10/08
Tiết 12: Luyện tập
I ) Mục tiêu :
Cũng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên , tìm x trong
tỉ lệ thức , giải bài toán về chia tỉ lệ
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án, bảng phụ ghi tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, bài tập
HS : Ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau Bảng phụ nhóm
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ
Nêu tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau?
Tìm hai số x và y biết
7x = 3y và x - y = 16
Hoạt động 2: Luyện tập
Dạng1: Bài 59 / 31
Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ
bằng tỉ số giữa các
sốnguyên
a) 2,04 : (-3,12)
b) : 1 , 25
2
1
c) 4:
4
3
5
d)
14
3
5
:
7
3
10
+Củng cố và chốt kiến thức
cơ bản
Dạng 2: Bài 60 / 31
Tìm x trong các tỉ lệ thức
a)
3
2
:
.
3
1
x
5
2 : 4
3 1
? Hãy xác định ngoại
tỉ,trung tỉ trong tỉ lệ thức
? Nêu cách tìm ngoại tỉ
Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:Có: ta suy ra:
f
e d
c b
a
=
f
e d
c b
a
f d b
e c a
=
f d b
e c a
Kết quả: x = -12 ; y = -28 Hai HS lên bảng chữa bài tập Bài 59 / 31
a) 2,04 : (-3,12) =
12 , 3
04 , 2
= =
312
204
17
b) : 1 , 25 =
2
1
4
5 : 2 3
=
5
6 5
4 2
d) =
14
3 5 : 7
3 10
14
73 : 7 73
= 2
73
14 7
Bài 60 / 31 a)
3
2 : 3
1
x
5
2 : 4
3 1
=
5
2 : 4
7 3
2 3
1
x
12 35
x =
12
35 3
1 : 12
35
x =
4
3 8 4
35
b) 4,5: 0,3 = 2,25:(0,1x) 0,1x = 0,3 2,25: 4,5
Bài 59 / 31 a) 2,04 : (-3,12) =
12 , 3
04 , 2
= =
312
204
17
b) : 1 , 25 =
2
1
4
5 : 2
3
=
5
6 5
4 2
d) =
14
3 5 : 7
3 10
14
73 : 7 73
= 2
73
14 7
73
Bài 60 / 31 a)
3
2 : 3
1
x
5
2 : 4
3 1
=
5
2 : 4
7 3
2 3
1x
12 35
x =
12
35 3
1 : 12
35
x =
4
3 8 4
35
b) 4,5: 0,3 = 2,25:(0,1x) 0,1x = 0,3 2,25: 4,5 =
0,15
x = 0,15 : 0,1 = 1,5
Trang 10Từ đó tìm x ntn?
x
.
3
1
b) 4,5: 0,3 = 2,25:(0,1x)
c) 8 : 2 : 0 , 02
4
1
x
d) 3: : ( 6 )
4
3
4
1
+ Củng cố và chốt kiến thức
liên quan
Dạng 3: Toán chia tỉ lệ
Bài 58 / 30
JS+! đề bài lên bảng phụ)
các em dùng dãy tỉ số bằng
nhau thể hiện đề bài
Bài 61 / 31
Tìm ba số x,y,z biết rằng :
và x + y - z =10
5
4
;
3
2
z
y
y
x
? Từ hai tỉ lệ thức, làm thế
nào để có dãy tỉ số bằng
nhau?
+ Củng cố và chố kiến thức
bài học
Bài tập về nhà 63,64 / 31
SGK
Bài :78,79,80 / 14 SBT
=0,15
x = 0,15 : 0,1 = 1,5
c) 8 : 2 : 0 , 02
4
x
8 0 , 02 : 2 0 , 08 4
1
x
x = 0,08 : 4 = 0,32
4
1
d) 3: : ( 6 )
4
3 4
1
6x =
4
3 4
1 2
6x =
16
9 3
1 4
3 4
9
x = =
6
1 16
9 6 : 16
32 3
Bài 58 / 30 Gọi số cây trồng K+U của lớp 7A,7B lần "+U là x, y
Theo đề ta có :
và y - x = 20
5
4 8 ,
y x
1
20 4 5 5
x
20 20 4 80
20 20 5 100
Bài 61 / 31
Ta phải biến đổi sao cho trong hai tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau
12 8 3 2
y x y x
15 12 5 4
z y z y
=
15 12 8 15 12
x
2 5
10 16
8 2 2
24 12 2 2
30 15 2 2
c) 8 : 2 : 0 , 02
4
1
x
8 0 , 02 : 2 0 , 08 4
x = 0,08 : 4 =
4
1
0,32 d) 3: : ( 6 )
4
3 4
1
6x =
4
3 4
1 2
6x =
16
9 3
1 4
3 4
9
x = =
6
1 16
9 6 : 16
9
32 3
Bài 58 / 30 Gọi số cây trồng K+U của lớp 7A,7B lần "+U là x, y Theo đề ta có :
và y - x = 20
5
4 8 ,
y x
1
20 4 5 5
x
20 20 4 80
20 20 5 100
Bài 61 / 31
Ta phải biến đổi sao cho trong hai tỉ lệ thức có các tỉ
số bằng nhau
12 8 3 2
y x y
15 12 5 4
z y z y
15 12 8 15 12
x
= 2
5
10
16 8 2 2
24 12 2 2
30 15 2 2