1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Vật lý 7 cả năm (12)

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 270,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: quan sát và đọc thông tin trong SGK sau đó trả lời C1 GV: gọi học sinh khác nhận xét HS: nhận xét, bổ xung cho nhau GV: tổng hợp ý kiến và đưa ra kết luận chung cho câu C1 Hoạt động [r]

Trang 1

Ngày

7A

7B

 1

I  tiêu:

1 "# $%

-

-

2 "' #(#)

-

- Phân

3 Thái ,-

- Có ý

- Nghiêm túc trong khi ; #"'

II $!.# bi:

1 Giáo viên:

-

2

-

III # trình 6 $% day - $2

1 :# ,;#$ (1’)

2 "?@ tra: (0’)

3 Bài @C

TG

GV:

làm thí

HS: Quan sát + làm TN và #7 AN câu

C1

GV:

HS: Hoàn

GV:

(7’) I

* Quan sát và thí nghiệm.

-

C1:

* Kết luận:

ánh sáng

1O

GV:

(10’) II Nhìn $T9 @- 1O

* Thí nghiệm.

C2:

Vì có ánh sánh

Trang 2

HS: làm thí

V nhau

GV:

HS: hoàn

SGK

* Kết luận:

ánh sáng #T "#

và 1O sáng.

HS: suy

GV:

xung sau

HS: hoàn

GV: nêu ra

(8’) III

C3: Dây tóc bóng ánh sáng, còn

* Kết luận:

phát ra # AU

HS: suy

GV:  ra ! án câu C4

HS: làm TN,

V nhau

GV:

(10’)

7’

IV O# 7#)

C4:

Vì không có ánh sáng

nhìn pin

C5: Vì ánh vào # ta nên ta \ nhìn #,

4 Z#) [: (8’)

- Giáo viên

-

-

5

-

-

1

3 màn

Trang 3

*

……….………….

……….………….

……….………….

……….………….

     

Ngày

7A

7B

 2

I  tiêu:

1 "# $%

-

-

2 "' #(#)

-

- Làm

3 Thái ,-

- Có ý

- Nghiêm túc trong N ;'

II $!.# bi:

1 Giáo viên:

-

2

1

3 màn

III # trình 6 $% day - $2

1 :# ,;#$ (1’)

2 "?@ tra: (4’)

Câu

3 Bài @C

TG

Z8 ánh sáng.

GV:

HS: làm TN và #7 AN câu C1 + C2

(15’)

8’

I F]f#) 4!9Q# Z8 ánh sáng.

* Thí nghiệm: Hình 2.1

Dùng tóc bóng

C1: ánh sáng

Trang 4

V nhau.

GV:

HS: hoàn

GV: nêu ra

HS:

sáng trong SGK

C2: các

* Kết luận:

………

*Định luật truyền thẳng của ánh sáng

SGK

chùm sáng.

GV:

HS: làm TN và

V ánh sáng và nêu ($# I '

GV:

HS: ; thông tin  3 A6U chùm sáng

sau 1 #7 AN C3

GV:

sau

HS:

(15’) II Tia sáng và Chùm sáng.

* Biểu diễn đường truyền của ánh sáng

SGK

* Ba loại chùm sáng

Chùm sáng song song Chùm sáng >- #5 Chùm sáng Phân (l

C3:

a, … Không giao nhau …

b, … Giao nhau …

c, … Loe

HS: suy

GV:

sau

HS:

Các nhóm

câu #7 AN V nhau

GV:

HS:

(15’)

10’

III O# 7#)

C4:

ánh sáng trong không khí thì ta cho ánh sáng

cong

C5:

nhau thì ta  sao cho: khi ta nhìn theo

cây kim F tiên thì cây kim

hai cây kim 2 và 3

Vì ánh sáng #T cây kim 2 và 3 m

% cây kim 1 che (,# nên ta không nhìn #, cây kim 2 và 3

4 Z#) [ (8’)

- Giáo viên

Trang 5

-

-

5

-

-

*

……….………….

……….………….

……….………….

……….………….

……….………….

……….………….

     

Trang 6

 3

I  tiêu:

1 "# $%

-

-

2 "' #(#)

-

3 Thái ,-

- Có ý

- Nghiêm túc trong N ;'

II $!.# bi:

1 Giáo viên:

- Tranh

2

III # trình 6 $% day - $2

1 :# ,;#$ (1’)

2 "?@ tra: (4’)

Câu

theo

3 Bài @C

TG

GV:

HS: làm TN và #7 AN C1

Các nhóm trình bày,

xung cho câu #7 AN V nhau

GV:

HS: hoàn

SGK

GV:

HS: làm TN và #7 AN C2

Các nhóm trình bày,

xung cho câu #7 AN V nhau

GV:

(15’)

7’

7’

I Bóng

* Thí nghiệm 1: hình 3.1

C1: vùng o p là vùng #[ vì không có ánh sáng

còn vùng xung quanh là vùng sáng vì có ánh sáng

* Nhận xét:

………

* Thí nghiệm 2: hình 3.2

C2: - vùng o p là vùng #[ còn

o bên ngoài là vùng sáng

- vùng còn vùng o p và không sáng

Trang 7

HS: hoàn

SGK

……

$q

HS: ; thông tin trong SGK sau 1 #7

AN câu C3 + C4

GV:

HS:

V nhau

GV:

chung cho

HS: nghe và

(7’) II

* Định nghĩa:

SGK

C3: Khi toàn

không nhìn #,  bg#

#7N' C4:

thì #, có )# #8'

HS: làm TN và

V nhau

GV:

HS: suy

GV:

HS:

GV:

(8’)

5’

III O# 7#)

C5: di

lên

C6: Khi che bàn ; có bóng #[ nên ta không ;  sách

Khi che bóng

;  sách

4 Z#) [ (8’)

- Giáo viên

-

-

5

-

-

1

1

Trang 8

 4

I  tiêu:

1 "# $%

-

-

2 "' #(#)

-

3 Thái ,-

- Có ý

- Nghiêm túc trong N ;'

II $!.# bi:

1 Giáo viên:

-

2

1

1

III # trình 6 $% day - $2

1 :# ,;#$ (1’)

2 "?@ tra: (4’)

Câu

 bg# #7N $ sáng

3 Bài @C

TG

HS: quan sát và ; thông tin trong

SGK sau 1 #7 AN C1

GV:

HS:

GV:

chung cho câu C1

(5’) I ]t#) u$v#)

* Quan sát

Hình trong

C1:

g# #, kính …

GV:

HS: làm TN và #7 AN C2

(15’)

7’

II F;#$ b!O u$w# xN ánh sáng.

* Thí nghiệm:

hình 4.2

1 Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng nào?

C2: tia

Trang 9

V nhau

GV:

chung cho câu C2

HS: hoàn

GV:

HS:

%D xung cho câu #7 AN V nhau

HS: hoàn

GV:

GV: nêu thông tin

ánh sáng

HS:

GV:

HS:

GV:

chung cho câu C3

* Kết luận:

… tia

2 Phương của tia phản xạ quan hệ như thế nào với phương của tia tới.

* Kết luận:

góc

3 Định luật phản xạ ánh sáng.

SGK

4 Biểu diễn gương phẳng và các tia sáng trên hình vẽ.

C3:

GV: nêu

HS: suy

GV:

HS:

GV:

chung cho ý a câu C4

HS:

V nhau

GV:

chung cho ý b câu C4

(10’)

7’

III O# 7#)

C4:

a,

b

4 Z#) [ (8’)

- Giáo viên

-

-

R N

S

I

R

N

S

I

R N

S

I

Trang 10

- >; bài và làm các bài #" trong sách bài #"

-

1 #, kính trong có giá s'

2

Ngày

 5

I  tiêu:

1 "# $%

-

-

2 "' #(#)

-

-

3 Thái ,-

- Có ý

- Nghiêm túc trong N ;'

II $!.# bi:

1 Giáo viên:

-

2

1 #, kính trong có giá s'

2

III # trình 6 $% day - $2

1 :# ,;#$ (1’)

2 "?@ tra: (15’)

Câu hỏi: Cho hình \ sau:

I

a,

b, nhau thì ta

R

N

Trang 11

Đáp án:

a,

b,

3 Bài @C

TG

N0 /_ )]t#) u$v#)

GV:

HS: làm TN và #7 AN C1

nhau

GV:

chung cho câu C1

HS: hoàn

GV:

HS: làm TN và

nhau

GV:

chung cho câu C2

HS:

nhau

GV:

chung cho câu C3

(15’)

7’

I.Tính $T Z8 w#$ N0 /_ )]t#) u$v#)

* Thí nghiệm:

Hình 5.2

1 ảnh của vật tạo bởi gương phẳng có hứng được trên màn chắn không?

C1:

* Kết luận:

… không …

2 Độ lớn của ảnh có bằng độ lớn của vật không?

C2:

* Kết luận:

3 So sánh khoảng cách từ 1 điểm của vật đến gương và khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gương.

C3: AA’ vuông góc

A và A’ cách  MN

* Kết luận:

w#$ /_ )]t#) u$v#)

HS:

nhau

GV:

(4’) w thích 3q N0 thành w#$ /_

)]t#) u${#)

C4:

R

N

S

I

R

N

S

I

S

S ’

I K

Trang 12

chung cho câu C4

HS: hoàn

GV:

GV: nêu thông tin

HS: nghe và

Ta không sáng nên nó là

* Kết luận:

#,#  các * trên "#'

HS: Suy

GV:

chung cho câu C5

HS: suy

GV:

(5’) III O# 7#)

C5:

C6: Do

4 Z#) [ (4’)

- Giáo viên

-

-

5

-

-

1 bút chì, 1

A B

A

’ B

Trang 13

Ngày

7A

7B

 6

: QUAN SÁT VÀ

I  tiêu:

1 "# $%

-

-

2 "' #(#)

- Xác

- Xác

3 Thái ,-

- Có ý

- Nghiêm túc trong khi #8 hành

II $!.# bi:

1 Giáo viên:

-

2

- Báo cáo #8 hành

1 bút chì, 1

III # trình 6 $% day - $2

1 :# ,;#$ (1’)

2 "?@ tra: (4’)

Câu

trên màn

3 Bài @C

TG

N0 /_ )]t#) u$v#)

GV:

HS:

GV: Quan sát, giúp s các nhóm HS

(10’) I Xác ,;#$ w#$ Z8 @- 1O N0

/_ )]t#) u$v#)

C1:

a,

b,

Trang 14

HS: A, ($# I TN #7 AN C1

HS: ghi

báo cáo #8 hành

a, b,

$T9 Z8 )]t#) u$v#)

GV:

nhìn

HS:

GV: Quan sát, giúp s các nhóm HS

HS: A, ($# I TN #7 AN C2  C4

HS: ghi

báo cáo #8 hành

(15’) II Xác ,;#$ vùng nhìn $T9 Z8

)]t#) u$v#)

C2:

C3:

thì vùng nhìn \   '

C4:

HS: hoàn

nhóm mình

V nhau

GV:

(10’) III F+#$ giá R ~!w

Mẫu: Báo cáo thực hành

4 Z#) [ (4’)

- Giáo viên

-

5

B à

N

M

M ắt

Trang 15

- >; bài và làm AU báo cáo #8 hành

-

*

……….………….

……….………….

……….………….

……….………….

……….………….

……….………….

     

Trang 16

 7

I  tiêu:

1 "# $%

-

2 "' #(#)

- nhìn

3 Thái ,-

- Có ý

- Nghiêm túc trong N ;'

II $!.# bi:

1 Giáo viên:

-

2

1 cây

III # trình 6 $% day - $2

1 :# ,;#$ (1’)

2 "?@ tra: (0’)

-

3 Bài @C

TG

)]t#) ! bW

HS: làm TN và

V nhau

GV:

HS: hoàn

GV:

chung cho

(15’) 5’

7’

I r#$ Z8 1 1O N0 /_ )]t#)

! bW

* Quan sát:

C1:

- Là trên màn

-

* Thí nghiệm kiểm tra:

Hình 7.2

* Kết luận:

$9 Z8 )]t#) ! bW

(9’)

7’

II Vùng nhìn $T9 Z8 )]t#)

! bW

* Thí nghiêm:

Hình 7.3

Trang 17

HS:

V nhau

GV:

C2: vùng nhìn

* Kết luận:

HS: suy GV: HS: suy GV: cho câu C4 (10’) III O# 7#) C3: Vì vùng nhìn C4: Vì vùng nhìn toàn giao thông 4 Z#) [ (8’) - Giáo viên - - 5 - - 1 1 cây * ……….………….

……….………….

……….………….

……….………….

……….………….

……….………….

     

Trang 18

7B

 8

I  tiêu:

1 "# $%

-

2 "' #(#)

-

3 Thái ,-

- Có ý

- Nghiêm túc trong N ;'

II $!.# bi:

1 Giáo viên:

-

2

1

1 cây

III # trình 6 $% day - $2

1 :# ,;#$ (1’)

2 "?@ tra: (4’)

Câu

3 Bài @C

TG

)]t#) ! lõm

HS: làm TN và

C2

V nhau

GV:

HS: hoàn

GV:

chung cho

(15’) I r#$ Z8 1 1O N0 /_ )]t#)

! lõm

* Thí nghiệm:

Hình 8.1

C1:

C2: quan sát cùng 1 cây

-

* Kết luận:

……

Trang 19

trên )]t#) ! lõm.

HS: Làm TN và

xét, %D xung cho câu #7 AN V

nhau

GV:

HS: hoàn

GV:

chung cho

HS: suy

GV:

HS:

GV:

chung

HS:

V nhau

GV:

HS: hoàn

GV:

chung cho

(10’) II q u$w# xN ánh sáng trên

)]t#) ! lõm.

1 Đối với chùm tia tới song song.

* Thí nghiệm:

C3: chùm tia

*

* Kết luận:

…… - #5 …

C4: vì chùm tia

^"# g# o 1` và làm "# 1 nóng lên

2 Đối với chùm tia tới phân kì.

* Thí nghiệm:

C5:

* Kết luận:

HS:

V nhau

GV:

HS: suy

GV:

xung sau

(7’) III O# 7#)

C6: vì pha nên thành chùm sáng song song có

#* $   xa

C7: * thu  chùm sáng - #5 thì

xa

4 Z#) [ (6’)

- Giáo viên

-

-

5

-

Trang 20

Ôn

*

……….………….

……….………….

……….………….

……….………….

……….………….

……….………….

     

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:01

w