1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án T8-C1-ĐS8

7 154 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Người hướng dẫn Võ Thị Thiên Hương, Giáo viên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giảng án
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 162 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

•Hướng dẫn hs cách dùng HĐT A ±B 2 để xét giá trị của một số tam thức bậc hai.. Bảng nhóm III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động n

Trang 1

t29 G v : Võ thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 8 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu : •Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ Học sinh biết áp dụng khá thành thạo các HĐT đáng nhớ vào giải toán Hướng dẫn hs cách dùng HĐT ( A ±B) 2 để xét giá trị của một số tam thức bậc hai

II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : - Bảng phụ ghi sẵn đề bài tập Phấn màu * Học sinh : - Thuộc 7 hằng đẳng thức đã học Bảng nhóm III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động nhóm

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Kiểm tra (7 phút) - Gv nêu yêu cầu kiểm tra : 1) a Sửa bài tập 37 trang 17 SGK

b Viết biểu thức sau dưới dạng tích 9x 2 – 16y 2 2) Sửa bài tập 33a, c, d trang 16 SGK - Hai hs đồng thời lên bảng kiểm tra - HS1 : a Bài tập 37 trang 17 SGK ( x –y) ( x 2 + xy + y 2 ) ( x + y) ( x - y) x 2 - 2xy + y 2 ( x + y) 2 ( x + y) ( x 2 - xy + y 2 ) y 3 + 3xy 2 + 3x 2 y + x 3 ( x –y) 3 b 9x 2 – 16y 2 = (3x) 2 – (4y) 2 = ( 3x – 4y) ( 3x +4y) - HS2 : x 3 + y 3 x 3 - y 3 x 2 + 2xy + y 2 x 2 – y 2 ( y – x ) 2 y 3 - 3xy 2 + 3x 2 y - x 3 ( x + y ) 3 Bài tập 33 trang 16 SGK a) ( 2 + xy) 2 = 2 2 + 2.2.xy + (xy) 2 = 4 + 4xy + x 2 y 2 c) ( 5 – x 2 ) (5 + x 2 ) = 5 2 – (x 2 ) 2 = 25 – x 4 d) ( 5x –1) 3

Trang 2

- Gv nhận xét và cho điểm hs

= (5x) 3 – 3.(5x) 2 1 + 3.5x.1 2 - 1 3

= 125x 3 - 75x 2 + 15x - 1

- Hs nhận xét bài làm của bạn

t30

HĐ 2 : Luyện tập (21 phút)

- Bài tập 33 trang 16 SGK

- Gọi ba hs lên bảng làm các bài tập

còn lại

- Gv yêu cầu hs làm từng bước theo

HĐT, không bỏ bước để tránh nhầm

lẫn

- Bài tập 34 trang 17 SGK

( gv đưa đề bài trên bảng )

- Hãy nhận xét ở bài a có các dạng

HĐT nào ?

- Yêu cầu hai hs lên bảng làm theo hai

cách

- Yêu cầu hs quan sát kỹ các biểu thức

ở câu b và c để phát hiện ra HĐT trong

đó Gv cho hs chuẩn bị câu b và c

trong 3’, sau đó gọi hai hs lên bảng

thực hiện

- Hs làm bài vào vở , ba hs lên bảng làm bài

- Hs nhận xét bài làm trên bảng

- ( a + b) 2 là HĐT số 1 ( a - b) 2 là HĐT số 2 ( a + b) 2 – (a – b) 2 là HĐT số 3

- Hs lớp tự làm vào vở, hai hs lên bảng trình bày

- Hs lớp đối chiếu và nhận xét bài làm của bạn

- Sau 3’, hai hs lên bảng thực hiện, hs lớp theo dõi nhận xét

- Bài tập 33 trang 16 SGK

b) (5 – 3x) 2 = 5 2 – 2.5.3x + (3x) 2 = 25 – 30x + 9x 2 e) ( 2x – y) ( 4x 2 + 2xy + y 2 ) = (2x) 3 – y 3 = 8x 3 – y 3 f) ( x + 3) ( x 2 – 3x + 9) = x 3 + 3 3 = x 3 + 27

- Bài tập 34 trang 17 SGK

a) * Cách 1 : ( a + b) 2 - ( a - b) 2 = a 2 + 2ab + b 2 – ( a 2 - 2ab + b 2 ) = a 2 + 2ab + b 2 – a 2 + 2ab - b 2 ) = 4ab

* Cách 2 : ( a + b) 2 - ( a - b) 2 = ( a + b – (a – b)) ( a+ b +a – b) = ( a + b – a + b) 2a = 2b 2a = 4ab b) ( a +b) 3 – ( a – b) 3 – 2b 3

= a 3 + 3a 2 b + 3ab 2 + b 3 – (a 3 - 3a 2 b + 3ab 2 - b 3 ) – 2b 3 = a 3 + 3a 2 b + 3ab 2 + b 3

– a 3 + 3a 2 b - 3ab 2 + b 3 – 2b 3 = 6a 2 b

c) (x +y + z) 2 - 2 (x +y + z) (x +y)

Trang 3

- Gv góp ý hoàn chỉnh bài làm cho hs,

chú ý cho hs cách trình bày

- Bài tập 35 trang 17 SGK

- Gv cho hs hoạt động theo nhóm :

Nửa lớp làm bài 35 trang 17 SGK

Nửa lớp làm bài 38 trang 17 SGK

- Bài tập 38 trang 17 SGK

- Gv kiểm tra hs hoạt độngh nhóm và

chọn ra các bài làm đặc trưng cho hs

lên bảng trình bày trước lớp

- Hs lớp nhận xét bài làm của bạn

- Hs thực hiện theo yêu cầu của gv trong 4’

* Cách 2 :

VT = a 3 – 3a 2 b + 3ab 2 – b 3 = - ( b 3 – 3b 2 a + 3ba 2 – a 3 ) = - ( b – a) 3 = VP

* Cách 2 :

VT = (- a)2 – 2 (- a).b + b 2 = a 2 + 2ab + b 2

= ( a + b) 2 = VP

- Hs đại diện nhóm lần lượt lên trình bày cho cả lớp nhận xét

+ (x +y) 2 = ( ) ( ) 2

x y z+ + − +x y

- Bài tập 35 trang 17 SGK

a) 34 2 + 66 2 + 68 66 = 34 2 + 2 34 66 + 66 2 = ( 34 + 66) 2 = 100 2 = 10000 b) 74 2 + 24 2 - 48 74

= 74 2 - 2 74 24 + 24 2 = ( 74 - 24) 2 = 50 2 = 2500

- Bài tập 38 trang 17 SGK Chứng minh các đẳng thức : a) ( a – b) 3 = - (b- a) 3

* Cách 1 :

b a

− −

b) (- a – b) 2 = (a + b) 2

* Cách 1 :

a b

− +

t31

Trang 4

HĐ 3 : Hướng dẫn xét một số dạng toán về giá trị tam thức bậc hai (16 phút)

- Bài tập 18 trang 5 SBT

Chứng tỏ rằng :

a) x 2 – 6x + 10 > 0 với mọi x

- Gv giới thiệu x 2 – 6x + 10 có dạng

đgl tam thức bậc hai

- Xét VT của bất đẳng thức, ta nhận

thấy : x 2 – 6x + 10

= x 2 – 2.x.3 + 3 2 +1

= (x 2 – 2.x.3 + 3 2 ) +1 = ( x – 3) 2 + 1

Vậy là ta đã đưa tất cả các hạng tử

chứa biến vào một biểu thức là bình

phương của một hiệu, còn lại 1 là

hạng tử tự do

- Đến đây, ta có ( x – 3) 2 luôn có giá

trị như thế nào ?

- Vậy ( x – 3) 2 + 1 có giá trị như thế

nào x ?

- Gv cho hs trình bày miệng lại cách

chứng minh và uốn nắn

- Theo tính chất của lũy thừa bậc hai,

ta có : ( x – 3) 2 ≥ 0 , x

- Biểu thức ( x – 3) 2 + 1 > 0 , x

- Một hs đọc cho gv ghi bảng , cả lớp theo dõi

- Bài tập 18 trang 5 SBT

a) x 2 – 6x + 10 = x 2 – 2.x.3 + 3 2 +1 = (x 2 – 2.x.3 + 3 2 ) +1

Trang 5

b) 4x – x 2 – 5 < 0 , x

- Gv chú ý cho hs dấu của các hạng tử

Trường hợp này ta có thể viết lại như

thế nào để có đưa được tất cả các hạng

tử chứa biến về dạng có HĐT tương tự

như câu a ?

- Gv cho hs thảo luận theo bàn để lập

luận - ( x – 2) 2 – 3 < 0 , x

- Bài tập 19 trang 5 SBT

( gv đưa đề bài trên bảng )

Tìm giá trị nhỏ nhất của các đa thức :

a) P = x 2 - 2x + 5

-Tương tự như trên hãy đưa tất cả các

hạng tử chứa biến vào bình phương

của một hiệu ?

- Ta có thể lập luận như thế nào về

biểu thức ( x – 1) 2 + 4 ?

- Vậy ( x – 1) 2 + 4 , x

- Vậy GTNN của biểu thức này là bao

nhiêu ? Khi đó x bằng bao nhiêu ?

- Hs suy nghĩ trong 2’ rồi trả lời miệng cho gv ghi bảng

- Hs thảo luận trong 2’ rồi một hs đọc cho gv ghi bảng tiếp

- Hs lớp theo dõi và nêu nhận xét

- Một hs trình bày miệng cho gv ghi bảng, hs lớp làm bài vào vở

- Ta có : ( x – 1) 2 0 , ∀ x ( x – 1) 2 + 4 > 0 , x

- ( x – 1) 2 + 4 4 , x

- GTNN của ( x – 1) 2 + 4 là 4 khi đó ( x- 1) 2 = 0 x – 1 = 0 x = 1

- Một hs đọc cho gv ghi

= ( x – 3) 2 + 1

Ta có : ( x – 3)2 0 , ∀ x ( x – 3) 2 + 1 > 0 , x hay x 2 – 6x + 10 > 0 , x

b) 4x – x2 – 5 = - ( x 2 – 4x + 5) = - (x 2 – 4x + 2 + 3) = - ( x 2 – 4x +2) - 3 = - ( x – 2) 2 - 3

Ta có : ( x – 2) 2 0 , x - ( x – 2) 2 0 , x - ( x – 2) 2 – 3 < 0 , x hay 4x – x 2 – 5 < 0 , x

- Bài tập 19 trang 5 SBT

P = x 2 - 2x + 5 = x 2 – 2x + 1 + 4 = ( x – 1) 2 + 4

Ta có : ( x – 1) 2 0 , x ( x – 1) 2 + 4 4 , x Vậy GTNN của P = 4 tại x = 1

t32

Trang 6

IV/- Hướng dẫn về nhà : (1 phút)

- Thường xuyên ôn tập để thuộc lòng bảy HĐT đáng nhớ

- Bài tập về nhà số 19c, 20, 21 trang 5 SBT

V/- Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 23/11/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Gọi ba hs lên bảng làm các bài tập còn lại . - Gián án T8-C1-ĐS8
i ba hs lên bảng làm các bài tập còn lại (Trang 2)
- Một hs đọc cho gv ghi bảng, cả lớp theo dõi .  - Gián án T8-C1-ĐS8
t hs đọc cho gv ghi bảng, cả lớp theo dõi . (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w