1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án ÔN TẬP T 11 CỰC HAY

6 345 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án ôn tập T 11 cực hay
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Hướng dẫn ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 319,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng: SO⊥ABCD... Chứng minh rằng: AK⊥SBC... Chứng minh rằng: BD⊥SAC.

Trang 1

Phần Hình Học Cho hình lăng tru ̣ tam giác ABC A B C ' ' ', đă ̣t uuur r uuur r uuur rAA a AB b AC c'= , = , = Go ̣i I là trung điểm của B’C’.

a Phân tích véctơ uurAI theo các vétơ a b cr r r, , .

b Phân tích vétơ uuurAO theo các véctơ r r ra b c, , , với O là tâm của hình bình hành BB’C’C.

c Phân tích vétơ uuurAG theo các véctơ r r ra b c, , , với G là tro ̣ng tâm của A B C' ' '.

d Chứng minh rằng: uuuur=1(uuuur uuuuur'+ ' ') (=1 uuur uuuuur'+ ' ')

MN AC A B AB A C , với M, N lần lượt là trung điểm của AA’, B’C’.

e Chứng minh rằng: uuur= 1(uuur uuur uuuur uuur+ '+ '+ )

4

AO AB AB AC AC

AI = AB +AC = a b a c+ + + = +a b+ c

'

1

'

AO a c b

uuur uuuur uuur r r r

uuur r r r uuur uuur uuuur r r r

= + +

d/Chứng minh rằng: uuuur=1(uuuur uuuuur'+ ' ') (=1 uuur uuuuur'+ ' ')

MN AC A B AB A C , với M, N lần lượt là trung điểm của AA’, B’C’

Chứng minh:

AC A B AB A C AC A B AC A C

AC AB A C A B B C B C

uuuur uuuuur uuuur uuuuur uuuur uuuuur uuuur uuuuur

uuuur uuuur uuuuur uuuuur uuuuur uuuuur

2/

3/ Cho hình chóp S.ABC có AB = a 2, SA = SB = SC =a, SA, SB, SC đôi mô ̣t vuông góc Go ̣i H là trực tâm của ABC.

a Chứng minh rằng: SA BC SB AC⊥ , ⊥

b Chứng minh rằng: SH ⊥(ABC).

c Tính góc giữa SA và mă ̣t phẳng (ABC).

a/ Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC Ta có

SB =SC suy ra SN ⊥BC, AH ⊥BC suy ra BC ⊥SA

Tương tự AC ⊥SB

Ta có SN BC BC SH

AH BC

Trang 2

Tương tự AB⊥SH

b/ Từ câu a Suy ra SH ⊥(ABC)

c Tính góc giữa SA và mă ̣t phẳng (ABC)

Ta có HS ⊥( ABC) suy ra AH là hình chiếu của AS lên (ABC)

Suy ra góc giữa SA và mă ̣t phẳng (ABC) là góc giữa AH và SA

3

3 3

cos

3

b

SAH

a

Vậy góc giữa SA và mặt phẳng (ABC) bằng 

trong đó α là góc sao cho cos 3

2

b a

α =

4/ Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O ca ̣nh a, SA⊥(ABCD), SA = a, BAD· = 120 °.

a Tính số đo góc của BD và SC.

b Go ̣i H là trung điểm của SC Chứng minh rằng: OH ⊥(ABCD)

c Tính số đo của góc SB và CD.

a/ Vì ABCD là hình thoi suy ra ACBD

SAABCD ⇒AC là hình chiếu của SC lên (ACBD)

Suy ra góc giữa chúng bằng 900

b/ Ta có OH là đường trung bình của tam giác CSA suy ra HO // SA

SAABCDOHABCD

c/ CD//AB suy ra góc giữa SB và CD là góc giữa SB và AB

bằng 450 vì tam giác SAB là tam giác vuông cân tại A

5/ Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tâm O, BAC· = °30 ,

SA SB SC SD a.

a Chứng minh rằng: SO⊥(ABCD).

b Ti ́nh góc giữa SC và (ABCD).

c Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC Chứng minh rằng: MN ⊥(SBD) .

d Ti ́nh khoảng cách giữa SB và AC.

a/ Vì O là trong điểm của AC và BD; SA= SB =SC = SD Nên

SO AC

SO ABCD

SO BD

b/ Ta có SO⊥(ABCD) suy ra OC là hình chiếu của SC lên (ACBD)

Trang 3

vì · 0

30

BCA= suy ra tam giác ACD là tam giác đều suy ra 3

2

a

CO=

·

( ) 3 · 0

2

OC

SC

= = ⇒ = Vậy góc giữa SC và (ABCD) bằng 300

c/ Ta có

( )

SO ABCD SO BD

BD SO

BD SAB

DB AC

BD SAB

MN SAB

MN AC



P

d/ Gọi H là hình chiếu của O lên SB

Ta có AC⊥(SBD)⇒ ACHO Đoạn thẳng OH là đoạn

vuông góc chung của AC và SB

Ta có tam giác SOB là tam giác vuông cân tại O suy ra OH =

2

a

7/ Cho hình chóp S.ABC có đáy là ∆ABC cân tại A, đường cao AH là đường cao của tam giác ABC và AH= a, góc BAC· =120°, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA a= 3 Goi K là hình chiếu vuông góc của A lên SH.

a Chứng minh rằng: AK⊥(SBC).

b Ti ́nh góc giữa hai mặt phẳng: (SBC) và (ABC).

c Ti ́nh khoảng cách giữa SA và BC.

a/ Ta có SA⊥( ABC) ⇒SA BC

HA là đường cao của tg ABC suy ra AHBC

AH BC

BC SAH

SA BC

BC SAH

BC AK

AK SAH

K là hình chiếu của A lên SH suy ra AKSH

AK SH

BC SH H

b/

( ) ( ) ( (· ) (, ) ) (· , ) ·

,

AH ACB

SH SBC

ABC SBC SH AH AHS SBC ABC BC

SH AH BC

0

AH

Trang 4

Ta có AH là đoạn vuông góc chung của SA và BC vậy k/c giữa SA và BC bằng a

8/Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi ca ̣nh a, góc ·BAD= ° 60 , = 3

2

a

SA Hình chiếu H của S lên mă ̣t phẳng (ABCD) trùng với tro ̣ng tâm của ABD.

a Chứng minh rằng: BD⊥(SAC) Tính SH, SC.

b Go ̣i α là góc của (SBD) và (ABCD) Tính tanα

c Tính khoảng cách giữa DC và SA.

a/ Vì H là hình chiếu của S lên (BCD) suy ra SH ⊥BD

ABCD là hình thoi suy ra AC⊥BD

SH BD

SH AC H

ABCD là hình thoi cạnh a và góc · 0

60

BAD= nên tam giác ABD là tam giác đều cạnh a 3; 3

OH = OA OC= =

2 2 2 2 2 2 2

2 2 2

2

2 2 2

2 2 2

5

12

3

2

SH a

a

SC

= − = ÷÷ − ÷ = ÷ ÷ − ÷÷ = − =

b/ Ta có

·

( , )

SAC BD

SAC ABCD AC OH SO

SAC SBD SO

SH

a

α

α

9/ Cho hình chóp S.ABC có đáy là ∆ABC đều ca ̣nh 2a, SA⊥(ABC), SA = a Go ̣i I là trung điểm của BC.

a Chứng minh rằng: BC⊥( )SAI

b Tính khoảng cách từ A đến mă ̣t phẳng (SBC).

c Tính góc giữa hai mă ̣t phẳng (SBC) và (ABC)

a/ Ta có SA⊥(ABC)⇒SABC(1)

ABC là tam giác đều, I là trung điểm của BC nên AI ⊥BC (2)

Từ (1) và (2) suy ra BC⊥ (SAI)

b/ Gọi H là hình chiếu của A lên (SBC)

Trang 5

( ) ( )

SBC SAI

H SI SBC SAI SI

Xét tam giác vuông SAI có:

2 2 2 2 2

a AH

AH = AI +SAAH = a ⇒ =

c/ Ta có:

( )

(· ) ( )

3

3 3 2 2

BC SAI

ABC ABC BC

SBC ABC SI AI SIA SBC SAI SI

ABC SAI AI

SA a

AI

a

10/ Cho hình chóp S.ABC, SA⊥(ABC), ABC đều Go ̣i I là hình chiếu của S lên BC, H là hình chiếu của A lên SI và SA=2 3,a AB=2a.

a Chứng minh rằng: AH ⊥(SBC).

b Tính góc giữa hai mă ̣t phẳng: (SBC) và (ABC)

c Tính khoảng cách giữa SA và BC.

a/ Ta có SA⊥(ABC)⇒SABC(1)

ABC là tam giác đều, I là trung điểm của BC nên AI ⊥BC (2)

Từ (1) và (2) suy ra BC⊥ (SAI)

( )

( )

BC SAI

SA AH

AH SAI

H là hình chiếu của A lên SI nên AHSI

SA AH

SI BC I

b/

( )

(· ) ( )

3 2 2

BC SAI

AI SBC SAI SI

a ABC SAI AI

α

Trong đó α là góc sao cho tan α = 2

c/ khoảng cách giữa SA và BC là độ dài đoạn AI = 2a 3

Trang 6

11: Cho hình chóp S.ABC có đáy là ABC vuông cân với AB = BC = a, SA⊥(ABC), SA = a Go ̣i I là trung điểm của AC.

a Chứng minh rằng: BI ⊥(SAC)

b Tính số đo của góc giữa 2 mă ̣t phẳng (SAC) và (SBC).

c Tính khoảng cách giữa SB và AC.

Ngày đăng: 22/11/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Phần Hình Học - Gián án ÔN TẬP T 11 CỰC HAY
h ần Hình Học (Trang 1)
Ta có HS ⊥ (ABC) suy ra AH là hình chiếu của AS lên (ABC) Suy ra góc giữa SA và mă ̣t phẳng (ABC) là góc giữa AH và SA - Gián án ÔN TẬP T 11 CỰC HAY
a có HS ⊥ (ABC) suy ra AH là hình chiếu của AS lên (ABC) Suy ra góc giữa SA và mă ̣t phẳng (ABC) là góc giữa AH và SA (Trang 2)
K là hình chiếu của A lên SH suy ra AK ⊥ SH - Gián án ÔN TẬP T 11 CỰC HAY
l à hình chiếu của A lên SH suy ra AK ⊥ SH (Trang 3)
d/ Gọi H là hình chiếu củ aO lên SB - Gián án ÔN TẬP T 11 CỰC HAY
d Gọi H là hình chiếu củ aO lên SB (Trang 3)
a/ Vì H là hình chiếu của S lên (BCD) suy ra SH ⊥ BD ABCD là hình thoi suy ra AC⊥BD - Gián án ÔN TẬP T 11 CỰC HAY
a Vì H là hình chiếu của S lên (BCD) suy ra SH ⊥ BD ABCD là hình thoi suy ra AC⊥BD (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w