Gốc tọa độ tại vị trí cân bằng a Viết biểu thức li độ, vận tốc, gia tốc của vật theo thời gian.. CỦNG CỐ, GIAO NHIỆM VỤ VỀ NHÀ: Giải trước các bài tập về con lắc lị xo trong sách bài tập
Trang 1Gv: Nguyễ n Phước Vĩnh Trường THPT Lấp Vò 3
GIÁO ÁN CHỦ ĐỀ BÁM SÁT 12CB CHỦ ĐỀ 1: DAO ĐỢNG CƠ SĨNG CƠ
Tiết 01 DAO ĐỢNG ĐIỀU HÒA
Ngày soạn:24/08 Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Pt dao đơ ̣ng: x = Acos(ωt + ϕ) - Pt vâ ̣n tớc: v = - ωAsin(ωt + ϕ)
- Pt gia tớc: a = - ω2Acos(ωt + ϕ) - Tần sớ góc: ω = 2πf = 2π/T
2 Kỹ năng:
- Giải các bài tâ ̣p
II TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
1 Ơn lý thuyết (3’): Nợi dung của phần kiến thức trên
2 Giải bài tập:42’
Bài 1: Bài 1.6 trang 4 SBT
x = 0,05cos(10πt) m
a) A = ? T = ? f = ?
b) vmax =? amax = ?
c) 10πt =3π/4 x = ?
a) A = 0,05m ω = 10π => T = 2π/T = 0,2s => f = 5Hz b) vmax = ωA = 10π.0,05 = 1,57m/s; amax = ω2A = (10π)2.0,05 = 49,3m/s2 c) Pha của dđ là 10πt =3π/4 rad => x = 0,05.cos(3π/4) = -0,035m
Bài 2: Bài 1.7 trang 4 SBT
A =24cm; T = 4s;
t =0; x0 = -A
a) x = ?
b) t = 0,5s x =? v = ? a = ?
c) x = -12cm; t =? v = ?
a) x = Acos(ωt + ϕ), ω = 2π/T = π/2 rad/s
sin 0
ϕ
cos 1 sin 0
ϕ ϕ
= −
=> ϕ =π rad
=> x = 24cos(
2
π
t + π)
b) x = 24cos(
2
π
.0,5 + π) = –17cm
v = –24
2
π
sin(
2
π
t + π) = 27cm/s ; a = –ω2x = 42cm/s2
c) x =–12 =24cos(
2
π
t + π) =>cos(
2
π
t + π) =–1
2=cos(3
π
+π)
=>
2
π
t = 3
π
=> t = 2/3 s = 0,67s => v = –
2
π
.24.sin(
3
π
+ π) = 33cm/s
Bài 3: Một vật dao động điều hịa cĩ biên độ 6cm, tần số 10Hz, pha ban đầu π
6rad Gốc tọa độ tại vị trí cân bằng a) Viết biểu thức li độ, vận tốc, gia tốc của vật theo thời gian
b) Tìm giá trị cực đại của vận tốc, gia tốc
A=6cm; f =10Hz; φ = π
6rad a) x = ?; v = ? ; a = ?
b) vmax = ?; amax = ?
a) Ta cĩ: x = Acos(ωt + φ); ω = 2πf = 20π rad/s => x = 6cos(20π t + π
6) cm
Ta cĩ: v = –ωAsin(20π t +π
6) => v = –120πsin(20π t +
π
6) cm/s
Ta cĩ: a = –ω2Acos(20π t +π
6) => a = –2400π
2cos(20π t + π
6) cm/s
2 b) Ta cĩ: vmax = ωA = 120π cm/s amax = ω2A = 2400π2 cm/s2
Trang 2Gv: Nguyễ n Phước Vĩnh Trường THPT Lấp Vò 3 Bài 4: Vâ ̣t có khới lượng m = 1kg được treo vào đầu dưới của lò xo có đơ ̣ cứng k = 100N/m Đầu trên của lò xo được gắn vào điểm cớ đi ̣nh Ban đầu vâ ̣t được giữ sao cho lò xo khơng biến da ̣ng, chọn chiều dương hướng xuống Buơng tự
do để vâ ̣t dao đơ ̣ng điều hòa Lấy g = 10m/s2 Lâ ̣p phương trình dao đơ ̣ng
m = 1kg; k = 100N/m;
g = 10m/s2; x = ? Ta có: ω =
m
k => ω = 100
1 = 10 rad/s Phương trình dao đơ ̣ng : x = Acos(ωt + φ)
Khi treo vâ ̣t vào lò xo, vâ ̣t đứng yên, khi đó ta có: Fđh = P
=> kA = mg => A = mg/k = 1.10/100 = 0,1m = 10cm
Khi t = 0 ta có: x = -A => cosφ = - 1 => φ = π rad
Vâ ̣y , x = 10cos (10t + π) cm
III CỦNG CỐ, GIAO NHIỆM VỤ VỀ NHÀ: Giải trước các bài tập về con lắc lị xo trong sách bài tập
Tiết 02 CON LẮC LÒ XO
Ngày soạn:30/08 Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
F = –kx; T = 2π m
k ; Wđ =
1
2mv
2; Wt = 1
2kx
2; W = Wđ + Wt = 1
2kA
2 = 1
2mω2A2
2
v
ω
2 Kỹ năng:
- Giải các bài tâ ̣p
II TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
1 Ơn lý thuyết (3’): Nợi dung của phần kiến thức trên
2 Giải bài tập:42’
Bài 1: Bài 2.6 trang 5 SBT
m = 50g; T = 0,2s; A =0,2m
t= 0 ; x0 = 0 ; v0 <0
a) x = ?
b) t = 3T/4 ;
?; ?; ?
a) ω = 2π/T = 10π rad/s x = Acos(ωt + ϕ)
Ta ̣i t = 0 cos 0
x A
ϕ
cos 0 sin 0
ϕ ϕ
=
>
=> ϕ =π/2 rad
x = 20cos(10π t + π/2) cm
b) Ta ̣i t = 3T/4 thì (ωt + ϕ) = 2 3 2
T T
π + =π π
=> a r hướng theo chiều âm của tru ̣c Ox về VTCB
Ta có: F = m.a = 0,05.(–197) = –9,9N < 0 => F ur
hướng theo chiều của a r Bài 2: Bài 2.7 trang 5 SBT
A = 10cm; vmax = 1,2m/s; W
= 1J
a) k=? b) m= ? c) f=?
a) Ta có: k = 2
2W
A = 200N/m
b) Ta có: Wđ = 1
2mvm
2 => m = 22
m
W
v = 1,39kg
c) Ta có: ω = k
m = 12 rad/s; f = ω/2π = 1,91 Hz CHỦ ĐỀ BÁM SÁT 12CB trang 2
Trang 3Gv: Nguyễ n Phước Vĩnh Trường THPT Lấp Vò 3 Bài 3: Gắn quả cầu cĩ khối lượng m1 vào lị xo, hệ dao động với chu kì T1 = 0,6s Thay qủa cầu này bằng quả cầu khác
cĩ khối lượng m2 thì hệ dao động với chu kì T2 = 0,8s Tính chu kì dao động của hệ gồm cả hai quả cầu cùng gắn vào lị
xo trên
T1 = 0,6s ; T2 = 0,8s ; T = ?
Ta có: T1 = 2π m1
k => m1 =
2 1 2
k.T (2 ) π
T2 = 2π m2
k => m2 =
2 2 2
k.T (2 ) π
T = 2π m1 m2
k
+ => T = 2π m1 m2
k
T + T = 1s
Bài 4: Một con lắc lị xo treo thẳng đứng cĩ quả cầu khối lượng m = 200g, lị xo cĩ độ cứng k=80N/m Kéo quả cầu xuống khỏi vị trí cân bằng 1cm rồi truyền cho nĩ vận tốc 40 2cm/s theo hướng kéo vật
a) Tính chu kì và biên độ dao động của vật
b) Viết phương trình dao động của quả cầu, chọn gốc thời gian là lúc quả cầu qua vị trí cân bằng, vật chuyển động theo chiều dương Lấy π2 = 10
m = 200g; k = 50N/m;
x0 = -1cm; v = -40 2cm/s;
a) T =? A = ?
b) x = ?
a) Ta có: ω = mk = 80 20
0,2 = rad/s => T = 2 2
Ta có: 2 20
v
A x
ω
= + = ( )2
2 2
40 2
20
+ = cm
b) Ta có: x = 3cos(20t +φ) cm
sin 0
x A
ϕ
= − >
cos 0 sin 0
ϕ ϕ
=
<
=> ϕ = -2
π
rad
=> x = 3cos(20t -
2
π
) cm
III CỦNG CỐ, GIAO NHIỆM VỤ VỀ NHÀ: Giải trước các bài tập về con lắc đơn trong sách bài tập
Tiết 03 CON LẮC ĐƠN
Ngày soạn: 01/09 Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: T = 2π l
g ; Wđ =
1
2mv
2 ; Wt = mgl(1–cosα); Wtmax = mgl(1–cosα0); W = Wđ + Wt =const
2 Kỹ năng:
- Giải các bài tâ ̣p
II TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
1 Ơn lý thuyết (3’): Nợi dung của phần kiến thức trên
2 Giải bài tập:42’
Bài 1: Bài 3.8 trang 7 SBT
l = 1,2m; g = 9,8 m/s2 ;
αo = 10 O
a) T =?
b) s =?
c) vmax = ? a = ?
a) T = 2π l
g = 2,2s
b) ω = g
l = 2,9 rad/s ; 10
O = 0,1745 rad
so = αol =0,1745.1,20 = 0,21 m
Ta ̣i t = 0 cos
o
ϕ
=> ϕ =0 rad => s = 0,21cos2,9t (cm)
c) Ta có: vmax = ωso = 0,61 m/s; a = 0 m/s2
Trang 4Gv: Nguyễ n Phước Vĩnh Trường THPT Lấp Vò 3 Bài 2: Bài 3.9 trang 7 SBT
m = 50g; l = 2m; g = 9,8
m/s2
a) T = ? b) αo = 30 O vmax
= ? Fmax = ?
a) T = 2π l
g = 2,8s
b) Ta có: Wđ = 1
2mv
2 max = mgl(1–cosαo) => vmax = 2 (1 cos gl − αo) = 2,3 m/s Fmax – mg = m
2 max
v
l => Fmax = 0,62 N Bài 3: Một con lắc đơn cĩ độ dài bằng l Trong khoảng thời gian Δt nĩ thực hiện 12 dao động Khi giảm độ dài của nĩ
bớt 16cm, trong cùng khoảng thời gian Δt như trên, con lắc thực hiện 20 dao động Cho biết g = 9,8 m/s2 Tính độ dài ban đầu của con lắc
g = 9,8 m/s2 ; Δt > n1 =12
g
T2 = Δt/n2 = Δt/20 = 2π l 0,16
g
−
=> 1
2
T
l l
=
=> l = (l – 0,16).25/9 => l – l.25/9 = – 0,16.25/9
=> l = 0,25m = 25cm
Bài 4: Một con lắc đơn cĩ chiều dài = 50cm và một vật nặng m Khi con lắc đang đứng yên ở vị trí cân bằng, người
ta truyền cho vật nặng một vận tốc ban đầu v0 = 31,6cm/s, theo phương vuơng gĩc với dây treo và hướng theo chiều dương Cho g = 10m/s2
a) Tính gĩc lệch cực đại của con lắc
b) Viết phương trình dao động của vật nặng, với gốc thời gian là lúc truyền cho con lắc vận tốc v0
l = 50cm; g = 10 m/s2;
vmax = v0= 31,6cm/s;
a) αmax = ?
b) s = ?
a) Ta cĩ: Wđmax = Wtmax => 1 max2 max
(1 cos )
=>
2 max
2
o
v
rad gl
b) Ta cĩ : g 2 5 rad s/
l
Khi t = 0 thì 0,1415cos 0 cos 0 2
v
π
=> s = 0,1415cos(2 5t
-2
π) (cm)
III CỦNG CỐ, GIAO NHIỆM VỤ VỀ NHÀ: Giải trước các bài tập về tởng hợp hai dao đơ ̣ng điều hòa cùng phương,
cùng tần sớ trong sách bài tập
Tiết 04 TỞNG HỢP HAI DAO ĐỢNG ĐIỀU HÒA CÙNG PHƯƠNG, CÙNG TẦN SỚ
Ngày soạn: 06/09 Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
1 1cos( 1)
x =A ω ϕt+ ; x2 = A2cos( ω ϕ t + 2); x x = +1 x2 = Acos(ωt + ϕ)
Trong đó:
Biên đợ: A2 = A2 + A1+2A1A2cos(ϕ2 – ϕ1);
1 1 2 2
tan
ϕ =
CHỦ ĐỀ BÁM SÁT 12CB trang 4
Trang 5Gv: Nguyễ n Phước Vĩnh Trường THPT Lấp Vò 3
Các trường hợp đặc biệt:
• Nếu: ϕ2 – ϕ1 = 2kπ → A = Amax = A1+A2
• Nếu: ϕ2 – ϕ1 = (2k+1)π → A = Amin = A - A1 2
• Nếu ϕ2 – ϕ1 = π/2+kπ →A = A + A12 22
2 Kỹ năng:
- Giải các bài tâ ̣p
II TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
1 Ơn lý thuyết (5’): Nợi dung của phần kiến thức trên
2 Giải bài tập:42’
Bài 1: Bài 5.1 trang 9 SBT
2
x = c πt+π
cm ;
x = π π t + cm
A = ? φ = ?
A = A + A = 5 cm ur A
ur A1
tanα = ¾ => α = 0,2.π rad
ϕ = π/2 + 0,2π = 0,7π rad
→ cho ̣n câu B uur A2
0 x
Bài 2: bài 5.2 trang 9 SBT
x = c πt+π cm ;
2
3
x = π t + π
cm
A = ? φ = ?
A A = = 7,1 cm ; ur A
ϕ = π/2 rad uur A2
ur A1
→ cho ̣n câu C x
Bài 3: bài 5.3 trang 9 SBT
1
5
x = c πt+π cm ;
2
5
x = π t + π
cm
A = ? φ = ?
A = 2A1cos15o = 5,8 cm uur A2
ur A
ϕ = π/6 + π/12 = π/4 rad
→ cho ̣n câu D O ur A1
x
Bài 4: bài 5.4 trang 9 SBT
3
cm ;
x = ?
Ta cĩ: A2 = A2 + A1+2A1A2cos(ϕ2 – ϕ1) y
=> A =2 3 cm; ur A
ur A1
1 1 2 2
tan
ϕ =
=> ϕ = π/2 rad uur A2
x
=> x = 2 3cos(10πt + π/2) cm
Bài 5: bài 5.5 trang 9 SBT
1
5
6sin
2
cm ;
2
5
6cos
2
cm
x = ?
x1 = 6sin5
2
π
t = 6cos(5
2
π
t – π/2) cm O uur A2
x
x2 = 6cos5
2
π
t cm ur A1
=> x = 6 2cos(5
2
π
t – π/4) cm ur A
III CỦNG CỐ, GIAO NHIỆM VỤ VỀ NHÀ: Giải trước các bài tập về sĩng cơ trong sách bài tập
Trang 6Gv: Nguyễ n Phước Vĩnh Trường THPT Lấp Vò 3
Tiết 05 SÓNG CƠ
Ngày soạn: 13/09 Ngày dạy:………
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
v vT
f
T
π
ω = ; λ = vT; uM = Acosω(t - ∆t) cos π
λ
A
T
2 Kỹ năng:
- Giải các bài tâ ̣p
II TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
1 Ơn lý thuyết (2’): Nợi dung của phần kiến thức trên
2 Giải bài tập:42’
Bài 1: bài 7.6 trang 11 SBT
f = 5MHz
a) vk = 340m/s d = ?
b) vn = 1500m/s d = ?
a) Ta cĩ: v 68.106m
f
=> d > 0,68mm
' v 300.10 m f
=> d > 0,3mm
Bài 2: bài 7.8 trang 11 SBT
f = 110Hz v = 340m/s
∆φ = 2π ∆φ’ = π
d = ? d’ = ?
f
λ = =
và d’ = 1,55
λ =
Bài 3: bài 8.5 trang 12 SBT
d = 8cm f = 100Hz
v = 0,8 m/s
a) u = Acos(2πft) uM1 = ?
b) ∆d = ? n = ?
0,008 0,8 100
v
f
Ta có: d1 + d2 = 16cm =20λ và d1 - d2 = 0
=> uM1 = 2Acos(200πt -20π) b) Ta có: S1I = S2I = (2k +1) λ/4 mà S1S2 2 S1I = 8cm = 20 λ/2
vâ ̣y chỉ cần tăng thêm λ/2 = 0,4cm
Ta cĩ: -8,4 ≤ kλ ≤ 8,4
=> -8,4 ≤ k.0,8 ≤ 8,4
=> -10,5 ≤ k ≤ 10,5
=> k cĩ 21 giá trị
=> cĩ 20 đường hybepol (và 1 đường thẳng)
Bài 4: Vận tốc truyền âm trong khơng khí là 330m/s, trong nước là 1435m/s Một âm cĩ bước sĩng trong khơng
khí là 50cm thì khi truyền trong nước cĩ bước sĩng là:
vk = 330m/s vn = 1435m/s
λk = 50cm λn = ?
Ta cĩ: λ = v/f
=> f = v/ λk = 330/0,5 = 660Hz
=> λn = vn/f = 1435/660 = 2,17m Bài 5: Một sĩng truyền trên mặt biển cĩ bước sĩng 4m
a) Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sĩng dao động lệch pha nhau π/2 là bao nhiêu? b) Nếu tần số của sĩng là 0,5Hz thì thì vận tốc của sĩng là bao nhiêu ?
λ = 4m
a) ∆φ = π/2 d = ?
b) v = 1m/s f = ?
a) Nếu 2 điểm trên phương truyền sĩng cách nhau 4m thì độ độ lệch pha giữa 2 điểm
đĩ là 2 π rad => độ độ lệch pha giữa 2 điểm là π/2 rad thì cách nhau 1m b) Ta cĩ: λ = v/f => v = λ.f = 4.0,5 = 2m/s
III CỦNG CỐ, GIAO NHIỆM VỤ VỀ NHÀ: Giải trước các bài tập về sĩng dừng trong sách bài tập
CHỦ ĐỀ BÁM SÁT 12CB trang 6
Trang 7A B
Gv: Nguyễ n Phước Vĩnh Trường THPT Lấp Vò 3
Tiết 06 SÓNG DỪNG
Ngày soạn: 20/09 Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
l k 2
λ
4
l = k + λ
2 Kỹ năng:
- Giải các bài tâ ̣p
II TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
1 Ơn lý thuyết (2’): Nợi dung của phần kiến thức trên
2 Giải bài tập:(43’)
Bài 1: bài 9.7 trang 14 SBT
l = 1,05m f = 2fdđ
a) fdđ = 0,5Hz
∆N = 1, ∆N = 2, ∆N = 3
f1 = ? f2 = ? f3 = ?
b) fdđ = 0,5Hz
B = 2k
f = ?
a) Lâ ̣p luâ ̣n đưa ra l = 3λ/4 => λ = 1,4m => v = 2,1m/s +Trên dây thêm 1 nút thì l = 5λ’/4 => λ = 0,84m => f1 = 2,5Hz => tần sớ dòng điê ̣n f1’ = 1,25Hz
+Trên dây thêm 2 nút thì λ 2 = 4l/7 = 0,6m => f2 = 3,5Hz
=> tần sớ dòng điê ̣n f2’ = 1,75Hz
+Trên dây thêm 3 nút thì λ 3 = 4l/9 = 0,47 m => f3 = 4,5Hz
=> tần sớ dòng điê ̣n f3’ = 2,25Hz
b) Lâ ̣p luâ ̣n đưa ra l = k λ => λ = l/k (k = 1,2,3…)
=> fk = v/ λ k = kv/l ; f ’k = kv/2l
=> fk = 2k (Hz); f ’k = k (Hz)
Bài 2: bài 9.9 trang 14 SBT
λ/2 = 1,2m
v = ? Trên lò xo chỉ có mơ ̣t bu ̣ng => l = λ/2 => λ=2l = 2,4m
=> v = λ.f = 120m/s
Bài 3: Một sợi dây AB cĩ đầu B gắn chặt và đầu A gắn vào một nhánh âm
thoa cĩ tần số dao động như hình vẽ Cho âm thoa dao động ta quan sát thấy
trên AB cĩ bốn bụng sĩng dừng, B là một nút và A ngay sát một nút sĩng
dừng
a) Tìm bước sĩng λ của sĩng truyền trên dây Cho AB = 20cm, f = 10Hz
b) Tìm vận tốc truyền sĩng trên dây
B = 4 AB = 20cm, f = 10Hz
a) λ = ? b) v = ?
a) Ta cĩ: AB = kλ/2 = 4λ/2 = 20 => λ= 10cm b) Ta cĩ: λ = v/f => v = λ.f = 200cm/s
Bài 4: Một sợi dây 2 đầu đều cố định, đầu B dao động với tần số 25Hz, AB = 18cm, vận tốc truyền sĩng trên dây là
50cm/s Trên dây cĩ bao nhiêu bụng sĩng
f = 25Hz AB = 18cm
v = 50cm/s B = ?
Ta cĩ: λ = v/f = 50/25 = 2cm
AB = kλ/2 = k = 18 => cĩ 18 bụng sĩng
Bài: 5: Một dây AB hai đầu cố định AB = 50cm, vận tốc truyền sĩng trên dây 1m/s, tần số rung trên dây 100Hz Điểm M cách A một đoạn 3,5cm là nút hay bụng sĩng thứ mấy kể từ A
AB = 50cm v = 1m/s
f = 100Hz d = 3,5cm
N hay B thứ mấy?
Ta cĩ: λ = v/f = 100/100 = 1cm
Ta cĩ: d = k’λ/2 = k’0,5 = 3,5 = 7.0,5 => k’ = 7
Vậy tại M là nút thứ 8
III CỦNG CỐ, GIAO NHIỆM VỤ VỀ NHÀ: Giải trước các bài tập về sĩng âm trong sách bài tập
2
λ
4
λ
Trang 8Gv: Nguyeó n Phửụực Vúnh Trửụứng THPT Laỏp Voứ 3
Tiờ́t 07 SÓNG ÂM
Ngày soạn: 27/09 Ngày dạy: ………
I MỤC TIấU:
1 Kiờ́n thức:
v vT
f
T
π
ω = ; λ = vT; 1 1
10
dB= B
( ) 10 lg I
L dB
I
=
; I0 = 10
-12 W/m2
2 Kỹ năng:
- Giải các bài tõ ̣p
II TIấ́N TRÌNH GIẢNG DẠY:
1 ễn lý thuyờ́t (2’): Nụ̣i dung của phõ̀n kiờ́n thức trờn
2 Giải bài tọ̃p:(43;)
Bài: 1: bài 10.6 trang 16 SBT
I = 10 W/m2 R = 1 m
a) P = ?
b) R’ = 1km L’ = ?
a) Ta có: I = 2 => = 4 R2 125,6
b) Khi R’ = 1000m thì I’ = I/106 = 10-5W/m2 => L =10.lg(I’/I) = 70dB
Bài 2: bài 10.7 trang 16 SBT
P = 1W
a) R = 4m L = ?
b) L = 70dB P /P * = ?
a) Ta có: I = 2 = 5.10 3 / 2
−
P => L = 10.lg(I’/I) = 97dB b) I’ = 107Io = 107.10-12 = 10-5W/m2
Bài 3: Tại một điểm A nằm cỏch nguồn õm N (nguồn điểm) một khoảng NA, cú mức cường độ õm là LA = 90dB Biết ngưỡng nghe của õm đú là I0 = 0,1nW/m2 Cường độ của õm đú tại A là bao nhiờu?
LA = 90dB I0 = 0,1nW/m2
( ) 10 lg A 90 => lg A 9 => A 10 => = 0,1W/m
A
Bài 4: Ngời ta dùng búa gõ mạnh vào đờng ray xe lửa cách nơi đó 1090 m, một ngời áp tai vào đờng ray nghe thấy tiếng
gõ truyền qua đờng ray và sau 3 s mới nghe thấy tiếng gõ truyền trong không khí Xác định vận tốc truyền âm trong thép (đờng ray) bíêt trong không khí v = 340m/s
d = 1090m t = 3s
vk =340m/s vt = ? Ta cú: tk = d/vk = 1090/340 = 3,2s => tt = 3,2 – 3 = 0,2s => vt = d/tt = 1090/0,2 = 5450m/s
III CỦNG CỐ, GIAO NHIỆM VỤ VỀ NHÀ: ễn tập về mạch RLC nối tiếp Giải trước cỏc bài tập về mạch RLC nối
tiếp trong sỏch bài tập
CHỦ Đấ̀ 3: ĐIỆN XOAY CHIỀU
Tiờ́t 08 Ngày soạn: 04/10 Ngày dạy:
I MỤC TIấU:
1 Kiờ́n thức:
– Tõ̀n sụ́ góc của dòng điờ ̣n: ω = 2πf = 2π/T
– Cảm kháng : ZL = ωL.
– Dung kháng : ZC =1/ωC
C L
2 (Z Z )
R + − – Đi ̣nh luõ ̣t ễm: I= U/Z=UR/R=UL/ZL=UC/ZC
– Hờ ̣ sụ́ cụng suṍt : cosφ = UR/U = R/Z
– tanφ = (UL–UC)/UR = (ZL–ZC)/R
– Cụng suṍt : P=U.I.cosφ = R.I2
CHUÛ ẹEÀ BAÙM SAÙT 12CB trang 8
Trang 9Gv: Nguyễ n Phước Vĩnh Trường THPT Lấp Vò 3
– Ma ̣ch xảy ra cơ ̣ng hưởng Imax khi: ZL=ZC, φ=0, ω 2LC =1, Zmin=R, cosφ=1, P=UImax = R.I2
max – Hai điê ̣n trở mắc song song: 1/R=1/R1 + 1/R2 , mắc nới tiếp: R= R1+R2
– Hai tu ̣ điê ̣n mắc song song: C= C1+C2, mắc nới tiếp : 1/C= 1/C1+1/C2
2 Kỹ năng:
- Giải các bài tâ ̣p
II TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
1 Ơn lý thuyết (10’): Nợi dung của phần kiến thức trên
2 Giải bài tập: (35’)
Bài 1: bài 13.6 trang 20 SBT
C = 1/5000π F
u =120 2 cos ω t V ( )
a) ω=100πrad s/ i = ?
b) ω = 1000 π rad s / i = ?
a) ZC =1/ωC = 50Ω; I = U/ZC = 2,4A => i = 2,4 2cos(100πt + π/2)A b) ZC = 1/ωC = 5Ω; I = U/ZC = 24A => i = 24 2cos(1000πt + π/2)A
Bài 2: bài 13.8 trang 20 SBT
R = 30 3 Ω C = 1/3000π F
u =120 2 cos ω t V ( )
a) i = ?
b) UR = ? UC = ?
C L
2 (Z Z )
R + − = 60Ω
a) I = U/ZC = 2A; tanϕ = -1/ 3 => ϕ = –π/6 => i = 2 2cos(100πt + π/6)A
b) UR = IR = 60 3V; UC = I ZC = 60V
Bài 3: bài 13.9 trang 21 SBT
R = 40Ω L = 0,4/ π H
80cos100 ( )
a) i = ?
b) UR = ? UL = ?
C L
2 (Z Z )
a) I = U/Z = 1A; tanϕ = 1 => ϕ = π/4 => i = 2cos(100πt – π/4)A b) UR = IR = 40V; UL = = I ZL = 40V
Bài 4: bài 13.10 trang 21 SBT
R = 30Ω
120cos100 ( )
UL = 60V
a) ZL = ?
b) i = ?
Ta cĩ : U2 = UR2 + UL2 => UR2 = U2 − UL2 = 60 2 => UR = 60 V
=> I = UR/R = 60/30 = 2ª a) ZL = UL/I = 60/2 = 30 Ω b) tanϕ = 1 => ϕ = π/4 => i = 2 2cos(100πt – π/4)A
Tiết 09 Ngày soạn: 11/10 Ngày dạy:………
Bài 1: bài 14.1 trang 22 SBT
R = 30Ω L = 0,1/ π H
C = 1/4000π F
120 2 cos100 ( )
a) i = ?
b) UAD = ?
ZC =1/ωC = 40Ω; ZL = ωL = 10Ω; a) Z = R2+(Z L −Z C)2 = 30 2Ω
I = U/Z = 2 2A; tanϕ = (ZL–ZC)/R = –1 => ϕ = –π/4 rad => i = 4cos(100πt + π/4)A
C
Z
R + =100 2V
Bài 2: bài 14.2 trang 22 SBT
R = 40Ω L = 0,3/ π H
C = 1/7000π F
160cos100 ( )
a) i = ?
b) UL = ?
ZC = 1/ωC = 70Ω; ZL = ωL = 30Ω; a) Z = R L2+(Z L −Z C)2 = 40 2Ω
I = U/Z = 2A; tanϕ = (ZL–ZC)/R = –1 => ϕ = –π/4 rad => i = 2 2cos(100πt + π/4)A
Trang 10Gv: Nguyễ n Phước Vĩnh Trường THPT Lấp Vò 3
L
Bài 3: bài 14.3 trang 22 SBT
R = 30Ω
240 2 cos100 ( )
L = 0,3/ π H
C = 1/7000π F
a) i = ?
b) UL = ?
ZC1 = 1/ωC1 = 10Ω; ZC2 = 1/ωC2 = 70Ω; a) Ta cĩ : R2+(Z L−Z C1)2 =R2 +(Z L −Z C2)2 => ZL = 40Ω
b) Z = 30 2 + 30 2 =30 2Ω ; I = 4 2A;
Với ZC1: i = 8cos(100πt – π/4)A Với ZC2: i = 8cos(100πt + π/4)A
L
Z
R + =200 2 V
Bài 4: bài 14.5 trang 22 SBT
240 2 cos100 ( )
4 2 cos(100 - ) ( )
6
L = 0,6/ π H
R = ? C = ?
ZL = ωL = 60Ω; Z = U/I = 60Ω; cosφ = R/Z => R = Zcosφ = 30 3Ω và
3 tan
3
R
ϕ = − = − => ZC = 30Ω; => C =
π 3
10− 3 F
Tiết 10 Ngày soạn: 21/10 Ngày dạy:………
Bài 1: bài 14.7 trang 23 SBT
R = 40Ω L = 0,5/ π H
220 2 cos100 ( )
a) I = 4,4A C = ? φ = ?
b) Imax = ? C = ?
a) ZL = 50Ω; Z =U/I = 220/4,4 = 50Ω;
Ta cĩ : Z = R2+ ( ZL− ZC)2 ==> ( ZL− ZC) =Z2 2− R2 = 502− 402 = 302
=> ZL− ZC = ± 30 => 50 − ZC = ± 30
Ω
Ω
=
20
80
C
Z =>
=
=
F C
F C
π
π
2000 1 8000 1
Với ZC = 80Ω: tanϕ = –3/4 => ϕ = - 0,64 rad Với ZC = 20Ω: tanϕ = 3/4 => ϕ = 0,64 rad b) Cường độ hiệu dụng lớn nhất khi ZL = ZC = 50Ω
π 5000
1
= và Imax = U/R = 220/40 = 5,5A
Bài 2: bài 14.9 trang 23 SBT
R = 40Ω
80cos100 ( )
URL = 50V UC = 70V
a) L = ? C = ?
b) i = ?
a) Ta cĩ:
50
=> UL = 30V
Ta cĩ: UR = URL2 − UL2 = 40 V ;
Ta cĩ: I = UR/R = 40/40 =1A => ZL = UL/ I = 30Ω => L H
π
3 , 0
Ta cĩ: ZC = UC/ I = 70/1 = 70Ω => C F
π 7000
1
=
rad R
π
=> i = 2cos(100πt + π/4)A CHỦ ĐỀ BÁM SÁT 12CB trang 10