Giáo viên: LÂM THỊ KIỀU LOAN – Trường THCS Trà Sơn... TEÂN BAØI DAÏY – NOÄI DUNG BAØI DAÏY §6.[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÀ BỒNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- -
-THÁNG 09 NĂM 2010
Họ và tên: LÂM THỊ KIỀU LOAN
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: 2010 – 2011
Trang 2PHÒNG GD ĐT TRÀ BỒNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- -
-KẾ HOẠCH BỘ MÔN TOÁN 7
A MỘT SỐ NÉT CHUNG.
I Nhận định đánh giá đặc điểm tình hình.
1 Đối với giáo viên:
- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ CĐSP 12 + 3 ban Toán Đã giảng dạy nhiều năm, tích lũy được nhiều kinh nghiệm từ bản thân và đồng nghiệp
- Điều kiện kinh tế còn nhiều khó khăn ảnh hưởng ít nhiều đến việc đầu tư cho việc dạy và nâng cao trình độ đào tạo
2 Đối với học sinh:
- Học sinh có tinh thần, thái độ học tập tốt, một số ít có năng lực trung bình yếu
- Khả năng tiếp thu bài ở lớp tốt
- Học sinh bước đầu làm quen với phương pháp học tập mới sẽ gặp nhiều khó khăn
- Khảo sát chất lượng đầu năm:
THỐNG KÊ ĐIỂM
- Học sinh có năng khiếu: Không
3 Cơ sở vật chất, tài liệu phục vụ giảng dạy:
- Cơ sở vật chất thiếu thốn
Trang 3- Sách tham khảo ít.
4 Phong tục tập quán địa phương.
- Trường đặt nơi trung tâm thị trấn, dễ ảnh hưởng đến nề nếp học sinh, học sinh dễ bị ảnh hưởng văn hóa không lành mạnh như: ham chơi điện tử, phim, nhạc có nội dung xấu
- Đại đa số phụ huynh có nhận thức đến việc học tập văn hóa của học sinh và chăm lo cho con em
5 Thống kểtình độ học sinh:
- Kĩ năng giải bài tập: Tốt: 30 % Bình trường: 70 %
- Kĩ năng vận dụng: Tốt: 27,5 % Bình trường: 72,5 %
II Nhiệm vụ và đặc điểm bộ môn.
1 Nhiệm vụ bộ môn Toán THCS: (Như kế hoạch đề ra ở lớp 6)
2 Nhiệm vụ và đặc điểm bộ môn Toán 7.
- Quán triệt mục tiêu Toán ở trường THCS coi mục tiêu này là quan điểm xuất phát
- Đảm bảo tính chỉnh thể, hệ thống chương trình
- Không quá coi trọng tính cấu trúc, tính chính xác của hệ thống kiến thức
- Tăng tính thực tiển và tính sư phạm
- Phát triển tư duy logic, khả năng diễn đạt chính xác ý tưởng của mình, cảm xúc thẩm mỹ qua bộ môn toán
* Những điểm mới về Đại số:
1 ôn tập hệ thống hóa các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, bổ sung lũy thừa với số mũ tự nhiên
2 Đưa chủ đề “Số gần đúng” và “quy ước làm tròn số”
3 Đại số được giới thiệu số vô tỉ, số thực có sự tương ứng 1 – 1 giữa số thực và trục số
4 Đưa chủ đề “Thống kê”
* Những điểm mới về Hình học:
1 Trình bày theo con đường kết hợp trực quan và suy diễn
2 Học sinh chấp nhận một số sự kiện hình học
3 Giới thiệu định lý Py-ta-go
Trang 44 Tập dượt chứng minh và trình bày các chứng minh, tăng luyện tập, thực hành.
III Cấu trúc chương trình, nội dung, phương pháp.
* Tập 1:
* Đại số:
Chương 1: Số hữu tỉ Số thực
Chương 2: Hàm số và đồ thị
* HÌnh học:
Chương 1: Đường thẳng vuông góc Đường thẳng song song
Chương 2: Tam giác
* Tập 2:
* Đại số:
Chương 3: Thống kê
Chương 4: Biểu thức đại số
* HÌnh học:
Chương 3: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các trường hợp đồng quy trong tam giác
- Nội dung đảm bảo tỉ lệ giữa lí thuyết và thực hành (60 % thời lượng dành cho luyện tập thực hành giải toán)
- Tận dụng kiến thức đã học vào kiến thức mới
- Các kiến thức hình học trình bày theo con đường kết hợp trực quan và suy diễn
- Các bài tập mang tính phân hóa, đa dạng
* Trong các trường hợp có thể tránh áp đặt kiến thức , tránh đưa ra kiến thức dưới dạng có sẵn mà tạo ra tình huống nảy sinh vấn đề bằng các hoạt động trả lời câu hỏi, làm bài tập thực hành, qua đó học sinh dần đến kiến thức một cách tự nhiên
IV Phương hướng, chỉ tiêu, biện pháp.
1 Đối với giáo viên:
- Soạn bài trước khi lên lớp, có đồ dùng dạy học, gaỉng dạy theo phương pháp mới Chú ý cả ba đối tượng
- Tổ chức thao giảng, hội giảng để trao đổi kinh nghiệm trong tổ chuyên môn
- Thực hiện tốt phương pháp dạy học, các yêu cầu về chuyên môn
Trang 52 Học sinh:
- Hoàn thành tốt bài học trước khi đến lớp
- Thực hiện tốt học tổ, học nhóm
- Tham khảo giải các bài tập khó
3 Chỉ tiêu phấn đấu.
- Trung bình: 22,5 %
- Học sinh Giỏi cấp huyện:
- Học sinh giỏi cấp tỉnh:
B KẾ HOẠCH CHUNG.
* Cả năm: 35 tuần x 4 tuần/tiết = 140 tiết
* Học kỳ 1: 18 tuần x 4 tuần/tiết = 72 tiết
* Học kỳ 2: 17 tuần x 4 tuần/tiết = 68 tiết
* Phân chia theo học kỳ và tuần học
Học kì 1: 18 tuần
72 tiết
14 tuần đầu x 03 tiết = 42 tiết
04 tuần cuối x 04 tiết = 16 tiết
14 tuần đầu x 01 tiết = 14 tiết
04 tuần cuối x 00 tiết = 00 tiết Học kì 2: 17 tuần
68 tiết
15 tuần đầu x 03 tiết = 45 tiết
02 tuần cuối x 04 tiết = 08 tiết
13 tuần đầu x 02 tiết = 26 tiết
02 tuần cuối x 00 tiết = 00 tiết
Trang 6C KẾ HOẠCH CỤ THỂ CHO TỪNG TIẾT – TUẦN.
01 §1 Tập hợp Q các số hữu tỉ – So sánh hai số hữu tỉ; Số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
02 §2 Cộng, trừ số hữu tỉ – Cộng, trừ số hữu tỉ; Quy tắc chuyển vế
Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng
01 §1 Hai góc đối đỉnh – Khái niệm; Tính chất.
01
02 Luyện tập – Luyện tập về hai góc đối đỉnh.
H sinh có thước thẳng, đo góc, giấy mỏng, bút màu. Thước thẳng, thước đo
góc, phấn màu,êke
03 §3 Nhân, chia số hữu tỉ – Nhân, chia hai số hữu tỉ
04 §4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân – Giá trị tuyệt đối, cộng, trừ, nhân, chia hai số thập
phân
Làm phiếu học tập
Thước thẳng
03 §2 Hai đường thẳng vuông góc – Khái niệm; Cách vẽ đường trung trực.
02
04 Luyện tập – Luyện tập về hai đường thẳng vuông góc.
Học sinh có thước thẳng, đo góc, giấy mỏng, bút màu.
Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu,êke
05 Luyện tập – Vận dụng so sánh, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
06 §5 Lũy thừa của một số hữu tỉ – Công thức x(xm)n. n; xm.xn; xm:xn;
Phấn màu, thước thẳng
05 §3 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng – Góc so le trong; Góc đồng vị; Tính chất.
03
06 §4 Hai đường thẳng song song – Dấu hiệu; tính chất.
Học sinh có thước thẳng, đo góc, giấy mỏng, bút màu.
Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu,êke
07 §5 Lũy thừa của một số hữu tỉ (tt) – Công thức (x.y)n; (x:y)n.
07 Luyện tập về hai đường thẳng song song.
04
08 §5 Tiên đề Ơclít về hai đường thẳng song song – Tiên đề; Tính chất.
Học sinh có thước thẳng, đo góc, giấy mỏng, bút màu.
Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu,êke
09 §7 Tỉ lệ thức – Định nghĩa; Tính chất
Phấn màu, thước thẳng, bảng phụ
09 Luyện tập + K.tra 15 phút – Vận dụng tính chất song song Thước êke
05
10 §6 Từ vuông góc đến song song – Quan hệ vuông góc và song song; Ba đường thẳng song song. Êke, thước thẳng Êke, thước thẳng
Trang 7Tuần Tiết TÊN BÀI DẠY – NỘI DUNG BÀI DẠY BỔ SUNG T.L.T.K Đ.D.D.H GHI CHÚ
11 §8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau – Dãy tỉ số bằng nhau
12 Luyện tập – Vận dụng dãy tỉ số bằng nhau
Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng
11 Luyện tập về quan hệ vuông góc và song song.
06
12 §7 Định lí – Định lí; Chính minh định lí.
H sinh có thước thẳng, đo góc, giấy mỏng, bút màu. Thước thẳng, thước đo
góc, phấn màu,êke
13 §9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Thước thẳng
13 Luyện tập về định lí.
07
15 §10 Làm tròn số – Ví dụ; Quy ước
16 Luyện tập về làm tròn số, ứng dụng thực tế vào đời sống Thước gv đơn vị inch Phấn màu, thước thẳng
15 Ôn tập chương I (tt).
08
17 §11 Số vô tỉ, khái niệm căn bậc hai – Số vô tỉ; Khái niệm căn bậc hai.
18 §12 Số thực – Số thực; Trục số thực
Phiếu học tập (trắc nghiệm)
Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng 09
17
18 §1 Tổng ba góc của tam giác – Định lí; Aùp dụng; Góc ngoài. Học sinh có thước thẳng, đo góc, giấy mỏng, kéo, bìa. Bìa cứng hình tam giác,
kéo, thước thẳng
19 Luyện tập – Tính toán; Tìm x R
20 Ôn tập chương I
Kiểm tra 15’
19 Luyện tập tổng ba góc của tam giác.
10
21 Ôn tập chương I (tt)
22 Kiểm tra chương I
Bảng tổng kết Câu hỏi trắc nghiệm
11
22 §3 Trường hợp c – c – c – Vẽ tam giác biết ba cạnh; Trường hợp cạnh – cạnh – cạnh) Êke, thước thẳng Compa, êke, thước
23 §1 Đại lượng tỉ lệ thuận – Đ.nghĩa, tính chất
23 Luyện tập 1 – Vẽ tia phân giác; Trường hợp c – c – c
12
Trang 8Tuần Tiết TÊN BÀI DẠY – NỘI DUNG BÀI DẠY BỔ SUNG T.L.T.K Đ.D.D.H GHI CHÚ
25 Luyện tập về đại lượng tỉ lệ thuận
26 §3 Đail lượng tỉ lệ nghịch – Đ.nghĩa tính chất
25 §4 Trường hợp c-g-c – Vẽ tia phân giác biết hai cạnh và góc xen giữa; Trường hợp c-g-c.
13
26 Luyện tập 1 - Trường hợp c-g-c.
27 §4 Một số bài toán về ĐLTLN – Bài toán 1; Bài toán 2
28 Luyện tập + Kiểm tra 15 phút
27 Luyện tập 1 - Trường hợp c-g-c (tt).
14
28 §5 Trường hợp g-c-g – Vẽ tia phân giác biết một cạnh và hai góc xen kề; Trường hợp g-c-g
30 Luyện tập về hàm số
Bảng phụ, phấn màu Thước kẻ, êke
15
29 Luyện tập
32 Luyện tập về mặt phẳng toạ độ
33 §7 Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) – Đồ thị hàm số là gì; Đồ thị hàm số y = ax. Giấy kẻ ô vuông Bảng phụ, phấn màuThước kẻ, êke.
34 Luyện tập về đồ thị hàm số y = ax
16
30 Ôn tập HKI
35 Kiểm tra HKI
36 Kiểm tra HKI
37 Ôn tập HKI
17
31 Ôn tập HKI (tt)
38 Ôn tập HKI (tt)
39 Ôn tập HKI (tt)
40 Trả bài kiểm tra HKI
18
32 Trả bài kiểm tra HKI.
HẾT HỌC KÌ I
Trang 9Tuần Tiết TÊN BÀI DẠY – NỘI DUNG BÀI DẠY BỔ SUNG T.L.T.K Đ.D.D.H GHI CHÚ
41 §1 Thu thập số liệu thông skê – Bảng số liệu; Dấu hiệu.
33 Luyện tập Ba trường hợp bằng nhau
19
34 Luyện tập Ba trường hợp bằng nhau + Kiểm tra 15’. Thước êke, thước đo góc, thước thẳng
43 §2 Bảng tần số – Bảng tần số; Chú ý.
35 §6 Tam giác cân – Đ.nghĩa, tính chất, tam giác đều.
20
36 Luyện tập – Tam giác cân. Bài tập tổng hợp, ra thêm. Thước êke, thước đo góc, thước thẳng
45 §3 Biểu đồ - Biểu đồ đoạn thẳng.
37 §7 Định lí Py-ta-go – Định lý thuận + định lí đảo.
21
38 Luyện tập Ứng dụng của định lí Py-ta-go.
Bìa kéo, thước đo độ
dài. Thước êke, thước đo góc, thước thẳng
47 §4 Số trung bình cộng – Số TBC; Ý nghĩa; Mốt.
39 Luyện tập (tt) Ứng dụng của định lí Py-ta-go.
22
40 §8 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông Thước êke, thước đo góc, thước thẳng
49 Ôn tập chương III.
41 Luyện tập Tam giác vuông
23
42 Thực hành: Đo khoảng cách.
Thước êke, thước đo góc, thước thẳng
51 §1 Khái niệm biểu thức đại số – Nhắc lại BT; BTĐS.
43 Thực hành: Đo khoảng cách.
24
44 Ôn tập chương II
Thước êke, thước đo góc, thước thẳng
53 §3 Đơn thức – Đơn thức; Bậc; Nhân đơn thức; Chú ý.
45 Ôn tập chương II (tt)
25
46 Kiểm tra chương II
Thước êke, thước đo góc, thước thẳng
55 Luyện tập vè đơn thức.
47 §1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong 1 tam giác.
26
Trang 10Tuần Tiết TÊN BÀI DẠY – NỘI DUNG BÀI DẠY BỔ SUNG T.L.T.K Đ.D.D.H GHI CHÚ
57 §6 Cộng, trừ đa thức – Cộng và trừ đa thức.
58 Luyện tập
49 §2 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, …
27
59 §7 Đa thức một biến – Đa thức một biến, sắp xếp ….
60 §8 Cộng, trừ đa thức một biến
Tổ chức “Thi về đích”
51 §3 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác.
28
61 Luyện tập.
62 §9 Nghiệm của đa thức một biến.
53 §4 Tính chất ba đường trung tuyến của tam tam giác.
29
63 §9 Nghiệm của đa thức một biến (tt).
64 Ôn tập chương IV.
55 §5.Tính chất tai phân giác của một tam giác.
30
65 Kiểm tra cuối năm.
66 Kiểm tra cuối năm
57 §6 Tính chất ba đường phân giác của một tam giác.
31
67 Ôn tập cuối năm
59 §7 Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng.
60 Luyện tập.
32
61 §8 Tính chất ba đường trung trực của một tam giác.
Giấy bìa mỏng
68 Ôn tập cuối năm.
62 Luyện tập.
63 §9 Tính chất ba đường cao của một tam giác.
33
64 Luyện tập.
Compa
69 Ôn tập cuối năm.
65 Ôn tập chương III.
66 Ôn tập chương III (tt).
67 Kiểm tra chương III.
Bảng phụ
Trang 11Tuần Tiết TÊN BÀI DẠY – NỘI DUNG BÀI DẠY BỔ SUNG T.L.T.K Đ.D.D.H GHI CHÚ
70 Kiểm tra cuối năm
68 Ôn tập cuối năm
69 Ôn tập cuối năm.
35
70 Trả bài kiểm tra cuối năm.