P1: Hồ Chí Minh với sự tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại; P2: những nét đẹp trong lối sống của Hồ Chí Minh III/Phân tích: 1/ Hồ Chí Minh với sự tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại: Suy[r]
Trang 11;2: Phong cách Chí Minh
4: !" #$ %& '( pháp ( )* trong ,- '. )/ minh
5: 1)/( * %" #$ %& '( pháp ( )* trong ,- '. )/ minh
Ngày
Ngày
(Lê Anh Trà)
A/ $ tiêu ; <: Giúp HS:
- @/ <A ,B <C trong phong cách Chí Minh là %E F A hài hoà GH +)/I & và
- @/ <A %& '( pháp ( )* N /) <O góp ; àm Q '* ,B <C NH phong cách Chí Minh: F A FRJ bình D)*J S DS chi tiêu 'R)J %T U ý D
- W lòng kính yêu, E hào ,I Bác, S sinh có ý Z tu #[ S *J rèn D)/( theo Bác
B/ )^ 'M:
- GV:
Minh
- HS: cSJ S và )^ 'M bài +d e nhà 'f cách + Db +d các câu g và bài * vào ,e C/ trình #/ S:
I/ i <M Dd: 1'
II/
III
IV/ Bài d:
SH < NH trò 2 dung '.
1: 13’- Tìm %&' Tác
"() *%+$: GV d () ,I
tác .
=S S sinh <S ; )& ,-
'.
mn)@ UZ NH ,- '. có gì <
chú ý?
? Em hãy nêu tên %& ,- '.
, ,I Bác
Gv & D và d () thêm cho
S sinh %& )& sách ,I Bác
2: 20’- HD .) tìm
GV
#p S sinh <S ,- '. S
S sinh <S
- Chú ý theo dõi, ghi chép
- cS theo yêu ;) NH GV
- Suy D)*J phát (J phát 'R) -Nêu tên các ,- '. , ,I Bác <O '
- Chú ý theo dõi GV <S &
d #p
- cS ,- '.
I/ Tác "() *%+$
1 Tác : Lê Anh Trà
2 Tác *%+$ : trích trong
“Phong cách Chí Minh, cái ,K < T ,d cái . #M
II/ 5.) tìm %&' chú thích,
Trang 2`R tra ,( )^ 'M tìm R)
chú thích NH S sinh
? _- '. , theo Z
'. nào?
- _- '. chia thành @/ ;m
dung chính NH W ; là
gì?
2* xét )/R ý
3: 45’ - HD %.) sinh
phân tích
=S S sinh <S D ; 1
? 2G tinh hoa ,- hoá < ,d
Chí Minh trong hoàn .
nào?
GV d () % DA ,I quãng
? Chí Minh <O làm nào <R
có <A G tinh hoa ,- hoá
@/m
? c DE nào giúp 2b có
<A G tri Z @/m Hãy nêu
#p Z
? Qua G <I) ,WH phân tích,
em có * xét gì ,I phong cách
NH Chí Minh?
GV:Bình ,I $ < ra d
ngoài NH Bác
? ` t) Chí Minh có ,& tri
d nào?
GV: trên I . ,- hoá dân
thu e W t)&
? Tóm D Chí Minh <O thu
. nào? R ( qua câu ,-
nào trong ,- '.m
(Câu ,- ,WH khép D ,WH e ra
,@ <I )
GV & D cách D* D)* NH
? ND ; 1 nói ,I b Fw nào
trong
NH Bác? ND ; 2 trong
- Trình bày KH các W khó theo /4;) NH giáo viên
-Suy D)*J trao <QJ phát (J phát 'R) (chính D)*?,- '.
* #$:
- Tìm R)J + Db
( 2 phần P1: Hồ Chí Minh với
sự tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại; P2: những nét đẹp) trong lối sống của Hồ Chí Minh
Suy D)*J trao <QJ phát (J phát 'R) - * xét
(Trong cuộc đời hoạt động cách mạng đầy gian nan vất vả, bắt nguồn từ khát vọng tìm đường cứu nước)
Suy
* xét
Ham hiểu biết, học hỏi, tìm hiểu
Nói viết thành thạo nhiều thứ tiếng, làm nhiều nghề, đến đâu cũng học hỏi
Suy D)*J nêu * xét
trình bày
( tiếp thu cái hay, cái đẹp &
phê phán những cái hạn chế, tiêu cực)
Suy D)*J trao <QJ phát (J phát 'R)
Dựa trên nền tảng văn hoá dân tộc- Câu cuối của phần 1
; ; 1
Suy D)*J trao <QJ phát (J phát 'R)
III/Phân tích:
1/ < Chí Minh := 8>
* thu tinh hoa : hoá nhân @
- Cách thu:
+ 2T ,G ( giao là ngôn G + Qua công ,(J lao
I) IJ < <) k S g
? Chí Minh có ,& F
+ cz < Tây + Sâu: Uyên thâm
- 2b thu có S DS
I . ,- hoá dân
2/ Nét B* trong @1
81 < Chí Minh.
Trang 3%E ( < cách NH
Bác?
? } ,M là N M d
Bác có D& %&
nào?
? Chí Minh có D& %& . #M
e G #( nào? Hãy
nêu chi và qua <P cho ' .
* NH mình
? _( - )& NH Bác #~ ra
nào? Em có * xét gì ,I
'GH - ,d G món - <Pm
? Qua các chi ptích trên, em có
. * gì ,I D& %& NH
Chí Minh?
? Vì sao có R nói D& %& NH
bác là %E F A GH . #M và
thanh cao?
? W phong cách NH Chí Minh
em có suy K gì? 8E liên ( ,d
'. thân- d @ <@) NH
mình)
? Hãy nêu G 'R) ( mà em
cho là có ,- hoá và ,- hoá
GV & ,<J d S sinh cách
- J nói -J Z U"J %" #$
,4@
? cR R ( Q '* ,B <C NH
phong cách Chí Minh, tác
<O %" #$ G '( pháp (
)* nào?
GV:
%Z . #MJ ; k am R) S
I ,- hoá mà %Z dân J
%Z _( Nam
4: 2’ HD D E
? Em hãy rút ra ý KH NH ,(
S *J rèn D)/( theo phong cách
Chí Minh?
- Lối sống rất giản dị và thanh cao.
- Giản dị trong nơi ở và làm việc, trang phục , ăn uống
- Cá kho, rau luộc, dưa ghém,
cà muối, cháo hoa bữa ăn bình dị, dân dã.
Suy phát 'R)
Hồ Chí Minh tự nguyện chọn lối sống vô cùng giản dị
Suy D)*J trao <QJ phát (J phát 'R)
x không D& sôngs FT
FQ NH G con b E vui trong . nghèo khó
k không E ; thánh hoá
sống, học tập, làm việc theo gương Bác Hồ Tự tu dưỡng, rèn luyện phẩm chất đạo đức, lối sống có văn hoá.
Suy 'R) suy K cá nhân
Suy D)*J trao <QJ phát (J phát
“ Có R nói ít có ,M lãnh $
“ u) câu )/(
D ,@ <I
cS ; Ghi d
+ 2 e và làm ,( <
%J
+ Trang
. #M
+ )& < ' ,d
G món - bình #M
Cách %& có ,- hoá: cái <C là %E . #M E nhiên, D& %& F A
GH . #M và thanh cao 1& %& NH 2b là %E F WH và phát huy nét cao <C NH G nhà ,- hoá dân cP là D&
%& +@ dân J +@ _( Nam
3/
%G %'H
- ` A GH FR và bình D)*
- S DS G chi tiêu 'R)
- cH xen 2)/~ Y Khiêm ; cách dùng
W Hán _(
- !" #$ ( )* <& D*
IV/ D E
* Ghi %= SGK
Trang 4& ,@ <I - liên (
5: 3’ - HD @'JG H*
Yêu ;) S sinh nêu, FR %&
câu )/( ,I D& %& . #M mà
cao <C NH Chí Minh
HD * xét, < giá
V/ K'JG H*
cS và FR G câu
)/( ,I D& %& . #M
mà cao <C NH Chí Minh
IV/ L )1 - MN dò: 3’
- Hãy nêu G nét <C trong D& %& NH Chí Minh?
- Em <O rút ra <A ý KH NH ,M] S *J rèn D)/( theo phong cách Chí Minh nào?
- Bài ,- <O %" #$ G '( pháp ( )* gì?
*
hoà bình”:
V/ 5(% giá rút kinh %G$
Ngày
Ngày
:3 CÁC RS CHÂM U V
A/ $ tiêu ; <: Giúp HS:
-
- Y ,* #$ G châm này vào trong giao
B/ )^ 'M:
- GV:
- HS: cSJ S và )^ 'M bài +d e nhà 'f cách + Db +d các câu g và bài * vào ,e
C/ trình #/ S:
I/ i <M Dd: 1'
II/
III/
IV/ Bài d:
SH < NH trò 2 dung '.
1:10’- HD tìm %&'
*%WX châm :P @WY.
Yêu ;) S sinh <S VD1 trên
'. $8 chép W SGK) Quan sát, <S ví #$ 1
I/ %WX châm :P
@WY
Trang 5? Câu + Db NH Ba có < Z
<A <I) mà An ; ' không?
=A ý: ' KH là gì? <I) mà
An ; ' là gì?
? Câu + Db NH Ba có <> ,d
yêu ;) giao không ?
Khi nói ta nói nào?
4^) S sinh <S ví #$ 2
? Vì sao +)/( D gây bm
? 1 ra anh có DA d và anh có
áo d g và + Db
nào <R b nghe <N ' <I)
; g và ; + Dbm
? _*/ dung g và + Db
không tuân N yêu ;) giao e
nào?
? _*/ ; tuân N yêu ;) gì khi
giao m
HD S sinh & D x Ghi d
2: 10’ - HD tìm %&'
*%WX châm :P )%Z.
GV yêu ;) S sinh <S +)/(
b SGK $ II
? +)/( b này phê phán <I)
gì?
? Trong giao <I) gì ;
tránh?
d S sinh liên ( E
HD S sinh & D x Ghi d
=S S sinh <S ghi d SGK
GV:
G thông tin có 'f Z
xác E 2) ; nói <I) <P thì
báo cho b nghe tính xác
E <P H <A FR Z
(VD: Hình J tôi K là )
3: 17’ - HD @'JG H*
=S S sinh <S bài * 1 – nêu
yêu ;) NH bài * 1
HD S sinh * xét, < giá
GV chia Dd thành 2 nhóm <R E
(
=S S sinh <S bài * 2 – nêu
yêu ;) NH bài * 2& yêu ;)
S sinh E (
HD S sinh * xét, < giá
Yêu ;) S sinh <S và E (
- Suy D)*J trao <QJ phát (J phát 'R)
- 2* xét
- =. thích Câu + Db NH Ba không mang
dung mà An ; '
-Suy D)*J trao <QJ phát (J phát 'R)
- cSJ tìm R) ,#$ 2
Vì 2 nhân ,* <I) nói WH
dung
E nêu án + Db NH
cá nhân
- Suy D)*J trao <QJ phát (J phát 'R)
& ,<I - <S ghi d
- cSJ tìm R) ví #$ $ II
- Suy D)*J trao <QJ phát (J phát 'R)
Phê phán tính nói khoác, nói sai sự thật.
Liên ( E
& ,<I - <S ghi d
- cS bài * 1
E ( làm bài * theo nhóm x < #( các nhón trình bày
2* xét, < giá
- cS bài * 2:
S $ W thích A và xã
<M châm x'R)
- 2* xét, < giá
- cS bài * 3
- Khi giao ; nói
có dung <> ,d yêu ;) giao J không nên nói ít G <I)
mà giao <X g
- Trong giao không nên nói I) G
gì ; nói
* Ghi %= SGK.
II/ %WX châm :P )%Z
Trong giao
- cW nói <I) mà mình không tin là <> %E *
- cW nói G <I)
mà mình không có 'f
Z xác E
* Ghi %=: SGK
III/ K'JG H*
Bài H* 1:
a Sai châm ,I
b Sai châm ,I
Bài H* 2:
a Nói có sách mách có
Z
b Nói #&
c Nói mò
d Nói - nói )
e Nói +
châm ,I @
Bài H* 3:
Vi châm
Trang 6yêu ;) NH bài * 3.
HD S sinh * xét, < giá
HD cho S sinh E ( làm bài
* 4,5 e nhà
Áp #$ lý )/J phát (J trình bày
2* xét, < giá
Chú ý theo dõi, ghi d
,I DA8 WH câu g
)&:
IV/ L )1 - MN dị: 4’
- châm ,I DA khi giao ; nĩi nào?
- châm ,I @ khi giao ; nĩi nào?
*
- Làm hồn ( bài * 4,5 sgk
-
<M rõ các châm quan (J cách ZJ DM %E
V/ 5(% giá rút kinh %G$
Ngày
Ngày
TRONG
A/ $ tiêu ; <: Giúp HS:
- Y cách %" #$ %& '( pháp ( )* vào ,- '. )/ minh
- R) <A ,( %" #$ %& '( pháp ( )* vào ,- '. )/ minh làm cho ,- '. )/ minh sinh < @ #p
B/ )^ 'M:
- GV:
- HS: cSJ S và )^ 'M bài +d e nhà 'f cách + Db +d các câu g và bài * vào ,e C/ trình #/ S:
I/ i <M Dd: 1'
II/
III/
IV/ Bài d:
SH < NH trị 2 dung '.
*HOẠT ĐỘNG 1: 10’
- Ôn tập kiểu văn bản thuyết
minh
I- SỬ DỤNG MỘT SỐ BIỆN PHÁP NGHỆ THUẬT TRONG VĂN
Trang 7?: Văn bản thuyết minh là gì?
Đặc điểm của văn bản thuyết
minh?
?: Các phương pháp thuyết
minh?
*HOẠT ĐỘNG 2:12’
Yêu cầäu HS đọc văn bản HẠ
LONG - ĐÁ VÀ NƯỚC.
?: Văn bản thuyết minh vấn đề
gì? Có trừu tượng không?
? :Sự kì lạ của Hạ Long có thể
thuyết minh bằng cách nào?
Nếu chỉ dùng phương pháp liệt
kê: Hạ Long có nhiều
nước,nhiều đảo, nhiều hang
động lạ lụng đã nêu được “ sự
kì lạ” của Hạ Long chưa?
? : Tác giả hiểu sự kì lạ này là
gì? Hãy gạch dưới câu văn nêu
khái quát sự kì lạ của Hạ Long?
? : Tác giả giải thích như thế
nào để thấy sự kì lạ đó?
? : Sau mỗi ý đưa ra giải thích
về sự thay đổi của nưức tác giả
làm nhiệm vụ gì?
? : Tác gỉ đả trình bày sự kì lạ
của Hạ Long chưa?
? : Phương pháp nào đã được tác
giả sử dụng?
? : Vấn đề thuyết minh như thế
nào thì được sử dụng lập luận đi
kèm?
? : Nhận xét các lí lẽ – dẫn
chứng trong văn bản trên?
- 1HS trả lời –2HS khác nhận xét
+ VBTM: Tri thức khách quan phổ thông
- 1HS trả lời –1HS khác nhận xét
+ Các PP định nghĩa,phân loại nêu ví dụ, liệt kê…,CM ,
GT, PT…
-Một số em đọc và một số em khác nhận xét
- 2HS trả lời x2HS khác nhận xét
+ Vấn đề Hạ Long – sự kì lạ của đá và nước xvấn đề trừu tượng bản chất sinh vật
-HS thảo luận theo nhóm, cử đại diện trả lời
- 3HS trả lời x3HS khác nhận xét
+ Giải thích những khái niệm, sự vận động của nước
+ Chỉ dùng phương pháp liệt kê chưa đạt yêu cầu
- 2HS trả lời x2HS khác nhận xét
+ Đó là câu: “Chính nước… có tâm hồn”
- 1HS trả lời x1HS khác nhận xét
Các nhóm thảo luận 2HS tổ 1-2 trả lời x 2HS khác nhận xét
+ Thuyết minh, liệt kê miêu tả sự biến đổi là trí tưởng tượng độc đáo
2HS trả lời x2HS khác nhận xét Thuyết minh kết hợp với các phép lập luận
- 1HS trả lời x1HS khác nhận xét
+Vấn đề có tính chất trừu
BẢN THUYẾT MINH.
*Vấn đề thuyết minh:
- Sự kì lạ của Hạ Long
- Sự kì lạ của Hạ Long được thuyết minh bằng phương pháp: Kết hợp giải thích những khái niệm, sự vận động của nước
- Sự sáng tạo của nước xlàm cho đá sống dậy linh hoạt,có linh hồn
- Nước tạo nên sự di chuyển…
+ Tùy theo góc độ, tốc độ di chuyển
+ Tùy theo ánh sáng rọi vào chúng
+ Thiên nhiên tạo nên thế giới bằng những nghịch lí đến lạ lùng
Thuyết minh kết hợp với các phép lập luận
2- Kết luận (ghi nhớ)
- Vấn đề có tính chất trừu tượng, không dễ cảm thấy của đối tượng
x dùng thuyết minh + lập luận + tự sự + nhân hóa …
Trang 8? : Giả sử đảo lộn ý dưới “ khi
chân trời đằng đông …” lên
trước trong thân bài có chấp
nhận không? Nhận xét về các
đặc điểm trên cần thuyếtminh?
*HOẠT ĐỘNG 3: 14’
Hướng dẫn luyện tập
*Bài tập 1:
-Yêu cầu HS đọc kĩ văn bản
-Tổ chức HS trả lời các yêu cầu
của bài tập
? : Văn bản có tính chất thuyết
minh không? Tính chất ấy thể
hiện ở những điểm nào? Nhũng
phương pháp thuyết minh nào
được sử dụng?
? : Bài TM này có gì đặc biệt?
Tác giả đã sử dụng biện pháp
nghệ thuật nào?
? : BPNT ở đây có tác dụng gì?
Chúng có gây hứng thú và làm
nỗi bật nội dung cần thuyết
minh không?
*Bài tập 2:
-Yêu cầu HS đọc kĩ đoạn văn
và nêu nhận xét về BPNT được
sử dụng để thuyết minh
tượng
- HS thảo luận
1HS trả lời x1HS khác nhận xét
+ Xác thực x yêu cầu lí lẽ+
dẫn chứng
- Các nhóm thảo luận,cử đại diện trả lời 3 HS trả lời x3
HS khác nhận xét
+ Không đảo được vì các đặc điểm thuyết minh phải có liên kết chặt chẽ bằng trật tự trước sau hoặc phương tiện liên kết
- 2HS đoc bài - 2HS khác nhận xét
- Các nhỏm thảo luận các câu hỏi
- 1HS trả lời x1HS khác nhận xét
+ Chuyện vui có tính chất thuyết minh
+ Thể hiện: Giới thiệu loài ruồi rất có hệ thống
+ Phương pháp: Định nghĩa, Phân loại, số liệu, liệt kê
- Lí lẽ dẫn chứng phải hiển nhiên thuyết phục
- Các đặc điểm thuyết mih phải có liên kết chặt chẽ bằng trật tự trước sau hoặc phương tiện liên kết
II> LuyGn tHp:
*Bài tập 1:
a-Văn bản thuyết minh.
+ Biểu hiện: Giới thiệu ruồi xanh có hệ thống + Các phương pháp thuyết minh được sử dụng:
Định nghĩa
Phân loại
số liệu Liệt kê
b-Các BPNT được sử dụng:
+ Nhân hóa
+ Có tình tiết
c-Các BPNT có tác dụng:
+ Gây hứng thú cho bạn đọc nhỏ tuổi, vèa là truyện vui, vừa học thêm tri thức
*Bài tập 2:
- ĐV nêu tập tính của chim cú dưới dạng một ngộ nhận (định kiến) thời thơ ấu, sau lớn lên
đi học mới có dịp nhận thức lại sự nhầm lẫn cũ
- Biện pháp NT ở đây chính là lấy ngộ nhận hồi nhỏ làm đầu mối câu chuyện
Trang 9*HOẠT ĐỘNG 4: 2’
Củng cố:
-Gọi HS đọc lại phần ghi nhớ
SGK
- 1HS trả lời x1HS khác nhận xét
+ Nhân hóa, có tình tiết
- 1HS trả lời - 1HS khác nhận xét
+ Gây hứng thú cho người đọc nhỏ tuổi, vùa là chuyện vui, vừa học thêm tri thức
- 2HS đọc - 2HS khác nhận xét
- 2HS trả lời - 2HS khác nhận xét
- 2 HS đọc ghi nhớ - 2HS khác nhận xét – bổ sung
IV/ L )1 - MN dị: 3’
- châm ,I DA khi giao ; nĩi nào?
- châm ,I @ khi giao ; nĩi nào?
*
- Làm hồn ( bài * 4,5 sgk
-
<M rõ các châm quan (J cách ZJ DM %E
V/ 5(% giá rút kinh %G$
Ngày
Ngày
:5 Kdic e \_ -` U \a BIÊN PHÁP c
A/ $ tiêu ; <: Giúp HS:
+Hiểu việc sử dụng một số biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết minh làm cho văn
bản thuyết minh sinh động, hấp dẫn
+ củng cố lí thuyết và kĩ năng về văn thuyết minh và giải thích
B/ )^ 'M:
- GV:
- HS: cSJ S và )^ 'M bài +d e nhà 'f cách + Db +d các câu g và bài * vào ,e
C/ trình #/ S:
Trang 10I/ i <M Dd: 1'
II/
III/
IV/ Bài d:
SH < NH trị 2 dung '.
*HOẠT ĐỘNG 1: 17’ - Tìm
hiểu đề, tìm ý, lập dàn bài đại
cương: vấn đề tự học
-GV yêu cầu HS đọc lại đề bài
và ghi lại trên bảng
H1: Đề bài yêu cầu thuyết minh
vấn đề gì? Tính chhất của vấn
đề trừu tượng hay cụ thể? Phạm
vi rộng hay hẹp?
H2: Muốn giải quyết vấn đề
này phải làm vấn đề gì?
H3: Có cần giải thích tự học là
gì không?
H4: Phạm vi tự học bao gồm
những vấn đề gì?
H5: Học mà không tự học thì có
kết quả không? vì sao?
H6: Theo em chữ “TỰ” trong
“tự học” đòi hỏi học sinh hiểu
-1HS đọc đề +Trình bày vấn đề tự học
-Cả lớp thảo luận dựa trên sự chuẩn bị
-1HS trả lời ->1HS khác nhận xét
+VĐTM : Tự học
+Vấn đề trừu tượng -> phạm
vi rộng -2HS tổ 1-2 trả lời ->2HS tổ khác nhận xét
+Tìm ý và lập dàn ý
-HS suy nghĩ dựa trên sự chuẩn bị ở nhà trả lời
-1HS trả lời ->1HS khác nhận xét
+Học trên lớp, ở nhà,tự tiếp thu, luyện tập, củng cố tìm tòi , sáng tạo…
+Tự đọc sách tham khảo
+Tư học khi làm bài tập
+Tự học thuộc lòng
+Tự học khi làm thực
nghiệm
+Tự học khi liên hệ thực tế
Các nhóm thảo luận - cử đại diêïn trả lời
-3HS trả lời – 3HS khác nhận xét
+Không tự học ->không có kết quả
-HS thảo luận
I- TÌM HIỂU ĐỀ, TÌM Ý:
1- ĐỀ: Trình bày vấn đề
tự học
2- Tìm hiểu đề:
-Vấn đề thuyết minh: Tự học
-Vấn đề trừu tượng
x pham vi rộng
3- Tìm ý và lập dàn ý.
a- Mở bài:
-Học là thế nào?
-Tự học là gì?
b- Thân bài:
+Học trên lớp, ở nhà, tự tiếp thu, luyện tập củng cố tìm tòi , sáng tạo… +Tự đọc sách tham khảo
+Tư học khi làm bài tập +Tự học thuộc lòng +Tự học khi làm thưc nghiệm
+Tự học khi liên hệ thực tế
=>Không tự học sẽ không có kết quả.Vì chỉ là học vẹt hời hợt, kiến thức đó không thể trở thành kiến thức bản thân
c- kết bài:
Trong tự học đòi hoie
... trình #/ S:I/ i <M Dd: 1''
II/
III
IV/ Bài d:
SH < NH trò 2 dung ''.
1: 13 ’- Tìm %&'' Tác
"()...( )* ,- ''. )/ minh
5: 1) /( * %" #$ %& ''( pháp ( )* ,- ''. )/ minh
Ngày