Câu 3: Khớp động => bảo đảm hoạt động linh hoạt của tay, chân; Khớp bán động => Tạo khoang bảo vệ ngực và giúp cơ thể mầm dẻo trong dáng đi thẳnghoạt cử động phức tạp; Khớp bất động =
Trang 1− Hiểu: Giải thích được sự khác nhac giữa các loại xương tay với x.chân.
− Vận dụng: Phân biệt được các loại x.dài, x ngắn, x.dẹt về hình thái và cấu tạo; phân biệtcác loại khớp
2) Kỹ năng: Rèn kĩ năng: quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát
II Chuẩn bị:
1) Giáo viên :
a) Tranh vẽ phóng to : Hình 7-1, 7-3 Bộ xương người; 7-4 “Các loại khớp”
b) Mô hình:
2) Hoc sinh : Xem trước nội dung bài học
III Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình
IV Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
− Vẽ sơ đồ cấu tạo một nơ ron (Vẽ cân đối, chính xác, chú thích đủ)
− Vẽ sơ đồ cấu tạo một cung phản xạ (Vẽ cân đối, chính xác, chú thích đủ)
− Nêu cấu tạo và chức năng của một nơ ron điển hình ? Kể tên các loại nơron ?
− Phản xạ là gì ? Hãy cho ví dụ mộ phản xạ và phân tích một cung phản xạ trong ví dụ này ?
+ Đáp án:Phản xạ:Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường qua
hệ thần kinh Ví dụ: ngứa → gải, tay chạm vào vật nóng → rụt tay, …
2) Bài mới:
a) Mở bài : Trong quá trình tiến hoá, hệ vận động không ngừng phát triển nhờ bộ xương và hệ
cơ Cấu tạo hệ vận động như thế nào để phù hợp với dáng đứng thẳng của người?
b) Phát triển bài :
− Hoạt động 1: Tìm hiểu các phần chính của bộ xương
+ Mục tiêu: Nêu được ch.năng của bộ xương và xác định được 3 phần chính bộ xương
H.dẫn hs q.sát trên mô hình và
trên tranh nhận biết vị trí của các
xương trên cơ thể
− Yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm trong 3’:
− Điểm khác nhau giữa xương
Nghe giáo viênthuyết trình về cấu tạocủa bộ xương
− Đại diện phát biểu,
bổ sung:
I Các phần chính của bộ xương:
1) Các phần của bộ xương: có 3phần:
− Xương đầu: X sọ và x mặt
− Xương thân: Cột sống và lồngngực
Trang 2tay với x.chõn ?
− Bộ xương cú chức năng gỡ ?
− Bs, hoàn chỉnh nội dung
− Thuyết trỡnh về cấu tạo và chức
năng của hộp sọ, cột sống, lồng
ngực, x.tay, và x.chõn
− Đặc điểm khỏc (kớchthướt, cấu tạo của đai vaivới đai hụng, hỡnh thỏix.cổ/x.bàn)
Hoạt động 2: Phõn biệt cỏc loại xương
+ Mục tiờu: Phbiệt được 3 loại xương: x.dài, x.ngắn và x.dẹt dựa vào hỡnh dạng và c.tạo
Hóy đọc thụng tin
mục II:
− Cú mấy loại xương ?
Dựa vào đõu để phõn chia ?
- Yêu cầu HS đọc mục
- HS thảo luận nhóm để nêu đợc:
+ Giống: có các thành phần tơngứng với nhau
+ Khác: về kích thớc, cấu tạo đaivai và đai hông, xơng cổ tay, bàntay, bàn chân
+ Sự khác nhau là do tay thíchnghi với quá trình lao động, chânthích nghi với dáng đứng thẳng
- HS dựa vào kiến thức ở thông tinkết hợp với tranh H 7.1; 7.2 để trả
lời
- Tự rút ra kết luận
II Phõn biệt cỏc loại xương:
− Xương dài: hỡnh ống, ởgiữa rỗng, chứa tuỷ như: x đựi,x.ống chõn, …
− Xương ngắn: ngắn, nhỏnhư: x.đốt sống, x.cổ (tay,chõn)
− Xương dẹt: hỡnh bản, dẹt,mỏng như: x.bả vai, x.sọ, cỏnhchậu
+ Tiểu kết: X.định những xương này trờn mụ hỡnh ?
− Hoạt động3: Tỡm hiểu cỏc khớp xương
+ Mục tiờu: Phbiệt được 3 loại khớp: khớp động, khớp bỏn động và khớp bất động
- Yêu cầu HS tìm hiểu thông
tin mục III và trả lời câu hỏi:
- Thế nào gọi là khớp xơng?
- Có mấy loại khớp?
- Yêu cầu HS quan sát H 7.4
và trả lời câu hỏi:
- Dựa vào khớp đầu gối, hãy
- Nêu đặc điểm của khớp bất
Cỏ nhõn đọc thụng tin, đạidiện phỏt biểu, bổ sung
− Cỏ nhõn đọc thụng tin, đạidiện phỏt biểu, bổ sung
− Nghe giỏo viờn bs
- HS nghiên cứu thông tin SGK
− Khớp bỏn động : cử độnghạn chế do cú đĩa sụn ở giữa 2đầu xương Vớ dụ: khớp đốtsống
− Khớp bất động : khụng cửđộng được do cỏc xương gắnchặt với nhau bằng khớp răng
Trang 3+ Tiểu kết: X.định những xương này trên mô hình ?
4
Củng cố : Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi sách giáo khoa
Câu 3: Khớp động => bảo đảm hoạt động linh hoạt của tay, chân;
Khớp bán động => Tạo khoang bảo vệ (ngực) và giúp cơ thể mầm dẻo trong dáng đi thẳnghoạt cử động phức tạp;
Khớp bất động => tạo hộp (sọ) bảo vệ nội quan, khối để nâng đỡ (cánh chậu)
- Biết: Mô tả được cấu tạo một xương dài; xác định được thành phần hoá học của xương
- Hiểu: Giải thích được khả năng lớn lên và chịu lực của xương; chứng minh được tính đàn hồi vàcứng rắn của xương
- Vận dụng: Biết cách ăn uống hợp lí để xương ptriển tốt, g đỡ người già tránh té ngã
1) Kỹ năng: rèn kĩ năng:
− Quan sát thí nghiệm rút ra kiến thức
− Phân tích, tổng hợp, khái quát; vẽ hình
2) Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ xương, liên hệ thức ăn với lứa tuổi học sinh
d) Hoá chất: dung dịch HCl 10% (đầu giờ thả 1 – 2 xương đùi ếch)
2) Hoc sinh : vài xương đùi ếch / chẫu chàng / ngón chân gà; đốt sống heo / bò
Trang 4III Phương phỏp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trỡnh
IV Tiến trỡnh dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Nờu cỏc phần chớnh của bộ xương ? Chức năng của bộ xương ?
Đỏp ỏn:
1) Cỏc phần của bộ xương: cú 3 phần: 2) Chức năng của bộ xương:
− Xương đầu: X sọ và x mặt − Bộ phận n.đỡ cho cơ thể cú hd nhất định
− Xương thõn: Cột sống và lồng ngực − Bảo vệ cỏc nội quan
− Xương chi: x chõn và x tay − Là chổ bỏm cho cỏc cơ vận động
3 Bài mới:
b) Mở bài : Cơ thể một người cú trọng lượng 50 kg cú thể gỏnh trong lượng lớn hơn nhiều vớ dụ
70 – 80 kg Cấu tạo của xương như thế nào để cú được tớnh chất như thế ?
c) Phỏt triển bài :
Hoạt động 1: Tỡm hiểu cấu tạo và chức năng của xương
+ Mục tiờu: học sinh chỉ ra được cấu tạo của xương phự hợp với chức năng của nú
H.dẫn hs q.sỏt trờn tranh, nhận
biết cấu tạo xương dài
− Yờu cầu học sinh đọc thụng tin
ụ và bảng 8-1 mục 2; thảo luận
nhúm trong 3’ cõu hỏi mục ∇: Cấu
tạo xương hỡnh ống, nan xương ở
đầu xếp vũng cung cú ý nghĩa gỡ
với chức năng nõng đỡ
- Xơng dài có cấu tạo nh thế nào?
- GV treo H 8.1(tranh câm), gọi 1
− Bổ sung, hoàn chỉnh nội dung:
trong xõy dựng khi làm vũm cửa,
trụ cầu => tiết kiệm vật liệu vừa
- 1 HS lên bảng dán chúthích và trình bày
- Các nhóm khác nhận xét vàrút ra kết luận
- Cấu tạo hình ống làm choxơng nhẹ và vững chắc
- Nan xơng xếp thành vòngcung có tác dụng phân tánlực làm tăng khả năng chịulực
- Nghiên cứu bảng 8.1, ghinhớ thông tin và trình bày
- Nghiên cứu thông tin , quansát hình 8.3 để trả lời
I Cấu tạo của xương:
1) Cấu tạo xương dài:
* Sơ đồ cấu tạo xương dài:
− Đầu xương:
+ Sụn bọc đầu giỳp giảm ma sỏt + Mụ xương xốp: Phõn tỏn lựctỏc động và tạo ụ chứa tuỷ đỏ
Trang 5- Rút ra kết luận chứa tuỷ đỏ
Hoạt động2: Tỡm hiểu sự to và dài ra của xương.
Mục tiờu: Nờu được: xương to ra nhờ cỏc tb màng xương, dài nhờ sụn tăng trưởng
Hóy đọc thụng tin mục II:
nghiệm chứng minh vai trò của
sụn tăng trởng: dùng đinh platin
đóng vào vị trí A, B, C, D ở xơng
1 con bê B và C ở phía trong sụn
tăng trởng A và D ở phía ngoài
sụn của 2 đầu xơng Sau vài tháng
thấy xơng dài ra nhng khoảng
cách BC không đổi còn AB và CD
dài hơn trớc
Yêu cầu HS quan sát H 8.5 cho
biết vai trò của sụn tăng trởng
- GV lu ý HS: Sự phát triển của
x-ơng nhanh nhất ở tuổi dậy thì, sau
đó chậm lại từ 18-25 tuổi
− - Trẻ em tập TDTT quá độ,
mang vác nặng dẫn tới sụn tăng
trởng hoá xơng nhanh, ngời không
cao đợc nữa Tuy nhiên màng
x-ơng vẫn sinh ra tế bào xx-ơng
Cỏ nhõn đọc thụng tin,đại diện phỏt biểu, bổ sung
- HS nghiên cứu mục
II và trả lời câu hỏi
− Xương dài ra nhờ sự phõnchia của cỏc tế bào ở lớp sụn tăngtrưởng
+ Tiểu kết: Túm tắt trờn tranh: Cỏc tb sụn tăng trưởng phõn chia làm xương dài ra Khi
trưởng thành sụn khụng phõn chia nữa nờn khụng to ra Màng xương vẫn hoạt động làm xương to ra,
trong lỳc đú ở thành trong tb bào xương bị tiờu huỷ làm khoang xương ngày càng rộng liờn hệ trỏnh
tộ ngó ở người già
Hoạt động3: Tỡm hiểu thành phần hoỏ học và tớnh chất của xương.
+ Mục tiờu: Qua tn hs chỉ ra được 2 t.p chớnh của xương là chất cốt giao và m.k
− Hướng dẫn học sinh quan sỏt
thớ nghiệm ngõm xương trong axit
và đốt xương
- GV biểu diễn thí nghiệm: Cho
x-ơng đùi ếch vào ngâm trong dd
HCl 10%
- Gọi 1 HS lên quan sát
- Hiện tợng gì xảy ra.
- HS quan sát và nêu hiện ợng:
t-+ Có bọt khí nổi lên (khí
CO2) chứng tỏ xơng có muốiCaCO3
III Thành phần hoỏ học và tớnh chất xương:
− Thành phần hoỏ học:
Trang 6− - GV giới thiệu về tỉ lệ chất cốt
giao thay đổi ở trẻ em, ngời già
− Yờu cầu học sinh nờu hiện
+ Xơng vỡ vụn
+ HS trao đổi nhóm và rút rakết luận
- 1 HS đọc kết luận SGK
+ Chất vụ cơ: muối Ca + Chất hữu cơ: cốt giao
− T.chất: xương cú t.chất bềnchắc và mềm dẻo
4 Củng cố: Yờu cầu học sinh trả lời cõu hỏi sỏch giỏo khoa
− Biết: Mụ tả được cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ
− Hiểu: Giải thớch được t.chất cơ bản của cơ là sự co cơ và nờu ý nghĩa của sự
co cơ
− Vận dụng: giải thớch được cỏc hiện tượng co và duỗi cơ trờn cơ thể khi hoạtđộng
2) Kỹ năng: rốn kĩ năng:
− Quan sỏt tranh rỳt ra kiến thức
− Thu thập thụng tin, khỏi quỏt hoỏ
II Chuẩn bị:
1) Giỏo viờn : Tranh vẽ phúng to : Hỡnh 9-1→ 9-4; Dụng cụ: 1 bỳa y tế
2) Hoc sinh : xem trước nội dung bài 9
Trang 7III Phương pháp: Trực quan + Thuyết trình + Đàm thoại + Thực hành
IV Tiến trình dạy học:
Kiểm tra bài cũ:( kiểm tra 15')
Đề bài: xác định chức năng tương ứng với các phần của xương bằng cách ghép chữ(a, b, c ) với
số(1, 2, 3, ) sao cho phù hơ
g Xương dài raCâu 2: thành phần hóa học của xương có ý nghĩa gì đối với chức năng của xương
Câu 3; nêu cấu tạo của xươn ngắn và xương dẹt, đặc điểm khác nhau giữa xương ngắn và xương dài
Đáp án: câu1:1-b; 2-g; 3-d; 4-e; 5-a(mỗi ý đúng 0,75đ)
Câu 2;- thành phần hữu cơ( chất cốt giao) có ý nghĩa quan trọng đảm bảo tính mềm giẻo
- thành phần chất vô cơ (chủ yếu là muối Canxi) giúp xương cứng chắc Câu 3 ;- xương ngắn có cấu tạo ,ngoài là mô xương cúng , trong là mô xương xốp
- điểm khác nhau , xương ngắn khong có khoang xương
Bài mới:
a) Mở bài : Hệ vận động cấu tạo nhờ xương và cơ, chúng ta đã biết cấu tạo và tính chất củaxương Vậy cơ có cấu tạo và tính chất như thế nào ?
b) Phát triển bài :
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo của bắp cơ và tế bào cơ
+ Mục tiêu: Học sinh chỉ ra được cấu tạo của tb cơ liên quan đến các vân ngang
H.dẫn hs q.sát trên
tranh phóng to hình 9-1,
thuyết trình cho học sinh
nhận biết cấu tạo bắp cơ,
bó cơ, tơ cơ và tiết cơ
về cấu tạo của bắp cơ
và bó cơ
- HS nghiªn cøuth«ng tin SGK vµquan s¸t h×nh vÏ,thèng nhÊt c©u tr¶ lêi
- §¹i diÖn nhãmtr×nh bµy C¸c nhãmkh¸c bæ sung vµ rót
ra kÕt luËn
I Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ:
1) Bắp cơ: gồm nhiều bó cơ, cấu tạo gồm:
− Ngoài: là màng liên kết; hai đầu thon có gân;phần bụng phình to
− Trong: có nhiều sợi cơ tập trung thành bó 2) Tế bào cơ: (sợi cơ) gồm nhiều tơ cơ, có 2loại tơ cơ xếp xen kẽ tạo thành vân tối và vânsáng:
− Tơ cơ dày → vân tối
− Tơ cơ mãnh → vân sáng
− Ngoài ra, giữa 2 đ.vị cấu trúc còn có tiết cơ
+ Tiểu kết: Tóm tắt trên sơ đồ cấu tạo của cơ
− Hoạt động2: Tìm hiểu tính chất của cơ
+ Mục tiêu: Nêu được t.h.của cơ là co và dãn; g.thích được bản chất của sự co và dãn cơ.
Treo tranh phóng to hình 9-2, Cá nhân quan sát theo II Tính chất của cơ:
Trang 8hướng dẫn học sinh quan sỏt thớ
nghiệm co cơ chõn ếch khi cú kớch
thớch
− Yờu cầu học sinh làm thớ
nghiệm theo hướng dẫn mục ∇
- Yêu cầu HS đọc thí nghiệm và
quan sát H 9.2 SGK (nếu có điều
kiện GV biểu diễn thí nghiệm)
- Yêu cầu HS mô tả thí nghiệm sự
- Yêu cầu HS làm thí nghiệm phản
xạ đầu gối, quan sát H 9.3
− Giải thích cơ chế phản xạ sự
co cơ?
− Vậy tớnh chất của cơ là gỡ ?
hướng dẫn, đọc thụng tin,đ.diện pbiểu, bổ sung
- HS nghiên cứu thí nghiệm
và trả lời câu hỏi :
- Nêu kết luận
- HS đọc thông tin, làm
động tác co cẳng tay sátcánh tay để thấy bắp cơ congắn lại, to ra về bề ngang
- Giải thích dựa vào thôngtin SGK, rút ra kết luận
− Khi cơ co: Tơ cơ mónhxuyờn sõu vào vựng phõn bốcủa tơ cơ dày làm tế bào cơngắn lại
− Cơ co khi cú kớch thớch củamụi trường và chịu ảnh hưởngcủa hệ thần kinh
Tiểu kết: Tớnh chất của cơ là gỡ ? Khi cơ co, cỏc tơ cơ hoạt động như thế nào ?
Hoạt động3: Tỡm hiểu ý nghĩa của hoạt động co cơ.
+ Mục tiờu: Nờu được ý nghĩa của hoạt động co cơ
Yờu cầu học sinh thảo luận
nhúm trong 3’ trả lời 2 cõu hỏi
mục ∇:
− Q.sỏt hỡnh 9-4, em hóy cho
biết sự co cơ cú tỏc dụng gỡ ?
- Yêu cầu HS phân tích sự phối
hợp hoạt động co, dãn giữa cơ 2
đầu (cơ gấp) và cơ 3 đầu (cơ
hoạt động co, dón giữa cơ hai
đầu (cơ gấp) và cơ 3 đầu (cơ
− Nghe giỏo viờn bổ sung,hoàn chỉnh nội dung
- HS quan sát H 9.4 SGK
- Trao đổi nhóm để thốngnhất ý kiến
- Đại diện nhóm trình bày,
Trang 9c) Củng cố : Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi sách giáo khoa
Câu 2: Khi đứng cả 2 cơ gấp và cơ duỗi cẵng chân cùng co, nhưng không co tối đa → xương giữ cơthể ở vị trí thăng bằng
Câu 3 : Không khi nào cả cơ gấp và cơ duỗi của một bộ phận cơ thể cùng co tối đa Vì cơ gấp và cơduỗi của một bộ phận cơ thể cùng duỗi tối đa khi mất khả năng tiếp nhận kích thích (mất trương lựccơ) ở người bị liệt
V Dặn dò: Học bài, xem trước nội dung bài 10
I Mục tiêu:
1) Kiến thức:
− Biết: Nêu được nguyên nhân của sự mỏi cơ
− Hiểu: Hiểu được cơ sinh ra công và đề ra biện pháp chống mỏi cơ
− Vận dụng: Biết luyện tập cơ và lao động vừa sức để bảo vệ và rèn luyện cơ
2) Kỹ năng: rèn kĩ năng:
− Quan sát thí nghiệm rút ra kiến thức
− Thu thập thông tin, phân tích, khái quát hoá
II Chuẩn bị:
1) Giáo viên : Dụng cụ: 1 máy ghi công của cơ
2) Hoc sinh : xem trước nội dung bài 10
III Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình
IV Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ: Tính chất của cơ là gì ? Đặc điểm cấu tạo nào của cơ phù hợp với ch.năng co
và dãn cơ ?
+ Tính chất của cơ là co và dãn
+ Đặc điểm cấu tạo:
1) Bắp cơ: gồm nhiều bó cơ, cấu tạo gồm:
− Ngoài: là màng liên kết; hai đầu thon có gân; phần bụng phình to
− Trong: có nhiều sợi cơ tập trung thành bó
2) Tế bào cơ: (sợi cơ) gồm nhiều tơ cơ, có 2 loại tơ cơ xếp xen kẽ tạo thành vân tối và vân sáng:
− Tơ cơ dày → vân tối
− Tơ cơ mãnh → vân sáng
− Ngoài ra, giữa 2 đ.vị cấu trúc còn có tiết cơ
Trang 10− Khi cơ co: Tơ cơ mónh xuyờn sõu vào vựng phõn bố của tơ cơ dày làm tế bào cơ ngắn lại
2) Bài mới:
a) Mở bài : Hóy nờu hiện tượng xảy ra khi làm việc với một động tỏc nhưng em làm nhiều lần thỡcảm giỏc cơ như thế nào ? Làm thế nào để rốn luyện cơ ?
b) Phỏt triển bài :
Hoạt động 1: Tỡm hiểu hoạt động của cơ và nghiờn cứu cụng của cơ
+ Mục tiờu: Học sinh chỉ ra được cơ sinh ra cụng và được sử dụng vào cỏc cụng việc
Yêu cầu HS làm bài tập SGK
- Từ bài tập trên, em có nhận
xét gì về sự liên quan giữa cơ,
lực và sự co cơ?
- Yêu cầu HS tìm hiểu thông
tin để trả lời câu hỏi:
- Yêu cầu HS liên hệ
trong lao động.H.dẫn hs hoàn
thành bài tập mục ∇
Thuyết trỡnh cụng cơ theo
thụng tin ụ sỏch giỏo khoa
Cỏ nhõn đọc thụng tin,hoàn thành bài tập
- HS chọn từ trong khung đểhoàn thành bài tập:
1- co; 2- lực đẩy; 3- lực kéo
+ Hoạt động của cơ tạo ra lựclàm di chuyển vật hay mangvác vật
- HS tìm hiểu thông tin SGKkết hợp với kiến thức đã biết vềcông cơ học, về lực để trả lời,rút ra kết luận
Đại diện phỏt biểu, bổ sung
+ HS liên hệ thực tế tronglao động
Nghe giỏo viờn thuyếttrỡnh
I Cụng cơ:
− Khi cơ co tạo ra một lực đểsinh cụng (cụng cơ)
− Cụng cơ dựng để vận động vàlao động
Hoạt động2: Tỡm hiểu nguyờn nhõn sự mỏi cơ.
+ Mục tiờu: Nờu được ng.nhõn sự mỏi cơ và b.phỏp rốn luyện cơ lõu mỏi
Hướng dẫn học sinh quan
sỏt thớ nghiệm nghiờn cứu sự
mỏi cơ qua “mỏy ghi cụng của
− Lần 2: Với quả cõn trờn
ngún tay nhanh tối đa đếm …
mỏi và biờn độ co cơ b.đổi như
thế nào ?
Yờu cầu học sinh thảo luận
nhúm trong 5’: 4 cõu hỏi ở mục
II
- GV hớng dẫn tìm hiểu bảng 10
Cỏ nhõn quan sỏt thớnghiệm theo hướng dẫn,
− Đọc thụng tin, thảo luậnnhúm đ.diện pbiểu, bổ sung
- 1 HS lên làm 2 lần:
+ Lần 1: co ngón tay nhịpnhàng với quả cân 500g, đếmxem cơ co bao nhiêu lần thì
mỏi
+ Lần 2 : với quả cân đó, covới tốc độ tối đa, đếm xem cơ
co đợc bao nhiêu lần thì mỏi
và có biến đổi gì về biên độ
co cơ
II Sự mỏi cơ: là cơ làm việc quỏ
sức và kộo dài dẫn đến biờn độ co
cơ giảm
1) Nguyờn nhõn sự mỏi cơ:Lượng oxi cung cấp cho cơ bịthiếu nờn tớch tụ axit lactic đầuđộc cơ
Trang 11SGK và điền vào ô trống để
hoàn thiện bảng
- Yêu cầu HS thảo luận và trả
lời :
- Qua kết quả trên, em hãy cho
biết khối lợng của vật nh thế
nào thì công cơ sản sinh ra lớn
nhất ?
- Khi ngón tay trỏ kéo rồi thả
quả cân nhiều lần, có nhận xét
gì về biên độ co cơ trong quá
trình thí nghiệm kéo dài ?
- Hiện tợng biên độ co cơ giảm
khi cơ làm việc quá sức đặt tên
là gì ?
-Yêu cầu HS rút ra kết luận
- Yêu cầu HS nghiên cứu thông
tin SGK để trả lời câu hỏi :
− Ng.nhõn sự mỏi cơ do đõu ?
− Biện phỏp chống mỏi cơ cần
làm gỡ ?
− Bs, hoàn chỉnh nội dung:
tinh thần cũng cần thoải mỏi…
- Dựa vào cách tính công HS
điền kết quả vào bảng 10
- HS theo dõi thí nghiệm,quan sát bảng 10, trao đổinhóm và nêu đợc :
+ Khối lợng của vật thích hợpthì công sinh ra lớn
+ Biên độ co cơ giảm dẫn tớingừng khi cơ làm việc quá
sức
- HS nghiên cứu thông tin đểtrả lời :
đáp án d Từ đó rút ra kếtluận
- HS liên hệ thực tế và trả lời
+ Mỏi cơ làm cho cơ thể mệtmỏi, năng suất lao độnggiảm
- Liên hệ thực tế và rút ra kếtluận
− Nghe giỏo viờn bổ sunghoàn chỉnh nội dung
2) Biện phỏp chống mỏi cơ:
− Hớt thở sõu
− Nghỉ ngơi,
− Xoa búp cơ
− Uống nước đường
* Để giỳp cơ làm việc dẻo dai(nõng cao năng suất lao động)cần:
− Lao động vừa sức, nghỉ ngơihợp lớ
− Thường xuyờn luyện tậpTDTT => tăng khả năng co cơ vàsức chịu đựng của cơ
+ Tiểu kết: Cần l.động p.hợp với nghỉ ngơi hợp lớ để nõng cao năng suất làm việc của
cơ
Hoạt động3: Tỡm hiểu cỏch rốn luyện cơ.
+ Mục tiờu: Nờu được ý nghĩa của luyện tập cơ và chỉ ra cỏc biện phỏp luyện tập cơ
Y.cầu h.s thảo luận nhúm − Thảo luận nhúm trả lời cõu III Thường xuyờn luyện tập để
Trang 12trong 3’ trả lời 4 cõu hỏi mục
∇
− Bs: yếu tố: t.kinh, thể tớch
cơ, lực co cơ, khả năng dẻo
dai => l.tập giỳp cơ p.triển →
cơ thể cõn đối …
Yêu cầu HS thảo luận nhóm
trả lời các câu hỏi:
quan trong cơ thể và dẫn tới
kết quả gì đối với hệ cơ?
− - Nên có phơng pháp nh
thế nào để đạt hiệu quả?
− B.Hồ: “Tuổi nhỏ làm việc
nhỏ, tuỳ theo sức của mỡnh ”
hỏi theo hướng dẫn; đại diệnphỏt biểu, bổ sung, hoàn chỉnhnội dung
- Thảo luận nhóm, thống nhấtcâu trả lời
- Đại diện nhóm trình bày, bổsung Nêu đợc:
+ Khả năng co cơ phụ thuộc:
Thần kinh: sảng khoái, ý thứctốt
Thể tích của bắp cơ: bắp cơ lớndẫn tới co cơ mạnh
Lực co cơ
Khả năng dẻo dai, bền bỉ
+ Hoạt động coi là luyện tậpcơ: lao động, TDTT thờngxuyên
− Tăng năng lực hoạt động của
hệ hụ hấp, tiờu hoỏ, tuần hoàn,t.kinh → tinh thần sảng khoỏi →
làm việc cú năng suất cao
c) Củng cố : Yờu cầu học sinh trả lời cõu hỏi sỏch giỏo khoa
V Dặn dũ:
− Hướng dẫn học sinh mục “Trũ chơi”; coi mục “Em cú biết”
− Hướng dẫn học sinh kẻ trước bảng 11 trang 38 Học bài, xem trước nội dung bài
v Rút kinh nghiệm:
NS: 19/09
Bài 11 : tiến hoá của hệ vận động
Và vệ sinh hệ vận động
I Mục tiờu:
1) Kiến thức:
− Biết: Nờu được sự khỏc nhau giữa bx người và thỳ
− Hiểu: Tiến hoỏ của người so với đ.v thể hiện ở hệ cơ xương
− Vận dụng: Giữ v.sinh rốn luyện thõn thể chống cỏc bệnh về cơ xương ở tuổi thiếu niờn
2) Kỹ năng: rốn kĩ năng quan sỏt, phõn tớch, tổng hợp kiến thức
3) Thỏi độ: Giỏo dục ý thức giữ vệ sinh hệ vận động phũng cỏc tật về cột sống
Trang 13II Chuẩn bị:
1) Giáo viên :
a) Tranh vẽ phóng to: Hình11-1 – 11-5
b) Bảng phụ: Ghi nội dung Bảng 11
c) Mô hình: Bộ xương người và bộ xương thú (hoặc tranh bx thú - thỏ)
d) Phiếu trắc nghiệm: Đặc điểm có ở người, không có ở đ.v
2) Hoc sinh : Kẻ trước nội dung bảng 11 vào bảng nhóm
III Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại
IV Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ: Giải thích vì sao VĐV bơi lội, chạy, nhảy hay bị chuột rút ? Biện pháp chống
mỏi cơ ?
+ Do vận động nhiều, quá sức
+ Biện pháp chống mỏi cơ: Hít thở sâu; Nghỉ ngơi, Xoa bóp cơ, Uống nước đường
* Để giúp cơ làm việc dẻo dai (nâng cao năng suất lao động) cần:
− Lao động vừa sức, nghỉ ngơi hợp lí
− Thường xuyên luyện tập TDTT => tăng khả năng co cơ và sức chịu đựng của cơ
2) Bài mới:
a) Mở bài : Người có nguồn gốc từ động vật, nhưng con người nhờ lao động đã phát triển (nhất là
hệ cơ xương) và ít lệ thuộc vào tự nhiên, tiến tới chính phục thiên nhiên Vậy con người có sự tiếnhoá nào về hệ cơ xương so với thú Biện pháp nào để chống cong vẹo c.s ?
b) Phát triển bài :
− Hoạt động 1: Tìm hiểu sự tiến hoá của bộ xương người so với bộ xương thú
+ Mục tiêu: Hs chỉ ra được những nét tiến hoá của bx người so với bx thú phù hợp với
dáng đứng thẳng lao động
Cho học sinh qs tranh / mô
hình Yêu cầu học sinh quan sát
hình 11-1 – 11-3, thảo luận
nhthu1trong 5’: hoàn thành bài
tập mục ∇, Bảng 11
- GV treo tranh bé x¬ng ngêi vµ
tinh tinh, yªu cÇu HS quan s¸t tõ
− Nghe giáo viên thuyết trình
− Xương chậu nở, xương đùilớn, bàn chân hình vòm,xương gót phát triển
− Tay giải phóng, khớp taylinh hoạt, ngón cái đối diệnvới 4 ngón kia
B¶ng 11 - Sù kh¸c nhau gi÷a bé x¬ng ngêi vµ x¬ng thó
Trang 14- Lớn, phát triển về phía sau.
- Hẹp
- Bình thờng
- Xơng ngón dài, bàn chânphảng
- Nhỏ
- Những đặc điểm nào của bộ xơng ngời thích
nghi với t thế đứng thẳng và đi bằng 2 chân ?
- Yêu cầu HS rút ra kết luận
- HS trao đổi nhóm hoàn để nêu đợc các đặc
điểm: cột sống, lồng ngực, sự phân hoá tay vàchân, đặc điểm về khớp tay và chân
Hoạt động2: Tỡm hiểu sự tiến hoỏ củahệ cơ người so với thỳ.
+ Mục tiờu: Nờu được sự phõn hoỏ cỏc nhúm cơ người phự hợp với lao động khộo lộo
Sự tiến hoỏ của hệ cơ người
so với cơ thỳ thể hiện ở những
đặc điểm nào ?
- GV yêu cầu HS đọc thông tin
SGK, quan sát H 11.4, trao đổi
nhóm để trả lời câu hỏi :
- Hệ cơ ở ngời tiến hoá so với hệ
cơ thú nh thế nào ?
- GV nhận xét, đánh giá giúp
HS rút ra kết luận
− Treo tranh ph.to hỡnh 11-4:
Bổ sung, hoàn chỉnh nội dung:
Quỏ trỡnh tiến hoỏ: con người
dựng thức ăn nấu chớn (cơ nhai
khụng p.triển); cơ nột mặt phõn
hoỏ; lao động… ; tiếng núi, tư
duy…
− Cỏ nhõn đọc thụngtin
− Đại diện phỏt biểu,
bổ sung
− Nghe giỏo viờn bổsung, hoàn chỉnh nộidung
Cá nhân nghiên cứuSGK, quan sát hình vẽ,trao đổi nhóm để thốngnhất ý kiến
- Đại diện các nhómtrình bày, bổ sung
− Cơ vận động lưỡi phỏt triển,
− Cơ mụng, cơ đựi, cơ bắp chõnphỏt triển,
− Cơ tay phõn hoỏ: cơ vận độngcỏnh tay, cẳng tay, bàn tay và đặcbiệt là cơ vận động ngún cỏi phỏttriển
Giỳp con người cú khả năng laođộng
+ Tiểu kết: Do l.động mà hệ cơ xương người đó p.triển ph.hợp dỏng đứng thẳng, l.động.
− Hoạt động3: Tỡm hiểu vệ sinh hệ vận động
+ Mục tiờu: Nờu được cỏc b.p: rốn luyện hệ vận động, phũng cỏc tật về cột sống
Y.cầu h.s thảo luận nhúm
trong 3’ trả lời 2 cõu hỏi mục ∇
- Yêu cầu HS quan sát H
− Cú chế độ dinh dưỡng hợp lớ
và tắm năng
* Để chống cong, vẹo cột sống:
− Mang vỏc vừa sức, đều 2 vai
− Làm việc, ngồi học với tư thếngay ngắn
Trang 15Củng cố : Yêu cầu học sinh hoàn thành bài tập trắc nghiệm: Đánh dấu X vào ô vuông chỉ đặc
điểm chỉ có ở người, không có ở động vật
Xương sọ lớn hơn xương mặt Cột sống hình vòng cung
Lồng ngực nở theo chiều lưng − bụng Cơ nét mặt phân hoá
Cơ nhai phát triển Khớp cổ tay kém linh động
Xương chậu phát triển tạo hố khớp sâu Xương bàn chân xếp trên một mặt phẳng Ngón chân cái đối diện với 4 ngón kia
5 Dặn dò: Nhóm học sinh chuẩn bị:
1 2 nẹp tre dài 30 – 40 cm x rộng 4 – 5 cm
2 1 cái kéo, 4 cuộn băng y tế, 2 miếng gạc / vải sạch
3 Xem trước nội dung bài thực hành
v Rót kinh nghiÖm:
NS: 26/9
Ch¬ng III: tuÇn hoµn
Môc tiªu ch ¬ng
1 Kiến thức :
- Xác định các chức năng mà máu đảm nhiệm liên quan với các thành phần cấu tạo Sự tạothành nước mô từ máu và chức năng của nước mô Máu cùng nước mô tạo thành môitrường trong của cơ thể
- Trình bày được khái niệm miễn dịch
- Nêu hiện tượng đông máu và ý nghĩa của sự đông máu, ứng dụng
- Nêu ý nghĩa của sự truyền máu
- Trình bày được cấu tạo tim và hệ mạch liên quan đến chức năng của chúng
- Nêu được chu kì hoạt động của tim (nhịp tim, thể tích/phút)
- Trình bày được sơ đồ vận chuyển máu và bạch huyết trong cơ thể
- Nêu được khái niệm huyết áp
Trang 16- Trình bày sự thay đổi tốc độ vận chuyển máu trong các đoạn mạch, ý nghĩa của tốc độmáu chậm trong mao mạch:
- Trình bày điều hoà tim và mạch bằng thần kinh
- Kể một số bệnh tim mạch phổ biến và cách đề phòng
- Trình bày ý nghĩa của việc rèn luyện tim và cách rèn luyện tim
2 Kĩ năng :
- Vẽ sơ đồ tuần hoàn máu
- Rèn luyện để tăng khả năng làm việc của tim
- Trình bày các thao tác sơ cứu khi chảy máu và mất máu nhiều
3 Thái độ:
- Say mê học tập, yêu thích bộ môn
I Mục tiêu:
1) Kiến thức:
Biết: Mô tả được các thành phần cấu tạo của máu: Thành phần: 90% nước, 10% các chấtkhác Chức năng: Duy trì máu ở thể lỏng và vận chuyển các chất
− Chức năng của huyết tương và hồng cầu; vai trò của môi trường trong cơ thể
− Hiểu: Phân biệt được các thành phần cấu tạo của máu; phân biệt được máu máu,nước mô, bạch huyết
− Nêu được thành phần cấu tạo và chức năng của máu:
+ Tế bào máu: Nêu thành phần cấu tạo phù hợp chức năng
Hồng cầu : Vận chuyển ôxy và cácbonnic
Bạch cầu : 5 loại, tham gia bảo vệ cơ thể
Tiểu cầu : Thành phần chính tham gia đông máu
- Nêu được môi trường trong cơ thể:
- Vận dụng: phân tích được mối quan hệ giữa máu với môi trường trong cơ thể
+ Thành phần
+ Vai trò
2) Kỹ năng: rèn kĩ năng: quan sát, phân tích, tổng hợp, khái quát
II Chuẩn bị:
1) Giáo viên : Tranh vẽ phóng to : Hình 13-1 (Các tế bào máu), 13-2 “Quan hệ giữa máu,
nước mô và bạch huyết”
2) Hoc sinh : xem trước nội dung bài học
III Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan + Thuyết trình
IV Tiến trình dạy học:
1, Ổn đ ịnh lớp:
2, Kiểm tra bài cũ:
− Bộ xương người có những đặc điểm gì tiến hoá hơn bộ xương thú ? Cần làm gì đểchống cong vẹo cột sống ?
Đáp án:
Trang 17* Đặc điểm tiến hoỏ của bx người so với thỳ
+ Cơ mặt phõn hoỏ biểu hiện tỡnh cảm khỏc nhau
+ Cơ vận động lưỡi phỏt triển,
+ Cơ mụng, cơ đựi, cơ bắp chõn phỏt triển,
+ Cơ tay phõn hoỏ: cơ vận động cỏnh tay, cẳng tay, bàn tay và đ.biệt là cơ v.độngngún cỏi ptr
* Để chống cong vẹo cột sống: Mang vỏc vừa sức, đều 2 vai Làm việc, ngồi học với tư thếngay ngắn
2) Bài mới:
a) Mở bài : Em đó thấy mỏu chảy trong trường hợp nào ? Mỏu chảy ra từ đõu ? Mỏu cúđặc điểm gỡ ?
b) Phỏt triển bài :
Hoạt động 1: Tỡm hiểu cỏc thành phần cấu tạo của mỏu.
+ Mục tiờu: Nờu được cỏc thành phần cấu tạo của mỏu;
Treo tranh “Cỏc loại tế bào
mỏu”Yờu cầu học sinh đọc
thụng tin ụ mục 1; trao đổi
Đặc điểm của tế bào hồng cầu,
bạch cầu và tiểu cầu như thế
nào ?
Yêu cầu HS đọc thông tin SGK,
quan sát H 13.1 và trả lời câu
- GV giới thiệu các loại bạch
cầu (5 loại): Màu sắc của bạch
cầu và tiểu cầu trong H 13.1 là
so nhuộm màu Thực tế chúng
gần nh trong suốt
- Yêu cầu HS nghiên cứu bảng
Cỏ nhõn đọc thụng tintrao đổi nhúm hoàn thành bàitập
HS nghiên cứu SGK vàtranh, sau đó nêu đợc kếtluận
1- huyết tơng 2- hồng cầu 3- tiểu cầu
- HS dựa vào bảng 13 để trả
lời :Sau đó rút ra kết luận
- HS trao đổi nhóm, bổ sung
và nêu đợc :+ Cơ thể mất nớc, máu sẽ
− Tế bào mỏu (chiếm45%): gồm hồng cầu, bạchcầu và tiểu cầu
+ Hồng cầu: Màu hồng,hỡnh đĩa, lừm 2 mặt, khụng
cú nhõn
+ Bạch cầu: Trong suốt,kớch thước khỏ lớn, cú nhõn(cú 5 loại: BC ưa kiềm, BC
ưa axit, BC trung tớnh, BClimpho, BC mono)
+ Tiểu cầu: Là cỏc mảnhchất tế bào của tế bào mẹtiểu cầu
Trang 1813 và trả lời câu hỏi:
- Huyết tơng gồm những thành
phần nào?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
để trả lời các câu hỏi phần
SGK
- Khi cơ thể mất nớc nhiều
(70-80%) do tiêu chảy, lao động
nặng ra nhiều mồ hôi máu có
thể lu thông dễ dàng trong
mạch nữa không? Chức năng
của nớc đối với máu?
- Thành phần chất trong huyết
tơng gợi ý gì về chức năng của
nó?
- GV yêu cầu HS tìm hiểu
thông tin SGK, thảo luận nhóm
trả lời câu hỏi:
- Thành phần của hồng cầu là
gì? Nó có đặc tính gì?
- Vì sao máu từ phổi về tim rồi
tới tế bào có màu đỏ tơi còn
máu từ các tế bào về tim rồi tới
phổi có màu đỏ thẫm?
- HS thảo luận nhóm và nêu
đợc :+ Hồng cầu có hêmoglôbin
có đặc tính kết hợp đợc vớioxi và khí cacbonic
+ Máu từ phổi về tim mangnhiều O2 nên có màu đỏ tơi
Máu từ các tế bào về timmang nhiều CO2 nên có màu
đỏ thẫm
− Đọc thụng tin thớnghiệm Đại diện phỏt biểu,
bổ sung
Hoạt động 2: Tỡm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu
+ Mục tiờu: Chức năng của huyết tương và hồng cầu.
Hóy đọc thụng tin
Nghe g.v bs, hoànchỉnh nội dung
2) Chức năng của huyết tương vàhồng cầu:
− Huyết tương:
+ Duy trỡ mỏu ở trạng thỏi lỏng đểlưu thụng dể dàng trong hệ mạch + Vận chuyển chất dinh dưỡng, chấtcần thiết (hoocmon, khỏng thể, muốikhoỏng,…), chất thải của tế bào
− Hồng cầu: vận chuyển khớ oxi và
khớ cacbonic (nhờ cú Hb –hemoglobin – huyết sắc tố)
Hoạt động 3: Tỡm hiểu mụi trường trong cơ thể (12-14’)
+ Mục tiờu: Thấy được vai trũ của mụi trường trong cơ thể (tế bào) liờn hệ với mụi
trường ngoài thụng qua trao đổi chất
Trang 19Hoạt động của GV H.đ của HS Nội dung
Treo tranh phúng to “Vai
trũ của mỏu, nước mụ và bạch
huyết” Yc hs đọc th.tin mục
II:
− Thảo luận nhúm trả lời 2
cõu hỏi mục ∇
GV giới thiệu tranh H 13.2 :
quan hệ của máu, nớc mô, bạch
huyết
- Yêu cầu HS quan sát tranh và
thảo luận nhóm, trả lời câu
hỏi :
- Các tế bào cơ, não của cơ
thể có thể trực tiếp trao đổi
chất với môi trờng ngoài đợc
không ?
- Sự trao đổi chất của tế bào
trong cơ thể với môi trờng ngoài
phải gián tiếp thông qua yếu tố
− - GV giảng giải về mối
quan hệ giữa máu, nớc mô và
+ Sự trao đổi chất của tế bàotrong cơ thể với môi trờngngoài gián thiếp qua máu, n-
ớc mô và bạch huyết (môi ờng trong cơ thể)
− Mụi trường trong giỳp
tế bào liờn hệ với mụitrường ngoài thụng qua traođổi chất
4 Củng cố : Yờu cầu học sinh trả lời cõu hỏi sỏch giỏo khoa
Cõu 4: Quan hệ của chỳng theo sơ đồ: MÁU NƯỚC Mễ
BẠCH HUYẾT
1 Một số thành phần của mỏu thẩm thấu qua thành mạch mỏu tạo ra nước mụ
2 Nước mụ thẩm thấu qua thành mạch bạch huyết tạo thành bạch huyết
3 Bạch huyết lưu chuyển trong mạch bạch huyết rồi đổ vào tĩnh mạch hoà vào mỏu
4 Dặn dũ: Đọc mục “Em cú biết” Tớnh xem cơ thể em cú bao nhiờu lit mỏu → KTBC
v Rút kinh nghiệm :
Trang 20NS: 26/ 09
I môc tiªu:
1) Kiến thức:
Biết: Trình bày được 3 hàng rào phòng thủ bảo vệ cơ thể → khái niệm miễn dịch
- Nêu được các loại miễn dịch:
- Liên hệ thực tế giải thích: Vì sao nên tiêm phòng
− Hiểu: Phân biệt MDTN với MDNT, cơ chế hoạt động của 3 hàng rào
− Vận dụng: Có ý thức tiêm phòng bệnh dịch
- Nêu được khái niệm miễn dịch: Khả năng cơ thể không mắc một bệnh nào đó
2) Kỹ năng: rèn kĩ năng quan sát tranh, xem thông tin rút ra kiến thức, khái quát hoá
3) Thái độ: có ý thức bảo vệ cơ thể, rèn luyện cơ thể
II Chuẩn bị:
1) Giáo viên :
a) Tranh vẽ phóng to: 14-1 – 4
b) Bảng phụ: ghi đề bài tập trắc nghiệm
2) Hoc sinh : xem trước nội dung bài học
III Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình
IV Tiến trình dạy học:
1 Nhận lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
− Nêu thành phần cấu tạo của máu ? Môi trường trong cơ thể gồm những thành phầnnào ?
+ Huyết tương (chiếm 55%): lỏng trong suốt, màu vàng
+ Tế bào máu (chiếm 45%): gồm hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu (đặc điểm từng loại tếbào máu)
+ Môi trường trong của cơ thể gồm máu, nước mô và bạch huyết
Trang 21− Hồng cầu và huyết tương cú chức năng gỡ ? Tớnh xem cơ thể em cú bao nhiờu lit mỏu?
+ Huyết tương:
• Duy trỡ mỏu ở trạng thỏi lỏng để lưu thụng dể dàng trong hệ mạch
• Vận chuyển chất dinh dưỡng, chất cần thiết, chất thải của tế bào
+ Hồng cầu: vận chuyển khớ oxi và khớ cacbonic
3 Bài mới:
b) Mở bài : Cơ thể chỳng ta thỉnh thoảng bị cảm ta khụng uống thuốc vài ngày sau hết Hoặc
bị nổi một vết thương đứt tay, chõn… vài ngày cú mủ … rồi hết nhờ vào đõu ?
c) Phỏt triển bài :
Hoạt động 1:
T.hiểu h.động chủ yếu của b.c trong việc chống cỏc t.nhõn gõy nhiễm (24-26’)
+ Mục tiờu: Học sinh chỉ ra được 3 hàng rào phũng thủ bảo vệ cơ thể
Treo tranh phúng to,
hướng dẫn học sinh q.sỏt
− Yờu cầu học sinh đọc
thụng tin ụ , thảo luận nhúm
trong 3 cõu hỏi mục ∇ trong 5’
ở trang 46
- Có mấy loại bạch cầu ?
- GV giới thiệu 1 số kiến thức
về cấu tạo và các loại bạch
nhân, đa thuỳ Căn cứ vào sự
bắt màu ngời ta chia ra thành :
Bạch cầu trung tính, bạchcầu a
axit, a kiềm
- Vi khuẩn, virut xâm nhập vào
cơ thể, bạch cầu tạo mấy hàng
rào bảo vệ ?
- Sự thực bào là gì ?
- Những loại bạch cầu nào
tham gia vào thực bào ?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
trả lời câu hỏi :
- Tế bào B đã chống lại các
kháng nguyên bằng cách
Cỏ nhõn đọc thụng tin,thảo luận nhúm hoàn thànhbài tập mục ∇
- HS liên hệ đến kiến bài trớc
và nêu 5 loại bạch cầu
- HS quan sát kĩ H 14.1 ; 14.3
và 14.4 kết hợp đọc thông tinSGK, trao đổi nhóm để trả lờicâu hỏi của GV
+ Khi vi khuẩn, virut xâmnhập vào cơ thể, các bạch cầutạo 3 hàng rào bảo vệ
+ Thực bào là hiện tợng cácbạch cầu hình thành chân giả
bắt và nuốt các vi khuẩn vào tếbào rồi tiêu hoá chúng
+ Bạch cầu trung tính và đạithực bào
động chủ yếu của bạch cầu:
- Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ
thể nhờ 3 hàng rào:
− Sự thực bào : (bạch cầutrung tớnh và b.c mono) hỡnhthành chõn giả bắt và nuốt vikhuẩn rồi tiờu hoỏ
− Bạch cầu Limpho B : (tếbào B) tiết khỏng thể vụ hiệuhoỏ vi khuẩn theo cơ chế: chỡakhoỏ và ổ khoỏ (khỏngnguyờn và khỏng thể)
+ Khỏng nguyờn: những
phõn tử ngoại lai cú khả năngkớch thớch cơ thể tiết ra khỏngthể
+ Khỏng thể: là những phõn
tử protein do cơ thể tiết ra để
vụ hiệu hoỏ khỏng nguyờn
− Bạch cầu limpho T (tế bàoT): phỏ huỷ cỏc tế bào đónhiễm bệnh
Trang 22- Yªu cÇu HS liªn hÖ thùc tÕ :
Gi¶i thÝch hiÖn tîng môn ë tay
sng tÊy råi khái ?
?-HiÖn tîng næi h¹ch khi bÞ
− Đại diện phát biểu, bổsung
− Nghe giáo viên thuyếttrình bổ sung, hoàn chỉnh nộidung
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm miễn dịch (10-12’)
+ Mục tiêu: Phát biểu được khái niệm miễn dịch, phân biệt được MDTN với MDNT
Yêu cầu học sinh đọc
thông tin ô vuông mục II,
thảo luận nhóm 2 câu hỏi
− Đại diện phátbiểu, bổ sung
+ Miễn dịch nhân tạo: Cơ thể có miễn dịchnhờ tiêm phòng
-> Cần tiêm phòng dể có được miễn dịch vớicác bệnh: uốn ván, dại, …
4 Củng cố:
− Treo bảng phụ có ghi nội dung bài tập:
+ BC tham gia quá trình thực bào là:
a) BC trung tính; b) BC ưa kiềm, c)BC ưa axit, d) BC limpho, e) BC mono
+ Hoạt động nào là của BC limpho B:
a) Thực bào; b) Tiết chất bảo vệ cơ thể; c) Tiết kháng thể vô hiệu kháng nguyên
+ Tế bào T phá huỷ tế bào nhiễm bệnh bằng cách:
a) Tiết men phá huỷ màng; b) Dùng protein đặc hiệu; c) Dùng chân giả tiêu diệt
− Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi sách giáo khoa
5.Dặn dò:
1 Đọc mục “Em có biết” tìm hiểu về bệnh AIDS
Trang 232 Học bài, xem trước nội dung bài 15 “Đông máu và nguyên tắt truyềnmáu”
- Nêu được khái niệm đông máu : Máu không ở thể lỏng mà vón thành cục
- Nắm được cơ chế của hiện tượng đông máu
- Nêu được hiên tượng đông máu xảy ra trong thực tế
- Nêu được ý nghĩa của hiện tượng đông máu: Bảo vệ cơ thể chống mất máu khi bị thương chảymáu
- Nêu được các ứng dụng:
+ Biết cách giữ máu không đông
+ Biết cách xử lí khi gặp những vết thương nhỏ chảy máu
+ Biết cách xử lí khi bị máu khó đông
+ Biết cách phòng tránh để không bị đông máu trong mạch
- Nêu được 4 nhóm máu chính ở người:
+ Các nhóm máu có kháng nguyên gì có kháng thể gì
+ Kháng thể nào gây kết dính kháng nguyên nào
- Nêu được sơ đồ cho nhận nhóm máu ở người và giải thích được sơ đồ
- Nêu được nguyên tắc truyền máu:
+ Truyền nhóm máu phù hợp đảm bảo hồng cầu người cho không bị ngưng kết trongmáu người nhận
+ Truyền máu không có mầm bệnh
+ Truyền từ từ
- Nêu được ý nghĩa của truyền máu:
- Vận dụng: Biết cách xử lí khi bị đứt tay, chân
1) Kỹ năng: rèn kĩ năng quan sát sơ đồ thí nghiệm, phân tích, tổng hợp
II Chuẩn bị:
1) Giáo viên : Tranh vẽ phóng to : Sơ đồ ở mục I; Hình 15 trang 49
2) Hoc sinh : xem trước nội dung bài học
III Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan + Thuyết trình
Trang 24IV Tiến trỡnh dạy học:
1 Nh ận Lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
− Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cỏch nào ? Kể ra ? Virut HIV gõy hại trờn tếbào nào ?
Đỏp ỏn:
+ Sự thực bào : hỡnh thành chõn giả bắt và nuốt vi khuẩn rồi tiờu hoỏ
+ Bạch cầu Limpho B : (tế bào B) tiết khỏng thể vụ hiệu hoỏ vi khuẩn theo cơ chế: chỡakhoỏ và ổ khoỏ (khỏng nguyờn và khỏng thể
• Khỏng nguyờn: những phõn tử ngoại lai cú khả năng kớch thớch cơ thể tiết ra
3 Bài mới:
b) Mở bài : Em đó thấy mỏu chảy trong trường hợp nào ? Sau một thời gian thỡ vết thươngnhư thế nào ? Nhờ vào đõu ?
c) Phỏt triển bài :
Hoạt động 1: Tỡm hiểu cơ chế động mỏu và vai trũ của nú
Mục tiờu: Nờu được cơ chế đụng mỏu và vai trũ trong đời sống.
Yờu cầu học sinh đọc
thụng tin ụ vuụng mục I,
thảo luận nhúm 4 cõu hỏi
mục ∇ trong 5’
− Treo sơ đồ, hướng dẫn
học sinh quan sỏt
- Nêu hiện tợng đông máu ?
- GV cho HS liên hệ khi cắt
- Rút ra kết luận
+ HS đọc thông tin SGK, quansát sơ đồ đông máu, hiểu vàtrình bày
- Thảo luận nhóm và nêu đợc :+ Tiểu cầu vỡ, cùng với sự cómặt của Ca++
I Đụng mỏu:
− Đụng mỏu là hiện tượnghỡnh thành khối mỏu đụng bịtkớn vết thương do hoạt động củacỏc tiểu cầu là chủ yếu
− Sơ đồ sự hỡnh thành khốimỏu đụng:
Trang 25- Yêu cầu HS thảo luận
nhóm :
- Sự đông máu liên quan tới
yếu tố nào của máu ?
- Tiểu cầu đóng vai trò gì
trong quá trình đông máu ?
- Máu không chảy ra khỏi
mạch nữa là nhờ đâu ?
+ Giải phóng chất giúp hìnhthành búi tơ máu để tạo khốimáu đông
+ Nhờ tơ máu tạo thành lới giữ
tế bào máu làm thành khối máu
đông bịt kín vết rách
- HS nêu kết luận
Cỏc tế bào mỏu Tiểu cầu vỡ Tơ mỏu sẽ giữ cỏc
mỏu Tế bào mỏu
lỏng Enzim => Khối mỏu đụng
Huyết tương Chất sinh tơ mỏu Ca ++ Tơ mỏu
Huyết thanh
- Tiểu kết: Túm tắt trờn sơ đồ sự hỡnh thành khối mỏu đụng và ý nghĩa.
Hoạt động2: Tỡm hiểu cỏc nhúm mỏu ở người và nguyờn tắt truyền mỏu.
Mục tiờu: Kể được cỏc nhúm mỏu chớnh ở người và nờu được nguyờn tắt truyền mỏu.
- Hồng cầu máu ngời cho có
loại kháng nguyên nào ?
- Huyết tơng máu ngời nhận
bổ sung: kể tờn 4nhúm mỏu
- HS ghi nhớ thôngtin
- Quan sát H 15 đểtrả lời
- Rút ra kết luận
- HS vận dụng kiếnthức vừa nêu, quansát H 15 và đánh dấumũi tên vào sơ đồtruyền máu
- HS vận dụng kiếnthức ở phần 1 để trả
II Cỏc nguyờn tắt truyền mỏu:
BB
Trang 26cầu ngời cho có bị kết dính
trong mạch máu ngời nhận
không mà không chú ý đến
huyết tơng ngời cho
- Yêu cầu HS làm bài tập
− Hóy trao đổi nhúm đỏnh
dấu chiều mũi tờn vào cỏc
+ Có, vì không gâykết dính hồng cầu
- HS trả lời
Quan sỏt tranh,thảo luận nhúm .Đại diện phỏt biểu,
bổ sung
2) Cỏc nguyờn tắt truyền mỏu: cần xộtnghiệm trước để:
− Chọn nhúm mỏu cho phự hợp, trỏnhtai biến (hồng cầu người cho bị kết dớnhtrong huyết tương người nhận gõy tắcmạch)
− Kiểm tra mầm bệnh (trỏnh người nhậnmỏu bị nhiễm tỏc nhõn gõy bệnh)
+ Tiểu kết: Túm tắt trờn tranh về
cỏc nhúm mỏu và nguyờn tắc truyền mỏu
4, Củng cố: Cho học sinh hoàn thành bài tập trắc nghiệm:
1) Tế bào mỏu nào tham gia quỏ trỡnh đụng mỏu
a) Hồng cầu b) Bạch cầu c) Tiểu cầu
2) Người cú nhúm mỏu AB khụng cho người cú nhúm mỏu O, A, B vỡ:
- Đọc mục “Em cú biết” Xem trước nội dung bài 16
- Học bài, xem trước nội dung bài
v Rút kinh nghiệm:
NS: 03/10
NG: 07 /10: 8a2(4), 8a1(5)
Tiết 15
Trang 27Bµi 16: tuÇn hoµn m¸u vµ lu th«ng b¹ch huyÕt
- Cấu tạo tim
+ Cấu tạo ngoài: Màng bao tim, các mạch máu quanh tim
− Hiểu: Phân biệt được TMC với ĐMC, sự vận chuyển của máu
- Tóm tắt sơ đồ vận chuyển máu: Vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ
- Tóm tắt sơ đồ vận chuyển bạch huyết: Phân hệ lớn phân hệ nhỏ
2) Kỹ năng: rèn kĩ năng quan sát tranh, phân tích, tổng hợp, vẽ hình
II Chuẩn bị:
1) Giáo viên : Tranh vẽ phóng to : Hình 16-1 “Sơ đồ cấu tạo hệ tuần hoàn” và hình 15-2 “Sơ
đồ cấu tạo hệ bạch huyết”
2) Hoc sinh : xem trước nội dung bài học
III Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan + Thuyết trình
IV Tiến trình dạy học:
1, Nhận lớp: Kiểm tra sĩ số
2, Kiểm tra bài cũ:
− Vẽ sơ đồ mối q.hệ cho nhận giữa các nhóm máu ? Khi truyền máu cần chú ý nhữngnguyên tắc nào?
Đáp án :
+ Sơ đồ mối quan hệ cho và nhận giữa các nhóm máu:
+ Các nguyên tắt truyền máu: cần xét nghiệm trước để:
• Chọn nhóm máu cho phù hợp, tránh tai biến (hồng cầu người cho bị kết dínhtrong huyết tương người nhận gây tắc mạch)
• Kiểm tra mầm bệnh (tránh người nhận máu bị nhiễm tác nhân gây bệnh)
− Đông máu là gì ? Cho biết vai trò của tiểu cầu trong sự đông máu ?
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái quát hệ tuần hoàn (16-18’)
+ Mục tiêu: Chỉ ra được các thành phần của hệ tuần hoàn và đường đi của máu và
đường đi của máu
Treo tranh vẽ phóng to − Cá nhân quan sát tranh, I Tuần hoàn máu:
Trang 28hỡnh 16-1; yờu cầu học sinh
quan sỏt hỡnh, thảo luận nhúm
3 cõu hỏi mục ∇ trong 3’
− Treo sơ đồ, hướng dẫn học
sinh quan sỏt
- Hệ tuần hoàn máu gồm
những cơ quan nào ? Nêu đặc
điểm của mỗi thành phần đó ?
- Yêu cầu HS quan sát H 16.1,
lu ý đờng đi của mũi tên và
màu máu trong động mạch,
tĩnh mạch Thảo luận để trả lời
3 câu hỏi :
- Mô tả đờng đi của máu trong
vòng tuần hoàn nhỏ và vòng
tuần hoàn lớn ?
- Phân biệt vai trò của tim và
hệ mạch trong sự tuần hoàn
định vị trớ cỏc cơ quan của hệ
tuần hoàn trờn cơ thể
thảo luận nhúm , đại diệnphỏt biểu, bổ sung
− Quan sỏt hỡnh theo hướngdẫn
− - Rút ra kết luận
−
1) Cấu tạo: hệ tuần hoàn
gồm tim và hệ mạch: tạothành 2 vũng tuần hoàn(vũng tuần hoàn lớn và vũngtuần hoàn nhỏ)
− Tim: cú 4 ngăn (2 TT và
2 TN)
− Hệ mạch: Hệ động mạch,tĩnh mạch và mao mạch
− Sơ đồ cấu tạo hệ tuầnhoàn:
2) Vai trũ:
− Vũng tuần hoàn nhỏ: Dẫnmỏu qua phổi giỳp trao đổikhớ oxi và CO2
− Vũng tuần hoàn lớn: Dẫnmỏu qua tấc cả tế bào của cơthể để thực hiện sự trao đổichất
Hoạt động2: Tỡm hiểu về hệ bạch huyết (16-18’)
+ Mục tiờu: Chỉ ra được cấu tạo và vai trũ của hệ bạch huyết trong sự luõn chuyển
mụi trường trong và bảo vệ cơ thể
nhúm trong 3’ tiếp tục trả lời
3 cõu hỏi mục ∇ mục II
- Hệ bạch huyết gồm những
thành phần cấu tạo nào ?
(phân hệ)
Quan sỏt hỡnh vẽ, thảoluận nhúm , đại diện phỏtbiểu: mụ tả đường đi của hệ
BH
- HS nghiên cứu H 16.1 lu ýchú thích và trả lời đợc :
+ Hệ bạch huyết gồm phân
hệ lớn và phân hệ nhỏ
II Lưu thụng bạch huyết:
1) Cấu tạo hệ bạch huyết:
− Gồm phõn hệ lớn vàphõn hệ nhỏ
− Sự di chuyển của bạchhuyết:
Mao mạch bạch huyết →Mạch BH → Hạch BH →Mạch BH → Ống BH →Tĩnh mạch (hệ tuần hoàn)
Trang 29- Sự luân chuyển bạch huyết
trong mỗi phân hệ đều qua
thể
+ Phân hệ lớn : thu bạchhuyết ở phần còn lại của cơ
- 1 HS đọc kết luận SGK
2) Vai trũ:
− Phõn hệ bạch huyết nhỏ:thu bạch huyết ở nữa trờnbờn phải cơ thể đổ vào tĩnhmạch mỏu
− Phõn hệ bạch huyết lớn:thu bạch huyết ở phần cũnlại của cơ thể đổ về tim
+ Tiểu kết: Túm tắt trờn tranh về vai trũ và chức năng của hệ bạch huyết
4, Củng cố: (3-5’)
− Hóy xỏc định trờn tranh vẽ con đường đi của hệ tuần hoàn
− Yờu cầu học sinh trả lời cõu hỏi sỏch giỏo khoa
Trang 30NG: 13 /10: 8a1(5), 8a2(4)
I Môc tiªu
1) kiến thức:
− Biết: Trình bày được cấu tạo của tim
Hiểu: P.biệt được 3 pha mỗi chu kì của tim, cấu tạo và hđộng của các loại mạch máu 1 Phântích cấu tạo phù hợp với chức năng của tim:
- Cấu tạo tim
+ Cấu tạo ngoài: Màng bao tim, các mạch máu quanh tim
+ Cấu tạo trong:
Tim cấu tạo bởi mô cơ tim, phân tích được đặc điểm cấu tạo mô cơ tim phù hợp khả nănghoạt động tự động của tim
+ Tim có 4 ngăn: So sánh độ dày mỏng của thành cơ các ngăn tim sự phù hợp chức năngđẩy máu đi nhận máu về tương ứng với các vòng tuần hoàn
Nêu được các van và chức năng: Giữa tâm thất và tâm nhĩ, giữa động mạch và tâm thất cóvan làm máu chảy theo một chiều
Liên hệ thực tế bệnh hở van tim
- Chức năng của tim: Co bóp tống máu đi nhận máu về
1.2 Hệ mạch : Phân tích cấu tạo: Thành mạch, lòng mạch, van, đặc điểm khác phù hợp vớichức năng
− Vận dụng: Xác định cấu tạo tim và cấu tạo mạch máu
2) Kỹ năng: rèn kĩ năng quan sát tranh, phân tích, tổng hợp
II Chuẩn bị:
1) Giáo viên :
− Tranh vẽ phóng to : Hình 17-1 đến 17-4
− Mô hình: Mô hình cấu tạo tim người
2) Hoc sinh : Vật mẫu: Tim heo bổ dọc (xác định các van tim)
III Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình
IV Tiến trình dạy học:
1, Nhận lớp: Kiểm tra sĩ số
Trang 312, Kiểm tra bài cũ:
− Vẽ sơ đồ và mụ tả hoạt động của hệ tuần hoàn mỏu ?
− Nờu cấu tạo và vai trũ của hệ bạch huyết ?
Hoạt động 1: Tỡm hiểu cấu tạo của tim (12-14’)
+ Mục tiờu: Xỏc định được cỏc ngăn của tim, thành cơ tim và van tim
Treo tranh vẽ phúng to
hỡnh 17-1; yờu cầu học sinh
quan sỏt hỡnh, thảo luận
nhúm 4 cõu hỏi mục ∇ trong
cấu tạo ngoài của tim ?
- GV bổ sung cấu tạo màng
- 1 HS lên trình bày trên tranh
và mô hình
- Quan sát H 16.1 + 17.1 ;trao đổi nhóm để hoàn thànhbảng Đại diện nhóm trìnhbày
- Các nhóm khác nhận xét
- HS dự đoán, thống nhất đáp
án
- HS trình bày, các nhóm
I Cấu tạo của tim:
− Tim được cấu tạo bởi cơtim và mụ liờn kết tạo nờncỏc ngăn và cỏc van tim
− Tim cú 4 ngăn: Tõm nhĩphải, tõm nhĩ trỏi, tõm thấttrỏi, tõm thất phải
− Thành cơ tim ở tõm thấtdày hơn tõm nhĩ (thành tõmthất trỏi dày nhất)
− Giữa tõm nhĩ với tõmthất và giữa tõm thất vớiđộng mạch cú cỏc van giỳpmỏu di chuyển một chiều
Trang 32hình cấu tạo trong của tim
để kiểm chứng
-Hớng dẫn HS căn cứ vào
chiều dài quãng đờng mà
máu bơm qua, dự đoán ngăn
tim nào có thành cơ tim dày
nhất và ngăn nào có thành cơ
mỏng nhất
- GV cho HS quan sát mô
hình cấu tạo trong của tim
để kiểm chứng xem dự đoán
của mình đúng hay sai
- HS quan sát các van
tim
− Yờu cầu học sinh đại diện
phỏt biểu, bổ sung
− Dựa vào mụ hỡnh và vật
mẫu tim heo; gv bổ sung,
hoàn chỉnh nội dung
Hoạt động2: Tỡm hiểu cấu tạo của mạch mỏu (12-14’)
+ Mục tiờu: Chỉ ra được cấu tạo và vai trũ của từng loại mạch mỏu
Y.cầu học sinh quan sỏt hỡnh
17-2, thảo luận nhúm trong
3’ trả lời 2 cõu hỏi mục ∇
− - GV cho HS đối chiếu
kết quả với H 17.2 để hoàn
Mỗi HS thu nhận thông tinqua H 17.2 SGK để trả lờicâu hỏi :
- Đại diện nhóm báo cáo kếtquả, điền vào bảng
- Các nhóm khác nhậnxét, bổ sung
− Qs tranh, th.uận nhúmnghe giỏo viờn bsung, hoànchỉnh nội dung
II Cấu tạo mạch mỏu:
- Có 3 loại mạch máu là :
động mạch, tĩnh mạch vàmao mạch
Trang 3317-2 hướng dẫn học sinh
quan sỏt bổ sung, hoàn chỉnh
nội dung
− Nờu sự khỏc nhau về cấu
tạo và chức năng của cỏc loại
mạch mỏu ?
- Sự khác biệt giữa các loạimạch :
Cỏc loại
trơn dày
− Lũng hẹp hơn tĩnh mạch
Chuyển mỏu từ tim đến cỏc
cơ quan với vận tốc cao và
Hoạt động 3: Tỡm hiểu chu kỡ co dón của tim (10-12’)
+ Mục tiờu: Trỡnh bày được 3 pha trong một chu kỡ co dón của tim
Treo tranh vẽ phúng to
hỡnh 17-3, hướng dẫn học
sinh quan sỏt, thảo luận
nhúm 3 cõu hỏi mục ∇ trong
5’
- GV yêu cầu HS quan sát H
17.3 SGK và trả lời câu hỏi :
- Mỗi chu kì co dãn của tim
kéo dài bao nhiêu giây ?
Gồm mấy pha ?
- Thời gian làm việc là bao
nhiêu giây ? Nghỉ bao nhiêu
giây ?
- Tim nghỉ ngơi hoàn toàn
bao nhiêu giây ?
− Quan sỏt mụ hỡnh theohướng dẫn
- Cá nhân HS nghiên cứu H17.3, trao đổi nhóm thốngnhất câu trả lời
- Đại diện nhóm trình bày,nhận xét, bổ sung
− - HS đọc kết luận SGK
− Đại diện nờu cấu tạo củatim
III Chu kỡ co dón của tim:
− Tim co dón theo chu kỡ:
− Mỗi chu kỡ cú 3 pha: + Pha co tõm nhĩ (0,1s):đẩy mỏu từ tõm thất vào tõmnhĩ
+ Pha co tõm thất (0,3s): đẩymỏu từ tõm thất vào độngmạch chủ
+ Pha dón chung (0,4s): hỳtmỏu từ tõm nhĩ về tõm thất
Trang 34− Gv bổ sung, hoàn chỉnh
nội dung trên sơ đồ
+ Tiểu kết: Tóm tắt trên tranh vẽ các pha của tim
4, Củng cố:
− Treo tranh vẽ phóng to hình 17-4, Yêu cầu học sinh hoàn thành các chú thích
− Yc hs trả lời các câu hỏi sgk
1) Kiến thức: Cho học sinh hệ thống các kiến trọng tâm,
2) Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình cho học sinh, cách làm bài thi cho học sinh
II Chuẩn bị: Hệ thống nội dung, hình vẽ cho học sinh ôn tập
III Tiến hành:
A Câu hỏi bài tập
I Hệ thống hóa kiến thức:
Thảo luận nhóm – hoàn thành phiếu học tập
Khái quát về cơ thể người
Sự vận động cơ thể
Tuần hoàn
II Câu hỏi ôn tập
Trong phạm vi kiến thức đã học, hãy chứng minh rằng tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của sự sống
Trình bày mối quan hệ về chức năng giữa các hệ cơ quan đã học (bộ xương, hệ cơ, hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ tiêu hóa
Các hệ tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa đã tham gia vào các hoạt động trao đổi chất và chuyển hóa như thế nào?
Câu 1:
a,Tế bào là đơn vị cấu trúc:
Mọi cơ quan của cơ thể người đều cấu tạo từ tế bào
VD: TB xương, TB cơ, TB biểu bì vách mạch máu, TB tuyến
b,Tế bào là đơn vị chức năng:
Các TB tham gia vào hoạt động chức năng của cơ quan
Trang 35VD: + Hoạt động các tơ cơ trong TB giúp bắp cơ co, giãn
+ Các TB cơ tim co, giãn giúp tim co bĩp
+ Các TB tuyến tiết dịch vào ống tiêu hĩa để biến đổi thức ăn về mặt hĩa học
Câu 2
Mối liên hệ về chức năng giữa hệ tuần hồn với các hệ cơ quan đã học:
Hệ vận động, Hệ tuần hồn, Hệ hơ hấp, Hệ tiêu hĩa, Hệ bài tiết
Câu 3
Hệ↓ tuần hồn tham gia vận chuyển các chất:
Mang oxi từ hệ hơ hấp và chất dinh dưỡng từ hệ tiêu hĩa đến các TB
Mang các sản phẩm thải từ các TB đi tới hệ hơ hấp và hệ bài tiết
Hệ tiêu hĩa biến đổi thức ăn thành các chất dinh↓ dưỡng cung cấp cho các TB
Về nhà:
Hồn thiện lại các bảng từ 35.1 đến 35.6 SGK vào vở
Ơn tập lại các câu hỏi cuối mỗi bài chuẩn bị thi học kì I
1. Chu kỳ co dãn của tim?
Trong mỗi chu kỳ co dãn của tim kéo dài trung bình khoảng 0,8 giây, chia làm 3 pha:
+ Pha nhĩ co : làm việc 0,1 giây (nghỉ 0,7 giây).
" dẫn máu từ tâm nhĩ đến tâm thất
+ Pha thất co : làm việc 0,3 giây (nghỉ 0,5 giây).
" dẫn máu từ tâm thất đến động mạch chủ
+ Pha nghỉ chung : 0,4 giây tim nghỉ ngơi.
" máu được hút từ tâm nhĩ đến tâm thất
Trung bình nhịp tim của chúng ta co dãn 75 lần trên một phút
2 Nêu sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào?
Sự trao đổi khí ở phổi : sự khuếch tán của Oxi (O2) từ không khí ở phế nang vào
máu và của cacbon đioxit (CO2) từ máu vào không khí phế nang
Sự trao đổi khí ở tế bào : sự khuếch tán Oxi (O2) từ máu vào tế bào và của cacbon
đioxit (CO2) từ tế bào vào máu
3.Phản xạ là gì? Nêu ví dụ và giải thích?
Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường thông qua hệ
thần kinh gọi là phản xạ
VD : tay chạm vật nóng"tay rụt lại
phản ứng
cơ quan thụ cảm xung thần kinh hướng tâm xung thần kinh ly tâm (tay rụt lại)
4.Nêu các tác nhân gây ô nhiễm không khí? Đề ra biện pháp bảo vệ hệ hô hấp?
Không khí bị ô nhiễm gây ảnh hưởng đến hoạt đông hô hấp do bụi, nito oxit (SOx),
cacbon oxit (CO); các chất độc (nicotin, nitrozamin…); các vi sinh vật gây bệnh
Biện pháp :
Trung ương thần kinh
Trang 36+Troàng caõy xanh hai beõn ủửụứng phoỏ, coõng sụỷ, trửụứng hoùc, beọnh vieọnƯủieàu hoứa oxi.+ẹeo khaồu trang nụi coự nhieàu buùi"haùn cheỏ oõ nhieóm khoõng khớ tửứ buùi.
+Thửụứng xuyeõn doùn veọ sinh nhaứ ụỷ haùn cheỏ oõ nhieóm khoõng khớ
+Khoõng khaùc nhoồ, vửựt raực bửứa baừi tửứ vi sinh vaọt
+Khoõng huựt thuoỏc laự"haùn cheỏ caực beọnh do thuoỏc laự sinh ra (ung thử phoồi, taột ủoọngmaùch, nhoài maựu cụ tim, vieõm pheỏ quaỷn,…), traựnh caực chaỏt ủoọc trong khoựi thuoỏc laự
5.Caực baùch caàu taùo neõn nhửừng haứng raứo phoứng thuỷ naứo ủeồ baỷo veọ cho cụ theồ?
Sửù thửùc baứo : caực baùch caàu tham gia baỷo veọ cụ theồ baống caực cụ cheỏ thửùc baứo , taùo
khaựng theồ ủeồ voõ hieọu hoựa khaựng nguyeõn, phaự huỷy caực teỏ baứo ủaừ bũ nhieóm beọnh
Teỏ baứo B : tieỏt khaựng theồ voõ hieọu hoựa vi khuaồn.
Teỏ baứo T : phaự huỷy teỏ baứo ủaừ bũ nhieóm vi khuaồn baống caựch nhaọn dieọn vaứ tieỏp xuực
1) Kiến thức: Kiểm tra cỏc mức độ hiểu biết của học sinh qua cỏc bài: 6, 8, 9, 13, , 14, 16
1) Kỹ năng: Kiểm tra kĩ năng vẽ hỡnh, trỡnh bày cỏc vấn đề về bộ mụn GPN và VS
− Tỉ lệ tự luận / trắc nghiệm: 7 / 3
II Cõu hỏi:
Ma trận đề kiểm tra
Trang 37Tuần hoàn 1,0 2,5 1,0 4,5
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Cõu I (1,5đ): Hóy chọn những cụm từ thớch hợp sau để điền vào những chỗ trống (1) (2)
(3) : trao đổi khớ, trao đổi chất, tõm nhĩ phải, tõm nhĩ trỏi, tõm thất trỏi, tõm thất phải
− Vũng tuần hoàn nhỏ: mỏu từ (1)…… đến 2 phổi để (2) rồi về(3)……
− Vũng tuần hoàn lớn: mỏu từ (4)……… đến cỏc cơ quan để (5)…… rồi về (6)… …
Cõu II (1,5đ) hãy khoanh tron vào chữ cái đầu ý trả lời đúng trong các câu sau
Cõu 1 Xương dài ra nhờ :
a) Màng xương b) Sụn tăng trưởng c) Mụ xương xốp d) Mạch mỏu Cõu 2 Tế bào cơ cú cỏc loại tơ cơ là:
a) Tơ cơ dày và tơ cơ mảnh c) Cả a và b
b) Bú cơ và bắp cơ d) Cả a và b đều sai
a) Mỏu cú thành phần cấu tạo như thế nào ?
b) Những loại bạch cầu nào tham gia tạo 3 hàng rào bảo vệ cơ thể ?
Đỏp ỏn:
A / PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Cõu 1 (1,5 đ)
1) Cấu tạo:
− Thõn: chứa nhõn, xung quanh cú cỏc sợi nhỏnh (tua ngắn) .0,5 đ
− Sợi trục (tua dài): cú cỏc bao miờlin .0,25 đ
− Xinỏp: nơi nối tiếp giữa 2 nơron .0,25 đ 2) Chức năng:
Cõu 3 (1,5 đ)
− Đầu xương:
+ Sụn bọc đầu giỳp giảm ma sỏt 0,25 đ