1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án môn học lớp 2 - Tuần 32, 33

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 164,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới a.Giới thiệu bài - Giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng 2’ b.OÂn hai baøi haùt: -Cho hs oân laïi baøi haùt theo toå, nhoùm, Chim chích boâng vaø daõy baøn Ôn lại lời 2 bài hát theo[r]

Trang 1

Thứ tư ngày 22 tháng 4 năm 2009

TẬP ĐỌC

TIẾNG CHỔI TRE

I Mục tiêu

1Kiến thức:

Đọc trơn được cả bài, đọc đúng các từ khó, dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ Ngắt, nghỉ hơi sau dấu chấm, sau mỗi dòng, mỗi ý của thể thơ tự do

Biết cách đọc vắt dòng để thể hiện ý thơ

Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm

2Kỹ năng:

Hiểu ý nghĩa các từ mới: xao xác, lao công

Hiểu ý nghĩa của bài chị lao công vất vả để giữ sạch, đẹp đường phố

Chúng ta cần phải quý trọng, biết ơn chị lao công và có ý thức giữ vệ sinh chung

3Thái độ: Ham thích môn học

II Đồ dùng dạy-học:

III Các hoạt động dạy-học

Nội dung Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’)

3 Bài mới

a.Giới thiệu: (1’)

b.Luyện đọc:

(15’)

-Đọc mẫu

-Luyện phát âm

Quyển sổ liên lạc

Gọi 3 HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo nội dung bài tập đọc Quyển sổ liên lạc

Nhận xét, cho điểm HS

Treo bức tranh và hỏi: Bức tranh vẽ ai? Họ đang làm gì?

Trong giờ Tập đọc này, các con sẽ được làm quen với những ngày đêm vất vả để giữ gìn vẻ đẹp cho thành phố qua bài thơ Tiếng chổi tre

-GV đọc mẫu toàn bài

Giọng chậm, nhẹ nhàng, tình cảm

Nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm

-Tổ chức cho HS luyện phát âm

Hát

-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV

Cả lớp theo dõi và nhận xét

Bức tranh vẽ chị lao công đang quét rác trên đường phố

Theo dõi GV đọc bài và đọc thầm theo

Trang 2

-Luyện đọc bài

theo đoạn

- Thi đọc

c.Tìm hiểu bài

(10’)

d.Học thuộc lòng

(5’)

các từ sau:

lắng nghe, chổi tre, xao xác, quét rác, lặng ngắt, sạch lề…

Yêu cầu mỗi HS đọc 1 dòng thơ

Yêu cầu HS luyện ngắt giọng

-Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn trước lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhận xét.Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo nhóm

-Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh, đọc cá nhân

Nhận xét, cho điểm

-Yêu cầu 1 HS đọc toàn bài thơ, 1

HS đọc phần chú giải

Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào những lúc nào?

Những hình ảnh nào cho em thấy công việc của chị lao công rất vất vả?

Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công

Như sắt, như đồng, ý tả vẻ đẹp khoẻ khoắn, mạnh mẽ của chị lao công

Nhà thơ muốn nói với con điều gì qua bài thơ?

Biết ơn chị lao công chúng ta phải làm gì?

-GV cho HS học thuộc lòng từng đoạn

GV xoá dần chỉ để lại những chữ cái đầu dòng thơ và yêu cầu HS đọc thuộc lòng

Gọi HS đọc thuộc lòng

-Mỗi HS đọc 1 dòng theo hình thức tiếp nối

-Tiếp nối nhau đọc các đoạn 1, 2, 3 (Đọc 2 vòng) Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau

-Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, các nhóm thi đọc tiếp nối, đọc đồng thanh một đoạn trong bài

Đọc, theo dõi

Vào những đêm hè rất muộn và những đêm đông lạnh giá

Khi ve ve đã ngủ; khi cơn giông vừa tắt, đường lạnh ngắt

Chị lao công/ như sắt/ như đồng

Chị lao công làm việc rất vất vả, công việc của chị rất có ích, chúng ta phải biết ơn chị

Chúng ta phải luôn giữ gìn vệ sinh chung

-HS đọc cá nhân, nhóm, thuộc lòng từng đoạn

HS học thuộc lòng

5 HS đọc

Trang 3

4.Củng cố –

Dặn dò (5’)

Nhận xét, cho điểm HS

-Gọi 2 HS đọc thuộc lòng cả bài thơ

Em hiểu qua bài thơ tác giả muốn nói lên điều gì?

Nhận xét, cho điểm HS

Nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà học thuộc lòng

Chuẩn bị: Bóp nát quả cam

2 hs đọc 2-3 hs nêu

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TỪ TRÁI NGHĨA.DẤU CHẤM DẤU PHẨY

I Mục tiêu

1Kiến thức:

- Mở rộng và hệ thống hóa các từ trái nghĩa

- Hiểu ý nghĩa của các từ

2Kỹ năng: Biết cách đặt dấu chấm, dấu phẩy

3Thái độ: Ham thích môn học

II Đồ dùng dạy-học:

- GV: Thẻ từ ghi các từ ở bài tập 1 Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2

III Các hoạt động dạy-học

Nội dung Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’)

3 Bài mới

a.Giới thiệu: (1’)

làm bài (27’)

Bài 1

Đẹp – xấu; ngắn

Gọi 3 đến 5 HS lên bảng Mỗi HS viết 1 câu ca ngợi Bác Hồ

Chữa, nhận xét, cho điểm HS

-GV cho cả lớp tìm 1 bạn cao nhất và 1 bạn thấp nhất

Cho HS nói: cao nhất – thấp nhất

Cao và thấp là hai từ trái nghĩa

Giờ học hôm nay chúng ta sẽ cùng học về từ trái nghĩa và làm bài tập về dấu câu

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu

Gọi 1 HS đọc phần a

Hát

2 HS lên bảng

-Mở SGK trang 120

Đọc, theo dõi

Đọc, theo dõi

Trang 4

– dài

Nóng – lạnh;

thấp – cao

Lên – xuống;

yêu – ghét; chê

– khen

Bài 2

4.Củng cố –

Dặn dò (3’)

Gọi 2 HS lên bảng nhận thẻ từ và làm bằng cách gắn các từ trái nghĩa xuống phía dưới của mỗi từ

Gọi HS nhận xét, chữa bài

Các câu b, c yêu cầu làm tương tư

Cho điểm HS

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu

Chia lớp thành 2 nhóm, cho HS lên bảng điền dấu tiếp sức Nhóm nào nhanh, đúng sẽ thắng cuộc

Nhận xét, chữa bài

Trò chơi: Ô chữ

GV chuẩn bị các chữ viết vào giấy úp xuống: đen; no, khen, béo, thông minh, nặng, dày

Gọi HS xung phong lên lật chữ HS lật chữ nào phải đọc to cho cả lớp nghe và phải tìm được từ trái nghĩa với từ đó Nếu không tìm được phải hát một bài

Nhận xét trò chơi

-Nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà học lại bài

Chuẩn bị: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

2 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai

HS chữa bài vào vở

-Đọc đề bài trong SGK

2 nhóm HS lên thi làm bài: Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: “Đồng bào Kinh hay Tày, Mường hay Dao, Gia-rai hay Ê-đê, Xơ-đăng hay Ba-na và các dân tộc

ít người khác đều là con cháu Việt Nam, đều là anh em ruột thịt Chúng ta sống chết có nhau, sướng khổ cùng nhau, no đói giúp nhau”

TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

1Kiến thức: Giúp HS:

- Củng cố kĩ năng so sánh và thứ tự các số có 3 chữ số

- Rèn kĩ năng cộng, trừ (không nhớ) các số có 3 chữ số

2Kỹ năng:

3Thái độ: Ham thích học toán

II Đồ dùng dạy-học:

III Các hoạt động dạy-học

Trang 5

Nội dung Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’)

3 Bài mới

a.Giới thiệu: (1’)

b.Luyện tập

Bài 1:>, <, =

MT: Củng cố kĩ năng

so sánh các số có 3

chữ số.

Bài 2:

a) 599, 678, 857,

903, 1000

b) 1000, 903, 857,

678, 599

MT: Củng cố kĩ năng

Sắp thứ tự các số có

3 chữ số.

Bài3:đặt tính rồi tính

MT: Rèn kĩ năng đặt

tính và tính cộng, trừ

(không nhớ) các số

có 3 chữ số

Bài 4:Tính nhẩm

MT: Rèn kĩ năng

cộng, trừ (không nhớ)

các số có 3 chữ số

với đơn vị đo

Bài 5:Xếp 4 hình tam

giác nhỏ thành hình

tam giác to

MT: Củng cố biểu

tượng hình tam giác.

Chữa bài 5:

Giá tiền của bút bi là:

700 + 300 = 1000 (đồng) Đáp số: 1000 đồng

GV nhận xét

-GV nêu mục tiêu tiết học và ghi bài lên bảng

-Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó sửa bài và cho điểm

937 > 739 200 + 30 = 230

600 > 599 500 60 7 < 597 -Gọi 1 HS đọc đề bài

Để xếp các số theo đúng thứ tự bài yêu cầu, chúng ta phải làm gì?

Yêu cầu HS làm bài

Yêu cầu cả lớp đọc các dãy số sau khi đã xếp đúng thứ tự

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

Yêu cầu HS nêu các đặt tính và thực hiện phép tính cộng, trừ với số có 3 chữ số

Yêu cầu HS làm bài

Yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng về kết quả và cách đặt tính

Nhận xét và cho điểm HS

-Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó yêu cầu HS tự làm bài và đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

600m + 300m = 900m 1000km – 200km = 800km -Bài tập yêu cầu xếp 4 hình tam giác nhỏ thành 1 hình tam giác to như hình vẽ

Theo dõi HS làm bài và tuyên

Hát

2 HS lên bảng làm bài, cả lớp sửa bài trong vở bài tập

-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 cột, cả lớp làm bài vào vở bài tập

-1 HS đọc, cả lớp theo dõi

Phải so sánh các số với nhau

2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài tập yêu cầu chúng

ta đặt tính rồi tính

2 HS trả lời

2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

HS suy nghĩ và tự xếp hình

Trang 6

4 Củng cố – Dặn

dò (3’)

dương những HS xếp hình tốt

-Tổng kết tiết học

Chuẩn bị: Luyện tập chung

THỂ DỤC

CHUYỀN CẦU TRÒ CHƠI: “NHANH LÊN BẠN ƠI”

I.Mục tiêu:

Ôn chuyền cầu theo nhóm 2 người Yêu cầug nâng cao khả năng thực hện đón và chuyền cầu cho bạn

Chơi trò chơi “Nhanh lên bạn ơi” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi chủ động, tích cực

II.Địa điểm-Phương tiện:

Địa điểm: trên sân trường

Phương tiện: một còi, quả cầu, bảng gỗ, bóng , vật đích, kẻ vạch giới hạn…

III.Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Phần mở đầu:

(10’)

2.Phần cơ bản:

(20’)

a.Chuyền cầu

theo nhóm 2

người

b Trò chơi:

“Nhanh lên bạn

ơi”

3.Phần kết thúc

(10’)

- Gv phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học

- Cho hs khởi động + Xoay các khớp cổ tay, vai, cổ chân , đầu gối , hông

+ Chạy nhẹ nhàng + Đi theo hàng dọc và hít thở sâu

- Cho hs ôn 1 số động tác thể dục phát triển chung

-Từ đội hình vòng tròn, cho hs giãn cách sau đó quay mặt vào nhau thành từng đôi cách nhau 2-3m, đôi nọ cách đôi kia tối thiểu là 2m

Yêu cầu hs tự chuyền cầu theo nhóm Quan sát và theo dõi các nhóm chơi -Nêu tên trò chơi, giải thích và làm mẫu lại cách chơi, sau đó tổ chức cho các em chơi ở cùng một địa điểm theo hiệu lệnh thống nhất

Theo dõi hs chơi.Nhắc nhở hs kịp thời không để hs chạy lung tung trên sân

-Cho hs tập các động tác thả lỏng -Hệ thống bài học.Nhận xét giờ học

- Hs lắng nghe

- Hs khởi động xoay cá khớp

Chạy nhẹ nhàng

Đi và hít thở sâu

- Hs ôn 1 số động tác theo hướng dẫn

Giãn cách , tập hợp thành từng cặp sau đó ôn chuyền cầu

Tập hợp Nghe thầy hướng dẫn Tham gia chơi trò chơi

-Đi đều theo 2-4 hàng dọc và hát.Cúi người thả lỏng

Trang 7

Thứ năm ngày 23 tháng 4 năm 2009

TẬP VIẾT

CHỮ HOA Q KIỂU 2.

I Mục tiêu:

1Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ

Viết Q kiểu 2 (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều

nét và nối nét đúng qui định

2Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy

3Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II Đồ dùng dạy-học:

III Các hoạt động dạy-học:

Nội dung Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’)

3 Bài mới

a.Giới thiệu: (1’)

b.Hướng dẫn HS

quan sát và nhận

xét

Nét 1:

Kiểm tra vở viết

Yêu cầu viết: Chữ M hoa kiểu 2 Hãy nhắc lại câu ứng dụng

Viết : Mắt sáng như sao

GV nhận xét, cho điểm

GV nêu mục đích và yêu cầu

Nắm được cách nối nét từ các chữ cái viết hoa sang chữ cái viết thường đứng liền sau chúng

-Hướng dẫn viết chữ cái hoa Gắn mẫu chữ Q kiểu 2 Chữ Q kiểu 2 cao mấy li?

Viết bởi mấy nét?

GV chỉ vào chữ Q kiểu 2 và miêu tả:

+ Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 2 nét cơ bản – nét cong trên, cong phải và lượn ngang

GV viết bảng lớp

GV hướng dẫn cách viết:

-ĐB giữa ĐK 4 với ĐK5, viết nét cong

Hát

HS viết nháp

HS nêu câu ứng dụng

3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết nháp

HS quan sát

5 li

1 nét

HS quan sát

HS quan sát

Trang 8

Nét 2:

Nét 3:

viết câu ứng

dụng

d.Viết vở

4 Củng cố –

Dặn dò (3’)

trên, DB ở ĐK6

-Từ điểm dừng bút của nét 1, viết tiếp nét cong phải, dừng bút ở giữa ĐK1 với ĐK2

-Từ điểm dừng bút của nét 2, đổi chiều bút , viết 1 nét lượn ngang từ trái sang phải, cắt thân nét cong phải, tạo thành 1 vòng xoắn ở thân chữ, dừng bút ở đường kẽ 2

GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

GV nhận xét uốn nắn

-Giới thiệu câu: Quân dân một lòng

Nêu độ cao các chữ cái

Cách đặt dấu thanh ở các chữ

Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

GV viết mẫu chữ: Quân lưu ý nối nét

Qu và ân

GV nhận xét và uốn nắn

-GV nêu yêu cầu viết

GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

Chấm, chữa bài

GV nhận xét chung

GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp

-GV nhận xét tiết học

Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

Chuẩn bị: Chữ hoa V ( kiểu 2)

HS tập viết trên nháp

HS đọc câu

Q, l, g : 2,5 li

d : 2 li

t : 1,5 li

u, a, n, m, o : 1 li Dấu nặng (.) dưới ô Dấu huyền (`) trên o Khoảng chữ cái o

HS viết nháp

HS viết vở

TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

1Kiến thức: Giúp HS:Rèn kĩ năng cộng, trừ (không nhớ) các số có 3 chữ số

2Kỹ năng:

- Củng cố kĩ năng tìm số hạng, số bị trừ, số trừ

Trang 9

- Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài đã học.

3Thái độ: Ham thích học toán

II Đồ dùng dạy-học:

III Các hoạt động dạy-học:

Nội dung Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’)

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

b.Luyện tập (1’)

Bài 1: đặt tính và

tính

MT: Rèn kĩ năng

đặt tính và tính

cộng, trừ (không

nhớ) các số có 3

chữ số.

Bài 2: tìm x

MT: Củng cố kĩ

năng tìm số hạng,

số bị trừ, số trừ.

Bài 3:>, <, =

MT: Củng cố mối

quan hệ giữa các

đơn vị đo độ dài

đã học.

Luyện tập chung

Sửa bài 3:

635 + 241, 970 + 29,

896 – 133, 295 - 105

GV nhận xét

- Giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

-Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó chữa bài và cho điểm

Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện tính cộng, trừ với các số có

3 chữ số

-Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

Yêu cầu HS tự làm bài

Nhận xét và cho điểm HS

300 + x = 800 x + 700 = 1000

x = 800 – 30 x = 1000 - 700

x = 500 x = 300

x = 100 + 600 x = 700 - 400

x = 700 x = 300 Hỏi lại HS về cách tìm số hạng, tìm số bị trừ, số trừ

- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập Yêu cầu 1 hs lên bảng làm bài Nhận xét, chữa bài:

60cm + 40cm =1m

Hát

2 HS lên bảng làm bài, cả lớp sửa bài ở vở bài tập

2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 cột, cả lớp làm bài vào vở bài tập

-Bài toán yêu cầu chúng ta tìm x

4 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

3 HS trả lời

1 hs nêu yêu cầu

1 hs lên bảng làm bài Nhận xét bài làm của bạn

Trang 10

Bài 4: Vẽ hình

theo mẫu

MT: Rèn kĩ năng

vẽ hình theo mẫu

4.Củng cố – Dặn

dò (3’)

300cm + 53cm < 300cm + 57cm -Yêu cầu HS quan sát hình mẫu trong SGK và phân tích hình

Chiếc thuyền gồm những hình nào ghép lại với nhau?

Nêu vị trí của từng hình trong chiếc thuyền

Máy bay gồm những hình nào ghép lại với nhau?

Nêu vị trí của từng hình trong máy bay

Yêu cầu HS tự vẽ hình vào vở

-Tổng kết giờ học, yêu cầu HS về ôn bài

Chuẩn bị kiểm tra

-Chiếc thuyền gồm 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác ghép lại với nhau

Hình tứ giác tạo thành thân của chiếc thuyền,

2 hình tam giác là 2 cánh buồm

Máy bay gồm 3 hình tứ giác và 1 hình tam giác ghép lại với nhau

Máy bay gồm 3 hình tứ giác tạo thành thân của máy bay Hình tam giác tạo thành đuôi của máy bay

HS tự làm bài và trình bày lời giải

CHÍNH TẢ

TIẾNG CHỔI TRE

I Mục tiêu

1Kiến thức: Nghe viết đúng, đẹp đoạn từ Những đêm đông … Em nghe

2Kỹ năng: Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt l/n; it/ich

3Thái độ: Ham thích môn học

II Đồ dùng dạy-học:

III Các hoạt động dạy-học:

Nội dung Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’)

3 Bài mới

Chuyện quả bầu Gọi 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào nháp theo GV đọc

Nhận xét, cho điểm HS

Hát

3 HS lên bảng viết các từ sau:

vội vàng, vất vả, ra vào, ngắn dài, quàng

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w