- Giaùo vieân nhaän xeùt 2 Bài mới: a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng, b/Giaûng baøi Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh viết chí[r]
Trang 1T.N MÔN TÊN BÀI DẠY GHI CHÚ
C cờ
Tập đọc Bàn tay mẹ T1
Tập đọc T2
Toán Các số có hai chữ số
2
10/ 3
Đ Đ Cảm ơn và xin lỗi
Toán Các số có hai chữ số ( tt )
 N
Tập viết Tô chữ hoa C,D,Đ
Chính tả Bàn tay mẹ
3
11 / 3
Tập đọc Cái Bống T 1
Tập đọc T 2
Toán Các số có hai chữ số ( tt )
Thủ công Cắt dán hình vuông T 2
4
12/ 3
T Dục Bài thể dục - Trò chơi vận động
Chính tả Cái Bống
Toán âSo sánh các số có hai chữ số
5
13/ 3
Tập đọc Kiểm tra giữa học kì 1 T1
Tập đọc T2
K chuyện Kiểm tra giũa học kì 1
M T
6
14/ 3
S H Đánh giá hoạt động trong tuần
Tuần 26
Trang 2Thứ hai ngày 10 tháng 3 năm 2008 Tiết 2+3: Tập đọc : Bàn tay mẹ I-Mục đích yc
1 Học sinh đọc trơn cả bài: Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó: yêu nhất, nấu cơm rám nắng…
- Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy( dấu chấm nghỉ dài hơn
so với dấu phẩy)
2 Ôn các vần an, at; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần an, vần at
3 Hiểu các từ ngữ trong bài : rám nắng, xương xương
- Nói lại được ý nghĩa và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay của mẹ Hiểu được tấm lòng yêu quý, biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được cá câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ đối với em II-Đồ dùng dạy học
TRanh sgk
III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bài trong SGK.-trả lời câu hỏi
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh luyện
đọc
* Giáo viên đọc lần 1
- Đọc mẫu toàn bài văn: giọng chậm rãi,
nhẹ nhàng, tình cảm
-Cho hs đọc bài
a Đọc tiếng, từ.
- Cho học sinh tìm tiếng, từ ngữ khó,giáo
viên gạch chân, kết hợp phân tích một
số từ khó hiểu để củng cố phần học vần
và giải nghĩa một số từ khó hiểu
? Tiếng xương gồm âm gì ghép vần gì?
-Cho hs đọc từ khó
b Luyện đọc câu:
- Gọi học sinh lần lượt đọc nối tiếp các
- Học sinh lắng nghe
- 1 học sinh đọc bài
yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương…
- Gồm âm x ghép vần ương
-Hs đọc cn-đt
- 1 học sinh đọc trơn câu đầu, các học
Trang 3câu trong bài.
c Luyện đọc đoạn, bài
- cho học sinh đọc nối tiếp mỗi học sinh
1 đoạn
-Cho hs đọc cả bài
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai
Giải lao
Hoạt động 2: Ôn các vần : an, at.
a Tìm tiếng trong bài
? Tìm tiếng trong bài có vần an?
b Tìm tiếng ngoài bài
? Tìm tiếng ngoài bài có vần an ?
? Tìm tiếng ngoài bài có vần at ?
Tiết 2
Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài.
-Gv đọc diễn cảm cả bài
- Gọi học sinh đọc đoạn 1-2
? Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị
em Bình?
-Cho hs đọc đoạn cuối
? Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình
đối với đôi bàn tay mẹ?
-Cho hs đọc cả bài
- Giáo viên nhận xét
* Đọc diễm cảm lần 2
Giải lao
Hoạt động 2: Luyện nói.
-Giáo viên cho học sinh đọc tên bài
luyện nói
-Cho hs xem tranh –thảo luận
Gợi ý:
?Ai nấu cơm cho bạn ăn?
? Ai mua quần áo mới cho bạn?
? Ai chăm sóc khi bạn ốm?
? Ai vui khi bạn được điểm 10?
sinh đọc câu tiếp theo
- Học sinh đọc nối tiếp mỗi học sinh 1 đoạn
- Đọc bài các nhân, nhóm, tổ, đồng thanh
- bàn
- bàn ghế, chan hòa, lan can, tan học, nhàn rỗi…
- Bãi cát, trôi dạt, dát vàng, mát mẻ…
-Hs lắng nghe
- học sinh đọc cn (3 em )
- Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tả lót đầy
-Hs đọc cn ( 3 em )
- Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương
- Hai học sinh đọc cả bài
Trả lời câu hỏi theo tranh -Hs thảo luận nhóm ( 2 em )
? Ai nấu cơm cho bạn ăn ?
TL : Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
Trang 43)Củng cố :? Vì sao phải yêu quí bố mẹ ?( Vì bố mẹ là người sinh ra chúng ta nuôi dạy chúng ta nên người…)
4)Dặn dò: Về nhà học bài -viết bài
-Xem trước bài : Cái bống
Tiết 4: Toán: Các số có hai chữ số
I-Mục đích yêu cầu
- Giúp học sinh nhận biết về số lượng trong phạm vi 20, đọc , viết các số từ 20 đến 50
- Đếm và nhận ra các số từ 20 đến 50
- Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận
III-Các hoạt động dạy học
- Chuẩn bị : Viết sẵn bài 3 , 4 lên bảng lớp.
1-Kiểm tra bài cũ
-3 hs lên bảng làm bài: 50 + 20 = 70 ; 80 - 50 = 30; 90 - 40 = 50
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
2-Bài mới
a.Giới thiệu bài:Gv ghi đề bài lên bảng
b.Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 20
đến 30
- Yêu cầu học sinh lấy 20 bó que tính
- Lấy thêm 1 que tính rời
? Có tất cả bao nhiêu que tính ?
- Viết lên bảng số 21 cho học sinh đọc
- Giới thiệu đến số 23 :
- Cho học sinh lấy lần lượt 2 chục que
tính sau đó lấy 3 que tính
? Chúng ta vừa lấy mấy que tính?
? 23 gồm mấy chục?
? Thế mấy đơn vị ?
*Giảng số 2 trước chỉ số chục, số 3 sau
chỉ đơn vị
-Chỉ số 23 cho hs đọc
- Hướng dẫn tiếp các số 24 đến 42 tương
tự Hướng dẫn cách đọc
Nghỉ 5 phút
- Lấy 20 que tính
- Lấy 1 que tính rời
- Có tất cả 21 que tính
- 21:hai mươi mốt
- 23 que tính
- 2 chục
- 3 đơn vị
- 23 : hai mươi ba
- Lần lượt đọc các số 24 đến 42
Trang 5Hoạt động 2: Thực hành.
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Hướng dẫn học sinh viết số tứ 20-29
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai- Ghi
điểm
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 2
-Hd hs viết số từ 40- 49
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi
điểm
- Cho hs nêu yc bài 3
-Hd hs viết số tư ø30- 39
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi
điểm
- Cho hs nêu yc bài 4
-Hd hs viết số còn thiếu vào ô trống
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi
điểm
Bài 1: a.Viết số
- 20,21,22,23,24,25,26,27,28,28,29
Bài 2 :Số?
-40,41,42,43,44,45,46,47,48,48,49
Bài 3: Viết số
-30,31,32,33,34,35,36,37,38,39
Bài 4: Viết số vào ô trống:
24, 25, 26, 27, 28, 29,30, 31, 32, 33, 34,
35, 36
35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46
39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50
3) Củng cố : ? 40 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? (4 chụcvà o đơn vị )
4) Dặn dò : Ve ànhà làm vbt
-Xem trước bài :Các số có 2 chữ số (t t )
Tiết 5: Đạo đức: Cảm ơn và xin lỗi.
I-Mục đích yêu cầu
1 Giúp học sinh hiểu được : Cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp đỡ; cần xin lỗi khi mắc lỗi, làm phiền đến người khác
-Biết cảm ơn xin lỗi là tôn trong bản thân, tôn trọng người khác
2 Có thái độ tôn trọng mọi người xung quanh
3 Biết nói lời cảm ơn, khi cần trong cuộc sống hằng ngày
III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị vở của học sinh
- Giáo viên nhận xét
2-Bài mới
a.Giới thiệu bài:Gv ghi đề bài lên bảng
Trang 6b.Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Phân tích tranh bài tập 1:
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh 1 và trả
lời:
-Tranh 1 các bạn đang làm gì ?
-Tranh 2 các bạn đang làm gì ?
-Vì sao bạn phải làm như vậy ?
Hoạt độn2: Thảo luận cặp đôi bài tập 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận va
-Nêu nội dung từng bức tranh
- Giáo viên nhận xét - đánh giá - cho
điểm thi đua
Hoạt động 3: Đóng vai bt4
-Giao nhiệm vụ đóng vai cho từng
nhóm
-Cho hs thảo luận nhóm,chuẩn bị đóng
vai
-Các nhóm lên đóng vai
-Cho hs nhận xét-bổ sung
*KL:Cần nói lời cảm ơn khi được người
khác giúp đỡ,xin lỗi khi làm phiền
người khác
Tranh 1: Có 3 bạn , một bạn đang cho bạn khác quả cam, bạn nhận và nói “ Cảm ơn bạn” Vì bạn đã cho mình quả cam
-Tranh 2 :Bạn xin lỗi cô giáo vì đi học muộn
-Cần phải cảm ơn khi được người khác giúp đỡ, xin lỗi khi làm phiền người khác
-Hs thảo luận nhóm (2 em ) -Tranh 2,4 nói lời xin lỗi -Tranh 1,3 nói lời cản ơn
-Hs nhận vai
-Hs thảo luận nhóm -Hs đóng vai
-Hs nhận xét-bổ sung
3.Củng cố :?Khi nào cần nói lời xin lỗi? Khi nào cần nói lời cảm ơn?(cản ơn khi
được người khác giúp đỡ,xin lỗi khi làm phiền người khác)
4)Dặn dò :Về nhà học bài
-Xem trước bài tập 3
Thư ùba ngày 11 tháng 3 năm 2008
Tiết 1 : Toán : Các số có hai chữ số ( tt )
I-Mục đích yc.
Trang 7- Nhận biết được số lượng, đọc viết các số từ 50 đến 69.
- Đếm và nhận ra thứ tự từ các số từ 50 đến 69
- Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận
II Đồ dùng dạy học.
- Vẽ lên bảng khungbài 3.4
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ :
-Gvđọc cho hs viết :19,20,35,47,
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
2 Bài mới:
a/Giới thiệu bài:Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/Giảng bài:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Giới thiệu các số từ 50 đến
69
- Yêu cầu học sinh lấy 5bó que tính mỗi
bó 10 que tính
- Lấy thêm 1 que tính rời
? Có tất cả bao nhiêu que tính ?
- Viết lên bảng số 51 cho học sinh đọc
- Giới thiệu đến số 54:
- Cho học sinh lấy lần lượt 5 chục que tính
sau đó lấy 4 que tính
? Chúng ta vừa lấy mấy que tính?
? 54 gồm mấy chục?
? Thế mấy đơn vị ?
*Giảng số 5 trước chỉ số chục, số 4 sau
chỉ đơn vị
-Viết số 54 lên bảng cho hs đọc
- Hướng dẫn tiếp các số 55 đến 69 tương
tự bằng cách cho học sinh lấy dần que
tính Hướng dẫn cách đọc
Giải lao
Hoạt động 2: Thực hành
-Cho hs đọc yc bài 1
-Hd hs viết số từ 50- 59
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi
điểm
- Lấy 5 bó que tính
- Lấy 1 que tính rời
- Có tất cả 51 que tính
- 51:năm mươi mốt
- 54 que tính
- 5 chục
- 4 đơn vị
-Năm mươi tư (năm mươi bốn )
- Lần lượt đọc các số 55 đến 69
Bài 1: Viết số : -50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59
Trang 8- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 2.
-Hd hs viết số từ ø60-69
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
-Cho hs nêu yc bài 3
-Hd hs viết số còn thiếu vào ô trống
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
-Cho hs nêu yc bài 4
-Hd hs làm bài
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
Bài 2:Viết số :
- 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69
Bài 3:Viết số thích hợp vào ô trống:
30 31 32 33 34 35 36 37
38 39 40 41 42 43 44 45
46 47 48 49 50 51 52 53
54 55 56 57 58 59 60 61
61 62 63 64 65 66 67 68 69
Bài 4 :Đúng ghi đ, sai ghi s:
a Ba mươi sáu viết là:306 s
Ba mươi sáu viết là: 36 đ
b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị đ
54 gồm 5 và 4 s 3.Củng cố : ? 50 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? (5 chụcvà o đơn vị )
4.Dặn dò : Ve ànhà làm vbt
-Xem trước bài : Các số có 2 chữ số (tt )
Tiết 2: Chính tả: Bàn tay mẹ
I-Mục đích yc
- Học sinh chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Bàn tay mẹ
- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền đúng vần an hoặc at,chữ g hoặc gh vào chỗ
trống
II-Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài
- Bài tập chép sẵn lên bảng
III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh lên bảng viết: giúp, mai sau
- 1 học sinh làm bài tập 2
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:
a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tập chép.
Trang 9- Gọi học sinh đọc đoạn văn cần chép.
- Chỉ bảng cho học sinh đọc những chữ dễ
viết sai
- Cho học sinh viết bảng con từ khó
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai
Hoạt động 2: Thực hành viết.
-Gv đọc mẫu lần 2
- Cho học sinh viết vào vở
- Theo dõi uốn nắn học sinh viết đúng mẫu
chữ hiện hành, đúng độ cao, đúng khoảng
cách, nối nét, cách cầm bút, cách đặt vở, tư
thế ngồi viết, cách trình bày bài viết…
- Giáo viên đọc cho học sinh viết đoạn
chép
Nghỉ 5 phút
Hoạt động 3: Thực hành làm bài tập.
- Cho học sinh được yêu cầu bài a
-Hd hs làm bài
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai
- Cho học sinh nêu yc bài tập b
-Hd hs làm bài
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
Hoạt động 4 : Chấm điểm.
- Giáo viên chấm điểm chính tả
- Sửa sai một số lỗi do học sinh hay mắc
phải lên bảng lớp
- Tuyên dương học sinh viết chữ đúng, đẹp,
trình bày sạch sẽ
- Nhắc nhở học sinh viết chưa đúng về viết
lại cho đúng , cho đẹp
-1 Học sinh đọc cn
- Đọc các từ khó
-hằng ngày, bao nhiêu, là, việc, nấu cơm, giặt, tả lót
-Hs theo dõi
- Thực hành viết bài vào vở
Hằng ngày, đôi bàn tay của mẹ phải làm biết bao nhiêu là việc
Đi làm về, mẹ lại đi chợ , nấu cơm Mẹ còn tắm cho bé, giặt một chậu tả lót đầy
Theo Nguyễn Thị Xuyến
Bài a : Điền vần an, at : kéo đàn tát nước
Bài b : Điền chữ g hay gh:
nhà ga cái ghế
3)Củng cố : Cho hs lên bảng viết lại những chữ viết sai
4) Dặn dò : Về nhà viết lại những chữ viết sai
-Xem trước bài : Cái Bống
Tiết 3: Tập viết : Tô chữ hoa : C.D,Đ
I-Mục đích yc.
- Học sinh biết tô các chữ hoa C, D,Đ
Trang 10- Viết đúng các vần an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc,chữ thường,cỡ vừa,đúng kiểu, đều nét, đưa bút viết đúng theo quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa con chữ trong vở
II Đồ dùng dạy học.
- Chữ hoa : mẫu Bảng kẻ sẵn
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh lên bảng viết : ai, ay, mái trường, điều hay
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/ Giảng bài:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Hướng dẫn tô chữ hoa.
- Cho học sinh quan sát chữ hoa( chữ theo
mẫu mới quy định)
? Chữ C hoa gồm mấy nét? Cao mấy li ?
?Chữ D hoa gồm mấy nét ? Cao mấy li ?
? Chữ Đ hoa gồm mấy nét ? Cao mấy li ?
-Giáo viên nhận xét
-Hd hs tô chữ hoa
Hoạt động 2:Hướng dẫn học sinh viết
vần
-an : a-n cao 2 li
-bàn tay :b cao 5 li,a-n cao 2 li,t cao 3 li,y
dài 5 li
-at : a-t, a cao 2 li,t cao 3 li
-hạt thóc :h cao 5 li,a-o-c cao 2 li.t cao 3 li
-Nghỉ 5 phút
Hoạt động 3:Thực hnàh viết vào vở.
- Theo dõi uốn nắn học sinh viết đúng
mẫu chữ hiện hành, đúng độ cao, đúng
khoảng cách, nối nét, cách cầm bút, cách
đặt vở, tư thế ngồi viết, …
Hoạt động4: Chấm điểm.
- Thu vở chấm điểm, Chọn bài viết đẹp
nhất, đúng mẫu chữ, đúng độ cao…
- Tuyên dương học sinh viết đẹp
-Hs quan sát
- 1 nét ,cao 5 li -1 nét, cao 5 li -2 nét ,cao 2 li
-Hs thực hành viết vở
Trang 11
Củng cố: Cho hs viết lại những chữ viết sai
4Dặn dò :Về nhà viết bài
-Xem trước bài :Tô chữ hoa E,Ê,G
Thứ tư ngày 12 tháng 3 năm 2008
Tiết 1 + 2: Tập đọc : Cái Bống
I-Mục đích yc
1 Học sinh đọc trơn cả bài: Phát âm đúng các tiếng có phụ âm đầu: s( sảy), Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam, ( cho ), tr,( trơn) vần : ang, anh, từ ngữ khó.khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng
- Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ: ( bằng khoảng thời gian phát âm một tiếng, như là sau dấu chấm)
2 Ôn các vần anh, ach; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần : anh, ach
3 Hiểu các từ ngữ trong bài : ( đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng)
- Hiểu được tình cảm của mẹ, sự hiếu thảo của Bống Một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ, luôn biết giúp đỡ mẹ
- Biết kể đơn giản những việc em đã làm giúp đỡ mẹ theo gợi ý của tranh vẽ
- Học thuộc lòng bài đồng giao
II-Đồ dùng dạy học
Tranh sgk
III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bài Bàn tay mẹ SGK.-Trả lời câu hỏi
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh luyện
đọc
* Giáo viên đọc lần 1
- Đọc mẫu toàn bài văn: giọng chậm rãi,
nhẹ nhàng, tình cảm
-Cho hs đđọc bài
a Đọc tiếng, từ.
- Cho học sinh tìm tiếng, từ ngữ khó,giáo
viên gạch chân, kết hợp phân tích một
- Học sinh lắng nghe
-1 Học sinh đọc các nhân
- khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng, bống