1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch giảng dạy lớp 1 - Tuần 6

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 302,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

.Bước 1 :Xé hình quả cam .Bước 2 : Xé hình lá .Bước 3 :Xé hình cuống lá a.Xeù hình quaû cam: –Lấy 1 tờ giấy màu lật mặt sau đánh daáu veõ 1 hình vuoâng -Xé rời hình vuông ra khỏi tờ giấy[r]

Trang 1

  

1 6 ĐẠO ĐỨC BÀI 3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ –ĐDHT (T 2)

THỨ HAI

13/9/2010 2 56

57

HỌC VẦN BÀI 24 : q - qu - gi

1 58 59

HỌC VẦN BÀI 25: ng - ngh

THỨ BA

14/9/2010 2 6 TNXH CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG

1 60

61 HỌC VẦN BÀI 26: y - tr

2 6 MĨ THUẬT VẼ QUẢ DẠNG TRÒN

THỨ TƯ

15/9/2010

1 62 TẬP VIẾT Nho khô – nghé ọ– chú ý– cá trê –

lá mía

2 63

64 HỌC VẦN BÀI 27: ÔN TẬP

THỨ NĂM

16/9/2010

3 23 TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG

1 24 TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG

2 6 THỦ CÔNG XÉ, DÁN HÌNH QUẢ CAM ( T 1)

THỨ SÁU

17/9//2010

3 65 66 HỌC VẦN BÀI : ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM

Trang 2

MÔN : ĐẠO ĐỨC ( Tiết 6 ) BÀI : GIỮ GÌN SÁCH VỞ- ĐỒ DÙNG HỌC TẬP ( Tiết 2 )

A.MỤC TIÊU :

-Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập

-Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

HS khá,giỏi : Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở , đồ dùng học

tập.

B.CHUẨN BỊ :

-Phần thưởng cho HS khá nhất trong cuộc thi “ sách vở ai đẹp nhất”

C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I.Ổn định :

II.Bài cũ:

-Đạo đức trước học bài gì ?

GV:Vì sao cần phải giữ gìn sách vở?

-GV nhận xét

III.Bài mới :

1.Giới thiệu :

Hôm nay các con học tiếp bài :Giữ

gìn sách vở-Đồ dùng học tập,và sẽ thi

“sách vở ai đẹp nhất”

-GV ghi tựa bài

2.Các hoạt động :

Hoạt động 1: Thi “Sách vở ai đẹp

nhất”

-GV nêu yêu cầu của cuộc thi và công

bồ thành phần Ban Giám khảo gồm:Giáo

viên lớp trưởng ,lớp phó học tập và các tổ

trưởng

-Có 2 vòng thi: Vòng 1 thi ở tổ , vòng 2

thi ở lớp

-Tiêu chuẩn chấm thi:

+Có đủ sách vở, đồ dùng theo qui định

+Sách vở sạch ,không bị dây bẩn ,quăn

mép,xộc xệch(khuyến khích bạn nào

không bọc sách ,vở mà vẫn giữ sạch sẽ

trang bìa )

+ĐDHT sạch sẽ,không dây bẩn ,không

xộc xệch,cong quẹo

-Giữ gìn sách vở ,đồ dùng học tập(T1) HS:Vì giúp em học tập tốt

-HS đọc

-HS cả lớp xếp sách vở ĐDHT của mình

Trang 3

+Các tổ tiến hành chấm thi và chọn

ra 1,2 bạn

lên trên bàn

-Các ĐDHT khác được xếp bên cạnh chồng sách vở

-Cặp sách được treo ở cạnh bàn hoặc để trong ngăn bàn

-Các tổ trưởng chấm chọn ra 1,2 bạn -Tổ trưởng công bố bạn nào đạt

THƯ GIÃN

+Tiến hành chấm vòng 2,thi lớp

-Ban giám khảo chấm ,chọn và công bố

kết quả

-Khen thưởng các tổ và cá nhân thắng

cuộc

Hoạt động 2 :

-GV hướng dẫn HS đọc câu thơ cuối bài:

“Muốn cho sách vở đẹp lâu Đồ dùng

bền mãi,nhớ câu giữ gìn”

GV kết luận :

-Cần phải giữ gìn sách vở ,ĐDHT

-Giữ gìn sách vở ,ĐDHT giúp các con

thực hiện quyền được học tập của chính

mình

IV.Củng cồ dặn dò:

-Các con vừa học đạo đức bài gì ?

-Về nhà đọc lại 2 câu thơ

-Xem trước bài “Gia đình em”

Nhận xét tiết học

-Những HS được chấm ở tổ để tất cả ĐDHT lên bàn

-HS đọc 2 câu thơ

-Giữ gìn sách vở -ĐDHT

****************************************

Trang 4

MÔN : HỌC ÂM (Tiết 24) BÀI 17 : q – qu – gi

A- MỤC TIÊU :

- Đọc được : q , qu , gi , chợ quê , cụ già ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : q , qu , gi , chợ quê , cụ già

- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : quà quê

B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh + bộ chữ

C- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

I.Ổn định : Hát

II.Bài cũ :

- Tiết trước học âm gì?

- BC : nhà ga, gà gô , gồ ghề , ghi nhớ

- Đọc lại các từ đã viết

- Đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét

III.Bài mới :

1.Giới thiệu :

-Hôm nay cô hướng dẫn các con học

âm mới nữa, đó là âm q – qu – gi

-GV ghi tựa bài, đọc

2.Dạy âm :

a)Âm q :

-GV gắn chữ q vừa tô vừa nói : chữ q

gồm 1 nét cong hở phải và nét sổ thẳng

+So sánh q và a:

+Khi phát âm môi tròn lại

-GV đọc : q

Âm qu:

-Chữ qu là chữ ghép từ hai con chữ q

và u

-GV gắn bảng cài :qu

+So sánh qu và q :

-Khi phát âm qu :môi tròn lại ,gốc lưỡi

nhích về phía ngạc mềm , hơi thoát ra

,xát nhẹ

-GV đọc :qu

-GV có âm qu, muốn có tiếng quê

- g - gh

- HS viết bảng con

-HS đọc (có phân tích)

- 2 HS đọc

- HS đọc

-Một HS lên tô

+Giống nhau :Nét cong hở phải +Khác nhau: chữ q có nét móc ngược dài ,chữ a có nét móc ngược

-Nhiều HS đọc.( có HS yếu )

+Giống nhau : Chữ q +Khác nhau : qu có thêm u

-Nhiều HS đọc.( có HS yếu )

Trang 5

phải thêm âm gì?

-GV gắn bảng cài và viết bảng quê

-GV gắn tranh, hỏi :

GV : tranh vẽ gì?

+ Chợ quê :Chợ nhóm bán ở vùng quê

-GV viết bảng : chợ quê

+Bảng cài

+Bảng con

-Chữ q :Viết nét cong hở phải giống

chữ a ,sau đó viết nét sổ dài , kéo từ ô li

thứ nhất xuống đến ô li thứ tư và dừng

lại

-Chữ qu : Có chữ q kéo dãi ô li nối chữ

u cao 2 ô li

-GV q -qu

-Chữ quê có chữ qu nối lưng chư ê cao

2 ô li, viết liền nét,không nhất bút

-GV đọc :quê

-GV nhận xét

b)Âm gi :

-GV đọc : gi

-GV chữ gi gốm có mấy con chữ ghép

lại ? Đó là những chữ nào?

-GV gắn bảng cài gi

+So sánh gi và g

-GV đọc:gi

-GV có âm gi, muốn có tiếng già phải

thêm âm gì , dấu gì ?

-GV gắn bảng cài, viết bảng : già

GV:Tranh vẽ gì ?

-GV viết bảng

+Bảng cài

+Bảng con

-Chữ gi : có chữ g kéo dài 5 ô li ,viết

-HS : thêm âm ê và

-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn, đồng thanh : quê

HS : Chợ quê ( HS yếu )

-HS đọc trơn từ

-HS đọc cảø cột (không thứ tự)

-Cảø lớp đồng thanh

-HS cài tiếng quê

-HS viết bảng con

-HS viết bảng con

-HS đọc.( có HS yếu ) HS:Chữ gi gồm 2 con chữ ghép lại, đó là g và i

+ Giống nhau :g + Khác nhau : gi có thêm i -HS đọc gi (nhiều em).( có HS yếu ) -HS :… thêm âm a dấu huyền

-HS: phân tích, đánh vần, đọc trơn, đồng thanh : già

HS:cụ già -HS đọc trơn từ

-HS đọc cả cột (không thứ tự)

-Cả lớp đồng thanh

-HS cài tiếng già

Trang 6

liền nét nối chữ I cao 2 ô li

-GV đọc gi

- Từ cụ già ( GV vừa viết mẫu vừa nói

cách nối nét

-GV đọc : cụ già

-GV nhận xét

-HS viết bảng con

-HS viết BC

THƯ GIÃN

a) Đọc từ ứng dụng.

-GV viết bảng : quả thị , qua đò, giỏ cá,

giã giò

-Cho học sinh tìm tiếng có âm, gạch

dưới

-Cho HS đọc tiếng vừa tìm

-HS đọc từ nào, GV giải thích từ đó

+Quả thị : Cho HS xem tranh vẽ

quả thị hoặc quả thị thật

+Qua đò: Đi ngang qua sông bằng

đò ( thuyền nhỏ)

+Giỏ cá: GV treo tranh để HS quan

sát giỏ cá

+Giã giò :Giã thịt nhỏ ra để làm

giò

-HS tìm quả , qua , giỏ , giã giò

-HS đọc (không thứ tự)

-HS đọc

-HS đọc từ ngữ (không thứ tự, có phân tích)

-1 HS đọc cột vần 1 -1 HS đọc cột vần 2 -2 HS đọc từ ứng dụng

-1 HS đọc cả bài

-Cả lớp đồng thanh

TIẾT 2

1 Luyện tập :

a) Luyện đọc:

-GV chỉ bảng cho hs đọc lại bài ở tiết

1

-GV nhận xét

+ Đọc câu ứng dụng :

Cho HS quan sát tranh ở SGK, thảo

luận

-GV gắn tranh, hỏi :

-1 HS đọc cột vần 1

-1 HS đọc cột vần 2

-1 HS đọc cả 2 cột vần

-2 HS đọc từ ứng dụng

-HS quan sát tranh, thảo luận

HS : Vẽ đàn ông , bà già , em bé

Trang 7

GV : tranh vẽ gì?.

GV:Người đàn ông này là chú tư.Chú tư

cho bé cài gì?

-GV đọc: Chú tư ghé qua nhà cho bé

giỏ cá

-GV chỉnh sửa phát âm cho HS

Luyện viết vở :

-Đọc nội dung viết

-Nhận xét bài ở bảng và ở vở,

-Nhắc lại cách ngồi viết

-GV viết mẫu ở bảng, vừa nói cách nối

nét, độ cao con chữ và khoảng cách giữa

tiếng, từ

-GV thu bài, chấm 1 số vở, nhận xét

HS:Chú tư cho bé giõ cá

- 10 HS đọc ( có phân tích )

-HS đọc -Giống nhau : -HS nhắc

-HS viết lần lượt vào vở theo sự hướng dẫn của GV

THƯ GIÃN

b) Luyện nói:

GV chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

-Các con quan sát tranh ở SGK, thảo

luận xem tranh vẽ gì?

-GV gắn tranh hỏi

GV: tranh vẽ gì?

-Bà ở quê lên ,bà cho bé quà ở quê bà

mang lên

GV:Quà quê gồm những thứ gì ? kể ra 1

số quà mà con biết?

GV: Con thích quả gì nhất?

GV :Khi được quà con có chia cho mọi

người không?

GV:Mùa nào thường có nhiều quà từ

làng quê?

Giáo dục:ở quê có nhiều đất

vườn nên người ta trồng rất nhiều loại

cây ăn quả khác nhau và các loại cây

này có quả nhiều nhất vào mùa hè

IV.Củng cố dặn dò :

-Các con vừa học âm gì ?

+Trò chơi ghép tiếng

-3 tổ cử 3 bạn lên thi đua ghép chữ :

già

-GV nhận xét

+Dặn dò :

-Về nhà học lại bài âm q – qu -gi ở

-HS lấy SGK

HS :Quà quê

- HS quan sát tranh SGK, thảo luận

HS: Bà đang cho bé quà( HS yếu )

HS:kể ra :quả bưởi , chuối , thị , ổi ,bánh

HS: Con thích quả thị( HS yếu ) HS: Cóp ạ , Con thường chia cho em con

HS :Mùa hè , vì mùa hè có nhiều hoa quả

Đọc SGK.

- 1 HS đọc 2 cột âm

- 1 HS đọc từ ứng dụng

- 1 HS đọc câu ứng dụng

- 1 HS đọc cả 2 trang

- q- qu - gi

- HS nhận xét

Trang 8

SGK cho trôi chảy.

- Nhận xét tiết học.

********************************

MÔN : HỌC ÂM (Tiết 25 )

BÀI : ng - ngh

A.MỤC TIÊU :

- Đọc được : ng , ngh , gà ri , ghế gỗ ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : ng , ngh , gà ri , ghế gỗ

- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: quà quê

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh + bộ chữ

C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

I.Ổn định : Hát

II.Bài cũ :

- Tiết trước học âm gì?

- BC : quả thị , qua đò , giỏ cá , giã giò

- Đọc lại các từ đã viết

- Đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét

III.Bài mới :

1.Giới thiệu :

-Hôm nay cô hướng dẫn các con học 2 âm

mới nữa, đó là âm : ng , ngh

-GV ghi tựa bài, đọc

2.Dạy âm :

a)Âm ng :

-GV đọc : ng.-

-GV gắn chữ n và nói : Chữ n được ghép bởi

bởi những con chữ nào?

-GV đọc : ng

+Bảng cài

-GV có âm ng , muốn có tiếng ngừ phải

thêm âm gì? Dấu gì?

-GV gắn bảng cài và viết bảng ngừ

-GV gắn tranh, hỏi :

GV : tranh vẽ gì?

GV :Đây là con cá ngừ, sống ở biển và là thức

- q , qu , gi

- HS viết bảng con

-HS đọc (có phân tích)

- 2 HS đọc

- HS đọc

- HS đọc.( Có HS yếu )

- Chữ ng được ghép bởi 2 con chữ n và g

-Nhiều HS đọc (Có HS yếu ) -Cài âm : ng

-HS : thêm âm ư và dấu huyền

-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn, đồng thanh : ngừ

HS:Con cá

Trang 9

ăn rất ngon

-GV viết bảng : cá ngừ

+Bảng cài

+Bảng con

-GV hướng dẫn HS viết :ng - ngừ

-GV nhận xét

b)Âm ngh :

-GV đọc : ngh

-GV gắn bảng cài: ngh

GV:Chữ ngh được ghép bởi những chữ nào?

+So sánh ng và ngh:

+Chữ ng và ngh giống nhau về cách phát

âm Để dễ phân biệt ta gọi ngh là “ngờ kép”

* Ngh chỉ ghép được với e , ê , i

-GV đọc : ngh

-GV có âm ngh, muốn có tiếng nghệ phải

thêm âm gì , dấu gì ?

-GV gắn bảng cài, viết bảng : nghệ

GV:Đây là củ gì ?

-GV viết bảng : củ nghệ

+Bảng cài

+Bảng con

-GV hướng dẫn viết :ngh, củ nghệ

-GVnhận xét

-HS đọc trơn từ

-HS đọc cảø cột (không thứ tự)

-Cảø lớp đồng thanh

-HS cài tiếng ngừ

-HS viết bảng con

-HS đọc ( Có HS yếu )

HS:Chữ ngh ghép bởi 3 con chữ n,g và h + Giống nhau :Đều có ng

+ Khác nhau : Chữ ngh có thêm chữ h

-HS đọc ngh (nhiều em).( có HS yếu ) -HS :… thêm âm ê dấu nặng

HS: Củ nghệ -HS đọc trơn từ

-HS đọc cả cột (không thứ tự)

-Cả lớp đồng thanh

-HS cài tiếng nghệ

-HS viết BC

THƯ GIÃN

b) Đọc từ ứng dụng.

-GV viết bảng : ngã tư , ngõ nhỏ , nghệ sĩ ,

nghé ọ

Trang 10

-Cho học sinh tìm tiếng có âm, gạch dưới.

-Cho HS đọc tiếng vừa tìm

-HS đọc từ nào, GV giải thích từ đó

+ Ngã tư , ngõ nhỏ: GV treo tranh để HS

quan sát

+Nghệ sĩ: là người chuyên hoạt động

trong bộ môn nghệ thuật

+Nghé ọ : Là tiếng hêu của những con

nghé con

-HS tìm ngã , ngõ , nghệ , nghé

-HS đọc (không thứ tự)

-HS đọc

-HS đọc từ ngữ (không thứ tự, có phân tích) -1 HS đọc cột vần 1

-1 HS đọc cột vần 2 -2 HS đọc từ ứng dụng

-1 HS đọc cả bài

-Cả lớp đồng thanh

TIẾT 2

2 Luyện tập :

c) Luyện đọc:

-GV chỉ bảng cho hs đọc lại bài ở tiết 1

-GV nhận xét

+ Đọc câu ứng dụng :

Cho HS quan sát tranh ở SGK, thảo luận

-GV gắn tranh, hỏi :

-GV : tranh vẽ gì?

-Cho HS đọc câu ứng dụng

GV trong câu này có tiếng nào chứa âm mới

học?

-GV chỉnh sửa phát âm cho HS

Luyện viết vở :

-Đọc nội dung viết

-Nhận xét bài ở bảng và ở vở,

-Nhắc lại cách ngồi viết

-GV viết mẫu ở bảng, vừa nói cách nối nét,

độ cao con chữ và khoảng cách giữa tiếng, từ

-GV thu bài, chấm 1 số vở, nhận xét

-1 HS đọc cột vần 1

-1 HS đọc cột vần 2

-1 HS đọc cả 2 cột vần

-2 HS đọc từ ứng dụng

-HS quan sát tranh, thảo luận

HS : Vẽ chị kha và bé nga

- 2 HS đọc -HS : nghỉ , nga -HS : phân tích

-HS đọc cá nhân : tổ – lớp

+ Đọc SGK.

- 1 HS đọc 2 cột âm

- 1 HS đọc từ ứng dụng

- 1 HS đọc câu ứng dụng

- 1 HS đọc cả 2 trang

-HS đọc -Giống nhau :

- HS nhắc

-HS viết lần lượt vào vở theo sự hướng dẫn của GV

THƯ GIÃN

Trang 11

d) Luyện nói:

GV chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

-Các con quan sát tranh ở SGK, thảo luận

xem tranh vẽ gì?

-GV gắn tranh hỏi

GV: tranh vẽ gì?

GV:Em bé trong tranh đang làm gì ?

GV: Con bê là con của con gì ?

GV:Nó có màu gì?

GV:Con ngé là con của con gì ?

GV:Nó có màu gì ?

GV:Con bê , con ngé thường được gọi bằng

tên gì nữa?

GV:Con bê , con nghé thường ăn gì ?

Lồng ghép BVMT : Bê , nghé tuy còn

nhỏ (bé) nhưng cũng là những con vật có ích,

chúng cần phải được chăm sóc chu đáo

IV.Củng cố dặn dò :

-Các con vừa học âm gì ?

-Tiếng gì có âm ng – ngh ?

+Trò chơi ghép tiếng

-3 tổ cử 3 bạn lên thi đua ghép chữ : nghé

-GV nhận xét

+Dặn dò :

-Về nhà học lại bài âm ng , ngh ở SGK cho

trôi chảy

- Nhận xét tiết học.

-HS lấy SGK

HS : bê , nghé , bé

- HS quan sát tranh SGK, thảo luận

HS: Vẽ em bé , con bê , con nghé , con chó HS:Em bé trong tranh đang chăn 1 con bê và 1 con bò

HS: Con bê là con của con bò HS: Có màu nâu sẫm

HS: Con ngé là con của con trâu HS:Có màu đen

HS: Bò con , trâu con

HS:Con bê , con nghé ăn cỏ , rơm

- ng , ngh -ngừ , nghé

-3 HS lên thi đua

- HS nhận xét

*************************************

Trang 12

MÔN : TOÁN ( Tiết 21 ) BÀI : SỐ 10

A.MỤC TIÊU:

-Biết 9 thêm 1 được 10 ,viết số 10 ; đọc ,đếm được từ 0 đến 10 ; biết so sánh các số trong phạm vi 10 , biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh :10 bạn , 10 chấm tròn , 10 hình vuông

C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

I.Ổn định : Hát

II.Bài cũ :

-Tiết toán trước học bài gì ?

-Đếm xuôi và đếm ngược từ 0 đến 9 , từ

9 đến 0

-Trong các số vừa đọc ,số nào bé nhất?

-Số nào lớn nhất ?

-GV nhận xét

III.Bài mới :

1.Giới thiệu :

Hôm nay chúng ta học 1 số đầu tiên có 2

chữ số , đó là số 10

-GV ghi tựa bài

2.Giới thiệu số 10 :

+ Hình vuông: GV yêu cầu HS lấy 9

hình vuông để lên bàn ( HS lấy ), Rồi lấy

thêm 1 hình vuông nữa ( HS lấy ) Tất cả

có mấy hình vuông ?

GV:9 hình vuông thêm 1 hình vuông là 10

hình vuông

+ Tranh “Rồng rắn”

Cô giới thiệu đến các con :Đây là trò

chơi “ Rồng rắn lên mây” Các bạn này

làm Rồng rắn, bạn này làm thầy thuốc

-Số 0 -2 HS đọc ( HS yếu đếm xuôi )

- Số 0 bé nhất -Số 9 lớn nhất

-HS viết BC

-HS đọc

HS:Có 10 hình vuông ( HS đếm lại )

HS: Lặp lại ( HS yếu )

Trang 13

GV: Có mấy bạn làm rồng rắn ?

Có mấy bạn làm thầy thuốc ?

Vậy có tất cả mấy bạn chơi Rồng

rắn

+Chấm tròn:

GV:Bên trái có mấy chấm tròn ?

Bên phải có mấy chấm tròn ?

Cả hai nhóm có mấy chấm tròn ?

+Con tính;

GV:Các con quan sát tranh cho biết bên

trái có mấy con tính , bên phải có mấy

con tính.Vậy tất cả có mấy con tính ?

3.Giới thiệu chữ số 10 :

GV:Có 10 bạn chơi Rồng rắn có 10 hình

vuông , có 10 con tính, 10 chấm tròn.Để

chỉ các số lượng các nhóm đồ vật này ta

dùng số 10

-Đây là số 10 in , đây là số 10 viết Số

10 in có nét đậm hơn , còn số 10 viết nét

thanh hơn

-Chữ số 10 gồm có 2 chữ số , chữ số 1

đứng trước và chữ số 0 đứng sau

-GV đọc : số 10 in , số 10 viết

GV:các con thấy số 10 in ở đâu?

GV:Còn đây là chữ số 10 viết, cô sẽ

hướng dẫn viết và làm toán

+Viết bảng con :

-GV viết mẫu nói :Muốn viết số 10 ta

viết chữ số 1 trước cao 2 ô li , rồi viết

thêm số 0 bên phải số 1 cao 2 ô li ( không

viết sát quá cũng không viết xa quá )

4.Vị trí số của số 10 : ( đếm )

-GV dùng chấm tròn lần lượt gắn lên

bảng ,gọi HS đọc rồi gắn số từ 0 đến 10

-GV đọc từ 0 đến 10 hỏi:

GV:Cô đọc từ bé đến lớn là đọc gì ?

-Ai đọc được ?

GV:Cô đọc từ lớn đến bé gọi là đọc gì ?

-Ai đọc được ?

GV:Bạn nào đọc được cả xuôi lẫn

ngược?

GV:Trong dãy số từ 0 đến 10 con thấy 10

HS:-Có 9 bạn làm rồng rắn -Có 1 bạn làm thầy thuốc -Có 9 bạn thêm 1 bạn là 10 bạn

- 1 HS đếm lại HS: -Có 9 chấm tròn (HS đếm )

- Có 1 chấm tròn -Có 9 chấm tròn ,thêm 1 chấm tròn là 10 chấm tròn

-1 HS đếm lại -Có 9 con tính thêm 1 con tính là 10 con tính

-1 HS nhận xét

HS:Có 5 con tính ,thêm 1 con tính là 6 con tính Tất cả 6 con tính

-HS khác lặp lại

- 3HS đọc: số 10 in , số 10 viết HS:Ở sách toán , tờ lịch, đồng hồ

- Đọc xuôi

- 5 HS đọc ( có HS yếu ) -Cả lớp đồng thanh

- Đọc ngược

- 5 HS đọc -Cả lớp đồng thanh -3 HS đọc – cả lớp đồng thnah -Số 10 đứng sau số 9

HS:Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, ,6 ,7 ,8 ,9 đứng

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w