1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế hoạch giảng dạy lớp 1 - Tuần 29

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 284,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Daën doø : - Về nhà đọc lại bài cho trôi chảy, các con chép lại bài chính tả vào tập nháp ở nhà cho đẹp và đúng.. - Những em sai thì viết lại mỗi chữ 1 dòng ở dưới bài chính tả nhé.[r]

Trang 1

  

1 29 ĐẠO ĐỨC BÀI : CHÀO HỎI VÀ TẠM BIỆT( T 2)

THỨ HAI

28/3/2011 2 302

303 TẬP ĐỌC BÀI : CHUYỆN Ở LỚP

1 304 CHÍNH TẢ BÀI : CHUYỆN Ở LỚP

3 305 TẬP VIẾT TÔ CHỮ O…Ô….Ơ

THỨ BA

29/3/2011

307

TẬP ĐỌC MÈO CON ĐI HỌC

THỨ TƯ

30/3/2011

1 29 THỦ CÔNG CẮT, DÁN HÌNH TAM GIÁC

2 308 CHÍNH TẢ BÀI : MÈO CON ĐI HỌC

THỨ NĂM

31/3/2011

2 116 KỂ CHUYỆN SÓI VÀ SÓC

THỨ SÁU

Trang 2

MÔN : ĐẠO ĐỨC ( Tiết 29 )

BÀI : CHÀO HỎI VÀ TẠM BIỆT ( Tiết 2)

A.MỤC TIÊU :

-Biết chào hỏi tạm biệt trong các tình huống cụ thể, quen thuộc hằng ngày

- Có thái độ tôn trọng, lễ độ với người lớn tuổi; thân ái với bạn bè và em nhỏ

+HS khá, giỏi: Biết nhắc nhở bạn bè thực hiện chào hỏi , tạm biệt một cách phù hợp

Lồng ghép GDKNS: Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với mọi người, biết chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt khi chia tay.

B.CHUẨN BỊ :

- Tranh minh họa

C Hoạt động dạy , học :

I/ Ổn định:

II/ Bài cũ:

- - Cần chào hỏi khi nào?

- Cần tạm biệt khi nào?

-GV nhận xét

III/ Bài mới:

1.Giới thiệu :

- Hôm nay chúng ta học bài : Chào hỏi và tạm

biệt (T2)

-GV ghi tựa bài

2 Tìm hiểu bài :

+Hoạt động 1: Thảo luận nhóm bài tập 3

- GV chia nhóm thảo luận tranh VBT/ 44

GV: Ở tranh 1 có những ai ?

GV: Khi gặp cô giáo các bạn nói gì?

-GV nhận xét

GV: Ở tranh 2 có những ai ?

GV: Con ghi câu chào của bạn nhỏ như thế nào?

GV:Theo cô hiểu , người khách giơ tay chào tạm

biệt khi chia tay Vậy tại sao bạn này không nói lời

Hát

- - Khi gặp gỡ.

- Khi chia tay.

- HS đọc

 Thảo luận nhóm 4

- Thảo luận.

- Đại diện từng nhóm trình bày.

- Cả lớp trao đổi, bổ sung.

HS: Cô giáo và các bạn HS1 : Con chào cô ạ HS2: Em chào cô ạ

HS: Bạn nhỏ cùng ba mẹ chào tạm biệt một người khách

-HS nhận xét HS1: Em chào cô ạ HS2: Con chào dì ạ HS: Vì bạn là người nhỏ nên cần phải nói câu chào chứ không vẫy tay

Trang 3

tạm biệt

Kết luận: Không nên chào hỏi ồn ào khi gặp

người quen trong bệnh viện, rạp hát,…., lúc trong

giờ biểu diễn Trong những tình huống như vậy em

có thể chào hỏi bằng cách gật đầu, mĩm cười và giơ

tay vẫy

THƯ GIÃN  Hoạt động 2: Trò chơi vòng tròn chào

hỏi BT 4

- GV nêu tình huống, giao nhiệm vụ.

+ Hai người bạn gặp nhau

+ HS gặp thầy giáo, cô giáo ngoài đường

+ Em đến nhà bạn chơi gặp bố mẹ bạn

 Hoạt động 3: BT5

- Học mẫu giáo các con có biết bài con chim

vành khuyên không?

- GV: Bài hát đó nói về gì?

4/ Củng cố, dặn dò:

- Cần chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt khi

chia tay để thể hiện sự tôn trọng lẫn nhau

- Xem trước bài “ bảo vệ cây và hoa nơi công

cộng.”

Nhận xét tiết học

- HS đứng vòng tròn như SGK.

- Đóng, vai chơi trò chơi.

- Lớp nhận xét.

HS: Dạ có

HS: Nói về 1 con chim rất lễ phép -HS hát bài hát con chim vành khuyên

- Lời chào cao hơn mâm cỗ.

****************************************

Trang 4

MÔN : TẬP ĐỌC (Tiết 37 ) BÀI : MÈO CON ĐI HỌC (Tiết 1)

A.MỤC TIÊU :

-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : buồn bực, kiếm cớ , cái đuôi, cừu

.Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài :Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà ; cừu dọa cắt đuôi

khiến mèo sợ phải đi học Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK)

Lồng ghép GDKNS: Xác định giá trị Tự nhận thức bản thân.

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh + bộ chữ

C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

I.Ổn định : Hát.

II.Bài cũ :

HS đọc bài trả lời câu hỏi

-GV nhận xét

III.Bài mới :

1.Giới thiệu :

Hôm nay, cô HD các con đọc bài “Mèo con

đi học ”

-GV ghi tựa bài

2 HD HS Luyện đọc:

- GV đọc mẫu

- HS luyện đocï các từ khó:buồn bực,

kiếm cớ, cái đuôi, cừu, be toáng

- Cho HS cài: toáng.

- GV giải nghĩa từ:

+ buồn bực: buồn và khó chịu

+ be toáng: kêu ầm ĩ

+ kiếm cớ: tìm lý do

- Luyện đọc câu.

- Luyện đọc đoạn, bài.

- Luyện đọc cả bài.( khá, giỏi)

-1 vài HS

-HS đọc

- 1 – 2 HS đọc lại.

- Phân tích, đánh vần, đọc trơn ( CN, ĐT ) ( HS yếu)

- Cài: toáng.

- Đọc nối tiếp từng câu.

- CN, nhóm, ĐT.

- 4 – 5 HS ĐT

THƯ GIÃN 3.Ôn các vần ưu, ươu.

- Tìm tiếng trong bài có vần ưu?

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu?

(khá, giỏi)

* Nói câu chứa tiếng có vần ưu, ươu?

- cừu ( đánh vần, đọc trơn)( HS yếu)

- cứu, bưu điện, mưu kế, bửơi, hươu….

- Đọc yêu cầu.

Trang 5

- Nhận xét.

- Đọc lại 2 câu mẫu SGK/ 104.

TIẾT 2

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc :

 Tìm hiểu bài:

- Đọc 4 dòng thơ đầu

- Mèo kiếm cớ gì để trốn học?

- Đọc 6 dòng thơ cuối.

- Cừu nói gì khiến Mèo vội xin đi học?

- GV đọc diễn cảm cả bài.

- ND bài: Mèo lười đi học bèn kiếm cớ

bị đau cái đuôi,Cừu liền đòi cắt đuôi,

Mèo sợ bèn đi học ngay

- 3 HS Lớp đọc thầm

- Mèo kêu đuôi ốm.

- 4 HS.

- Cắt đuôi mèo.

- Cả lớp, tổ, CN

THƯ GIÃN  Học thuộc lòng:

- GV xóa dần bảng lớp, chỉ để lại tiếng

đầu dòng

 Luyện nói:

a) Hỏi nhau vì sao bạn thích đi học?

b) GV chia nhóm, giao nhiệm vụ.

- NX, tuyên dương.

IV.Củng cố dặn dò :

- Đọc toàn bài.

+Dặn dò :

- Về nhà đọc lại bài thật trôi chảy và lưu loát

-Thuộc lòng bài thơ

- Về xem trước bài “ Người bạn tốt”.

Nhận xét tiết học.

- Thi đọc thuộc giữa các tổ.

- Đọc ĐT, Tổ, CN.

- Đọc yêu cầu bài.

- Thảo luận – Đại diện trình bày.

- Vì sao bạn thích đi học? Đi học để biết chữ,

để mai sau làm bác sĩ.Mình đi học để có bạn mới

- 2 HS

*************************************

Trang 6

MÔN : CHÍNH TẢ (Tiết13) BÀI : MÈO CON ĐI HỌC

A.MỤC TIÊU :

- Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng 6 dòng đầu bài thơ Mèo con đi học : 24 chữ

trong khoảng 10- 15 phút

- Điền đúng chữ r, d hay gi ; vần in, iên vào chỗ trống Bài tập (2) a hoặc b SGK

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV: Chép sẵn bài : Mèo con đi học + Bài tập (như SGK) bảng phụ

- HS: SGK, vở ô li

C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

I.Ổn định : Hát.

II.Bài cũ :

GV: Tiết chính tả trước các con chép bài gì ?

- Gọi 1 HS đọc bài

- Kí hiệu B

Qua bài tập chép “ chuyện ở lớp ” cô thấy

còn nhiều chữ các con viết sai nhiều, để xem

các con có về sửa lỗi không nhé, các con viết

lại cho cô chữ: vuốt, ngoan

- GV nhận xét

III.Bài mới :

1.Giới thiệu :

- Hôm nay cô sẽ HD các con chép chính tả

bài thơ “ Mèo con đi học ”

- GV ghi tựa bài

2 HD HS tập chép:

- GV viết bảng đoạn văn cần chép.

- GV đọc khổ thơ 1.

- GV gạch chân tiếng, từ khó: cừu, be

toáng , đuôi

- GV giải nghĩa từ.

- GV đọc từng tiếng, nhắc HS viết hoa

chữ cái đầu câu

- GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng.( HD HS gạch chữ sai bằng

bút chì , sửa chữ đúng ra lề)

HS: Chuyện ở lớp

- 1 HS đọc cả bài

- HS lấy bảng con

- HS viết BC

-HS đọc

- 3 HS đọc lại bài

- GV đánh vần, đọc trơn ( HS yếu)

- Viết bảng con.

- Chép vào vở

- Đổi vở soát lỗi.

THƯ GIÃN

3 HD HS làm bài tập

- Điền r, d hay gi:

- Đọc yêu cầu.

- Làm bảng lớp + VBT – Đọc lại bài hoàn

Trang 7

- Điền chữ iên hay in? ( tương tự trên)

IV.Củng cố dặn dò :

- Hôm nay các con viết chính tả bài gì ?

+Dặn dò :

- Về nhà đọc lại bài cho trôi chảy, các con

chép lại bài chính tả vào tập nháp ở nhà cho

đẹp và đúng

- Những em sai thì viết lại mỗi chữ 1 dòng ở

dưới bài chính tả nhé

Nhận xét tiết học.

chỉnh ( thầy giáo, dạy học, bé nhảy dây.)

- Từ cần điền: Đàn kiến đang đi.Ông đọc bản tin.

- Mèo con đi học

*************************************

Trang 8

MÔN : TẬP VIẾT ( TIẾT 11 ) BÀI : TÔ : Q , ĂT – ĂC, DÌU DẮT- MÀU SẮC

A MỤC TIÊU:

- HS biết tô các chữ hoa: Q.

- Viết đúng các vần ăt – ăc ; các từ ngữ: dìu dắt – màu sắc kiểu chữ viết thường

, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai

 HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ

quy định trong vở tập viết 1, tập hai

B CHUẨN BỊ:

GV: Các chữ hoa Q Bài viết trên bảng

HS: Vở tập viết, BC

C HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU:

I ỔN ĐỊNH:

II BÀI CŨ:

GV: Tiết trước viết chữ gì ?

- Nhận xét bài viết trước

BC: con cừu

-GV nhận xét

III BÀI MỚI:

1 Giới thiệu:

Hôm nay , cô hướng dẫn các con tô chữ

hoa: Q , ăt – ăc, dìu dắt- màu sắc

- GV ghi bảng

2 HD tô chữ hoa Q:

+ HD HS quan sát và nhận xét :

- Yêu cầu HS quan sát chữ Q

- Q có mấy nét?

- GV tô mẫu, nêu quy trình.

- GV viết mẫu: Q

a) HD viết vần và từ ngữ ứng dụng

- Đọc vần và từ: ăt – ăc, dìu dắt- màu

sắc

- GV HD viết, nêu độ cao, nối nét

-Hát

HS: P -HS viết BC

-HS đọc

- Q gồm 2 nét.Cao 5 ô li

- Quan sát, tô lại ( HS yếu)

- Viết trên không trung

- Viết bảng con

- Đọc đồng thanh.

- Viết bảng con: ăt – ăc, dìu dắt- màu sắc

Trang 9

THƯ GIÃN

3 Viết vào vở:

- HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- So sánh bài ở vở và ở bảng

- Khi viết giữa tiếng và tiếng cách 1 con

chữ

- Tô chữ hoa: Q

- GV viết mẫu: (vừa nói cách nối nét,

khoảng cách, độ cao các con chữ)

- Quan sát uốn nắn khi HS viết

 Thu bài, chấm điểm

- GV thu 1 số bài chấm điểm

- GV nhận xét bài của HS: tuyên dương

bài đúng, đẹp

V CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

-Cô vừa hướng dẫn viết chữ gì?

-Về nhà viết lại vào BC cho đẹp

Nhận xét tiết học.

- HS tô

- HS viết từng hàng vào vở, theo hiệu lệnh của GV

-Tô chữ hoa Q

***************************************

Trang 10

MÔN : TOÁN ( TIẾT 113 ) BÀI : LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

- Biết làm tính cộng không nhớ trong phạm vi 100; biết đặt tính và làm tính công ( không nhớ) số có 2 chữ số; vận dụng để giải toán

B CHUẨN BỊ:

Bảng các số từ 1 đến 100

C HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU:

I ỔN ĐỊNH:

II BÀI CŨ:

- Đặt tính rồi tính:

37 + 22 54 + 5

60 + 29 67 + 2

NX, đánh giá chung

III BÀI MỚI:

1.Giới thiệu:

Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em bài

“Luyện tập”

-GV ghi tựa bài

2 Luyện tập.

Bài 1: Đặt tính rồi tính.

- GV nhắc HS viết thẳng cột dọc.

Bài 2: Tính nhẩm

- GV nêu phép tính.

Hát

- HS làm bảng cài + bảng con.

- HS lặp lại

- Làm bảng con + bảng lớp.

- Nêu miệng.

30 + 5 = 60 + 9 = 52 + 6 = 82 + 3 =

40 + 5 = 70 + 2 = 6 + 52 = 3 + 82 =

- HS nhận xét

THƯ GIÃN Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề.

- Nhận xét –Tuyên dương.

Bài 4: yêu cầu HS đọc đề.

4/ Củng cố, dặn dò:

Gọi HS thực hiện nhanh phép tính

- 3HS – ĐT.

- Thi đua.

Bài giải:

Lớp em có tất cả là:

21 + 14 = 35 ( bạn) Đáp số: 35 bạn

-HS nhận xét

- 2 HS – ĐT.

- Làm SGK.

Trang 11

+ Dặn dò:

- Về xem lại các bài tập cô vừa hướng

dẫn

+ Nhận xét tiết học.

+ +

32 12

******************************************

Trang 12

MÔN : MĨ THUẬT (Tiết 29 ) BÀI : VẼ TRANH ĐÀN GÀ

A Mục tiêu :

- Thấy được hình dáng, đặc điểm màu sắc, của những con gà

- Biết cách vẽ con gà

- Vẽ được tranh đàn gà và vẽ màu theo ý thích

 HS khá ,giỏi: Vẽ được tranh đàn gà, sắp xếp hình vẽ cân đối, vẽ màu sắc phù

hợp

B Đồ dùng dạy học :

-Bài mẫu

-Bút chì, màu vẽ

C Hoạt động dạy học :

I.Ổn định : Hát

II.Bài cũ :

- Nhận xét 1 số bài vẽ trước

-GV nhận xét

III.Bài mới :

1.Giới thiệu :

- Có các loại gà nào?

- Vẽ đẹp của chúng như thế nào?

- Những con gà đẹp đã được thể

hiện trong tranh

-GV ghi tựa bài

2 HD HS cách vẽ tranh.

- Đề tài của tranh?

- Những con gà trong tranh ?

- Xung quanh con gà có những hình

ảnh gì?

- Màu sắc, hình dáng và cách vẽ

các

con gà trong tranh như thế nào?

- GV gợi ý cho HS về đặc điểm của

con gà ( hình dáng, màu sắc)

- GV gợi ý cách vẽ.

- Gà trống, gà mái, gà con.

- Có vẻ đẹp riêng

- HS đọc lại

- HS quan sát tranh trong vở tập vẽ

lớp 1

- Đàn gà.

- Gà mái, gà trống, gà con.

- Đất, cỏ, thóc, mây…

- Tươi sáng.

THƯ GIÃN

3.HS thực hành :

- GV theo dõi giúp HS hoàn

thành bài như đã hướng dẫn

+ Theo dõi Giúp đỡ HS yếu

- Vẽ vào phần giấy ở vở tập vẽ.

- Vẽ màu theo ý thích.

-HS vẽ xong, trình bày sản phẩm lên

Trang 13

4/ Nhận xét, đánh giá về:

- Hình dáng( chú ý kiểu lạ, có tính

sáng tạo)

- Cách trang trí.

- GV yêu cầu HS tìm những bức

tranh đẹp mình thích

5/ Dặn dò:

- Về tập vẽ lại cho đẹp

Nhận xét tiết học

bảng

- HS nhận xét

*************************

Trang 14

MÔN : THỦ CÔNG (TIẾT : 29 )

BÀI : CẮT, DÁN HÌNH TAM GIÁC ( Tiết 2 )

A MỤC TIÊU:

-Kẻ , cắt ,dán được hình tam giác Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng

- HS khá ,giỏi Kẻ ,cắt dán được hình tam giác Đường cắt thẳng Hình dáng

phẳng

Có thể kẻ, cắt , dán được thêm hình tam giác có kích thước khác nhau

B ĐỒNG DÙNG DẠY HỌC:

GV: -Bài mẫu có kích thước lớn

-Bút chì, thước kẻ, kéo

-1 tờ giấy vở HS

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I ỔN ĐỊNH: Hát

II.BÀI CŨ:

- Tiết trước cô HD cắt, dán hình gì ?

-Kiểm tra ĐDHT của HS

-GV nhận xét

III.BÀI MỚI:

1 Giới thiệu:

Hôm nay cô HD các con bài: Cắt, dán

hình tam giác ( T2)

-GV ghi tựa bài

2/ GV nhắc lại các cách kẻ, cắt dán

hình tam giác:

- Kẻ hình chữ nhật có cạnh dài 8

ô, ngắn 6 ô, lấy 3 điểm: 2 điểm là cạnh

dài HCN, điểm thứ 3 là điểm giữa cạnh

đối diện, kẻ nối 2 điểm với điểm thứ 3

được hình tam giác

- Cắt rời HCN, cắt 2 đường xiên.

- Dán sản phẩm vào vở cho cân

đối, miết phẳng

HS: Cắt, dán hình tam giác

- HS để ĐDHT lên bàn

-HS đọc

- HS làm theo

- HS thực hành kẻ, cắt , dán

THƯ GIÃN 4/ Thực hành:

- GV quan sát, nhắc nhở HS

chậm

- Vệ sinh lớp NX 1 số bài.

- HS cắt và dán hình vào vở

Trang 15

IV Củng cố – dặn dò :

- GV chấm 1 số vở, nhận xét

- Về nhà tập kẻ, cắt lại hình tam giác

cho quen tay và cắt cho đẹp

- Dặn dò: Về chuẩn bị giấy màu có

kẻ ô và 1 tờ giấy vở HS có kẻ ô, bút

chì, thước kẻ, kéo, hồ dán, vở thủ công

để học bài “ Cắt dán hàng rào đơn giản

Nhận xét tiết học.

*********************************

Trang 16

MÔN : TOÁN ( TIẾT 114 ) BÀI : LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

-Biết làm tính cộng không nhớ trong phạm vi 100; biết tính nhẩm, vận dụng để cộng các số đo độ dài

B CHUẨN BỊ:

- Que tính

C HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU:

I ỔN ĐỊNH:

II BÀI CŨ:

- Đặt tính rồi tính.

46 + 31 42 + 12 42 - 32

- NX, đánh giá chung.

III BÀI MỚI:

1.Giới thiệu:

Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em bài

“ luyện tập”

-GV ghi tựa bài

a) Luyện tập

Bài 1: Tính.

Bài 2: Tính nhẩm.

- GV nêu phép tính.

Hát

- Làm bảng con + bảng lớp.

- HS lặp lại.

53 35 55 + + +

14 22 23

………

- Trả lời.

20cm + 10cm = 30cm 14cm + 5 cm = 19 cm

32 cm + 12cm = 44cm

………

THƯ GIÃN

Bài 3: Nối theo mẫu (Khá, giỏi)

Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề.

GV: Bài toán cho biết gì?

GV:Bài toán hỏi gì ?

GV: Muốn biết con sên bò được tất cả

bao nhiêu cm ta làm sao ?

-Yêu cầu HS giải

- Làm SGK.

- 2 HS.

HS: Bài toán cho biết lúc đầu con sên bò được 15 cm, sau đó bò tiếp được 14 cm HS: Bài toán hỏi con sên bò được tất cả bao nhiêu cm

HS: …Ta làm tính cộng ( HS yếu)

- HS làm bảng

Trang 17

-GV nhận xét

4/ Củng cố, dặn dò:

- Về xem lại các bài tập cô vừa hướng

dẫn

+ Nhận xét tiết học.

Bài giải:

Con sên bò được tất cả là:

15 + 14 = 29 ( con) Đáp số: 29 con -HS nhận xét

******************************************

Trang 18

MÔN : TẬP ĐỌC (Tiết 20 ) BÀI : NGƯỠNG CỬA (Tiết 1)

A.MỤC TIÊU :

-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : ngưỡng cửa, nơi này cũng quen, dắt

vòng , đi men.Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài : Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đi đầu tiên ,

rồi lớn lên đi xa hơn nữa

-Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh + bộ chữ

C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

I.Ổn định : Hát.

II.Bài cũ :

- HS đọc bài và trả lới câu hỏi SGK.

-GV nhận xét

III.Bài mới :

1.Giới thiệu :

Hôm nay, cô HD các con đọc bài “Ngưỡng

cửa ”

-GV ghi tựa bài

2 HD HS Luyện đọc:

 GV đọc mẫu

 HS luyện đọc

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: ngưỡng

cửa, nơi này, dắt vòng, đi men.( TB,

yếu)

- Cho HS cài: dắt vòng.

- GV giải nghĩa từ khó:

 Luyện đọc câu:

- GV HD HS xác định câu

- HD HS ngắt giọng.

- Luyện đọc đoạn, bài ( bài có 3 khổ

thơ )

-1 vài HS

-HS đọc

- Quan sát, lắng nghe.

- Phân tích, đánh vần, đọc trơn.( HS yếu)

- Cả lớp cài: dắt vòng

- Đọc nối tiếp từng câu

- Đọc theo nhóm.

- Đọc cả bài ( CN, tổ).

- Đọc ĐT cả bài.

THƯ GIÃN 3.Ôn các vần ăt , ăc :.

* Yêu cầu 1:

- Tìm tiếng trong bài có vần ăt?

 Yêu cầu 2

- Nói câu chứa tiếng có vần ăt, ăc?

- 2 HS đọc yêu cầu bài.

- dắt ( HS yếu)

- Đọc cầu mẫu SGK/ 128.

- Thi nói nhanh ( khá, giỏi) + Mẹ dắt bé đi chợ

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w