- Đọc đúng các từ, câu ứng dụng trong bài, đọc được các từ, câu chứa vần đã học.. - Nghe, hiÓu vµ kÓ tù nhiªn mét sè t×nh tiÕt quan träng träng trong truyÖn kÓ Qu¹ vµ C«ng..[r]
Trang 1Tuần 14 Ngày soạn : 15/ 11/ 2008
Ngày giảng: Thứ hai 17 / 11 / 2008
Tiết 1.Chào cờ:
- Nhận xét hoạt động tuần 13
- Kế hoạch hoạt động tuần 14
Tiết 2.Toán:
Đ53 Phép trừ trong phạm vi 8
A Mục tiêu:
- Khắc sâu khái niệm về phép trừ
- Tự thành lập bảng trừ trong phạm vi 8
- Thực hành tính đúng phép trừ trong phạm vi 8
B Đồ dùng dạy học.
- Sử dụng các hình vẽ trong sgk
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán
C Các hoạt động dạy học.
I KTBC
- GV đọc các phép tính:
7 + 1; 8 + 0 ; 6 + 2:
- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc và tính
kết quả
- Cho học sinh đọc thuộc bảng cộng trong
phạm vi 8
- Giáo viên nhận xét cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 340 dẫn thành lập và ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 8.
a Lập phép tính trừ:
8 - 1 = 7; 8 - 7 = 1
- Giáo viên gắn lên bảng gài hình vẽ !
trong SGK
- Cho học sinh quan sát, nêu đè toán và
phép tính thích hợp
- Giáo viên ghi bảng: 8 - 1 = 7; 7 - 1 = 8
b Hướngdẫn học sinh lập phép trừ:
8 - 2 = 6 8 - 3 = 5.
8 - 2 = 6 8 - 5 = 3.
Q!R tự ! 8 - 1 và 8 - 7 )
c Hướng dấn học sinh học thuộc lòng
7 8 6
1 0 2
8 8 8
- 3 học sinh đọc
- Học sinh nêu đề toán và phép tính :
8 - 1 = 7; 8 - 7 = 1
- Học sinh đọc lại 2 công thức
Trang 2bảng trừ trong phạm vi 8.
- Giáo viên cho học sinh học thuộc bằng
cách xoá dần từng phần của phép cộng
để học sinh đọc
3 Thực hành:
Bài 1.Tính:
- Khi đặt tính và làm tính theo cột dọc em
cần 3! ý gì?
- Giáo viên lần 3!" cho học sinh làm
- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa
Bài 2:Tính
- Bài yêu cầu gì?
-Cho hs làm vào sgk
Bài 3: Tính
- Gọi1 vài em nêu miệng cách làm
- Giáo viên nhận xét và chữa bài cho học
sinh
Bài 4 Viết PT thích hợp.
- Bài yêu cầu gì?
-Cho hs làm vào sgk
-Mời 4 hs lên chữa
- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa
4 Củng cố dặn dò:
- Cho học sinh đọc thuộc bảng trừ trong
phạm vi 8
- Nhận xét giờ học
- Học sinh đọc thuộc bảng trừ trong phạm
vi 8
- Ghi các số thẳng cột nhau
- Học sinh làm theo tổ
- Tính và ghi kết quả vào phép tính
1 + 7 = 8
8 - 1 = 7
8 - 7 = 1
- Học sinh làm rồi lên bảng chữa
8 - 4 = 4
8 - 3 - 1 = 4
- Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp theo tranh
Tranh 1: 8 - 4 = 4 Tranh 2: 5 - 2 = 3 Tranh 3: 8 - 3 = 5 Tranh 4: 8 - 6 = 2
- 2 học sinh đọc
Tiết 3+4,.Tiếng việt:
Bài 55. eng - iêng
A Mục tiêu:
- Nắm !" cấu tạo vần eng, iêng
- HS năm và viết !" eng, iêng, 3!g xẻng; trống chiêng
- Đọc !" từ ứng dụng, câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự n nhiên theo chủ để ao, hồ, giếng
B Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học.
I KTBC
- Đọc và viết cây súng; củ gứng; vui - Môi tổ viết 1 từ vào bảng con
Trang 3- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- GV nhận xét cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài,
2 Học vần.
eng:
a) Nhận diện vần.
- GV ghi bảng vần eng và hỏi
- Vần eng do mấy âm tạo nên?
- Hãy so sánh vần eng với ung
- Hãy phân tích vần eng?
b) Đánh vần.
+ Vần:
- Vần eng đánh vần ! thế nào?
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Yêu cầu HS đọc
+ Tiếng khoá:
- Yêu cầu HS tìm và gài tiếng: xẻng
- GV ghi bảng: Xẻng
- Nêu vị trí các chữ trong tiếng?
- Tiếng xẻng đánh vần ! thế nào?
- Yêu cầu đọc
GV theo dõi chỉnh sửa
+ Từ khoá:GV giới thiệu
c) HD viết.
- GV viết lên bảng và nêu quy trình viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
iêng: (Quy trình !R tự)
đ.Từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu giải nghĩa từ
- GV theo dõi chỉnh sửa
Tiết 2:
3 Luyện tập.
+ Đọc lại bài tiết 1
- Hãy đọc lại toàn bộ vần vừa học
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Hãy quan sát và nhận xét xem tranh
- 3 HS đọc
- HS đọc theo giáo viên iêng - eng
- Vần eng do âm e và vần ng tạo lên
Giống: Kết thúc bằng ng
Khác: eng bắt đầu bằng e
- Vần eng do âm e dứng /!m và âm ng
đứng sau
-HS ghép vần eng
- e - ngờ - eng
HS đánh vần Cn, nhóm Lớp
- HS đọc eng
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài: xẻng
- HS đọc lại
- Tiếng xẻng có âm X đứng /!m và vàn eng đứng sau, dấu hỏi trên e
- x-eng -xeng - hỏi xẻng
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS đọc : 3!g xẻng
-HS luyện viết lên bảng con
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc: eng, xẻng, 3!g xẻng và iêng, chiêng, trống chiêng
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Trang 4minh hoạ điều gì?
- GV HD và đọc mẫu
b) Luyện viết.
- Khi viết vần từ khoá chúng ta phải chú ý
những gì?
- GV HD và giao việc
- GV theo dõi uốn nắn
- NX bài viết
c) Luyện nói theo chủ đề. Ao, hồ, giếng
- Chúng ta cùng nói về chủ đề này theo
câu hỏi sau
- Tranh vẽ những gì?
- Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng?
- ao !_ dùng để làm gì?
- Giếng !_ dùng để làm gì?
- Nơi em ở có ao, hồ giếng không?
- Nhà em lấy !m ăn ở đâu?
- Theo em lấy !m ăn ở đâu là vệ sinh
nhất?
- Để giữ vệ sinh cho nguồn !m ăn em
phải làm gì?
4 Củng cố dặn dò.
-Cho hs đọc lại toàn bộ bài1 lần
- Nhận xét chung giờ học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- Ba bạn đang rủ rê một bạn đang học bài
đi chơi bóng đá, đá cầu ! bạn này nhất quyết không đi và kiên trì học, cuối cùng bạn !" điểm 10 còn ba bạn kia bị
điểm kém
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Một vài em đọc lại
- s! ý nét nối giữa các con chữ và vị trí
đặt dấu thanh
- HS tập viết theo mẫu
- Cảnh ao có !_ cho cá ăn, cảnh giếng
có !_ múc !m1
- Cho HS chỉ trong tranh
- Nuôi cá, tôm
- Lấy !m ăn, uống, sinh hoạt
- HS tự liên hệ trả lời
Tiết 5.Đạo đức:
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nắm !" ích lợi của việc di học đều đúng giờ là giúp cho các em
thực hiện tốt quền lợi học tập của mình
2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đi học đúng giờ.
3 Thái độ: - Có ý thức đi học đều đúng giờ
B Tài liệu và
Giáo viên:
- Phóng to tranh BT4
Trang 5- Bài hát "tới lớp, tới /!_z
- Học sinh:- Vở bài tập đạo đức 1
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Để đi học đúng giờ em cần làm những
công việc gì?
- GV nhận xét và cho điểm
II- Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 Hoạt động 1: Sắm vai theo tình huống
trong bài tập 4
- GV chia nhóm và giao cho mỗi nhóm
đóng vai theo tình huống một tranh
- Cho HS lên đóng vai /!m lớp
- Đi học đều và đúng giờ sẽ có lợi gì
KL: Đi học đều và đúng giờ giúp các em
!" nghe giảng đầy đủ
3 Hoạt động 2:Thảo luận nhóm bài tập 5
- GV nêu yêu cầu thảo luận
- Em nghĩ gì về các bạn trong tranh?
- Yêu cầu đại diện từng nhóm len thảo
luận /!m lớp
KL: Trời )! các bạn vẫn đội mũ, mặc áo
)!O *!" khó khăn đẻ đi học
4 Hoạt động 3: Thảo luận lớp
- Đi học đều có ích lợi gì?
- Cần phải làm gì để đi học đúng giờ?
- Chúng ta nghỉ học khi nào?
- Nêú nghỉ học cần phải làm gì?
- Cho HS đọc 2 câu thơ cuối bài
- Bắt nhịp cho HS hát bài "tới lớp tới
./!_z
- Kết luận chung: Đi học đều và đúng giờ
giúp các em học tập tốt, thực hiện tốt
quỳên !" đi học của mình
5 - Củng cố - dặn dò:
- Hãy kể những việc em đã làm để giúp
em đi học !" đúng giờ?
- Nhận xét chung giờ học
Thực hiện theo nội quy đã học
- 1 vài em nêu
- Các nhóm quan sát tranh và thảo luận, phân công đóng vai theo tranh đó
- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét bổ sung
- i!" nghe giảng đầy đủ
- HS thảo luận nhóm 4
- Cả lớp trao đổi, nhận xét
- Đi học đều giúp ta nghe giảng đầy đủ
- Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ /!m khi đến lớp
- Khi bị ốm
- Nghỉ học cần viết giấy xin phép và nhờ
bố mẹ trực tiếp báo cáo
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 2 lần
- HS chú ý nghe
- 1 vài em nêu
Trang 6Ngày soạn:16/11/2008
Ngày giảng:Thứ ba 18/11/2008
Tiết 1.Thể dục:
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Ôn 1 số động tác thể dục RLTDCB đã học.
- Làm quen với trò chơi"Chạy tiếp sức".
2 Kỹ năng:
- Biết thực hiện động tác ở mức độ !R đối chính xác.
- Biết tham gia vào trò chơi ở mức ban đầu
II Địa điểm,
- Trên sân /!_O Vệ sinh nơi tập.
- Chuẩn bị: 1 còi, 2lá cờ, 1 sân vẽ cho trò chơi
III Các hoạt động cơ bản:
A Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Kiểm tra cơ sở vật chất
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu bài học
2 Khởi động.
- Đứng vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ theo đúng
nhịp
- Trò chơi: "Diệt con vật có hại"
B Phần cơ bản.
1 Ôn phối hợp.
N1: Đứng ! hai tay ra /!mO
thẳng !m
N2: i! hai tay dang ngang
N3: Đứng ! hai tay lên cao ,
chếch chữ V
N4: Về TTCB
2 Ôn phối hợp.
N1: Đứng ! chân trái ra /!m
hai tay chống hông
N2: Đứng hai tay chống hông
N3: Đứng ! chân phải ra /!mO
hai tay chống hông
N4: Về TTCB
5phút
1p
3-4p
25phút
8-10p
8-10p
ĐHNL
x x x x
x x x x
3 - 5 cm (GV)
ĐHTL
(GV)
x x x x x
x x x x
x x x x x
Trang 73 Trò chơi chạy tiếp sức.
- Nêu tên trò chơi, tập hợp theo
đội hình trò chơi, giải thích luật
chơi
C Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh: Đi !_ theo nhịp
hát
- Nhận xét giờ học (Khen nhắc
nhở và giao bài về nhà)
- xuống lớp
5-6p
4-5p
ĐHTC
x x x x
x x x x (GV)
Tiết 2+3.Tiếng việt:
Bài 56.Uông - 4N
A Mục tiêu:
- Nắm !" cấu tạo vần uông, !R
- Đọc !" từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Những lời nói tự nhien theo chủ đề đồng ruộng
B Đồ dùng dạy:
- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ
- Đọc và viết: Cái kẻng, củ riềng
- Cho HS đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
II Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (trực tiếp)
2- Dạy vần:
Uông:
a- Nhận diện vần:
- Viết bảng vần uông và hỏi
- Vần uông do những âm nào tạo nên?
- Hãy so sánh vần uông với vần iêng ?
- Hãy phân tích vần uông?
b- Đánh vần:
Vần: - Vần uông đánh vần ! thế nào ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
HS đọc 3 - 4
- HS đọc theo GV: uông, !R
- HS quan sát
- Vần uông do uô và ng tạo nên
- Giống: Kết thúc = ng
- Khác: uông bắt đầu = iê
- Vần uông có uô đứng /!m và ng đứng sau
-HS ghép vần uông
- uô - ngờ - uông
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
Trang 8Tiếng khoá:
- Yêu cầu HS tìm và gài :chuông
- Ghi bảng: Chuông
- Hãy phân tích tiếng chuông?
-Cho hs đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Từ khoá: Treo tranh lên bảng
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: Quả chuông (gt)
- Cho HS đọc: uông, chuông, quả chuông
c- Viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
d- Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu và giải nghĩa
Tiết 2 3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Treo tranh lên bảng nêu yêu cầu và hỏi
- Tranh vẽ gì ?
- Hãy đọc câu ứng dụng bên 8!m bức
tranh
- GV đọc mẫu và !m dẫn
- GV theo dõi, uốn nắn
b- Luyện viết:
- !m dẫn viết và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Nhận xét chung bài viết
c- Luyện nói theo chủ đề: Đồng ruộng
- Treo tranh và hỏi
- Tranh vẽ gì ?
- Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn
- Ngoài ra Bác nông dân còn làm những
gì ?
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài:chuông
- HS đọc
- Tiếng chuông có âm ch đứng /!m vần uông đứng sau
- Chờ - uông - chuông
- HS đánh vần và đọc CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ quả chuông
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc theo tổ
- HS viết trên bảng con
- 2 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ trai gái bản )!_ dẫn nhau đi hội
- 1 vài HS đọc
- HS nghe và luyện đọc CN, nhóm, lớp
- HS tập viết theo mẫu
- HS quan sát
- Cảnh cấy, cày trên đồng ruộng
- Bác nông dân
- Gieo mạ, tát !mO làm cỏ
Trang 9- Nhà em ở nông thôn hay thành phố?
- Bố mẹ em !_ làm những việc gì ?
- Nếu không có bác nông dân làm việc
trên đồng ruộng thì chúng ta có cơm để
ăn không?
- Đối với Bác nông dân và những sản phẩm
mà bác làm ra em phải có thái độ nh! thế
nào
4- Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Thi viết tiếng, từ có vần uông,
!R
- Cho HS đọc lại bài trong SGK
- Nhận xét chung giờ học
- Giao bài về nhà
- HS trả lời
- Không
- HS liên hệ và trả lời
- HS chơi theo tổ
- 1 vài em đọc nối tiếp
Ngày soạn:17/11/2008
Ngày giảng:Thứ ! 18/11/2008
Toán:
A Mục tiêu:
Sau bài học này HS !" củng cố khắc sâu về:
- Các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 7
- Quan hệ thứ tự các số tự nhiên trong phạm vi 7
B Đồ dùng:
- Các mảnh bìa trên có dán số tự nhiên ở giữa (từ 0 - 7)
- Hình vẽ có trò chơi
C Các hoạt đông dạy học:
I Kiểm tra bài cũ
- Cho 3 học sinh lên bảng làm bài tập
7 - 2 = …….; 7 - 6 =… ; 7 - 4 = …
Y/C HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi
7
- GV nhận xét và cho điểm
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài :
2- 340 dẫn HS làm các bài tập trong
sách giáo khoa
Bài 1: Tính.
- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập
- GV đọc phép tính: cho HS làm theo tổ
- Học sinh lên bảng: 7 - 2 = 5
7 - 6 = 1
7 - 4 = 3
- 1 vài em đọc
- HS ghi và làm vào bảng con.
Trang 10Bài 2 Tính nhẩm
- Bài 2 Y/C gì?
- GV !m dẫn và giao việc.
- Cho HS quan sát 2 phép tính đầu và hỏi
- Khi thay đổi vị trí các số trong phép
cộng thì kết quả có thay đổi không?
Bài 3: Số?
- Bài yêu cầu gì?
-Cho hs làm vào sgk
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
Bài 4: <,>,=
Cho HS nêu cách làm
- Cho HS làm và nêu miệng kết quả
- GV NX, chỉnh sửa
Bài 5:
- Cho học sinh xem tranh, đặt đề toán và
viết phép tính !R ứng
3 Củng cố dặn dò:
+ Trò chơi: "Ai nhanh, Ai khéo"
- Nhận xét chung giờ học
- Tính nhẩm
- HS tính nhẩm, ghi kết quả rồi lên bảng
chữa
6 + 1 = 7 1 + 6 = 7
- Không
- Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- HS làm trong sách và lên bảng chữa
7 - 3 = 4
4 + 3 = 7
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
3 + 4 = 7
7 - 4 < 4
- Học sinh làm BT theo HD
a 4 + 3 = 7 b 7 - 3 = 4
Và 3 + 4 = 7 và 7 - 4 = 3
- Chơi thi giữa các tổ
- Học sinh lắng nghe và ghi nhớ
Tiết 2+3.Tiếng việt:
Bài 57.Ang - anh
A Mục tiêu:
- Nắm !" cấu tạo vần ang, anh
- Đọc !" các từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nó tự nhiên theo chủ đề
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học:
I KTBC
- Đọc và viết: Rau muống, muống cày,
nhà /!_1
- Đọc từ và câu ứng dụng
- GV nhận xét cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Học vần.
ang:
a) Nhận diện vần.
- 1 vài em
- HS theo GV: ang, anh
Trang 11- Ghi bảng vần ang.
- Vần ang do mấy âm tạo nên?
- Hãy so sánh vần ang với vần ong
- Hãy phân tích vần ong?
b) Đánh vần.
+ Vần:
- Dựa vào cấu tạo hãy đanh vần ang
- GV nhận xét chỉnh sửa
+ Tiếng khoá:
- Yêu cầu học sinh tìm và gài : bàng
- Ghi bảng: Bàng
- Nêu vị trí các chữ trong tiếng?
- Hãy đánh vần tiếng bàng?
- Yêu cầu đọc
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Treo tranh lên bảng và hỏi
- Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng: Cây bàng
c) HD viết chữ.
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
- GV nhận xét chỉnh sửa
anh: (quy tình !R tự)
d) Đọc từ ứng dụng.
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu giải nghĩa từ
Tiết 2:
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc.
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV ghi không theo thứ tự cho HS đọc
+ Đọc câu ứng dụng
- Treo tranh lên bảng
- Tranh vẽ gì?
- Ghi câu ứng dụng lên bảng
- GV HD và đọc mẫu
- GV theo dõi chỉnh sửa
b) Luyện viết.
- HD HS viết các vần ang, anh, cây bàng,
cành chanh
- Vần ang do âm a và ng tạo lên
- Giống: kết thúc bằng ng
- Khác: ang bắt đầu bằng a Ong bắt đầu bằng o
- Vân ong có o đứng /!m và âm ng đứng sau
-HS ghép bảng cài vần ang
- a - ngờ - ang
- Học sinh đánh vầnCn, nhóm lớp
- HS sử dụng đồ dùng để gài : bàng
- HS đọc bàng
- Tiếng bàng có âm b đứng /!mO vần ang
đứng sau, dấu huyền trên a
- Bờ - ang-bang- huyền - bàng
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
-Cây bàng
- Đọc trơn
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS viết vào bảng con
- 2 -3 HS đọc
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS đọc lại trên bảng 1 lần
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS quan sát
- Tranh vẽ con sông cánh diều bay trong gió
- 2 HS đọc
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS luyện viết trong vở tập viết theo HD
...- Bờ - ang-bang- huyền - bàng
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
-Cây bàng
- Đọc trơn
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS viết vào bảng
- -3 HS đọc
-. ..
- Ghi số thẳng cột
- Học sinh làm theo tổ
- Tính ghi kết vào phép tính
1 + =
8 - =
- =
- Học sinh làm lên bảng chữa
- =
- - =... class="page_container" data-page="6">
Ngày soạn :16 /11 /2008< /p>
Ngày giảng:Thứ ba 18 /11 /2008
Tiết 1. Thể dục:
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Ôn số động tác