1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KE HOACH GIANG DAY LOP 1

65 789 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giảng dạy lớp 1
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu =khi so sánh các số.Luyện tập 1 - Củng cố cho học sinh khái niệm ban đầu về bằng nhau, so sánh các số trong phạm vi 5.. Củng cố kỹ năng giải t

Trang 1

kế hoạch giảng dạy năm học 2009 - 2010

1 Tiết học đầu tiên 1 - Học sinh nhận biết đợc những việc thờng phải

làm trong các tiết học toán

- Thực hiện đợc các kỹ năng sử dụng sách, sửdụng các đồ dùng trong tiết học

- Giáo dục học sinh biết giữ gìn sách, đồ dùnghọc tập và có ý thức học tập tốt

Nhiều hơn, ít hơn 1 - Học sinh biết so sánh số lợng của hai nhóm

đồ vật Biết sử dụng các từ nhiều hơn, ít hơn khi sosánh về số lợng

- Học sinh có kỹ năng nhận biết về nhiều hơn,

- Bớc đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật

- Giáo dục học sinh yêu thích toán học và hamhọc toán

2 Luyện tập 1 - Củng cố về nhận biết hình vuông, hình tròn,

hình tam giác

- Vận dụng làm tốt bài tập

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

1

Trang 2

Các số 1, 2, 3 1 - Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 1,

2, 3

- Biết về các số 1, 2, 3; đếm từ 1 -> 3 Nhậnbiết các nhóm 1, 2, 3 và thứ tự các số 1, 2, 3

Luyện tập 1 - Củng cố về các số 1, 2, 3

- Biết đọc, viết, đếm các số trên

Các số 1, 2, 3, 4, 5 1 - Học sinh có khái niệm ban đầu về số 4, 5

- Biết đọc, viết các số 4, 5 Biết đếm từ 1 -> 5

và đọc từ 5 -> 1

- Nhận biết số lợng các nhóm có từ 1 -> 5 đồvật và thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5

3 Luyện tập 1 - Nhận biết số lợng và thứ tự các số từ 1đến 5

- Biết đọc, viết các số trong phạm vi 5

Bé hơn, dấu < 1 Bớc đầu nhận biết so sánh số lợng và sử dụng

Lớn hơn, dấu > 1 - Bớc đầu học sinh nhận biết so sánh số lợng và

sử dụng từ “lớn hơn”, dấu > khi so sánh các số

- Học sinh biết thực hành so sánh các số trongphạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn

- Giáo dục học sinh biết thực hành “lớn hơn”,dấu > khi so sánh các số

Luyện tập 1 - Củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn,

lớn hơn về sử dụng các dấu <, >, các từ, bé hơn,lớn hơn

- Bớc đầu giới thiệu quan hệ bé hơn, lớn hơn

4 Bằng nhau, dấu = 1 - Học sinh nhận biết sự bằng nhau về số lợng,

mỗi số bằng chính số đó

Trang 3

- Học sinh biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu =khi so sánh các số.

Luyện tập 1 - Củng cố cho học sinh khái niệm ban đầu về

bằng nhau, so sánh các số trong phạm vi 5

Luyện tập chung 1 - Củng cố cho học sinh khái niệm ban đầu về

lớn hơn, bé hơn, bằng nhau

Số 6 1 - Học sinh có khai niệm ban đầu về số 6

- Học sinh biết đọc, viết số 6 Đếm và so sánh

số trong phạm vi 6

- Nhận biết số lợng trong phạm vi 6 Vị trí của

số 6 trong dãy số từ 1 -> 6

- Học sinh biết đọc, viết số 7 Đếm và so sánh

Số 8 1 - Học sinh có khái niệm ban đầu về số 8

- Học sinh biết đọc, viết số 8 Đếm và so sánh

Số 9 1 - Học sinh có khái niệm ban đầu về số 9

- Học sinh biết đọc, viết số 9 Đếm và so sánh

số trong phạm vi 9

- Nhận biết số lợng trong phạm vi 9 Vị trí của

số 9 trong dãy số từ 1 -> 9

Số 0 1 - Học sinh có khái niệm ban đầu về số 0

- Học sinh biết đọc, viết số 0 Đếm và so sán sốtrong phạm vi 0

- Nhận biết số lợng trong phạm vi 0 Vị trí của

số 0 trong dãy số từ 0 -> 9

3

Trang 4

6 Số 10 1 - Học sinh có khái niệm ban đầu về số 10.

- Học sinh biết đọc, viết số 10 Đếm và so sán

số trong phạm vi 10

- Nhận biết số lợng trong phạm vi 10 Vị trícủa số 0 trong dãy số từ 0 -> 10

Luyện tập 1 - Củng cố cho học sinh về nhận biết số lợng

trong phạm vi 10 Đọc, viết các số trong phạm vi

10, thứ tự của mỗi số trong phạm vi 10

Luyện tập chung 1 - Củng cố về nhận biết số lợng trong phạm vi

10 Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, thứ

tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

Luyện tập chung 1 - Củng cố về thứ tự của mỗi số trong dãy các

số từ 0 đến 10, sắp xếp các số theo thứ tự đã xác

định , so sánh các số trong phạm vi 10

7 Kiểm tra 1 - Kiểm tra về nhận biết số lợng trong phạm vi

10 viết các số từ 0 đến 10, nhận biết thứ tự mỗi sốtrong dãy các số từ 0 đến 10, nhận biết hình vuông,hình tam giác

Phép cộng trong phạm vi 3 1 - Học sinh hình thàn khái niệm ban đầu về

phép cộng

- Học sinh biết cách thành lập và ghi nhớ phépcộng trong phạm vi 3, biết làm tính cộng trongphạm vi 3

Trang 5

- Học sinh biết thực hành tính cộng một số với

0 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phéptính thích hợp

- Giáo dịch học sinh yêu thích môn toán, rènluyện tính chính xác, cẩn thận

Kiểm tra định kỳ giữa học kỳ

I

1 - Kiểm tra về làm tính cộng trong phạm vi các

số đã học, biết điền dấu +, -, dấu >, <, = vào ôtrống

- Nhận biết hình chữ nhật

Phép trừ trong phạm vi 3 1 - Học sinh có khái niệm ban đầu về phép trừ và

mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Học sinh biết làm tính trừ trong phạm vi 3

- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán, rèntính chính chính xác, cẩn thận

10 Luyện tập 1 - Củng cố bảng trừ và làm tính trừ trong phạm

vi 3, mối quan hệ phép cộng, phép trừ Tập biểu thịtình huống trong tranh bằng một phép tính

Phép trừ trong phạm vi 4 1 - Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép

trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Học sinh biết thành lập và ghi nhớ phép trừtrong phạm vi 4 Biết làm tính trừ trong phạm vi 4

- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán, rèn

Bài 1 56 Bỏ phép tính:

4-1;4-3;3-1;3-2

5

Trang 6

tính cẩn thận, chính xác.

Luyện tập 1 - Củng cố bảng trừ và làm tính trừ trong phạm

vi 3, 4 Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ ,tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phéptính

Phép trừ trong phạm vi 5 1 - Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép

trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Học sinh biết thành lập và ghi nhớ phép trừtrong phạm vi 5 Giải đợc bài toán trong thực tế cóliên quan đến phép trừ trong phạm vi 5

- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán, rèntính cẩn thận, chính xác

11 Luyện tập 1 - Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong

phạm vi các số đã học Tập biểu thị tình huốngtrong tranh bằng một phép tính thích hợp

Số 0 trong phép trừ 1 - Bớc đầu nắm đợc: 0 là kết quả của phép tính

trừ 2 số bằng nhau, một số trừ đi 0 cho kết quả làchính số đó

- Học sinh biết thực hiện phép tính trừ có chữ

số 0 hoặc có kết quả là 0 Tập biểu thị tranh bằngphép trừ thích hợp

- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán, rèntính cẩn thận, chính xác

12 Luyện tập chung 1 - Củng cố về phép cộng, phép trừ trong phạm

vi các số đã học Phép cộng, phép trừ với số 0 Viếtphép tính thích hợp với tình huống trong tranh

Phép cộng trong phạm vi 6 1 - Học sinh đợc tiếp tục củng cố, khắc sâu khái

niệm phép cộng

- Học sinh tự thành lập và ghi nhớ bảng cộngtrong phạm vi 6 Biết làm tính cộng trong phạm vi

Trang 7

- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán, rèntính cẩn thận, chính xác.

- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán, rèntính cẩn thận, chính xác

Phép trừ trong phạm vi 7 1 - Học sinh đợc tiếp tục củng cố, khắc sâu khái

niệm phép trừ

- Học sinh tự thành lập và ghi nhớ bảng trừtrong phạm vi 7 Biết làm tính trừ trong phạm vi 7,rèn tính cẩn thận, chính xác

- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán

- Học sinh biết làm tính cộng trong phạm vi 8

Nhìn tranh nêu đợc đề toán và viết phép tính thíchhợp

14 Phép trừ trong phạm vi phạm 1 - Học sinh nắm đợc các phép trừ trong phạm vi Bài 2 73 Bỏ cột 2

7

Trang 8

8 8 Biết thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm

vi 8

- Học sinh biết làm tính trừ trong phạm vi 8

Nhìn tranh nêu đợc đề toán và viết phép tính thíchhợp

10, viết tình huống thích hợp trong tranh

Phép trừ trong phạm vi 10 1 - Học sinh nắm đợc bảng trừ trong phạm vi 10

- Học sinh biết thành lập và ghi nhớ bảng trừtrong phạm vi 10 Biết làm tính trừ trong phạm vi

Trang 9

Bảng cộng và bảng trừ trong

phạm vi 10

1 - Củng cố bảng cộng trong phạm vi 10 và bảngtrừ trong phạm vi 10

- Củng cố và nhận biết về mối quan hệ giữaphép cộng và phép trừ Củng cố cấu tạo số

Luyện tập 1 - Tiếp tục củng cố và phát triển kỹ năng xem

tranh vẽ, đọc và giải bài toán tơng ứng Học thuộccác bảng cộng, trừ để vận dụng làm tính

Luyện tập chung 1 - Củng cố rèn kỹ năng thực hiện các phép tính

cộng trừ trong phạm vi 10 Củng cố kỹ năng tómtắt bài toán hình thành và giải bài toán

17 Luyện tập chung 1 - Củng cố về: Cấu tạo của mỗi số trong phạm

vi 10 Viết các số theo thứ tự, nêu bài toán và viếtphép tính giải bài toán

Luyện tập chung 1 - Củng cố về thứ tự các số trong dãy số từ 0

đến 10 Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phéptính cộng trừ So sánh các số trong phạm vi 10

Xem tranh nêu đề toán và giải đề toán Xếp cáchình từ theo thứ tự xác định

Luyện tập chung 1 - Củng cố về cộng trừ các số trong phạm vi 10

So sánh các số trong phạm vi 10 Viết các số đểgiải bài toán nhận dạng trong hình tam giác

18 Điểm, đoạn thẳng 1 - Học sinh nhận biết đợc: Điểm, đoạn thẳng

- Học sinh biết biết kẻ đoạn thẳng qua 2 điểm

Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳng

Độ dài đoạn thẳng 1 - Học sinh có biểu tợng về “dài hơn, ngắn

hơn” từ đó có biểu tợng về độ dài đoạn thẳngthông qua đặc tính “dài”, “ngắn” của chúng

- Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng tuỳ ý bằng 2cách: So sánh trực tiếp hoặc so sánh gián tiếp qua

độ dài trung gian

Thực hành đo độ dài 1 Biết so sánh độ dài 1 số đồ vật 1 số đồ vật quen

9

Trang 10

thuộc nh bảng đen, bàn… bằng cách chọn và sửdụng đơn vị đo “cha chhuẩn”, nh gang tay, bớcchân…

Nhận biết đợc gang tay, bớc chân của 2 ngờikhác nhau thì không nhất thiết giống nhau Từ đó

có biểu tợng về sự “sai lệch”, “tính xấp xỉ” hay “sự

ớc lợng” trong quá trình đo các độ dài bằng những

19 Mời một, mời hai 1 Nhận biết: Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị, số 12

gồm một chục và hai đơn vị Biết đọc, viết các số

đó,bớc đầu nhận biết số có hai chữ số

Mời ba, mời bốn, mời lăm 1 Nhận biết số 13 gồm một chục và 3 đơn vị Số

Phép trừ dạng 17 - 3 1 Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi

20 Tập trừ nhẩm (17-3)

Trang 11

Luyện tập 1 Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng thực hiện

Bài toán có lời văn 1 Giúp học sinh bớc đầu nhận biết bàit toán có

lời văn thờng có: Các số (gắn với các thông tin đã

biết)

Câu hỏi (chỉ thông tin cần biết)

22 Giải toán có lời văn 1 Giúp học sinh bớc đầu nhận biết các việc thờng

làm giải bài toán có lời văn Tìm hiểu bài toán: Bàitoán cho biết gì, bài toán hỏi gì Giải bài toán:

Thực hịên phép tính để tìm điều cha biết nêu trongcâu hỏi, trình bày bài giảng Bớc đầu tập cho họcsinh tự giải bài toán

Xăng ti mét đo độ dài 1 Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về đo độ

dài, tên gọi, ký hiệu của xăng ti mét (cm) Biết đo

độ dài đoạn thẳng với đơn vị là xăng ti mét trongcác trờng hợp đơn giản

Luyện tập 1 Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải toán và

trình bày bải giảng

Luyện tập 1 Rèn luyện kỹ năng giải và trình bày bải giải

của bài toán có lời văn Thực hiện phép cộng, phéptrừ các số đo độ dài với đơn vị đo cm

23 Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho

trớc

1 Bớc đầu biết dùng thớc có vạch chia thành từng

cm để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc

11

Trang 12

Luyện tập chung 1 Củng cố về: Đọc, viết, đếm các số đến 20.

Phép cộng trừ trong phạm vi các số đến 20 Giảibài toán

24 Luyện tập 1 Củng cố về đọc, viết, so sánh các số tròn chục

Bớc đầu nhận ra cấu tạo các số tròn chục (từ 10

đến 90) Chẳng hạn số 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị

Cộng các số tròn chục 1 Biết cộng một số tròn chục với một số tròn

chục trong phạm vi 100 Tập cộng nhẩm một sốtròn chục với một số tròn chục (trong phạm vi100)

Luyện tập 1 Củng cố về làm tính cộng và cộng nhẩm các số

tròn chục (trong phạm vi 100) Củng cố về tínhchất giao hoán của phép cộng và giải toán

Trừ các số tròn trục 1 Biết làm tính trừ hai số tròn chục trong phạm vi

100 Tập trừ nhẩm hai số tròn chục Củng cố về bàitoán

25 Luyện tập 1 Củng cố về làm tính trừ và trừ nhẩm các số

tròn chục Củng cố về giải toán

Điểm ở trong, điểm ở ngoài ,

một hình

1 Nhận biết bớc đầu về điểm ở trong, điểm ởngoài một hình Cộng trừ về các số tròn chục vàgiải bài toán

Luyện tập chung 1 Củng cố về các số tròn chục và cộng trừ các số

tròn chục, củng cố về nhận biết điểm ở trong, điểm

điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

Trang 13

26 Các số có hai chữ số 1 Nhận biết về số lợng, đọc, viết các số từ 20 đến

50 Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 đến50

Các số có hai chữ số (tiếp

theo)

1 Nhận biết số lợng, đọc, viết các số từ 50 đến69

Các số có hai chữ số (tiếp

theo)

1 Nhận biết số lợng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

So sánh các số có hai chữ số 1 Biết so sánh các số có hai chữ số Nhận ra các

số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số

28 Giải toán có lời văn (tiếp

theo)

1 Củng cố kỹ năng giải và trình bày bài giải toán

có lời văn: Tìm hiểu bài toán, giải bài toán

Luyện tập 1 Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài toán

Thực hiện phép cộng, phép trừ các số trong phạm

vi đến 20

Luyện tập 1 Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng tự giải bài

toán có lời văn

Luyện tập chung 1 Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng lập đề bài rồi

tự giải và viết bài giải của bài toán

29 Phép cộng trong phạm vi 100

(cộng không nhớ)

1 Bớc đầu giúp học sinh biết đặt tính rồi làm tínhcộng (không nhớ) trong phạm vi 100 Củng cố vềgiải toán và đo độ dài

Luyện tập 1 Củng cố về tính cộng các số trong phạm vi 100

(cộng không nhớ) tập đặt tính rồi tính Tập tínhnhẩm rồi bớc đầu nhận biết về tính chất giao hoáncủa phép cộng Củng cố về giải toán và đo độ dài

đoạn thẳng

13

Trang 14

Luyện tập 1 Luyện tập làm tính cộng các số trong phạm vi

100 Tập tính nhẩm Củng cố về giải toán và đo độdài đơn vị cm

Phép trừ trong phạm vi 100

(trừ không nhớ)

1 Bớc đầu giúp học sinh: Biết đặt tính rồi làmtính trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 (dạng 57 -23) Củng cố về giải toán

30 Phép trừ trong phạm vi 100

(không nhớ)

1 Bớc đầu giúp học sinh biết làm tính trừ trongphạm vi 100 (dạng 65 - 30 và 36 - 4) Củng cố kỹnăng tính nhẩm

Bài 3 phần a, b 159 HS Y bỏ cột 3,

dòng 2

Luyện tập 1 Củng cố và làm tính trừ các số trong phạm vi

100 (trừ không nhớ) Tập đặt tính rồi tính, tập tínhnhẩm Củng cố kỹ năng giải toán

Các ngày trong tuần lễ 1 Làm quen với các đơn vị đo thời gian: Ngày và

tuần lễ Nhận biết một tuần có 7 ngày Biết gọi têncác ngày trong tuần Biết đọc thứ, ngày, tháng trênmột tờ lịch bóc hàng ngày Bớc đầu làm quen vớilịch học tập trong tuấn

Cộng trừ (không nhớ) trong

phạm vi 100

1 Củng cố kỹ năng làm tính cộng và tính trừ các

số trong phạm vi 100 (cộng trừ không nhớ) Rènluyện kỹ năng tính nhẩm Nhận biết bớc đầu vềquan hệ giữa hai phép tính cộng và trừ

31 Luyện tập 1 Củng cố kỹ năng làm tính cộng, trừ các số

trong phạm vi 100 Bớc đầu nhận biết về tính chấtgiao hoán của phép cộng và quan hệ giữa hai phéptính cộng và trừ Rèn luyện kỹ năng làm tínhnhẩm

Đồng hồ Thời gian 1 Làm quen với mặt đồng hồ Biết đọc giờ đúng

trên đồng Có biểu tợng ban đầu về thời gian

Thực hành 1 Củng cố về xem giờ đúng trên đồng hồ Bớc

đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong đờisống thực tế

Luyện tập 1 Xem giờ đúng trên mặt đồng hồ Xác định vị

trí của các kim ứng với giơ đúng trên mặt đồng hồ

Bớc đầu nhận biết các thời điểm sinh hoạt trongngày

Trang 15

Củng cố kỹ năng giải toán, kỹ năng vẽ đoạn thẳngqua 2 điểm.

Kiểm tra 1 Kiểm tra kết quả học tập của học sinh về: Kỹ

Ôn tập các số đến 10 1 Củng cố về: Bảng trừ, thực hành tính trừ trong

phạm vi các số đến 10

Ôn tập các số đến 10 1 Củng cố về: Học bảng cộng và thực hành tính

cộng với các số trong phạm vi 10 chữ số Tìm mộtthành phần cha biết của phép tính cộng, phép trừbằng cách ghi nhớ bảng cộng trừ Giữa phép cộng

và phép trừ, vẽ hình vuông, hình tam giác, cách nốicác điểm cho sẵn

Trang 16

Ôn tập các số đến 100 1 Củng cố về đọc, viết các số trong phạm vi 100,

viết số liền trớc, liền sau của số đã cho Thực hiệnphép cộng, phép trừ các số có đến hai chữ số(không có nhớ) Giải bài toán có lời văn

Ôn tập các số đến 100 1 Củng cố về: Thực hiện phép cộng và phép trừ

(tính nhẩm và tính viết) các số trong phạm vi 100

Thực hành xem giờ đúng, giải toán có lời văn

Luyện tập chung 1 Củng cố về: Đọc, viết các số trong phạm vi

100 Thực hiện phép tính cộng, trừ các số trongphạm vi 100 Giải toán có lời văn Đo độ dài đoạnthẳng

35 Luyện tập chung 1 Củng cố về: Đọc, viết số, xác định thứ tự của

mỗi dãy số trong một dãy số Thực hiện phép tínhcộng trừ các số có 2 chữ số Giải bài toán có lờivăn Đặc điểm của số 0 trong phép cộng trừ

Luyện tập chung 1 Củng cố về: Đọc, viết số liền trớc (liền sau)

của số cho trớc Thực hành cộng, trừ nhẩm và viết

Giải bài toán có lời văn Vẽ đoạn thẳng có độ dàicho trớc

Luyện tập chung 1 Củng cố về: Đọc, viết, nhận biết thứ tự của mỗi

dãy số trong dãy số So sánh các số có hai chữ số

Thực hành phép tính cộng trừ Giải bài toán có lờivăn, đo độ dài đoạn thẳng

Kiểm tra định kỳ (cuối học kỳ

II)

1 Kiểm tra kết quả học tập của học sinh về: Đọc,viết các số trong phạm vi 100 Thực hiện phép tínhcộng, trừ trong phạm vi 100 (không có nhớ) Giảibài toán có lời văn Đo độ dài đoạn thẳng

kế hoạch giảng dạy năm học 2008 - 2009

Môn: Tiếng Việt

Trang 17

Tuần Chủ đề và tên bài dạy Số

1 ổn định tổ chức 2 - Học sinh nhận biết việc những việc thờng

phải làm trong tiết Học vần

- Học sinh biết thực hiện các kỹ năng sử dụngsách, sử dụng các đồ dùng trong tiết học

- Giáo dục học sinh biết giữ gìn sách, đồ dùnghọc tập và có ý thức học tập tốt

Các nét cơ bản 2 - Học sinh làm quen với các nét cơ bản

- Học sinh đọc tên các nét và nắm đợc cáchviết các nét trên

Bài 1: e 2 - Học sinh biết đọc, biết viết chữ e

- Nhận ra âm e trong các tiếng, gọi tên hìnhminhhoạ: bé, mẹ, vé xe

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Trẻ

Bài 3: / 2 - Học sinh nhận biết dấu và thanh sắc (/) Biết

2 Bài 4: ?, 2 - Học sinh đọc, viết đợc các dấu hỏi, dấu nặng

Đọc đợc các tiếng mang dấu hỏi, dấu nặng

- Học sinh nhận biết dấu hỏi, dấu nặng, Biếtghép các tiếng bé, mẹ

- Phát triển lói nói tự nhiên theo nội dung:

Hoạt động của bé, bà, bạn gái và bác nông dântrong tranh

17

Trang 18

Bài 5: \ , ~ 2 - Học sinh nhận biết đợc các dấu huyền, dấu

Bài 6: Be, bè, bẽ, bẹ 2 - Học sinh nhận biết đợc âm và chữ ghi âm e, b

và các dấu thanh: Huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

- Biết ghép b với e và be với các dấu thanhthành tiếng có nghĩa

- Phát triển lời nói tự nhiên Phân biệt các sựvật, sự việc, ngời qua sự thể hiện khác nhau về dấuthanh

Bài 7: ê, v 2 - Học sinh đọc và viết đợc ê, v, bê, ve

Nhận ra các tiếng có vần ê, v Đọc đợc từ, câuứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bế bé

3 Bài 8: - l, h 2 - Học sinh đọc và viết đợc l, h, lê, hè

Nhận ra các tiếng có vần l, h Đọc đợc từ, câuứng dụng: Ve ve ve, hè về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Le le

bài 9: o, c 2 Học sinh nắm đợc các âm: 0, c; tiếng: bò, cỏ

- Học sinh đọc, viết đợc các âm, tiếng Nhận ratiếng có âm o, c Đọc đợc từ, câu ứng dụng: Bò bê

có bó cỏ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vó bè

Bài 12: 1 - a 2 - Học sinh nắm đợc các âm i, a; tiếng: bi, cá

- Học sinh đọc, viết đợc các tiếng có âm i, a

Đọc đợc từ, câu ứng dụng: Bé Hà có vở ô li

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lá cờ

4 Bài 13: n, m 2 Học sinh nắm đợc các âm n, m; tiếng: nơ, me

Học sinh đọc, viết đợc các câu có âm n, m

Đọc đợc từ câu ứng dụngBò bê có cỏ, bò bê no nê

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố,

Trang 19

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, lá

cờ, bi ve, lá đa

Bài 15: t, th 2 - Học sinh nắm đợc t, th, tổ, thỏ

- Học sinh đọc, viết đợc các âm, tiếng Nhận racác tiếng có âm t, th trong các tiếng, từ Đọc đợccâu ứng dụng: Bố thả cá mè, bé thả cá cờ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ

Bài 16: Ôn tập 2 - Học sinh nắm chắc chắn âm và chữ vừa học

trong tuần: i, a, n, m, d, đ, t, th

- Học sinh đọc đúng các âm và viết đúng cácchữ ghi âm Đọc đúng các từ ngữ và câu ứngdụng

- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên 1 số tình tiếtquan trọng trong truyện kể: Cò đi lò dò

5 Bài 17: u, 2 - Học sinh nắm đợc u, , nụ, th

- Học sinh đọc, viết đợc các tiếng, âm Nhận racác tiếng có âm u, trong các tiếng, từ Đọc đợccâu ứng dụng: Thứ t, bé Hà thi vẽ

- Phát triển lời nói tự nhiên theoc chủ đề: Thủ

đô

Bài 18: x, ch 2 - Học sinh nắm đợc x, ch, xe, chó

- Học sinh đọc, viết đợc âm, tiếng Nhận ra các

âm, tiếng có âm x, ch trong các tiếng từ Đọc đợccâu ứng dụng: Xe ô tô trở cá về thị xã

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xe bò,

xe lu, xe ô tô

Bài 19: s, r 2 - Học sinh nắm đợc s, r, sẻ, rễ

- Học sinh đọc và viết đợc s, r, sẻ, rễ Nhận racác tiếng có âm s, r trong các tiếng, từ Đọc đợccâu ứng dụng: Bé tô cho rõ chữ và số

19

Trang 20

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá.

Bài 20: k, kh 2 - Học sinh nắm đợc k, kh, kẻ, khế

- Học sinh đọc và viết đợc k, kh, kẻ, khế Nhận

ra các tiếng có âm k, kh trong các tiếng, từ Đọc

đ-ợc câu ứng dụng: Chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bélê

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù, vo

vo, vù vù, ro ro, tu tu

B i 21: ôn tập ài 21: ôn tập 2 - Học sinh nắm chắc chắn âm và chữ vừa học trong

tuần: u, , x, ch, s, r, k kh

- Học sinh đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên 1 số tình tiết quantrọng trong truyện kể: Thỏ và S tử

6 Bài 22: p, ph, nh 2 - Học sinh nắm đợc p, ph, nh, phố xá, nhà lá

- Học sinh đọc và viết đợc p, ph, nh, phố xá, nhà lá

Đọc đợc câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì cóchó xù

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ, phố,thị xã

Bài 23: q - qu, gi 2 - Học sinh nắm đợc q, qu, gi, chợ quê, cụ già

- Học sinh đọc và viết đợc q, qu, gi, chợ quê, cụgià Nhận ra các tiếng có âm q - qu, gi Đọc đợccâu ứng dụng: Chú t ghé qua nhà cho bé giỏ cá

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ để: Quà quê

Bài 25: ng, ngh 2 - Học sinh đọc và viết đợc ng, ngh, cá ngữ, củ n

ghệ

- Nhận ra các tiếng có âm ng, ngh Đọc đợc từ, câuứng dụng: Nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề; Bê, nghé,bé

Trang 21

Bài 26: y, tr 2 - Học sinh nắm đợc y, tr, y tá, tre ngà.

- Học sinh đọc và viết đợc y, tr, y tá, tre ngà Nhận

ra các tiếng có âm y, tr Đọc đợc từ, câu ứng dụng:

Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nhà trẻ

7 Bài 27: Ôn tập 2 - Học sinh nắm 1 cách chắc chắn âm và chữ vừa

học trong tuần: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh,

y, tr

- Học sinh đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên 1 số tình tiết quantrọng trong truyện kể: Tre ngà

Ôn tập âm và chữ ghi âm 2 - Nhằm giúp HS củng cố lại các âm và chữ ghi âm

đã học

- Rèn cho HS đọc thông viết thạo

Chữ thờng chữ hoa 2 - Học sinh nắm đợc chữ in hoa và bớc đầu làm

quen với chữ viết hoa

- Học sinh nhận ra và đọc đợc các chữ in hoa trongcâu ứng dụng: B, K, S, P, V

- Đọc đợc câu ứng dụng: Bố, mẹ cho bé và chị kha

đi nghỉ hè ở SaPa

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ba Vì

Bài 29: ia 2 - Học sinh nắm đợc ia, lá tía tô

- Học sinh đọc và viết đợc ia, lá tía tô Nhận ra cáctiếng có vần ia Đọc đợc từ, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chia quà

8 Bài 30: ua, a 2 - Học sinh nắm đợc; ua, a, cua bể, ngựa gỗ

- Học sinh đọc và viết đợc ua, a, cua bể, ngựa gỗ

21

Trang 22

Nhận ra các tiếng có vần ua - a Đọc đợc tùe, câuứng dụng: mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị chobé.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa tra

Bài 31: Ôn tập 2 - Củng cố các vần đã học có kết thúc bằng a

- Học sinh đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Khỉ vàrùa

Bài 32: oi, ai 2 - Học sinh nắm đợc oi ai, nhà ngói, bé gái

- Học sinh đọc và viết đợc oi, ai, nhà ngói, bé gái.Nhận ra các tiếng có vần oi, ai Đọc đợc từ, câuứng dụng: Chú bói cá nghĩ gì thế? Chú nghĩ về bữatra

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ để: Sẻ, ri, bóicá, le te

Bài 33: ôi, ơi 2 - Học sinh nắm đợc ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

- Học sinh viết đợc ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

- Nhận ra các tiếng có vần ôi, ơi, đọc đợc từ, câuứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lễ hội

Bài 34: ui, i 2 - Học sinh nắm đợc ui, i, đồi núi, gửi th

- Học sinh đọc và viết đợc ui, i, đồi núi, gửi th.Nhận ra các tiếng có vần ui - i Đọc đợc từ, câuứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồi núi

9 Bài 35: uôi, ơi 2 - Học sinh nắm đợc uôi, ơi, nải chuối, múi bởi

- Học sinh đọc và viết đợc uôi, ơi, nải chuối, múi

Trang 23

bởi Nhận ra các tiếng có vần uôi, ơi Đọc đợc từ,câu ứng dụng.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối,

b-ởi, vú sữa…

Bài 36: ay, â, ây 2 - Học sinh nắm đợc ay, â, ây, máy bay, nhảy dây

- Học sinh đọc đợc câu ứng dụng “ Giờ rachơi… nhảy dây”

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chạy, bay,

đi bộ, đi xe

Bài 37: Ôn tập 2 - Học sinh đọc viết chắc chắn những vần kết thúc

bằng i, y đã học

- Học sinh nhận biết các vần kết thúc bằng i, ytrong các tiếng Đọc đợc từ, câu ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh câu chuyện: Câykhế

Bài 38: eo, ao 2 - Học sinh nắm đợc eo, ao, chú mèo, ngôi sao

- Học sinh đọc, viết đợc eo, ao, chú mèo, ngôi sao.Nhận biết vần eo, ao trong các tiếng Đọc đợc tùeứng dụng, đoạn thơ ứng dụng

- Phát triển lới nói tự nhiên theo chủ đề: Gió, mây,ma

, bão lũ

23

Trang 24

10 Bài 39: au, âu 2 - Học sinh nắm đợc: au, âu, cây cau, cái cầu.

- Học sinh đọc và viết đợc au, âu, cây cau Nhận ravần au, âu trong tiếng, từ ngữ Đọc đợc từ, câu ứngdụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

Bài 40: iu, êu 2 - Học sinh nắm đợc iu, êu, lỡi rìu, cái phễu

- Học sinh đọc, viết đợc iu, êi, lỡi rìu, cái phễu.Nhận biết vần iu, êu trong các tiếng Đọc đợc từứng dụng, đoạn thơ ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịukhó

Ôn tập giữa học kỳ I 2 - Học sinh đọc viết chắc chắn âm, vần đã học

- Học sinh đọc đợc các tiếng, từ đã học Biết c, gh,ngh chỉ ghép với e, ê, i

- Phát triển lời nói tự nhiên theo các chủ đề

Kiểm tra định kỳ 2 Củng cố, hệ thống các âm, vần đã học Đánh giá kỹ

năng đọc viết của học sinh

Bài 41: iêu, yêu 2 - Học sinh nắm đợc iêu, yêu, diều sáo, yêu bé

- Học sinh đọc, viết đợc iêu, yêu diều sáo, yêu bé.Nhận biết vần iêu, yêu trong các tiếng, từ, câu ứngdụng Đọc đợc từ, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

11 Bài 42: u, ơu 2 - Học sinh nắm đợc u, ơu, trái lựu, hơu sao

- Học sinh đọc viết đợc u, ơu, trái lựu, hơu sao.Nhận ra u, ơu trong các tiếng từ Đọc đợc từ, câuứng dụng

Trang 25

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo,gấu, hơu.

Bài 43: Ôn tập 2 - Học sinh nắm 1 cách chắc chắn các vần vừa học

có kết thúc bằng u, o

- Học sinh đọc, viết 1 cách chắc chắn các vần vừahọc có kết thúc bằng u, o Nhận biết các tiếng đợccác từ, câu ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: “Sói vàCừu”

Bài 44: on, an 2 - Học sinh nắm đợc on, an, mẹ con, nhà sàn

- Học sinh đọc, viết đợc on, an, mẹ con, nhà sàn.Nhận biết tiếng có vần on, an trong các từ, câu

Đọc đợc từ ứng dụng, các ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé và bạnbè

Bài 45: ân, ă, ăn 2 - Học sinh nắm đợc ân, ăn, cái cân, con trăn

- Học sinh đọc, viết đợc ân, ăn, cái cân, con trăn.Nhận biết tiếng có vần ân, ăn trong các từ, caua

Đọc đợc từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nặn đồchơi

12 Bài 46: ôn, ơn 2 - Học sinh nắm đợc ôn, ơn con chồn, sơn ca

- Học sinh đọc, viết đợc ôn, ơn trong các tiếng Đọc

đợc từ, bài ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Mai saukhôn lớn

Bài 47: en, ên 2 - Học sinh nắm đợc en, ên, lá sen, con nhện

- Học sinh đọc, viết đợc en, ên, lá sen, con nhện.Nhận biết đợc en, ên trong các tiếng Đọc đợc câu

25

Trang 26

ứng dụng.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bên phải,bên trái, bên trên, bên dới

Bài 48: in, un 2 - Học sinh nắm đợc in, un, đèn pin, con giun

- Học sinh đọc, viết đợc in, un đèn pin, con giun.Nhận biết vần in, un trong các tiếng Đọc đợc từ,câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Nói lời xinlỗi

Bài 49: iên, yên 2 - Học sinh nắm đợc iên, yên đèn điện, con yến

- Học sinh đọc, viết đợc iên, yên, đèn điện, conyến Nhanạ biết iên, yên trong các tiếng Đọc từ bàiứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Biển cả

Bài 50: uôn, ơn 2 - Học sinh nắm đợc uôn, ơn, chuồn chuồn, vơn vai

- Học sinh đọc, viết đợc uôn, ơn, chuồn chuồn, vơnvai Nhận biết uôn, ơn trong các tiếng Đọc đợc từ,câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuồnchuồn, châu chấu, cào cào

13 Bài 51: Ôn tập 2 - Học sinh nắm 1 cách chắc chắn các vần vừa học

có kết thúc bằng n

- Học sinh đọc viết 1 cách chắc chắn các vần vừahọc có kết thúc bằng n Nhận ra các vần có kết thúcbằng n đã học Đọc đúng từ và câu ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên truyện kể: Chia phần

Bài 52: ong, ông 2 - Học sinh nắm đợc ong, ông, cái võng, dòng sông

- Học sinh đọc và viết đợc ong, ông, cái võng, dòng

Trang 27

sông Nhận ra các tiếng có vần ong, ông Đọc đợc

từ, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đá bóng

Bài 53: ăng, âng 2 - Học sinh nắm đợc ăng, âng, măng tre, nhà tầng

- Học sinh đọc, viết đợc ăng, âng, măng tre, nhàtầng Nhận biết ăng, âng trong các tiếng Đọc đợc

từ, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vâng lờicha mẹ

Bài 54: ung, ng 2 - Học sinh nắm đợc ung, ng bông súng, sừng hơu

- Học sinh đọc, viết đợc ung, ng, bông súng, sừnghơu Nhận biết ung, ng trong các tiếng Đọc đợc từ,câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Rừng,thung lũng, suối đèo

14 Bài 55: eng, iêng 2 - Học sinh nắm đợc eng, iêng, lỡi xẻng, trống

- Học sinh đọc, viết đợc uông, ơng, quả chuông, con

đờng Nhận biết uông, bơng, trong các tiếng Đọc

đ-ợc từ, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng

27

Trang 28

Bài 57: ang, anh 2 - Học sinh nắm đợc ang, anh, cây bàng, cành chanh.

- Học sinh đọc, viết đợc ang, anh, cây bàng, cànhchanh Nhận biết ang, anh trong các tiếng Đọc đợc

từ, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Buổi sáng

Bài 58: inh, ênh 2 - Học sinh nắm đợc inh, ênh, máy vi tính, dòng

- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên 1 số tình tiết quantrọng trong truyện kể: Quạ và Công

15 Bài 60: om, am 2 - Học sinh nắm đợc om, am, làng xóm, rừng tràm

- Học sinh đọc và viết đợc om, am, làng xóm, rừngtràm Nhận ra các tiếng có vần om, am

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời cảm

ơn

Bài 61: ăm, âm 2 - Học sinh nắm đợc ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Học sinh đọc và viết đợc ăm, âm, nuôi tằm, háinấm Nhận ra các tiếng có vần ăm, âm Đọc đợc từ,câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày,

Trang 29

tháng, năm.

Bài 62: ôm, ơm 2 - Học sinh nắm đợc ôm, ơm, con tôm, đống rơm

- Học sinh đọc và viết đợc ôm, ơm, con tôm, đốngrơm Nhận ra các tiếng có vần ôm, ơm Đọc đợc từ,câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm

Bài 63: em, êm 2 - Học sinh nắm đợc em, êm, con tem, sao đêm

- Học sinh đọc, viết đợc em, êm, con tem, sao đêm.Nhận ra các tiếng có vần em, êm Đọc đợc từ, câuứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Anh, chị emtrong nhà

16 Bài 64: im, um 2 - Học sinh nắm đợc im, um, chim câu, trùm khăn

- Học sinh đọc và viết đợc im, um, chim câu, trùmkhăn Nhận ra các tiếng có vần im, um Đọc đợc từ,câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xanh, đỏ,tím, vàng

Bài 65: iêm, yêm 2 - Học sinh nắm đợc iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- Học sinh đọc và viết đợc iêm, yêm, dừa xiêm, cáiyếm Nhận ra các tiếng có vần iêm, yêm Đọc đợc

từ, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Điểm mời

Bài 66: uôm, ơm 2 - Học sinh nắm đợc uôm, ơm, cánh buồm, đàn bớm

- Học sinh đọc và viết đợc uôm, ơm, cánh buồm,

đàn bớm Nhận ra các tiếng có vần uôm, ơm Đọc

đ-ợc từ, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ong, bớm,

29

Trang 30

chim, cá cảnh.

B i 67: Ôn tập ài 21: ôn tập 2 - Củng cố các vần đã học có kết thúc bằng m

- Học sinh đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Đi tìmbạn

Bài 68: ot, at 2 - Học sinh nắm đợc ot, at, tiếng hót, ca hát

- Học sinh đọc và viết đợc ot, at, tiếng hót, ca hát.Nhận ra các tiếng có vần ot, at Đọc đợc từ, câu ứngdụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gà gáy,chim hót, chúng em ca hát

17 Bài 69: ăt, ât 2 - Học sinh nắm đợc ăt, ât, rửa mặt, đấu vật

- Học sinh đọc và viết đợc ăt, ât, rửa mặt, đấu vật.Nhận ra các tiếng có vần ât Đọc đợc từ, câu ứngdụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ngày chủnhật

Bài 70: ôt, ơt 2 - Học sinh nắm đợc ôt, ơt, cột cờ, cái vợt

- Học sinh đọc và viết đợc ôt, ơt, cột cờ, cái vợt.Nhận ra các tiếng có vần ôt, ơt Đọc đợc từ, câu ứngdụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Những ngờibạn tốt

Bài 71: et, êt 2 - Học sinh nắm đợc et, êt, bánh tét, dệt vải

- Học sinh đọc và viết đợc ét, êt, bánh tét, dệt vải.Nhận ra các tiếng có vần et, êt Đọc đợc từ, câu ứngdụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ tết

Trang 31

Bài 72: ut, t 2 - Học sinh nắm đợc ut, t, bút chì, mứt gừng.

- Học sinh đọc và viết đợc ut, t, bút chì, mứt gừng.Nhận ra các tiếng có vần ut, t Đọc đợc từ, câu ứngdụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ngón út,

em út, sau rốt

18 Bài 73: it, iêt 2 - Học sinh nắm đợc it, iêt, quả mít, chữ viết

- Học sinh đọc và viết đợc ít, iết, quả mít, chữ viết Nhận ra các tiếng có vần it, iêt Đọc đợc từ, câu ứngdụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em tô, vẽ,viết

Bài 74: uôt, ơt 2 - Học sinh nắm đợc uôt, ơt, chuột nhắt, lớt ván

- Học sinh đọc và viết đợc uôt, ơt, chuột nhắt, lớtván Nhận ra các tiếng có vần uôt, ơt Đọc đợc từ,câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chơi cầu ợt

tr-Bài 75: Ôn tập 2 - Học sinh nắm chắc chắn những vần kết thúc bằng t

đã học

- Học sinh đọc, viết chắc chắn những vần kết thúcbằng t đã học Nhận biết các vần kết thúc bằng ttrong các tiếng Đọc đợc từ, câu ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh câu chuyện: Chuộtnhà và Chuột đồng

Bài 76: oc - ac 2 - Học sinh nắm đợc oc, ac, con sóc, bác sĩ

- Học sinh đọc và viết đợc oc, ac, con sóc, bac sĩ.Nhận ra các tiếng có vần oc, ac Đọc đợc từ, câu ứngdụng

31

Trang 32

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vừa vui vừahọc.

Ôn tập, kiểm tra học kỳ I 2 Củng cố, kiểm tra cách đọc, viết các vần, từ ngữ, các

câu

Biết đọc đúng, nhanh - viết đúng độ cao khoảngcách các con chữ, đẹp, đúng dấu thanh

Rèn kỹ năng đọc, viết cho học sinh

19 Bài 77: ăc - âc 2 - HS viết đợc ăc, âc Đọc đợc câu ứng dụng, phát

triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

Bài 78: uc - c 2 - HS đọc viết đợc uc, c Đọc đợc câu ứng dụng, phát

triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

Bài 79: ôc - uôc 2 HS đọc viết đợc ôc, uôc Đọc đợc câu ứng dụng,

phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

Bài 80: iêc - ơc 2 - HS đọc viết đợc iêc, ơc Đọc đợc câu ứng dụng,

phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

20 Bài 81: ach 2 - HS đọc viết đợc ach Đọc đợc câu ứng dụng, phát

triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

Bài 82: ich - êch 2 - HS đọc viết đợc ich, êch Đọc đợc câu ứng dụng,

phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

Bài 83: Ôn tập 2 - HS đọc, viết đợc 13 chữ ghi vần vừa học từ bài 76

đến bài 82 Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng,nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện kể

Bài 84: op - ap 2 - HS đọc viết đợc ia, lá tía tô Đọc đợc đoạn thơ ứng

dụng, phát triệt lời nói tự nhiên theo chủ đề

Bài 85: ăp - âp 2 - HS đọc viết đợc ăp -âp Đọc đợc đoạn thơ ứng

dụng, phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

21 Bài 86: ôp - ơp 2 - HS đọc viết đợc op - ơp Đọc đợc đoạn thơ ứng

dụng, phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

Bài 87: ep - êp 2 - HS đọc viết đợc ep - êp Đọc đợc đoạn thơ ứng

dụng, phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

Ngày đăng: 02/07/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác 1 - Học sinh nhận biết và nêu đúng tên hình tam - KE HOACH GIANG DAY LOP 1
Hình tam giác 1 - Học sinh nhận biết và nêu đúng tên hình tam (Trang 1)
Hình tam giác. - KE HOACH GIANG DAY LOP 1
Hình tam giác (Trang 1)
Bảng cộng và bảng trừ trong - KE HOACH GIANG DAY LOP 1
Bảng c ộng và bảng trừ trong (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w