1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 2 (4)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 323,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vẽ tiếp được hoạ tiết và vẽ màu đường diềm V - thấy vẻ đẹp của các đồ vật được trang trí đường diềm II/ Chuẩn bị: - GV: - 1 số bài trang trí đường diềm đơn giản đẹp - Bài mẫu đường diề[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010

$ 1 : Hoạt động đầu tuần

Tập trung toàn trường

- Lớp trực tuần nhận xét

+ Ưu điểm :

+ Nhược điểm :

- HS sinh hoạt vui chơi văn nghệ

TIếT 2 – 3 : TậP đọc – kể chuyện

$4 - 5 : ai có lỗi

i Mục đích, yêu cầu:

I Tập đọc

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữ các cụm từ ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu ý nghĩa: Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Kể chuyện:

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

ii Chuẩn bị

Giáo viên:

- SGK, tranh

- Đoạn hướng dẫn luyện đọc

iii Các hoạt động dạy và học

1 ổn định tổ chức

- Hát

2 Kiểm tra đầu giờ

- Gọi học sinh đọc bài : Hai bàn tay em

- Nhật xét- cho điểm

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

2 Luyện đọc

a Giáo viên đọc toàn bài

- Người dẫn chuyện: Đọc vừa phải

Đoạn 2: Đọc nhanh, căng thẳng hơn

Đoạn 3: Đọc chậm rãi, nhẹ nhàng

b Hướng dẫn học sinh luyện đọc và giải

nghĩa từ

- HS theo dõi

- Học sinh theo dõi giáo viên đọc bài

sáng

sáfg

gng

g gg

Trang 2

* Đọc câu trong đoạn:

- Học sinh tiếp sức đọc từng câu

- Sửa phát âm

* Đọc đoạn trước lớp

- GV hướng dẫn học sinh đọc ngắt nghỉ

nhấn giọng một số từ trên bảng phụ: GV

đọc mẫu

- Cho học sinh đoạn đoạn trước lớp (5

đoạn)

- Sửa phát âm

- Giải nghĩa các từ mới trong đoạn : kiêu

căng, hối hận, can đảm, ngây

* Đọc đoạn trong nhóm

- Nhận xét

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh

3 Tìm hiểu bài

*Đoạn 1

- Cho học sinh đọc thầm 1+ 2

- Câu chuyện kể về ai?

- Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau ?

- Nhận xét

Đoạn 3

- Cho học sinh đọc thầm 3

- Vì sao En - ri - cô hối hận ?

- En – ri- cô có đủ can đảm để xin lỗi

Cô - rét – ti không ?

- Nhận xét

*Đoạn 4 + 5

- Cho học sinh đọc thầm đoạn 4 + 5

- Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao?

- Bố đã trách En -ri- cô như thế nào ?

- Bố trách En - ri - cô như vậy đúng hay

sai? Vì sao ?

- Cho học sinh rút ra nội dung bài học?

4 Luyện đọc lại

- Giáo viên đọc lại đoạn 4

- Hướng dẫn học sinh đọc đoạn 4

- Nhận xét và bình chọn

- Cho học sinh thi đọc cả bài

- Học sinh đọc tiếp sức từng câu

- Luyện phát âm đúng một số từ ngữ mà học sinh phát âm sai: Cô rét ti, En ri -cô,

- Học sinh lắng nghe và phát hiện cách nhấn giọng

- Học sinh đọc tiếp sức đoạn

- Học sinh đọc nhóm đôi

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

- Câu chuyện kể về En - ri- cô, Cô - rét ti

- Vì Cô - rét - ti vô tình chạm vào khuỷu tay bạn En - ri- cô làm cây bút của En - ri - cô nguệch ra một đường rất xấu

- Vì sau cơn giận khi bình tĩnh lại En - ri- cô thấy rằng Cô- rét - ti không cố ý

- En - ri- cô không đủ can đảm để xin lỗi Cô - rét – ti

- Đúng giờ hẹn hai bạn ra cổng trường và nói chuyện với nhau sẽ không bao giờ giận nhau nữa

- Bố trách En - ri - cô là người có lỗi đã không xin lỗi bạn lại còn cầm thước dọa bạn

- Bố trách En - ri - cô nh vậy đúng vì bạn là ngời có lỗi

- Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũngcảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn.

- Học sinh thi đọc phân vai đoạn 4

- Nhận xét

- Thi đọc cả bài

Trang 3

- Nhận xét

5 Kể chuyện

a.Giáo viên nêu nhiệm vụ

b Hướng dẫn học sinh tập kể lại câu

chuyện từng đoạn theo tranh

- Học sinh tập kể từng đoạn của câu

chuyện dựa theo tranh mainh hoạ

- Nhận xét

- Học sinh nêu nhiệm vụ

- Học sinh tập kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

- Bình chọn bạn kể hay

4 Củng cố - dặn dò

- Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều gì ?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

-

Tiết 4: tự nhiên và xã hội.

( GV bộ môn dạy).

Tiết 1 : Toán

$ 6 : Trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)

I Mục tiêu:

Giúp học sinh :

- Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc

ở hàng trăm)

- Vận dụng được để giải bài toán có lời văn bằng (có một phép tính trừ)

- HS hoàn thành các bài tập

- HS yêu thích môn học

ii Chuẩn bị

iii Các hoạt động dạy và học.

1 ổn định tổ chức

- Hát

2 Kiểm tra đầu giờ

- Gọi học sinh lên bảng làm

Tính

302

487

125

367

789 492

- Nhận xét- cho điểm

3 Bài mới

1 Giới thiệu bài : GV nêu mục tiêu

tiết học

2 Bài mới

Chiều

sáfg

gng

g gg

Trang 4

a Giới thiệu phép trừ : 432 – 215 =

?

- GV viết bảng

- Để có kết quả đúng ta phải làm gì ?

- Cho học sinh thực hiện phép tính

=> Vậy 432 - 215 = 217

- Gọi học sinh nhắc lại cách thực hiện

b Phép tính : 627 – 143 = ?

- GV viết bảng

- Cho học sinh thực hiện phép tính

=>Vậy 627 – 14 3= 484

- Gọi học sinh nhắc lại cách thực hiện

3 Thực hành

Bài 1 Tính

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Nhận xét

Bài 2 Tính

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Hướng dẫn học sinh làm bài

- Nhận xét

Bài 3

- Học sinh đọc yêu cầu

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

Bình: 128 tem

Sưu tầm: 335 tem

Hoa : tem ?

- Học sinh theo dõi

- Học sinh nêu lại cách đặt tính

- Học sinh : Ta phải đặt tính

- Học sinh thực hiện phép tính

215

432

217

2 không trừ được 5 ta lấy 12 trừ 5 bằng 7, viết

7 nhớ 1 1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1, viết 1

4 trừ 2 bằng 2, viết 2

- Học sinh nhắc lại cách thực hiện

- Đặt tính

- Học sinh thực hiện phép tính bảng con, bảng lớp

143

627

484

- Học sinh nhắc lại cách thực hiện 7 trừ 3 bằng 4, viết 4

2 không trừ được 4, lấy 12 trừ 4 bằng 8, viết 8 nhớ 1

1 thêm 1 bằng 2 ; 6 trừ 2 bằng 4, viết 4

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh thực hiện BL- BC

114

422

127

541

215

564

356

783

237

694

308 413 349 427 457

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh đại trà làm cột 1,2,3 K- G thêm cột 4,5

443

627

251

746

160

555

551

935

160

555

184 495 395 484 450

- Học sinh đọc yêu cầu

- Xác định bài để giải Bài giải

Số tem của bạn Hoa là:

335 - 128 = 207 ( tem) Đáp số : 207 con tem

- Nhận xét

Trang 5

- Nhận xét

Bài 4 (Dành cho HS khá giỏi )

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài

- GV nhận xét và sửa sai

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài Bài giải Phần còn lại dài là:

243 - 27 = 216 ( cm) Đáp số : 216 cm

- Học sinh nhận xét

4 Củng cố – dặn dò

- Hệ thống lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

-

TIếT 2 : luyện đọc *

ai có lỗi

i Mục đích, yêu cầu:

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữ các cụm từ ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu ý nghĩa: Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

ii Chuẩn bị

Giáo viên:

- SGK, tranh

- Đoạn hướng dẫn luyện đọc

iii Các hoạt động dạy và học

1 ổn định tổ chức

- Hát

2 Kiểm tra đầu giờ

- Gọi học sinh đọc bài : Hai bàn tay em

- Nhật xét- cho điểm

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

2 Luyện đọc

a Giáo viên đọc toàn bài

- Người dẫn chuyện: Đọc vừa phải

Đoạn 2: Đọc nhanh, căng thẳng hơn

Đoạn 3: Đọc chậm rãi, nhẹ nhàng

b Hướng dẫn học sinh luyện đọc và giải

nghĩa từ

- HS theo dõi

- Học sinh theo dõi giáo viên đọc bài

Trang 6

* Đọc câu trong đoạn:

- Học sinh tiếp sức đọc từng câu

- Sửa phát âm

* Đọc đoạn trước lớp

- GV hướng dẫn học sinh đọc ngắt nghỉ

nhấn giọng một số từ trên bảng phụ: GV

đọc mẫu

- Cho học sinh đoạn đoạn trước lớp (5

đoạn)

- Sửa phát âm

- Giải nghĩa các từ mới trong đoạn : kiêu

căng, hối hận, can đảm, ngây

* Đọc đoạn trong nhóm

- Nhận xét

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh

3 Tìm hiểu bài

- HS tìm hiểu ND theo câu hỏi SGK

- Cho học sinh rút ra nội dung bài học?

4 Luyện đọc lại

- Giáo viên đọc lại đoạn 4

- Hướng dẫn học sinh đọc đoạn 4

- Nhận xét và bình chọn

- Cho học sinh thi đọc cả bài

- Nhận xét

- Học sinh đọc tiếp sức từng câu

- Luyện phát âm đúng một số từ ngữ mà học sinh phát âm sai: Cô rét ti, En ri -cô,

- Học sinh lắng nghe và phát hiện cách nhấn giọng

- Học sinh đọc tiếp sức đoạn

- Học sinh đọc nhóm đôi

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

- Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũngcảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn.

- Học sinh thi đọc phân vai đoạn 4

- Nhận xét

- Thi đọc cả bài

4 Củng cố - dặn dò

- Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều gì ?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- _

Tiết 3: thể dục.

( GV bộ môn dạy).

_

Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010

Tiết 1 : Toán

sáng

sáfg

gng

g gg

Trang 7

$ 7: Luyện tập

i Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số có ba chữ số ( không nhớ hoặc có nhớ một lần)

- Vận dụng vào giải toán có lời văn (có một phép cộng hoặc một phép trừ)

- HS hoàn thành các BT

ii Các hoạt động dạy và học.

1 Kiểm tra đầu giờ

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm

Tính:

391

562

251

746

171 495

- Nhận xét- cho điểm

2 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài : GV nêu mục tiêu

bài học

2 Bài tập

Bài 1 : Tính

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Hướng dẫn học sinh làm bài

-Nhận xét – sửa sai

Bài 2 : Đặt tính rồi tính

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Bài yêu cầu ta làm gì ?

Bài 3 : Số ?

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Hướng dẫn học sinh làm bài

- Nhận xét

Bài 4 : Giải bài toán theo tóm tắt sau:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

Tóm tắt

Ngày thứ nhất bán : 415kg gạo

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài bảng lớp, bảng con

325

567

528

868

58

387

75

242 340 329 25

- Nhận xét

- Học sinh đọc yêu cầu

- Đặt tính rồi tính kết quả học sinh đại trà làm phần a, học sinh khá giỏi làm thêm phần b a) b)

318

542

251

660

272

727

184

404

224 409 455 220

- Nhận xét

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài cột 1,2,3 khá giỏi làm thêm cột 4

Số bị trừ 752 371 621 950

- Học sinh đọc yêu cầu, nhìn vào tóm tắt đọc

đề toán

- Phân tích đề và làm bài Bài giải

Cả hai ngày bán được số kg gạo là:

Trang 8

Ngày thứ hai bán : 325kg gạo

Cả hai ngày bán : kg gạo ?

- Nhận xét

415 + 325 = 740 ( kg) Đáp số: 740 kg

3 Củng cố - dặn dò

- Hệ thống lại nội dung bài học

- Nhận xét giờ học

-

Tiết 2 : Tập viết

$ 2 : Ôn chữ hoa Ă, Â

i Mục đích, yêu cầu:

- Viết đúng chữ hoa Ă (1 dòng), Â, L (1 dòng) ; viết đúng tên riêng Âu Lạc(1 dòng)

và câu ứng dụng : ăn quả nhớ kẻ trồng cây, ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng (1lần)

bằng chữ cỡ nhỏ

ii Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Mẫu chữ Ă, Â, L

- Tên riêng : Âu Lạc và câu ứng dụng.

2 Học sinh:

- Vở tập viết, bảng

iii Các hoạt động dạy và học.

1 ổn định tổ chức

- Hát

2 Kiểm tra đầu giờ

- Gọi 2 học sinh lên bảng viết chữ A

- Kiểm tra vở viết của HS

- Nhận xét

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ, YC của bài

2 Hướng dẫn viết trên bảng con

a Luyện viết chữ hoa

- Đưa từ ứng dụng : Âu Lạc

- Giáo viên viết mẫu nhắc lại quy trình

viết chữ Â

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con

- Nhận xét

b Luyện viết từ ứng dụng

- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng Âu Lạc

- Giới thiệu : Âu Lạc là tên nước ta thời

- HS theo dõi

- Học sinh tìm các chữ hoa: Â, L

- Theo dõi

- Học sinh viết bảng con chữ Â

- Học sinh đọc từ ứng dụng Âu Lạc

Trang 9

cổ, có vua An Dương Vương đóng đô ở

Cổ Loa (nay thuộc huyện Đông Anh, Hà

Nội)

- Giáo viên viết mẫu dụng Âu Lạc

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con

- Nhận xét

c Luyện viết câu ứng dụng

- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng

- Cho học sinh hiểu nội dung : Phải biết

ơn những người giúp đỡ mình, những

người đã làm ra thứ cho mình thừa

hưởng

- Giáo viên viết mẫu

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con : Ăn

khoai, Ăn quả.

- Nhận xét- sửa sai

3 Hướng dẫn viết vở

- Giáo viên nêu yêu cầu

Viết chữ Â: 1 dòng

Viết chữ Ă, L : 1 dòng

Viết tên riêng : Âu Lạc : 2 dòng

Viết câu tục ngữ : 2 lần

- Hướng dẫn học sinh viết vở

- Quan sát, uốn nắn, nhận xét

4 Chấm chữa

- Giáo viên thu 5 bài chấm tại lớp

- Nhận xét- tuyên dương

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng

- Nhận xét

- Học sinh đọc câu tục ngữ

ăn quả nhớ kẻ trồng cây

ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng.

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng

- Nhận xét

- Học sinh viết bài vào vở

- Thu bài

4 Củng cố

- Cho học sinh viết lại các chữ hay viết sai, chưa đẹp

- Nhận xét giờ học

- Về nhà các em học bài và viết phần ở nhà vào vở

-

Tiết 3: tiếng anh.

( GV bộ môn dạy).

_

Tiết 4: âm nhạc.

( GV bộ môn dạy).

Trang 10

Tiết 1 : ôn toán *

Luyện tập

i Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số có ba chữ số ( không nhớ hoặc có nhớ một lần)

- Vận dụng vào giải toán có lời văn (có một phép cộng hoặc một phép trừ)

ii Các hoạt động dạy và học.

1 Kiểm tra đầu giờ

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm

Tính:

391

562

251

746

171 495

- Nhận xét- cho điểm

2 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài : GV nêu mục tiêu

bài học

2 Bài tập

Bài 1 : Tính

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Hướng dẫn học sinh làm bài

-Nhận xét – sửa sai

Bài 2 : Đặt tính rồi tính

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Bài yêu cầu ta làm gì ?

Bài 3 : Số ?

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Hướng dẫn học sinh làm bài

- Nhận xét

Bài 4 : Giải bài toán theo tóm tắt sau:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

Tóm tắt

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài bảng lớp, bảng con

675 241

127

45

139

434 282 737 5

- Nhận xét

- Học sinh đọc yêu cầu

- Đặt tính rồi tính kết quả

a) 671 b)

424

202

45

260

247 348 93 190

- Nhận xét

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài cột 1,2,3 khá giỏi làm thêm cột 4

Số bị trừ 421 638 612 820

- Học sinh đọc yêu cầu, nhìn vào tóm tắt đọc

đề toán

- Phân tích đề và làm bài Bài giải

Cả hai ngày bán được số kg đường là:

Chiều

sáfg gng

g gg

Trang 11

Ngày thứ nhất bán : 115kg đường

Ngày thứ hai bán : 125kg đường

Cả hai ngày bán : kg đường ?

- Nhận xét

115 + 125 = 240 ( kg) Đáp số: 240 kg đường

3 Củng cố - dặn dò

- Hệ thống lại nội dung bài học

- Nhận xét giờ học

_

Tiết 2 : thể dục.

( GV bộ môn dạy).

_

Tiết 3: hoạt động tập thể

- Học sinh tham gia sinh hoạt sao Nhi đồng _

Thứ tư ngày 1 tháng 8 năm 2010

Tiết 1 :Tập đọc

i Mục đích, yêu cầu:

- Biết ngắt nghỉ hợp lí sau dấu chấm dấu phẩy và giữ các cụm từ

- Hiểu nội dung bài : Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ, bộc lộ tình cảm yêu quý của cô giáo và mơ ước trở thành cô giáo.( trả lời được câu hỏi trong SGK)

- GD học sinh biết kính trọng các thầy cô giáo

ii Chuẩn bị

1 Giáo viên :

SGK, trang minh hoạ SGK, đoạn hướng dẫn đọc

2 Học sinh :

Sách giáo khoa

iii Các hoạt động dạy và học.

1 ổn định tổ chức

- Hát

2 Kiểm tra đầu giờ

- Gọi 2 học sinh đọc bài Ai có lỗi ?

- Trả lời câu hỏi của nội dung bài

- Nhận xét- cho điểm

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài : GV nêu mục đích, yêu

cầu tiết học

2 Luyện đọc

a) GV đọc toàn bài : Giọng vui, thong

- Học sinh theo dõi

sáng

sáfg

gng

g gg

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w