Hoạt động 3: 8-10 ’ Hướng dẫn viết câu ứng dụng * Treo baûng phuï - Giới thiệu câu: Đẹp trường đẹp lớp - HS đọc câu GDBVMT: GD ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường lớp luôn sạch đẹp.. dướ[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 6
Hai
…………
Tập đọc 16+17 Mẫu giấy vụn
Ba
………… Kể chuyện Chính tả 613 Mẫu giấy vụn Mẫu giấy vụn
Tư
………… Tập đọcLuyện từ và câu 186 Ngôi trường mới Câu kiểu Ai là gì ? Khẳng định, phủ định
Từ ngữ về đồ dùng học tập
Năm
………… Tập viết Chính tả 614 Chữ hoa DNgôi trường mới
Sáu ………… Tập làm văn 6 Khẳng định, phủ định LT mục lục sách Ngày dạy ……… Tập đọc Tiết :16 - 17
MẨU GIẤY VỤN
I Mục tiêu :
-Đọc đúng rõ ràng toàn bài Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm , dấu phẩy và giữa các cụm từ ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
-Hiểu ý nghĩa : phải giữ gìn trường lớp luôn sạch đẹp.( trả lời được các CH 1,2,3)
-HS khá giỏi trả lời được CH 4
-Hỗ trợ : Đọc - hiểu câu 3
II Đồ dùng dạy học :
- GV : Bảng phụ ghi câu luyện đọc
III Các hoạt động dạy học :
1 Khởi động ( 1-2)’
2 Kiểm tra : ( 2-4)’
HS đọc lại bài Mục lục sách và trả lời câu hỏi
3 Bài mới : (25-30)’
Tiết 1 Hoạt động 1 (1-2 )’ GTB Mẩu giấy vụn
Hoạt động 2 (26-28 )’Hướng dẫn luyện đọc
- GV đọc mẫu
- Hướng dẫn HS luyện đọc +
Giải nghĩa từ: sáng sủa , đồng
thanh …
- Đọc câu
Gv HD đọc các từ
- HS đọc thầm
- HS đọc nối tiếp từng câu
( rộng rãi, lối ra, nói, lớp, sọt rác )
Trang 2Nhận xét
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc đồng thanh đoạn 2 1-2 hs đọc lại bài
Tiết 2 Hoạt động 1(18-20 )’ : Hướng dẫn tìm hiểu bài
* GV nêu các câu gợi ý
1/ Mẩu giấy vụn nằm ở đâu ? dễ thấy
không ?
2/ Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì ?
3/Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì ?
( HS: TB Y )
- Có thật đó là tiếng của mẫu giấy nói
không ? Vì sao ?
4/Em hiểu ý cô giáo nhắc em điều gì ?
( HS: K -G )
Muốn trường học sạch đẹp HS cần có ý
thức giữ vệ sinh chung
GDBVMT: GD ý thức giữ gìn vệ sinh môi
trường lớp học luôn sạch đẹp
* HS đọc bài – trả lời 1/ Nằm giữa lối ra vào , rất dễ thấy
2/Lắng nghe và cho cô biết mẩu giấy đang nói gì
3/
Các bạn ơi ! Hãy bỏ tôi vào sọt rác
- Không Vì giấy không biết nói Đó là ý nghĩ của bạn gái
4/Phải có ý thức giữ trường, lớp sạch đẹp
Hoạt động 2 (8-10 )’ Thi đọc theo vai
- GV chia lớp làm 4 nhóm
- Nhận xét
- HS phân vai đọc lại truyện 1-2 hs thi đọc toàn truyện
HS nhận xét bình chọn 4/Củng cố – dặn dò ( 3-4)’
- Giáo dục : HS có ý thức giữ vệ sinh chung
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài :Ngôi trường mới
Ngày dạy ……… Kể chuyện Tiết 6
MẨU GIẤY VỤN
I Mục tiêu :
- Dựa vào tranh kể lại từng đoạn câu chuyện “ Mẩu giấy vụn”
- HS khá , giỏi phân vai dựng lại câu chuyện(BT2)
- Hỗ trợ : HS kể lại câu chuyện theo lời của học sinh
II Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy học :
1 Khởi động ( 1-2)’
Trang 32 Kiểm tra : ( 2-4)’
- 3 học sinh nối tiếp nhau kể lại câu chuyện “ Chiếc bút mực”
3 Bài mới : (25-30)’
Hoạt động 1 : (1-2)’ Giơi thiệu bài Mẩu giấy vụn
Hoạt động 2 : (26-28)’ Hướng dẫn kể câu chuyện.
* GV nêu yêu cầu
- Dựa vào tranh, kể lại câu chuyện
- GV chia mỗi nhóm 4 học sinh
- Phân vai dựng lại câu chuyện
- GV hướng dẫn
( Hỗ trợ : HS kể lại câu chuyện theo lời
của học sinh )
GDBVMT: GD ý thức giữ gìn vệ sinh môi
trường lớp học luôn sạch đẹp
- GV nhận xét – tuyên dương
- HS đọc yêu cầu
- HS tập kể truyện trong nhóm
- Các nhóm thi kể
- Nhận xét
- Nhóm 4 học sinh đóng vai dựng lại câu chuyện
+ Người dẫn chuyện + Cô giáo
+ Học sinh nam + Học sinh nữ
- HS thi dựng lại câu chuyện một cách tự nhiên
- HS nhận xét – bình chọn 4/Củng cố – dặn dò ( 3-4)’
- Giáo dục : Nhắc nhở học sinh có ý thức giữ vệ sinh chung
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài : Người thầy cũ
-Chính tả Tiết 10
TẬP CHÉP : MẨU GIẤY VỤN
I Mục tiêu :
-Chép lại chính xác trình bày đúng bài Mẩu giấy vụn , không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm được BT2 a, b ( 2 trong số 3 dòng a,b,c) , BT3 a
- Hỗ trợ : Trình bày sạch đẹp đoạn văn
II Đồ dùng dạy học :
GV : Bảng lớp viết đoạn văn, bảng phụ viết BT3a
III Các hoạt động dạy học :
1 Khởi động ( 1-2)’
2 Kiểm tra : ( 2-4)’
HS viết bảng con : tìm kiếm , mỉm cười, hiếu học, non nước
3 Bài mới : (25-30)’
Hoạt động 1 : (1-2)’ Giơi thiệu bài Mẩu giấy vụn
Trang 4- Câu đầu tiên trong bài có mấy dấu
phẩy ?
- Tìm thêm những dấu câu khác có
trong bài ?
* Hướng dẫn viết từ khó
GV đọc mẫu lần 2
* Hướng dẫn viết vào vở
Gv theo dõi uốn nắn hs
(HT: Trình bày sạch đẹp đoạn văn )
*Chấm chữa bài
GV đọc hs tự chữa bài
GV chấm 5-7 bài
Nhận xét
- Có 2 dấu phẩy
- Dấu chấm, dấu hai chấm, gạch ngang, ngoặc kép, chấm than
- Học sinh viết vào bảng con các từ khó (Mẩu giấy, sọt rác , nhặt lên…)
- Học sinh nhìn bảng viết vào vở
- HS soát , tự chữa lỗi
Hoạt động3: ( 7-8)’Hướng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài tập 2
- Nêu yêu cầu bài tập 2
- Nhận xét
* Bài tập 3a
- Nêu yêu cầu bài tập 3a
- GV hướng dẫn
- Nhận xét
2/- Học sinh đọc yêu cầu – làm bảng con ( HS: TB , Y )
a/ mái nhà, máy cày b/ thính tai, giơ tay 3/- HS đọc yêu cầu
- Một HS làm bảng phụ – lớp làm vào SGK
a/ xa xôi, sa xuống, phố sá, đường sá 4/Củng cố – dặn dò ( 3-5)’
Giáo dục : Học sinh có ý thức giữ vệ sinh chung
Nhận xét tiết học.Chuẩn bị bài : Nghe viết : Ngôi trường mới
Ngày dạy ……… Tập đọc Tiết 18
NGÔI TRƯỜNG MỚI
I Mục tiêu :
-Đọc đúng rõ ràng toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu; bước đầu biết
đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng , chậm rãi
-Hiểu nội dung : ngôi trường mới rất đẹp các bạn học sinh tự hào về ngôi
trường và yêu quý thầy cô , bạn bè ( trả lời được các CH 1,2) HS khá giỏi trả
lời được CH 3
- Hỗ trợ : Đọc to, trả lời câu hỏi đầy đủ ý
II Đồ dùng dạy học :
- GV : Bảng phụ viết câu luyện đọc
III Các hoạt động dạy học :
1 Khởi động ( 1-2)’
Trang 52 Kiểm tra : ( 2-4)’
Học sinh đọc lại bài “ Mẩu giấy vụn” và trả lời câu hỏi
3 Bài mới : (25-30)’
Hoạt động 1 : (1-2)’ Giơi thiệu bài Ngôi trường mới
Hoạt động 2 : (14-16)’ Hướng dẫn luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn luyện đọc
( Quan tâm HS: TB, Y )
- Hướng dẫn đọc nghỉ hơi
- Đọc đoạn trước lớp
- Giải nghĩa từ
Gv chú ý ngắt hơi nhấn giọng một số câu
Gv chỉnh sửa cho hs và nhận xét
- Học sinh đọc nối tiếp từng câu ( trên nền, lấp ló, trang nghiêm ( HS: TB,
Y )
Em bước vào lớp / vừa bỡ ngỡ vừa thấy quen thân //
- Đọc đoạn trước lớp
- Học sinh đọc chú giải
- Đọc đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm Đồng thanh
Hoạt động 3 : (10-12)’ Hướng dẫn tìm hiểu bài
* GV nêu câu gợi ý
( HT: Đọc to, trả lời câu hỏi đầy đủ ý.)
1/ Tìm đoạn ứng với :
+ Tả ngôi trường từ xa ?
+ Tả lớp học ?
+ Tả cảm xúc của học sinh ?
* GV: Bài văn tả ngôi trường mới từ xa
đến gần
2/Tìm từ ngữ tả vẻ đẹp của ngôi trường?
3/ Dưới mái trường mới, bạn học sinh
cảm thấy có gì mới ?( HS: K - G )
- Tình cảm của học sinh đối với ngôi
trường mới như thế nào ?
* Luyện đọc lại
- GV hướng dẫn
- Nhận xét
* Học sinh đọc – trả lời – Nhận xét
1/
- Hai câu đầu
- Ba câu tiếp theo
- Đoạn còn lại
2/ Ngói đỏ như hoa lấp ló trong cây.Bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân như lụa Tất cả đều sáng lên mùa thu
3/ Tiếng trống rung động kéo dài đến thế
- Bạn rất yêu mến ngôi trường mới
- HS thi đọc lại đoạn 1
- Nhận xét 4/Củng cố – dặn dò ( 3-4)’
- 1 HS đọc diễn cảm bài
- Giáo dục : HS thêm yêu mến trường, lớp
Trang 6CÂU KIỂU AI LÀ GÌ ? KHẲNG ĐỊNH, PHỦ ĐỊNH TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP.
I Mục tiêu :
-Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đã xác định ( BT1) đặt được câu phủ
định theo mẫu (BT2)
-Tìm được một số từ ngữ chỉ đồ dùng học tập ẩn trong tranh, và cho biết đồ vật
ấy dùng để làm gì (BT3)
-Hỗ trợ : HS nói thành câu
II Đồ dùng dạy học :
GV: Tranh BT3
III Các hoạt động dạy học :
1 Khởi động ( 1-2)’
2 Kiểm tra ( 2-4)’
HS lên viết tên 2 bạn trong lớp
- Đặt một câu theo mẫu Ai là gì ?
3 Bài mới : (25-30)’
Hoạt động 1 : (1-2)’ Giơi thiệu bài Câu kiểu ai là gì ? Khẳng định, phủ định
từ ngữ về đồ dùng học tập
Hoạt động 2 : (26-28)’ Hướng dẫn làm BT
* Bài tập 1:
Nêu yêu cầu đề bài
( Quan tâm HS : TB, Y )
Ai là HS lớp 2?
Ai là HS giỏi nhất lớp ?
Môn học em yêu thích là môn gì?
GV nhận xét
* Bài tập 2:
GV nêu yêu cầu
GV giải thích mẫu
( Quan tâm HS : TB, Y )
GV nhận xét
( Hỗ trợ : HS nói thành câu )
1/ Hoạt động nhóm:(từng đôi)
- Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu được in đậm
- HS thảo luận, trình bày
-85 - Em
- Lan -87 - Môn Tiếng Việt
- Lớp nhận xét
2/
- Hoạt động cá nhân
- Tìm cách nói có nghĩa giống như các câu sau:
a/Mẩu giấy không biết nói b/ Em không thích nghỉ học đâu ! – Em có thích nghỉ học đâu ! – Em đâu có thích nghỉ học ! c/ Đường đến trường đâu phải đây ! – Không phải đây là đường đến trường !
- Cả lớp nhận xét 3/ Hoạt động nhóm:
Trang 7* Bài 3:
- Tìm các đồ dùng học tập ẩn trong tranh?
- Chúng được dùng làm gì?
Nhận xét
- HS thảo luận, trình bày
- 4 quyển vở, chép bài, làm bài
- 3 cặp đi học, Đựng sách vở, bút, thước
- 2 lọ mực để viết bài
4/Củng cố – dặn dò ( 3-4)’
Giáo dục : HS có ý thức giữ gìn đồ dùng học tập
Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài :Từ ngữ về môn học Từ chỉ hoạt động
Ngày dạy ……… Tập viết Tiết 6
CHỮ HOA : Đ
I Mục tiêu :
-Viết đúng chữ hoa Đ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng :Đẹp ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ), Đẹp trường đẹp lớp ( 3 lần )
- Chữ viết rõ ràng tương đối đều nét thẳng hàng
-HS khá giỏi viết đúng đủ các dòng ( tập viết ở lớp )
Hỗ trợ : Trình bày bài viết sạch sẽ
II Đồ dùng dạy học :
GV: Chữ mẫu Đ Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
III Các hoạt động dạy học :
1 Khởi động ( 1-2)’
2 Kiểm tra : ( 2-4)’
- Kiểm tra vở viết phần ở nhà
3 Bài mới : (25-30)’
Hoạt động 1 : (1-2)’ Giới thiệu bài Chữ hoa Đ
Hoạt động 2 : (4-5)’ Hướng dẫn viết chữ cái hoa Đ.
* Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ Đ
Chữ Đ cao mấy ô li?
Gồm mấy đường kẻ ngang?
Viết bởi mấy nét?
GV chỉ vào chữ Đ và miêu tả:
Gồm 2 nét là kết hợp của 2 nét cơ bản Nét lượn
2 đầu (dọc) và nét cong phải nối liền nhau tạo 1
vòng xoắn nhỏ ở chân chữ Nét gạch ngang
GV viết bảng lớp
GV hướng dẫn cách viết
GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
- HS quan sát
- 5 ô li
- 6 đường kẻ ngang
- 2 nét
- HS quan sát
Đ
- HS quan sát
Trang 8GV nhận xét uốn nắn.
Hoạt động 3: (8-10 )’ Hướng dẫn viết câu ứng dụng
* Treo bảng phụ
- Giới thiệu câu: Đẹp trường đẹp lớp
GDBVMT: GD ý thức giữ gìn vệ sinh môi
trường lớp luôn sạch đẹp
- Quan sát và nhận xét:
Nêu độ cao các chữ cái
Cách đặt dấu thanh ở các chữ ?
Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
-GV viết mẫu chữ: Đẹp lưu ý nối nét Đ và
ep
- GV nhận xét và uốn nắn
Hoạt động 4: (12-13 )’ Hướng dẫn viết vào
vở
Chấm bài
Nhận xét
- HS đọc câu
- Đ, g, : 2,5 ô li
- p: 2 ô li
- n, ư, ơ, e : 1 ô li
- Dấu huyền (\) trên ơ
- Dấu sắc (/) trên ơ
- Dấu chấm (.) dưới e
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở phần ở lớp Viết đúng chữ hoa Đ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng :Đẹp ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ), Đẹp trường đẹp lớp ( 3 lần )
4/Củng cố – dặn dò ( 2-3)’
Khen hs viết chữ đẹp đúng mẫu
Giáo dục : HS có ý thức giữ sạch trường, lớp
Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài : Chữ hoa : E , Ê
-Chính tả Tiết 12
NGHE – VIẾT : NGÔI TRƯỜNG MỚI
I Mục tiêu :
- Nghe – viết chính xác bài CT ,trình bày đúng các dấu câu trong bài ,
không mắc quá 5 lỗi trong bài
-Làm được BT2, BT3 a
- Hỗ trợ : HS nắm nghĩa các từ của bài tập
II Đồ dùng dạy học :
GV : Bảng phụ viết BT2
III Các hoạt động dạy học :
Trang 91 Khởi động ( 1-2)’
2 Kiểm tra : ( 2-4)’
HS viết bảng con những tiếng có vần ai / ay
3 Bài mới : (25-30)’
Hoạt động 1 : (1-2)’ Giơi thiệu bài Ngôi trường mới
Hoạt động 2 : (18-20)’ Hướng dẫn nghe -viết chính tả.
* GV đọc đoạn viết
.Hướng dẫn nắm nội dung bài
- Dưới mái trường mới, bạn học sinh
cảm thấy có gì mới ?
- Có những dấu câu nào được dùng
trong bài chính tả ?
* Hướng dẫn viết từ khó
Gv đọc lần 2
* Hướng dẫn viết vào vở
Giáo viên đọc bài
– GV chấm 5-7 bài Nhận xét
- Học sinh đọc lại bài
- Tiếng trống rung động kéo dài, tiếng cô giáo mọi vật điều đáng yêu
- HS tự tìm và nêu – Nhận xét
- Học sinh viết vào bảng con các từ khó : rung động , trang nghiêm…
- Học sinh nghe viết vào vở
- HS soát , tự chữa lỗi
Hoạt động 3: (6-8)’ Hướng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài tập 2
- Thi tìm nhanh các tiếng có vần ai / ay
( HT: Nắm nghĩa các từ của bài tập)
- Nhận xét
* Bài tập 3a (giảm 3b)
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn
- Nhận xét
2/ Học sinh đọc yêu cầu – HS tìm viết vào bảng con ( HS: TB , Y )
ai : mai, tai, mái nhà
ay : bay, láy, ngày
3a /HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận nhóm , Ghi ra nháp và đại diện ghi lên bảng lớp – Nhận xét
+sẻ , sáo , sò, sung,,
+ xôi, xem , xinh,,
4/Củng cố – dặn dò ( 2-3)’
Giáo dục : Học sinh thêm yêu mến trường, lớp
Nhận xét tiết học.Chuẩn bị bài : Tập chép : Người thầy cũ
Ngày dạy ……… Tập làm văn Tiết 6
KHẲNG ĐỊNH, PHỦ ĐỊNH LUYỆN TẬP VỀ MỤC LỤC
SÁCH
I Mục tiêu :
-Biết trả lời và đặt câu theo mẫu khẳng định và phủ định.( BT1,2)
-Biết đọc và ghi được thông tin từ mục lục sách (BT3)
Trang 10HS: Một tập truyện thiếu nhi
III Các hoạt động dạy học :
1 Khởi động ( 1-2)’
2 Kiểm tra : ( 2-4)’
HS đọc lại BT1 tiết TLV tuần 5 ?
3 Bài mới : (25-30)’
Hoạt động 1 : (1-2)’ Giơi thiệu bài Khẳng định, phủ định Luyện tập về
mục lục sách Hoạt động 2 : (26-28)’ : Hướng dẫn làm BT
* Bài tập 1:
Nêu yêu cầu đề
GV cho HS thực hiện tập bằng trò chơi đóng vai
Từng cặp 2 em, 1 em hỏi phủ định (không), một em
trả lời.( Quan tâm HS: TB, Y )
* Bài tập 2:
Nêu yêu cầu bài ?
GV cho HS đối thoại theo mẫu 1 em hỏi 3 HS khác
trả lời
( Hỗ trợ : Đặt câu đầy đủ ý )
GV cho HS đối thoại theo nhóm như đã làm mẫu (
Quan tâm HS: TB, Y )
* Bài tập 3:
Nêu yêu cầu
Nếu chưa xong GV cho HS về nhà làm tiếp
GV nhận xét
1/ Trả lời câu hỏi bằng 2 cách theo mẫu
- Cặp 2 HS đầu tiên a/ Em có thích đi xem phim không?
- Có em rất thích xem phim
- Không, em không thích đi xem phim /
- Câu b và câu c ( tương tự ) 2/Đặt câu theo mẫu, mỗi mẫu
1 câu
- Nhà em có xa không?
- Nhà em không xa đâu.
- Nhà em có xa đâu.
- Nhà em đâu có xa.
- Bạn có thích học vẽ không?
- Trường bạn có xa không? 3/- HS đọc yêu cầu
- HS đọc mục lục truyện thiếu nhi của mình
- Viết vào vở tên hai truyện , tên tác giả, số trang
- Đọc bài viết của mình
- Nhận xét 4/Củng cố – dặn dò ( 2-3)’
Giáo dục : Biết vận dụng sử dụng mục lục sách trong thực tế
Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài : Kể ngắn theo tranh – Luyện tập về thời khóa
biểu