1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 4 cả năm - Đủ các môn

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 270,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III-Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy A-KiÓm tra bµi cò: -Gäi HS lµm c¸c bµi tËp vÒ hµng triÖu, líp triÖu.. -GV kiÓm tra vë bµi tËp cña HS.[r]

Trang 1

I Môn Toán

Tiết1: Ôn các số đến 100000

I- Mục tiêu:

- Giúp HS đọc, viết các số đến 100000

- Rèn kĩ năng phân tích cấu tạo, đọc, viết số đến 100000

- Giáo dục ý thức trong học tập

II- Đồ dùng dạy học:

- GV: ,- kẻ + SGK

- HS: SGK

III- Hoạt động dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng sách vở

của HS

B- Bài mới:

1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:

2- ,- dẫn ôn tập:

a- Ôn tập:

- GV viết số: 83251

- Gọi HS đọc và nêu rõ từng chữ số

thuộc hàng nào

- GV cùng cả lớp nhận xét

- Q,R tự: ,- dẫn HS thực hiện

các số 83001; 80201; 80001

- Hỏi: 2 hàng liền nhau hơn kém

nhau bao nhiêu đơn vị?

VD: 1 chục bằng 10 đơn vị

1 trăm bằng 10 chục

- Dựa vào cấu tạo số thập phân trên

GV cho HS nêu các số tròn chục,

tròn trăm, tròn nghìn, tròn chục

nghìn

b- Luyện tập:

Bài 1:

- GV yêu cầu hS đọc bài

- ,- dẫn HS tìm hỉểu xem số

,_ viết theo quy luật nào

- GV kẻ tia số lên bảng cho hS thực

hiện

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm

- Chữa bài nhận xét

Bài 3:

- HS để sách vở, đồ dùng lên cho

GV kiểm tra

- 2 HS đọc và nêu nhân xét

- HS thực hiện ra vở toán

- Trao đổi bài nhận xét

- HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi

- HS nêu

- HS đếm: 10 , 100 , 1000 , 10000

- 2 HS đọc yêu cầu của bàivà thực hiện trên bảng lớp và vở

- Nhận xét, sửa sai

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Các nhóm thực hiện

- Nhận xét bài của bạn

Trang 2

- Tiến hành ,R tự:

Mẫu: a- 8723; 9171, 3083, 7006

b- Viết số: 9000+200+30+2

Q,R tự các phần khác

Bài 4:

- HS đọc yêu cầu của bài

Gọi HS chữa bài trên bảng

Nhận xét:

Hình tứ giác= 6 cm+4 cm+ 3cm + 4 cm

HCN = 4 cm x 8 cm

HV = 5 cm x 5 cm

C- Củng cố-dặn dò:

- HS nhắc lại cách đọc số

- Làm bài tập trong BTT

Bài 3+4 HS tiến hành làm bài trong vở và chữa trên bảng lớp

HS đọc ỷêu cầu và thựchiện - HS thực hiện trứng vở ô ly

- 1 HS đọc bài

- 1 HS chữa bài trên bảng- lớp nhận xét

Tiết 2: ôn các số đến 100000(tiếp) I- Mục tiêu:

- Giúp HS ôn tập về tính nhẩm, tính cộng trừ các số có đến 5 chữ số; nhân chia số có đến 5 chữ số với số có 1 chữ số

- So sánh các số đến 100000

- Đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra 1 số nhận xét từ bảng thống kê

- Giáo dục ý thức trong học tập

II- Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng kẻ sẵn BT5

- HS: SGK

III-Hoạt động dạy học:

A-Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng viết tiếp vào chỗ

còn trống

- Phân tích số: 57025; 69432; 41256

B- Bài mới:

1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:

2- ,- dẫn ôn tập:

a- Luyện tính nhẩm:

- Gọi HS thực hiện tính nhẩm và nêu

kết quả từng con tính mà GV ,3 ra

- GV cùng cả lớp nhận xét

VD: Bảy nghìn cộng hai nghìn

Tám nghìn chia hai

b- Luyện tập:

Bài 1:

- 1 HS làm bài trên bảng

- 3 dãy mỗi dãy 1 số

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS thực hiện miệng bằng cách nhẩm trong đầu và ,3 ra kết quả

Trang 3

- GV gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập 1.

- Gọi HS thực hiện tính nhẩm và nêu

kết quả từng con tính mà GV ,3 ra

- GV cùng cả lớp nhận xét

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm:

đặt tính rồi tính

- Chữa bài nhận xét

Bài 3:

- GV cho HS nêu cách so sánh 2 số:

5870 và 5890

- Nhận xét: 2 số này cùng có 4 chữ số

Các chữ số hàng nghìn, hàng trăm

giống nhau ậ hàng chục có 7<9 nên

5870<5890

Vậy ta viết: 5870<5890

Bài 4:

- HS đọc yêu cầu của bài

Bài 5:

- GV gọi HS đọc bài ,- dẫn HS

cách thực hiện: HS thực hiện tính và

nêu kết quả

3-Củng cố-dặn dò:

- GV củng cố nội dung toàn bài

- Làm bài tập trong BTT

ơ

- 2 HS đọc yêu cầu của bàivà cả lớp thực hiện trên bảng lớp và vở

- Nhận xét, sửa sai

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Các nhóm thực hiện

- 2 HS chữa bài trên bảng lớp

- Nhận xét bài của bạn

- HS tiến hành làm bài trong vở và chữa trên bảng lớp

- Chữa bài trên bảng- $,- lớp đổi vở chữa cho nhau

- HS đọc yêu cầu và thực hiện - HS thực hiện trong vở ô ly

- 1 HS đọc bài

- HS tính và viết câu trả lời

- 1 HS chữa bài trên bảng- lớp nhận xét

Tiết 3: Ôn các số đến 100000(tiếp)

I- Mục tiêu:

- Giúp HS ôn tập về cộng trừ các số có đến 5 chữ số; nhân chia số có đến 5 chữ số với số có 1 chữ số, so sánh các số đến 100000, đọc bảng thống kê

- Rèn kĩ năng tính nhẩm và đặt tính

- Giáo dục ý thức trong học tập

II- Đồ dùng dạy học:

- GV: ,- bảng phụ

- HS: SGK

III-Hoạt động dạy học:

A-Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3a,b

B- Bài mới:

1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:

- 2 HS làm bài trên bảng

- Lớp nhận xét, bổ sung

Trang 4

2- ,- dẫn ôn tập:

Bài 1:

- Gọi HS thực hiện tính nhẩm và nêu

kết quả từng con tính mà GV ,3 ra

- GV cùng cả lớp nhận xét

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Tổ chức cho HS làm nháp, sau đó

lên bảng chữa

- Chữa bài nhận xét

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi HS nhắc lại cách thực hiện tính

giá trị biểu thức

Bài 4:

- GV gọi HS đọc bài ,- dẫn HS

cách thực hiện

- Theo dõi hS làm bài

- Chữa bài, nhận xét

Bài 5:

- Gọi HS đọc bài toán

- ,- dẫn HS cách giải bài toán

- Thu 1 số bài chấm- nhận xét

3-Củng cố-dặn dò:

- GV củng cố nội dung toàn bài

- Làm bài tập trong BTT

- HS thực hiện nhẩm bằng cách ( chính tả toán) HS nghe GV đọc phép tính và ghi kết quả ra bảng con Cuối cùng, tổng hợp

có bao nhiêu kết quả đúng, sai

- 2 HS đọc yêu cầu của bàivà cả lớp thực hiện nháp

- 2 HS lên chữa bài trên bảng

- Nhận xét, sửa sai

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Các nhóm thực hiện

- 2 HS chữa bài trên bảng lớp

- Nhận xét bài của bạn

- HS tiến hành làm bài trong vở và chữa trên bảng lớp

- Chữa bài trên bảng- $,- lớp đổi vở chữa cho nhau

- 2 HS đọc bài toán

- Trả lời các câu hỏi: Bài toán cho biết gì?

Bài toán yêu cầu tìm gì?

- HS thực hiện giải toán ra vở

- Chấm và chữa

Tiết 4: Biểu thức có chứa một chữ

I- Mục tiêu:

- Giúp HS :,- đầu nhận biết biểu thức có chứa 1 chữ

- Rèn kĩ năng tính giá trị biểu thức khi thay chữ bắng số

- Giáo dục ý thức trong học tập

II- Đồ dùng dạy học:

- GV: bảng phụ

- HS: SGK

III-Hoạt động dạy học:

A-Kiểm tra bài cũ:

Trang 5

- Gọi HS lên bảng làm bài tập 5 SGK

B- Bài mới:

1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:

2- Giảng bài:

- GV treo bảng phụ và ,3 ra các tình

huống để HS tự điền HS hiểu a+3

hay 3+a là biểu thức có chứa 1 chữ,

biết tính giá trị biểu thức

- GV mở rộng trong biểu thức có chứa

1 chữ có 1 chữ đã biết và 1 chữ ,3

biết với 4 phép tính + , - , x , :

- Tính giá trị của biểu thức:

GV ,- dẫn HS tính

A=1 thì 3+a=3+1= 4

Hỏi HS 4 gọi là gì?

- Q,R tự với các giá trị 2,3

- Hỏi: Mỗi lần thay a bằng số ta tính

,_ gì trong biểu thức3+a ?

3- Thực hành:

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- ,- dẫn mẫu 1 ô

- GV cùng cả lớp nhận xét

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Tổ chức cho HS làm nháp, sau đó

lên bảng chữa

- Chữa bài nhận xét

-Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi HS nhắc lại cách thực hiện tính

giá trị biểu thức và ghi kết quả vào ô

trống

Bài 4:

- GV gọi HS đọc bài ,- dẫn HS

cách thực hiện

- Theo dõi HS làm bài

- Chữa bài, nhận xét

4-Củng cố-dặn dò:

- GV củng cố nội dung toàn bài

- Làm bài tập trong BTT

- 1 HS làm bài trên bảng

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS thực hiện điền

- HS thực hiện và ,3 ra nhận xét

- 4 gọi là giá trị của biểu thức 3 +

- HS trả lời: Mỗi lần thay a bằng số ta tính ,_ giá trị của biểu thức 3+a

- 1 HS nêu yêu càu của bài

- Mỗi nhóm thực hiện 1 ô

- Các nhóm thực hiện

- Đại diện các nhóm chữa bài trên bảng lớp

- Nhận xét bài của bạn

- HS tiến hành làm bài trong vở và chữa trên bảng lớp

- Chữa bài trên bảng- $,- lớp đổi vở chữa cho nhau

- 2 HS đọc yêu cầu của bài

- HS thực hiện viết kết quả vào ô trống

- Lớp nhận xét sửa sai

- HS thực hiện giải toán ra vở

- Chấm và chữa

Trang 6

Tiết 5: luyện tập

I- Mục tiêu:

- Giúp HS tính giá trị biểu thức có chứa 1 chữ

- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài là a

- Giáo dục ý thức trong học tập

II- Đồ dùng dạy học:

- GV: bảng phụ

- HS: SGK

III-Hoạt động dạy học:

A-Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm bài tập 2

SGK

B- Bài mới:

1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:

2- Giảng bài:

Bài 1:Tính giá trị của biểu thức:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV ,- dẫn HS tính

- Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm:

mỗi nhóm thực hiện 1 phần sau đó

đại diện nhóm lên trình bầy trên

bảng

Bài 2Gọi HS đọc yêu cầu của :;,-

dẫn cách làm

GV cùng cả lớp nhận xét

Bài 3:Gọi HS đọc yêu cầu của bài

Tổ chức cho HS làm nháp, sau đó lên

bảng chữa.Chữa bài nhận xét

Bài 4:GV gọi HS đọc bài ,- dẫn HS

cách thực hiện.GV treo bảng phụ đã vẽ

hình vuông Cho HS nêu cách tính chu vi

hình vuông

- Chữa bài, nhận xét

4-Củng cố-dặn dò:

- GV củng cố nội dung toàn bài

- Làm bài tập trong BTT

- 2 HS làm bài trên bảng

- Lớp nhận xét, bổ sung

- 1 HS đọc yêu cầu- các nhóm thực hiện

- Đại diện các nhóm chữa bài trên bảng

- HS nhận xét, bổ sung

- HS thực hiện cả lớp thống nhất kết quả

-1 HS đọc yêu cầu của bài

-Tổ chức trò chơi : chạy tiếp sức

- Nhận xét bài của bạn

2 HS đọc yêu cầu của bài

HS thực hiện viết kết quả vào ô trống Lớp nhận xét sửa sai

- HS thực hiện ra vở

- Chấm và chữa

Toán

Tiết 6: Các số có 6 chữ số

I- Mục tiêu:

-Giúp HS ôn quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

-Biết viết và đọc các số có tới 6 chữ số

-Giáo dục ý thức trong học tập

Trang 7

II- Đồ dùng dạy học:

-GV: bảng phụ có kẻ bảng trong SGK, các thẻ có ghi các số: 100000; 10000; 100; 100; 10;1+ các số 1; 2; 3; 4; 5; 9

-HS: SGK

III-Hoạt động dạy học:

A-Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS lên bảng làm bài tập 2 SGK

B- Bài mới:

1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:

2- Giảng bài:

Các số có 6 chữ số:

a-Ôn vè các hàng đơn vị, chục, trăm,

nghìn và chục nghìn

-Gọi HS nêu quan hệ giữa đơn vị các hàng

liền kề

b-Hàng trăm nghìn:

GV giới thiệu:

10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn

1 trăm nghìn viết là 100000

c-Viết và đọc số có 6 chữ số:

,- dẫn HS thực hiện

-Cho HS xác định lại xem số này có bao

nhiêu trăm, chục, đơn vị

7Q,R tự GV lập thêm các số: 125743;

563321 cho HS thực hiện

b- Thực hành:

Bài 1: Viết theo mẫu

GV ,- dẫn HS phân tích mẫu

Cho HS thực hiện trên bảng

GV theo dõi tổ chức cho HS nhận xét bổ

sung

-Chữa bài nhận xét

Bài3: HS đọc miệng:

96315; 796315; 106315; 106827

Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

H dẫn HS thực hiện vở- GV thu bài chấm

3-Củng cố – Dặn dò:

-HS nói cách đọc cách viết số có 6 chữ số

Làm bài tập 2,3 và làm vở bài tập

-2 HS làm bài trên bảng

-Lớp nhận xét, bổ sung

HS nêu – lớp nhận xét, bổ sung

10 đơn vị = 1 chục - 10 chục = 1 trăm

10 trăm = 1nghìn

10 nghìn = 1 chục nghìn

- HS theo dõi

125743; 563321 HS thực hiện

-HS đếm và trả lời -HS thực hiện bảng con

HS thực hiện trên bảng lớp

Lớp nhận xét

-Từng HS đọc – lớp nhận xét

HS đọc yêu cầu của bài

-Lớp thực hiện vở

Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2007

Toán

Tiết 7: luyện tập

I- Mục tiêu:

-Giúp HS luyện viết số có tới 6 chữ số

-Rèn kỹ năng thực hiện nhanh, chính xác

Trang 8

-Giáo dục ý thức trong học tập.

II- Đồ dùng dạy học:

-GV: bảng phụ HS: SGK

III-Hoạt động dạy học:

A-Kiểm tra bài cũ:

-GV đọc cho HS viết bảng: 341256;

783214; 982351

B- Bài mới:

1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:

2-Giảng bài:

a-Ôn lại hàng:

-GV nhắc lại các hàng đã học Nêu quan

hệ giữa 2 hàng liền kề

-GV viết: 825713, cho HS xác định các

hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ số

nào?

-GV chốt lại ý đúng

-GV cho HS đọc các số: 650203; 820004;

800007; 832100; 832010

b-Thực hành:

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

-GV cho HS tự làm sau đó đọc kết quả

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

7,- dẫn cách làm

-Gọi HS đọc số

-GV cùng cả lớp nhận xét

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

-Tổ chức cho HS làm vở, lên bảng chữa

-Chữa bài nhận xét

Bài 4:

GV gọi HS đọc bài ,- dẫn HS cách

thực hiện

-Gọi HS nêu quy tắc viết số

-Cho HS thực hiện trong vở, sau đó chữa

bài trên bảng

3-Củng cố-dặn dò:

- GV củng cố nội dung toàn bài

- Làm bài tập trong BTT

- 2 HS làm bài trên bảng- lớp viết bảng con

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS nêu đến đúng thì thôi

-HS nhận xét, bổ sung

HS thực hiện đọc các số cả lớp thống nhất kết quả

1 HS đọc yêu cầu của bài

-HS thực hiện trong vở, sau đó đọc kết quả

-Nhận xét bài của bạn

- HS đọc yêu cầu của bài

-HS thực hiện đọc kết quả

-Lớp nhận xét sửa sai

-HS thực hiện ra vở -Chấm và chữa

-1 HS đọc bài

-1 em nêu quy luật viết số, lớp nhận xét -HS thực hiện trong vở, sau đó chữa bài

Toán

Tiết 8: Hàng và lớp

I- Mục tiêu:

-Giúp HS biết lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; lớp nghìn gồm: hàng nghìn, chục nghìn, trăm nghìn

-Nhận biết vị trí của từng chữ số trong hàng và lớp

Trang 9

-Biết giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó trong hàng và lớp

-Giáo dục ý thức trong học tập

II- Đồ dùng dạy học: GV: bảng phụ, ,- 

HS: SGK

III-Hoạt động dạy học:

A-Kiểm tra bài cũ:

-HS chữa bài tập 3

-GV nhận xét ghi điểm

B- Bài mới:

1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:

2-Giảng bài:14’

-GV kẻ sẵn bảng các lớp đơn vị, lớp

nghìn.Cho HS đọc tên từng hàng đã học

-Giảng: hàng trăm, hàng chục, hàng đơn

vị lập thành lớp đơn vị Hàng trăm nghìn,

hàng chục nghìn, hàng nghìn lập thành

lớp nghìn

-GV viết số HS phân tích vào cột

-HS tự lấy ví dụ rồi phân tích

,- dẫn HS thực hành

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

-GV cho HS làm miệng

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

7,- dẫn cách làm

-Gọi HS đọc sốvà nêu rõ mỗi chữ số

thuộc hàng nào, lớp nào

-GV cùng cả lớp nhận xét

Bài 3: -Gọi HS đọc yêu cầu của bài

-Tổ chức cho HS làm vở, sau đó lên bảng

chữa.- Chữa bài nhận xét

Bài 4:

-GV gọi HS đọc bài ,- dẫn HS cách

thực hiện

-Gọi HS nêu quy tắc viết số

Bài5

GV ,- dẫn HS làm trên vở

-Chấm một số bài

4-Củng cố-dặn dò:- GV củng cố nội dung

toàn bài.-Làm bài tập trong BTT

-2 HS làm bài trên bảng- lớp theo dõi -Lớp nhận xét, bổ sung

- HS nêu đến đúng thì thôi

-HS nhận xét, bổ sung

1 HS đọc yêu cầu của bài

-HS thực hiện miệng - Nhận xét bài

- HS đọc yêu cầu của bài

-HS thực hiện đọc kết quả

-Lớp nhận xét sửa sai

HS thực hiện trong vở, sau đó chữa bài trên bảng

-Gồm: 500735; 300402; 204060; 80002 -HS thực hiện ra vở

-Chấm và chữa

-1 HS đọc bài., em nêu quy luật viết số, -HS thực hiện trong vở, sau đó chữa bài trên bảng

Thứ năm ngày 20 tháng 9 năm 2007

Toán

Tiết 9: so sánh các số có nhiều chữ số

I- Mục tiêu:

- Giúp HS biết các dấu hiệu và cách so sánh các số có nhiều chữ số

Trang 10

- Củng cố cách tìm số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số Xác định số lớn nhất,

số bé nhất

- Giáo dục ý thức trong học tập

II- Đồ dùng dạy học:

- GV: bảng phụ, ,- 

- HS: SGK

III-Hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A- Kiểm tra :3’

- HS chữa bài số 5 - [Giới thiệu bài

B- Bài giảng:30’

1- So sánh các số có nhiều chữ số

GV viết lên bảng : 99 578… 100 000

YC học sinh điền dấu

NX -KL

* So sánh số 693 251 và 693 500

- GV gọi HS làm giải thích cách làm

Cho HS nêu nhận xét chung

2- Bài tập

Bài 1: Gọi HS đọc YC bài

GV gợi ý cách làm

2 HS lên bảng làm Lớp làm bài CN -

nhận xét

Bài 2: HS tự làm bài -chữa bài

GV-HS nhận xét

Bài 3:

HS tự làm bài -chữa bài

HS nêu: để xếp số thứ tự từ bé đến lớn ta

tìm số bé nhất, viết riêng ra

Sau đó tìm số bé nhấy trong các số còn

lại …

Bài 4

: HS làm bài cá nhân - nêu miệng nhận

xét

3- Củng cố - Dặn dò:2’

- GV củng cố lại nội dung của bài

- Về nhà học làm hoàn chỉnh các

bài tập

HS làm bảng : 99 578 < 100 000

5 < 6

hs làm so sánh -nx

693 251 và 693 500

693 251 > 693 500

Bài 1: HS đọc YC bài - làm bài -nx

99 999 < 100 000 vì số 99 999 có 5 chữ số , còn số 100 000 có 6 chữ số Bài 2: HS tự làm bài -chữa bài Bài 3: HS tự làm bài -chữa bài 2467; 28 092; 932 018; 943 567

Bài 4: HS tự làm bài -chữa bài

Thứ sáu ngày 21 tháng 9 năm 2007

Toán

Tiết 10: triệu và lớp triệu

I- Mục tiêu:

-Giúp HS biết lớp triệu gồm 3 hàng: hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu

...

- Gọi HS đọc toán

-  ,-  dẫn HS cách giải toán

- Thu số chấm- nhận xét

3-Củng cố-dặn dò:

- GV củng cố nội dung toàn

- Làm tập BTT

- HS thực...

- HS đọc yêu cầu

- Các nhóm thực

- HS chữa bảng lớp

- Nhận xét bạn

- HS tiến hành làm chữa bảng lớp

- Chữa bảng- $ ,- lớp đổi chữa cho

- HS...

4- Củng cố-dặn dị:

- GV củng cố nội dung tồn

- Làm tập BTT

- HS làm bảng

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS thực điền

- HS thực ,3 nhận xét

- gọi

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:01

w