quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng giống nhau Đọc các tiếng trên cá nhân – đồng thanh ở chỗ đều có thanh nặng 2.Hoạt động 2 : Dạy dấu thanh : + Muïc tieâu : - Nhận biết được dấu hỏi, dấ[r]
Trang 1Thứ hai ngày 17 tháng 8 năm 2009
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Học sinh nhận biết được dấu hỏivà thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
Đọc được : bẻ, bẹ
2 Kĩ năng : Biết các dấu, thanh hỏi và nặng ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật
Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Hoatï động bẻ của bà mẹ, bạn gái
và các nông dân trong tranh
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ, quạ
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con, phấn, khăn lau
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
- Viết đọc : dấu sắc, bé ( Viết bảng con)
- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè ( Đọc 5-7 em)
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
đặc biệt
1.Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
+ Mục tiêu : Nhận biết được dấu hỏi, dấu
nặng
+ Cách tiến hành : Hỏi :
- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
( Giỏ, khỉ, thỏ, mỏ là các tiếng giống nhau ở
chỗ đều có thanh hỏi)
Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
(quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng giống nhau
ở chỗ đều có thanh nặng)
2.Hoạt động 2 : Dạy dấu thanh :
+ Mục tiêu :
- Nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng
- Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ
+ Cách tiến hành :
a/ Nhận diện dấu :
Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu hỏi Đọc các tiếng trên ( cá nhân – đồng thanh) Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu nặng Đọc các tiếng trên ( cá nhân – đồng thanh)
Thảo luận và trả lời : Giống móc câu
Trang 25’
- Dấu hỏi : Dấu hỏi là một nét móc
Hỏi : Dấu hỏi giống hình cái gì?
- Dấu nặng : Dấu nặng là một dấu chấm
Hỏi : Dấu chấm giống hình cái gì?
b/ Ghép chữ và phát âm :
- Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ
- Phát âm :
- Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng bẹ
- Phát âm :
c/ Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn quy
trình đặt bút)
- Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
3.Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
Tiết 2 :
1.Hoạt động 1 :
2.Hoạt động 2 : Bài mới :
+ Mục tiêu :
-Biết các dấu, thanh hỏi và nặng ở các tiếng
chỉ đồ vật và sự vật
-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
:Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn giá và các
nông dân trong tranh
+ Các tiến hành :
a/ Luyện đọc :
b/ Luyện viết :
c/ Luyện nói : “ Bẻ”
Hỏi :
- Quan sát tranh em thấy những gì?
- Các bức tranh có gì chung?
- Em thích bức tranh nào ? Vì sao?
3.Hoạt động 3 : Củng cố dặn dò
- Đọc SGK
- Nhận xét tuyên dương
- Nhận xét giờ học
đặt ngược, cỗ ngỗng
Thảo luận và trả lời : Giống nốt ruồi, ông sao ban đêm
Ghép bìa cài Đọc : bẻ ( cá nhân – đồng thanh) Ghép bìa cài
Đọc : bẹ ( cá nhân – đồng thanh) Viết bảng con : bẻ, bẹ
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)
Chú nông dân đang bẻ bắp
Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn
Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường
Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động
Trang 3Thứ ba ngày 18 tháng 8 năm 2009
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Học sinh nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
Đọc được : bè, bẽ
2 Kĩ năng : Biết các dấu, thanh huyền và ngã ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật
Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
3 Thái độ : Phatù triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bè và tác dụng của nó trong đời sống
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : cò, mèo, gà, vẽ, gỗ, võ, võng
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con, phấn, khăn lau
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động :
2.Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
- Viết đọc : dấu sắc, bẻ, bẹ ( Viết bảng con và đọc 5-7 em)
- Chỉ dấu hỏi trong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo ( 2-3 em lên chỉ)
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
đặc biệt
1.Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
+ Mục tiêu : Nhận biết được dấu huyền, dấu
ngã
+ Cách tiến hành : Hỏi :
- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
( Dừa, mèo, cò là các tiếng giống nhau ở chỗ
đều có thanh huyền)
Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
(Vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau ở
chỗ đều có thanh ngã)
2.Hoạt động 2 : Dạy dấu thanh :
+ Mục tiêu :
- Nhận biết được dấu huyền, dấu ngã
Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu huyền Đọc các tiếng trên ( cá nhân – đồng thanh) Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu ngã Đọc các tiếng trên ( cá nhân – đồng thanh)
Trang 430’
5’
- Biết ghép các tiếng : bè, bẽ
+ Cách tiến hành :
a/ Nhận diện dấu :
- Dấu huyền :
Hỏi : Dấu huyền giống hình cái gì?
- Dấu ngã :Là một nét móc đuôi đi lên
Hỏi : Dấu ngã giống hình cái gì?
b/ Ghép chữ và phát âm :
- Khi thêm dấu huyền vào be ta được tiếng bè
- Phát âm :
- Khi thêm dấu ngã vào be ta được tiếng bẽ
- Phát âm :
c/ Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn quy
trình đặt bút)
- Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
3.Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
Tiết 2 :
1.Hoạt động 1 :Ổn định tổ chức
2.Hoạt động 2 : Bài mới :
+ Mục tiêu :
-Biết các dấu, thanh huyền và ngã ở các tiếng
chỉ đồ vật và sự vật
-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :bè
và tác dụng của nó trong đời sống
+ Các tiến hành :
a/ Luyện đọc :
b/ Luyện viết :
c/ Luyện nói : “ Bè”
Hỏi :
- Quan sát tranh em thấy những gì?
- Bè đi trên cạn hay dưới nước?
- Thuyền khác vè ở chỗ nào?
-Bè thường dùng để làm gì?
- Những người trong tranh đang làm gì?
Phát triển chủ đề luyện nói :
- Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng thuyền?
- Em đã trông thấy bè bao giờ chưa?
- Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa?
- Đọc tên bài luyện nói
3.Hoạt động 3 : Củng cố dặn dò
- Đọc SGK
Thảo luận và trả lời : Giống thước kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng
Thảo luận và trả lời : Giống đòn gánh, làn sóng khi gió to
Ghép bìa cài Đọc : bè ( cá nhân – đồng thanh) Ghép bìa cài
Đọc : bẽ ( cá nhân – đồng thanh) Viết bảng con : bè, bẽ
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh) Tô vở tập viết : bè, bẽ Thảo luận và trả lời
Trả lời Đọc : bè ( cá nhân – đồng thanh)
Trang 5- Nhận xét tuyên dương
- Nhận xét giờ học
Thứ ba ngày 18 tháng 8 năm 2009
Toán :
TIẾT : LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác Ghép các hình đã biết
thành hình mới
2 Kĩ năng : Bước đầu nhận biết nhanh hình vuông, hình tròn, hình tam giác từ các vật
thật
3 Thái độ : Thích tìm các đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa hoặc gỗ, nhựa có kích
thước màu sắc khác nhau Phiếu học tập – Phóng to tranh SGK
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Khởi động : Ổn định tổ chức ( 1’)
2.Kiểm tra bài cũ : ( 4’)
- GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khác
nhau.(3HS nêu tên các hình đó)
- Nhận xét KTBC
3.Bài mới :
đặc biệt
1’
10’ Hoạt động 1 : Giới thiệu bài trực tiếp. Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm các bài
tập ở SGK.
+ Mục tiêu :Nhận biết và nêu đúng tên hình
vuông, hình tròn, hình tam giác
+ Cách tiến hành :
Bài 1 : Làm phiếu học tập
- Hướng dẫn HS
- Lưu ý HS :
Các hình vuông tô cùng một màu
Các hình tròn tô cùng một màu
Các hình tam giác tô cùng một màu
- HS đọc yêu cầu
- HS dùng bút chì màu khác nhau để tô màu vào các hình
Trang 65’
4’
Nhận xét bài làm của HS
Hoạt động 3: Thực hành ghép, xếp hình.
+ Mục tiêu : Biết ghép, xếp các hình đã học
thành hình khác
+ Cách tiến hành : Hướng dẫn HS thi đua
GV khuyến khích HS dùng các hình vuong và
hình tam giác để ghép thành một số hình khác
( VD : hình cái nhà)
Nhận xét bài làm của HS
+ Cho HS dùng các que diêm ( que tính) để
xếp thành hình vuông , hình tam giác
Hoạt động 4 : Trò chơi
+ Mục tiêu : Nhận biết nhanh hình tam giác,
hình vuông, hình tròn từ các vật thật
+ Cách tiến hành :
GV phổ biến nhiệm vụ :
GV nhận xét thi đua
Hoạt động 5 : Củng cố , dặn dò
- Vừa học bài gì?
- Về nhà tìm các đồ vật có dạng hình vuông,
hình tròn, hình tam giác ( ở trường, ở nhà, )
- Nhận xét, tuyên dương
- Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồ dùng học
Toán để học bài : “ Các số 1,2,3”
- HS dùng 2 hình tam giác, 1 hình vuông để ghép thành một hình mới ( như hình mẫu VD trong SGK)
- HS dùng các hình vuông, hình tam giác ( như trên) để lần lượt ghép thành hình a, hình b, hình c
- Thực hành xếp hình vuông, hình tam giác bằng các que diêm hoặc que tính
HS thi đua tìm nhanh hình vuông, hình tròn, hình tam giác trong các đồ vật ở trong phòng học, ở nhà,
Trả lời ( Luyện tập) Lắng nghe
Trang 7Thứ tư ngày 19 tháng 8 năm 2009
Thể dục : BÀI 2 : TRÒ CHƠI – ĐỘI HÌNH ĐÔI NGŨ
I/ MỤC TIÊU :
- Ôn trò chơi “ Diệt các con vật có hại” Yêu cầu HS biết thêm một số con vật có hại, biết
tham gia chủ động hơn bài trước
- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng
II/ ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN :
- Địa điểm : Trên sân trường, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện : Chuẩn bị 1 còi, tranh ảnh một số con vật, kẻ sân chơi trò chơi
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
đặc biệt
6’
24’
1.Phần mở đầu :
- Nhận lớp
- Chạy chậm
- Khởi động các khớp
- Hát
2.Phần cơ bản :
- Đội hình đôi ngu.õ
- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc
- Trò chơi vận động
- Trò chơi : “ Diệt các con vật có hại”
GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
GV điều khiển HS chạy 1 vòng sân
GV hô nhịp khởi động cùng HS
Quản ca cho lớp hát một bài
GV nêu tên động tác, hô khẩu lệnh điều khiển HS tập, GV sửa động tác sai cho HS, sắp xếp chỗ đứng cho từng em theo đúng vị trí, sau đó cho giải tán
Lớp trưởng hô nhịp điều khiển HS tập
GV quan sát nhận xét sửa sai cho HS các tổ
HS các tổ thi đua trình diễn một lượt
GV + HS quan sát nhận xét biểu dương
GV nêu tên trò chơi, giải thích trò chơi luật chơi
GV kể thêm một số con vật có hại
HS cả lớp cùng chơi thử
Trang 85’ 3.Phần kết thúc :
- Thả lỏng cơ bắp
- Củng cố
- Nhận xét, dặn dò
GV giúp đỡ sửa sai cho từng HS
GV quan sát nhận xét biểu dương tổ chơi đúng luật
Cán sự lớp hô nhịp thả lỏng cùng HS HS+GV củng cố nội dung bài
GV nhận xét giờ học, biểu dương HS học tốt
GV ra bài tập về nhà
Thứ tư ngày 19 tháng 8 năm 2009
be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Học sinh nhận biết được âm, chữ e, b và dấu thanh : ngang, huyền , sắc, hỏi,
ngã, nặng
2 Kĩ năng : Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh ; be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Tô được e, b, bé và các dấu thanh
3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Phân biết các sự vật, việc, người qua
sự thể hiện khác nhau về dấu thanh
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Bảng ôn : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Tranh minh hoạ các tiếng : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Các vật tương tự hình dấu thanh Tranh luyện nói
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con, phấn, khăn lau
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Khởi động :
2.Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
- Viết đọc : bè, bẽ ( Viết bảng con và đọc 5 – 7 em)
- Chỉ dấu \, ~ trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ ( 2- 3 em lên chỉ)
- Nhận xét kiểm tra bài cũ
3.Bài mới :
đặc biệt
1.Hoạt động 1 : Giới thiệu bài :
+ Mục tiêu :
+ Cách tiến hành : Hỏi :
- Các em đã học bài gì?
- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
2.Hoạt động 2 : Ôn tập
+ Mục tiêu :
Thảo luận nhómvà trả lời Đọc các tiếng có tranh minh hoạ
Trang 9- Ôn âm, chữ e, b và dấu thanh: ngang, huyền,
hỏi, ngã, nặng
- Biết ghép e với b và be với các dấu thành
tiếng có nghĩa
+ Cách tiến hành :
a/ Ôn chữ, âm,e, b và ghép e,b thành tiếng be
- Gắn bảng :
be b/ Dấu thanh và ghép dấu thanh thành tiếng
- Gắn bảng :
be bè bé bẻ bẽ bẹ
- Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh
+ Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm
- Hướng dẫn viết bảng con
+ Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn quy
trình đặt bút)
+ Hướng dẫn viết trên không bằng ngón
trỏ
3.Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò
Tiết 2 :
1.Hoạt động 1 : Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Hoạt động 2 : Bài mới :
+ Mục tiêu :
- Đọc và viết các tiếng có âm và dấu thanh
vừa được ôn
- Phát triển lời nói theo nội dung : Phân biệt
các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác
nhau về dấu thanh
+ Cách tiến hành :
a/Luyện đọc :
b/Nhìn tranh và phát biểu :
Tranh vẽ gì? Em thích bức tranh không?
( Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại
của thế giới có thực mà chúng ta đang sống
Tranh minh hoạ có tên : be, bé Chủ nhân
cũng be bé, đồ vật cũng be bé, xinh xinh)
c/ Luyện viết :
d/Luyện nói : “ Các dấu thanh và phân
biệt các từ theo dấu thanh”
Hỏi : Quan sát tranh em thấy những gì?
Thảo luận nhóm và đọc
Thảo luận nhóm và đọc Đọc : e, be be, bè bè, be bé ( Cá nhân – đồng thanh) Viết bảng con : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh) Quan sát, thảo luận và trả lời Đọc be bé ( cá nhân – đồng thanh0 Tô vở tập viết : bè, bẽ
Quan sát và trả lời : Các tranh được
Trang 10Phát triển chủ đề luyện nói :
- Em đã trông thấy các con vật, các loại quả,
đồ vật này chưa? Ở đâu?
- Em thích bức tranh nào? Vì sao?
- Trong các bức tranh, bức tranh nào vẽ
người? Người này đang làm gì?
- Hướng dẫn trò chơi
3.Hoạt động 3 :Củng cố, dặn dò
- Đọc SGK
- Nhận xét tuyên dương
xếp theo trật tự chiều dọc Các từ được đối lập bởi dấu thanh : dê/dế, dưa/dừa, cỏ/cọ, vó/võ
Trả lời Chia 4 nhóm lên viết dấu thanh phù hợp dưới các bức tranh
Thứ tư ngày 19 tháng 8 năm 2009
Toán :
TIẾT : CÁC SỐ 1,2,3 I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1,2,3 đồ vật
2 Kĩ năng : Biết đọc, viết được các chữ số 1,2,3 Biết đếm từ 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự
ngược lại 3,2,1; biết thứ tự của các số 1,2,3
3 Thái độ : Thích đếm số từ 1 đến 3
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Các nhóm 1;2;3 đồ vật cùng loại Ba tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn một trong
các số 1;2;3 Ba tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm
tròn
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Khởi động : Ổn định tổ chức ( 1’)
2.Kiểm tra bài cũ : ( 4’)
GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khác nhau
( 2 HS nêu tên các hình đó) Xếp các hình trên thành một hình khác ( 2 HS xếp hình)
- Nhận xét KTBC
3.Bài mới :
đặc biệt
1’
10’ Hoạt động 1 : Giới thiệu bài trực tiếp. Hoạt động 2 : Giới thiệu từng số 1;2;3
+ Mục tiêu :Có khái niệm ban đầu về số 1; số
2; số 3 Biết đọc số, biết đếm từ 1 đến 3, từ 3
đến 1
+ Cách tiến hành :
1.Giới thiệu số 1
Trang 115’
- Bước 1 : GV hướng dẫn HS quan sát nhóm
chỉ có 1 phần tử ( từ cụ thể đến trừu tượng,
khái quát) Mỗi lần cho HS quan sát một
nhóm đồ vật.GVchỉ tranh và nêu ( VD: có 1
bạn gái)
- Bước 2 : GV hướng dẫn HS nhận ra đặc
điểm chung của các nhóm đồ vật có số lượng
đều bằng một
GV chỉ tranh và nêu : một con chim, một bạn
gái, một chấm tròn, một con tính, đều có số
lượng là một Ta viết như sau ( viết số 1 lên
bảng)
2 Giới thiệu số 2, số 3 :
( Quy trình dạy tương tự như giới thiệu số 1)
+ GV hướng dẫn HS
Nhận xét cách trả lời của HS
Hoạt động 3 : Thực hành
+ Mục tiêu : Biết viết số, nhận biết số lượng
các nhóm 1;2;3 đồ vật và thứ tự của các số
1;2;3
+ Cách tiến hành : Hướng dẫn HS làm các bài
tập
Bài 1 : ( HS viết ở vở bài tập Toán 1)
GV hướng dẫn HS cách viết số
GV nhận xét chữ số của HS
Bài 2 : ( Viết phiếu học tập)
Nhận xét bài làm của HS
Bài 3 : Hướng dẫn HS
Chấm điểm Nhận xét bài làm của HS
Hoạt động 4 :Trò chơi nhận biết số lượng
Quan sát bức ảnh có một con chim, có một bạn gái, một chấm tròn, một con tính
HS nhắc lại : “ Có một bạn gái”
HS quan sát chữ số 1 in, chữ số 1 viết
HS chỉ vào từng số và đều đọc là “ một” ( cá nhân – đồng thanh)
HS chỉ vào hình vẽ các cột lập phương để đếm từ 1 đến 3 ( một, hai, ba) rồi đọc ( ba, hai, một)
Làm tương tự với các ô vuông để thực hành đến rồi đọc ngược lại ( một, hai ; hai, một)
( một, hai, ba; ba, hai, một)
Đọc yêu cầu : Viết số 1,2,3
HS thực hành viết số
Đọc yêu cầu : Viết số vào ô trống ( theo mẫu)
HS làm bài Chữa bài
HS nêu yêu cầu theo từng cụm của hình vẽ
( VD : Cụm thứ nhất xem có mấy tròn rồi điền số mấy vào ô vuông)
HS làm bài rồi chữa bài