Hoạt động dạy học Các hoạt động của GV ổn định tổ chức KTBC: HS đọc bảng trừ trong phạm vi 10 D¹y bµi míi Giíi thiÖu bµi, ghi ®Çu bµi Hướng dẫn HS làm bài tập Bµi 1: - PhÇn a: HS nªu yªu[r]
Trang 1Tuần 16
Ngày soạn: 28/ 11/ 2008
Ngày giảng: Thứ hai ngày 1 tháng 12 năm 2008
Chào cờ
Tập trung toàn trường
Đạo đức
Trật tự trong trường học
I Mục tiêu
- HS hiểu cần phải giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp Giữ trật tự trong giờ học và trước khi ra vào lớp là thực hiện tốt quyền được học và quyền bảo đảm an toàn của trẻ em
- HS có ý thức giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp
II Tài liệu và phương tiện
Vở baì tập đạo đức, phiếu bài tập
III Hoạt động dạy học
1 Hoạt động 1: Quan sát tranh bài
tập 1 và thảo luận
* Chia nhóm theo số và cho HS thảo
luận
- Nêu nội dung từng tranh
- Tranh , 2 các bạn đang làm gì?
- Em có nhận xét gì về các bạn trong
tranh 1, 2
- Nếu có mặt ở đó em sẽ làm gì?
* Kết luận: Chen lấn, xô đẩy nhau
khi ra vào lớp sẽ làm ồn ào gây mất
trật tự và có thể sẽ bị ngã
2 Hoạt động 2: Thi xếp hàng ra vào
lớp giữa các tổ
- Nêu yêu cầu cuộc thi
- Tổ trưởng điều khiển
- Thi xếp hàng ra vào lớp đi cách đều
nhau không hen lấn, xô đẩy, bước
chân nhẹ nhàng không lê dép
- Yêu cầu lớp thực hiện
3 Hoạt động nối tiếp: Hướng dẫn
Tranh 1: Các bạn đang xếp hàng ra vào lớp
Tranh 2: Vào lớp chen lấn xô đẩy nhau nên bị ngã
Trình bày
HS thi xếp hàng ra vào lớp
Trang 2cách ngồi học trật tự
Tiếng Việt
im, um
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được im, um,chim câu, trùm khăn Đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
- HS yếu đọc và viết được im, um, chim, trùm
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC: HS viết bảng con: em, êm
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì
b Dạy vần
* Nhận diện vần im
- Vần im được tạo nên từ những âm
nào?
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần im
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần im muốn có tiếng chim ta
thêm âm gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng
khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần im
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng
khoá
- Nhận xét độ cao, khoảng cách, nét
nối giữa các chữ cái
Viết bảng con
i và m Cài im
i đứng trước, m đứng sau i- mờ- im
âm ch chờ- im- chim CN
h cao 5 li, các chữ cái khác cao 2 li
Trang 3- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và
dừng bút, phấn)
* Vần um:
* Nhận diện vần um
- Vần am được tạo nên từ những âm
nào?
- So sánh im và um
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần um
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần um muốn có tiếng trùm ta
phải thêm âm và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng
khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần um
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng
khoá
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và
dừng bút, phấn)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng hoặc gắn bảng phụ những
từ đã viết sẵn
- Cho HS tìm vần vừa học
u và m giống nhau: kết thúc bằng m
khác nhau: im bắt đầu bằng i, um bắt
đầu bằn u
cài um
u đứng trước, m đứng sau u- mờ- um
âm tr và dấu huyền trờ- um- trum- huyền- trùm CN
con nhím trốn tìm tủm tỉmmũm mĩm
Trang 4- Đọc từ ứng dụng và giải thích nghĩa
1 số từ
- GV đọc mẫu
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài khoá ở tiết 1
- Hướng dẫn HS yếu đọc im, um
- Đọc từ tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Quan sát tranh và nhận xét
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi phát âm cho HS ( nếu có)
- Đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- Hướng dẫn HS yếu viết và và từ ứng
dụng trong vở
* Luyện nói
- Đọc tên bài luyện nói
+ Trong tranh vẽ gì?
- Chỉ và nói các màu xanh, đỏ, tím,
vàng
* Trò chơi: tìm nhanh vần vừa học
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- VN học bài
CN
Khi đi em hỏi Khi về em chào Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào?
Viết vở
HS chỉ và nêu
CN
Buổi chiều
- HS đại trà làm bài tập 1 trang 84 - HS yếu đọc viết lại im, um, chim,
trùm
**********************************
Ngày soạn: 28/ 11/ 2008
Ngày giảng: Thứ ba ngày 2 tháng 12 năm 2008
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu
- Củng cố về phép trừ tron phạm vi 10 Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
II Đồ dùng dạy học
Trang 5Bộ đồ dùng và phiếu bài tập
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
ổn định tổ chức
KTBC: HS đọc bảng trừ trong phạm vi 10
Dạy bài mới
Giới thiệu bài, ghi đầu bài
Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:
- Phần a: HS nêu yêu cầu và thi điền
nhanh kết quả
Nhận xét
phần b: Cho HS làm bảng con
Bài 2: Hướng dẫn HS làm phiếu bài tập
Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu bài toán và ghi
phép tính thích hợp
Củng cố dặn dò
Nhắc lại nội dung bài
Nhận xét giờ học
CN
10 – 2 = 8
10 – 9 = 1
10 – 4 = 6
10 – 6 = 4
10 – 3 = 7
10 – 1 = 9
10 – 7 = 3
10 – 0 = 10
10 – 5 = 5
10 – 10 = 0
10 5 5
10
- 8 2
10 6 4
10
- 7 3
Viết số thích hợp
8 – 7 = 1
8 – 2 = 6 2 + 7 = 94 + 3 = 7
Có 7 con vịt trong chuồng, thêm 3 con vịt nữa chạy đến Hỏi tất cả có mấy con vịt?
Trên cành có 10 quả cam, 2 quả cam rụng xuống đất Hỏi trên cành còn mấy quả cam?
Trang 6Tiếng Việt
iêm, yêm
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm Đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề: Điểm mười
- HS yếu đọc và viết được iêm, yêm, xiêm, yếm
II Đồ dùng dạy học
Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC: HS viết im, um
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
b Dạy vần
* Nhận diện vần iêm
- Vần iêm được tạo nên từ những âm
nào?
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần iêm
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần iêm muốn có tiếng xiêm ta
phải thêm âm gì?
- Viết xiêm :nêu vị trí âm và vần
trong xiêm
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng
khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần ăm
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng
khoá
- Nhận xét độ cao, khoảng cách, nét
nối giữa các chữ và chữ cái
- Y/c HS viết bảng con
Viết bảng con
iê và m cài iêm
iê đứng trước m đứng sau
thêm âm x
x đứng trước iêm đứng sau xờ- iêm- xiêm
CN
các chữ cái có độ cao 1 li
Trang 7- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và
dừng bút, phấn)
* Vần yêm
* Nhận diện vần yêm
- Vần yêm được tạo nên từ những âm
nào?
- So sánh iêm và yêm
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần âm
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần âm muốn có tiếng yếm phải
thêm dấu gì?
- Viết yếm::nêu vị trí âm và vần
trong yếm
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng
khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần yêm
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng
khoá
- Nhận xét độ cao, khoảng cách, nét
nối giữa các chữ và chữ cái
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và
dừng bút, phấn)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng hoặc gắn bảng phụ những
từ đã viết sẵn
- Cho HS tìm vần vừa học
- Đọc từ ứng dụng và giải thích nghĩa
yê và m giống nhau: Kết thúc bằng m khác nhau: yêm bắt đầu bằng y yê- mờ- yêm
thêm dấu sắc yếm đứng riêng, dấu sắc trên ê yêm- sắc – yếm
CN
y cao 5 li các chữ cái con flại cao 2 li
thanh kiếm quý hiếm âu yếmyếm dãi
Trang 81 số từ
- GV đọc mẫu
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài khoá ở tiết 1
- Hướng dẫn HS yếu đọc iêm, yêm
- Đọc từ tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Quan sát tranh và nhận xét
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi phát âm cho HS ( nếu có)
- Đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- Hướng dẫn HS yếu viết
* Luyện nói
- Đọc tên bài luyện nói
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Em đã được mấy điểm mười?
+ Khi được điểm mười em cảm thấy
thế nào?
+ Em được điểm mười em thường
khoe với ai trong gia đình?
* Trò chơi: tìm nhanh vần vừa học
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- HD học sinh yếu đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- VN học bài
CN
Ban ngày Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con
HS luyện nói
CN
Buổi chiều
- HS đại trà luyện viết và làm bài tập
2 trang 85 - HS yếu đọc viết lại iêm, yêm, xiêm, yếm
*******************************
Ngày soạn: 29/11/ 2008
Ngày giảng: Thứ tư ngày 3 tháng 12 năm 2008
Toán
Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
I Mục tiêu
- Củng cố về bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10, biết vận dụng để làm tính
Trang 9- Củng cố về nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Củng cố kĩ năng xem tranh vẽ, đọc bài toán và hgi phép tính thích hợp
II Đồ dùng dạy học
Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: HS đọc bảng cộng trong
phạm vi 9
3 Dạy bài mới
a GT bài- ghi đầu bài
b Ôn tập bảng cộng, bảng trừ trong
phạm vi đã học
* Cho HS đọc thuộc bảng cộng và
trừ trong phạm vi 10
- Nhận xét cách sắp xếp các phép
tính trong phạm vi 10
* Thành lập và ghi nhớ bảng cộng và
trừ trong phạm vi 10
- Cho HS điền kết quả vào chỗ chấm
c Thực hành
* Bài 1:
- Phần a: Cho HS thi điền nhanh kết
quả
- Phần b: Cho HS làm bảng con
* Bài 2: HS nhận xét và làm phiếu
bài tập
* Bài 3:
- Phần a: Cho HS nêu bài toán và ghi
phép tính thích hợp
- Phần b: Hướng dẫn HS đọc bài toán
và làm bài
CN
CN
Bảng cộng trong phạm vi 10 Kết quả
đều bằng 10
Đọc CN
3 + 7 = 10
6 + 3 = 9
4 + 5 = 9
10 – 5 = 5
7 – 2 = 5
4 + 6 = 10
8 – 1 = 7
9 – 4 = 5
-2
4 2
-1
8 7
+ 7
3 10
-5
7 2
+ 2
2 4
Có 4 cái thuyền màu xanh và 3 cái thuyền màu đỏ Hỏi tất cả có mấy cái thuyền?
Có 10 quả bóng đã cho 3 quả bóng Hỏi còn lại mấy quả bóng?
Trang 104.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- VN học bài
Tiếng Việt
uôm, ươm
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm Đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh
- HS yếu đọc và viết được uôm, ươm, buồm, bướm
II Đồ dùng dạy học
Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC: HS viết iêm, yêm
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
b Dạy vần
* Nhận diện vần uôm
- Vần uôm được tạo nên từ những âm
nào?
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần uôm
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần uôm muốn có tiếng buồm ta
phải thêm âm và dấu gì?
- Viết buồm :nêu vị trí âm và vần
trong buồm
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng
khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần uôm
* Viết
CN
uô và m cài uôm
uô đứng trước, m đứng sau uô- mờ - uôm
âm b và dấu huyền
b đứng trước uôm đứng sau bờ- uôm- buôm- huyền- buồm CN
Trang 11- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng
khoá
- Nhận xét độ cao, khoảng cách, nét
nối giữa các chữ và chữ cái
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và
dừng bút, phấn)
* Vần ươm
* Nhận diện vần ươm
- Vần ươm được tạo nên từ những âm
nào?
- So sánh uôm và ươm
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần ươm
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần ươm muốn có tiếng bướm
phải thêm âm và dấu gì?
- Viết bướm: nêu vị trí âm và vần
trong bướm
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng
khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần ươm
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng
khoá
- Nhận xét độ cao, khoảng cách, nét
nối giữa các chữ và chữ cái
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và
dừng bút, phấn)
b và h cao 5 li các chữ cái còn lại cao
2 li
ươ và m giống nhau: kết thúc bằng m
khác nhau: ươm bắt đàu bằng ươ, uôm bắt đầu uô
cài ươm
ươ đứng trước m đứng sau
ươ- mờ- ươm
âm b và dấu sắc
b đứng trước ươm đứng sau bờ- ươm- bươm- sắc- bướm CN
- b cao 5 li, đ cao 4 li các chữ cái còn lại cao 2 li
Trang 12* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng hoặc gắn bảng phụ những
từ đã viết sẵn
- Cho HS tìm vần vừa học
- Đọc từ ứng dụng và giải thích nghĩa
1 số từ
- GV đọc mẫu
ao chuôm nhuộm vải vườn ươmcháy đượm
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài khoá ở tiết 1
- Hướng dẫn HS yếu đọc uôm, ươm
- Đọc từ tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Quan sát tranh và nhận xét
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi phát âm cho HS ( nếu có)
- Đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- Hướng dẫn HS yếu viết
* Luyện nói
- Đọc tên bài luyện nói
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Hãy chỉ và nói ong, bướm, chim,
cá cảnh?
* Trò chơi: tìm nhanh vần vừa học
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- HD học sinh yếu đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- VN học bài
CN
Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời, bướm bay lượn từng đàn
CN, tổ, nhóm
Buổi chiều
- HS đại trà luyện viết và làm bài tập
1 trang 85 - HS yếu đọc viết lại uôm, ươm, bướm, buồm, đọc từ ngữ: nhuộm vải
Trang 13Ngày soạn: 30/11/ 2008
Ngày giảng: Thứ năm ngày 4 tháng 12 năm 2008
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu
- Củng cố và rèn kĩ năng cộng trừ trong phạm vi 10, kĩ năng tóm tắt, hình thành rồi giải bài toán
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: HS đọc bảng cộng
trong phạm vi 10
3 Dạy bài mới
a GT bài- ghi đầu bài
b Hướng dẫn HS làm bài tập
* Bài 1: Cho HS chơi trò chơi thi
điền nhanh kết quả
* Bài 2: Hướng dẫn HS làm phiếu
bài tập
- nhận xét và tuyên bố nhóm
thắng cuộc
* Bài 3: HS, nêu yêu cầu lên bảng,
lớp làm vào vở
CN
1 + 9 = 10
10 – 1 = 9
4 + 6 = 10
10 – 6 = 4
2 + 8 = 10
10 – 2 = 8
3 + 7 = 10
10 – 7 = 3
5 + 5 = 10
10 – 5 = 5
10 + 0 = 10
10 – 10 = 0
- Viết dấu thích hợp
10 3 + 4
9 7 + 2
>
=
<
Trang 14* Bài 4: HS nêu bài toán và ghi
phép trính thích hợp
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- VN học bài
6 – 4 6 + 3
- Tổ 1 có 6 bạn, tổ 23 có 4 bạn Hỏi cả hai tổ có mấy bạn?
Tiếng Việt
Ôn tập
I Mục tiêu
- HS đọc và viết đúng các âm vần vừa học kết thúc bằng m Đọc đúng từ và câu ứng dụng Nghe và kể lại một sô stình tiết trong câu chuyện :Đi tìm bạn
- HS yếu đọc và viết được các vần kết thúc bằng m
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC:
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ những gì?
- Tuần qua các em đã học những âm,
vần gì?
- Gắn bảng ôn
b Ôn tập
* Ôn các vần vừa học
- Cho HS lên bảng chỉ những vần vừa
học trong tuần
- Trò chơi: hái hoa dân chủ tìm các
vần dã học
* Ghép âm và vần thành tiếng
- Ghép âm ở cột dọc với các vần ở
dòng ngang
- Cho HS đọc
c Đọc từ ngữ ứng dụng
- Cho HS đọc các từ ứng dụng
- Sửa phát âm cho HS
- am, ăm, âm, om, ôm, ơm, um, ưm,
em, êm, im, ,
- CN
- Chơi trò chơi
- CN
lưỡi liềm xâu kim nhóm lửa
Trang 15d Tập viết từ ứng dụng
- Hướng dẫn quy trình kĩ thuật viết(
lưu ý độ cao, khoảng cách, nét nối
giữa các chữ cái)
- Hướng dẫn HS yếu viết
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài ôn
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- GT câu ứng dụng
- Tranh vẽ những gì?
- Cho HS đọc
* Luyện viết
- Viết từ còn lại vào bảng con, vở
* Kể chuyện
- Đọc tên truyện
- Kể mẫu theo nội dung từng tranh
- HDHS kể theo nội dung tranh( gợi
ý để HS kể)
- Y/c HS kể
* ý nghĩa câu chuyện: Tình bạn rất
thân thiết giữa Sóc và Nhím
4 Củng cố dặn dò
- CN Trong vòm lá mới chồi non Chùm cam bà giữ vãn còn đung đưa Quả ngon dành tận cuối mùa Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào
- Tranh 1: Sóc và Nhím là đôi bạn rất thân Chúng thường hái hoa và đào
củ cùng nhau
- Tranh 2: Nhưng có 1 ngày gió lạnh
ở đâu kéo về Rừng cây thi nhau trút lá, khắp nơi lạnh giá Chiều đến Sóc chạy đi tìm Nhím nhưng tìm đâu cũng không thấy bạn Nó buồn lắm
- Tranh 3: Gặp bạn Thỏ Sóc bèn hỏi nhưng Thỏ cũng không biết Nhím ở
đâu Sóc càng buồn hơn
- Tranh 4: Mãi khi mùa xuân ấm áp
về Sóc mới gặp được Nhím