1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần thứ 13 năm học 2011

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 293,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : Định hướng cho hs biết quan tâm giúp đỡ bạn trong cuộc sống - Các tổ lập kế hoạch giúp các bạn gặp khó khăn - Giáo viên nêu yêu cầu học sinh trả lời.. - Giáo viên kết luận: Cầ[r]

Trang 1

Tuần 13

Từ 14.11.2011 đến 18.11.2011

SHDC

TD Ơn trị chơi “Nhĩm ba, nhĩm bảy”

Hai

MT Đề tài vườn hoa hoặc cơng viên

Ba

TD Điểm số 1-2, 1-2 theo đội hình vịng trịn Trị chơi “Bịt mắt bắt dê”

LT&C Từ ngữ về gia đình.Câu kiểu ai là gì ?

Năm

H Học hát bài: “Chiến sĩ tí hon”

TNXH Giữ gìn mơi trường xung quanh nhà ở TKNL - KNS

BDNK

Sáu

Trang 2

Thứ hai ngày 14 tháng 11 Năm 2011

Mơn : Tập đọc

BƠNG HOA NIỀM VUI

I Mục đích yêu cầu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng Đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Cảm nhận được tấm lịng hiếu thảo với cha mẹ cuả bạn HS trong câu chuyện Trả lời được các CH trong SGK

- GDMT: Giáo dục tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình

- Giáo dục kĩ năng sống:

o Thể hiện sự cảm thơng; Xác định giá trị; Tự nhận thức về bản thân; Tìm kiếm sự hỗ trợ

- Thái độ:Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa

- Học sinh: SGK

III Các hoạt động dạy, học:

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Giáo viên gọi học sinh lên đọc thuộc lịng bài “Mẹ” và trả lời câu hỏi

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

Tiết 1:

* Hoạt động 1: 2’ Giới thiệu bài ghi đầu bài

* Hoạt động 2: 20’ Luyện đọc

Mục tiêu: Đọc đúng từ khó Nghỉ hơi câu dài Hiểu

nghĩa từ ở bài

- Giáo viên đọc mẫu tồn bài

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp câu, đoạn

- Đọc theo nhĩm

- Thi đọc giữa các nhĩm

- Giải nghĩa từ: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu,

hiếu thảo, đẹp mê hồn

- Đọc cả lớp

Tiết 2:

* Hoạt động 3: 20’ Tìm hiểu bài

Mục tiêu: Hiểu nội dung bài

a) Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa để làm

gì ?

b) Vì sao Chi khơng dám tự mình hái bơng hoa

niềm vui ?

c) Khi biết vì sao Chi cần bơng hoa, cơ giáo nĩi

thế nào ?

d) Theo em bạn Chi cĩ đức tính gì đáng quý?

GDMT:

* Hoạt động 4: 45’ Luyện đọc lại

Mục tiêu: Đọc phân vai

- Giáo viên cho học sinh các nhĩm thi đọc theo

vai

3 Củng cố - Dặn dị: 5’

- Nhận xét giờ học

- HS chuẩn bị Quà của bố

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh theo dõi

- Học sinh nối nhau đọc từng câu, từng đoạn

- Đọc trong nhĩm

- Đại diện các nhĩm, thi đọc từng đoạn rồi cả bài

- Học sinh đọc phần chú giải

- Tìm bơng hoa niềm vui để đem vào bệnh viện cho bố để bố dịu cơn đau

- Theo nội quy của trường khơng ai được ngắt hoa trong vườn

- Học sinh nhắc lại lời của cơ giáo

- Thương bố, tơn trọng nội quy, thật thà

- Học sinh các nhĩm lên thi đọc

- Cả lớp nhận xét chọn nhĩm đọc tốt nhất

Trang 3

Mơn : Tốn

14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 – 8

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập được bảng 14 trừ đi một số

- Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng 14 – 8

- Bài 1 (cột 1, 2), bài 2 (3 phép tính đầu), bài 3 (a, b), bài 4 HS K, G: bài 1 (cột 3), bài 2 (2 phép tính cuối), bài 3c

- Thái độ: Ham thích học Toán Tính đúng nhanh, chính xác

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: 1 bĩ một chục que tính và 4 que tính rời

- Học sinh: Bảng con

III Các hoạt động dạy-học:

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Giáo viên gọi học sinh lên tính:73-29,43-14,63-13

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: 5’ Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: 10’ Hướng dẫn học sinh lập

bảng trừ

Mục tiêu:Giúp HS thành lập và học thuộc bảng

trừ

- Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 10 que

tính và 4 que tính rời

- Yêu cầu học sinh thao tác trên que tính để

tìm ra kết quả

- Giáo viên viết lên bảng: 14 – 8 = ?

- Hướng dẫn học sinh cách tính

14

- 8

6

Vậy 14 trừ 8 bằng mấy ?

14 - 8 = 6

* Hoạt động 3: 20’ Thực hành

Mục tiêu:Giúp HS củng cố về phép trừ Củng

cố giải bài toán về ít hơn, tên gọi, thành phần

phép trừ

Bài 1: HS K, G: làm cột 3

Tính nhẩm: …

Bài 2: HS K, G: làm 2 phép tính cuối

Bài 3: HS K, G: làm câu c

Bài 4: Nêu tĩm tắt:

3 Củng cố - Dặn dị 3’

- Nhận xét giờ học

- HS:chuẩn bi 34-8

- Theo dõi Giáo viên làm

- Lấy 14 que tính rồi thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 6

- Học sinh nêu cách tính

- Học sinh làm bảng con: 14 – 8 = 6

- 14 trừ 8 bằng 6

- Nhắc lại cá nhân, đồng thanh

Bài 1: làm miệng

Bài 2: làm SGK Bài 3: làm bảng con HS: làm vào vở

Số quạt điện cửa hàng đĩ cĩ là 14- 6 = 8 (Quạt điện)

Đáp số: 8 quạt điện

Trang 4

Mơn : Tự nhiên và xã hội

GIỮ SẠCH MƠI TRƯỜNG XUNG QUANH NHÀ Ở

I Mục tiêu:

- Nêu được một số việc cần làm để giữ vệ sinh mơi trường xung quanh nơi ở

- Biết tham gia làm vệ sinh mơi trường xung quanh nơi ở

- GDMT:Biết lợi ích của viêc giữ gìn mơi trường xung quanh nhà ở Biết các cơng việc cần phải làm để giữ cho đồ dùng trong nhà,mơi trường xung quanh nhà ở sạch đẹp.Cĩ ý thức giữ gìn vệ sinh,bảo vệ mơi trường xung quanh sạch đẹp

- Biết làm một số việc vừa sức để giữ gìn mơi trường xung quanh :vứt rác đúng nơi quy định,sắp xếp đồ dùng trong nhà gọn gàng, sạch sẽ

- SDNLKHQ :

o Giáo dục HS ý thức tiết kiệm khi sử dụng nước để làm vệ sinh giữ gìn nhà ở, trường học sạch đẹp

- Giáo dục kĩ năng sống:

o Kĩ năng ra quyết định: Nên và khơng nên làm gì để giữ sạch mơi trường xung quanh nhà ở

o Kĩ năng tư duy phê phán : Phê phán những hành vi làm ảnh hưởng đến mơi trường

o Kĩ năng hợp tác : Hợp tác với mọi người tham gia làm vệ sinh mơi trường xung quanh nhà ở

o Cĩ trách nhiệm thực hiện giữ vệ sinh mơi trường xung quanh nhà ở

- Thái độ: Nói và thực hiện vệ sinh xung quanh nhà ở cùng các thành viên trong gia đình

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tranh minh họa trong sách giáo khoa Phiếu bài tập

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy-học:

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Học sinh lên bảng kể tên một số đồ dùng trong gia đình và cách bảo quản

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: 2’ Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: 20’ Làm việc với sách giáo khoa

Mục tiêu: Kể những việc làm để giữ sạch sân vườn,

khu vệ sinh, chuồng gia súc

- Khởi động: Trị chơi “Bắt muỗi”

- Giáo viên hướng dẫn rồi cho học sinh chơi

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh

- Bạn đã làm gì để mơi trường xung quanh nhà bạn

sạch sẽ ?

- Giữ vệ sinh mơi trường xung quanh nhà ở cĩ lợi gì ?

- Kết luận: Để đảm bảo sức khỏe và phịng tránh

được bệnh tật, mỗi người trong gia đình cần gĩp sức

mình để giữ sạch mơi trường xung quanh nhà ở

sạch sẽ (lồng ghép GDMT)

* Hoạt động 3: 10’ Học sinh đĩng vai

Mục tiêu : Hs có ý thức giữ vệ sinh và vận động gia

đình cùng giữ vệ sinh

- GV nêu một số tình huống yêu cầu học sinh xử lý

- Giáo viên kết luận Lồng ghép GDMT:

- Học sinh lắng nghe

- Quan sát hình vẽ trong sách giáo khoa

- Thảo luận nhĩm đơi

- Đại diện các nhĩm trình bày

- Cả lớp nhận xét chốt lời giải đúng

T1: Quét dọn xung quanh nhà ở

T2: Phát quang bụi rậm xung quanh nhà T3: Dọn rửa chuồng gia súc

T4: Dọn rửa nhà vệ sinh

T5: Khai thơng cống rãnh

T5: Rửa cốc, ly

- Nhắc lại kết luận

- Nối nhau phát biểu ý kiến

- Giữ vệ sinh xung quanh nhà ở cĩ lợi cho sức khỏe, phịng tránh được bệnh tật, …

- Nhắc lại kết luận

- Thảo luận để đĩng vai

- Học sinh lên đĩng vai

- Cả lớp cùng nhận xét

Trang 5

Thứ ba ngày 15 tháng 11 Năm 2011

Mơn : Tốn

34 – 8

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ

- Biết giải bài tốn về ít hơn

- Bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 3, bài 4 HS K, G: bài 1 (cột 4, 5), bài 2

- Thái độ: Yêu thích học Toán Tính đúng nhanh, chính xác.

II.Chuẩn bị:

- Giáo viên: 3 bĩ một chục que tính và 4 que tính rời

- Học sinh: Bảng con

III Các hoạt động dạy-học:

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Giáo viên gọi học sinh lên đọc bảng cơng thức 14 trừ đi một số: 14-8

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: 2’ Giới thiệu bài và ghi

đầu bài

* H- động 2:10’ Giới thiệu phép trừ 34 – 8

Mục tiêu:Giúp HS thực hiện các phép trừ

dạng 34 – 8 (số bị trừ có hai chữ số)

- Giáo viên nêu bài tốn để dẫn đến phép

tính 34- 8

- Hướng dẫn thực hiện trên que tính

- Hướng dẫn thực hiện phép tính 34- 8 = ?

34

- 8

26

* 4 khơng trừ được 8, lấy 14 trừ 8 bằng

6, viết 6, nhớ 1

* 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

* Vậy 34 – 8 = 26

* Hoạt động 3: 20’ Thực hành

Mục tiêu:Giúp HS củng cố về phép trừ, thực

hiện các phép trừ dạng 34 – 8 (số bị trừ có

hai chữ số) Củng cố cách tìm số hạng của

phép trừ, phép cộng

Bài 1: Tính HS K, G: làm cột 4, 5

- Yêu cầu học sinh làm miệng

Bài 2: Đặt tính rồi tính HS K, G

Bài 3: Cho học sinh tự tĩm tắt rồi giải vào

vở

Bài 4: Tìm x

3 Củng cố - Dặn dị 3’

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Học sinh thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 26

- Học sinh thực hiện phép tính vào bảng con

- Học sinh nêu cách thực hiện: Đặt tính, rồi tính

- Học sinh nhắc lại:

* 4 khơng trừ được 8, lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6, nhớ 1

* 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

- Đọc cá nhân

- Nối nhau nêu kết quả

- HS trình bày phép tính rồi tính

- Giải vào vở Bài giải Nhà bạn Ly nuơi được số con gà là 34- 9 = 25 (Xe đạp)

Đáp số: 25 xe đạp

- Làm bài vào vở

Trang 6

Mơn : Đạo đức

QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN (Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Biết được bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau

- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập,

lao động và sinh hoạt hằng ngày

- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng

- Nêu được ý nghĩa của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè

- Giáo dục kĩ năng sống:

o Kĩ năng thể hiện sự cảm thơng với bạn bè

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tranh vẽ trong sách giáo khoa Phiếu thảo luận nhĩm

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy-học:

1 Kiểm tra bài cũ:5’Quan tâm giúp đỡ bạn

2 Bài mới:

* Hoạt động 1:2’ Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2:15’ Đốn xem điều gì xảy ra)

Mục Tiêu : HS biết ứng xử trong tình huống

liên quan đến việc quan tâm giúp đỡ bạn

- Cho học sinh quan sát tranh trong sách giáo

khoa

- Giáo viên kết luận: quan tâm giúp đỡ phải đúng

lúc, đúng chỗ, khơng vi phạm nội quy của nhà

trường

* Hoạt động 3:10’ Tự liên hệ

Mục tiêu : Định hướng cho hs biết quan tâm

giúp đỡ bạn trong cuộc sống

- Giáo viên nêu yêu cầu học sinh trả lời

- Giáo viên kết luận: Cần quan tâm giúp đỡ bạn

đặc biệt các bạn khĩ khăn

* Hoạt động 4: 5’ Trị chơi “Hái hoa dân chủ”

hoặc tiểu phẩm trong giờ ra chơi

Mục tiêu : Giúp hs củng cố kiến thức kỹ năng

đã học

- Giáo viên hướng dẫn cách chơi

- Giáo viên kết luận: Cần cư xử tốt với bạn khơng

phân biệt đối xử với các bạn nghèo khuyết tật…

đĩ là thực hiện tốt quyền khơng phân biệt đối xử

của trẻ em

3 Củng cố - Dặn dị 3’

- Nhận xét giờ học

-HS :chuẩn bị giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Quan sát tranh

- Thảo luận đốn cách ứng xử

- Đại diện các nhĩm trình bày ý kiến

- Cả lớp cùng nhận xét

- Các tổ lập kế hoạch giúp các bạn gặp khĩ khăn trong trường lớp để giúp đỡ

- Học sinh lên hái hoa và trả lời câu hỏi:

+ Em làm gì khi bạn đau tay, tay lại đang xách nặng ?

+ Em làm gì khi trong tổ em cĩ người bị ốm ?

- Học sinh nhắc lại kết luận

Trang 7

Mơn : Kể chuyện

BƠNG HOA NIỀM VUI

I Mục đích yêu cầu:

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách: Theo trình tự và thay đổi trình tự câu chuyện (BT1)

- Dựa theo tranh, kể lại được nội dung đoạn 2, 3 (BT2) Kể được đoạn cuối của câu chuyện (BT3)

- Thái độ: Yêu thích học môn Tiếng Việt.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn ý chính của từng đoạn

- Học sinh: Sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy-học:

1 Kiểm tra bài : 5’

- Gọi học sinh lên bảng kể lại câu chuyện “Sự tích cây vú sữa”

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: 2’ Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động2: 30’ Hướng dẫn học sinh kể

chuyện

Mục tiêu: Dựa vào tranh minh hoạ kể lại được

từng đoạn câu chuyện

- Kể đoạn mở đầu theo hai cách

+ Hướng dẫn kể theo cách 1

+ Hướng dẫn kể theo cách 2

- Dựa theo tranh kể lại đoạn 2, 3 bằng lời của

mình

+ Giáo viên nhắc học sinh chú ý kể bằng lời

của mình

- Kể lại câu chuyện trước lớp, tưởng tượng

thêm lời kể của bố Chi

- Cho học sinh đĩng vai dựng lại câu chuyện

- Giáo viên nhận xét bổ sung

3 Củng cố - Dặn dị 3’

- Nhận xét giờ học

- HS:chuẩn bị Câu chuyện bĩ đũa

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh kể trong nhĩm

- Học sinh các nhĩm nối nhau kể trước lớp

- Quan sát tranh kể trong nhĩm

- Đại diện các nhĩm kể

- Cả lớp cùng nhận xét

- Nối nhau kể theo sự tưởng tượng của mình

- Cả lớp cùng nhận xét bạn kể hay nhất

- Học sinh kể theo vai

- Đĩng vai kể tồn bộ câu chuyện

- Cả lớp cùng nhận xét tìm nhĩm kể hay nhất

- Một vài học sinh thi kể tồn bộ câu chuyện

- 4 học sinh nối nhau kể

Trang 8

Mơn : Tốn

54- 18

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 – 18

- Biết giải bài tốn về ít hơn với các số cĩ kèm đơn vị đo dm

- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh

- Bài 1 (a), bài 2 (a, b), bài 3, bài 4 HS K, G: bài 1b, bài 2c

- Thái độ: Yêu thích học Toán Tính đúng nhanh, chính xác.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: 5 bĩ mỗi bĩ một chục que tính và 4 que tính rời

- Học sinh: Bảng con

III Các hoạt động dạy-học:

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- HS tính:72-9, 53-8,31-5

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

* H động 1: 2’ Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: 10’ Giới thiệu phép trừ: 54- 18

Mục tiêu:Giúp HS thực hiện các phép trừ dạng 54

– 18

- Giáo viên nêu bài tốn dẫn đến phép tính: 54-

18

- Hướng dẫn học sinh thao tác trên que tính

- Hướng dẫn học sinh đặt tính

54

- 18

36

* 4 khơng trừ được 8, lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết

6, nhớ 1

* 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3, viết 3

* Vậy 54 – 18 = 36

* Hoạt động 3: 20’ Thực hành

Mục tiêu:Giúp HS củng cố về phép trừ, thực hiện

các phép trừ dạng 54 – 18.Biết vận dụng phép trừ

để làm tính và giải toán Tập vẽ hình tam giác

Bài 1:Tính … HS K, G: làm câu b

Bài 2: đặt tính rồi tính hiệu HS K, G: làm câu c

Bài 3:HS:KG tĩm tắt:

Bài 4:

3 Củng cố - Dặn dị 3’

- Nhận xét giờ học

HS:chuẩn bị Luyện tập

- Học sinh nhắc lại bài tốn

- Học sinh thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 36

- Học sinh thực hiện phép tính vào bảng con

- Học sinh nêu cách thực hiện: Đặt tính, rồi tính

- Học sinh nhắc lại:

* 4 khơng trừ được 8, lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6, nhớ 1

* 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3, viết 3

Bài 1: Làm SGK Bài 2: Làm bảng con

74

- 47 37

64

- 28 36

44

- 19 25

72

- 34 38 Bài giải

Mảnh vải màu tím dài là:

34- 15 = 19 (cm) Đáp số: 19 cm Bài 4: Học sinh vẽ vào vở

Trang 9

Mơn: Chính tả (Tập chép)

BƠNG HOA NIỀM VUI

I Mục đích yêu cầu:

 Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn lời nĩi cùa nhân vật

 Làm được BT2, BT3 a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

Thái độ: Trình bày bài đẹp, sạch sẽ.

II.Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng nhĩm

- Học sinh: Vở bài tập Bảng con

III Các hoạt động dạy-học:

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Học sinh lên bảng viết:quạt, giấc trịn, suốt đời

2 Bài dạy:

* Hoạt động 1: 2’ Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: 25’ Hướng dẫn học sinh viết

Mục tiêu: Chép lại chính xác đoạn văn trong

bài

- Giáo viên đọc mẫu bài viết

- Cơ giáo cho phép Chi hái thêm 2 bơng hoa

nữa cho những ai ? Vì sao ?

- Những chữ nào trong bài chính tả phải viết

Hoa ?

Hướng dẩn HS đọc từng câu rút ra từ khĩ …

- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở

- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn học

sinh

- Chấm chữa: Giáo viên thu chấm 7, 8 bài cĩ

nhận xét cụ thể

* Hoạt động 3: 7’ Hướng dẫn làm bài tập

Mục tiêu: Làm đúng các bài tập chính tả

Bài 1: Tìm những từ chứa tiếng cĩ iê hoặc yê

- Cho học sinh lên thi tìm nhanh

- Nhận xét bài làm của học sinh

Bài 2a: Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi

cặp:

- Cho học sinh làm vào vở

- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét chốt lời giải

đúng

3 Củng cố - Dặn dị: 3’

- Nhận xét giờ học

- HS:chuẩn bị Quà của bố

- 2, 3 học sinh đọc lại

- Một bơng cho mẹ một bơng cho Chi vì em

là cơ bé hiếu thảo

- Tên riêng và những chữ đầu câu

- Học sinh luyện viết bảng con

- Học sinh nhìn bảng chép bài vào vở

- Sốt lỗi

- Học sinh thảo luận nhĩm

- Đại diện các nhĩm lên thi làm nhanh

- Cả lớp nhận xét chốt lời giải đúng

+ Trái nghĩa với khỏe là: Yếu + Chỉ con vật nhỏ, sống từng đàn, rất chăm chỉ: Con kiến

+ Cùng nghĩa với bảo ban là: Khuyên nhủ

- Học sinh làm vào vở

- Chữa bài

Chúng em đi xem múa rối

Nĩi dối là rất xấu

Cánh đồng gặt xong chỉ trơ những gốc rạ

Bé Lan dạ một tiếng rõ to

Trang 10

Mơn : Luyện từ và câu

TỪ NGỮ VỀ CƠNG VIỆC GIA ĐÌNH

I Mục đích yêu cầu:

- Nêu được một số từ ngữ chỉ cơng việc gia đình (BT1)

- Tìm được các bộ phận câu trả lời chho từng câu hỏi Ai?, Làm gì? (BT2) Biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai là gì? (BT3)

- HS khá giỏi sắp xếp được trên 3 câu theo yêu cầu của BT3

- Thái độ: Giáo dục HS yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy-học:

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Học sinh lên bảng làm bài 4/100

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: 2’ Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: 30’ Hướng dẫn học sinh làm

bài tập

Mục tiêu: Hệ thống hoá cho HS vốn từ liên

quan đến công việc gia đình

Bài 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

- Giáo viên nhận xét

Bài 2: Giúp học sinh nắm yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh lên bảng làm

- Giáo viên nhận xét bổ sung

Bài 3: Giáo viên gợi ý để học sinh xếp các từ

đúng

- Yêu cầu học sinh làm vào vở

- Thu chấm một số bài

3 Củng cố - Dặn dị.3’

- Nhận xét giờ học

- HS:chuẩn bị từ ngữ về tình cảm gia đình

- Nối nhau phát biểu

- Nấu cơm, quét nhà, nhặt rau, dọn dẹp nhà cửa, rửa chén, lau nhà, cho gà ăn, chơi với em bé, …

- Học sinh lên bảng làm

Chi Cây Em Em

Đến tìm bơng cúc màu xanh

Xịa cành ơm cậu bé

Học thuộc đoạn thơ

Làm ba bài tập tốn

- Học sinh làm bài vào vở

Em Chị em Linh Cậu bé

Quét dọn nhà cửa) Giặt quần áo

Xếp sách vở

Rửa chén bát

- Một số học sinh đọc bài làm của mình

- Cả lớp nhận xét

Ngày đăng: 02/04/2021, 07:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w