Hoạt động dạy học Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS 1.ổn định lớp: Hát 2.KTBC: HS đọc và viết uân, uyên 3... Céng c¸c sè trßn chôc I.[r]
Trang 1Tuần 24
Ngày soạn: 20/ 2/ 2009
Ngày giảng: Thứ hai ngày 23 tháng 02 năm 2009
Chào cờ
Tập trung đầu tuần
Đạo đức
Đi bộ đúng quy định (t2)
I.Mục tiêu
- HS hiểu đi bộ đúng quy định là đi trên vỉa hè, theo tín hiệu giao thông (đèn xanh) theo vạch sơn quy địn, ở những đường giao thông khác thì đi sát lề đường phía tay phải
- Đi bộ dúng quy định là đảm bảo an toàn cho bản thân và người khác không gây
cản trở việc đi lại của mọi người Biết đi bộ đúng quy định Có thái độ tôn trọng
quy định về đi bộ theo luật định và nhắc nhỏ mọi người cùng thực hiện
II.Tài liệu và phương tiện
- Vở bài tập đạo đức1
- Hai tranh BT1 phóng to
III.Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 KTBC:
- Giờ trước các em học bài gì ?
- Cư xử tốt với bạn em cần làm gì ?
- Cư xử tốt với bạn em có lợi gì ?
- GV nhận xét, cho điểm
3 Dạy bài mới
* Hoạt động 1: Phân tích tranh BT1
+ Hướng dẫn HS phân tích lần lượt từng
tranh BT1
- GV treo tranh phóng to lên bảng, cho
HS phân tích theo gợi ý
Tranh 1
- Hai người đi bộ đang đi ở phần nào ?
- Khi có đèn tín hiệu giao thông có màu
gì ?
- HS quan sát tranh
- Đi trên vỉa hè
- Màu xanh
Trang 2- ở thành phố, thị xã…, khi đi bộ qua
đường thì theo quy định gì ?
Tranh 2
- Đường đi nông thông ở tranh 2 có gì
khác so với đường ở thành phố ?
- Các bạn đi theo phần đường nào ?
+ GV kết luận theo từng tranh
- ở thành phố cần đi bộ trên vỉa hè, khi
qua đường thì theo tín hiệu đèn xanh, đi
vào vạch sơn trắng quy định
- ở nông thôn, đi theo lề đường phía tay
phải
* Hoạt động 2: Làm bài tập 2 theo cặp
- Yêu cầu các cặp quan sát từng tranh ở
bài tập 2 và cho biết Những ai đi bộ
đúng quy định, bạn nào sai ? Vì sao ?
như thế có an toàn không ?
+ GV kết luận theo từng tranh ?
-Tranh 1: ở nông thôn, 2 bạn HS và 1
người đi bộ đúng vì họ đi đúng phần
đường của mình như thế là an toàn
Tranh 2: ở đường phố có 2 bạn đi theo
tín hiệu giao thông mầu xanh, theo vạch
quy định là đúng Hai bạn đang dừng lại
trên vỉa hè vì có tín
Hiệu đèn đỏ là đúng, những bạn này đi
như vậy mới an toàn, 1 bạn chạy ngang
đường là sai, rất nguy hiểm cho bạn thân
vì tai nạn có thể xảy ra
-Tranh 3: ở đường phố 2 bạn đi bộ theo
vạch son khi có tín hiệu đèn xanh đúng
là đúng, 2 bạn dừng lại khi có tín hiệu
đèn đỏ cũng đúng, 1 cô gái đi trên vỉa hè
là đúng Những người nàyđi bộ đúng
quy định là đảm bảo an toàn
- Đi theo tín hiệu đèn xanh
- Đường không có vỉa hè
- Đi theo lề đường phía tay phải
- Từng cặp HS quan sát tranh và TL
- Theo từng tranh, HS trình bày kết quả,
bổ sung ý kiến
- Đi học trên đường bộ
Trang 3*Hoạt động3: Liên hệ thực tế
+ Yêu cầu HS tự liên hệ
- Hàng ngày, các em thường đi bộ theo
đường nào ? đi đâu ?
- Đường giao thông đó như thế nào ? có
đèn tín hiệu giao thông không ? có vỉa
hè không ?
-HS em đã thực hiện việc đi bộ ra sao ?
+ GV kết luận: (Tóm tắt lại ND)
4 Củng cố - dặn dò
- Khen ngợi những HS đi bộ đúng quy
định Nhắc nhở các em thực hiện việc đi
lại hàng ngày cho đúng luật định
- Nhận xét chung giờ học
- HS trả lời
- Đi đúng theo luật giao thông
Tiếng Việt
uân, uyên
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền, đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề: Em thích đọc truyện
- HS yếu đọc và viết được uân, uyên, chuyền, xuân
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC: HS viết bảng con: uơ, uya
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì
b Dạy vần
* Nhận diện vần uân
- Vần uân được tạo nên từ những âm
nào?
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần uân
- Hướng dẫn đánh vần
- Viết bảng con
- uâ và n
- cài uân
- uâ đứng trước n đứng sau
- u- ớ- nờ- uân
Trang 4- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần uân muốn có tiếng xuân ta
thêm âm gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng
khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Giới thiệu từ khoá và cho HS đọc
- Đọc bài khoá chứa vần uân
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và từ khoá
- Nhận xét độ cao, khoảng cách, nét nối
giữa các chữ cái
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và
dừng bút, phấn)
* Vần uyên
* Nhận diện vần uyên
- Vần uyên được tạo nên từ những âm
nào?
- So sánh uân và uyên
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần uyên
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần uyên muốn có tiếng chuyền ta
phải thêm âm và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng
khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Giới thiệu từ khoá và cho HS đọc
- Đọc bài khoá chứa vần uyên
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Y/c HS viết bảng con
- âm x
- xờ- uân- xuân
- mùa xuân
- uyê và n
- giống nhau: bắt đầu bằng u
- khác nhau: â và yê
- cài uyên
- uyê đứng trước n đứng sau
- u- yê- nờ- uyên
- âm ch và dấu huyền
- chờ- uyên- chuyên- huyền- chuyền
- CN
Trang 5- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và
dừng bút, phấn)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng hoặc gắn bảng phụ những từ
đã viết sẵn
- Cho HS tìm vần vừa học
- Đọc từ ứng dụng và giải thích nghĩa 1
số từ
- GV đọc mẫu
huân chương tuần lễ kể chuyệnchim khuyên
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài khoá ở tiết 1
- Hướng dẫn HS yếu đọc uân, uyên
- Đọc từ tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Quan sát tranh và nhận xét
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi phát âm cho HS ( nếu có)
- Đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- Hướng dẫn HS yếu viết vần và từ ứng
dụng trong vở
* Luyện nói
- Đọc tên bài luyện nói
+ Trong tranh vẽ gì?
- Em thích đọc những truyện g
- Kể tên những truyện mà em đã đọc
hoặc được nghe kể?
* Trò chơi: tìm nhanh vần vừa học
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- CN
Chim én bận đi đâu Hôm nay về mở hội Lượn bay như dẫn lối
Rủ mùa xuân cùng về
- Viết vở
- Em thích đọc truyện
- CN
Trang 6Buổi chiều
- HS đại trà luyện viết và làm bài tập 3
trang 127 - HS yếu đọc và viết uân, uyên, chuyền, xuân, làm bài tập 3 trang 127
*******************************
Ngày soạn: 21/ 2/ 2009
Ngày giảng: Thứ ba ngày 24 tháng 2 năm 2009
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu
- Củng cố về đọc, viết các số tròn chục
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định tổ chức
2 KTBC: không KT
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 1: Cho SH làm phiếu bài tập
- Bài tập yêu cầu gì?
- Hướng dẫn nối số với chữ tương ứng
- Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu và cách
thực hiện
* Bài 3: yêu cầu HS lên bảng làm bài
- Thực hiện trên phiếu
- Nối theo mẫu
- Viết theo mẫu
- Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị
- Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
- Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị
a Khoanh vào số bé nhất
b Khoanh vào số lớn nhất
Trang 7* Bài 4: HS đọc yêu cầu và làm bài
4 Củng cố dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị
bài sau
a Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
b Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé
Tiếng Việt
uât, uyêt
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh Đọc được từ và câu ứng dụng, luyện nói theo chủ đề: Đất nước ta tyuệt đẹp
- HS yếu đọc được uât, uyêt, xuất, duyệt
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC: HS đọc và viết uân, uyên
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì
b Dạy vần
* Nhận diện vần uât
- Vần uât được tạo nên từ những âm
nào?
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần uât
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- viết bảng con
- uâ và t
- cài uât
- uâ đứng trước, t đứng sau
- u- ớ- tờ- uât
Trang 8- Có vần uât muốn có tiếng xuất ta thêm
âm và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng
khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Giới thiệu từ khoá và hướng dẫn học
sinh đọc
- Đọc bài khoá chứa vần uât
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và từ khoá
- Nhận xét độ cao, khoảng cách, nét nối
giữa các chữ cái
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và
dừng bút, phấn)
* Vần uyêt
* Nhận diện vần uyêt
- Vần uyêt được tạo nên từ những âm
nào?
- So sánh uât và uyêt
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần uyêt
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần uyêt muốn có tiếng duyệt ta
phải thêm âm và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng
khoá
- Giới thiệu từ khoá cho HS đọc
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- âm x và dấu sắc
- xờ- uât- xuât- sắc- xuất
- CN
- sản xuất
- CN, bàn, tổ
- chữ cái t cao 3 li, chữ cái s cao hơn 2 li, các chữ cái còn lại cao 2 li
- uyê và t
- giống nhau: bắt đầu bằng u, kết thúc bằng t
- khác nhau: â và yê
- cài uyêt
- uyê đứng trước, t đứng sau
- u- yê- tờ- uyêt
- âm d và dấu nặng
- dờ- uyêt- duyêt- nặng- duyệt
- duyệt binh
Trang 9- Giới thiệu từ khoá và cho HS đọc
- Đọc bài khoá chứa vần uyêt
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và
dừng bút, phấn)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng hoặc gắn bảng phụ những từ
đã viết sẵn
- Cho HS tìm vần vừa học
- Đọc từ ứng dụng và giải thích nghĩa 1
số từ
- GV đọc mẫu
- CN, bàn, tổ
luật giao thông nghệ thuật băng tuyếttuyệt đẹp
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài khoá ở tiết 1
- Hướng dẫn HS yếu đọc uât, uyêt
- Đọc từ tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Quan sát tranh và nhận xét
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi phát âm cho HS ( nếu có)
- Đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- Hướng dẫn HS yếu viết vần và từ ứng
dụng trong vở
* Luyện nói
- Đọc tên bài luyện nói
+ Trong tranh vẽ gì?
- Tranh có những cảnh đẹp nào em đã
biết?
- Cảnh đẹp đó ở đâu?
- Hãy nói về cảnh đẹp mà em đã biết?
- Nơi em ở có cảnh đẹp nào giống trong
tranh?
* Trò chơi: tìm nhanh vần vừa học
- CN, tổ
Những đêm nào trăng khuyết Trông giống con thuyền trôi
Em đi trăng theo bước Như muốn cùng đi chơi
- Viết vở
- Đất nước ta tuyệt đẹp
Trang 10- Tìm tiếng chứa vần vừa học
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- Hướng dẫn học bài ở nhà
- CN
Buổi chiều
- HS đại trà luyện viết, làm bài tập 2, 4
trang 128 - HS yếu đọc và viết uât, uyêt, xuất, duyệt, đọc câu ứng dụng, làm bài tập 2
trang 128
*********************************
Ngày soạn: 22/ 2/ 2009
Ngày giảng: Thứ tư ngày 25 tháng 2 năm 2009
Toán
Cộng các số tròn chục
I Mục tiêu
- Giúp HS bước đầu biết cộng một số tròn chục với số tròn chục trong phạm vi 100 ( đặt tính và thực hiện phép tính)
- Tập cộng nhẩm số tròn chục với số tròn chục
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: -Không KT
3 Dạy học bài mới
a. Giới thiệu bài
b Hướng dẫn cộng các số tròn chục theo
cột dọc
* Hướng dẫn thao tác trên que tính
- Yêu cầu HS lấy 30 que tính (cài trên
bộ đồ dùng)
+ 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị?(
Viết 3 thẳng cột chục, 0 thẳng cột đơn
vị)
- Yêu cầu lấy tiếp 20 que tính( cài trên
đồ dùng)
+ 20 gồm mấy chục và mấy đon vị?( viết
2 thẳng cột chục, 0 thẳng cột đơn vị)
+ gồm 3 chục và 0 đơn vị
+ gồm 2 chục và 0 đơn vị
Trang 11- Tất cả có bao nhiêu que tính?
- Làm thế nào để biết có 50 que tính?
- Viết 5 thẳng cột chục, 0 thẳng cột đơn
vị
* Hướng dẫn kĩ thuật tính cộng( hàng
dọc)
- Đặt tính: Viết 30 rồi viết 20 sao cho
chục thẳng cột chục, đơn vị thẳng cột
đơn vị
- Viết dấu cộng +
- Kẻ vạch ngang
- Tính từ phải sang trái
- Yêu cầu HS tính
KL: Vậy 30 + 20 = 50
c Thực hành
* Bài 1: HS nêu cách làm bài và làm
bảng con
* Bài 2: Yêu cầu HS đọc mẫu và làm
theo mẫu
* Bài 3: Đọc yêu cầu, phân tích tóm tắt
rồi giải
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết cả hai thùng có bao nhiêu
gói bánh ta làm tính gì?
4.Củng cố dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- VN học bài
- có 50 que tính
- làm tính cộng
30 + 20 50
0 cộng 0 bằng 0, viết 0
3 cộng 2 bằng 5 viết 5
- Tính, 4 HS lên bảng
+30 40
70
+40 50
90
+70 10
80
+50 20
70
50 + 10 = 60
20 + 20 = 40
30 + 50 = 80
50 + 40 = 90
40 + 50 = 90
20 + 70 = 90
- Đọc yêu cầu
- thùng thứ nhất đựng 20 gói bánh, thùng thứ hai đựng 30 gói bánh
- Hỏi cả hai thùng đựng bao nhiêu gói bánh
- Tính cộng
Bài giải Cả hai thùng đựng là:
20 + 30 = 50( gói bánh) Đáp số: 50 gói bánh
Trang 12Tiếng Việt
uynh, uych
I Mục tiêu
- HS đọ và viết được uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch Đọc được từ và câu ứng dụng, luyện nối theo chủ đề: đèn đâu, đèn điện, đèn huỳnh quang
- HS yếu đọc được uynh, uych, huynh, huỵch
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC: HS đọc và viết uât, uyêt
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì
b Dạy vần
* Nhận diện vần uynh
- Vần uynh được tạo nên từ những âm
nào?
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần uynh
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần uynh muốn có tiếng huynh ta
thêm âm gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng
khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Giới thiệu từ khoá và hướng dẫn học
sinh đọc
- Đọc bài khoá chứa vần uynh
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Nhận xét độ cao, khoảng cách, nét nối
giữa các chữ cái
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và
- viết bảng con
- uy và nh
- cài uynh
- uy đứng trước, nh đứng sau
- uy- nhờ- uynh
- âm h
- hờ- uynh- huynh
- CN
- phụ huynh
- CN, tổ
Trang 13dừng bút, phấn)
* Vần uych
* Nhận diện vần uych
- Vần uych được tạo nên từ những âm
nào?
- So sánh uynh và uych
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần uych
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần uych muốn có tiếng huỵch ta
phải thêm âm và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng
khoá
- Giới thiệu từ khoá cho HS đọc
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Giới thiệu từ khoá và cho HS đọc
- Đọc bài khoá chứa vần uych
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và
dừng bút, phấn)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng hoặc gắn bảng phụ những từ
đã viết sẵn
- Cho HS tìm vần vừa học
- Đọc từ ứng dụng và giải thích nghĩa 1
số từ
- GV đọc mẫu
- uy và ch
- giống nhau: bắt đầu bằng uy
- khác nhau: ch và nh
- cài uych
- uy đứng trước ch đứng sau
- uy- chờ – uych
- âm h và dấu nặng
- hờ- uych- huych- nặng- huỵch
- ngã huỵch
- CN
- CN, bàn, tổ
luýnh quýnh khuỳnh tay huỳnh huỵchuỳnh uỵch
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài khoá ở tiết 1
- Hướng dẫn HS yếu đọc uynh, uych
- Đọc từ tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Quan sát tranh và nhận xét
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi phát âm cho HS ( nếu có)
- CN
- Thứ năm vừa qua, lớp em tổ chức lao động trồng cây Cây giống
được các bác phụ huynh đưa từ vườn ươm về
Trang 14- Đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- Hướng dẫn HS yếu viết vần và từ ứng
dụng trong vở
* Luyện nói
- Đọc tên bài luyện nói
+ Trong tranh vẽ gì?
- Hãy chỉ đâu là đèn dầu, đèn điện, đèn
huỳnh quang
- Nhà em dùng loại đèn nào?
* Trò chơi: tìm nhanh vần vừa học
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- Hướng dẫn học bài ở nhà
- Viết vở
- Đèn đâu, đèn điện, đèn huỳnh quang
- CN, bàn, tổ
Âm nhạc
Học hát bài quả
I Mục tiêu
- Học hát bài quả
- Nhớ được lời và hát đúng giai điệu
- Biết hát đúng giai điệu và lời ca
- Biết hát kết hợp với vỗ tay theo phách, theo tiết tấu lời ca
II Đồ dùng dạy học
- Hát chuẩn xác bài quả, băng nhạc
- Song loan, thanh phách, trống nhỏ
III.Các hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC:
- Cho HS hát lại bài "Bầu trời xanh" và
bài "Tập tầm vông"
- GV nhận xét và cho điểm.
3 Dạy bài mới
*Hoạt động 1: Dạy hát bài quả
+ GV gíơi thiệu bài hát
+ GV hát mẫu một lần