-GV gắn Bảng ôn được phóng to 2.Hoạt động 2 :Ôn tập: +Mục tiêu: Ôn các vần đã học +Cách tiến hành : a.Các vần đã học: b.Ghép chữ và vần thành tiếng c.Đọc từ ngữ ứng dụng: -GV chỉnh sửa p[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN BUỔI CHIỀU
Nhạc HĐTT
Vẽ màu vào các họa tiết ở hình vuông
Ôn tập bài hát : Sắp đến tết rồi Sinh hoạt sao -Trò chơi dân gian
Toán
Ôn luyện : ang – anh ( 2 tiết )
Ôn tập
Học vần Toán
Luyện ôn
Ôn phép trừ trong phạm vi 9
Trang 2Thứ hai ngày tháng năm 2010
MỸ THUẬT
VẼ MÀU VÀO CÁC HỌA TIẾT Ở HÌNH VUÔNG
GV chuyên dạy
*****************************************
ÂM NHẠC
ÔN TẬP BÀI HÁT : SẮP ĐẾN TẾT RỒI
GV chuyên dạy
*******************************************
HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ SINH HOẠT SAO NHI ĐỒNG
- Tập họp từng sao điểm số báo cáo
- Hát nhi đồng ca
- Từng sao báo cáo tình hình học tập và các hoạt động khác cho sao trưởng trực
- Sao trưởng trực báo cáo cho GV phụ trách
- Sinh hoạt sao múa tập thể, cho trò chơi
- Tập họp vòng tròn lớn kiểm tra chủ đề, chủ điểm,trò chơi múa tập thể
- Tập họp hàng dọc hô 4 lời hứa của nhi đồng
- GVPT nhận xét tiết sinh hoạt
*****************************************
Thứ tư ngày tháng năm 2010
HỌC VẦN
ÔN LUYỆN : ANG - ANH
I.MỤC TIÊU:
- Đọc được : ang , anh , cây bàng , cành chanh ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ang , anh , cây bàng , cành chanh
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Buổi sáng
- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Buổi sáng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cây bàng, cành chanh
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói: Đồng ruộng
- HS : SGK , vở tập viết , bộ chữ thực hành học vần
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : rau muống, luống cày, nhà
trường, nương rẫy ( 2 – 4 em đọc)
-Đọc câu ứng dụng:
“Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng
Trai gái bản mường cùng vui vào hội.”
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
- HS Hát - Ổn định tổ chức vào tiết học
+ HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu nội dung KT của giáo viên
Trang 3HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới:ang, anh– Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: ang, anh, cây bàng,
cành chanh
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: ang
-Nhận diện vần:Vần ang được tạo bởi: a và ng
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh ang và ong?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : bàng, cây bàng
-Đọc lại sơ đồ:
ang
bàng
cây bàng
b.Dạy vần anh: ( Qui trình tương tự)
anh
chanh
cành chanh
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
buôn làng bánh chưng
hải cảng hiền lành
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- Lắng nghe và 2 HS nhắc lại đầu bài học mới
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài:ang Giống: kết thúc bằng ng Khác : ang bắt đầu bằng a Đánh vần ( c nhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: bàng Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết bảng con : ang, anh, cây bàng, cành chanh
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
( Cá nhân - đồng thanh )
Trang 4HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Khơng cĩ chân cĩ cánh,
Sao gọi là con sơng?
Khơng cĩ lá, cĩ cành
Sao gọi là ngọn giĩ? ”
c.Đọc SGK:
d.Luyện viết:
e.Luyện nĩi:
+Mục tiêu:Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung
“Buổi sáng”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Đây là cảnh nơng thơn hay thành phố?
-Trong buổi sáng, mọi người đang đi đâu?
-Trong buổi sáng, mọi người trong gia đình em
làm việc gì?
-Buổi sáng, em làm những việc gì?
-Em thích buổi sáng nắng hay mưa? Buổi sáng
buổi mùa đơng hay buổi sáng mùa hè?
-Em thích buổi sáng, trưa hay chiều? Vì sao?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị
- Hơm nay các em học xong bài gì ?
- Tồ chức cho HS tìm tiếng cĩ vần vừa học
- Nhận xét - biểu dương HS thực hiện tốt trong tiết
học
- Về nhà chuẩn bị xem lại bài tiết sau
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh) Nhận xét tranh
Đọc (cnhân–đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
- Học sinh lắng nghe nhận xét
*************************************
TỐN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- BT: Bài 1( cột 1,2 ); Bài 2; Bài 3 (cột 1,2 ); Bài 4
- Kĩ năng hợp tác, kĩ năng lắng nghe tích cực , kĩ năng tư duy sáng tạo
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bộ đồ dùng dạy học tốn 1 các thẻ số từ 0 đến 8
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nhắc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 8
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
- Vài em nhắc lại bảng cộng và trừ trong phạm vi 8
Trang 5b.Hướng dẫn HS luyện tập :
* Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và làm bài, chữa bài:
- Cho HS nhẩm
- Nối tiếp nêu kết quả
- Lưu ý cho Hs khi làm bài cần viết phép tính theo
hàng ngang
* Bài 2: Số ?
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực hiện
- Hs tự nêu cách làm
bài Làm phiếu
* Bài 3:
- Cho HS nêu yêu cầu của bài và cách thực hiện
- làm bảng con
* Bài 4 :
- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và viết phép
tính thích hợp
- nêu miệng – làm bảng con
3.Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét chung tiết học
*- HS làm bài rồi chữa bài 7+1=8 6+2=8 1+7=8 2+6=8 8-7=1 8- 6=2 8-1=7 8-2=6
- HS thực hiện phép tính theo hàng ngang
-*Điền số vào ô trống
- Để có số điền vào ô trống VD ta lấy 5 cộng với 3 được 8 viết 8 vào ô trống
5 +3 2 +6
4 2 + 4
2 3
* Trước hết ta lấy4 cộng 3 được 7 rồi lấy 7 cộng với 1 bằng 8 viết 8 vào sau dấu bằng
- HS lần lượt làm bài
*Thực hiện phép cộng
*********************************
Thứ sáu ngày tháng năm 2010
HỌC VẦN
ÔN LUYỆN I.MỤC TIÊU:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng ng / nh các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 52 đến bài 59
- Viết được các vần , các từ ngữ ứng dụng , từ bài 52 đến bài 59
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh kể truyện : Quạ và Công
- HSKG: Kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần truyện kể : Quạ và công
- HS : SGK , vở tập viết , bộ chữ thực hành học vần
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+3 +
Trang 6HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : đình làng,
thông minh, bệnh viện, ễnh ương ( 2 em)
-Đọc câu ứng dụng: Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
-Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được những vần
gì mới?
-GV gắn Bảng ôn được phóng to
2.Hoạt động 2 :Ôn tập:
+Mục tiêu: Ôn các vần đã học
+Cách tiến hành :
a.Các vần đã học:
b.Ghép chữ và vần thành tiếng
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV chỉnh sửa phát âm
-Giải thích từ:
bình minh nhà rông nắng chang
chang
d.Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
-Chỉnh sửa chữ viết cho học sinh
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu:
- Đọc được câu ứng dụng
- Kể chuyện lại được câu chuyện: Quạ và
Công
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
+ HS hát – báo cáo sỉ số + GV lên bảng thực hiện theo nội dung yêu cầu kiểm tra của giáo viên
+ Học sinh thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
+ HS nhắc lại đầu bài học
HS lên bảng chỉ và đọc vần
HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn Đọc (cá nhân - đồng thanh) + HS đọc từ ứng dụng Theo dõi qui trình
Cả lớp viết trên bàn Viết bảng con : bình minh , nhà rông ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh) Quan sát tranh Thảo luận về cảnh thu hoạch bông trong tranh
HS đọc trơn (cá nhân– đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân
Viết vở tập viết
Trang 7HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
“Trên trời mây trắng như bông
Ở dưới cánh đồng, bông trắng như mây
Mấy cô má đỏ hây hây
Đội bông như thể đội mây về làng”
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
c.Đọc SGK:
d.Luyện viết:
e.Kể chuyện:
+Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện:
“Quạ và Công”
+Cách tiến hành :
-GV dẫn vào câu chuyện
-GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ
Tranh1: Quạ vẽ cho Công trước Quạ vẽ rất khéo
Tranh 2:Vẽ xong, Công còn phải xoẽ đuôi phơi
cho thật khô
Tranh 3:Công khuyên mãi chẳng được Nó đành
làm theo lời bạn
Tranh 4: Cả bộ lông của Quạ bỗng trở nên xám
xịt, nhem nhuốc
+ Ý nghĩa :
Vội vàng hấp tấp lại thêm tính tham lam nữa thì
chẳng bao giờ làm được việc gì
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Hôm nay các em học xong bài gì ?
- Tồ chức cho HS tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét - biểu dương HS thực hiện tốt trong tiết
học
- Về nhà chuẩn bị xem lại bài tiết sau
HS đọc tên câu chuyện
HS khá , giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài
- Học sinh lắng nghe nhận xét
**************************************
TOÁN
ÔN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 9 I/MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ trong phạm vi 9;viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Làm bài 1, bài 2 ( cột 1,2,3 ), bài 4
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Ổn Định :
- Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 học sinh đọc lại công thức cộng phạm vi 9
- Sửa bài tập 4 vở Bài tập – Giáo viên treo bảng phụ – Gọi học sinh lên bảng chữa bài ( Kết quả của phép tính nào là 9 thì nối với số 9 )
Trang 8- Nhận xét, sửa sai chung trên bảng lớp
- Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3 Bài mới :
1.Kiểm tra bài cũ
-Cho HS nhắc lại bảng cộng trong phạm vi 9
- 2 HS lên bảng thực hiện:
0 + 9 = 8 + 1 =
2.Bài mới
a.Giới thiệu:
Phép trừ trong phạm vi 9
b.Hình thành bảng trừ trong phạm vi 9
* Bước 1:
- Hướng dẫn Hs quan sát hình vẽ để nêu vấn
đề của bài toán cần giải quyết
* Bước 2: GV chỉ vào hình vẽ vừa nêu: 9
bớt 1 bằng mấy ?
- GV ghi bảng: 9 – 1 = 8
- GV nêu: 9 bớt 8 bằng mấy ?
- Ghi : 9 – 8 = 1
* Bước 3:
- Ghi và nêu: 9 – 1 = 8 9 – 8 = 1
Là phép tính trừ
c Hình thành các phép trừ còn lại
9 – 2 = 7 9 – 7 = 2
9 – 3 = 6 9 – 6 = 3
9 – 4 = 5 9 – 5 = 4
- Thực hiện tiến hành theo 3 bước để HS tự
rút ra kết luận và điền kết quả vào chỗ chấm
* Ghi nhớ học thuộc bảng trừ pv 9
- Cho HS đọc thuộc bảng trừ
- GV có thể nêu các câu hỏi để Hs trả lời:
chín trừ mấy bằng tám ?
chín trừ tám bằng mấy ?
bảy bằng chín trừ mấy ?
Hai bằng chín trừ mấy ?
3.Thực hành:
- GV cho HS thực hiện các bài tập
* Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực hiện:
- làm bảng con
* Bài 2: Tính
- HS nhắc lại bảng cộng trong phạm vi 9
- 2HS thực hiện mỗi em 1 bài
- Có 9 cái áo, bớt đi 1 cái áo Hỏi còn lại mấy cái áo ?
- 9 bớt 1 bằng 8
- HS đọc : 9 – 1 = 8
- 9 bớt 8 bằng 1
- Đọc: 9 – 8 = 1
- Đọc 9 – 1 = 8 9 – 8 = 1
- HS thi nhau nêu kết quả
- HS thi nhau đọc thuộc bảng trừ
- HS thi nhau trả lời lần lượt theo câu hỏi
- Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc
9 9 9 9 9
1 2 3 4 5
8 7 6 5 4
Trang 9
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực hiện
- Hướng dẫn HS làm nêu kết quả
* Bài 3: Số ?
- GV cho HS nêu cách làm bài:
- GV nêu mẫu: Dòng thứ nhất là 9 trừ 7 bằng
2
Còn dòng thứ hai là 9 trừ 5 bằng mấy , viết
kết quả vào ô trống đó
- HS làm phiếu bài tập
- Ở cột thứ nhất ta lấy 9 trừ 4 bằng 5 viết 5
vào dòng thứ hai, lấy 5 cộng 2 bằøng 7 viết 7
vào dòng thứ ba
* Bài 4:
- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và viết
phép tính thích hợp
4.Củng cố- dặn dò
- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập
- Chuẩn bị bài hôm sau Luyện tập
9 9 9 9 9
6 7 8 9 0
3 2 1 0 9
- HS cùng chữa bài -Tính và viết kết quả theo hàng ngang
8 + 1 = 9 7 + 2 = 9 6 + 3 = 9
9 – 1 = 8 9 – 2 = 7 9 – 3 = 6
9 – 8 = 1 9 – 7 = 2 9 – 6 = 0
- Viết số vào ô trống thích hợp theo phép tính
9
- Bảng 2 HS khá giỏi làm
a Có 9 con ong trong tổ,4 con đã bay ra khỏi
tổ Hỏi trong tổ còn mấy con ong ?
- Thực hiện phép trừ
- HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7
-HS lắng nghe
******************************************************************************
-+2 -4