2- Bµi míi: a-Giíi thiÖu bµi: b- Bµi gi¶ng: GV hướng dẫn các em cách cắt, dán hình Học sinh quan sát.và làm theo hướng dẫn vu«ng cña gi¸o viªn.. *Hướng dẫn học sinh kẻ hình vuông - HS nê[r]
Trang 11
-Tuần 27
Thứ hai, ngày tháng năm 2011
Tập đọc Hoa ngọc lan
(Baỷo veọ moõi trửụứng)
A/ Mục tiêu:
- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: hoa ngoùc lan, daứy, laỏp loự, ngan ngaựt, khaộp vửụứn,
Bửụực ủaàu bieỏt nghổ ngụi hụi choó coự daỏu caõu
- Hieồu noọi dung baứi: Tỡnh caỷm yeõu neỏm caõy hoa ngoùc lan cuỷa baùn nhoỷ
- Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 (SGK).
* GV lieõn heọ mụỷ roọng ủeồ HS naõng cao yự thửực yeõu quyự vaứ BVMT
B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Các hoạt động Dạy học.
I- ễĐTC:
II - Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc bài vẽ ngựa và trả lời câu hỏi
Tại sao nhình trang bà không đoán được bé vẽ
gì ?
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS đọc và trả lời
III- Bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn HS luyện đọc:
Giáo viên đọc mẫu lần 1.
(giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình
cảm)
- HS chú ý nghe
Hướng dẫn luyện đọc:
+ Luyện đọc các tiếng, TN, hoa ngoùc lan, daứy,
laỏp loự, ngan ngaựt, khaộp vửụứn
- GV ghi các từ trên lên bảng - HS đọc CN, nhóm, lớp
- Y/c phân tích một số tiếng; xoè, sáng, lan (Đọc theo tay chỉ của GV)
Ngan ngát: có mùi thơm ngát, lan toả rộng,
gợi cảm giác thanh khiết, dễ chịu
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc nối tiếp CN, bàn - HS đọc theo HD
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Đoạn 1: (Từ chỗ ở thẫm)
- Đoạn 2: (Hoa lan khắp nhà) - 2 HS đọc
- Đoạn 3: Vào mùa tóc em - 2 HS đọc
Trang 2- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc - HS đọc, HS chấm điểm
- GV nhận xét, cho điểm
Tiết 2
Tìm hiểu bài đọc
+ GV đọc mẫu lần 2
- Gọi HS đọc đoạn 1 & 2
H: Hoa lan có mầu gì ?
- Cho HS đọc đoạn 2 & 3
H: Hương hoa lan thơm như thế nào - Cho HS
đọc toàn bài
- GV NX, cho điểm
Mở sgk
- HS chú ý nghe
- 2 HS đọc và trả lời
- Màu trắng
- 2 HS đọc
- Thơm ngát
- 1-3 hs đọc
- GV nhận xét, cho điểm
5- Củng cố - Dặn dò:
- NX chung giờ học:
- Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
- Bieỏt ủoùc, vieỏt, so saựnh caực soỏ coự hai chửừ soỏ; bieỏt tỡm soỏ lieàn sau cuỷa moọt soỏ; bieỏt phaõn
tớch soỏ coự hai chửừ soỏ thaứnh toồng cuỷa soỏ chuùc vaứ soỏ ủụn vũ
- Baứi taọp caàn laứm:Baứi 1, 2(a,b), 3(a,b), 4
*HS khaự gioỷi:Baứi 2(c,d), 3(c),
II Đồ dùng dạy học
- Que tính, bảng nam châm
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện bài sau:
- GV nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài Luyện tập
b Nội dung bài
Bài tập 1: Viết số
- Đọc cho hs viết
- GV nhận xét
Bài tập 2: Viết số theo mẫu
Mẫu: Tìm số liền sau của 80 là 81
HD: tìm số liền sau của 80 ta thêm 1 vào 80 được 81
- GV nhận xét
Bài tập 3: >, <, =
- Cho HS lên bảng làm bài tập , lớp làm vào vở
- 2 HS lên thực hiện : 42.< 44; 67.> 65
- Nêu yêu cầu – Hs làm bảng con a) 30, 13, 12, 20
b) 77, 44, 96, 69 c) 81, 10, 99, 48
- Nêu yêu cầu
2 dãy thi giải nối tiếp a) Số liền sau của 23 là 24 b) Số liền sau của 84 là 85
- Nêu yêu cầu
3 nhóm thi giải 34< 50 47> 45 78< 69 81< 82
Trang 33
GV nhận xét
Bài tập 4: Viết theo mẫu
a) 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; 87= 80+7
- Gọi HS lên bảng , lớp làm voà vở
- GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về làm bài tập vào vở bài tập
72< 81 95> 90 62= 62 61 < 63
- Nêu yêu cầu b) 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị 59= 50+9 c) 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị 20= 20+0 d) 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị 99= 90+9
Đạo đức:
Cảm ơn và xin lỗi ( tiết 2) A/ Mục tiêu:
- Nêu được khi nào cần nói cám ơn, khi nào cần nói xin lỗi
- Biết cảm ơn và xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
- Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi
B/ Tài liệu và phương tiện
1- Giáo viên: - Giáo án, vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ.
2- Học sinh: - SGK, vở bài tập.
C/ Các hoạt động Dạy học.
1- Kiểm tra bài cũ
? Khi nào cần nói lời cảm ơn và xin lỗi
- GV nhận xét, ghi điểm
2- Bài mới
a- Giới thiệu bài
Cám ơn và xin lỗi
b-Bài giảng.
* HĐ 1: Làm bài tập 3
- GV nêu lại yêu cầu trong SGK, hướng dẫn học sinh
cách làm, đánh dấu cộng vào ý mà em cho là đúng
- Cho học sinh thảo luận nhóm đôi
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng làm bài
? Vì sao em cho cách ứng xử đó là phù hợp
- GV nhấn mạnh và củng cố lại bài
* HĐ2: Làm bài tập 5.
- Chơi trò chơi “Ghép hoa”
- GV giải thích cách chơi: Ghép các cánh hoa cám
ơn thanh bông hoa cám ơn và những cánh hoa xin lỗi
thành bông hoa xin lỗi
- GV nhận xét, tuyên dương
* HĐ 3: Bài 6
- GV hướng dẫn cho học sinh làm bài tập 6 vào vở
bài tập
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
KL: Phải cám ơn người khác khi được họ giúp đỡ và
- Khi được người khác giúp đỡ
- Khi làm phiền người khác
Học sinh thảo luận nhóm và làm bài Học sinh giải thích
Học sinh chơi trò chơi “Ghép hoa”
Ghép bông hoa “ Cảm ơn” và bông hoa “ Xin lỗi”
Học sinh nêu yêu cầu bài tập Học sinh lên bảng điền
Trang 4
Thứ ba ngày tháng năm 2011
Tập viết
Tô chữ hoa: E, Ê, G
A- Mục tiêu:
- Toõ ủửụùc caực chửừ hoa: E, EÂ, G
- Vieỏt ủuựng caực vaàn: aờm, aờp, ửụn, ửụng; caực tửứ ngửừ: chaờm hoùc, khửựp vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng kieồu chửừ vieỏt thửụứng, cụừ chửừ theo vụỷ Taọp Vieỏt 1, taọp hai (Moói tửứ ngửừ vieỏt ủửụùc ớt nhaỏt 1 laàn)
*HS khaự gioỷi: Vieỏt ủeàu neựt daừn ủuựng khoaỷng caựch vaứ vieỏt ủuỷ soỏ doứng soỏ chửừ quy ủũnh trong vụỷ taọp vieỏt 1, taọp hai
B- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - Giáo án, Chữ viết mẫu.
2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.
C- Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Nêu qui trình viết chữ
- GV: nhận xét, ghi điểm
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
GV: Ghi đầu bài
2- Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa
- GV hướng dẫn quan sát và nhận xét
Học sinh nêu
Học sinh nghe
biết xin lỗi khi mình mắc lỗi
4- Củng cố, dặn dò
* Liên hệ: Trong lớp mình bạn nào đã biết nói lời
cám ơn và xin lỗi, em hãy kể cho các bạn nghe
? Khi em làm rơi hộp bút của bạn thì em phải làm gì
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV nhấn mạnh nội dung bài:
- GV nhận xét giờ học
Học sinh đọc lại nội dung bài
Học sinh kể
Em phải nói lời xin lỗi bạn
Về học bài, đọc trước bài học sau
Trang 55
GV treo bảng mẫu chữ hoa
? Chữ G gồm mấy nét
? Các nét được viết như thế nào
- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại
chữ trong khung)
- Cho học sinh nhận xét chữ hoa E, Ê
GV giới thiệu các chữ E, Ê
3 Hướng dẫn học sinh viết vần, từ ứng
dụng.
- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng
- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên bảng
phụ và trong vở tập viết
- Cho học sinh viết vào bảng con các chữ
trên
- GV nhận xét
Học sinh quan sát, nhận xét
- Chữ G gồm 2 nét, được viết bằng nét cong, nét thắt, nét khuyết dưới
- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con
- Chữ E, Ê viết hoa gồm 1 nét được viết bằng các nét sổ, nét thắt
- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con
Các Vần : aờm, aờp, ửụn, ửụng Các từ: chaờm hoùc, khaộựp vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng
Học sinh viết bảng con
4- Hướng dẫn học sinh tô và tập viết vào
vở.
- Cho học sinh tô các chữ hoa: E, Ê, G
Tập viết các vần: aờm, aờp, ửụn, ửụng
Tập viết các từ: chaờm hoùc, khaộựp vửụứn, vửụứn
hoa, ngaựt hửụng
- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi viết
- GV thu một số bài chấm điểm, nhận xét
II- Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những
em viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý
thức tự giác học tập
Học sinh tô và viết bài vào vở
Học sinh về nhà tập tô, viết bài nhiều lần
Chính tả:
Nhà bà ngoại A/ Mục tiêu :
- Nhỡn saựch hoaởc baỷng, cheựp laùi ủuựng baứi Nhaứ baứ ngoaùi: 27 chửừ trong khoaỷng 10-15 phuựt
- ẹieàn ủuựng vaàn aờm, aờp: chửừ c, k vaứo choó troỏng
Baứi taọp 2, 3 (SGK)
B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Các hoạt động Dạy học.
Trang 6Hoạt động dạy Hoạt động học
I- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng học tập của H Sinh
- GV: Nhận xét
II- Bài mới
1- Giới thiệu bài: Nhà bà ngoại
- GV ghi tên bài học
2- Hướng dẫn học sinh tập chép:
- Treo bảng phụ
- Gọi học sinh đọc bài trên bảng
- GV đọc tiếng khó
- Cho học sinh đọc tiếng khó đã gạch chân
* Học sinh chép bài:
- Viết tên bài vào giữa trang giấy
- Đầu dòng viết hoa
- Hướng dẫn cách viết bài theo đúng qui tắc
viết chính tả
* Cho học sinh chép bài vào vở
- GV đọc bài
- GV chữa một số lỗi chính tả
* Thu bài chấm điểm
3- Bài tập
Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
Bài tập 3:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Khi nào chúng ta cần viết chữ K ?
- Nhận xét
IV Củng cố, dặn dò
- Nêu cách viết một bài chính tả
- GV nhận xét giờ học
Học sinh lắng nghe
Đọc nhẩm
2 học sinh đọc bài
- CN đọc Học sinh viết bảng con
Học sinh chép bài vào vở Soát bải, sửa lỗi ra lề vở
Học sinh nộp bài
Đọc yêu cầu bài tập:
a- Điền vân ăm - ăp Học sinh lên bảng làm bài Năm nay Thắm đã là một học sinh lớp một Thắm rất chăm học, biết tự tắm cho mình, biết
Sắp xếp sách vở ngăn nắp
Nhận xét
Viết chữ k trước các âm bắt đầu bởi e,
ê, i
Điền c hay kh
Hát đồng ca; Chơi kéo co.
Đầu dòng phải viết hoa, viết
đúng dòng
Về nhà tập viết bài nhiều lần
Thủ công:
Cắt dán hình vuông ( Tiết 2) I- Mục tiêu:
- Bieỏt caựch keỷ, caột, daựn hỡnh vuoõng Keỷ, caột, daựn ủửụùc hỡnh vuoõng Coự theồ keỷ, caột ủửụùc hỡnh vuoõng theo caựch ủụn giaỷn ẹửụứng caột tửụng ủoỏi thaỳng Hỡnh daựng tửụng ủoỏi phaỳng
*HS kheựo tay: Keỷ, caột, daựn ủửụùc hỡnh vuoõng theo hai caựch ẹửụứng caột thaờnngr, hỡnh daựn phaỳng Coự theồ keỷ, caột, daựn ủửụùc theõm hỡnh vuoõng coự kớch thửụực khaực
II- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - thước kẻ, bút chì, kéo, giấy thủ công
2- Học sinh: - Giấy thủ công , hồ dán thước kẻ, bút chì, kéo
III- Các hoạt động dạy học:
Trang 77
1- Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- GV: nhận xét nội dung
2- Bài mới:
a-Giới thiệu bài:
b- Bài giảng:
GV hướng dẫn các em cách cắt, dán hình
vuông
*Hướng dẫn học sinh kẻ hình vuông
- HS nêu các bước kẻ hình vuông
- GV theo dõi hướng dẫn thêm
? Em hãy nêu các bước kẻ hình vuông đơn
giản
- GV gợi ý, hướng dẫn thêm
- Nhận xét, tuyên dương
* Thực hành Cho học sinh lấy giấy, thước, bút
chì, kéo ra thực hành kẻ, cắt hình vuông
- GV quan sát, hướng dẫn thêm
- GV nhận xét, tuyên dương
VI- Củng cố, dặn dò
- GV: Nhấn mạnh nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
Học sinh quan sát.và làm theo hướng dẫn của giáo viên
Cách kẻ hình vuông đơn giản hơn
Từ hình A ở góc tờ giấy mầu ta lấy một cạnh ô và 1 cạnh 5 ô ta được cạnh AB và
CD từ B kẻ xuống, từ D kẻ sang hai đường thẳng gặp nhau tại C và ta được hình vuông ABCD.Vậy ta chỉ cần cắt 2 cạnh là ta được hình vuông
A B
Thứ tư ngày tháng năm 2011
Tập đọc:
Ai dạy sớm
I Mục tiêu :
- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: daọy sụựm, ra vửụứn, leõn ủoài, ủaỏt trụứi, chụứ ủoựn
Bửụực ủaàu bieỏt nghổ ngụi hụi ụỷ cuoỏi moói doứng thụ, khoồ thụ
- Hieồu noọi dung baứi: Ai daọy sụựm mụựi thaỏy heỏt caỷnh ủeùp cuỷa ủaỏt trụứi Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi tỡm hieồu baứi (SGK) Hoùc thuoọc loứng ớt nhaỏt 1 khoồ thụ
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài
- Bộ đồ dùng HVBD
C- Các hoạt động dạy - học:
Trang 8TG Giáo viên Học sinh
4’ I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài "Hoa ngọc lan" và trả lời
câu hỏi 1, 2
- Đọc cho HS viết: Lấp ló, trắng ngần
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con
33’ II- Dạy - bài mới:
(1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS luyện đọc
GV đọc mẫu lần 1.
(Giọng đọc nhẹ nhàng, vui tươi)
Học sinh luyện đọc.
- HS chú ý nghe
- Cho HS tìm tiếng có âm s, r, l, tr
- Cho HS luyện đọc các từ trên
GV: giải nghĩa từ
Vừng đông: Mặt trời mới mọc
Đất trời: Mặt đất và bầu trời
- HS tìm: Dậy sớm, lên đồi, ra vườn, đất trời
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS chú ý nghe
+ Luyện đọc câu
- Cho HS đọc từng dòng thơ
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Cho HS đọc từng khổ thơ
- Cho HS đọc cả bài
- HS đọc nối tiếp CN
- HS đọc nối tiếp toàn, tổ
- 3, 4 HS
- Cho cả lớp đọc lại bài (1 lần) - HS đọc đồng thanh
+ GV nhận xét giờ học
Tiết 2
Tìm hiểu bài đọc.
H: Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em ở ngoài
vườn ?
- HS đọc lại bài thơ, lớp đọc thầm
- Hoa ngát hương chờ đón em ở ngoài vườn Trên cánh đồng ?
Trên đồi ?
+ GV đọc diễn cảm bài thơ
- Vừng đông đang chờ đón em
- Cả đất trời đang chờ đón
- 2 HS đọc lại bài
Bước 4: Học thuộc bài thơ tại lớp.
- HS tự nhẩm thuộc từng câu thơ - HS nhẩm thuộc thi theo bàn xem bàn nào thuộc nhanh 4’ 5- Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những HS
học tốt
: - Học thuộc lòng bài thơ
- Chuẩn bị trước bài: Mưu chú sẻ
- HS nghe và ghi nhớ
Toán:
Bảng các số từ 1- 100
I Mục tiêu:
-Nhaọn bieỏt ủửụùc 100 laứ soỏ lieàn sau cuỷa 99; ủoùc, vieỏt, laọp ủửụùc baỷng caực soỏ tửứ 0 ủeỏn 100; bieỏt moọt soỏ ủaởc ủieồm caực soỏ trong baỷng
- Baứi taọp caàn laứm:Baứi 1, 2, 3
II Đồ dùng dạy học
Trang 99
- GV: SGK, Giáo án,
- HS: SGK, Vở
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên viết số:
Hai mươi, năm mươi sáu
- 2HS so sánh các số: 80 và 85; 36và 46
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
-> ghi đầu bài
b Giới thiệu bước đầu về số 100
- HD HS làm bài tập 1 để tìm số liền sau của 97,
98, 99
- GV: 100 đọc là một trăm
- cho HS đọc và viết số 100
- Số 100 là số có 3 chữ số ( 1 chữ số 1 và 2 chữ số
0 đứng liền sau chữ số 1 kể từ trái sang phải ) Số
100 là số liền sau của 99 nên 100 bằng 99+1
c Giới thiệu bảng các số từ 1-> 100
- Gv hướng dẫn HS tự viết các số còn thiếu vào ô
trống của bảng trong bài 2
- GV nhận xét
d.Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng các số
từ 1-> 100
- Cho HS tìm số liền trước và số liền sau của vài
số
- HS nhìn vào bảng số và nêu lời giải
a, Các số có 1 chữ số là:
b, Các số tròn chục là:
c, Số bé nhất có 2 chữ số là:
d, Số lớn nhất có 2 chữ số là:
đ, Các số có 2 chữ số giống nhau là:
- GV nhận xét
- Hôm nay các em học bài gì?
-= Gọi HS đọc từ 1-> 100
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét chùng giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- 20; 56
- 80 < 85; 36< 46
- HS thảo luận và tự tìm , tổ nào tìm trước
tổ đó thắng
- Số liền sau của 87 là 98
- Số liền sau của 98 là số 99
- Số liền sau của 99 là 100
- HS viết từ 1-> 100 vào bảng
- Hs làm vào vở
- Trình bày miệng
- HS tìm
- HS nêu yêu cầu + 1,2,3,4,5,6,7,8,9 + 10, 20,30, 40,50,60,70,80,90 + 10
+ 99 + 11,22,33,44,55,66,77,88,99
Thứ năm ngày 18 tháng 03năm 2010
Chính tả: : Câu đố A/ Mục tiêu:
-Nhỡn saựch hoaởc baỷng, cheựp laùi ủuựng baứi Caõu ủoỏ veà con ong: 16 chửừ trong khoaỷng
8-10 phuựt
-ẹieàn ủuựng chửừ ch, tr, v, d hoaởc gi vaứo choó troỏng Baứi taọp 2 (a) hoaởc b
Trang 10B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Các hoạt động dạy học.
I- Kiểm tra bài cũ –
Kiểm tra đồ dùng học tập của hs
- GV: Nhận xét
II - Bài mới
1- Giới thiệu bài:
Hôm nay chúng ta chép bài câu đố
- GV ghi tên bài học
2- Hướng dẫn học sinh chép chính tả.
- Treo bảng phụ
- Gọi học sinh đọc bài
? Con vật được nói đến trong bài là con gì
? Nêu các chữ viết khó
- GV đọc tiếng khó
- Nhận xét, sửa sai
- Cho học sinh chép bài vào vở
- GV đọc lại bài
- Thu một số bài chấm
3- Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu bài tập
? Bức tranh vẽ gì
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Nhận xét
Học sinh lắng nghe
- Con ong
- Suối, bay, khắp
- Chép bài
- Soát bài
- Nộp bài
Điền Ch hay tr
Thi chạy tranh bóng
Điền d hay gi
Giỏ trứng giỏ cá cặp da
IV Củng cố, dặn dò
- Nhận xét bài viết
- GV nhận xét giờ học
Về chép lại bài nhiều lần
Kể chuyện : Trí khôn A/ Mục tiêu:
- Keồ laùi ủửụùc moọt ủoaùn caõu chuyeọn dửùa theo tranh vaứ gụùi yự dửụựi tranh Hieồu noọi dung cuỷa caõu chuyeọn: Trớ khoõn cuỷa con ngửụứi giuựp con ngửụứi laứm chuỷ ủửụùc muoõn loaứi
B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Các hoạt động Dạy học.