1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn học Lớp 1 - Tuần 26

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 129,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu - Đọc đúng, nhanh được các bài ;trường em,tặng cháu, bàn tay mẹ… - Đọc đúng các từ khó trong bài: trường em, gọi là, khéo sảy, đường trơn, rám n¾ng.... §å dïng d¹y häc - Phiếu g[r]

Trang 1

Tuần 26

Ngày soạn: 8/ 3/ 2009

Ngày giẩng: Thứ hai ngày 9 tháng 3 năm 2009

Chào cờ

Tập trung đầu tuần

Đạo đức

Cảm ơn và xin lỗi

I Mục tiêu

- Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi

- Trẻ em có quyền được tôn trọng, được đối sử bình đẳng

- Thực hành nói lời cám ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày

- Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp

II Các hoạt động dạy – học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức

2 KTBC

3 Dạy bài mới

- Cho HS tự nêu tính huống để nói lời

cảm ơn, xin lỗi

- GV nhận xét

* Hoạt động 1: Qua sát và trả lời câu hỏi

bài tập 1

- Các bạn trong tranh đang làm gì?

- Vì sao các bạn ấy lại làm như vậy?

- Yêu cầu HS quan sát và trả lời

*KL:

* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài 2

- Chia nhóm theo số và giao việc ( nhóm

4)

- Yêu cầu HS thảo luận

*KL:

* Hoạt động tiếp nối: Tập đóng vai

- Cho HS đóng vai theo tổ

- Em thấy như thế nào khi được bạn

cảm ơn

- Tranh 1: Bạn nói lời cảm ơn khi

được tặng quà

- Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

- Thảo luận

- Trình bày

- Tranh 1, 3: Cần nói lời cảm ơn

- Tranh 2, 4: Cần nói lời xin lỗi

Trang 2

* KL: Cần nói lời cảm ơn khi được

người khác quan tâm chia sẻ

- Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi và làm

phiền người khác

Tập đọc

Bàn tay mẹ

I Mục tiêu

- Đọc đúng, nhanh được cả bài bàn tay mẹ

- Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xưởng

- Ngắt nghỉ hỏi sau dấu chấm, dấu phẩy

- Ôn các vần an, at: HS tìm được tiếng có vần an trong bài Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần an, at Hiểu được nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn

đôi bàn tay mẹ hiểu tấm lòng yêu quý, biết ơn của bạn

- HS yếu đọc được 1, 2 câu của bài: đánh vần và đọc trơn chậm

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài tập đọc và luyện nói trong SGK

- Sách tiếng việt 1 tập 2, bản phụ

III Các hoạt động dạy – học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức

2 KTBC: không KT

- Gọi HS đọc bài "Cái nhãn vở"

- GV nhận nét, cho điểm

3 Dạy bài mới

a GT bài

b Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

* GV đọc mẫu lần 1

- Giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha,

tình cảm

+ Luyện đọc các tiếng, từ ngữ

- GV yêu cầu HS tìm và ghi bảng

- Cho HS luyện đọc các tiếng vừa tìm

- 2 HS đọc

- HS chú ý nghe

- HS luyện đọc CN, đồng thanh, phân

Trang 3

- GV giải nghĩa từ:

- Rám nắng: Đã bị nắng làm cho đen lại

- Xương: Bàn tay gầy nhìn rõ xương

+ Luyện đọc câu:

- Mỗi câu 2 HS đọc

- Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu Các

bàn cùng dãy đọc nối tiếp

+ Luyện đọc đoạn, bài

- Đoạn 1: Từ "Bình……làm việc"

- Đoạn 2: Từ "Đi làm……lót dầy"

- Đoạn 3: Từ "Bình ……của mẹ"

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

+ Thi đọc trơn cả bài:

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1HS chấm

điểm

- GV nhận xét, cho điểm HS

c Ôn tập các vần an, at:

* Tìm tiếng có vần an trong bài:

- Yêu cầu HS tìm, đọc và phân tích tiếng

có vần an trong bài

* Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at

- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK

- Chia nhóm 4 và yêu cầu HS thảo luận

với nhau để tìm tiếng có vần an, at?

- Yêu cầu HS đọc lại các từ trên bảng

tích tiếng

- HS đọc CN, bàn

- Mỗi đoạn 3 HS đọc

- 2 HS đọc, lớp đọc đồng thanh

- HS đọc

- tiếng: bàn

- Tiếng bàn có âm b đứng trước vần an

đứng sau, dấu ( \ ) trên a

- HS thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu

- Viết tiếng có vần an, at ra bảng phụ

- Cả lớp đọc đồng thanh

Tiết 2

d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

* Tìm hiểu và đọc, luyện đọc:

+ GV đọc mẫu toàn bài (lần 2)

- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi

- Gọi HS đọc đoạn 1 và 2 - 2 HS đọc

Trang 4

- Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình?

- Yêu cầu HS đọc đoạn 3

- Bàn tay mẹ Bình như thế nào ?

- Cho HS đọc toàn bài

- GV nhận xét, cho điểm

* Luyện nói:

Đề tài: Trả lời câu hỏi theo tranh

- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu

Mẫu:

- Ai nấu cơm cho bạn ăn

- Mẹ nấu cơm cho tôi ăn

- GV gợi mở khuyến khích HS hỏi

những câu khác

- GV nhận xét, cho điểm

4 Củng cố - dặn dò:

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- Vì sao bàn tay mẹ lại trở lên gầy gầy,

xương xương ?

- Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay

mẹ ?

- Nhận xét chung giờ học

- VN: học lại bài

- Xem trước bài "Cái bống"

- Mẹ đi chợ mấu cơm, tắm cho em bé, giặt 1 chậu tã lót đầy

- 2 HS đọc

- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương

- 3 HS đọc

- HS quan sát tranh và đọc câu mẫu

- Thực hành hỏi đáp theo mẫu

- Vì hàng ngày mẹ phải làm những việc

- Vì đôi bàn tay mẹ gầy gầy, xương xương

Buổi chiều

- HS đại trà luyện viết, đọc lại bài: bàn

tay mẹ và làm bài tập 1, 3 trang 136,

137

- HS yếu đọc lại bài: Bàn tay mẹ, đọc trơn chậm câu đầu, làm bài tập 3 trang 137

**********************************

Ngày soạn: 8/ 3/ 2009

Ngày giảng: Thứ ba ngày 10 tháng 3 năm 2009

Toán

Các số có hai chữ số

Trang 5

I Mục tiêu

- HS nhận biết về số lượng trong phạm vi 20, đọc, viết các số từ 20 đến 50

- Đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 đến 50

II Đồ dùng dạy học

- Đồ dùng học toán lớp 1, bảng gài, que tính, thanh thẻ, bộ số bằng bìa từ 20 đến 50

III Các hoạt động dạy – học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức

2 KTBC: không KT

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b Giới thiệu các số từ 20 đến 30

- Y/c HS lấy 2 bó que tính (mỗi bó một

chục que) đồng thời GV gài 2 bó que

tính lên bảng, gắn số 20 lên bảng và Y/c

đọc

- GV gài thêm 1 que tính

- Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu

que tính ?

- Để chỉ số que tính các em vừa lấy em

hãy viết số

- GV gắn số 21 lên bảng, Y/c HS đọc

+ Tương tự: GT số 22, 23 đến số 30

bằng cách thêm dần mỗi lần 1 que tính

- Em vừa lấy mấy chục que tính ?

- GV viết 2 vào cột chục

- và mấy đơn vị ?

- GV viết 3 vào cột đơn vị

+ Để chỉ số que tính các em vừa lấy ta

viết số 23

- Yêu cầu HS đọc số

- Y/c HS phân tích số 23 ?

+ Tiếp tục làm với số 24, 25 đến số 30

- Viết số 30 và cho HS đọc

- 2 HS lên bảng

- HS đọc

- HS lấy thêm 1 que tính

- Hai mươi mốt

- HS viết: 21

- 2 chục

- 3 đơn vị

- HS đọc CN, ĐT

- 23 gồm 2 chục và 3 đơn vị

Trang 6

- Y/c HS phân tích số 30

+ Đọc các số từ 20 đến 30

- GV chỉ trên bảng cho HS đọc: đọc

xuôi, đọc ngược kết hợp phân tích số

- Lưu ý cách đọc các số: 21, 24, 25, 27

21: Đọc là "hai mươi mốt"

Không đọc là "Hai mươi một"

25: đọc là "Hai mươi lăm"

Không đọc là "Hai mươi năm"

27: Đọc là "Hai mươi bảy"

Không đọc là "Hai mươi bẩy"

nhận biết TT các số từ 30 đến 40 tương

tự các số từ 20 đến 30

+ Lưu ý HS cách đọc các số: 31, 34, 35,

37 (Ba mươi mốt, ba mươi tư, ba mươi

lăm, ba mươi bảy)

c Giới thiệu các số từ 40 đến 50

- Tiến hành tương tự như giới thiệu các

số từ 30 đến 40

Lưu ý cách đọc các số: 44, 45, 47

c.Luyện tập

Bài 1:

- Cho HS đọc Y/c của bài

- Số phải viết đầu tiên là số nào ?

- Số phải viết cuối cùng là số nào ?

+ Phần b các em lưu ý dưới mỗi vạch chỉ

được viết một số

+ Chữa bài:

- Gọi HS nhận xét

- GV KT, chữa bài và cho điểm

Bài 2:

- HS đọc: Ba mươi

- 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị

- HS đọc CN, ĐT

- HS thảo luận nhóm để lập các số từ 30

đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính

- Cho biết cách đọc số

- 2 HS lên bảng mỗi em làm một phần

Trang 7

- Bài Y/c gì ?

- GV đọc cho HS viết

- GV nhận xét, chỉnh sửa

Bài 3: Tương tự bài 2

Bài 4:

- Gọi HS đọc Y/c:

- Giao việc

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- Y/c HS đọc xuôi, đọc ngược các dãy số

4 Củng cố - Dặn dò:

- Trò chơi: đố bạn số nào: GV đọc,

chẳng hạn: số gồm 2 chục và 5 đơn

vị, cho HS viết bảng con

- Viết số

- HS viết bảng con, 2 HS lên viết trên bảng lớp

- 30, 31, 32 39

- Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó

3 HS lên bảng

Tập viết

Tô chữ hoa: C, D, Đ

I Mục tiêu

- HS tô đúng và đẹp chữ c, d, đ

- Viết đúng và đẹp các vần an, at, anh, ach, từ, bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ

- HS yếu tô được 2 dòng chữ hoa C, 2 dòng chữ hoa D, Đ, viết các vần an, at, các từ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ

II Đồ dùng dạy - học

- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ

- Chữ hoa C, D, Đ

- Các vần anh, ach, các từ, tia chớp, đêm khuya

III Các hoạt động dạy học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức

2 KTBC: KT đồ dùng học tập của HS,

KT bài viết ở nhà, chấm 1 số bài

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

Trang 8

b Hướng dẫn tô chữ hoa.

- Treo bảng phụ cho HS quan sát

- Chữ C hoa gồm những nét nào ?

- Chữ C hoa gồm 1 nét là kết hợp của 2

nét cơ bản, cong trái và cong dưới nối

liền nhau tạo vòng xoắn to ở đầu chữ

- ĐB từ ĐN 6 và ĐD 3 tô nét theo chiều

mũi tên, DB ở ĐN 2 và ĐD

4+ 5

- Nhận xét chữ D hoa

- Chữ D hoa gồm mấy nét, là những nét

nào?

Chữ hoa D gồm 1 nét là kết hợp của 2

nét cơ bản: lượn 2 đầu và cong phải nối

liền nhau tạo vòng xoắn nhỏ ở chân chữ,

cuối nét hơi lượn vào trong

- Tô và HS quy trình: ĐB ở giữa ĐN 6

và ĐD 3, 5 tô nét 1, tô các nét tiếp theo

chiều mũi tên, DB ở ĐN5 và Đ D 3, 5

- Cho HS luyện viết chữ hoa D

- Hướng dẫn HS viết chữ hoa Đ cách

viết như chữ hoa D sau đó lia bút lên

đường kẻ ngang giữa, viết nét thẳng

ngang đi qua nét thẳng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

c Hướng dẫn HS viết vần, từ ứng dụng

- GV treo bảng phụ lên bảng

- Yêu cầu HS đọc các vần, từ ứng dụng

- Yêu cầu HS phân tích tiếng có vần anh,

ach

- Yêu cầu HS nhắc lại cách nối các con

chữ, cách đưa bút

- Viết bảng con: at, anh sạch sẽ

- GV theo dõi chỉnh sửa

- Gồm 1 nét

- Tô trên bảng phụ

- Gồm 1 nét

- HS theo dõi

- HS luyện viết trên bảng con

- HS đọc CN, đồng thanh

- an, at, bàn tay, hạt thóc, anh, ach, gánh

đỡ

- HS luyện viết vần, từ ứng dụng trên bảng con

Trang 9

d Hướng dẫn HS tập viết vào vở:

- GV gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- GV theo dõi, nhắc nhở HS ngồi chưa

đúng tư thế, cầm bút sai…

+ Thu vở chấm một số bài

+ Khen những HS được điểm tốt và tiến

bộ

4 Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS tìm thêm những tiếng có vần

anh, ach

- Khen những HS có tiến bộ và viết đẹp

- Luyện viết phần B ở nhà

- HS tập viết vào vở

Chính tả

Bàn tay mẹ

I Mục tiêu

- HS chép lại đúng và đẹp đoạn "Hằng ngày tã lót đầy" trong bài "Bàn tay mẹ"

- Trình bày bài viết đúng hình thức văn xuôi

- Điền đúng vần an hay at, chữ g hay gh

- HS yếu viết được câu “ẫHngf ngày biết bao nhiêu là việc”

II Đồ dùng dạy - học

- Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và 2 BT

III.Các hoạt động dạy học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức

2 KTBC: không KT

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn HS tập chép

- GV treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc

đoạn văn cần chép

- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết

- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó

- 2 HS lên bảng

- 3 HS đọc đoạn văn trên bảng phụ

- Hàng ngày, bao nhiêu, nấu cơm

- 1, 2 HS lên bảng, lớp viết trong bảng

Trang 10

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Cho HS tập chép bài chính tả vào vở

- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách

cầm bút của 1 số em còn sai Nhắc HS

tên riêng phải viết hoa

- GV đọc lại bài cho HS soát đánh vần,

những từ khó viết

- GV thu vở chấm 1 số bài

c Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài 2: Điền vần an hay at

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS quan sát tranh và hỏi

- Bức tranh vẻ cảnh gì ?

Bài 3: Điền g hay gh:

Tiến hành tương tự bài 2

- GV chấm bài, chấm một số vở của HS

4 Củng cố - dặn dò:

- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ

- Dặn HS nhớ quy tắc chính tả vừa viết

Y/c những HS mắc nhiều lỗi viết lại bài

ở nhà

con

- HS chép bài theo hướng dẫn

- HS chép xong đổi vở kiểm tra chép

- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi

1 HS đọc

- Đánh vần, tát nước

- 2 HS làm miệng

- 2 HS lên bảng làm

- Đáp án: Nhà ga; cái ghế

Buổi chiều

- HS đại trà

- Tiếng Việt: viết phần còn lại của

bài tập viết buổi sáng, luyện viết,

làm bài tập 3 bài chính tả buổi

sáng

- Toán: Làm bài tập 3 trang 138

- HS yếu

- Tiếng Việt: Luyện viết bài tập viết buổi sáng

- Toán: Làm bài tập 3 trang 138

***********************************

Ngày soạn: 8/ 3/ 2009

Ngày giảng: Thứ tư ngày 11 tháng 3 năm 2009

Toán

Các số có hai chữ số (Tiếp )

Trang 11

I Mục tiêu

- HS nhận biết số lượng, đọc viết các số từ 50 đến 69

- Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 69

II Đồ dùng dạy - học

- Bộ đồ dùng dạy toán

- Bảng phụ, bảng gài, que tính, thanh thẻ

II Các hoạt động dạy - học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức

2 KTBC: không KT

- Gọi HS lên bảng viết các số từ 40 đến

50

- GV nhận xét, cho điểm

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b Giới thiệu các số từ 50 đến 60

- Tiến hành tương tự như GT các số từ

40 đến 50

- Cho HS quan sát tranh SGK

- Có mấy chục que tính và mấy que tính

rời

- Yêu cầu viết chữ số chỉ chục ở cột

chục, chữ số chỉ đơn vị ở cột đơn vị

- Yêu cầu HS viết và đọc số

- Giới thiệu các số từ 61- 69 tương tự

- Các số em vừa học là các số có mấy

chữ số?

c Luyện tập

Bài 1:

- Gọi HS đọc Y/c

- GV hướng dẫn HS viết bảng con

- Gọi HS nhận xét

- GV NX, cho điểm

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc Y/c của bài

- Viết các số từ 40 - 50

- Có 5 chục que tính và 1 que tính rời

- Năm mươi mốt ( 51)

- đều là các số có hai chữ số

- Viết số

- HS làm bài, 1 HS lên bảng

- Viết số

Trang 12

- Trò chơi thi viết số tiếp sức

- Đọc cho HS viết vào bảng phụ

- Nhận xét và tuyên bố nhóm thắng cuộc

Bài 3:

- Bài Y/c cầu gì ?

- Y/c HS đọc mẫu

- HD và giao việc

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài

- Trò chơi: đố bạn số nào?

- Nêu cấu tạo số và cho HS thi đọc

nhanh số

+ 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69

- HS tự nêu Y/c và làm bài

Tập đọc

Cái bống

I Mục tiêu

- Đọc đúng cả bài cái bống.Đọc đúng các TN: Bống bang, khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng

- Ngắt nghỉ đúng sau mỗi dòng thơ

- Đọc thuộc lòng bài đồng dao

- Ôn các vần anh, ach

- Tìm được tiếng có vần anh trong bài

- Nói được câu có tiếng chứa vần anh, ách

- HS hiểu được ND bài: Bống là một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ, luôn biết giúp

đỡ mẹ, các em cần biết học tập bạn bống

- Hiểu nghĩa các từ: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng

- Luyện nói theo đề tài: ở nhà em làm gì giúp bố, mẹ ?

- HS yếu đọc được 2 dòng đầu của bài cái Bống: đánh vần và đọc trơn chậm

II Đồ dùng dạy - học

- Tranh minh hoạ bài TĐ và phần luyện nói trong SGK

III Các hoạt động dạy học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức

2 KTBC:

Trang 13

- Gọi HS đọc bài "Bàn tay mẹ"

- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị

em Bình ?

- Vì sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay

mẹ

- GV nhận xét và cho điểm

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn HS luyện đọc:

* GV đọc mẫu lần 1

(GV đọc nhẹ nhàng, từ ngữ: Bống bang,

khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng

- GV Y/c HS tìm và ghi bảng

- Gọi HS luyện đọc

- Y/c HS phân tích tiếng: khéo, ròng GV

kết hợp giải nghĩa từ:

đường trơn: đường bị ướt, dễ ngã

Gánh đỡ: Gánh giúp mẹ

Mưa ròng: Mưa nhiều, kéo dài

+ Luyện đọc câu:

- Cho HS đọc từng câu theo hình thức

nối tiếp

- Từng bàn đọc câu theo hình thức nối

tiếp

+ Luyện đọc đoạn, bài

- Gọi HS đọc toàn bài

+ Thi đọc trơn cả bài:

- GV nhận xét, cho điểm

* Ôn các vần anh, ach:

a- Tìm tiếng trong bài có vần anh

- Hãy tìm cho cô tiếng có vần anh trong

bài ?

- Hãy phân tích tiếng "gánh"

- 3 HS đọc

- 3-5 HS đọc CN; cả lớp đọc ĐT

- HS phân tích

- Đọc nối tiếp CN

- HS đọc nối tiếp theo bàn

- Đọc theo bàn

- Cả lớp đọc ĐT

- HS đọc

- HS tìm: Gánh

- Tiếng gánh có âm g đứng trước vần anh đứng sau, dấu (/) trên a

Trang 14

b- Các nhóm thi nói câu chứa tiếng có

vần anh, ach

- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu

- GV chia lớp thành 2 nhóm: 1 nhóm

nói câu có tiếng chứa vần anh, 1 nhóm

nói câu chứa tiếng có vần ach

- GV tổng kết đội nào được những điểm

hơn sẽ thắng

- HS quan sát, 1 HS đọc

- HS thực hiện theo HD

Tiết 2

d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

* Tìm hiểu bài học, luyện đọc:

- Y/c HS đọc câu đầu và trả lời câu hỏi

- Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ?

- Cho HS đọc 2 câu cuối

- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?

- Y/c HS đọc toàn bài

- GV nhận xét, cho điểm

* Học thuộc lòng:

- GV cho HS tự đọc thầm, xoá dần các

chữ, chỉ giữ lại tiếng đầu dòng

- Gọi một số HS đọc

- GV nhận xét, cho điểm

* Luyện nói:

Đề tài: ở nhà em làm gì giúp mẹ ?

- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi ?

* Bức tranh vẽ gì ?

- GV ghi mẫu

- ở nhà bạn làm gì để giúp bố mẹ ?

- Em tự đánh răng, rửa mặt

- 2 HS đọc

- Bống sảy, sàng gạo

- 2 HS đọc

- Bống gánh đỡ mẹ

- 3 HS đọc

- HS đọc thầm

- 1 vài em

- HS trả lời theo ND bức tranh

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w