Môc tiªu - Đọc đúng, nhanh được các bài ;trường em,tặng cháu, bàn tay mẹ… - Đọc đúng các từ khó trong bài: trường em, gọi là, khéo sảy, đường trơn, rám n¾ng.... §å dïng d¹y häc - Phiếu g[r]
Trang 1Tuần 26
Ngày soạn: 8/ 3/ 2009
Ngày giẩng: Thứ hai ngày 9 tháng 3 năm 2009
Chào cờ
Tập trung đầu tuần
Đạo đức
Cảm ơn và xin lỗi
I Mục tiêu
- Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
- Trẻ em có quyền được tôn trọng, được đối sử bình đẳng
- Thực hành nói lời cám ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày
- Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp
II Các hoạt động dạy – học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC
3 Dạy bài mới
- Cho HS tự nêu tính huống để nói lời
cảm ơn, xin lỗi
- GV nhận xét
* Hoạt động 1: Qua sát và trả lời câu hỏi
bài tập 1
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Vì sao các bạn ấy lại làm như vậy?
- Yêu cầu HS quan sát và trả lời
*KL:
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài 2
- Chia nhóm theo số và giao việc ( nhóm
4)
- Yêu cầu HS thảo luận
*KL:
* Hoạt động tiếp nối: Tập đóng vai
- Cho HS đóng vai theo tổ
- Em thấy như thế nào khi được bạn
cảm ơn
- Tranh 1: Bạn nói lời cảm ơn khi
được tặng quà
- Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
- Thảo luận
- Trình bày
- Tranh 1, 3: Cần nói lời cảm ơn
- Tranh 2, 4: Cần nói lời xin lỗi
Trang 2* KL: Cần nói lời cảm ơn khi được
người khác quan tâm chia sẻ
- Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi và làm
phiền người khác
Tập đọc
Bàn tay mẹ
I Mục tiêu
- Đọc đúng, nhanh được cả bài bàn tay mẹ
- Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xưởng
- Ngắt nghỉ hỏi sau dấu chấm, dấu phẩy
- Ôn các vần an, at: HS tìm được tiếng có vần an trong bài Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần an, at Hiểu được nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn
đôi bàn tay mẹ hiểu tấm lòng yêu quý, biết ơn của bạn
- HS yếu đọc được 1, 2 câu của bài: đánh vần và đọc trơn chậm
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và luyện nói trong SGK
- Sách tiếng việt 1 tập 2, bản phụ
III Các hoạt động dạy – học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: không KT
- Gọi HS đọc bài "Cái nhãn vở"
- GV nhận nét, cho điểm
3 Dạy bài mới
a GT bài
b Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
* GV đọc mẫu lần 1
- Giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha,
tình cảm
+ Luyện đọc các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu HS tìm và ghi bảng
- Cho HS luyện đọc các tiếng vừa tìm
- 2 HS đọc
- HS chú ý nghe
- HS luyện đọc CN, đồng thanh, phân
Trang 3- GV giải nghĩa từ:
- Rám nắng: Đã bị nắng làm cho đen lại
- Xương: Bàn tay gầy nhìn rõ xương
+ Luyện đọc câu:
- Mỗi câu 2 HS đọc
- Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu Các
bàn cùng dãy đọc nối tiếp
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Đoạn 1: Từ "Bình……làm việc"
- Đoạn 2: Từ "Đi làm……lót dầy"
- Đoạn 3: Từ "Bình ……của mẹ"
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
+ Thi đọc trơn cả bài:
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1HS chấm
điểm
- GV nhận xét, cho điểm HS
c Ôn tập các vần an, at:
* Tìm tiếng có vần an trong bài:
- Yêu cầu HS tìm, đọc và phân tích tiếng
có vần an trong bài
* Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at
- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK
- Chia nhóm 4 và yêu cầu HS thảo luận
với nhau để tìm tiếng có vần an, at?
- Yêu cầu HS đọc lại các từ trên bảng
tích tiếng
- HS đọc CN, bàn
- Mỗi đoạn 3 HS đọc
- 2 HS đọc, lớp đọc đồng thanh
- HS đọc
- tiếng: bàn
- Tiếng bàn có âm b đứng trước vần an
đứng sau, dấu ( \ ) trên a
- HS thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu
- Viết tiếng có vần an, at ra bảng phụ
- Cả lớp đọc đồng thanh
Tiết 2
d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
* Tìm hiểu và đọc, luyện đọc:
+ GV đọc mẫu toàn bài (lần 2)
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi
- Gọi HS đọc đoạn 1 và 2 - 2 HS đọc
Trang 4- Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3
- Bàn tay mẹ Bình như thế nào ?
- Cho HS đọc toàn bài
- GV nhận xét, cho điểm
* Luyện nói:
Đề tài: Trả lời câu hỏi theo tranh
- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu
Mẫu:
- Ai nấu cơm cho bạn ăn
- Mẹ nấu cơm cho tôi ăn
- GV gợi mở khuyến khích HS hỏi
những câu khác
- GV nhận xét, cho điểm
4 Củng cố - dặn dò:
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Vì sao bàn tay mẹ lại trở lên gầy gầy,
xương xương ?
- Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay
mẹ ?
- Nhận xét chung giờ học
- VN: học lại bài
- Xem trước bài "Cái bống"
- Mẹ đi chợ mấu cơm, tắm cho em bé, giặt 1 chậu tã lót đầy
- 2 HS đọc
- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương
- 3 HS đọc
- HS quan sát tranh và đọc câu mẫu
- Thực hành hỏi đáp theo mẫu
- Vì hàng ngày mẹ phải làm những việc
- Vì đôi bàn tay mẹ gầy gầy, xương xương
Buổi chiều
- HS đại trà luyện viết, đọc lại bài: bàn
tay mẹ và làm bài tập 1, 3 trang 136,
137
- HS yếu đọc lại bài: Bàn tay mẹ, đọc trơn chậm câu đầu, làm bài tập 3 trang 137
**********************************
Ngày soạn: 8/ 3/ 2009
Ngày giảng: Thứ ba ngày 10 tháng 3 năm 2009
Toán
Các số có hai chữ số
Trang 5I Mục tiêu
- HS nhận biết về số lượng trong phạm vi 20, đọc, viết các số từ 20 đến 50
- Đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 đến 50
II Đồ dùng dạy học
- Đồ dùng học toán lớp 1, bảng gài, que tính, thanh thẻ, bộ số bằng bìa từ 20 đến 50
III Các hoạt động dạy – học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: không KT
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
b Giới thiệu các số từ 20 đến 30
- Y/c HS lấy 2 bó que tính (mỗi bó một
chục que) đồng thời GV gài 2 bó que
tính lên bảng, gắn số 20 lên bảng và Y/c
đọc
- GV gài thêm 1 que tính
- Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu
que tính ?
- Để chỉ số que tính các em vừa lấy em
hãy viết số
- GV gắn số 21 lên bảng, Y/c HS đọc
+ Tương tự: GT số 22, 23 đến số 30
bằng cách thêm dần mỗi lần 1 que tính
- Em vừa lấy mấy chục que tính ?
- GV viết 2 vào cột chục
- và mấy đơn vị ?
- GV viết 3 vào cột đơn vị
+ Để chỉ số que tính các em vừa lấy ta
viết số 23
- Yêu cầu HS đọc số
- Y/c HS phân tích số 23 ?
+ Tiếp tục làm với số 24, 25 đến số 30
- Viết số 30 và cho HS đọc
- 2 HS lên bảng
- HS đọc
- HS lấy thêm 1 que tính
- Hai mươi mốt
- HS viết: 21
- 2 chục
- 3 đơn vị
- HS đọc CN, ĐT
- 23 gồm 2 chục và 3 đơn vị
Trang 6- Y/c HS phân tích số 30
+ Đọc các số từ 20 đến 30
- GV chỉ trên bảng cho HS đọc: đọc
xuôi, đọc ngược kết hợp phân tích số
- Lưu ý cách đọc các số: 21, 24, 25, 27
21: Đọc là "hai mươi mốt"
Không đọc là "Hai mươi một"
25: đọc là "Hai mươi lăm"
Không đọc là "Hai mươi năm"
27: Đọc là "Hai mươi bảy"
Không đọc là "Hai mươi bẩy"
nhận biết TT các số từ 30 đến 40 tương
tự các số từ 20 đến 30
+ Lưu ý HS cách đọc các số: 31, 34, 35,
37 (Ba mươi mốt, ba mươi tư, ba mươi
lăm, ba mươi bảy)
c Giới thiệu các số từ 40 đến 50
- Tiến hành tương tự như giới thiệu các
số từ 30 đến 40
Lưu ý cách đọc các số: 44, 45, 47
c.Luyện tập
Bài 1:
- Cho HS đọc Y/c của bài
- Số phải viết đầu tiên là số nào ?
- Số phải viết cuối cùng là số nào ?
+ Phần b các em lưu ý dưới mỗi vạch chỉ
được viết một số
+ Chữa bài:
- Gọi HS nhận xét
- GV KT, chữa bài và cho điểm
Bài 2:
- HS đọc: Ba mươi
- 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị
- HS đọc CN, ĐT
- HS thảo luận nhóm để lập các số từ 30
đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính
- Cho biết cách đọc số
- 2 HS lên bảng mỗi em làm một phần
Trang 7- Bài Y/c gì ?
- GV đọc cho HS viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Bài 3: Tương tự bài 2
Bài 4:
- Gọi HS đọc Y/c:
- Giao việc
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Y/c HS đọc xuôi, đọc ngược các dãy số
4 Củng cố - Dặn dò:
- Trò chơi: đố bạn số nào: GV đọc,
chẳng hạn: số gồm 2 chục và 5 đơn
vị, cho HS viết bảng con
- Viết số
- HS viết bảng con, 2 HS lên viết trên bảng lớp
- 30, 31, 32 39
- Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó
3 HS lên bảng
Tập viết
Tô chữ hoa: C, D, Đ
I Mục tiêu
- HS tô đúng và đẹp chữ c, d, đ
- Viết đúng và đẹp các vần an, at, anh, ach, từ, bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ
- HS yếu tô được 2 dòng chữ hoa C, 2 dòng chữ hoa D, Đ, viết các vần an, at, các từ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ
II Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ
- Chữ hoa C, D, Đ
- Các vần anh, ach, các từ, tia chớp, đêm khuya
III Các hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: KT đồ dùng học tập của HS,
KT bài viết ở nhà, chấm 1 số bài
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
Trang 8b Hướng dẫn tô chữ hoa.
- Treo bảng phụ cho HS quan sát
- Chữ C hoa gồm những nét nào ?
- Chữ C hoa gồm 1 nét là kết hợp của 2
nét cơ bản, cong trái và cong dưới nối
liền nhau tạo vòng xoắn to ở đầu chữ
- ĐB từ ĐN 6 và ĐD 3 tô nét theo chiều
mũi tên, DB ở ĐN 2 và ĐD
4+ 5
- Nhận xét chữ D hoa
- Chữ D hoa gồm mấy nét, là những nét
nào?
Chữ hoa D gồm 1 nét là kết hợp của 2
nét cơ bản: lượn 2 đầu và cong phải nối
liền nhau tạo vòng xoắn nhỏ ở chân chữ,
cuối nét hơi lượn vào trong
- Tô và HS quy trình: ĐB ở giữa ĐN 6
và ĐD 3, 5 tô nét 1, tô các nét tiếp theo
chiều mũi tên, DB ở ĐN5 và Đ D 3, 5
- Cho HS luyện viết chữ hoa D
- Hướng dẫn HS viết chữ hoa Đ cách
viết như chữ hoa D sau đó lia bút lên
đường kẻ ngang giữa, viết nét thẳng
ngang đi qua nét thẳng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
c Hướng dẫn HS viết vần, từ ứng dụng
- GV treo bảng phụ lên bảng
- Yêu cầu HS đọc các vần, từ ứng dụng
- Yêu cầu HS phân tích tiếng có vần anh,
ach
- Yêu cầu HS nhắc lại cách nối các con
chữ, cách đưa bút
- Viết bảng con: at, anh sạch sẽ
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Gồm 1 nét
- Tô trên bảng phụ
- Gồm 1 nét
- HS theo dõi
- HS luyện viết trên bảng con
- HS đọc CN, đồng thanh
- an, at, bàn tay, hạt thóc, anh, ach, gánh
đỡ
- HS luyện viết vần, từ ứng dụng trên bảng con
Trang 9d Hướng dẫn HS tập viết vào vở:
- GV gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- GV theo dõi, nhắc nhở HS ngồi chưa
đúng tư thế, cầm bút sai…
+ Thu vở chấm một số bài
+ Khen những HS được điểm tốt và tiến
bộ
4 Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS tìm thêm những tiếng có vần
anh, ach
- Khen những HS có tiến bộ và viết đẹp
- Luyện viết phần B ở nhà
- HS tập viết vào vở
Chính tả
Bàn tay mẹ
I Mục tiêu
- HS chép lại đúng và đẹp đoạn "Hằng ngày tã lót đầy" trong bài "Bàn tay mẹ"
- Trình bày bài viết đúng hình thức văn xuôi
- Điền đúng vần an hay at, chữ g hay gh
- HS yếu viết được câu “ẫHngf ngày biết bao nhiêu là việc”
II Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và 2 BT
III.Các hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: không KT
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn HS tập chép
- GV treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc
đoạn văn cần chép
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết
- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó
- 2 HS lên bảng
- 3 HS đọc đoạn văn trên bảng phụ
- Hàng ngày, bao nhiêu, nấu cơm
- 1, 2 HS lên bảng, lớp viết trong bảng
Trang 10- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Cho HS tập chép bài chính tả vào vở
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách
cầm bút của 1 số em còn sai Nhắc HS
tên riêng phải viết hoa
- GV đọc lại bài cho HS soát đánh vần,
những từ khó viết
- GV thu vở chấm 1 số bài
c Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài 2: Điền vần an hay at
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS quan sát tranh và hỏi
- Bức tranh vẻ cảnh gì ?
Bài 3: Điền g hay gh:
Tiến hành tương tự bài 2
- GV chấm bài, chấm một số vở của HS
4 Củng cố - dặn dò:
- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
- Dặn HS nhớ quy tắc chính tả vừa viết
Y/c những HS mắc nhiều lỗi viết lại bài
ở nhà
con
- HS chép bài theo hướng dẫn
- HS chép xong đổi vở kiểm tra chép
- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi
1 HS đọc
- Đánh vần, tát nước
- 2 HS làm miệng
- 2 HS lên bảng làm
- Đáp án: Nhà ga; cái ghế
Buổi chiều
- HS đại trà
- Tiếng Việt: viết phần còn lại của
bài tập viết buổi sáng, luyện viết,
làm bài tập 3 bài chính tả buổi
sáng
- Toán: Làm bài tập 3 trang 138
- HS yếu
- Tiếng Việt: Luyện viết bài tập viết buổi sáng
- Toán: Làm bài tập 3 trang 138
***********************************
Ngày soạn: 8/ 3/ 2009
Ngày giảng: Thứ tư ngày 11 tháng 3 năm 2009
Toán
Các số có hai chữ số (Tiếp )
Trang 11I Mục tiêu
- HS nhận biết số lượng, đọc viết các số từ 50 đến 69
- Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 69
II Đồ dùng dạy - học
- Bộ đồ dùng dạy toán
- Bảng phụ, bảng gài, que tính, thanh thẻ
II Các hoạt động dạy - học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: không KT
- Gọi HS lên bảng viết các số từ 40 đến
50
- GV nhận xét, cho điểm
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
b Giới thiệu các số từ 50 đến 60
- Tiến hành tương tự như GT các số từ
40 đến 50
- Cho HS quan sát tranh SGK
- Có mấy chục que tính và mấy que tính
rời
- Yêu cầu viết chữ số chỉ chục ở cột
chục, chữ số chỉ đơn vị ở cột đơn vị
- Yêu cầu HS viết và đọc số
- Giới thiệu các số từ 61- 69 tương tự
- Các số em vừa học là các số có mấy
chữ số?
c Luyện tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc Y/c
- GV hướng dẫn HS viết bảng con
- Gọi HS nhận xét
- GV NX, cho điểm
Bài 2
- Gọi 1 HS đọc Y/c của bài
- Viết các số từ 40 - 50
- Có 5 chục que tính và 1 que tính rời
- Năm mươi mốt ( 51)
- đều là các số có hai chữ số
- Viết số
- HS làm bài, 1 HS lên bảng
- Viết số
Trang 12- Trò chơi thi viết số tiếp sức
- Đọc cho HS viết vào bảng phụ
- Nhận xét và tuyên bố nhóm thắng cuộc
Bài 3:
- Bài Y/c cầu gì ?
- Y/c HS đọc mẫu
- HD và giao việc
4 Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Trò chơi: đố bạn số nào?
- Nêu cấu tạo số và cho HS thi đọc
nhanh số
+ 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69
- HS tự nêu Y/c và làm bài
Tập đọc
Cái bống
I Mục tiêu
- Đọc đúng cả bài cái bống.Đọc đúng các TN: Bống bang, khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng
- Ngắt nghỉ đúng sau mỗi dòng thơ
- Đọc thuộc lòng bài đồng dao
- Ôn các vần anh, ach
- Tìm được tiếng có vần anh trong bài
- Nói được câu có tiếng chứa vần anh, ách
- HS hiểu được ND bài: Bống là một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ, luôn biết giúp
đỡ mẹ, các em cần biết học tập bạn bống
- Hiểu nghĩa các từ: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng
- Luyện nói theo đề tài: ở nhà em làm gì giúp bố, mẹ ?
- HS yếu đọc được 2 dòng đầu của bài cái Bống: đánh vần và đọc trơn chậm
II Đồ dùng dạy - học
- Tranh minh hoạ bài TĐ và phần luyện nói trong SGK
III Các hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC:
Trang 13- Gọi HS đọc bài "Bàn tay mẹ"
- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị
em Bình ?
- Vì sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay
mẹ
- GV nhận xét và cho điểm
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn HS luyện đọc:
* GV đọc mẫu lần 1
(GV đọc nhẹ nhàng, từ ngữ: Bống bang,
khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng
- GV Y/c HS tìm và ghi bảng
- Gọi HS luyện đọc
- Y/c HS phân tích tiếng: khéo, ròng GV
kết hợp giải nghĩa từ:
đường trơn: đường bị ướt, dễ ngã
Gánh đỡ: Gánh giúp mẹ
Mưa ròng: Mưa nhiều, kéo dài
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc từng câu theo hình thức
nối tiếp
- Từng bàn đọc câu theo hình thức nối
tiếp
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Gọi HS đọc toàn bài
+ Thi đọc trơn cả bài:
- GV nhận xét, cho điểm
* Ôn các vần anh, ach:
a- Tìm tiếng trong bài có vần anh
- Hãy tìm cho cô tiếng có vần anh trong
bài ?
- Hãy phân tích tiếng "gánh"
- 3 HS đọc
- 3-5 HS đọc CN; cả lớp đọc ĐT
- HS phân tích
- Đọc nối tiếp CN
- HS đọc nối tiếp theo bàn
- Đọc theo bàn
- Cả lớp đọc ĐT
- HS đọc
- HS tìm: Gánh
- Tiếng gánh có âm g đứng trước vần anh đứng sau, dấu (/) trên a
Trang 14b- Các nhóm thi nói câu chứa tiếng có
vần anh, ach
- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu
- GV chia lớp thành 2 nhóm: 1 nhóm
nói câu có tiếng chứa vần anh, 1 nhóm
nói câu chứa tiếng có vần ach
- GV tổng kết đội nào được những điểm
hơn sẽ thắng
- HS quan sát, 1 HS đọc
- HS thực hiện theo HD
Tiết 2
d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
* Tìm hiểu bài học, luyện đọc:
- Y/c HS đọc câu đầu và trả lời câu hỏi
- Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ?
- Cho HS đọc 2 câu cuối
- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?
- Y/c HS đọc toàn bài
- GV nhận xét, cho điểm
* Học thuộc lòng:
- GV cho HS tự đọc thầm, xoá dần các
chữ, chỉ giữ lại tiếng đầu dòng
- Gọi một số HS đọc
- GV nhận xét, cho điểm
* Luyện nói:
Đề tài: ở nhà em làm gì giúp mẹ ?
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi ?
* Bức tranh vẽ gì ?
- GV ghi mẫu
- ở nhà bạn làm gì để giúp bố mẹ ?
- Em tự đánh răng, rửa mặt
- 2 HS đọc
- Bống sảy, sàng gạo
- 2 HS đọc
- Bống gánh đỡ mẹ
- 3 HS đọc
- HS đọc thầm
- 1 vài em
- HS trả lời theo ND bức tranh