Củng cố - Hỏi lại tên bài vừa học - Đọc lại cả bài trên bảng - GD HS sử dụng nước hợp VS, tránh ngòng ngừa bệnh tiêu chảy.. II- Các hoạt động dạy học chủ yếu 1..[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC ĐT HUYỆN MỸ TÚ
TRƯỜNG TH MỸ HƯƠNG A
GIÁO ÁN LỚP 1
Tuần 14-15
Giáo viên: Đào duy An
Lớp 1/1
Năm học 2011 - 2012
Trang 2KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 14 (TỪ NGÀY 21-25/11/2011)
Tuần 14
Thứ/ ngày Môn dạy Tiết Tên bài dạy
2
21/10
Tiếng Việt Tiếng Việt Tốn
131 132 53
Bài 55: Đọc eng iêng T2 Làm bài tập Làm bài tập Phép trừ trong phạm vi 8
3
22/10
Tiếng Việt Tốn ( TH ) 13354
Bài 56; Đọc viết làm bài tập uơng ương
Luyện tập 4
23/10
Tiếng Việt Tiếng việt
135 136
Bài 57: Đọc vần ang anh
Làm bài tập
5
24/10 Tiếng việtToán
137 55
Bài 58: Đọc viết làm bài tập inh ênh
Phép cộng trong phạm vi 9
6
25/10
Tiếng việt Tiếng việt Toán
139 140 56
Bài 59; ơn tập T2 viết chính tả
Phép trừ troong phạm vi 9
Thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2011
TỐN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 8
I- Mục tiêu
- Giúp HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8
- Viết được phép tính thích hợp theo hình vẽ
II- Các hoạt động dạy học.
2 KT bài cũ Gọi HS lên bảng làm bài
- Nhận xét KT
3 Dạy bài mới
HD HS thực hành làm bài vào vở BT
Bài 1: Tính: HD HS làm tính dọc nhắc HS ghi cho thẳng cột, YC HS làm bài
vào vở bài tập
Trang 3Bài 2: HD HS củng cố mối quan hệ phép cộng phép trừ YC HS làm bài vào Vở
BT
7 + 1 = 8 6 + 2 = 8 5 + 3 = 8 4 + 4 = 8
8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 – 3 = 5 8 – 4 = 4
8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 5 = 3 8 – 8 = 0
Bài 3: Củng cố một số trừ đi 0, một số cộng với 0, 2 số giống nhau trừ đi nhau,
YC HS làm bài vào Vở BT
8 – 1 - 2 = 5 8 – 2 - 3 = 3 8 – 5 – 1 = 2 8 – 0 = 8
8 – 2 - 1 = 5 8 – 3 - 2 = 3 8 – 1 – 5 = 2 8 + 0 = 8
Bài 4: HD HS viết phép toán vào ô trống:
Có 8 trái banh, đã gạch đi 4 trái vậy còn lại bao nhiêu trái? Ta sử dụng phép tính gì? 8 – 4 = 4
8 – 3 = 5
8 – 6 = 2
Bài 5: Viết phép tính thích hợp vào ô trống
YC HS làm bài vào Vở BT
8 – 2 = 6
4 Củng cố
Hỏi lại tên bài đã học
Thi đua học thuộc lòng bảng trừ trong phạm vi 8
Nhận xét tiết học
5 Dặn dò
Về nhà xem lại bài
=========================================================
LT ĐỌC Bài: ENG – IÊNG
I- Mục tiêu
- Sau bài học HS biết đọc, viết được eng – iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- Đọc được các từ và câu
II- Các hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 KT bài cũ
- Gọi HS đọc lại bài cá nhân eng, iêng, lưỡi xẻng,
trống chiêng
- Nhận xét, tuyên dương
3 Dạy bài mới
- Dạy vần : Eng
- Nhận diện vần Eng
- So sánh eng với ưng
- Đánh vần: e – ngờ - eng
- GT tiếng xẻng - lưỡi xẻng
Xơ – eng – xeng – hỏi xẻng
- Dạy vần iêng ( quy trình dạy tương tự như dạy
- Hát
- HS đọc CN
- Phát âm vần eng
- CN – N – CL đánh vần
- Cá nhân đánh vần Đọc trơn lưởi xẻng
Trang 4vần eng)
- Nhận diện vần iêng
- So sánh iêng với eng
- Hai từ ứng dụng: Cái xẻng - củ riêng
Bay luyện – xà beng
Câu ứng dụng:
Dù ai nói ngã nói nghiêng,
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
- YC HS đọc toàn bài trên bảng
4 Củng cố
- Hỏi lại tên bài vừa học
- Đọc lại cả bài trên bảng
- GD HS sử dụng nước hợp VS, tránh ngòng ngừa
bệnh tiêu chảy
5 Dặn dò
- Về đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
- CN – N - CL đọc
- CN – N - CL đọc trơn bài
- CN – N - CL đọc ứng dụng
- CN – N - CL đọc bài
========================================================
Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2011
TOÁN ( TT) Bài : LUYỆN TẬP
I- Mục tiêu
- Thực hiện về phép cộng (+), phép trừ (-) trong phạm vi 8
- Viết được các phép tính thích hợp vào hình vẽ
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Ổn định: Hát
2 KT bài cũ
- Gọi vài HS lên bảng làm các bài:
- Nhận xét, tuyên dương HS
3 Dạy bày mới
HD HS làm bài tập ở vở BT
Bài 1: HD HS củng cố mối quan hệ phép cộng, phé trừ một số với 0, một số trừ
đi 0, YC HS làm bài vào vở BT
Bài 2: HD HS nối theo mẫu,YC HS làm bài vào vở BT.
Trang 5-1 + 7 3 + 5 8 - 1
Bài 3: HD HS ghi kết qủa vào chỗ trống
8 – 4 – 2 = 2 4 + 3 + 1 = 8 2 + 6 – 5 = 3 8 + 0 – 5 = 3
8 – 6 + 3 = 5 5 + 1 + 2 = 8 7 – 3 +4 = 8 3 + 3 – 4 = 2
Bài 4: HD HS nối theo mẫu YC HS làm bài vào vở BT.
7 □ > 5 + 2
8 □ < 8 – 0
9 □ > 8 + 0
8 – 5 < □ < 2 + 6
Bài 5: HD HS viết phộp tớnh vào ụ trống
8 – 3 = 5 hoặc 5 + 3 = 8
4 Củng cố
- Hỏi lại tờn bài
- Gọi HS thi đua đọc thuộc lũng bảng (+ -) trong phạm vi 8
- Nhận xột tiết học
5 Dặn dũ
- Về học thuộc lũng bảng cộng, trừ trong phạm vi 8
===========================================
tiếng việt : Bài 56 : uụng - ương
I Mục tiêu:
- Củng cố cỏch đọc và viết vần : uụng,ương
-Làm tốt bài tập ở vở ôn luyện
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học:
Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ôn luyện Tviệt
III Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và làm bài
tập ở vở ÔLtiếng Việt
HĐ1: Đọc bài SGK
- Gọi HS nhắc lại tờn bài học? Cho HS mở
sỏch đọc bài 56
HĐ2: Hướng dẫn làm vở bài tập trang 55.
B ài 1: Nối
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 1.Yờu cầu HS nối
Lắng nghe
* Đọc cỏ nhõn- đồng thanh
* Lớp làm vào vở 2, 3 HS nêu kết quả
Trang 6vào vở bài tập Nhận xột
Bài 2: Điền uụng hoặc ương
-Gọi HS nhắc lại yờu cầu bài tập 2
-yờu cầu HS ghép vần và điền đúng từ
-Nhận xột kết luận đáp án đúng
B ài 3: Điền lỳa hoặc sống hoặc đồng ruộng
-Gọi HS nhắc lại yờu cầu bài tập 3
-yờu cầu HS tiếng sao cho đúng
-Nhận xột kết luận đáp án đúng Gọi HS đọc lại
các câu trên
Bài 4: Viết luống cày, đồng ruộng : 2 dũng
-Yêu cầu HS viết bài vào vở
-GV chấm 1 số bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
* 2 HS lờn bảng điền
- Lớp làm vào vở
* 2 HS lờn bảng điền
- Lớp làm vào vở
* HS viết vào vở
Thứ tư ngày 13 thỏnh 11 năm 2011
LT ( Viết đọc)
Bài: ANG – ANH
I- Mục tiờu
- HS đọc viết được Ang – Anh, cõy bàng, cành chanh
- Đọc được cỏc từ và cõu ứng dụng
II- Cỏc hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 KT bài cũ
- Gọi HS đọc lại cỏc từ vừa học: ang – anh , cõy bàng,
cành chanh, từ và cõu ứng dụng
- Nhận xột
3 Dạy bài mới
- Dạy vần: Ang
- Nhận diện vần ang
- So sỏnh ang với ương
- Đỏnh vần : a – ngờ - ang
- Tiếng bàng: đỏnh vần tiếng bàng
Bờ - ang – bang – huyền bàng
Yc HS đọc trơn: Cõy bàng
- Dạy vần: Anh ( quy trỡnh dạy giống như dạy vần
ang)
- Nhận diện vần anh
- So sỏnh anh với ang
- Đỏnh vần đọc trơn từ: a - nhờ - anh
Chờ - anh – chanh: cành chanh
- Từ ứng dụng:
Hỏt
- Phỏt õm
- CN đỏnh vần Nhúm – CL
- CN – N – CL đỏnh vần
- CL đọc trơn
- Phỏt õm vần anh
- Giống nhau õm a, khỏc nhau õm nh, ng
- CN – N – CL đỏnh vần đọc trơn
Trang 7+ Buôn làng, bánh chưng
+ Hải cảng, buông làng
- Câu ứng dụng
Không có chân, có cánh
Sao gọi là con sông ?
Không có lá có cành
Sao gọi là ngọn gió?
Yc HS đọc cả bài thơ trên bảng
HD HS viết bài vào vở 1
4 Củng cố
- Hỏi tên bài vừa học
- Luyện viết: Ang
Anh
Cây Bàng
Cành chanh
- Đọc lại bài trên bảng
5 Dặn dò
- Về đọc lại bài
- CN – N – CL đọc
- CN – N – CL đọc
- CN – N – CL đọc trơn
- Viết bài vào vở BT
- CN đọc bài
=======================================================
Thứ năm ngày 24 tháng 11 năm 2011
TOÁN( LT)
Bài: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9
I – Mục tiêu
- Giúp HS lập ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 9
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II- Các hoạt động dạy học
1 Ổn định: Hát
2 KT bài cũ: Gọi vài HS lên bảng làm bài
4 + 3 + 1 = 8 + 0 =
5 + 1 + 2 = 0 + 8 =
- Nhận xét KT
3 Dạy bài mới
HD HS thực hành làm vào vở BT
Bài 1: HD HS làm tính dọc cho thẳng cột, YC HS làm vào vở BT.
Bài 2: HD HS làm vào VBT.
4 + 5 = 9 2 + 7 = 9 8 + 1 = 9 3 + 6 = 9
4 + 4 = 8 0 + 9 = 9 2 + 2 = 7 1 + 7 = 8
Trang 8-7 - 4 = 3 8 - 5 = 3 6 – 1 = 5 0 + 8 = 8
Bài 3: HD HS tính từ trái sang phải
5 + 3 + 1 = 9 6 + 2 + 1 = 9 7 + 1 +1 = 9 1 + 2 +6 =9
5 + 2 + = 9 6 + 3 + 0 = 9 7 + 0 + 2= 9 1 + 5 + 3 = 9
Bài 4: HD HS nối theo mẫu
9
Bài 5: HD HS viết phép tính thích hợp vào ô trống
a/ Có 7 viên gạch, thêm 2 viên gạch nữa, vậy có tất cả bao nhiêu viên gạch (9) Vậy ta viết phép tính như thế nào ? (7 + 2 = 9)
b/ 6 + 3 = 9
4 Củng cố
- Hỏi lại tên bài
- Hỏi củng cố lại các phép tính trong phạm vi 9\
Chẳng hạn: 8 + 1 = ….mấy
1 + 8 = mấy
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò
- Về đọc thuộc các phép tính trong phạm vi 9
=========================================================
LT ( Viết ) Bài: INH – ÊNH
I- Mục tiêu
- HS đọc viết được inh – ênh, máy vi tính dòng kênh
- Đọc các từ và câu ứng dụng
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Ổn định
2 KT bài cũ
- KT viết Ang – Anh
Cây bàng – cành chanh
- Gọi HS viết lại các từ Ang – Anh
+ Cây bàng, cành chanh
+ Buôn làng, bánh chưng
+ Hải cảng, hiền lành
- Nhận xét
3 Dạy bài mới
* Dạy vần Inh
- Nhận diện cấu tạo inh
- So sánh inh với anh
Hát
- CN đọc bài
- Phát âm vần Inh
- Có âm i với âm nh, giống nhau âm nh # i, a
Trang 9- Đánh vần: i – nhờ - inh
- Nhận diện cấu tạo tiếng tính
Đánh vần: Tờ - inh – tinh – sắc tính
Đọc từ khoá: máy vi tính
* Dạy vần ênh( Quy trình dạy giống như dạy vần
inh)
- Nhận diện vần ênh
- So sánh ênh với inh
- Đánh vần đọc trơn
Ê – nhờ - ênh
Ka – ênh – kênh
Dòng kênh
- Từ ứng dụng: Đinh lang, thông minh, bệnh biện,
ễnh ương
- Câu ứng dụng:
Cây gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa ngã kềnh ra ngay
- Đọc trơn câu ứng dụng
- Đọc cả bài trên bảng
* Luyện viết
+ Inh
+ Ênh
+ Máy vi tính
+ Dòng kênh
- HD HS viết bào vào vở 1
4 Củng cố
- Gọi HS đọc lại cả bài trên bảng.
- Hỏi lại 2 tên vần vừa học Vần inh – ênh có
trong tiếng nào của bài vừa học
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò
- Về đọc lại bài
CN – N – CL đánh vần Đọc máy vi tính
- Giống nhau nh, khác nhau
i và ê
CN – N – CL đánh vần
CN – N – CL đánh vần
CN – N – CL đánh vần
CN – N – CL đọc bài
- Viết bài ở vở TV
- CN – N – CL đọc
- CN trả lời
============================================
Thứ sáu ngày 25 tháng 11 năm 2011
LT ( ĐOC) Bài: ÔN TẬP (Ôn các vần có âm ng, âm nh ở cuối)
I- Mục tiêu
- Đọc được các vần có kết thúc bằng ng, nh Các từ ngữ, câu ứng dụng từ
bài 52 > 59
II- Các hoạt động dạy học chủ yều
Trang 102 KT Bài cũ
- KT lại phần viết của HS
3 Dạy bài mới
- Treo bảng ôn
Ng nh a
ă â o u ư iê uô ươ e ê i
ang anh
- Ghép âm thành vần
- Đọc từ ứng dụng
Bình minh, nhà rồng, nắng chang chang
- Đọc câu ứng dụng
Trên trời mây trắng như bông
Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây
Mấy cô má đỏ hây hây
Đội bông như thể đội bông về làng
4 Cũng cổ
- Hỏi tên bài vừa ôn
- Đọc lại bài ôn
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò
- Về đọc lại các vần ôn
- Xem tiếp bài om, am
- CN đọc lại các chữ ở bảng ôn
- Cá nhân ghép âm ở cột dọc, với âm ở cột ngang
- Đọc các vần vừa ghép: ang, anh, ăng, âng, ong, ông, ung, ưng, iêng, uông, ương, eng, ênh, inh
- CN – N – CL đọc
- CN – N – CL đọc
- CN đọc
TH to¸n: TiÕt 2
I Môc tiªu:
- Giúp HS khắc sâu và làm thành thạo dạng toán “Phép céng trong phạm vi 8 ”
- Áp dụng làm tốt vở bài tập ë vë thùc hµnh
II §å dïng d¹y häc:
- Vë thùc hµnh
Trang 11III Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài.
2 Hớng dẫn học sinh làm bài
tập ở thực hành trang96
Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài 1
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
-GV nhận xét chung
Bài 2: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
Bài 3 : > <, = (HS khá giỏi)
- Gọi H lên bảng làm bài
- Đổi vở chữa bài của nhau
Bài 4: Viết phộp tớnh thớch hợp
- HS làm vào vở
- Gv chữa bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò:- Nhận xét tiết
học
- Lắng nghe
* H nêu y/c đề bài
- 2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
* H nêu y/c đề bài
- 3 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
*3 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
* H tự làm bài vào vở
- 1 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
Luyện viết : kiờn trỡ , cuộn dõy, phẳng lặng
Đời sống của nhõn dõn đó khỏ hơn xưa.
I.MỤC TIấU:
- Viết đỳng cỏc từ và cõu: kiờn trỡ , cuộn dõy, phẳng lặng Đời sống của
nhõn dõn đó khỏ hơn xưa Kiểu chữ viết thường
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu bài.
2.Hướng dẫn HS đọc
- Hướng dẫn hs đọc cỏc từ ở phần mục tiờu
3.Hướng dẫn viết
HĐ1: Hướng dẫn cách viết.
- GV viết mẫu lên bảng
- GV hướng dẫn HS quan sỏt bài viết
- Gọi HS đọc nội dung bài viết
- Phõn tớch độ cao, khoảng cỏch nét nối giữa
các con chữ
? Tìm các con chữ có độ cao 5 ô li ?
- HS đọc
* Học sinh quan sát và nhận xét
-HS nêu
Trang 12? Tìm các con chữ có độ cao 3 ô li ?
? Tìm các con chữ có độ cao 2 ô li ?
- Cho HS viết vào bảng con từng từ:
au,õu,iu,ờu,màu nõu,bà chỏu,chịu khú
- Giáo viên quan sát
HĐ2: Thực hành.
- Hướng dẫn viết vào vở
- GV quan sát sửa sai
- Chấm 1 số bài của HS, nhận xét
- GV nhận xét giờ học Dặn HS về nhà luyện
thêm
- Học sinh viết vào bảng con
- Mở vở viết bài Viết vở ôn luyện ô li
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 15 (TỪ NGÀY 28/11-2/12/2011)
Tuaàn 15
Thửự/ ngaứy Moõn daùy Tieỏt Teõn baứi daùy
2
28/11
Tiếng Việt Tiếng Việt Toỏn
141 142 57
Bài 60 vần om, am
T2 luyện tập Luyện tập
3
29/11
Tiếng Việt Toỏn 14358 Bài 61: vần ăm, õmPhộp cộng trong phạm vi 10
4
30/11
Tiếng Việt Tiếng Việt 145146 Bài 62: vần ụm, ơm.T2 luyờn tập
5
01/12
Tieỏng vieọt
Bài 63:vần em, ờm
Luyện tập
6
02/12
Tieỏng vieọt Tieỏng vieọt Toaựn
149 150 60
Tập viết tuần 13 Tập viết tuần 14 Phộp trừ trong phạm vi 10
Trang 13Thứ hai ngày 28 tháng 11 năm 2011
TOÁN( LT) Bài: LUYỆN TẬP
I- Mục tiêu
- Thực hiện được phép toán cộng, trừ trong phạm vi 9, viết được các phép
toán thích hợp vào hình vẽ
II- Các hoạt động dạy học
1 Ổn định : Hát
2 KT bài cũ
Gọi HS lên bảng làm lại một số bài tập
Gọi vài HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 9
Nhận xét, tuyên dương
3 Dạy bài mới
HD HS thực hành làm bài tập trong VBT
Bài 1: Giúp HS củng cố tính chất phép cộng mối quan hệ phép cộng vơi 1phep1
trừ Yc HS làm bài vào VTB
a/ 1 + 8 = 9 2 + 7 = 9 3 + 6 = 9 4 + 5 = 9
8 + 1 = 9 7 + 2 = 9 6 + 3 = 9 5 + 4 = 9
9 – 8 = 1 9 – 7 = 2 9 – 6 = 3 9 – 5 = 4
9 - 1 = 8 9 - 2 = 7 9 - 3 = 6 9 - 4 = 5
Bài 2: HD HS nối phép tính với một số thích hợp
Bài 3|: Yc HS so sánh rồi điền dấu vào ô trống cho thích hợp YC HS làm vào
vở BT
6+3 9 3+6 5+3 4+5 5+4
9-2 6 9-0 8+1 9-6 8-2
Bài 4: HD HS viết phép tính thích hợp vào ô trống
Có 1 con gà ở trong lồng và 5 con gà ở ngoài Hỏi có tất cả bao nhiêu con
gà (9 con) Vậy ta viết phép tính như thế nào 4+5=9
Bài 5: HD HS xem hình có mấy hình vuông, mấy hình tam giác?
- Ở hình trên có 2 hình vuông và 4 hình tam giác
4 Củng cố
- Hỏi lại tên bài
- Gọi HS đọc lại bảng cộng trừ (+,-) trong phạm vi 9
- Nhận xét tiết học
Trang 145 Dặn dò
- Về học thuộc lòng các bảng trừ
=====================================================
LUYỆN TẬP (ĐỌC) Bài : OM – AM
I- Mục tiêu
- HS đọc được viết được om, am, làng xóm, rừng tràm
- Đọc được các từ và câu ứng dụng
II- Các hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 KT bài cũ: Ôn tập
Bình minh – nhà nông
Nắng chang chang
Trên trời mây trắng như bông
Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây
Mấy cô má đỏ hây hây
Đội bông như thể đội bông về làng
- Nhận xét, KT
3 Dạy bài mới
* Dạy vần Om
- Nhận diện vần om
- So sánh om – on
- Đánh vần: o – mờ - om
Nhận diện tiếng xóm: Xờ - om – xom sắc xóng
Làng xóm
Lờ - ang – lang – huyền làng
* Dạy vần Am (Quy trình dạy tương tự như dạy vần
om)
- Nhận diện vần Am
- So sánh am với om
- Đánh vần, đọc trơn
A – mờ - am
Trờ - am – tram – huyền tràm
Rừng tràm
- Từ ứng dụng
+ Quả trám – Quả cam
+ Chòm râu – đom đóm
- Câu ứng dụng:
Mưa tháng bảy gẫy cành tràm
Nắng tháng tám rám trài bòng
- Đọc câu ứng dụng
- Luyện đọc bài trên bảng
- HD HS viết bài vào VBT
4 Củng cố
Hát
- CN đọc bài
- Phát âm om
- Có âm o và âm m
- Giống o khác n
- CN – N – CL đánh vần -Đánh vần CN – N – CL
- Đọc trơn từ làng xóm
- Có âm a với m
- Giống m khác a và o
- CN – N – CL đánh vần
- CN – N – CL từ ứng dụng
- CN – N – CL đọc
- CN đọc bài CL