Hoạt động của trò -Học sinh đọc lại đầu bài -Học sinh mở SGK -Hoïc sinh neâu yeâu caàu baøi 1 : vieát soá -1 em vieát soá -Hoïc sinh nhaän xeùt neâu caùch vieát soá -2 học sinh lên bảng [r]
Trang 1TUẦN 27
Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2012
Ngày soạn: 9/3/2012 Ngày giảng: 12/3/2012 TIẾT 1: CHÀO CỜ
TUẦN 27
TIẾT 2+3: TẬP ĐỌC
HOA NGỌC LAN
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu Tốc độ cần đạt: 30 tiếng/phút
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
+ HS khá, giỏi: Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăm, ăp Gọi được tên các loài hoa trong ảnh (SGK)
GDBVMT (gián tiếp): Giúp HS hiểu các loài hoa góp phần làm cho cuộc sống của con người thêm ý nghĩa Từ đó HS nâng cao ý thức yêu quý và BVMT cuộc sống quanh em.
II Đồ dùng dạy - học :
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK -Bộ chữ của GV và học sinh
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.ổn định lớp
2.KTBC: Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu
hỏi
GV nhận xét ghi điểm
3.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút
tựa bài ghi bảng
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,
nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh
hơn
Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Nhắc tựa
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
Trang 2Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
Các em hiểu như thế nào là lấp ló Ngan
ngát.
Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu? gọi nêu câu
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
Gọi học sinh đọc trơn câu Sau đó giáo
viên gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu 1, các
em khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu
còn lại
Luyện đọc đoạn: (có 3 đoạn)
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,
mỗi lần xuống dòng là một đoạn
Đọc cả bài
* Luyện tập: Ôn các vần ăm, ăp.
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần ăp?
Bài tập 2: Nói câu có chứa tiếng mang
vần ăm, ăp:
Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn
câu để người khác hiểu, tránh nói câu tối
nghĩa
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận
xét
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm
và trả lời các câu hỏi:
- Nụ hoa lan màu gì? (chọn ý đúng)
- Hương hoa lan thơm như thế nào?
Nhận xét và liên hệ: Hoa ngọc lan vừa
Lấp ló: Ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện Ngan ngát: Mùi thơm dể
chịu, loan tỏa ra xa
Có 8 câu
Nghỉ hơi
Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
2 em, lớp đồng thanh
Khắp
Đọc mẫu từ trong bài (vận động viên đang ngắm bắn, bạn học sinh rất ngăn nắp)
Các em chơi trò chơi thi nói câu chứa tiếng tiếp sức:
Ăm: Bé chăm học Em đến thăm ông bà Mẹ băm thịt …
Ăp: Bắp ngô nướng rất thơm Cô giáo sắp đến Em đậy nắp lọ mực …
2 em
Hoa ngọc lan
2 em
Chọn ý a: trắng ngần
Hương lan ngan ngát toả khắp nhà, khắp vườn
HS lắng nghe
Trang 3ủeùp vửứa thụm neõn raỏt coự ớch cho cuoọc
soỏng con ngửụứi Nhửừng caõy hoa nhử vaọy
caàn ủửụùc chuựng ta giửừ gỡn vaứ baỷo veọ.
Goùi hoùc sinh thi ủoùc dieón caỷm toaứn baứi
vaờn
Luyeọn noựi:
Goùi teõn caực loaùi hoa trong aỷnh
Giaựo vieõn neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp vaứ
khaỳng ủũnh roừ: Caực loaứi hoa goựp phaàn laứm
cho moõi trửụứng xinh ủeùp, cuoọc soỏng cuỷa
con ngửụứi theõm yự nghúa.
Cho hoùc sinh thaỷo luaọn theo caởp trao ủoồi
nhanh veà teõn caực loaùi hoa trong aỷnh
Cho hoùc sinh thi keồ teõn ủuựng caực loaùi
hoa
5.Cuỷng coỏ:
Hoỷi teõn baứi, goùi ủoùc baứi, neõu laùi noọi
dung baứi
6.Nhaọn xeựt daởn doứ: Giaựo duùc caực em yeõu
quyự caực loaùi hoa, khoõng beỷ caứnh haựi hoa,
…
Veà nhaứ ủoùc laùi baứi nhieàu laàn, xem baứi
mụựi
Hoùc sinh reứn ủoùc dieón caỷm
Laộng nghe
Hoùc sinh trao ủoồi vaứ neõu teõn caực loaùi hoa trong aỷnh (hoa hoàng, hoa ủoàng tieàn, hoa raõm buùt, hoa ủaứo, hoa sen)
Nhaộc teõn baứi vaứ noọi dung baứi hoùc
1 hoùc sinh ủoùc laùi baứi
Thửùc haứnh ụỷ nhaứ, ụỷ trửụứng, troàng hoa, baỷo veọ, chaờm soực hoa
TIEÁT 4: ẹAẽO ẹệÙC
Baứi 12: CAÛM ễN VAỉ XIN LOÃI (tieỏt 2)
I Muùc tieõu :
- Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày
HS có thái độ:
- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
II ẹoà duứng daùy - hoùc :
BT3, BT5, BT6
III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc :
1 ổn định lớp:
2.Bài cũ: Khi nào cần nói cảm ơn, khi nào cần nói xin lỗi ?
3 Bài mới:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
Giới thiệu bài, ghi đề:
* Hoạt động 1: GV nêu yêu cầu BT3
GV KL:
Tình huống 1: Cách ứng xử (c) là phù
HS thảo luận nhóm
Đại diện nhóm báo cáo
Cả lớp nhận xét, bổ sung
Trang 4Tình huống 2: Cách ứng xử (b) là phù
hợp
* Hoạt động 2: Chơi Ghép hoa
Chia nhóm, phát cho mỗi nhóm 2 nhị hoa
ghi từ “Cảm ơn”, “Xin lỗi” yêu cầu HS
ghép hoa
GV nhận xét và chốt lại các tình huống
cần nói cảm ơn, xin lỗi
* Hoạt động 3: GV giải thích yêu cầu
BT6
KL chung: Cần nói cảm ơn khi được
người khác quan tâm, giúp đỡ việc gì dù
nhỏ Cần nói xin lỗi khi làm phiền người
khác
HS làm việc theo nhóm, lựa chọn những cánh hoa có ghi tình huống cần nói cảm
ơn và ghép với nhị hoa có ghi từ “cảm
ơn” để làm thành “bông hoa cảm ơn” Các nhóm trình bày sản phẩm, cả lớp nhận xét
HS làm BT Một số HS đọc các từ đã chọn, cả lớp
đọc đồng thanh 2 câu đã đóng khung trong vở BT
4 Củng cố - dặn dò:
- Về xem lại bài, chuẩn bị bài tiết sau
TIEÁT 5: Tệẽ NHIEÂN XAế HOÄI
Baứi 27: CON MEỉO
I Muùc tieõu :
HS chổ vaứ noựi ủửụùc teõn caực boọ phaọn beõn ngoaứi cuỷa con meứo
Bieỏt ủửụùc ớch lụùi cuỷa con meứo, taỷ ủửụùc hỡnh daựng con meứo
Bieỏt caựch chaờm soực chuự meứo
Kieồm tra chửựng cửự 2, 3 cuỷa nhaọn xeựt 7
II ẹoà duứng daùy - hoùc :
VBT tửù nhieõn xaừ hoọi
III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc :
1 Khụỷi ủoọng : Haựt
2 Baứi cuừ :
Nuoõi gaứ coự ớch lụùi gỡ ?
Cụ theồ gaứ coự nhửừng boọ phaọn naứo?
3 Baứi mụựi
Cho caỷ lụựp haựt vaứ vửứa laứm ủoọng taực theo baứi: Rửỷa maởt nhử meứo
Hoõm nay chuựng ta hoùc baứi : Con meứo
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
*Giụựi thieọu baứi :
-GV ủớnh tranh vaứ hoỷi :
+ẹaõy laứ con gỡ ?
+ Nhaứ baùn naứo coự nuoõi Meứo ?
+ Noựi vụựi caỷ lụựp nghe veà con Meứo cuỷa
nhaứ em
- HS noựi veà con Meứo cuỷa mỡnh
Trang 5* Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1 : Quan sát con mèo.
Cách tiến hành :
- Cho HS làm việc theo nhóm đôi :
-Y/c HS quan sát con Mèo trong tranh vẽ - HS quan sát Mèo trong tranh
+Lông mèo màu gì ? Khi vuốt ve bộ lông
mèo em cảm thấy thế nào ?
+Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài
của con mèo ?
+Con mèo di chuyển như thế nào ?
-GV nêu từng câu hỏi cho HS trả lời
+Mèo có màu lông gì ? Khi vuốt ve bộ
lông mèo em cảm thấy thế nào ?
-Vàng, trắng, đen, xám, tam thể Mềm, mịn như nhung
- Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài
của con mèo ? trên đầu con mèo còn có
gì ? GV : mắt mèo to, tròn và sáng giúp
mèo nhìn thấy mọi vật trong đêm tối
Mèo có mũi và tai rất thính
-Đầu, mình, đuôi và 4 chân
- Con Mèo di chuyển như thế nào? -Mèo di chuyển bằng 4 chân, bước
đi nhẹ nhàng, leo trèo giỏi
- GV theo dõi sửa sai cho những HS
chưa biết
- GV cùng lớp nhận xét tuyên dương
-Cho HS nghỉ giữa tiết
Kết luận : Toàn thân Mèo được bao phủ
1 lớp lông mềm
- Mèo có đầu, mình, đuôi và 4 chân, mắt
mèo to, tròn và sáng giúp mèo nhìn thấy
mọi vật trong đêm tối Mèo có mũi và tai
rất thính Mèo đi bằng 4 chân, bước đi
nhẹ nhàng, leo trèo giỏi
Hoạt động 2 : Thảo luận chung
GV nêu câu hỏi :
- Người ta nuôi Mèo để làm gì ?
- Mèo bắt chuột bằng gì ? (Móng chân
Mèo có vuốt sắc, bình thường nó thu
móng lại, khi vồ mồi nó mới giương ra)
- GV cho HS quan sát 1 số tranh và chỉ
ra đâu là tranh con Mèo đang săn mồi ?
- Mèo thích ăn gì ? Các con cho mèo ăn
- Bắt chuột và làm cảnh
- Móng vuốt chân, răng
Trang 6gì ? Chăm sóc nó như thế nào ?
+GV : Ta không nên ôm mèo vì lông nó
bay vào mắt mũi các con gây ra rất nhiều
chứng bệnh ví dụ : bệnh sán mèo Mèo
cũng có thể mắc bệnh dại nên mỗi năm
nên chích ngừa cho mèo
Kết luận : Nuôi Mèo để bắt chuột, làm
cảnh
- Em không nên trêu chọc Mèo làm cho
Mèo tức giận, nếu bị Mèo cắn phải đi
chích ngừa ngay
4.Củng cố – Dặn dò :
-Vừa rồi các em học bài gì ?
- Mèo có những bộ phận chính nào?
-Về nhà xem lại nội dung bài vừa học
- Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2012
Ngày soạn: 10/3/2012 Ngày giảng: 13/3/2012
TIẾT 1: CHÍNH TẢ (TẬP CHÉP)
NHÀ BÀ NGOẠI
I Mục đích yêu cầu:
- Nhìn bảng, chép lại cho đúng bài: Nhà bà ngoại: 27 chữ trong 10 – 15 phút Mắc không quá 5 lỗi trong bài
- Điền đúng vần ăm, ắp, chữ c, k vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (SGK)
- Viết đúng cự li, tốc độ, đều, đẹp
II Đồ dùng dạy - học :
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3 -Học sinh cần có vở
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.ổn định lớp
1.KTBC:
Chấm vở những học sinh giáo viên cho
về nhà chép lại bài lần trước
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài
Trang 7Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập
2 và 3 tuần trước đã làm
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi tựa bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần
chép Cả lớp đọc thầm đoạn văn
và tìm những tiếng các em thường viết
sai: ngoại, rộng rai, loà xoà, hiên, khắp
vườn
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng
con của học sinh
* Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn cách viết đầu bài, cách viết
chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau
dấu chấm phải viết hoa
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ
hoặc SGK để viết
* Học sinh sửa lỗi chính tả:
Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
chữ trên bảng để học sinh soát và sửa lỗi,
hướng dẫn các em gạch chân những chữ
viết sai, viết vào bên lề vở
Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở
phía trên bài viết
* Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2
bài tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức
thi đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng
cuộc
2 học sinh làm bảng
Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp
Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Học sinh đổi vở và sửa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Điền vần ăm hoặc ăp
Điền chữ c hoặc k Học sinh làm vở
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
Giải : Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp Một Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết sắp xếp sách
Trang 85.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan
văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài
tập
vở ngăn nắp
Hát đồng ca Chơi kéo co
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
TIẾT 2: TẬP VIẾT
TÔ CHỮ HOA E, Ê, G
I Mục đích yêu cầu:
- Tô các chữ hoa E, Ê, G
- Viết đúng các vần ăm, ăp, ươn, ương các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
- HS khá, giỏi: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai
II Đồ dùng dạy - học :
1/ GV : chữ mẫu
2/ HS : Vở tập viết, B con
III Các hoạt động dạy - học :
1/ ổn định lớp : Hát
2/ Bài cũ :
- GV nhận xét – thống kê điểm
- Cho HS viết B con : gánh đỡ, sạch sẽ
- GV nhận xét
3/ Bài mới : Tiết này các em luyện viết chữ : E – E - G
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò a/ Hoạt động 1 : Hướng dẫn tô chữ
- GV treo chữ mẫu và giới thiệu chữ E – Ê - G
- GV hướng dẫn tô từng chữ và nêu quy trình viết
- GV cho HS tô từng chữ trên không trung, trên
mặt bàn
* Cho HS so sánh chữ E – Ê- G ? Nêu điểm
giống và khác nhau ?
- GV nhận xét – cho HS viết B con
- GV quan sát – chỉnh sửa
b/ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết vần, từ ứng
dụng.
- GV treo chữ mẫu : ăm- chăm học ăp – khắp
HS quan sát
HS dùng ngón trỏ để tô
Giống : e, Khác : ê có mũ
…
HS viết B con
HS quan sát
Hs phân tích tiếng
HS đọc CN – ĐT
Trang 9vườn ươn, vườn hoa, ương, ngát hương
* Phân tích các chữ có vần ăm, ăp ?
- GV nhận xét – cho HS đọc lại các từ trên
- GV hướng dẫn HS viết B con : ăm – chăm học,
ăp_ khắp vườn…
- GV quan sát – chỉnh sửa
HS viết B con
c/ Hoạt động 3 : Viết vở
- GV nêu lại nội dung viết
- Yêu cầu HS nêu lại tư thế ngồi, cách cầm bút,
để vở
- GV viết mẫu từng dòng : E- Ê- G ăm – chăm
học, ăp – khắp vườn…
4 Củng cố:
- GV thu vở chấm – nhận xét
5/ Tổng kết – dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Tô chữ H-I -K
HS lắng nghe
HS nêu
HS quan sát
HS viết bài vào vở
TIẾT 3: THỂ DỤC
Bài 27: Bài thể dục – Trò chơi
TIẾT 4: TOÁN
Tiết 105: LUYỆN TẬP (144)
I Mục tiêu :
- Biết đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số; về tìm số liền sau của số có 2 chữ số
- Bước đầu biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Nâng cao chất lượng học toán
II Đồ dùng dạy - học :
+ Bảng phụ ghi các bài tập Các bảng mica trắng để học sinh tham gia trò chơi
III Các hoạt động dạy - học :
1.Ổn định lớp:
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 học sinh lên bảng :
34 50 Khoanh tròn số lớn nhất : Viết các số 72, 38, 64
Trang 107…0 69 38 , 48 , 19 a) bé dần
72 81 91, 87 , 69 b) lớn dần
+ Giáo viên hỏi học sinh trả lời miệng trong khi học sinh làm bài : số liền trước, liền sau …
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài
-Cho học sinh mở SGK Giới thiệu 4 bài
tập
Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài
1
-Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn bài tập
1a, 1b, 1c Yêu cầu học sinh mỗi tổ làm 1
bài vào bảng con
-Giáo viên cho học sinh cho học sinh nhận
xét bài làm của bạn Giáo viên chỉ vào
các số yêu cầu học sinh đọc lại
-Giáo viên kết luận : Đọc : ghi lại cách
đọc
-Viết số : ghi số biểu diễn cho cách đọc số
Bài 2 (a, b) : Cho học sinh tự nêu
yêu cầu
-Giáo viên treo bảng phụ có bài tập 2
-Muốn tìm số liền sau 80 em phải làm gì ?
-Cho học sinh tự làm bài vào phiếu bài tập
- 2 học sinh lên bảng chữa bài
-Giáo viên nhận xét, kiểm tra bài làm của
học sinh
-Kết luận : Muốn tìm số đứng liền sau của
1 số ta thêm 1 đơn vị vào số đã cho trước
-Ví dụ : 23 thêm 1 là 24 Vậy liền sau 23
là 24
Bài 3 (a, b) : Điền dấu <, > , = vào
chỗ chấm
-Giáo viên treo bảng phụ ghi 3 bài tập 3a,
3b
-Cho học sinh phân 3 đội, mỗi đội cử 4 học
sinh tham gia chơi tiếp sức Từng em sẽ
-Học sinh lặp lại đầu bài
-Học sinh nêu yêu cầu bài 1
-Lớp chia 3 tổ mỗi tổ làm 1 bài : a,b,c trên bảng con
-3 em đại diện 3 tổ lên bảng sửa bài -Vài em đọc lại các số theo yêu cầu của giáo viên
-Cho học sinh đọc lại các số ( đt)
-Viết số theo mẫu -Học sinh đọc mẫu : số liền sau của
80 là 81 ( giáo viên đính mẫu ) -Thêm 1 vào 80 ta có số 81 vậy số liền sau 80 là 81
-Học sinh nêu yêu cầu bài 3 -Học sinh cử 4 em / đội lên tham gia