1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần dạy số 27

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 188,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của trò -Học sinh đọc lại đầu bài -Học sinh mở SGK -Hoïc sinh neâu yeâu caàu baøi 1 : vieát soá -1 em vieát soá -Hoïc sinh nhaän xeùt neâu caùch vieát soá -2 học sinh lên bảng [r]

Trang 1

TUẦN 27

Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2012

Ngày soạn: 9/3/2012 Ngày giảng: 12/3/2012 TIẾT 1: CHÀO CỜ

TUẦN 27

TIẾT 2+3: TẬP ĐỌC

HOA NGỌC LAN

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu Tốc độ cần đạt: 30 tiếng/phút

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

+ HS khá, giỏi: Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăm, ăp Gọi được tên các loài hoa trong ảnh (SGK)

GDBVMT (gián tiếp): Giúp HS hiểu các loài hoa góp phần làm cho cuộc sống của con người thêm ý nghĩa Từ đó HS nâng cao ý thức yêu quý và BVMT cuộc sống quanh em.

II Đồ dùng dạy - học :

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK -Bộ chữ của GV và học sinh

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.ổn định lớp

2.KTBC: Hỏi bài trước.

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu

hỏi

GV nhận xét ghi điểm

3.Bài mới:

GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

tựa bài ghi bảng

* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,

nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh

hơn

Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Nhắc tựa

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng

Trang 2

Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

Các em hiểu như thế nào là lấp ló Ngan

ngát.

Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu? gọi nêu câu

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu Sau đó giáo

viên gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu 1, các

em khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu

còn lại

Luyện đọc đoạn: (có 3 đoạn)

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,

mỗi lần xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

* Luyện tập: Ôn các vần ăm, ăp.

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần ăp?

Bài tập 2: Nói câu có chứa tiếng mang

vần ăm, ăp:

Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn

câu để người khác hiểu, tránh nói câu tối

nghĩa

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận

xét

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm

và trả lời các câu hỏi:

- Nụ hoa lan màu gì? (chọn ý đúng)

- Hương hoa lan thơm như thế nào?

Nhận xét và liên hệ: Hoa ngọc lan vừa

Lấp ló: Ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện Ngan ngát: Mùi thơm dể

chịu, loan tỏa ra xa

Có 8 câu

Nghỉ hơi

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên

Các học sinh khác theo dõi và nhận xét

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

Khắp

Đọc mẫu từ trong bài (vận động viên đang ngắm bắn, bạn học sinh rất ngăn nắp)

Các em chơi trò chơi thi nói câu chứa tiếng tiếp sức:

Ăm: Bé chăm học Em đến thăm ông bà Mẹ băm thịt …

Ăp: Bắp ngô nướng rất thơm Cô giáo sắp đến Em đậy nắp lọ mực …

2 em

Hoa ngọc lan

2 em

Chọn ý a: trắng ngần

Hương lan ngan ngát toả khắp nhà, khắp vườn

HS lắng nghe

Trang 3

ủeùp vửứa thụm neõn raỏt coự ớch cho cuoọc

soỏng con ngửụứi Nhửừng caõy hoa nhử vaọy

caàn ủửụùc chuựng ta giửừ gỡn vaứ baỷo veọ.

Goùi hoùc sinh thi ủoùc dieón caỷm toaứn baứi

vaờn

Luyeọn noựi:

Goùi teõn caực loaùi hoa trong aỷnh

Giaựo vieõn neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp vaứ

khaỳng ủũnh roừ: Caực loaứi hoa goựp phaàn laứm

cho moõi trửụứng xinh ủeùp, cuoọc soỏng cuỷa

con ngửụứi theõm yự nghúa.

Cho hoùc sinh thaỷo luaọn theo caởp trao ủoồi

nhanh veà teõn caực loaùi hoa trong aỷnh

Cho hoùc sinh thi keồ teõn ủuựng caực loaùi

hoa

5.Cuỷng coỏ:

Hoỷi teõn baứi, goùi ủoùc baứi, neõu laùi noọi

dung baứi

6.Nhaọn xeựt daởn doứ: Giaựo duùc caực em yeõu

quyự caực loaùi hoa, khoõng beỷ caứnh haựi hoa,

Veà nhaứ ủoùc laùi baứi nhieàu laàn, xem baứi

mụựi

Hoùc sinh reứn ủoùc dieón caỷm

Laộng nghe

Hoùc sinh trao ủoồi vaứ neõu teõn caực loaùi hoa trong aỷnh (hoa hoàng, hoa ủoàng tieàn, hoa raõm buùt, hoa ủaứo, hoa sen)

Nhaộc teõn baứi vaứ noọi dung baứi hoùc

1 hoùc sinh ủoùc laùi baứi

Thửùc haứnh ụỷ nhaứ, ụỷ trửụứng, troàng hoa, baỷo veọ, chaờm soực hoa

TIEÁT 4: ẹAẽO ẹệÙC

Baứi 12: CAÛM ễN VAỉ XIN LOÃI (tieỏt 2)

I Muùc tieõu :

- Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày

HS có thái độ:

- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

II ẹoà duứng daùy - hoùc :

BT3, BT5, BT6

III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc :

1 ổn định lớp:

2.Bài cũ: Khi nào cần nói cảm ơn, khi nào cần nói xin lỗi ?

3 Bài mới:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ

Giới thiệu bài, ghi đề:

* Hoạt động 1: GV nêu yêu cầu BT3

GV KL:

Tình huống 1: Cách ứng xử (c) là phù

HS thảo luận nhóm

Đại diện nhóm báo cáo

Cả lớp nhận xét, bổ sung

Trang 4

Tình huống 2: Cách ứng xử (b) là phù

hợp

* Hoạt động 2: Chơi Ghép hoa

Chia nhóm, phát cho mỗi nhóm 2 nhị hoa

ghi từ “Cảm ơn”, “Xin lỗi” yêu cầu HS

ghép hoa

GV nhận xét và chốt lại các tình huống

cần nói cảm ơn, xin lỗi

* Hoạt động 3: GV giải thích yêu cầu

BT6

KL chung: Cần nói cảm ơn khi được

người khác quan tâm, giúp đỡ việc gì dù

nhỏ Cần nói xin lỗi khi làm phiền người

khác

HS làm việc theo nhóm, lựa chọn những cánh hoa có ghi tình huống cần nói cảm

ơn và ghép với nhị hoa có ghi từ “cảm

ơn” để làm thành “bông hoa cảm ơn” Các nhóm trình bày sản phẩm, cả lớp nhận xét

HS làm BT Một số HS đọc các từ đã chọn, cả lớp

đọc đồng thanh 2 câu đã đóng khung trong vở BT

4 Củng cố - dặn dò:

- Về xem lại bài, chuẩn bị bài tiết sau

TIEÁT 5: Tệẽ NHIEÂN XAế HOÄI

Baứi 27: CON MEỉO

I Muùc tieõu :

HS chổ vaứ noựi ủửụùc teõn caực boọ phaọn beõn ngoaứi cuỷa con meứo

Bieỏt ủửụùc ớch lụùi cuỷa con meứo, taỷ ủửụùc hỡnh daựng con meứo

Bieỏt caựch chaờm soực chuự meứo

Kieồm tra chửựng cửự 2, 3 cuỷa nhaọn xeựt 7

II ẹoà duứng daùy - hoùc :

VBT tửù nhieõn xaừ hoọi

III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc :

1 Khụỷi ủoọng : Haựt

2 Baứi cuừ :

Nuoõi gaứ coự ớch lụùi gỡ ?

Cụ theồ gaứ coự nhửừng boọ phaọn naứo?

3 Baứi mụựi

Cho caỷ lụựp haựt vaứ vửứa laứm ủoọng taực theo baứi: Rửỷa maởt nhử meứo

Hoõm nay chuựng ta hoùc baứi : Con meứo

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ

*Giụựi thieọu baứi :

-GV ủớnh tranh vaứ hoỷi :

+ẹaõy laứ con gỡ ?

+ Nhaứ baùn naứo coự nuoõi Meứo ?

+ Noựi vụựi caỷ lụựp nghe veà con Meứo cuỷa

nhaứ em

- HS noựi veà con Meứo cuỷa mỡnh

Trang 5

* Phát triển các hoạt động :

Hoạt động 1 : Quan sát con mèo.

Cách tiến hành :

- Cho HS làm việc theo nhóm đôi :

-Y/c HS quan sát con Mèo trong tranh vẽ - HS quan sát Mèo trong tranh

+Lông mèo màu gì ? Khi vuốt ve bộ lông

mèo em cảm thấy thế nào ?

+Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài

của con mèo ?

+Con mèo di chuyển như thế nào ?

-GV nêu từng câu hỏi cho HS trả lời

+Mèo có màu lông gì ? Khi vuốt ve bộ

lông mèo em cảm thấy thế nào ?

-Vàng, trắng, đen, xám, tam thể Mềm, mịn như nhung

- Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài

của con mèo ? trên đầu con mèo còn có

gì ? GV : mắt mèo to, tròn và sáng giúp

mèo nhìn thấy mọi vật trong đêm tối

Mèo có mũi và tai rất thính

-Đầu, mình, đuôi và 4 chân

- Con Mèo di chuyển như thế nào? -Mèo di chuyển bằng 4 chân, bước

đi nhẹ nhàng, leo trèo giỏi

- GV theo dõi sửa sai cho những HS

chưa biết

- GV cùng lớp nhận xét tuyên dương

-Cho HS nghỉ giữa tiết

Kết luận : Toàn thân Mèo được bao phủ

1 lớp lông mềm

- Mèo có đầu, mình, đuôi và 4 chân, mắt

mèo to, tròn và sáng giúp mèo nhìn thấy

mọi vật trong đêm tối Mèo có mũi và tai

rất thính Mèo đi bằng 4 chân, bước đi

nhẹ nhàng, leo trèo giỏi

Hoạt động 2 : Thảo luận chung

GV nêu câu hỏi :

- Người ta nuôi Mèo để làm gì ?

- Mèo bắt chuột bằng gì ? (Móng chân

Mèo có vuốt sắc, bình thường nó thu

móng lại, khi vồ mồi nó mới giương ra)

- GV cho HS quan sát 1 số tranh và chỉ

ra đâu là tranh con Mèo đang săn mồi ?

- Mèo thích ăn gì ? Các con cho mèo ăn

- Bắt chuột và làm cảnh

- Móng vuốt chân, răng

Trang 6

gì ? Chăm sóc nó như thế nào ?

+GV : Ta không nên ôm mèo vì lông nó

bay vào mắt mũi các con gây ra rất nhiều

chứng bệnh ví dụ : bệnh sán mèo Mèo

cũng có thể mắc bệnh dại nên mỗi năm

nên chích ngừa cho mèo

Kết luận : Nuôi Mèo để bắt chuột, làm

cảnh

- Em không nên trêu chọc Mèo làm cho

Mèo tức giận, nếu bị Mèo cắn phải đi

chích ngừa ngay

4.Củng cố – Dặn dò :

-Vừa rồi các em học bài gì ?

- Mèo có những bộ phận chính nào?

-Về nhà xem lại nội dung bài vừa học

- Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2012

Ngày soạn: 10/3/2012 Ngày giảng: 13/3/2012

TIẾT 1: CHÍNH TẢ (TẬP CHÉP)

NHÀ BÀ NGOẠI

I Mục đích yêu cầu:

- Nhìn bảng, chép lại cho đúng bài: Nhà bà ngoại: 27 chữ trong 10 – 15 phút Mắc không quá 5 lỗi trong bài

- Điền đúng vần ăm, ắp, chữ c, k vào chỗ trống

- Bài tập 2, 3 (SGK)

- Viết đúng cự li, tốc độ, đều, đẹp

II Đồ dùng dạy - học :

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3 -Học sinh cần có vở

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.ổn định lớp

1.KTBC:

Chấm vở những học sinh giáo viên cho

về nhà chép lại bài lần trước

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài

Trang 7

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập

2 và 3 tuần trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần

chép Cả lớp đọc thầm đoạn văn

và tìm những tiếng các em thường viết

sai: ngoại, rộng rai, loà xoà, hiên, khắp

vườn

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng

con của học sinh

* Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn cách viết đầu bài, cách viết

chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau

dấu chấm phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ

hoặc SGK để viết

* Học sinh sửa lỗi chính tả:

Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng

chữ trên bảng để học sinh soát và sửa lỗi,

hướng dẫn các em gạch chân những chữ

viết sai, viết vào bên lề vở

Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở

phía trên bài viết

* Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2

bài tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức

thi đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng

cuộc

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp

Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh đổi vở và sửa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần ăm hoặc ăp

Điền chữ c hoặc k Học sinh làm vở

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh

Giải : Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp Một Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết sắp xếp sách

Trang 8

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan

văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài

tập

vở ngăn nắp

Hát đồng ca Chơi kéo co

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

TIẾT 2: TẬP VIẾT

TÔ CHỮ HOA E, Ê, G

I Mục đích yêu cầu:

- Tô các chữ hoa E, Ê, G

- Viết đúng các vần ăm, ăp, ươn, ương các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

- HS khá, giỏi: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

II Đồ dùng dạy - học :

1/ GV : chữ mẫu

2/ HS : Vở tập viết, B con

III Các hoạt động dạy - học :

1/ ổn định lớp : Hát

2/ Bài cũ :

- GV nhận xét – thống kê điểm

- Cho HS viết B con : gánh đỡ, sạch sẽ

- GV nhận xét

3/ Bài mới : Tiết này các em luyện viết chữ : E – E - G

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò a/ Hoạt động 1 : Hướng dẫn tô chữ

- GV treo chữ mẫu và giới thiệu chữ E – Ê - G

- GV hướng dẫn tô từng chữ và nêu quy trình viết

- GV cho HS tô từng chữ trên không trung, trên

mặt bàn

* Cho HS so sánh chữ E – Ê- G ? Nêu điểm

giống và khác nhau ?

- GV nhận xét – cho HS viết B con

- GV quan sát – chỉnh sửa

b/ Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết vần, từ ứng

dụng.

- GV treo chữ mẫu : ăm- chăm học ăp – khắp

HS quan sát

HS dùng ngón trỏ để tô

Giống : e, Khác : ê có mũ

HS viết B con

HS quan sát

Hs phân tích tiếng

HS đọc CN – ĐT

Trang 9

vườn ươn, vườn hoa, ương, ngát hương

* Phân tích các chữ có vần ăm, ăp ?

- GV nhận xét – cho HS đọc lại các từ trên

- GV hướng dẫn HS viết B con : ăm – chăm học,

ăp_ khắp vườn…

- GV quan sát – chỉnh sửa

HS viết B con

c/ Hoạt động 3 : Viết vở

- GV nêu lại nội dung viết

- Yêu cầu HS nêu lại tư thế ngồi, cách cầm bút,

để vở

- GV viết mẫu từng dòng : E- Ê- G ăm – chăm

học, ăp – khắp vườn…

4 Củng cố:

- GV thu vở chấm – nhận xét

5/ Tổng kết – dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị : Tô chữ H-I -K

HS lắng nghe

HS nêu

HS quan sát

HS viết bài vào vở

TIẾT 3: THỂ DỤC

Bài 27: Bài thể dục – Trò chơi

TIẾT 4: TOÁN

Tiết 105: LUYỆN TẬP (144)

I Mục tiêu :

- Biết đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số; về tìm số liền sau của số có 2 chữ số

- Bước đầu biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- Nâng cao chất lượng học toán

II Đồ dùng dạy - học :

+ Bảng phụ ghi các bài tập Các bảng mica trắng để học sinh tham gia trò chơi

III Các hoạt động dạy - học :

1.Ổn định lớp:

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi 3 học sinh lên bảng :

34 50 Khoanh tròn số lớn nhất : Viết các số 72, 38, 64

Trang 10

7…0 69 38 , 48 , 19 a) bé dần

72 81 91, 87 , 69 b) lớn dần

+ Giáo viên hỏi học sinh trả lời miệng trong khi học sinh làm bài : số liền trước, liền sau …

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài

-Cho học sinh mở SGK Giới thiệu 4 bài

tập

 Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài

1

-Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn bài tập

1a, 1b, 1c Yêu cầu học sinh mỗi tổ làm 1

bài vào bảng con

-Giáo viên cho học sinh cho học sinh nhận

xét bài làm của bạn Giáo viên chỉ vào

các số yêu cầu học sinh đọc lại

-Giáo viên kết luận : Đọc : ghi lại cách

đọc

-Viết số : ghi số biểu diễn cho cách đọc số

 Bài 2 (a, b) : Cho học sinh tự nêu

yêu cầu

-Giáo viên treo bảng phụ có bài tập 2

-Muốn tìm số liền sau 80 em phải làm gì ?

-Cho học sinh tự làm bài vào phiếu bài tập

- 2 học sinh lên bảng chữa bài

-Giáo viên nhận xét, kiểm tra bài làm của

học sinh

-Kết luận : Muốn tìm số đứng liền sau của

1 số ta thêm 1 đơn vị vào số đã cho trước

-Ví dụ : 23 thêm 1 là 24 Vậy liền sau 23

là 24

 Bài 3 (a, b) : Điền dấu <, > , = vào

chỗ chấm

-Giáo viên treo bảng phụ ghi 3 bài tập 3a,

3b

-Cho học sinh phân 3 đội, mỗi đội cử 4 học

sinh tham gia chơi tiếp sức Từng em sẽ

-Học sinh lặp lại đầu bài

-Học sinh nêu yêu cầu bài 1

-Lớp chia 3 tổ mỗi tổ làm 1 bài : a,b,c trên bảng con

-3 em đại diện 3 tổ lên bảng sửa bài -Vài em đọc lại các số theo yêu cầu của giáo viên

-Cho học sinh đọc lại các số ( đt)

-Viết số theo mẫu -Học sinh đọc mẫu : số liền sau của

80 là 81 ( giáo viên đính mẫu ) -Thêm 1 vào 80 ta có số 81 vậy số liền sau 80 là 81

-Học sinh nêu yêu cầu bài 3 -Học sinh cử 4 em / đội lên tham gia

Ngày đăng: 02/04/2021, 04:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w