1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án môn học Lớp 1 - Tuần 27

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 145,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn HS viết các vần, tữ ngữ theo mÉu trong vë - Thùc hµnh viÕt bµi vµo vë tËp viÕt... - Cho HS thùc hµnh viÕt vµo vë tËp viÕt.[r]

Trang 1

Tuần 27

Ngày soạn: 12/ 3/ 2009

Ngày giảng: Thứ hai ngày 16 tháng 3 năm 2009

Chào cờ

Tập trung đầu tuần

Đạo đức

Cảm ơn và xin lỗi

I Mục tiêu

- Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi

- Trẻ em có quyền được tôn trọng, được đối sử bình đẳng

- Thực hành nói lời cám ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày

- Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp

II Các hoạt động dạy – học

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

* Hoạt động 1: Thảo luận bài tập 3

- Cho HS chia nhóm và thảo luận nội

dung bài tập 3

*Nếu sơ ý làm rơi hộp bút của bạn, em

sẽ:

+ Bỏ đi không nói gì

+ Chỉ nói xin lỗi bạn

+ Nhặt lên trả bạn và nói xin lỗi bạn

* Hoạt động 2: “Chơi ghép hoa”

- GV đính hai nhị hoa ghi “cảm ơn” và

“xin lỗi” lên bảng

- Phát cho các cánh hoa có ghi những

tình huống khác nhau yêu cầu HS đọc

các tình huống rồi ghép các cánh hoa

vào nhị cho phù hợp

* Hoạt động 3: Bài tập 6

- Điền từ thích hợp vào chỗ trống

- GV nhận xét, sửa chữa

- HS nêu yêu cầu

- HS thảo luận nhóm 2

- Các nhóm báo cáo

+ Nhặt hộp bút lên và trả bạn rồi xin lỗi bạn

- Các nhóm khác bổ xung

- HS làm việc theo nhóm( chia lớp hành

2 nhóm)

- Ghép thành : “Bông hoa cảm ơn”

“Bông hoa xin lỗi”

+ Lớp theo dõi, tuyên dương

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài tập + Nói cảm ơn khi được người khác quan

Trang 2

4 Củng cố- Dặn dò

- Chốt lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

tâm giúp đỡ

+ Nói xin lỗi khi làm phiền người khác.

- Đọc các từ đã chọn

- HS đọc lại hai câu

Tập đọc

Hoa ngọc lan

I Mục tiêu

- Học sinh đọc trơn toàn bài, đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu v (vở), d (dày), l (lan, là, lấp ló), n (nụ); có âm cuối t (ngắt); các từ ngữ: ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn

- Biết nghỉ hơi đúng các dấu chấm, dấu phẩy

- Ôn các vần: ăm ăp, tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăm, ăp

- Hiểu được từ ngữ: lấp ló, ngan ngát

- Nhắc lại các chi tiết tả hoa ngọc lan của em bé

- Gọi đúng tên các loại hoa trong ảnh

- HS yếu đọc được 1, 2 câu đầu của bài, nhắc lại nội dung bài

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 KTBC:

3 Dạy bài mới

a.Giới thiệu bài

b Hướng dẫn học sinh luyện đọc

* Giáo viên đọc mẫu toàn bài: Giọng

chậm rãi, nhẹ nhàng, rõ ràng diễn tả vẻ

đẹp của hoa lan

* Học sinh luyện đọc

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ

- GV gạch chân các tiếng, từ ngữ khó

đọc trong bài, cho HS phân tích rồi

- Theo dõi, đọc thầm

- HS phân tích rồi luyện đọc: ngọc lan, lấp ló, lá dày, ngan ngát, khắp…

Trang 3

luyện đọc.

*Giảng từ:

+ lấp ló:

+ ngan ngát:

*Luyện đọc câu:

- Chỉ cho HS đọc nhẩm rồi luyện đọc cá

nhân từng câu

- Cho HS xác định câu, rồi đọc nối tiếp

từng câu

*Luyện đọc đoạn, bài:

+ Bài gồm mấy đoạn?

- Cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm

- Cho HS luyện đọc cả bài

- Giáo viên và lớp nhận xét

c Ôn lại các vần :

* Tìm tiếng trong bài có vần ăp:

- Ôn lại vần ăm, ăp

*Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm, ăp

- Nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp

- Theo dõi, tuyên dương

- HS luyện đọc từng câu

- Bài gồm 3 đoạn

- HS đọc tiếp nối theo đoạn ( đọc cho hết lớp)

- Luyện đọc cả bài: nhóm, lớp

- Đọc yêu cầu: 2 em

+ HS tìm nhanh: khắp vườn

- Đọc yêu cầu: 2 em

+ HS tìm nhanh: nắp chai, cải bắp, chăm chỉ, băm rau, tắm mát……

- Đọc yêu cầu, đọc câu mẫu

- HS thi đua tìm nhanh:

+ Rau bắp cải rất ngon

+ Bạn Lan rất chăm chỉ học bài

Tiết 2

d Tìm hiểu bài- Luyện nói

* Tìm hiểu bài

- Đọc đoạn 2

- HS đọc đoạn 2: 2, 3 em

- HS đọc câu hỏi 1

Trang 4

+ Nụ hoa lan màu gì?

+ Hương hoa lan thơm như thế nào?

* GV đọc diễn cảm bài văn

- Cho HS luyện đọc lại bài văn

- Theo dõi, cho điểm

b Luyện nói:

- Gọi tên các loài hoa trong ảnh

- Cho HS kể tên các loại hoa khác mà

em biết

4 Củng cố- Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Hướng dẫn tự học ở nhà bài: Ai dậy

sớm

+ Nụ hoa lan trắng ngần

+ Hương hoa lan thơm ngan ngát toả khắp vườn, khắp nhà

- HS đọc diễn cảm: 4 - 6 em

- HS đọc yêu cầu của bài

- Trao đổi theo cặp

- Thi kể đúng tên các loài hoa: Hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa đào, hoa sen, hoa râm bụt

- Lớp nhận xét

*******************************

Ngày soạn: 12/ 3/ 2009

Ngày giảng: Thứ ba ngày 17 tháng 3 năm 2009

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu

* Giúp học sinh củng cố về

- Đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, tìm số liền sau của số có hai chữ số

- Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục, số đơn vị

II Đồ dùng dạy- học

- Phiếu bài tập, bảng con

III Các hoạt động dạy và học

1 ổn định tổ chức

2 KTBC:

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài:

* Bài 1: Viết số

- HS nêu yêu cầu:

+ 30, 12, 20

Trang 5

- ý a: ba mươi, mười hai, hai mươi

- ý b: bảy mươi bảy, bốn mươi tư, chín

mươi sáu, sáu mươi chín

- Đọc cho HS viết vào bảng con

- Nhận xét, cho điểm

- Đố em biết số liền sau của số 25 là số

mấy? đó chính là nội dung của bài tập

2

* Bài 2: Viết (theo mẫu)

- Bài yêu cầu làm gì?

- Cho HS đọc làm theo nhóm

* Bài 3: Điền dấu <, >, =

- Cho HS thi tiếp sức theo tổ

- Nhận xét, cho điểm

* Bài 4: Viết (theo mẫu), nếu còn thời

gian

- HD mẫu: Số 78 gồm 8 chục và 7 đơn

vị, ta viết: 87 = 80 + 7

- Cho HS làm bài vào phiếu bài tập

- Củng cố về cấu tạo số có hai chữ số

4 Củng cố- Dặn dò

- Trò chơi: cảm cúm

- Chốt lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

+ 77, 44, 69, 96

- Đọc các số vừa viết được

+ Viết số liền sau của số có hai chữ số + Số liền sau của 23 là:

+ Số liền sau của 23 là 24

………

- HS nêu yêu cầu: So sánh hai số

34 < 50 47 > 45

78 > 69 81 < 82

72 < 81 95 > 90

62 = 62 61 < 63

- Viết số đó thành tổng của số chục và

số đơn vị

- HS làm phiếu cá nhân + 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị: 59 = 50 + 9

+ 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị: 20 = 20 + 0

Chính tả (tập chép)

Trang 6

Nhà bà ngoại

I Mục tiêu

- HS chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn: “ Nhà bà ngoại” Trình bày đúng bài văn, tốc độ viết tối thiểu 2 chữ/ phút

- Làm đúng các bài tập chính tả: điền đúng tiếng có vần ăm hay ăp; điền chữ c hoặc chữ k vào chỗ trống

- HS yếu viết được câu đầu của bài chính tả

II.Đồ dùng dạy học

- Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng phụ chép sẵn bài tập

III Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

- Tập chép bài: “ Nhà bà ngoại”

b HD học sinh tập chép:

- GV viết bảng đoạn văn cần chép, cho

HS đọc lại đoạn văn

- Chỉ cho HS đọc một số từ ngữ dễ viết

sai: rộng rãi, loà xoà, thoang thoảng,

khắp vườn

- Đọc cho HS tự nhẩm lại và viết vào

bảng con

- Theo dõi, sửa sai

*GV hướng dẫn cách trình bày bài: Đầu

bài viết cỡ nhỡ, viết ra giữa trang vở

Đầu câu viết chữ hoa

- Hát

- Đọc đầu bài

- Đọc lại đoạn văn: 2, 3 em

- CN, ĐT

- Lớp viết vào bảng con, 2 em lên bảng

- Chú ý

Trang 7

- Cho HS chép bài vào vở.

- Theo dõi, uốn nắn HS viết

- GV đọc lại từng chữ trên bảng cho HS

đổi vở soát lỗi

- Chữa lỗi phổ biến lên bảng

* Thu vở chấm điểm, nhận xét, tuyên

dương

c Hướng dẫn làm bài tập:

* Điền vần ăm hoặc vần ăp:

- Cho HS đọc rồi làm vào vở

- Cho HS đọc lại đoạn văn sau khi đã

điền xong

* Điền chữ c hay chữ k:

- HD rồi cho HS làm bài

- Gọi HS đọc lại từ vừa điền được

- Nhận xét, sửa sai

4 Củng cố- Dặn dò

- Tuyên dương bài viết đẹp

- Nhận xét giờ học

- Về nhà các em chép lại bài vào vở

* HS nhìn bảng chép bài vào vở

- HS đổi vở soát lỗi( chữ sai dùng bút chì gạch chân)

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm vào vở ,1 em lên bảng làm + Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp

Một Thắm chăm học, biết tự tắm cho

mình, biêt sắp xếp sách vở ngăn nắp.

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm vào vở, 1 em lên bảng làm + hát đồng ca

+ chơi kéo co

Tập viết

Tô chữ hoa e, ê, g

I Mục tiêu

- HS biết tô các chữ hoa e, e, g

Trang 8

- HS viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ : chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương; chữ vừa, đúng kiểu, đều nét đưa bút theo đúng quy trình viết, dãn

đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong vở

- Học sinh có ý thức giữ gìn vở sạch chữ đẹp

- HS yếu tô được 2 dòng chữ hoa E, Ê, 2 dòng chữ hoa G, viết mỗi vần 1 dòng: ăm,

ăp, ương, khắp vườn

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu các vần và tữ ngữ cần luyện viết

- Mộu chữ viết hoa: e, ê, g đặt trong khung chữ

III.Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 KTBC:

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

- Cho HS đọc các chữ, các vần, các từ

ngữ cần luyện viết rồi nêu yêu cầu của

bài tập viết

b Hướng dẫn tô chữ hoa:

- Cho HS quan sát lần lượt các chữ hoa

e, ê, g hoa trên bảng và nêu cấu tạo của

từng chữ

- Chữ hoa E gồm mấy nét?

- Viết mẫu lên bảng rồi nêu quy trình

viết của từng chữ:

- Theo dõi, sửa sai

c Hướng dẫn viết vần và từ ứng dụng

- Cho HS đọc lại các từ ngữ cần luyện

viết

- Cho HS nhìn chữ mẫu và tự viết vào

- Đọc ĐT

- Quan sát chữ mẫu

- gồm 1 nét

- Quan sát và nhận xét

- Luyện viết bảng con

- Học sinh đọc lại: ăm, ăp, ươn, ương, chăm học, khắp vườn, ngát hương

- Học sinh viết bảng con

Trang 9

bảng con từng chữ.

d Hướng dẫn viết vào vở:

- Hướng dẫn HS tô chữ hoa: Tô đúng

theo các nét chấm, không tô đi tô lại,

đ-ưa bút liền nét, tô đúng quy trình nét

- Hướng dẫn HS viết các vần, tữ ngữ

theo mẫu trong vở

- Cho HS thực hành viết vào vở tập viết

+ Sửa tư thế ngồi, cầm bút, để vở….,

uốn nắn HS viết bài

* Chấm bài:

- Thu vở chấm điểm, nhận xét, sửa sai

4 Củng cố- Dặn dò

- GV tuyên dương bài viết đẹp

- Nhận xét giờ học

- HD bài luyện viết thêm ở nhà (phần B)

- Viết vở tập viết

- Thực hành viết bài vào vở tập viết

Buổi chiều

- HS đại trà

- Tiếng Việt: Luyện viết 4 dòng thơ

bài cái Bống

- Toán: Làm bài tập 3, 4 trang 144

- HS yếu

- Tiếng Việt: Luyện đọc lại bài Hoa ngọc lan, luyện viết 1 câu của bài hoa ngọc lan

- Toán: Làm bài tập 3 trang 144

Trang 10

Ngày soạn: 17/ 3/ 2009

Ngày giảng: Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009

Toán

Bảng các số từ 1 đến 100.

I Mục tiêu

- Giúp học sinh nhận biết 100 là số liền sau của 99.

- Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng các số từ 1 –> 100

- Học sinh lập được bảng số từ 1 –>100.

II.Đồ dùng dạy học

- Bảng các số từ 1-> 100

III Các hoạt động dạy - học

1.ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b Giới thiệu bước đầu về số 100

* Bài 1: Viết số

- Tìm số liền sau của 97, 98, 99

=> Số 100 là số liền sau của số 99

- Đọc là: một trăm

+ Một trăm (100) là số có mấy chữ số?

* Bài 2: Viết số còn thiếu vào chỗ trống

+ Muốn tìm số liền trước của một số ta

làm thế nào?

+ Muốn tìm số liền sau của một số ta

làm thế nào?

* Bài 3: Trong bảng các số từ 1đến

100:

- Hát

- Số liền sau của 97 là 98

- Số liền sau của 98 là 99

- là số có 3 chữ số

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS tự viết số, thi đua đọc nhanh các

số trong bảng

- Nêu số liền trước, liền sau của một số

- Ta bớt đi 1

- Ta cộng thêm 1 vào số đó

- HS nêu yêu cầu của bài

Trang 11

- Cho HS đọc yêu cầu của bài.

- Cho HS làm bài vào phiếu bài tập

- Theo dõi, sửa sai

4 Củng cố- Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- HS điền số và nêu + Các số có 1 chữ số: 1, 2, 3, 9

+ Các số tròn chục: 10, 20, 30, 90 + Số bé nhất có 2 chữ số: 10

+ Số lớn nhất có 2 chữ số: 99

+ Các số có 2 chữ số giống nhau: 11,

22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99

Tập đọc

Ai dậy sớm

I Mục tiêu

- HS đọc trơn toàn bài thơ, phát âm đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón hát âm đúng các tiếng có vần ươn, ương Ôn vần ươn, ương, tìm đọc tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ươn, ương

- HS hiểu các từ ngữ: vừng đông, đất trời Hiểu được nội dung bài: Cảnh buổi sáng rất đẹp, ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp ấy

- Biết hỏi đáp tự nhiên về những việc làm buổi sáng

- HS yếu đọc được 2- 4 câu của bài

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài học

III Các hoạt động dạy và học

Tiết 1

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu HS đọc bài: “ Hoa ngọc lan”

+ Hương hoa lan thơm như thế nào?

- Nhận xét, cho điểm

- Hát

- HS đọc + Hương hoa lan ngan ngát toả khắp

Trang 12

3 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

* Giáo viên đọc mẫu toàn bài: Giọng

chậm rãi, nhẹ nhàng

* Học sinh luyện đọc:

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

- GV gạch chân các tiếng, từ ngữ khó

đọc trong bài, cho HS phân tích rồi

luyện đọc

*Giảng từ:

+ vừng đông: mặt trời lúc sáng sớm

*Luyện đọc câu:

- Chỉ cho HS đọc nhẩm rồi luyện đọc

từng câu

- Cho HS đọc nối tiếp từng câu

*Luyện đọc đoạn, bài:

+ Bài gồm mấy khổ thơ?

- Cho HS luyện đọc từng khổ thơ

- Cho HS luyện đọc cả bài

- Giáo viên và lớp nhận xét

c Ôn lại các vần :

* Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương:

=> Ôn lại vần ươn, ương

* Nói câu chứa tiếng có vần ươn, ương

vườn, khắp nhà

- Theo dõi, đọc thầm

- HS phân tích rồi luyện đọc: dậy sớm,

ra vườn, lên đòi, đất trời, chờ đón,…

- HS luyện đọc từng câu

- Mỗi em đọc một câu cho hết 1 vòng

- Bài gồm 3 khổ thơ

- HS đọc tiếp nối theo khổ thơ.( 1hs/ khổ)

- Luyện đọc cả bài: c/n, nhóm, lớp

- Đọc yêu cầu: 2 em

+ HS tìm nhanh: ra vườn, ngát hương

- Đọc yêu cầu, đọc câu mẫu

- HS thi đua tìm nhanh:

Trang 13

- Theo dõi, tuyên dương + Em cho bạn Nam mượn quyển truyện.

+ Bố mẹ em đi làm nương

Tiết 2

d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

*& Tìm hiểu bài

+ Khi dậy sớm điều gì chờ đón em:

ở ngoài vườn?

trên cánh đồng?

trên đồi?

* GV đọc diễn cảm bài thơ

- Cho HS luyện đọc lại bài

* Học thuộc lòng bài thơ

- GV xoá dần bảng cho HS luyện đọc

TL

- Nhận xét

- Cho HS đọc chủ đề luyện nói

- GV hướng dẫn, động viên

4 Củng cố- Dặn dò

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Nhận xét giờ học

- H dẫn chuẩn bị bài sau: Mưu chú Sẻ

- HS đọc thầm toàn bài , đọc câu hỏi

+ Hoa ngát hương chờ đón + Có vừng đông đang chờ đón

+ Cả đất trời đang chờ đón

- Luyện đọc lại bài: 4->5 em

- HS tự nhẩm thuộc lòng từng câu thơ

- HS thi xem tổ nào thuộc bài nhanh

- Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng

- QS tranh minh hoạ

- Từng cặp hỏi nhau theo mẫu

+ Sáng sớm bạn làm gì?

+ Sáng sớm tôi tập thể dục, đánh răng, rửa mặt, ăn sáng, đi học

- Đọc bài: 1 em

Âm nhạc:

Học hát:"Hoà bình cho bé"(tiếp)

I.Mục tiêu

- Tập hát đúng giai điệu và lời ca

- Hiểu được bài hát ca ngợi hoà bình, mong ước cuộc sống yên vui cho các em bé

- Tập gõ đệm theo phách, theo tiết tấu lời ca

Trang 14

II Chuẩn bị

- Hát chuẩn xác bài "Hoà bình cho bé"

- Tập đệm cho bài hát

- Những nhạc cụ gõ cho HS

- Bảng phụ chép sẵn lời ca

III Các hoạt động dạy – học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS hát bài "Quả"

- Bài hát do ai sáng tác ?

- GV nhận xét, cho điểm

3 Dạy - học bài mới:

a Giới thiệu bài

+ GV hát mẫu lần 1

- Cho HS đọc lời ca

+ Dạy hát từng câu

- GV hát từng câu và bắt nhịp cho HS

hát

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Cho HS hát liên kết 2 câu một sau đó

hát cả bài

+ Cho HS hát cả bài

b.Dạy gõ đệm và vỗ tay:

* Vỗ tay, đệm theo tiết tấu lời ca

- Cờ hoà bình bay phấp phới

x x x x x x

- GV hướng dẫn và làm mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

* Gõ đệm bằng nhạc cụ gõ:

- Hướng dẫn HS hát kết hợp với gõ

trống, thanh phách và song loan

- GV theo dõi và hướng dẫn thêm

4 Củng cố - dặn dò:

- Cả lớp hát và vỗ tay (1lần)

- HS nêu

- HS chú ý nghe

- HS đọc lời ca theo GV

- HS tập hát từng câu

- HS tập hát theo nhóm, lớp cho đến khi thuộc bài

- HS hát CN, ĐT

- HS theo dõi và thực hiện (lớp, nhóm)

- HS thực hiện

- HS thực hiện

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w