1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần dạy 33 - Trường tiểu học Kim Đồng

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 108,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường tiểu học Kim Đồng Giáo viên Hoàng Thị Lâm - Làm đúng các bài tập chính tả: Điền đúng vần ăn hoặc ăng chữ ng hay ngh vào chỗ chaám.. - Giaùo duïc hoïc sinh vieát baøi caån thaän.[r]

Trang 1

TUẦN 33

C cờ Tập đọc Cây Bàng T1 Tập đọc T2 Toán Ôn tập: Các số đến 10

HAI

27/ 4

 nhạc Tập viết U,Ư,V Toán Ôn tập: Các số đến 10

Chính tả Cây bàng

Đ Đ Giáo dục HS tham gia an toàn giao

thông

BA 28/4

Tập đọc Đi học T 1 Tập đọc T 2 Toán Ôn tập: Các số đến 10

TNXH Trời nóng,trời rét

TƯ 29/ 4

T Dục Đội hình đội ngũ - Trò chơi

Chính tả Đi học Toán Ôn tập : Các số đến 100

MT Vẽ tranh bé và hoa

NĂM

30/4

Tập đọc Nói dối hại thân T 1 Tập đọc T2

T công Cắt,dán và trang trí ngôi nhà ( T 2)

K chuyện Cô chủ không biết quí tình bạn

SÁU

1/ 5

S hoạt Đánh giá hoạt động trong tuần

Trang 2

Thứ hai ngày 27 tháng 4 năm 2009ø

Tiết 1 : Chào cờ Tiết 2+3: Tập đọc

Cây Bàng

I-Mục đích yc

1 Học sinh đọc trơn cả bài: Đọc đúng các từ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít

- Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy( dấu chấm nghỉ dài hơn so với dấu phẩy)

2 Ôn các vần oang,oac; tìm được tiếng nói được câu chứa tiếng vần trên

3 Hiểu nội dung bài: Cây Bàng thân thiết đối với các trường học

- Cây Bàng có một đặc điểm: mùa đông( cành trơ trụi khẳng khiu),mùa xuân( lộc non xanh mơn mởn),mùa hè( tán lá xanh um), mùa thu( quả chín vàng)

- Giáo dục học sinh bảo vệ tốt cảnh đẹp thiên nhiên nhất là cây cối

II-Đồ dùng dạy học

- Tranh trong sách giáo khoa

III-Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bài :Sau cơn mưaSGK

- Trả lời 2 câu hỏi trong sgk

- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm

a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,

b/Giảng bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh luyện

đọc

+ Giáo viên đọc lần 1

- Đọc mẫu toàn bài văn: Giọng đọc to,

rõ, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

-Cho hs đọc cả bài

a Đọc tiếng, từ.

- Cho học sinh tìm tiếng, từ ngữ

khó,giáo viên gạch chân, kết hợp phân

tích một số từ khó hiểu để củng cố phần

- Học sinh lắng nghe

- 1 học sinh đọc bài

Trang 3

học vần và giải nghĩa một số từ khó

hiểu

-Cho hs luyện đọc từ khó

b Luyện đọc câu:

- Gọi học sinh lần lượt đọc nối tiếp các

câu trong bài

c Luyện đọc đoạn, bài

- Cho hs đọc đoạn

-Cho hs thi đọc cả bài

-Nhận xét- tuyên dương

Giải lao

Hoạt động 2: Ôn các vần : oang,oac.

a Tìm tiếng trong bài

? Tìm tiếng trong bài có vần oang, ?

b Tìm tiếng ngoài

? Tìm tiếng ngoài bài có vần oang,?

? Tìm tiếng ngoài bài có vần oac ?

Nói câu chứa tiếng có vần oang, oac ?

- Tổ chức cho học sinh thi đua tìm giữa

cá nhân, giáo viên nhận xét và công bố

kết quả

Tiết 2

Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài.

- Gọi học sinh đọc cả bài

? Vào mùa đông cây bàng thay đổi như

thế nào?

? Vào mùa xuân cây bàng thay đổi như

thế nào?

? Vào mùa hè cây bàng thay đổi như thế

nào?

? Vào mùa thu cây bàng có đặc điểm gì?

- Gọi học sinh đọc cả bài

? Nội dung bài nói gì?

- Giáo viên nhận xét

- sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít

- Hs luyện đọc(cn,nhóm,lớp)

- 1 học sinh đọc trơn câu đầu, các học sinh đọc câu tiếp theo

- Học sinh đọc nối tiếp mỗi học sinh 1 đoạn

- Đọc bài cá nhân, nhóm, tổ, đồng thanh

- khoảng

- mở toang, khoang thuyền, tuềnh toang, khai hoang, hoảng sợ, loang lỗ

- khoác lác, rách toạc, loạc choạc

- Bé ngồi trong khoang thuyền

- Lan hay nói khoác lác

-3 học sinh đọc đoạn cn

- Mùa đông( cành trơ trụi khẳng khiu)

- Mùa xuân: Cành trên cành dưới chi chít những lộc non

- Mùa hè: Tán lá xanh um che mát một khoảng sân trường

- Mùa thu: Từng chùm quả chín vàng trong kẻ lá

-3 hs đọc cn

- Cây bàng rất đẹp

Trang 4

Giải lao.

Hoạt động 2: Luyện nói:

- Cho học sinh đọc tên bài luyện nói

- Cho quan sát sân trường và kể những

cây có trong sân trường

- Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ, chăm

sóc và giữ gìn cây cảnh trong trường để

luôn có bóng mát cho chúng ta vui chơi

hằng ngày.Ngoài ra còn đem lại không

khí trong lành

- Kể tên những cây trồng ở sân trường em

-Hs quan sát, thảo luận nhóm (2 em )

?Kể tên những cây trồng trong sân trường ?

TL : cây bàng, cây phượng,cay hoa sữa

3) Củng cố :? Nội dung bài học nói gì ? ( tả vẻ đẹp của cây bàng )

4) Dặn dò : Về nhà học bài-viết bài

-Xem trước bài : Đi học

Tiết 4: Toán Ôn tập: Các số đến 10

I-Mục đích yêu cầu

- Củng cố về: Bảng cộng và làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10

- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ bằng cách ghi nhớ bảng cộng, bảng trừ, quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Kĩ năng vẽ hình vuông, hình tam giác bằng cách nối các điểm cho sẵn

- Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận

III-Các hoạt động dạy học

- Chuẩn bị : Viết sẵn bài 1 lên bảng lớp.

1-Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 2 trang170

a 9 > 7; 2 < 5; 0 <1;

b 6 > 4; 4>3; 6 >3;

- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm

2-Bài mới

a.Giới thiệu bài:Gv ghi đề bài lên bảng

Trang 5

b/Giảng bài:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Cho hs nêu yêu cầu bài 2

- Cho học sinh nêu kết quả nối tiếp của

bài 1

- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm

- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 2

- Hướng dẫn học sinh làm bài

- Gọi học sinh lên làm bài tập

- Cho cả lớp làm bảng con

? Con có nhận xét gì về kết quả và các số

trong bài tập 2?

- Giáo viên nhận xét - sửa sai

Nghỉ 5 phút

-Cho hs nêu yêu cầu bài 3

- Cho học sinh thi đua làm bài nối tiếp

- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm

- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 4

- Hướng dẫn học sinh làm bài

- Cho học sinh thi nối

- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm

Bài 1.Tính:

2+1=3 3+1=4 4+1=5 5+1=6 2+2=4 3+2=5 4+2=6 5+2=7 2+3=5 3+3=6 4+3=7 5+3=8 2+4=6 3+4=7 4+4=8 5+4=9 2+5=7 3+5=8 4+5=9 5+5=10 2+6=8 3+6=9 4+6=10

2+7=9 3+7=10 2+8=1

Bài 2:Tính

a.6 + 2= 8;1 + 9 =10;3 + 5= 8; 2 + 8 =10; b.2 + 6 =8;9 = 1 =10; 5+ 3= 8; 8 + 2= 10;

- Khi ta thay đổi các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi

Bài 3.số?

3 + 4…=7; 6 - 5…= 1; …0+ 8 = 8 5…+ 5 =10; 9 - 6…= 3; 9 - 7= 2…

8 +1… = 9; 5 +4… =9; 5 - 0… = 5 Bài 4.a.Nối 4 điểm thành 1 hình vuông b.Nối 4 điểm thành 1 hình vuông và 2 hình tam giác

a b

3 Củng cố :Cho hs đọc bảng cộng trong phạm vi 10

4.Dặn dò :Về nhà làm vở bài tập

- Về nhà xem trước bài : ÔN tập các số đến 10

Thư ùba ngày 28 tháng 4 năm 2009

Tiết 1: Tập viết

Tô chữ hoa : U, Ư, V

Trang 6

I-Mục đích yc.

- Học sinh biết tô các chữ hoa U, Ư, Viết

- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non

- Chữ thường,cỡ vừa,đúng kiểu, đều nét, đưa bút viết đúng theo quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa con chữ trong vở

-Gd hs viết bài cẩn thận

II Đồ dùng dạy học.

- Chữ hoa : U, Ư, V Bảng kẻ sẵn

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh lên bảng viết : tiếng chim, lượm lúa, nườm nượp

- Giáo viên nhận xét -ghi điểm

2 Bài mới:

a/ Giới thiệu bài:Giáo viên ghi đề bài lên bảng,

b/ Giảng bài:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Hướng dẫn tô chữ hoa: U,

Ư, V

- Cho học sinh quan sát chữ hoa( chữ theo

mẫu mới quy định)

? Chữ U hoa gồm mấy nét?

Gv: Chữ U hoa gồ 2 nét móc hai đầu(

trái- phải)và nét móc ngược phải

- GV nêu quy trình tô: Từ giao điểm của

ĐN 5 và Đ D 2,5 tô nét 1 Từ điểm DB

của nét 1 tô tiếp nét 2, DB tại giao điểm

ĐN 2 và Đ D 6,5

? Chữ Ư có mấy nét?

? Chữ V có mấy nét?

- Giáo viên nêu cho học sinh nghe số

lượng nét, kiểu nét, nêu quy trình viết

- Giáo viên nhận xét

- Hướng dẫn HS tô chữ hoa lên khung chư

-Nhận xét –sửa sai

Hoạt động 2:Hướng dẫn HS viết vần.

-Cho hs quan sát vần,từ ngữ

-Hs quan sát

- 2 nét ,cao 5 li

- 3 nét ,cao 5 li

- 3 nét cao 5 li

- Học sinh nêu

- 3 HS lên bảng tô -hs theo dõi

-Hs quan sát

Trang 7

-Nêu độ cao của các con chữ ?

- Giáo viên nhận xét - sửa sai

- Cho HS viết bảng con

Nghỉ 5 phút

Hoạt động 3: Thực hành viết vào vở.

-Hd hs viết bài vào vở

- Theo dõi uốn nắn học sinh viết đúng

mẫu chữ hiện hành, đúng độ cao, đúng

khoảng cách, nối nét, cách cầm bút, cách

đặt vở, tư thế ngồi viết, …

Hoạt động4: Chấm điểm.

- Thu vở chấm điểm, Chọn bài viết đẹp

nhất, đúng mẫu chữ, đúng độ cao cho học

sinh học tập

- Tuyên dương học sinh viết đẹp

-cao 2 li :o-a-ơ-i-c –r -cao 3 li : t

-cao 5 li : k-h -dài 5 li : g + HS viết bảng con

-Hs viết bài vào vở

- Bình chọn bạn viết đẹp, đúng độ cao

3.Củng cố: Cho hs viết lại những chữ viết sai

4,Dặn dò :Về viết bài ở nhà

- Xem bài sau : Tô chữ hoa : X ,Y

Tiết 2 : Toán

Ôn tập: Các số đến 10

I-Mục đích yc.

- Cấu tạo của các số trong phạm vi 10

- Củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10

- Giải toán có lời văn

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận

II Đồ dùng dạy học.

- Chuẩn bị thước kẻ

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh lên bảng làm bài 2sgk / 171:

- Cả lớp làm bài bảng con

T1: 3 + …=7; T2: 6 - …= 1; T3: …+ 8 = 8

Trang 8

- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm

2 Bài mới:

a/ Giới thiệu bài:Giáo viên ghi đề bài lên bảng,

b/ Giảng bài

Hoạt động của giáo viên

Cho học sinh đọc yêu cầu bài 1

- hướng dẫn học sinh làm

- Hs đlàm nối tiếp-mỗi em 1 bài

- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm

Cho học sinh đọc bài toán 3

Hd hs tóm tắt

? Bài toán cho biết gì?

? Bài toán hỏi gì?

- Cho học sinh làm bài vào vở trắng

- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm

Nghỉ 5 phút

- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 4

-Hd hs vẽ vào bảng con

-Nhận xét-sửa sai

-Cho hs nêu yêu cầu bài 2

-Hd hs điền số thích hợp vào ô trống

- Tổ chức cho hai học sinh lên bảng thi

đua làm bài nối tiếp-mỗi em 1 số

- Theo dõi nhận xét, chấm điểm

Hoạt động của giáo viên

Bài 1 số?

2= 1 +…1 8 = 7 +…1 9 = 5 +…4 3= 2 +…1 8 = 6…+ 2 9 =7… + 2 5= 4 +… 1 8 = 4…+ 4 10 =6…+ 4 7=5…+ 2 6 = 4 +…2 10 = 8 +…2 Bài 3:Lan gấp được 10 cái thuyền, Cho

em 4 cái.Hỏi Lan còn lại bao nhiêu cái thuyền?

Tóm tắt -Lan gấp : 10 cái thuyền -Cho : 4 cái thuyền -Còn lại :… cái thuyền ? Bài giải

Lan còn lại số thuyền là:

10 - 4 = 6(cái thuyền) Đáp số : 6 cái thuyền Bài 4 Vẽ đoạn thẳng có độ dài 10cm

10 cm Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống:

+3 +2 +3 -5 -3 -1

3.Củng cố :? Bớt đi thì làm tính gì ?( tính trừ )

4.Dặn dò : Về nhà làm vở BTT

- Chuẩn bị bài sau :Ôn tập các số đến 10

Tiết 3: Chính tả

Trang 9

Cây bàng

I-Mục đích yc

- Học sinh chép lại chính xác, trình bày đúng bài: Cây bàng

- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền đúng vần oang, oac, chữ g hoặc gh vào chỗ chấm

- Giáo dục học sinh viết bài cẩn thận

II-Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài

- Bài tập chép sẵn lên bảng

III-Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh lên viết: trưa, tiếng chim, bóng râm

- 1 học sinh làm bài tập 2

- Giáo viên nhận xét

2 Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng

b/ Giảng bài:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tập

chép

-Gv đọc mẫu lần 1

- Gọi học sinh đọc bài

? Hãy nêu những từ khó viết?

- Cho học sinh viết bảng con từ khó

- cho học sinh đọc những chữ dễ viết sai

- Giáo viên nhận xét - Sửa sai

Hoạt động 2: Thực hành viết.

-Gv đọc mẫu lần 2

- Hướng dẫn học sinh cách trình bày bài

viết

- Cho học sinh viết vào vở

-Theo dõi uốn nắn học sinh viết đúng

mẫu chữ hiện hành, đúng độ cao, đúng

khoảng cách, nối nét, cách cầm bút, cách

đặt vở, tư thế ngồi viết, cách trình bày

bài viết…

- Giáo viên đọc cho học sinh soát lỗi

-Hs lắng nghe

- 1Học sinh đọc bài

-chi chít ,lộc non, kẽ lá -Hs viết từ khó

- Đọc lại các từ viết 1 cn-đt

-Hs theo dõi

- Lắng nghe giáo viên hướng dẫn

- Thực hành viết bài vào vở

- Soát lại lỗi chính tả bằng bút chì

Trang 10

-Thu vở- chấm điểm

Giải lao

Hoạt động 3: Thực hành làm bài tập.

- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 1

-Hd hs chọn vần và điền

- Ở dưới lớp làm bài vào vở bài tập- 1 hs

lên bảng làm

- Giáo viên nhận xét - Sửa sai Giải nghĩa

từ vừa điền - Ghi điểm

-Cho hs đọc yêu cầu bài 2

- Hướng dẫn học sinh làm bài

-Cho 1 hs lên bảng điền ,lớp làm vào vở

bài tập

- Giải nghĩa từ vừa điền

- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm

Hoạt động 4: Nhận xét- sửa sai

- Giáo viên nhận xét bài chính tả

- Sửa sai một số lỗi do học sinh hay mắc

phải lên bảng lớp

- Tuyên dương học sinh viết chữ đúng,

đẹp, trình bày sạch sẽ

1 Điền vần oang hay oac ? -1 học sinh lên làm, lớp làm vào vở bài tập

-Cửa sổ mở toang Bố mặc áo khoác

2 Điền g hay gh ?

- gõ trống, chơi đàn ghi ta

- Lắng nghe và sửa các chữ viết sai

3) Củng cố : Cho hs viết lại những chữ viết sai

4) Dặn dò : Về nhà viết lại những chữ viết sai

-Xem trước bài : Đi học

Tiết 4 : Đạo đức

Giáo dục học sinh tham gia an toàn giao thông.

I-Mục đích yc

- Học sinh biết những qui định về an toà khi đi bộ trên đường phố

+ Không chơi, đùa dưới lòng đường

- Xác định được những nơi an toàn đẻ chơi và đi bộ

+ Biết chọn cách đi an toàn khi gặp cản trở đơn giản trên đường đi

- Chấp hành qui định về an toàn khi gặp cản trở đường phố

III-Các hoạt động dạy học

2 Bài mới:

a/Giới thiệu bài:Giáo viên ghi đề bài lên bảng,

Trang 11

b/Giảng bài:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Trò chơi đóng vai.

- Bứơc 1:Giáo viên chọn vị trí trên

sân trường kẻ vạch trên sân để chia

thành đường đi và hai vỉa hè

Yêu cầu học sinh đứng làm người

bán hàng , hay dựng xe máy gây

cản trở cho việc đi lại

? Làm thế nào để xe và người đi

lại được an toàn

Kết luận: Nếu vỉa hè có vật cản

không đi qua lại được thì người đi

bọ có thể đi xuống lòng

đường.Nhưng cần đi sát vỉa hè hoặc

nhờ người lớn dắt qua

Hoạt động 2: Tổng kết.

Chia lớp thành 4 nhóm mỗi nhóm

trả lời 1 câu hỏi

? Khi đi bộ trên đường phố, cần đi

ở đâu đẻ đảm bảo an toàn?

? Trẻ em đi bộ, chơi đùa dưới lòng

đường thì nguy hiểm như thế nào?

Khi qua đường trẻ em cần làm gì

để đảm bảo an toàn?

? Khi đi bộ trên đường phố có vật

cản , các con cần phải chọn cách đi

như thế nào cho an toàn?

Giáo viên nhận xét

Kết luận: Các con cần ghi nhớ và

phải tuân theo hiệu lệnh đèn tín

hiệu để đảm bảo an toàn cho bản

thân

Học sinh thực hành chơi

Lớp bổ sung cho bạn

Học sinh nhắc lại

Học sinh lắng nghe yêu cầu của giáo viên và thực hiện

Học sinh chia 4 nhóm và trả lời

Mỗi nhóm 1 câu hỏi

Các nhóm nhận xét câu trả lời của nhóm bạn

3.Củng cố –Dặn dò

? Để đảm bảo an toàn cho bản thân khi đi bộ trên đường các con cần làm gì ?

- Về thực hiện tốt những điều vừa học

Trang 12

Thứ tư ngày 29 tháng 4 năm 2009

Tiết 1 + 2: Tập đọc

Đi học

I-Mục đích yc.

1 Học sinh đọc trơn cả bài: Phát âm đúng các tiếng :lên nương,tại lớp,hương rừng, nước suối Luyện nghỉ hơi khi hết dòng thơ, khổ thơ

2 Ôn các vần ăn, ăng tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăn, ăng

3 Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ tự đến trường một mình, không có mẹ dắt tay Đường từ trường đến nhà rất đẹp Bạn yêu mái trường xinh, yêu cô giáo bạn hát rất hay

-Gd hs yêu quí trường lớp

II-Đồ dùng dạy học

- Tranh skg

III-Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bài : Cây Bàng

? Mùa đông cây bàng có đặc điểm gì?

? Con thích mùa nào nhất? Vì sao?

- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm

a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,

b/Giảng bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh luyện

đọc

+ Giáo viên đọc lần 1

- Đọc mẫu toàn bài: giọng nhẹ

nhàng,nhí nhảnh

-Cho hs đọc cả bài

a Đọc tiếng, từ.

- Cho học sinh tìm tiếng, từ ngữ

khó,giáo viên gạch chân, và giải nghĩa

một số từ khó hiểu

-Cho hs luyện đọc từ khó

b Luyện đọc câu:

- Gọi học sinh lần lượt đọc nối tiếp các

câu thơ trong bài

- Học sinh lắng nghe

- 1Học sinh đọc các nhân- Lớp đọc thầm

- lên nương,tại lớp,hương rừng,nước suối

- Hs luyện đọc(cn,nhóm, lớp)

- 1 học sinh đọc trơn câu đầu, các học sinh đọc câu tiếp theo

Ngày đăng: 02/04/2021, 07:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w