Trường tiểu học Kim Đồng Giáo viên Hoàng Thị Lâm - Làm đúng các bài tập chính tả: Điền đúng vần ăn hoặc ăng chữ ng hay ngh vào chỗ chaám.. - Giaùo duïc hoïc sinh vieát baøi caån thaän.[r]
Trang 1TUẦN 33
C cờ Tập đọc Cây Bàng T1 Tập đọc T2 Toán Ôn tập: Các số đến 10
HAI
27/ 4
 nhạc Tập viết U,Ư,V Toán Ôn tập: Các số đến 10
Chính tả Cây bàng
Đ Đ Giáo dục HS tham gia an toàn giao
thông
BA 28/4
Tập đọc Đi học T 1 Tập đọc T 2 Toán Ôn tập: Các số đến 10
TNXH Trời nóng,trời rét
TƯ 29/ 4
T Dục Đội hình đội ngũ - Trò chơi
Chính tả Đi học Toán Ôn tập : Các số đến 100
MT Vẽ tranh bé và hoa
NĂM
30/4
Tập đọc Nói dối hại thân T 1 Tập đọc T2
T công Cắt,dán và trang trí ngôi nhà ( T 2)
K chuyện Cô chủ không biết quí tình bạn
SÁU
1/ 5
S hoạt Đánh giá hoạt động trong tuần
Trang 2Thứ hai ngày 27 tháng 4 năm 2009ø
Tiết 1 : Chào cờ Tiết 2+3: Tập đọc
Cây Bàng
I-Mục đích yc
1 Học sinh đọc trơn cả bài: Đọc đúng các từ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít
- Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy( dấu chấm nghỉ dài hơn so với dấu phẩy)
2 Ôn các vần oang,oac; tìm được tiếng nói được câu chứa tiếng vần trên
3 Hiểu nội dung bài: Cây Bàng thân thiết đối với các trường học
- Cây Bàng có một đặc điểm: mùa đông( cành trơ trụi khẳng khiu),mùa xuân( lộc non xanh mơn mởn),mùa hè( tán lá xanh um), mùa thu( quả chín vàng)
- Giáo dục học sinh bảo vệ tốt cảnh đẹp thiên nhiên nhất là cây cối
II-Đồ dùng dạy học
- Tranh trong sách giáo khoa
III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bài :Sau cơn mưaSGK
- Trả lời 2 câu hỏi trong sgk
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh luyện
đọc
+ Giáo viên đọc lần 1
- Đọc mẫu toàn bài văn: Giọng đọc to,
rõ, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
-Cho hs đọc cả bài
a Đọc tiếng, từ.
- Cho học sinh tìm tiếng, từ ngữ
khó,giáo viên gạch chân, kết hợp phân
tích một số từ khó hiểu để củng cố phần
- Học sinh lắng nghe
- 1 học sinh đọc bài
Trang 3học vần và giải nghĩa một số từ khó
hiểu
-Cho hs luyện đọc từ khó
b Luyện đọc câu:
- Gọi học sinh lần lượt đọc nối tiếp các
câu trong bài
c Luyện đọc đoạn, bài
- Cho hs đọc đoạn
-Cho hs thi đọc cả bài
-Nhận xét- tuyên dương
Giải lao
Hoạt động 2: Ôn các vần : oang,oac.
a Tìm tiếng trong bài
? Tìm tiếng trong bài có vần oang, ?
b Tìm tiếng ngoài
? Tìm tiếng ngoài bài có vần oang,?
? Tìm tiếng ngoài bài có vần oac ?
Nói câu chứa tiếng có vần oang, oac ?
- Tổ chức cho học sinh thi đua tìm giữa
cá nhân, giáo viên nhận xét và công bố
kết quả
Tiết 2
Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài.
- Gọi học sinh đọc cả bài
? Vào mùa đông cây bàng thay đổi như
thế nào?
? Vào mùa xuân cây bàng thay đổi như
thế nào?
? Vào mùa hè cây bàng thay đổi như thế
nào?
? Vào mùa thu cây bàng có đặc điểm gì?
- Gọi học sinh đọc cả bài
? Nội dung bài nói gì?
- Giáo viên nhận xét
- sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít
- Hs luyện đọc(cn,nhóm,lớp)
- 1 học sinh đọc trơn câu đầu, các học sinh đọc câu tiếp theo
- Học sinh đọc nối tiếp mỗi học sinh 1 đoạn
- Đọc bài cá nhân, nhóm, tổ, đồng thanh
- khoảng
- mở toang, khoang thuyền, tuềnh toang, khai hoang, hoảng sợ, loang lỗ
- khoác lác, rách toạc, loạc choạc
- Bé ngồi trong khoang thuyền
- Lan hay nói khoác lác
-3 học sinh đọc đoạn cn
- Mùa đông( cành trơ trụi khẳng khiu)
- Mùa xuân: Cành trên cành dưới chi chít những lộc non
- Mùa hè: Tán lá xanh um che mát một khoảng sân trường
- Mùa thu: Từng chùm quả chín vàng trong kẻ lá
-3 hs đọc cn
- Cây bàng rất đẹp
Trang 4Giải lao.
Hoạt động 2: Luyện nói:
- Cho học sinh đọc tên bài luyện nói
- Cho quan sát sân trường và kể những
cây có trong sân trường
- Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ, chăm
sóc và giữ gìn cây cảnh trong trường để
luôn có bóng mát cho chúng ta vui chơi
hằng ngày.Ngoài ra còn đem lại không
khí trong lành
- Kể tên những cây trồng ở sân trường em
-Hs quan sát, thảo luận nhóm (2 em )
?Kể tên những cây trồng trong sân trường ?
TL : cây bàng, cây phượng,cay hoa sữa
…
3) Củng cố :? Nội dung bài học nói gì ? ( tả vẻ đẹp của cây bàng )
4) Dặn dò : Về nhà học bài-viết bài
-Xem trước bài : Đi học
Tiết 4: Toán Ôn tập: Các số đến 10
I-Mục đích yêu cầu
- Củng cố về: Bảng cộng và làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10
- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ bằng cách ghi nhớ bảng cộng, bảng trừ, quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Kĩ năng vẽ hình vuông, hình tam giác bằng cách nối các điểm cho sẵn
- Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận
III-Các hoạt động dạy học
- Chuẩn bị : Viết sẵn bài 1 lên bảng lớp.
1-Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 2 trang170
a 9 > 7; 2 < 5; 0 <1;
b 6 > 4; 4>3; 6 >3;
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
2-Bài mới
a.Giới thiệu bài:Gv ghi đề bài lên bảng
Trang 5b/Giảng bài:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Cho hs nêu yêu cầu bài 2
- Cho học sinh nêu kết quả nối tiếp của
bài 1
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Gọi học sinh lên làm bài tập
- Cho cả lớp làm bảng con
? Con có nhận xét gì về kết quả và các số
trong bài tập 2?
- Giáo viên nhận xét - sửa sai
Nghỉ 5 phút
-Cho hs nêu yêu cầu bài 3
- Cho học sinh thi đua làm bài nối tiếp
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 4
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Cho học sinh thi nối
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
Bài 1.Tính:
2+1=3 3+1=4 4+1=5 5+1=6 2+2=4 3+2=5 4+2=6 5+2=7 2+3=5 3+3=6 4+3=7 5+3=8 2+4=6 3+4=7 4+4=8 5+4=9 2+5=7 3+5=8 4+5=9 5+5=10 2+6=8 3+6=9 4+6=10
2+7=9 3+7=10 2+8=1
Bài 2:Tính
a.6 + 2= 8;1 + 9 =10;3 + 5= 8; 2 + 8 =10; b.2 + 6 =8;9 = 1 =10; 5+ 3= 8; 8 + 2= 10;
- Khi ta thay đổi các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi
Bài 3.số?
3 + 4…=7; 6 - 5…= 1; …0+ 8 = 8 5…+ 5 =10; 9 - 6…= 3; 9 - 7= 2…
8 +1… = 9; 5 +4… =9; 5 - 0… = 5 Bài 4.a.Nối 4 điểm thành 1 hình vuông b.Nối 4 điểm thành 1 hình vuông và 2 hình tam giác
a b
3 Củng cố :Cho hs đọc bảng cộng trong phạm vi 10
4.Dặn dò :Về nhà làm vở bài tập
- Về nhà xem trước bài : ÔN tập các số đến 10
Thư ùba ngày 28 tháng 4 năm 2009
Tiết 1: Tập viết
Tô chữ hoa : U, Ư, V
Trang 6I-Mục đích yc.
- Học sinh biết tô các chữ hoa U, Ư, Viết
- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non
- Chữ thường,cỡ vừa,đúng kiểu, đều nét, đưa bút viết đúng theo quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa con chữ trong vở
-Gd hs viết bài cẩn thận
II Đồ dùng dạy học.
- Chữ hoa : U, Ư, V Bảng kẻ sẵn
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh lên bảng viết : tiếng chim, lượm lúa, nườm nượp
- Giáo viên nhận xét -ghi điểm
2 Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/ Giảng bài:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Hướng dẫn tô chữ hoa: U,
Ư, V
- Cho học sinh quan sát chữ hoa( chữ theo
mẫu mới quy định)
? Chữ U hoa gồm mấy nét?
Gv: Chữ U hoa gồ 2 nét móc hai đầu(
trái- phải)và nét móc ngược phải
- GV nêu quy trình tô: Từ giao điểm của
ĐN 5 và Đ D 2,5 tô nét 1 Từ điểm DB
của nét 1 tô tiếp nét 2, DB tại giao điểm
ĐN 2 và Đ D 6,5
? Chữ Ư có mấy nét?
? Chữ V có mấy nét?
- Giáo viên nêu cho học sinh nghe số
lượng nét, kiểu nét, nêu quy trình viết
- Giáo viên nhận xét
- Hướng dẫn HS tô chữ hoa lên khung chư
-Nhận xét –sửa sai
Hoạt động 2:Hướng dẫn HS viết vần.
-Cho hs quan sát vần,từ ngữ
-Hs quan sát
- 2 nét ,cao 5 li
- 3 nét ,cao 5 li
- 3 nét cao 5 li
- Học sinh nêu
- 3 HS lên bảng tô -hs theo dõi
-Hs quan sát
Trang 7-Nêu độ cao của các con chữ ?
- Giáo viên nhận xét - sửa sai
- Cho HS viết bảng con
Nghỉ 5 phút
Hoạt động 3: Thực hành viết vào vở.
-Hd hs viết bài vào vở
- Theo dõi uốn nắn học sinh viết đúng
mẫu chữ hiện hành, đúng độ cao, đúng
khoảng cách, nối nét, cách cầm bút, cách
đặt vở, tư thế ngồi viết, …
Hoạt động4: Chấm điểm.
- Thu vở chấm điểm, Chọn bài viết đẹp
nhất, đúng mẫu chữ, đúng độ cao cho học
sinh học tập
- Tuyên dương học sinh viết đẹp
-cao 2 li :o-a-ơ-i-c –r -cao 3 li : t
-cao 5 li : k-h -dài 5 li : g + HS viết bảng con
-Hs viết bài vào vở
- Bình chọn bạn viết đẹp, đúng độ cao
3.Củng cố: Cho hs viết lại những chữ viết sai
4,Dặn dò :Về viết bài ở nhà
- Xem bài sau : Tô chữ hoa : X ,Y
Tiết 2 : Toán
Ôn tập: Các số đến 10
I-Mục đích yc.
- Cấu tạo của các số trong phạm vi 10
- Củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10
- Giải toán có lời văn
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận
II Đồ dùng dạy học.
- Chuẩn bị thước kẻ
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh lên bảng làm bài 2sgk / 171:
- Cả lớp làm bài bảng con
T1: 3 + …=7; T2: 6 - …= 1; T3: …+ 8 = 8
Trang 8- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
2 Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/ Giảng bài
Hoạt động của giáo viên
Cho học sinh đọc yêu cầu bài 1
- hướng dẫn học sinh làm
- Hs đlàm nối tiếp-mỗi em 1 bài
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
Cho học sinh đọc bài toán 3
Hd hs tóm tắt
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- Cho học sinh làm bài vào vở trắng
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
Nghỉ 5 phút
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 4
-Hd hs vẽ vào bảng con
-Nhận xét-sửa sai
-Cho hs nêu yêu cầu bài 2
-Hd hs điền số thích hợp vào ô trống
- Tổ chức cho hai học sinh lên bảng thi
đua làm bài nối tiếp-mỗi em 1 số
- Theo dõi nhận xét, chấm điểm
Hoạt động của giáo viên
Bài 1 số?
2= 1 +…1 8 = 7 +…1 9 = 5 +…4 3= 2 +…1 8 = 6…+ 2 9 =7… + 2 5= 4 +… 1 8 = 4…+ 4 10 =6…+ 4 7=5…+ 2 6 = 4 +…2 10 = 8 +…2 Bài 3:Lan gấp được 10 cái thuyền, Cho
em 4 cái.Hỏi Lan còn lại bao nhiêu cái thuyền?
Tóm tắt -Lan gấp : 10 cái thuyền -Cho : 4 cái thuyền -Còn lại :… cái thuyền ? Bài giải
Lan còn lại số thuyền là:
10 - 4 = 6(cái thuyền) Đáp số : 6 cái thuyền Bài 4 Vẽ đoạn thẳng có độ dài 10cm
10 cm Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống:
+3 +2 +3 -5 -3 -1
3.Củng cố :? Bớt đi thì làm tính gì ?( tính trừ )
4.Dặn dò : Về nhà làm vở BTT
- Chuẩn bị bài sau :Ôn tập các số đến 10
Tiết 3: Chính tả
Trang 9Cây bàng
I-Mục đích yc
- Học sinh chép lại chính xác, trình bày đúng bài: Cây bàng
- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền đúng vần oang, oac, chữ g hoặc gh vào chỗ chấm
- Giáo dục học sinh viết bài cẩn thận
II-Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài
- Bài tập chép sẵn lên bảng
III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh lên viết: trưa, tiếng chim, bóng râm
- 1 học sinh làm bài tập 2
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng
b/ Giảng bài:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tập
chép
-Gv đọc mẫu lần 1
- Gọi học sinh đọc bài
? Hãy nêu những từ khó viết?
- Cho học sinh viết bảng con từ khó
- cho học sinh đọc những chữ dễ viết sai
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai
Hoạt động 2: Thực hành viết.
-Gv đọc mẫu lần 2
- Hướng dẫn học sinh cách trình bày bài
viết
- Cho học sinh viết vào vở
-Theo dõi uốn nắn học sinh viết đúng
mẫu chữ hiện hành, đúng độ cao, đúng
khoảng cách, nối nét, cách cầm bút, cách
đặt vở, tư thế ngồi viết, cách trình bày
bài viết…
- Giáo viên đọc cho học sinh soát lỗi
-Hs lắng nghe
- 1Học sinh đọc bài
-chi chít ,lộc non, kẽ lá -Hs viết từ khó
- Đọc lại các từ viết 1 cn-đt
-Hs theo dõi
- Lắng nghe giáo viên hướng dẫn
- Thực hành viết bài vào vở
- Soát lại lỗi chính tả bằng bút chì
Trang 10-Thu vở- chấm điểm
Giải lao
Hoạt động 3: Thực hành làm bài tập.
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 1
-Hd hs chọn vần và điền
- Ở dưới lớp làm bài vào vở bài tập- 1 hs
lên bảng làm
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai Giải nghĩa
từ vừa điền - Ghi điểm
-Cho hs đọc yêu cầu bài 2
- Hướng dẫn học sinh làm bài
-Cho 1 hs lên bảng điền ,lớp làm vào vở
bài tập
- Giải nghĩa từ vừa điền
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
Hoạt động 4: Nhận xét- sửa sai
- Giáo viên nhận xét bài chính tả
- Sửa sai một số lỗi do học sinh hay mắc
phải lên bảng lớp
- Tuyên dương học sinh viết chữ đúng,
đẹp, trình bày sạch sẽ
1 Điền vần oang hay oac ? -1 học sinh lên làm, lớp làm vào vở bài tập
-Cửa sổ mở toang Bố mặc áo khoác
2 Điền g hay gh ?
- gõ trống, chơi đàn ghi ta
- Lắng nghe và sửa các chữ viết sai
3) Củng cố : Cho hs viết lại những chữ viết sai
4) Dặn dò : Về nhà viết lại những chữ viết sai
-Xem trước bài : Đi học
Tiết 4 : Đạo đức
Giáo dục học sinh tham gia an toàn giao thông.
I-Mục đích yc
- Học sinh biết những qui định về an toà khi đi bộ trên đường phố
+ Không chơi, đùa dưới lòng đường
- Xác định được những nơi an toàn đẻ chơi và đi bộ
+ Biết chọn cách đi an toàn khi gặp cản trở đơn giản trên đường đi
- Chấp hành qui định về an toàn khi gặp cản trở đường phố
III-Các hoạt động dạy học
2 Bài mới:
a/Giới thiệu bài:Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
Trang 11b/Giảng bài:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Trò chơi đóng vai.
- Bứơc 1:Giáo viên chọn vị trí trên
sân trường kẻ vạch trên sân để chia
thành đường đi và hai vỉa hè
Yêu cầu học sinh đứng làm người
bán hàng , hay dựng xe máy gây
cản trở cho việc đi lại
? Làm thế nào để xe và người đi
lại được an toàn
Kết luận: Nếu vỉa hè có vật cản
không đi qua lại được thì người đi
bọ có thể đi xuống lòng
đường.Nhưng cần đi sát vỉa hè hoặc
nhờ người lớn dắt qua
Hoạt động 2: Tổng kết.
Chia lớp thành 4 nhóm mỗi nhóm
trả lời 1 câu hỏi
? Khi đi bộ trên đường phố, cần đi
ở đâu đẻ đảm bảo an toàn?
? Trẻ em đi bộ, chơi đùa dưới lòng
đường thì nguy hiểm như thế nào?
Khi qua đường trẻ em cần làm gì
để đảm bảo an toàn?
? Khi đi bộ trên đường phố có vật
cản , các con cần phải chọn cách đi
như thế nào cho an toàn?
Giáo viên nhận xét
Kết luận: Các con cần ghi nhớ và
phải tuân theo hiệu lệnh đèn tín
hiệu để đảm bảo an toàn cho bản
thân
Học sinh thực hành chơi
Lớp bổ sung cho bạn
Học sinh nhắc lại
Học sinh lắng nghe yêu cầu của giáo viên và thực hiện
Học sinh chia 4 nhóm và trả lời
Mỗi nhóm 1 câu hỏi
Các nhóm nhận xét câu trả lời của nhóm bạn
3.Củng cố –Dặn dò
? Để đảm bảo an toàn cho bản thân khi đi bộ trên đường các con cần làm gì ?
- Về thực hiện tốt những điều vừa học
Trang 12Thứ tư ngày 29 tháng 4 năm 2009
Tiết 1 + 2: Tập đọc
Đi học
I-Mục đích yc.
1 Học sinh đọc trơn cả bài: Phát âm đúng các tiếng :lên nương,tại lớp,hương rừng, nước suối Luyện nghỉ hơi khi hết dòng thơ, khổ thơ
2 Ôn các vần ăn, ăng tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăn, ăng
3 Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ tự đến trường một mình, không có mẹ dắt tay Đường từ trường đến nhà rất đẹp Bạn yêu mái trường xinh, yêu cô giáo bạn hát rất hay
-Gd hs yêu quí trường lớp
II-Đồ dùng dạy học
- Tranh skg
III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bài : Cây Bàng
? Mùa đông cây bàng có đặc điểm gì?
? Con thích mùa nào nhất? Vì sao?
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh luyện
đọc
+ Giáo viên đọc lần 1
- Đọc mẫu toàn bài: giọng nhẹ
nhàng,nhí nhảnh
-Cho hs đọc cả bài
a Đọc tiếng, từ.
- Cho học sinh tìm tiếng, từ ngữ
khó,giáo viên gạch chân, và giải nghĩa
một số từ khó hiểu
-Cho hs luyện đọc từ khó
b Luyện đọc câu:
- Gọi học sinh lần lượt đọc nối tiếp các
câu thơ trong bài
- Học sinh lắng nghe
- 1Học sinh đọc các nhân- Lớp đọc thầm
- lên nương,tại lớp,hương rừng,nước suối
- Hs luyện đọc(cn,nhóm, lớp)
- 1 học sinh đọc trơn câu đầu, các học sinh đọc câu tiếp theo