Hướng dẫn HS làm bài tập: Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập HS đọc mẫu bảng tổng kết kiểu câu Ai làm gì, trả lời câu hỏi: + Chủ ngữ trong câu hỏi Ai thế nào trả lời ... trả lời cho câu h[r]
Trang 1Thửự 2 ngaứy 23 thaựng 4 naờm 2012
Tiết 1: Chaứo cụứ
Sinh hoaùt ngoaứi trụứi.
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tieỏt 2: Taọp ủoùc
OÂN TAÂP - KIEÅM TRA (tieỏt1)
I Mục tiêu:
- Kiểm tra lấy điểm Tập đọc của HS.
- Biết lập bảng tổng kết về chủ ngữ, vị ngữ.
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY - HOẽC:
- Phieỏu ghi teõn caực baứi taọp ủoùc tửứ tuaàn 19 ủeỏn cuoỏi naờm (11 phieỏu teõn baứi taọp ủoùc
vaứ 5 phieỏu baứi hoùc thuoọc loứng)
- 2 baỷng phuù vaứ buựt daù.
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC:
1 Giụựi thieọu baứi: GV neõu nhieọm vuù hoùc taọp cuỷa tieỏt hoùc.
2 Kieồm tra taọp ủoùc vaứ hoùc thuoọc loứng:
GV goùi HS leõn boỏc thaờm baứi ủoùc, ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi (1/4 soỏ HS trong lụựp)
3 Hửụựng daón HS laứm baứi taọp:
Baứi 2: Goùi HS ủoùc yeõu caàu baứi taọp
HS ủoùc maóu baỷng toồng keỏt kieồu caõu Ai laứm gỡ, traỷ lụứi caõu hoỷi:
+ Chuỷ ngửừ trong caõu hoỷi Ai theỏ naứo traỷ lụứi
cho caõu hoỷi naứo? Noự coự caỏu taùo nhử theỏ
naứo?
+ Vũ ngửừ trong caõu hoỷi Ai theỏ naứo traỷ lụứi
cho caõu hoỷi naứo? Noự coự caỏu taùo nhử theỏ
naứo?
+ Chuỷ ngửừ trong caõu hoỷi Ai laứ gỡ traỷ lụứi
cho caõu hoỷi naứo? Noự coự caỏu taùo nhử theỏ
naứo?
+ Vũ ngửừ trong caõu hoỷi Ai laứ gỡ traỷ lụứi cho
caõu hoỷi naứo? Noự coự caỏu taùo nhử theỏ naứo?
traỷ lụứi cho caõu hoỷi Ai (caựi gỡ, con gỡ) Chuỷ ngửừ thửụứng do DT, cuùm DT taùo thaứnh.
traỷ lụứi cho caõu hoỷi Theỏ naứo vũ ngửừ thửụứng do TT, ẹT (hoaởc cuùm TT, cuùm ẹT taùo thaứnh)
+ traỷ lụứi cho caõu hoỷi Ai (caựi gỡ, con gỡ) Chuỷ ngửừ thửụứng do DT, cuùm DT taùo thaứnh.
+ traỷ lụứi cho caõu hoỷi laứ gỡ vũ ngửừ thửụứng
do DT, cuùm DT taùo thaứnh.
- Yeõu caàu HS tửù laứm baứi, 3 em laứm baứi vaứo baỷng phuù.
- Gaộn baỷng phuù chửừa chaỏm baứi, ghi ủieồm.
Kieồu caõu Ai theỏ naứo?
Thaứnh phaàn caõu
- ẹaùi tửứ - ẹoọng tửứ (cuùm ủoọng tửứ) - Tớnh tửứ (cuùm tớnh tửứ)
Kieồu caõu Ai laứ gỡ?
Lop1.net
Trang 2Giáo án 5A – Tuần 35
2
Thành phần câu
Cấu tạo - Danh từ (cụm danh từ) Là + danh từ (cụm danh từ)
- HS đặt câu ttheo mẫu trên, gọi HS nối tiếp nhau đọc câu, lớp nhận xét.
C Củng cố: GV nêu lại nội dung đã ôn tập.
D Dặn dò: Về nhà học bài
E Nhận xét giờ học: GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS.
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tiết 3: Toán
LUYỆN TẬPCHUNG
I MỤC TIÊU:
- BiÕt thùc hµnh tÝnh vµ gi¶i to¸n.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ cho HS làm bài.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
- GV hướng dẫn HS làm bài và chữa bài
Bài 1:
- Làm bài trên bảng con.
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện
nhất.
- HS thảo luận tìm cách tính
nhanh.
- Hai nhóm làm bài vào bảng
nhóm
Bài 3:
- HS đọc BT, xác định dạng toán,
nêu cách tính.
- HS làm bài vào vở, một em làm
bảng phụ.
- Gắn bảng phụ chữa bài.
1
c) 3,57 x 4,1+ 2,43 x 4,1 = (3,57+ 2,43) x 4,1 = 6 x 4,1 = 24,6 d) 3,42 : 0,57 x 8,4 – 6,8 = 6 x 8,4– 6,8 = 50,4 – 6,8 = 43,6
)
)
a
b
Bài giải:
Diện tích đáy của bể bơi là:
22,5 x 19,2 = 432 (m 2 ) Chiều cao của mực nước trong bể là:
414,72 : 432 = 0,96 (m)
Lop1.net
Trang 3Bài 4 : PP thực hiện tương tự bài 3.
Bài 5: cho HS thi làm bài nhanh.
Tỉ số chiều cao của bể bơi và chiều cao của mực nước trong bể là: 5
4
Chiều cao của bể bơi là:
0,96 x = 1,2 (m)5
4
Đáp số: 1,2 m Bài giải:
a) Vận tốc thuyền khi xuôi dòng là:
7,2 + 1,6 = 8,8 (km/giờ) Quãng sông thuyền xuôi dòng trong 3,5 giờ là:
8,8 x 3,5 = 30,8 (km) b) Vận tốc thuyền khi ngược dòng là:
7,2 0 - 1,6 = 5,6 (km/giờ) Thời gian thuyền đi ngược dòng để đi được 30,8
km là:
30,8 : 56 = 5,5 (giờ) Đáp số: a) 30,8 km; b) 5,5 giờ 8,75 x X + 1,25 x X = 20
(8,75 + 1,25) x X = 20
10 x X = 20
X = 20 : 10
X = 2
C Củng cố: HS nêu lại cách tính của một số bài toán.
D Dặn dò: Về nhà xem lại bài tập.
E Nhận xét giờ học: GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS.
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tiết 4: Mĩ thuật
Giáo viên chuyên giảng dạy.
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tiết 5: Hát nhạc
Giáo viên chuyên giảng dạy.
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Thứ 3 ngày 24 tháng 4 năm 2012
Tiết 1: Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I mơc tiªu:
- Hs luyƯn tËp cđng cè gi¶i to¸n vỊ tØ sè phÇn tr¨m.
- Hs lµm BT gi¶i to¸n vỊ tØ sè phÇn tr¨m.
Lop1.net
Trang 4Giáo án 5A – Tuần 35
4
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới: - Tổ chức, hướng dẫn cho HS làm bài tập và chữa bài.
Bài 1: HS làm bài vào giấy nháp,
hai em làm bài bảng lớp.
- Các lớp chữa bài.
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập,nêu
cách tìm số TB cộng.
- HS làm bài vào vở, hai em làm
bảng lớp.
- lớp nhận xét, chữa bài
Bài 3:
- HS đọc BT, xác định dạng toán,
nêu cách tính.
- HS làm bài vào vở, một em làm
bảng phụ.
- Gắn bảng phụ chữa bài.
Bài 4:PP thực hiện tương tự bài 3.
Bài 5: GV hướng dẫn, HS giải.
a) 6,78 – (8,951 + 4,784) : 2,05
= 6,78 – 13,735 : 2,05
= 6,78 – 6,7 = 0,08 b) 6 giờ 45 phút + 14 giờ 30 phút : 5
= 6 giờ 45 phút + 2 giờ 54 phút
= 8giờ 99 phút =9 giờ 39 phút
a) 33 b) 3,1
Bài giải:
Số HS gái của lớp đó là: 19 + 2 = 21 (HS) Số HS của cả lớp là: 19 + 21 = 40 (HS)
Tỉ số phần trăm của số HS trai và số HS với cả lớp là: 19 : 40 x 100 = 47,5%
Tỉ số phần trăm của số HS gái và số HS với cả lớp là: 21 : 40 x 100 = 52,5%
Đáp số: 47,5% và 52,5%
Bài giải:
Sau năm thứ nhất số sách của thư viện tăùng thêm là:
6000 : 100 x 20 = 1200 (quyển) Sau năm thứ nhất số sách của thư viện có tất cả là: 6000 + 1200 = 7200 (quyển)
Sau năm thứ hai số sách của thư viện tăng thêm là: 7200 : 100 x 20 = 1440 (quyển)
Sau năm thứ hai số sách của thư viện có tất cả là:
7200 + 1440 = 8640 (quyển) Đáp số: 8640 quyển sách
Bài giải:
Vận tốc của dòng nước là:
(28,4 – 18,6) : 2 = 4,9 (km/giờ) Vận tốc của tàu thuỷ khi nước lặng là:
28,4 – 4,9 = 23,5 (km/ giờ) Hoặc 18,6 + 4,9 = 23,5 (km/ giờ)Lop1.net
Trang 5ẹaựp soỏ: 23,5 km/giụứ; 4,9 km/giụứ
C Cuỷng coỏ: GV nhaộc laùi caựch giaỷi moõt soỏ baứi toaựn.
D Daởn doứ: Veà nhaứ xem laùi baứi taọp.
E Nhaọn xeựt giụứ hoùc: GV nhaọn xeựt tinh thaàn, thaựi ủoọ hoùc taọp cuỷa HS.
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tieỏt 2: Lũch sửỷ
KIEÅM TRA CUOÁI HOẽC Kè II
1 Hoàn thành bảng sau :
1946
1947
1950
1954
2 Đánh dấu x vào ô trống trước ý đúng : Thời gian Trung ương Đảng quyết định mở đường Trường Sơn là : 1954
1959
1960
1975
3 Em hãy trình bày ý nghĩa lịch sử của việc kí kết Hiệp định Pa-ri.
4 Hãy nêu vai trò của Nhà máy Thuỷ điện Hoà Bình đối với công cuộc xây dựng đất nước.
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tieỏt 3: Luyện từ và câuLop1.net
Trang 6Giaựo aựn 5A – Tuaàn 35
6
Ôn tập cuối học kì Ii ( Tiết 3 )
I Mục tiêu:
- Kiểm tra lấy điểm kĩ năng đọc thành tiếng của HS trong lớp.
- Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng học nhóm.
III Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV nêu nhiệm vụ học tập.
2 Hoạt động 2: Kiểm tra tập đọc
- Kiểm tra những học sinh còn lại.
3 Hoạt động 3: Lập bảng tổng kết
- HS đọc yêu cầu bài tập
GV giải nghĩa: sinh quyển, thuỷ quyển, khí quyển.
- HS thảo luận nhóm 4.
- Đại diện nhóm trình bày bài – HS nhận xét.
- GV chuẩn kiến thức.
4 Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học.
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau.
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tieỏt 4: Khoa hoùc
OÂN TAÄP: MOÂI TRệễỉNG VAỉ TAỉI NGUYEÂN THIEÂN NHIEÂN
I MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU: Sau baứi hoùc, hoùc sinh bieỏt:
ư Moọt soỏ tửứ ngửừ lieõn quan ủeỏn moõi trửụứng.
ư Moọt soỏ nguyeõn nhaõn gaõy oõ nhieóm moõi trửụứng vaứ moọt soỏ bieọn phaựp baỷo veọ moõi trửụứng.
ư HS coự yự thửực baỷo veọ moõi trửụứng.
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY - HOẽC: Baỷng phuù keỷ oõ nhử SGK
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC:
A Kieồm tra baứi cuừ:Neõu moọt soỏ bieọn phaựp baỷo veọ moõi trửụứng.
B Daùy baứi mụựi:
1 Giụựi thieọu baứi: GV giụựi thieọu baứi ghi baỷng.
2 Hửụựng daón HS tỡm hieồu baứi.
Toồ chửực cho HS chụi troứ chụi “ Ai nhanh, ai ủuựng”
- Chia lụựp thaứnh 3 ủoọi, moói ủoọi cửỷ 3 baùn tham gia chụi Nhửừng baùn coứn laùi coồ vuừ cho baùn nhoựm mỡnh.
- GV ủoùc tửứng caõu trong troứ chụi “ẹoaựn chửừ” vaứ caõu hoỷi traộc nghieọm SGK (Nhoựm naứo coự tớn hieọu trửụực thỡ ủửụùc traỷ lụứi).
- Cuoỏi cuoọc chụi, nhoựm naứo traỷ lụứi ủửụùc nhieàu thỡ nhoựm ủoự thaộng.
Trang 73 R Ư N G
- Gọi HS đọc lại đúng nghĩa của những từ trên.
Trả lời câu hỏi trắc nghiệm:
- HS thảo luận nhóm đôi, tìm câu trả lời đúng.
- Gọi HS đọc (một em đọc câu hỏi, một em đọc câu trả lời), lớp nhận xét.
b) Không khí bị ô nhiễm c) Chất thải
d) Tăng cường dùng phân hoá học và thuốc trừ sâu c) Giúp phòng tránh được các bệnh về đường tiêu hoá, ngoài da, đau mắt, .
C Củng cố: HS làm bài trong vỡ BT.
D Dặn dò: Về nhà học bài và có ý thức tuyên truyền mọi người bảo vệ môi trường.
E Nhận xét giờ học: GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS.
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tiết 5: Thể dục
Bài 69 TRÒ CHƠI "LÒ CÒ TIẾP SỨC' VÀ "LĂN BÓNG"
I Mục tiêu.
-Chơi hai trò chơi "Lò cò tiếp sức" và "lăn bóng" Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương đối chủ động, tích cực.
II Địa điểm, phương tiện.
-Địa điểm: Trên sân trường hoặc nhà tập Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện -Phương tiện: GV và cán sự mỗi người 1 còi, 4 quả bóng rổ số 5 kẻ sẵn để tổ chức trò chơi.
III Nội dung và phương pháp lên lớp.
A) Phần mở đầu.
-GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu
cầu bài học.
-Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên
theo một hàng dọc hoặc chạy theo vòng
trong sân.
-Đi theo vòng tròn, hít thở sâu.
-Xoay các khớp cổ chân, khớp gối,
hông, vai, cổ tay.
*Ôn các động tác tay, chân, vặn mình,
toàn thân, thăng bằng và nhảy của bài
thể dục phát triển chung hoặc bài tập
6-10' 1' 200-250m
1' 1-2'
Lop1.net
Trang 8Giáo án 5A – Tuần 35
8
do GV soạn Mỗi động tác 2x8 nhịp do
GV hoặc cán sự điều khiển.
*Trò chơi khởi động do GV chọn.
B) Phần cơ bản.
-Trò chơi " lò cò tiếp sức" Gv nêu tên
trò chơi, cùng HS nhắc lại tóm tắt cách
chơi, 1-2 HS làm mẫu, cho cả lớp chơi
thử 1-2 lần trước khi chơi chính thức
Có thể tổ chức 1-3 lần chơi chính thức
(tuỳ theo sức khoẻ HS và thời gian cho
phép) Nhưng GV cần có những yêu
cầu mới cho những lần chơi tiếp theo.
-Trò chơi "Lăn bóng" Đội hình chơi
theo sân đã chuẩn bị phương pháp dạy
do GV sáng tạ hoặc tương tự như cách
nêu ở trên.
C) Phần kết thúc
-GV cùng HS hệ thống bài.
-Chạy nhẹ nhàng một vòng tròn trên
sân.
-Một số động tác hồi tĩnh do GV chọn.
-Trò chơi hồi tĩnh do Gv chọn.
-GV nhận xét và đánh giá kết quả bài
học, giao bài về nhà Tập đá cầu hoặc
ném bóng trúng đích.
1-2' 18-22' 9-10'
9-10'
4-6' 1-2' 1'
1-2' 1'
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Thứ 4 ngày 25 tháng 4 năm 2012 Tiết 1:
Tập đọc
ÔN TÂP – KIỂM TRA (tiết 4)
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tậ đọc và học thuộc lòng (như tiết 1)
Hiểu bài thơ Trẻ con ở Sơn Mỹ, cảm nhận được vẻ đẹp của những chi tiết, hình ảnh
sống động ; biết miêu tả một hình ảnh trong bài thơ.
HS có tinh thần học tập tốt.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Phiếu như tiết 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 91 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:
GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc, đọc bài và trả lời câu hỏi (1/4 số HS trong lớp)
3 Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- Hai HS đọc nối tiếp bài thơ (GV giải thích về Sơn Mĩ như truyện Tiếng vĩ cầm ở
Mỹ Lai)
- Cả lớp đọc thầm bài.
- HS nêu lại yêu cầu bài thơ.
- HS tự làm bài, gọi HS nối tiếp nhau đọc bài, lớp nhận xét.
a) HS tự nói về cảm nhận của mình, lớp nhận xét.
b) Tác giả tả bằng nhiều giác quan:
+ Bằng mắt để thấy hoa xương rồng đỏ chóinhhững đứa bé da nâu, tóc màu râu bắp, thả bò, nắm cơm khoai với cá chuồn/ chim bay như đám cháy/ võng dừa đưa sóng/ ngọn nến tắt vội những con bò nhai cỏ.
+ Bằng tai để nghe thấy tiếng của những đứa bé thả bò/ nghe thấy lời ru, nghe thấy tiếng đập đuôi của những con bò đang nhai lại cỏ.
+ Bằng mũi để ngửu thấy mùi rơm nồng len lỏigiữa cơn mơ.
C Củng cố: GV nêu lại nội dung đã ôn tập.
D Dặn dò: Về nhà học bài
E Nhận xét giờ học: GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS.
Giáo viên chuyên giảng dạy.
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tiết 2: Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I mơc tiªu:
- Hs luyƯn tËp cđng cè gi¶i to¸n vỊ tØ sè phÇn tr¨m.
- Hs lµm BT gi¶i to¸n vỊ tØ sè phÇn tr¨m.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Bảng phụ cho HS làm bài và bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Phần 1: Hướng dẫn HS làm bài và nêu kết quả bài làm
1000
5
Bài 3: khoanh vào D (vì trên hình vẽ khối B có 22 hình lập phương nhỏ, khối A và C
mỗi khối có 24 hình lập phương nhỏ, khôi D có 28 hình lập phương nhỏ)
Phần 2: GV cho HS tự làm bài rồi chữa bài:
Bài 1: Bài giải:
a) Diện tích của phần đã tô màu là:
10 x 10 x 3,14 = 314 (cm 2 ) b) Chu vi của phần không tô màu là:
Lop1.net
Trang 10Giaựo aựn 5A – Tuaàn 35
10
10 x 2 x 3,14 = 62,8 (cm) ẹaựp soỏ: a) 314 cm 2 ; b) 62,8 cm
Baứi giaỷi:
Soỏ tieàn mua caự baống 120% soỏ tieàn mua gaứ (120% = 120 = hay soỏ tieàn mua caự baống
100
6 5
6 5
soỏ teàn mua gaứ Nhử vaọy, neỏu soỏ tieàn mua gaứ laứ 5 phaàn baống nhau thỡ soỏ tieàn mua caự goàm
6 phaàn nhử theỏ.
Soỏ tieàn mua caự laứ: 88000 : (5 + 6) x 6 = 48000 (ủoàng)
ẹaựp soỏ: 48 000 ủoàng C.Cuỷng coỏ: GV nhaộc laùi moọt soỏ daùng baứi taọp vaứ caựch giaỷi.
D Daởn doứ: Veà nhaứ xem laùi baứi baứi taọp.
E Nhaọn xeựt giụứ hoùc: GV nhaọn xeựt tinh thaàn, thaựi ủoọ hoùc taọp cuỷa HS.
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tieỏt 3: Taọp laứm vaờn
OÂN TAÂP – KIEÅM TRA (tieỏt 5)
I.Mục tiêu:
- Hệ thống lại được những kiến thức đã học về viết đơn: quy cách trình bày một lá đơn, những nội dung cơ bản của một lá đơn.
- Thực hành viết một lá đơn không có mẫu in sẵn, đúng thể thức, ngắn gọn, rõ ràng, thể hiện đầy đủ các nội dung cần thiết Biết điền những nội dung cần thiết vào một lá đơn có mẫu in sãn.
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY - HOẽC:
- Vụỷ baứi taọp TV.
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC:
1 Giụựi thieọu baứi: GV neõu nhieọm vuù hoùc taọp cuỷa tieỏt hoùc.
2 Hửụựng daón HS laứm baứi taọp:
- Moọt HS ủoùc noọi dung baứi taọp.
- Caỷ lụựp ủoùc laùi baứi Cuoọc hoùp cuỷa chửừ vieỏt vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi.
+ Caực chửừ caựi vaứ daỏu caõu hoùp
baứn vieọc gỡ?
+ Cuoọc hoùp ủeà ra caựch gỡ ủeồ
giuựp baùn Hoaứng?
+ Baứn vieọc giuựp ủụừ baùn Hoaứng Baùn naứy khoõng bieỏt duứng daỏu chaỏm caõu neõn ủaừ vieỏt nhửừng caõu vaờn raỏt kỡ quaởc
+ Giao cho anh daỏu chaỏm yeõu caàu Hoaứng ủoùc laùi caõu vaờn moói khi Hoaứng ủũnh chaỏm caõu.
+ Goùi HS neõu caỏu taùo cuỷa moọt bieõn baỷn.
+ GV daựn maóu bieõn baỷn leõn baỷng – cho HS ủoùc laùi.
COÄNG HOAỉ XAế HOÄI CHUÛ NGHểA VIEÄT NAM
ẹoọc laọp – Tửù do – Haùnh phuực
TEÂN BIEÂN BAÛN
1 Thụứi gian, ủũa ủieồm
- Thụứi gian
- ẹũa ủieồm