1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án dạy khối 1 - Tuần 32

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 172,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Giaùo duïc cho caùc em bieát troø chôi coù haïi vaø có lợi để học sinh biết lựa chọn mà chơi  T5: Kể lại cho bố mẹ nghe về những niềm vui và những điều bạn đã học tập được ở trường?. C[r]

Trang 1

Tuần 2

Thứ 2 ngày 23 thỏng 8 năm 2010

Tiết 1 : Chào cờ

Tiết 2-3 : Thứ 2 ngày 23 tháng 8 năm 2010

Tiếng việt: Dấu hỏi - Dấu nặng (2 tiết)

I Mục tiêu: Học sinh nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

Đọc được các tiếng :bẻ, be Trả lời được 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

Rèn tư thế đọc đúng

II Đồ dùng: Sử dụng bộ đồ dùng học vần 1 Sử dụng tranh ảnh trong SGK III Hoạt động dạy - học:

Trang 2

I Kiểm tra:

II Bài mới: Giới thiệu bài

- Giới thiệu dấu hỏi (?) là một nét móc

Dấu hỏi giống vật gì?

- Giới thiệu dấu nặng (tiến hành tương tự

dấu hỏi)

* Ghép tiếng và phát âm

- Lệnh HS mở đồ dùng ghép tiếng: bẻ, bẹ

? Vị trí của dấu hỏi, dấu nặng trong tiếng

bẻ, bẹ

- Phát âm mẫu: bẻ, bẹ

* Hướng dẫn viết (? ), (.), bẻ, bẹ

- Nhận xét sửa lỗi cho HS

Giải lao

Tiết 2: Luyện tập

a Luyện đọc

b Luyện viết

- Hướng dẫn HS viết vào VTV

- Quan sát uốn nắn HS viết đúng

c Luyện nói: Giới thiệu tranh, luyện nói

- Cho HS QS tranh trong SGK trang 11

GV gợi ý một số câu hỏi , chẳng hạn : QS

tranh em thấy những gì ?

- Nhận xét chốt lại ý chính

4 Củng cố - Dặn dò về nhà

- Đọc viết: bé

- Quan sát

- Dấu hỏi giống móc câu đặt ngược

- Ghép bẻ bẹ

- Nêu

- Phát âm bẻ, bẹ

- Viết vào bảng con

* Thể dục chống mỏi mệt

- Đọc bài trên bảng, SGK

- Viết (?/), (.), bẻ, bẹ

- Quan sát tranh thảo luận theo cặp

- Lên trình bày

- Chú nông dân đang bẻ ngô

- Mẹ đang bẻ cổ áo cho bé

- Bạn nhỏ đang bẻ bánh chia cho các bạn

ẹaùo ủửực: Em laứ hoùc sinh lụựp moọt

I Muùc tieõu Bửụực ủaàu bieỏt treỷ em 6 tuoồi ủửụùc ủi hoùc Bieỏt teõn

trửụứng, lụựp, teõn thaày, coõ giaựo moọt soỏ baùn beứ trong lụựp Bửụực

ủaàu bieỏt giụựi thieọu veà teõn mỡnh, nhửừng ủieàu mỡnh thớch trửụực

lụựp

II ẹoà duứng: Tranh minh hoùa trang 4, 5, 6 VBTDẹ Vụỷ baứi taọp

III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc

sinh

I Kieồm tra: Em laứ hoùc sinh lụựp moọt (tieỏt 1)

Neõu teõn mỡnh vaứ keồ veà gia ủỡnh mỡnh goàm coự

Trang 3

những ai?

Em là HS lớp mấy học trường nào? Cô giáo em

tên gì?

Trẻ em được hưởng những quyền gì?

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Kể chuyện theo nhóm

Củ đại diện bạn trong nhóm kể cho cả lớp nghe

Tranh 1 : N1 Tranh 2 : N2 Tranh 3 : N3

Tranh 4 : N4 Tranh 5 : N5

 T1: Đây là gia đình bạn Bố mẹ và bà đang

chuẩn bị cho bạn đi học: Bố mẹ đã làm gì? để

chuẩn bị cho em đi học Em đã làm gì để trở

thành con ngoan?

 T2: các bạn đế trường vui vẻ có cô giáo

mới, bạn mới

Trẻ em có quyền gì? Đến trường An Hội học em

đã quen với những ai? Em có thích đi học không,

vì sao?

Hãy kể về ước mơ của em

 T3: Cô giáo đang dạy các em học Được đi

học, được học tập nhiều điều mới lạ Được đi

học em sẽ biết đọc biết viết: Em hãy kể những

điều mà em được học ở trường? Nếu biết đọc,

biết viết em sẽ làm gì

 T4: Cảnh vui chơi trên sân trường: Kể những

trò chơi mà em cùng các bạn đùa vui trên sân?

+Giáo dục cho các em biết trò chơi có hại và

có lợi để học sinh biết lựa chọn mà chơi

 T5: Kể lại cho bố mẹ nghe veà những niềm vui

và những điều bạn đã học tập được ở trường

Các em hãy kể những điều mà em thường nói

cho ba mẹ nghe khi ở nhà?

HĐ2: Trò chơi củng cố

Tập cho học sinh hát múa bài “Ước mơ xanh” các

em đã được làm quen ở mẫu giáo

Qua bài học các em biết được trẻ em có quyền

gì?

Em cảm thấy như thế nàokhi trở thành học sinh

lớp một

Các em sẽ làm gì để trở thành con ngoan, trò

Trả lời

Thảo luận theo nhóm Đại diện nhóm kể

Kể những việc bố mẹ đã làm cho em

Vâng lới ông bà cha mẹ, chăm học

Có quyền được đi học Có cô giaó mới, bạn mới

Kể ước mơ ………

Trả lời Kể Quyền được đi học, quyền có họ tên Vui sướng

Trang 4

III Daởn doứ: Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Chuaồn bũ baứi: Goùn gaứng saùch seừ, tieứm hieồu noọi

dung baứi qua tranh quan saựt

Thứ 3 ngày 24 thấng 8 năm 2010

Tiếng việt: Dấu huyền - Dấu ngã (2 tiết)

I Mục tiêu: Học sinh nhận biết được tên các dấu huyền và thanh huyền, dấu

ngã và thanh ngã Đọc được : bè, bẽ Trả lời được 2 – 3 câu hỏi đơn giản về

các bức tranh trong SGK

HS khá giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức

tranh trong SGK , rèn tư thế đọc đúng

II Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ học vần một Sử dụng tranh ảnh trong SGK

III Hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra:

II Bài mới: Giới thiệu bài

- Giới thiệu dấu huyền ( ` ) là một nét sổ nghiêng trái

Dấu huyền giống những vật gì?

- Giới thiệu dấu ngã ( ˜ ) là một nét móc có đuôi đi lên

Dấu ngã giống những vật gì?

Ghép tiếng và phát âm

- Lệnh HS mở đồ dùng ghép tiếng: bè, bẽ

Vị trí của dấu huyền, dấu ngã trong tiếng: bè, bẽ

- Phát âm mẫu: bè, bẽ

* Hướng dẫn viết ( ` ), ( ˜ ), bè, bẽ

- Nhận xét sửa lỗi cho HS

Lưu ý:- Hướng dẫn HS nhận biết và so sánh được dấu

sắc dấu huyền, dấu hỏi với dấu ngã

- Nhận biết được vị trí của các dấu

- Hướng dẫn HS phát âm chuẩn

- Viết bè, bẽ

- Đọc, viết vào bảng con bẻ ,bẹ

- HS trả lời

- Ghép bè, bẽ

- Nêu

- Phát âm bè, bẽ

- Viết vào bảng con

* Thể dục chống mỏi mệt

Trang 5

Giải lao

Tiết 2: Luyện tập

a Luyện đọc

b Luyện viết

- Hướng dẫn HS viết vào VTV

- Quan sát uốn nắn HS viết đúng

c Luyện nói: Giới thiệu tranh, luyện nói

- Cho HS qsát tranh trong SGK GV gợi ý một số câu

hỏi , chẳng hạn : qsát tranh em thấy những gì ?

- Trả lời một số câu hỏi , chẳng hạn : bè đi trên cạn hay

dưới nước ? Thuyền khác bè chỗ nào ? Bè dùng để làm

gì ? Bè thường chở gì?

- Nhận xét chốt lại ý chính

GV gợi ý bổ sung để HS biết cách chỉnh sửa thành câu

III Củng cố dặn dò:

- Ôn lại bài và chuẩn bị bài sau

- Đọc bài trên bảng, SGK

- Viết ( ` ), ( ˜ ), bè, bẽ

- Quan sát tranh thảo luận theo cặp

- Lên trình bày

Toán: Luyện tập

I Mục tiêu: Củng cố về: Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

Ghép các hình đã biết thành hình mới

II Đồ dùng: Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa Que

tính

- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra:

- Kể tên những vật có mặt là hình tam

giác, hình tròn, hình vuông

- GV nhận xét, đánh giá

II Bài mới: Giới thiệu bài

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Tô màu

- Yêu cầu hs quan sát các hình trong

bài và hỏi:

Trong bài có mấy loại hình? Nêu

cách tô màu

- Cho HS thảo luận và làm bài

3 hs kể

1 hs nêu yêu cầu

- HS quan sát

1 vài hs nêu

- HS thảo luận theo cặp kiểm tra chéo

- 1 HS nêu lại yêu cầu

- Vài HS nêu

Trang 6

- Yêu cầu HS đổi bài kiểm tra.

Bài 2: Ghép lại thành các hình mới:

- Cho HS quan sát và nêu tên các

hình có trong bài

- Tổ chức cho hs ghép hình theo mẫu

- GV quan sát, nhận xét

III Củng cố, dặn dò:

- Trò chơi: Thi xếp nhanh các hình đã

học bằng que tính

- Tìm các vật có mặt là hình vuông,

hình tròn, hình tam giác Gọi HS nêu

tên các hình vừa ôn

Dặn ôn và chuẩn bị bài sau

- HS thi đua ghép

Tiết 4 : Thủ công

Thủ công: Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác

(tiết 1)

I Mục tiêu: Biết cách xé hình chữ nhật, hình tam giác Xé, dán được hình

chữ nhật, hình tam giác Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng cưa Hình dán

có thể chưa thẳng HS khéo tay đường xé ít bị răng cưa, hình dán tương đối

thẳng, có thể xé thêm được HCN có kích cở khác

II Đồ dùng: Bài xé mẫu Giấy màu khác nhau, giấy trắng, hồ dán

III Các hoạt động dạy học:

Trang 7

I Kiểm tra:

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Quan sát và nhận xét:

- GV cho HS quan sát bài mẫu

- GV đưa một số đồ vật có dạng hình chữ nhật, hình tam giác

- Hãy chỉ hình chữ nhật, hình tam giác có trên bảng

Hình chữ nhật có mấy cạnh? Hình tam giác có mấy cạnh?

- Kể tên các đồ vật có dạng hình chữ nhật, hình tam giác

HĐ2: Hướng dẫn HS xé, dán:

- GV vẽ hình chữ nhật rồi xé theo nét vẽ GV vẽ hình tam giác

rồi xé theo nét vẽ

HĐ3: Thực hành:

- Cho HS vẽ hình chữ nhật và hình tam giác ra nháp

- GV quan sát giúp đỡ hs yếu

4 Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs chuẩn bị đồ dùng cho giờ sau

HS quan sát

Vài HS thực hiện

Vài hs kể

- HS quan sát

HS thực hiện theo yêu cầu

Thứ 4 ngày 25 tháng 8 năm 2010

Tiếng việt: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ (2 tiết)

I Mục tiêu: Học sinh nhận biết được các âm, chữ e, b và các dấu thanh:

Dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng, dấu huyền, dấu ngã Đọc được tiếng be kết hợp

với các dấu thanh: Be, bè, bẽ, bẻ, bé, bẹ Tô được e, b , bé và các dấu thanh

II Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ học vần 1 Sử dụng tranh ảnh minh hoạ trong

SGK

III Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

I Kiểm tra:

II Bài mới: Giới thiệu gắn bài ôn lên bảng

- Hướng dẫn HS ghép b, e và dấu thanh

- Hướng dẫn HS đọc

- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

- Hướng dẫn viết

* Lưu ý: Điểm đặt bút và hướng đi của con chữ nét nối giữa b

và e, vị trí của các dấu

Giải lao

Tiết 2: Luyện tập

1 Luyện đọc

2 Luyện viết

- Viết be, bè, bẽ

- Đọc các chữ trên bảng con

và trong SGK

- Quan sát Ghép

- Đọc (Cá nhân, tổ, lớp)

Viết chữ lên không trung

- Viết vào bảng con

- Múa hát tập thể

- Đọc bài trên bảng, SGK

Trang 8

- Tập tô các chữ (bài 6 VTV )

* Lưu ý: Tô trùng lên chữ mẫu

3 Luyện nói

- Giới thiệu tranh luyện nói

* Lưu ý: Hướng dẫn HS quan sát theo chiều dọc

- Gọi một số cặp lên trình bày trước lớp

- Nhận xét bổ sung

- Chốt lại ý chính

Trò chơi: Thi viết dấu thanh phù hợp vào mỗi bức tranh

- Hướng dẫn luật chơi

- Nhận xét công bố kết quả

4 Củng cố dặn dò Nhận xét giờ học - dặn dò về nhà

- Xem trước bài sau: ê, v

- Tô chữ

- Quan sát tranh thảo luận nhóm đôi hỏi đáp theo tranh

- Từng cặp lên trình bày ( HSKG )

- Tham gia vào trò chơi

- Đọc toàn bài (SGK ) một lần

Toán: Các số 1, 2, 3

I Mục tiêu: Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật có 1,2,3 đồ vật Đọc viết

được các chữ số 1,2,3 Biết đếm 1,2,3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3,2,1 Biết

thứ tự của các số 1,2,3 Bài tập cần làm : Bài 1 , bài 2 , bài 3

II Đồ dùng: Bộ đồ dùng học toán 1 Một số nhóm đồ vật do GV tự làm (ba

con gà, ba con cá, ba con mèo)

III Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra:

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Giới thiệu số 1.

- Gắn lên bảng 1 con mèo, 1con cá, 1 con gà

1 hình vuông, 1 hình tam giác…

Số lượng các vật mẫu trên bảng có gì giống nhau ?

- Các nhóm đồ vật chỉ có một số lượng đều bằng một, ta

dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vật đó

- Viết mẫu số 1 in và 1 viết

- Hướng dẫn HS viết vào bảng con

HĐ2: Giới thiệu số 2,3 (Tiến hành tương tự số 1).

III Thực hành:

Bài 1: Thực hành viết số

Bài 2: Nhìn hình viết số thích hợp vào ô trống

Lưu ý: Y/cầu HS đếm các nhóm đồ vật rồi điền số thích

hợp vào

Bài 3: Hướng dẫn HS

- Cụm 1: Viết số

- Quan sát

- Gọi tên các dồ vật, hình và

số lượng

- Giống nhau đều chỉ có một

- Quan sát

- Viết vào bảng con

- Viết số 1,2,3 (VBT)

- Viết số

Trang 9

- Cụm 2: Vẽ các chấm tròn tương ứng với các số.

- Cụm 3: Viết số hoặc vẽ chấm tròn thích hợp

- Trò chơi: Gắn lên bảng một số nhóm vật mẫu

Hướng dẫn HS thi đua giơ các số tương ứng

IV Củng cố dặn dò:

- Về nhà tập viết các số đã học và chuẩn bị bài sau

- Tham gia vào trò chơi

Tự nhiên và xã hội: Chúng ta đang lớn

I Mục tiêu: Giúp HS nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao,

cân nặng và sự hiểu biết của bản thân HS khá nêu được ví dụ cụ thể sự thay

đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

II Đồ dùng dạy học: Các hình minh hoạ trong sgk

III Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra:

- Nêu tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể

- Cơ thể người gồm mấy phần?

II Bài mới: Giới thiệu bài

Khởi động: Trò chơi vật tay:

- GV tổ chức chức HS chơi trò chơi vật tay Nhận xét

KL: Các em có cùng độ tuổi nhưng có người khoẻ hơn, người

yếu hơn, người cao hơn,

Hoạt động1: Làm việc với SGK

Y/cầu HS qs các hình ở trang 6 SGK và thảo luận:

Những hình nào cho biết sự lớn lên của em bé? Hai bạn đang

làm gì? Các bạn muốn biết điều gì? Em bé đang làm gì? So với

lúc vừa biết đi em bé lúc này đã biết thêm điều gì?

- Gọi HS trình bày kết quả thảo luận Nhận xét, bổ sung

KL:Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hàng ngày, hàng tháng về

cân nặng, chiều cao, về các hđộng vận động và sự hiểu biết

Hoạt động2: Thực hành theo nhóm nhỏ

- Y/cầu HS qsát theo cặp xem ai cao, ai thấp, ai béo, ai gầy

- Cho HS đo tay, vòng tay, vòng đầu, vòng ngực và hỏi:

Số đo của các em có bằng nhau ko? Điều đó có gì đáng lo ko?

KL: Sự lớn lên của các em có thể giống hoặc khác nhau Các

em cần chú ý ăn, uống đầy đủ; giữ gìn sức khoẻ, ko ốm đau sẽ

chóng lớn

III Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học

Dặn HS thực hiện ăn uống đầy đủ chất để cơ thể mau lớn

- 2 hs nêu

- 2 hs nêu

- Hs chơi theo cặp

HS thảo luận theo cặp

HS đại diện trình bày kết quả

- Vài hs nêu

Thực hiện theo nhóm 4 Vài hs nêu

Trang 10

Thứ 5 ngày 26 tháng 8 năm 2010

Tiếng việt: Ê - V (2 tiết)

I Mục tiêu: HS đọc được ê, v, bê, ve , từ và câu ứng dụng Viết được ê, v,

bê, ve ( viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1 ) Luyện nói

được 2-3 câu theo chủ đề “bế bé” HS khá giỏi bước đầu nhận biết được

nghĩa của một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK ;

viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 , tập một

II Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ vần 1 Sử dụng tranh ảnh trong bài học ( SGK )

III Hoạt dộng dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Cho HS đọc, be, bè, bé, bẻ, bẹ bẽ Viết

bảng con: Be, bé

II Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài

HĐ1: Dạy chữ ghi âm mới

Ghi bảng ê Phát âm mẫu ê Sửa lỗi phát âm cho HS

- Lệnh HS mở đồ dùng chọn cài ê

- Lệnh chọn âm b đặt trước âm ê?

- Được tiếng gì? Đọc âm bê

Tiếng bê có mấy âm ghép lại? Đánh vần mẫu :bờ ê bê

- Đọc trơn bê

Dạy âm v (Tiến hành tương tự)

Giải lao giữa tiết.

HĐ2: Hướng dẫn viết mẫu ê, v

Hướng dẫn HS phân tích quy trình viết từng con chữ và

cho HS viết vào bảng con

Tiết 2: Luyện tập

1 Luyện đọc

2 Luyện viết

3 Luyện nói Cho HS đọc tên bài luyện nói: Bế, bé

Tổ chức HS theo cặp 2 em cạnh nhau thảo luận luyện

nói theo tranh

Ai đang bế em bé? Em bé vui hay buồn? Tại sao? mẹ

thường làm gì khi bế em bé?

- Gợi ý để HS nói thành câu

III Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học

Dặn ôn tập bài ở nhà và chuẩn bị tiết sau: l, h

- Đọc be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Viết be bé

- Quan sát

- Phát âm tổ, lớp, cá nhân

- Mở đồ dùng cài ê Đọc ê

- Cài bê Đọc bê

- Đọc

- Phân tích

- Đánh vần

- Hát múa

- Quan sát

- Viết vào bảng con

- Đọc bài trên bảng , đọc SGK

- Viết vào vở tập viết

- Quan sát tranh luyện nói

- Luyện nói theo chủ đề: bế bé

- HS tự trả lời

Trang 11

Toán: Luyện tập

I Mục tiêu: Củng cố về: Nhận biết được số lượng 1, 2, 3 Đọc, viết, đếm

các số 1, 2, 3

II Đồ dùng: VBT, bảng con

III Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra: Viết và đọc các số 1, 2, 3

- Nhận xét, cho điểm

II Bài mới: Giới thiệu bài

Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: Số? GV hỏi: Muốn điền số ta phải làm gì?

- Yêu cầu HS quan sát, đếm các đồ vật rồi điền số

- Cho Hs đổi chéo vở của nhau để kiểm tra

Bài 2: Số?

- Cho HS quan sát mẫu và nêu cách làm

- Cách điền số này khác với bài 1 như thế nào?

- Yêu cầu hs làm bài

Đọc lại kết quả bài làm: 1 2 3 3 2 1 Nhận xét

III Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Trò chơi: Nhận biết số lượng của một số đồ vật

- Tổng kết trò chơi

- Dặn HS về nhà ôn và làm bài tập ở nhà

- Xem trước bài: Các số 1 – 5

- 3 HS thực hiện

1 HS nêu lại yc

HS tự làm bài

- HS kiểm tra chéo

- 2 HS nêu HS làm bài

3 HS lên bảng làm bài

2 HS đọc

Tự nhiên và xã hội: Chúng ta đang lớn

I Mục tiêu: Giúp HS nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao,

cân nặng và sự hiểu biết của bản thân HS khá nêu được ví dụ cụ thể sự thay

đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

II Đồ dùng dạy học: Các hình minh hoạ trong sgk

III Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra:

- Nêu tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể

- Cơ thể người gồm mấy phần?

II Bài mới: Giới thiệu bài

- 2 hs nêu

- 2 hs nêu

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:30

w