HS tự đọc yêu cầu và làm bài theo mẫu... - GV tổ chức cho HS thi đọc các số trong b¶ng.[r]
Trang 1Tuần 27
Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm2010
Hoa Ngọc Lan
A- Mục tiêu:
1- Đọc: HS đọc đúng, nhanh được cả bài Hoa ngọc lan
- Đọc các từ: Hoa ngọc lan, lá dày, lấp ló, ngan ngát, xoè ra, sáng sáng
- Ngắt nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm
2- Ôn các tiếng có vần ăm, ăp
- HS tìm được tiếng có vần ăm trong bài
- Nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp
3- Hiểu: Hiểu nội dung bài: T/c của em bé đối với cây ngọc lan
4- HS chủ động nói theo đề bài: Kể tên các loại hoa em biết.
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK
- Một số loại hoa (cúc, hồng, sen…)
C- Các hoạt động dạy - học:
I- ổn định tổ chức - kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài vẽ ngựa và trả lời câu hỏi
H: Tại sao nhình trang bà không đoán được bé vẽ
gì ?
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS đọc và trả lời
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS luyện đọc:
a- Giáo viên đọc mẫu lần 1
(giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình cảm) - HS chú ý nghe
b- Hướng dẫn luyện đọc:
+ Luyện đọc các tiếng, TN, hoa ngọc lan, ngan
ngát, xoè ra
- GV ghi các từ trên lên bảng
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Y/c phân tích một số tiếng; xoè, sáng, lan (Đọc theo tay chỉ của GV)
Ngan ngát: có mùi thơm ngát, lan toả rộng, gợi
cảm giác thanh khiết, dễ chịu
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc nối tiếp CN, bàn
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Đoạn 1: (Từ chỗ ở thẫm)
Trang 2- Đoạn 2: (Hoa lan khắp nhà) - 3 HS đọc
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1 HS chấm điểm
3- Ôn lại các vần ăm, ăp
a- Tìm tiếng trong bài có vần ăm, ắp
- Tiếng khắp có âm kh đứng trước, vần ắp đứng sau, dấu sắc trên á
b- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăp, ăm
- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK, chia HS thành
từng nhóm và yêu cầu học sinh thảo luận - HS thảo luận nhóm và nêu các từ vừa tìm được
ăm: đỏ thắm, cắm trại
ăp: Bắp cải, chắp tay
- Cả lớp đọc ĐT 1 lần
- HS nêu GV đồng thời ghi bảng
- Cho HS đọc lại các từ trên bảng
+ Nhận xét chung giờ học
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc
+ GV đọc mẫu lần 2
- Gọi HS đọc đoạn 1 & 2
H: Hoa lan có mầu gì ?
- Cho HS đọc đoạn 2 & 3
- HS chú ý nghe
- 2 HS đọc và trả lời
- Màu trắng
- 2 HS đọc
- Thơm ngát
H: Hương hoa lan thơm như thế nào ?
- Cho HS đọc toàn bài
- GV NX, cho điểm
- 1 vài em
b- Luyện nói:
Kể tên các loài hoa mà em biết
- Cho HS quan sát tranh, hoa thật rồi Y/c các em
gọi tên các loài hoa đó, nói thêm những diều em
biết về loài hoa mà em kể tên
- HS Luyện nói theo cặp
VD: - Đây là hoa gì ?
- Hoa có màu gì ?
- Cành to hay nhỏ
- Nở vào mùa nào ?
- GV nhận xét, cho điểm
5- Củng cố - Dặn dò:
Trang 3- NX chung giờ học:
: - Đọc lại bài
Tiết 3: Toán
Tiết 105: Luyện tập A- Mục tiêu:
- Rèn KN đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số, tìm số liền sau của số có 2 chữ số
- Bước đầu biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
B- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng điền dấu
46 34 ; 71 93 ; 39 70
- Yêu cầu HS nêu cách so sánh 2 số có 2
chữ số ?
- GV nhận xét, cho điểm
II- Thực hành:
Bài 1: (bảng)
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài ?
- GV đọc số, yêu cầu HS viết
- Gọi HS chữa bài và đọc số
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 2: (sách)
H: Bài yêu cầu gì ?
H: Muốn tìm số liền sau của 1 số ta làm
như thế nào ?
- Giao việc
- Gọi HS nhận xét, sửa sai
Bài: 3: (phiếu)
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- GV phát phiếu và giao việc
H: Bài kiến thức gì ?
- 3 HS lên bảng
- 1 vài em
- HS nêu
- 3 HS lên bảng, lớp viết vào bảng con a- 30, 13, 12, 21
b- 77, 44
c- 81, 10, 99
- Viết theo mẫu
- Ta thêm 1 vào số đó
- HS làm vào sách sau đó 2 HS lên bảng làm
- Điền dấu >, <, =
- HS làm theo hướng dẫn
34 < 50
78 > 69
về cách so sánh số và điền dấu
HS tự đọc yêu cầu và làm bài theo mẫu
- 87 gồm 8 chung và 7 đơn vị ta viết: 87 =
80 + 7
Trang 4Bài 4: (sách)
- GV hướng dẫn và giao việc
- Cho HS nhận xét, chữa bài
- III- Củng cố - dặn dò:
- Cho HS đếm từ 1 đến 99 và ngược lại
- Nhận xét chung giờ học
: Luyện đọc, viết các số từ 1 - 99
Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm2010
Toán 1:
Tiết 106: bảng các số từ 1 đến 100 A- Mục tiêu:
- HS nhận biết 100 là số liền sau của 99 và là số có 3 chữ số
- Tự lập được bảng các số từ 1 đến 100
- Nhận biết một số đặc điểm của các số trong bảng các số từ 1 đến 100
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng các số từ 1 đến 100
- Đồ dùng phục vụ luyện tập
- Bảng gài, que tính
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm BT 4
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Giới thiệu bước đầu về số 100:
- GV gắn lên bảng tia số có viết các số 90
đến 99 và 1 vạch để không
- Cho HS đọc BT1 và nêu yêu cầu
- Cho HS làm dòng đầu tiên
+ Số liền sau của 97 là 98
+ Số liền sau của 98 là 99
- 1 HS nhận xét đúng, sai, sau đó GV nhận
xét
- GV treo bảng gài có sẵn 99 que tính và
hỏi
- 2 HS mỗi em làm 1 phần
- Viết số liền sau
- 99 que tính
- 100
- Vì em cộng thêm 1 đơn vị
- 1 HS lên bảng
- 3 chữ số
Trang 5H: Trên bảng cô có bao nhiêu que tính ?
H: Vậy số liền sau của 99 là số nào ?
Vì sao em biết ?
- Cho HS lên bảng thực hiện thao tác thêm
1 đơn vị
- GV gắn lên tia số, số 100
H: 100 là số có mấy chữ số ?
GV nói: Đúng rồi 100 là số có 3 chữ số
chữ số 1 bên trái chỉ 1 trăm (10 chục), chữ
số 0 ở giữa chỉ 0 chục và chữ số 0 thứ hai
ở bên phải chỉ 0 đơn vị
- 100 gồm 10 chục và 0 đơn vị và đọc là
Một trăm
- GV gắn lên bảng số 100
- Gọi 1 HS chữa lại cả BT1
3- Giới thiệu bảng số từ 1 đến 100:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT2
+ Nhận xét cho cô các số ở hàng ngang
đầu tiên ?
+ Thế còn hàng dọc ? Nhận xét cho cô
hàng đơn vị của các số ở cột dọc đầu tiên ?
+ Hàng chục thì sao ?
GVKL: Đây chính là, mối quan hệ giữa
các số trong bảng số từ 1 đến 100
- GV tổ chức cho HS thi đọc các số trong
bảng
- Hướng dẫn HS dựa vào bảng để nêu số
liền sau, số liền trước của một số có 2 số
bất kì
4- Giới thiệu 1 vài đặc điểm của bảng các
số từ 1 đến 100
- Gọi HS đọc yêu cầu BT3
- Hướng dẫn HS đựa vào bảng số để làm
BT3
+ Gọi HS nêu miệng kết quả phần a
H: Số lớn nhất có 1 chữ số trong bảng là
số nào
H: Số bé nhất có 1 chữ số trong bảng là số
nào?
- HS đọc: một trăm
- HS phân tích: 100 gồm 10 chục và 0 đơn vị
- HS làm tiếp dòng 2
- Viết số còn thiếu vào ô trống
- Các số hơn kém nhau 1 đơn vị
- Hàng đơn vị giống nhau & đều là1
- Các số hơn kém nhau 1 chục
HS làm sách; 2 HS lên bảng
- Viết số còn thiếu vào ô trống
- Các số hơn kém nhau 1 đơn vị
- Hàng đơn vị giống nhau & đều là1
- Các số hơn kém nhau 1 chục
- HS làm sách; 2 HS lên bảng
- HS đọc: Viết số
- HS làm bài
- Số 9
- Số 1
Trang 6H: Ngoài ra, còn số nào bé nhất có 1 chữ
số nưa không ?
+ Gọi HS nêu kết quả phần b
H: Số tròn chục lớn nhất là số nào ?
Số tròn chục bé nhất là số nào ?
- GV nhận xét, chỉnh sửa
5- Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét và giao bài về nhà
- Có: Là số 0
- 100
- 10
Tiết 3
-Tập viết:
Tô chữ hoa: G, e
A- Mục tiêu:
- HS tô đúng và đẹp chữ hoa G, E
- Viết đúng và đẹp các vần ươn, ương và các TN; vườn hoa, gát hương
- Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ B đều nét
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn chữ hoa G,E các vần và từ ứng dụng trong bài
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết: Chăm học, khắp vườn
- Chấm một số bài viết ở nhà của HS
- GV nhận xét và cho điểm
- 2 HS lên bảng viết
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hướng dẫn HS tô chữ hoa G, E
- GV treo bảng phụ có viết chữ hoa G
- HS quan sát mẫu
- Nét xoắn cong phải và nét khuyết trái
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
`
- Gọi HS nhắc lại cách viết
- Y/c HS luyện viết chữ g hoa
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS theo dõi cách viết
- 3 - 5 HS nhắc lại
- HS tô chữ trên không sau đó tập viết trên bảng con
3- Hướng dẫn HS viết vần và từ ứng dụng.
- GV treo bảng phụ, Y/c HS đọc các vần, từ
ứng dụng
- Y/c HS phân tích tiếng vườn, hương ?
- Y/c HS đọc lại
- Cho HS luyện viết vào bảng con
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- 1 vài em đọc
- HS phân tích
- Cả lớp đọc ĐT
- HS luyện viết theo HD
Trang 74- GV hướng dẫn học sinh tập viết vào vở
- Y/c HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giao việc cho HS
- Khi ngồi viết phải ngồi ngay ngắn, lưng thẳng
- HS tập tô chữ G và viết các vần, từ ứng dụng
- GV nhắc nhở những HS ngồi chưa đúng tư
thế, uốn nắn thêm HS yếu
- GV thu vở chấm một số bài, khen những Hs
viết đẹp
5- Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS tìm thêm những tiếng có vần ươn,
ương ?
- Khen những HS viết đẹp
: Luyện viết phần B
- HS tìm và nêu
- HS nghe và ghi nhớ
………
Tiết 4: Đạo đức:
Tiết 27: Cám ơn và xin lỗi (tiếp) A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: HS hiểu
- Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
- Trẻ em có quyền được tôn trọng, được đối sử bình đẳng
2- Kĩ năng:
- Thực hành nói lời cám ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày
3-Thái độ:
- Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp
- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
B- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS tự nêu tính huống để nói lời cảm
ơn, xin lỗi
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Học sinh thảo luận nhóm BT3:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- GV hướng dẫn và giao việc
- GV chốt lại những ý đúng
- 1 vài em
- Đánh dấu + vào trước cách ứng xử phù hợp
- HS thảo luận nhóm 2, cử đại diện nhóm nêu kết quả thảo luận
+ Tình huống 1: Cách ứng xử (c)
là phù hợp
+ Tình huống 2: Cách ứng xử (b) là phù hợp
Trang 83- Chơi "ghép hoa" BT5:
- Chia nhóm và phát cho mỗi nhóm 2 lọ
hoa (1 nhị ghi lời cám ơn, 1 nhị ghi lời xin
lỗi) và các cánh hoa (trên có ghi những
tình huống khác nhau
- GV nêu yêu cầu ghép hoa
- Cho các nhóm trưng bày sản phẩm
- GV chốt lại ý cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
4- HS làm BT6:
- GV giải thích yêu cầu của BT
- Yêu cầu HS đọc 1 số từ đã chọn
+ GV kết luận chung:
- Cần nói lời cám ơn ki được người khác
quan tâm, giúp đỡ
- Cần nói lời xin lỗi khi làm phiền người
khác
- Biết cám ơn, xin lỗi là thể hiện sự tự
trọng mình và tôn trọng người khác
5- Củng cố - dặn dò:
- Tuyên dương những HS có ý thức học
tốt
- Nhận xét chung giờ học
: Thực hiện theo nội dung tiết học
- HS làm việc theo nhóm 4
- Cả lớp nhận xét
- HS làm BT
- HS đọc: Cám ơn, xin lỗi
- HS đọc ĐT 2 câu đã đóng khung
- HS nghe và ghi nhớ
-Thứ tư ngày 10 tháng 3 năm 2010
Ai dậy sớm
A- Mục tiêu:
1- HS đọc trơn toàn bài thơ, cụ thể là
- Phát âm đúng các TN Dởy sớm, ra vườn, lên đồi, chờ đón
- Đạt tốc độ đọc tối thiểu từ 25 - 30 tiếng 1 phút
2- Ôn các vần ươn, ương:
- Phát âm đúng những tiếng có vần ươn, ương
- Tìm được câu có tiếng chứa các vần trên
- Tìm được tiếng, từ có vần ươn, ương
3- Hiểu các TN trong bài thơ: Vừng đông, đất trời
Trang 9- Hiểu ND bài thơ: Cảnh buổi sáng rất đẹp, ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp ấy
- Biết hỏi, đáp tự nhiên, hồn nhiên về những việc làm buổi sáng
- Học thuộc lòng bài thơ
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài
- Bộ đồ dùng HVBD
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài "Hoa ngọc lan" và trả lời
câu hỏi 1, 2
- Đọc cho HS viết: Lấp ló, trắng ngần
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS luyện đọc
a- GV đọc mẫu lần 1.
(Giọng đọc nhẹ nhàng, vui tươi) - HS chú ý nghe
b- Học sinh luyện đọc.
- Cho HS tìm tiếng có âm s, r, l, tr
- Cho HS luyện đọc các từ trên
GV: giải nghĩa từ
Vừng đông: Mặt trời mới mọc
Đất trời: Mặt đất và bầu trời
- HS tìm: Dởy sớm, lên đồi, ra vườn,
đất trời
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS chú ý nghe
+ Luyện đọc câu
- Cho HS đọc từng dòng thơ
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Cho HS đọc từng khổ thơ
- Cho HS đọc cả bài
- HS đọc nối tiếp CN
- HS đọc nối tiếp toàn, tổ
- 3, 4 HS
3- Ôn các vần ươn, ương
H: Tìm trong bài tiếng có vần ươn ?
- Y/c HS phân tích và đọc tiếng vườn
- HS tìm: Vườn
- HS phân tích: Tiếng Vườn có âm v
đứng trước, vần ươn đứng sau dấu ( \ ) trên ơ )
H: Tìm trong bài tiếng có vần ương ? - HS tìm và phân tích: Hương
+ GV: Vần cần ôn hôm nay là vần ươn và
H: Hãy tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần
- GV theo dõi và ghi bảng
H: Hãy nói câu có tiếng chứa vần ươn,
Trang 10- HS thi nói câu có tiếng chứa vần
ươn, ương
VD: Cánh diều bay lượn, vườn hoa ngát hương
- Cho Hs nhận xét và tính điểm thi đua
+ Trò chơi: Ghép tiếng, từ có vần ươn, ương
- Cho cả lớp đọc lại bài (1 lần) - HS đọc đồng thanh
+ GV nhận xét giờ học
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
H: Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em ở ngoài
vườn ?
- Hoa ngát hương chờ đón em ở ngoài vườn
Trên cánh đồng ?
Trên đồi ?
+ GV đọc diễn cảm bài thơ
b- Học thuộc bài thơ tại lớp.
- Vừng đông đang chờ đón em
- Cả đất trời đang chờ đón
- 2 HS đọc lại bài
- HS tự nhẩm thuộc từng câu thơ - HS nhẩm thuộc thi theo bàn xem
bàn nào thuộc nhanh
c- Luyện nói:
Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng
- GV giao việc
- Y/c từng cặp đứng lên hỏi đáp
- HS thảo luận nhóm 2, hỏi và trả lời theo mẫu
- Cả lớp theo dõi, NX
5- Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những HS
học tốt
: - Học thuộc lòng bài thơ
- Chuẩn bị trước bài: Mưu chú sẻ
- HS nghe và ghi nhớ
-Tiết 3: Chính tả (TC)
Tiết 5:Nhà bà ngoại A- Mục đích, yêu cầu:
- HS chép lại bài chính xác, trình bày đúng đoạn văn nhà bà ngoại
- Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả, hiểu dấu (:) là dấu đúng để kết thúc câu
- Điền đúng vần ăm với ắp; chữ c hoặc k vào chỗ trống
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn
+ Đoạn văn cần chép
+ ND bài tập 1 và 2
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm lại BT 2.3 - 2 HS lên bảng, mỗi em 1 bài
Trang 11- GV chấm 3 bài viết lại ở nhà của HS
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt):
2- Hướng dẫn HS tập chép.
- GV treo bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn
- Cho HS tìm tiếng, từ dễ viết sai tự nhẩm
và viết ra bảng con - Cả lớp đọc thầm- HS tìm và viết
- GV KT HS viết và yêu cầu những HS
viết sai tự nhẩm và viết lại
+ KT HS cách ngồi viết, tư thế ngồi và
hướng dẫn HS viết - HS nhìn bảng và chép vào vở
- GV theo dõi uốn nắn thêm HS yếu
H: Trong bài có mấy dấu chấm ? - 4 dấu chấm
GV: Bài có 4 dấu chấm Dấu chấm đặt
cuối câu để kết thúc câu; chữ đứng sau
dấu chấm phải viết hoa
- GV đọc lại bài viết
- GV chữa lên bảng lỗi sai phổ biến - HS đổi vở soát lỗi bằng bút chì- HS đổi lại vở tự ghi số lỗi ra lề
- GV chấm bài tổ 1
- GV khen những HS viết chữ đẹp
3- Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
a- Điền vần: Ăm hoặc ắp
- Treo bảng phụ đã ghi TB1 lên bảng
- GV hướng dẫn và giao việc
- HS nhận xét, sửa sai
- HS tự nêu yêu cầu của BT
- HS làm BT vào vở, 1 HS lên bảng chữa
b- Điền chữ: C hoặc k
- GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung
bài tập lên bảng
- Cho HS làm vở BT và nêu miệng
H: K luôn đứng trước cácng âm nào ?
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài
- K luôn đứng trước các ng âm i, e, ê
- Cho HS nhắc lại
- CN nhận xé, chỉnh sửa
4- Củng cố - dặn dò:
- Biểu dương những HS học tốt, chép bài
chính tả đúng, đẹp
: Chép lại sạch, đẹp bài chính tả - HS nghe và ghi nhớ
Thứ năm ngày 11 tháng 3 năm 2010
Tiết 17,18 Mưu chú sẻ
Trang 12A- Mục đích yêu cầu:
1- Đọc:
- HS đọc đúng, nhanh được cả bài Mưu chú sẻ
- Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu l, n; hoảng lắm, nén sợ, lễ phép, sạch sẽ
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy
2- Ôn các tiếng có vần uôn, uông
- Tìm được tiếng trong bài có vần uôn
- Tìm được tiếng ngoài bài có vần uôn, uông
- Nói được câu có tiếng chứa vần uôn, uông
3- Hiểu.
- Hiểu được các TN: chộp, lễ phép, hoảng, nén sợ
- Hiểu nội dung bài: Sự thông minh, nhanh trí của sẻ đã giúp chú tự cứu được mình thoát nạn
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Các thẻ từ bằng bìa cứng
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc thuộc lòng bài thơ
"Ai dậy sớm"
- Y/c HS trả lời lại các câu hỏi của bài
- GV nhận xét, cho điểm
- 3 HS đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS luyện đọc
a- GV đọc mẫu lần 1.
Lưu ý: Giọng kể hồi hộp, căng thẳng ở hai câu văn
đầu khi sẻ có nguy cơ rơi vào miệng mèo Giọng
nhẹ nhàng, lễ độ khi đọc lời của sẻ nói với mèo
Giọng thoải mái ở những câu văn cuối khi mèo
b- Hướng dẫn HS luyện đọc.
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ
- GV ghi bảng các từ: hoảng lắm, nén sợ, lễ phép,
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc câu
- Y/c HS luyện đọc từng câu
- GV theo dõi và chỉnh sửa - HS đọc nối tiếp CN
+ Luyện đọc đoạn, bài: