Cộng các số tròn chục I - Môc tiªu bài học : Giúp HS - Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục; biết cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90; Biết giải bài toán có phép cộng.. [r]
Trang 1Tuần 24 hai ngày 13 tháng 2 2012
Học vần
Bài 100 : uân - uyên
I .Mục tiêu bài học : Giúp HS
-
-
- nói * nhiên ! 1– 3 câu theo / 0“Em thích * ”.
- HS & 3 $ HS KT 3 tô các " cái
HS : 9 * hành TV
III Các hoạt động dạy học Tiết 1
1
- 2 HS khá
2 Dạy học bài mớí * Hoạt động 1 ( 13’) : 89 -: uân, uyên
- GV G 2 vÇn : uân, uyên HS H 3 $ $ nêu I& E $ )
- HS so sánh 2 $ uân, uyên
- HS tìm ghép v
- HS tìm nói
*
- HS thi ®ua nãi
- GV
*
-GV
Trang 2Tiết 2
3 Luyện tập
* Hoạt động 1 ( 20’) : HS P&Q
+
nhân, rèn HS
+
vÇn uân, uyên.
- HS c ting, c t!, c oEn ( cá nhân + *Ang thanh)
- GV chVnh sWa phát âm, khuyn khích HS c trFn GV kt hp gi8ng t!
+ Luy ện đọc SGK : GV c mXu, cho HS c th$m
- Rèn cá nhân nhi0u em c, HS nhHn xét, GV nhTc nhR, 9ng viên
L?p c Mng thanh, thi ua các nhóm
* Gi ải lao ( 5’)
* Ho ạt động 2( 5’): LuyQn nói theo ch/ 0“ Em thích *c truyn”
- HS quan s¸t tranh, luyÖn nói theo nhóm ôi , GV h?ng dXn các nhóm
- HS yu, TB luyQn nói t! 1 – 2 câu theo ch/ 0
- HS khá, G luyQn nói t! 2 – 3 câu theo ch/ 0
- M9t sC HS nói trên l?p, HS nhHn xét, GV t[ng kt, ánh giá
* Hoạt động 3 (7’): LuyQn vit vR tHp vit
- GV h?ng dXn quy trình vit, t th vit, HS vit bài
- GV uCn nTn, rèn HS vit yu
- GV chIm bài nhHn xét, tuyên dFng nh"ng HS vit tin b9, vit \p
4 Củng cố dặn dò (3’): HS c lEi bài, GV chCt lEi bài
- D^n dò HS : v0 c k` bài và tìm tip các ting, t! mR r9ng có cha v$n uân, uyên.
( khuân vác, c luân lu, ma xuân, khuyên bDo, tFp luyn, thng xuyên,
cái thuy &n, khuyên tai, uyn chuyn, tu0n tú, kGt luFn, thuFn lHi… )
Trang 3Toỏn Luyện tập
I Mục tiờu bài học : Giỳp HS
- Bit đọc, viết, so sánh các số tròn chục
- ? $& nhận bi cấu tạo các số tròn chục ( từ 10 đến 90 )
- HS & 3 đọc,viết, so sỏnh các số tròn chục, HS KT 3 tụ cỏc " BC)
II
HS : Bảng con, SGK
III Cỏc hoạt động dạy học
* Hoạt động 1 (5’) : 2 HS yu đọc các số tròn chục từ 10 đến 90, từ 90 đến 10
- Lớp viết bảng con, GV đọc số tròn chục bất kì cho HS viết
- HS so sỏnh: 30 … 40 90 … 80, HS H xột, GV H xột chung
+ Bài tập 1 (5’): ( trang 128 ): HS nờu yờu $& / bài
- GV
B g hoàn thành bài H@ ( GV củng cố về nhận biết cách đọc, viết các số tròn chục)
+ Bài tập 2( 7’): HS nờu yờu $& / bài, * rỳt ra H xột và làm bài H@)
VD:
( GV
* Hoạt động 3 ( 15’): 2W d(ng SGK
- HS & TB làm bài H@ 3, bài 4 ( @$ a - trang 128) , GV I bài 3
- HS khỏ,
- 2 HS
viết, so sỏnh các số tròn chục ).
IV
- ]^ dũ sinh : Về đọc, viết, so sỏnh các số tròn chục; nh? I& E cỏc
BC trũn (, &l 3i bài sau
Trang 4ễn Bài 100 : uõn - uyờn
I.Mục tiờu bài học : Giỳp HS
-
-
-
- Giỏo
II
HS : SGK,
III.Cỏc hoạt động dạy học
*
- GV
- Rốn cỏ nhõn
-
- HS
*
+ Bài
cú $ uõn, uyờn A9 BC HS " bài, nờu D N&8 H xột
- HS bài ( GV rèn cho HS kO n/ng *c tiGng )
+ Bài
! để tạo thành ! cõu có nghĩa
- 2 HS
- GV chIm bài, nhHn xột HS c t!, cõu (GV rốn kO n/ng *c tQ, cõu)
* Hoạt động 3 ( 5’): 3 nhúm thi & làm ( bài F 5 ), P?@ H xột và
IV Củng cố dặn dũ( 3’): HS PE bài, GV C PE '^ dũ HS 0 nhà PE bài
Trang 5* ễn Toỏn
Luyện tập
I Mục tiờu bài học : Giỳp HS
- Bit đọc, viết, so sánh các số tròn chục
- Nhận bi cấu tạo các số tròn chục ( từ 10 đến 90 )
- HS & 3 đọc,viết, so sỏnh các số tròn chục, HS KT 3 tụ cỏc " BC)
II
HS : Bảng con, R bài H@ TN Toỏn
III Cỏc hoạt động dạy học
* Hoạt động 1 (7’) : 2 HS yu đọc các số tròn chục từ 10 đến 90, từ 90 đến 10
- Lớp viết bảng con: 60 … 40 20 … 20 70 … 90
- HS H xột, GV H xột chung
*
+ Bài tập 1 ( 8’): ( trang 14 ): HS nờu yờu $& / bài
- GV [ cho HS thi & nờu cỏch BC BC nờu I& E cỏc BC trũn ( ( GV củng cố về nhận biết cách đọc, viết, 0 9E các số tròn chục)
* Hoạt động 3 ( 15’): 2W d(ng vR bài H@ Toỏn
- HS & TB làm bài H@ 2, 3 - trang 14 ) , GV I bài 2
- HS khỏ,
- 2 HS
sỏnh các số tròn chục ).
- HS khỏ,
50 … 50 40 … 50 30 … 20
10 … 60 90 … 70 80 … 80
- HS
3
- ]^ dũ sinh : Về đọc, viết, so sỏnh các số tròn chục
Trang 6Sỏng ba, ngày 14 thỏng 2 2012
Toỏn
Cộng cỏc số trũn chục
I - Mục tiêu bài học : Giỳp HS
-
trong
- HS
- Giỏo
II – Đồ dựng dạy học
+ GV: Cỏc
+ HS:
III Cỏc hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ ( 5’):
* HS làm bảng con: GV G bài H@ cho HS nờu yờu $& / bài
+ Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn : 40, 20, 70, 60, 90
- HS nhận xét, nêu cấu tạo số tròn chục
2 Dạy bài mới
* Hoạt động 1 ( 8’) : Giới thiệu cách cộng các số tròn chục( theo cột dọc)
- HS thực hành lấy ra các thẻ chục que tính theo yêu cầu, GV minh họa que tính trên
- HS nhận biết số que tính lấy ra MN nhận biết cách đặt tính viết và cách thực hiện phép tính theo cột dọc GV kết luận
*
+ HS làm
cỏch
Trang 7- Thi đua các nhóm : Mỗi HS làm 2 phép tính trên bảng con theo nhóm
HS nhận xét kết quả, GV nhận xét chung ( Củng cố về kĩ năng đặt tính và tính ).
*
- HS & TB làm 2 cột HS khá, giỏi làm cả bài GV I bài HS &
TB
* Hoạt động 3 ( 7’): HS làm vở toán
+ Bài 3 : Nga hái được 10 bông hoa, Hà hái được 20 bông hoa Hỏi hai
bạn hái được bao nhiêu bông hoa ?
- HS đọc đề toán, tìm hiểu bài toán, nờu cỏc b
- HS giải bài toán trong vR, GV giỳp S HS &)
- 1 HS chữa trên bảng phụ, GV
( Củng cố về giải toán bài toỏn có phộp
3 Củng cố dặn dũ ( 3’):
-HS T PE bài GV chốt lại bài, dặn dò HS 0 xem PE bài, ? cỏch
Trang 81 $
Bài 101 : uât - uyêt
I Mục tiêu bài học : giúp HS
-
-
- nói * nhiên ! 1 – 3 câu theo / 0 “ 0 \ ta *]C3
- HS & 3 $ HS KT 3 tô các " cái
HS : 9 * hành TV
III Các hoạt động dạy học Tiết 1
1
khuyên,
- 2 HS khá
2 Dạy học bài mớí * Hoạt động 1 ( 13’) : 89 -: uât, uyêt
- GV G 2 vÇn : uât, uyêt HS H 3 $ ? $ nêu I& E $ )
- HS so sánh 2 $ uât, uyêt
- HS tìm ghép v
thanh ) GV
- HS tìm nói ! có ting #0 [ GV G ! khóa cho HS D
-
*
- HS thi ®ua nãi
- GV
*
- GV cho HS : uât, uyêt, MD #0 [ binh, GV &C T , rèn HS
Trang 9Tiết 2
3 Luyện tập
* Hoạt động 1 ( 20’) : HS P&Q
+
nhân, rèn HS
+
vÇn uât, uyêt.
- HS c ting, c t!, c oEn ( cá nhân + *Ang thanh)
- GV chVnh sWa phát âm, khuyn khích HS c trFn GV kt hp gi8ng t!
+ Luy ện đọc SGK : GV c mXu, cho HS c th$m
- Rèn cá nhân nhi0u em c, HS nhHn xét, GV nhTc nhR, 9ng viên
L?p c Mng thanh, thi ua các nhóm
* Gi ải lao ( 5’)
* Ho ạt động 2 ( 5’): LuyQn nói theo ch/ 0 “ 0t n\c ta tuyt *]p ”.
- HS quan s¸t tranh, luyÖn nói theo nhóm ôi , GV h?ng dXn các nhóm
- HS yu, TB luyQn nói t! 1 – 2 câu theo ch/ 0
- HS khá, G luyQn nói t! 2 – 3 câu theo ch/ 0
- M9t sC HS nói trên l?p, HS nhHn xét, GV t[ng kt, ánh giá
* Hoạt động 3 (7’): LuyQn vit vR tHp vit
- GV h?ng dXn quy trình vit, t th vit, HS vit bài
- GV uCn nTn, rèn HS vit yu
- GV chIm bài nhHn xét, tuyên dFng nh"ng HS vit tin b9, vit \p
4 Củng cố dặn dò (3’): HS c lEi bài, GV chCt lEi bài
- D^n dò HS : v0 c k` bài và tìm tip các ting, t! mR r9ng có cha v$n
uât, uyêt( Ví d N: b0t khu0t, k_ luFt, xu0t khXu, xu0t ng`, tuyGt trang, phê
duy t, b0m huyt, khuyGt *im, tr/ng khuyGt, thuyGt minh…)
Trang 10Đạo đức
Đi bộ đỳng quy định (tiết 2)
I - Mục tiêu bài học : Giỳp HS
-
- Phõn
- Giỏo
II - Đồ dùng dạy học + Giỏo viờn : tranh bài tH@ 3, 4 Dw E trũ F
+ 1 sinh : 7R bài H@ E
III Cỏc hoạt động dạy - học
1
2 Dạy học bài mới
*
- Quan sát tr BT 3 thảo luận : Các bạn nhỏ trong tranh có đi bộ đúng quy
định không ? điều gì có thể xảy ra ? Vì sao ? Em sẽ làm gì khi thấy bạn đi M thế ?
- A9 BC HS trình bày O? P?@ HS nhận xét, bổ sung +GV kết luận : Đi bộ dưới lòng đường là sai quy định, có thể gây nguy
hiểm cho bản thân và người khác
* Hoạt động 2 ( 10’): HS hoEt 9ng c8 l?p, quan sỏt tranh làm bài tập 4
- GV giải thích yêu cầu BT, cho HS tô màu vào tranh đảm bảo đi bộ an toàn
- HS nối tranh đã tô màu với bộ mặt M_ M`
+ GV kết luận : Tranh 1, 2, 3, 4, 6 là đi bộ đúng quy định; Tranh 5, 7, 8
sai quy định ; Đi bộ đúng quy định là bảo vệ mình và người khác
* Hoạt động 3 ( 7’): Trò chơi: “ Đèn xanh, đèn đỏ”.
- GV nêu luật chơi - HS đứng tại chỗ khi có đèn xanh hai tay quay nhanh,
khi có đèn vàng hai tay quay từ từ, khi có đèn đỏ tay không chuyển động
3 Tổng kết dặn dũ ( 3’): HS ghi ? GV C PE bài
- ]^ dũ HS * Q đi bộ đúng quy định
Trang 11Bài 101 : uõt - uyờt
I.Mục tiờu bài học : Giỳp HS
-
-
-
- Giỏo
II
HS :
III.Cỏc hoạt động dạy học
* Hoạt động 1 ( 12’): >&Q bài 101
- GV
- Rốn cỏ nhõn
-
- HS
*
+ Bài
cú $ uõt, uyờt A9 BC HS " bài, nờu D N&8 H xột
- HS bài ( GV rèn cho HS kO n/ng *c tiGng )
+ Bài
! để tạo thành t!, cõu có nghĩa
- 2 HS
- GV chIm bài, nhHn xột HS c t!, cõu (GV rốn kO n/ng *c tQ, cõu)
* Hoạt động 3 ( 5’): 3 nhúm thi & làm ( bài F 5 ), P?@ H xột và
IV Củng cố dặn dũ( 3’): HS PE bài, GV C PE '^ dũ HS 0 nhà PE bài
Trang 12Ôn Toán
Luyện tập: Cộng các số tròn chục
I Mục tiêu bài học: + Giúp HS
-
trong
- HS
- Giáo
II.
HS:
III Các hoạt động dạy học
*
+ Bài tập 1: GV G 9 dung bài H@ HS nêu yêu $& / bài, nêu cách
- HS làm bài, 2 HS
- HS H xét (GV K L -& ,O / *b tính và tính )
* Hoạt động 2( 12’): HS làm R bài H@ TN Toán
- HS & TB làm bài H@ 5 (trang 15): GV I bài
- HS khá,
- HS
( GV
* Hoạt động 3 (8’): Trò F “ Tinh nhanh”
10 + 10 = 50 + 40 = 50 + 20 =
30 + 20 = 60 + 20 = 10 + 30 =
- GV nêu
IV
-
Trang 13Sáng ngày 15 tháng 2 2012
g '(
Bài thể dục - Trò chơi vận động
I Mục tiêu bài học : Giúp HS
-
-
-
- Giáo '( HS có ý * giác, tích * P&Q H@)
II
III Các hoạt động 1 Phần mở đầu (5’)
- GV
*
trên sân
2 Phần cơ bản (25’)
*
+
- HS nêu tên
- HS
+ Ôn
*
- GV nêu tên
- HS
*
3 Phần kết thúc (5’)
- HS
-
Trang 141 $
Bµi 102 : uynh, uych
I .Mục tiêu bài học : Giúp HS
-
-
-
- HS & 3 $ HS KT 3 tô các " cái
HS : 9 * hành TV
III Các hoạt động dạy học Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ ( 5’) : - >?@ :uât, uyêt, MD #0 [ binh, $/ G
2F giao thông, *]333 A9 BC HS & TB
- 2 HS khá
2 Dạy học bài mớí * Hoạt động 1 ( 13’) : 89 -: uynh, uych
- GV G 2 vÇn: uynh, uych HS H 3 $ ? $ nêu I& E $ )
- HS so sánh 2 $ uynh, uych
- HS tìm ghép v
- HS tìm nói
-
*
- HS thi ®ua nãi
- GV
*
- GV
HS
Trang 15Tiết 2
3 Luyện tập
* Hoạt động 1 ( 20’) : HS P&Q
+ Luyện đọc bảng lớp:
- GV
+ Luyện đọc đoạn thơ ứng dụng :
- HS
- HS c ting, c t!, c oEn ( cá nhân + *Ang thanh)
- GV chVnh sWa phát âm, khuyn khích HS c trFn GV kt hp gi8ng t!
+ Luy ện đọc SGK : GV c mXu, cho HS c th$m
- Rèn cá nhân nhi0u em c, HS nhHn xét, GV nhTc nhR, 9ng viên
L?p c Mng thanh, thi ua các nhóm
* Gi ải lao ( 5’)
* Hoạt động 2 ( 5’): LN theo ch/ 0“ èn d:u, *èn *in, *èn hufnh quang”
- HS quan s¸t tranh, luyÖn nói theo nhóm ôi , GV h?ng dXn các nhóm
- HS yu, TB luyQn nói t! 1 – 2 câu theo ch/ 0
- HS khá, G luyQn nói t! 2 – 3 câu theo ch/ 0
- M9t sC HS nói trên l?p, HS nhHn xét, GV t[ng kt, ánh giá
* Hoạt động 3 (7’): LuyQn vit vR tHp vit
- GV h?ng dXn quy trình vit, t th vit, HS vit bài
- GV uCn nTn, rèn HS vit yu
- GV chIm bài nhHn xét, tuyên dFng nh"ng HS vit tin b9, vit \p
4 Củng cố dặn dò (3’):
- HS c lEi bài, GV chCt lEi bài - D^n dò HS : v0 c k` bài và tìm tip các
ting, t! mR r9ng có cha v$n uynh, uych
Trang 16Luyện tập
I - Mục tiêu: Giỳp
- làm tính cộng, đặt tính và cộng nhẩm các số tròn chục
- B? $& 3 về tính chất giao hoán của phép cộng và giải toán có lời văn
- HS
- Giỏo '( HS ý * giỏc, tớch * H@
II –
+ HS :
III - Hoạt động dạy - học *
- HS nờu yờu
- HS nêu cách đặt tính và tính (GV củng cố về đặt tính và tính cộng các số tròn chục)
* Hoạt động 2 ( 8’): HS sử dụng SGK ( Làm bài tập 2 – trang 130 )
- HS yếu, TB làm phần a ; HS khá, giỏi làm phần a, b
- 1 HS chữa trên bảng phụ, GV chấm bài HS & TB, nhận xét
( Củng cố cho HS về KN tính nhẩm )
*
- HS đọc bài toán, tìm hiểu bài toán, thực hiện các %M giải bài toán
- 1HS chữa bài BP, GVchấm bài NX.( K L -& ,O / giải toán có lời văn)
* Hoạt động 3 ( 6’): Trò chơi
- HS làm ( bài F 4 – trang 130 ) GV phổ biến luật chơi, 7 em thi đua
- GV NX HS ch
IV
Trang 17Sỏng Th ngày 16 thỏng 2 2012
Toán Trừ cỏc số trũn chục
I - Mục tiêu bài học : Giỳp HS
- ^ tớnh, làm tớnh O! cỏc BC trũn (u 3 O! l cỏc BC trũn ( trong
- HS & TB 3 ^ tớnh, làm tớnh O! cỏc BC trũn ( HS KT 3 tụ " BC)
- Giỏo
II – Đồ dựng dạy học
+ GV: Cỏc
+ HS:
III Cỏc hoạt động dạy học
* Hoạt động 1 ( 5’): 4g tra bài ~
* HS làm tớnh l: GV G bài H@ cho HS nờu yờu $& / bài
+Tớnh l 20 + 30 = 40 + 50 = 60 + 20 =
- A9 BC HS & TB nờu D N&8 10 + 20 = 30 + 40 = 50 + 10 =
- HS
* Hoạt động 2 ( 8’) : Giới thiệu cách trQ các số tròn chục( theo cột dọc)
- HS thực hành lấy ra các thẻ chục que tính theo yêu cầu, GV minh họa que tính trên
- HS nhận biết số que tính lấy ra MN nhận biết cách đặt tính viết và cách thực hiện phép tính tr! theo cột dọc GV kết luận
*
+ HS làm ( bài H@ 1 – trang 131)
- HS nờu yờu $& / bài: Nờu cỏch làm tớnh theo 9 ')
Trang 18HS ch"a bài trờn BP, GV nhận xét ( Củng cố về kĩ năng đặt tính và tính ).
*
- HS & TB làm bài H@ 2 ( tr 131 ) HS khá, giỏi làm bài 2, 4 ( tr 131) GV
bài
* Hoạt động 3 ( 7’): HS làm vở toán
+ Bài 3 : Nhà Lan cú 20 con gà, ] mua thờm 10 con gà Hỏi nhà Lan cú
0 D bao nhiêu con gà ?
- HS đọc đề toán, tìm hiểu bài toán, nờu cỏc b
- HS giải bài toán trong vR, GV giỳp S HS &)
- 1 HS chữa trên bảng phụ, GV
( Củng cố về giải toán bài toỏn có phộp
3 Củng cố dặn dũ ( 3’):
-HS T PE bài GV chốt lại bài, dặn dò HS 0 xem PE bài, ? cỏch
... tiờu học : Giỳp HS-
-
-
- Giỏo
II
HS :
III.Cỏc hoạt động dạy học< /b>
* Hoạt động ( 12 ’): >&Q 10 1 ... =
- GV nêu
IV
-
Trang 13Sáng ngày 15 tháng 2 0 12
g... 8
1 $
Bài 10 1 : uât - uyêt
I Mục tiêu học : giúp HS
-
-
- nói * nhiên ! – câu