Anh dấu chấm yêu cầu Hoàng đọc lại câu văn 1 lần nữa trước khi Hoàng định chấm câu - Đại diện các nhóm dán bài lên bảng lớp, thi báo cáo kết quả bài làm * Qua bài tác giả đã cho em biết [r]
Trang 1Tuần 5 Ngày soạn : Ngày 18 thỏng 9 năm 2010
Ngày giảng : Thứ 2 ngày 20 thỏng 9 năm 2010
tiết 1 : Hoạt động đầu tuần
- Chào cờ.
- Nhận xét tuần 4, phương hướng tuần sau
- Tổng phụ trách Đội cho hoạt động theo chủ điểm
_
Tiết 2+ 3 : TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN
I.Mục đớch yờu cầu
A Tập đọc :
- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật
- Hiểu ý nghĩa : Khi mắc lỗi phải dỏm nhận lỗi và sửa lỗi ; người dỏm nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm.(HS trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
B Kể chuyện :
- HS biết kể lại từng đoạn cõu chuyện dựa theo tranh minh họa.(HS khỏ giỏi kể lại được toàn bộ cõu chuyện)
* HS thấy được việc leo trốo của cỏc bạn làm giập cả cỏc cõy hoa trong vườn trường.Từ
đú giỏo dục HS ý thức giữ gỡn và bảo vệ mụi trường, trỏnh những việc làm gõy ảnh hưởng đến mọi vật xung quanh
II Đồ dựng:
GV: Tranh minh hoạ SGK , bảng phụ viết cõu hướng dẫn đọc.
TC cho học sinh đọc cỏ nhõn, nhúm 2, đọc phõn vai
III Cỏc hoạt động dậy học:
A Kiểm tra: - 2 HS đọc bài ễng ngoại
- 1 HS nờu nội dung bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài GV dựng tranh minh
họa
2 Luyện đọc:
- Giỏo viờn đọc mẫu
- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
+ Đọc từng cõu + luyện đọc đỳng
nứa tộp, loạt đạn, leo lờn, lỗ hổng, thủ
lĩnh
+ Đọc từng đoạn trước lớp
Hướng dẫn đọc cõu dài
Giải thớch từ khú: nứa tộp,
Học sinh quan sỏt, đọc thầm
- HS nối tiếp nhau đọc từng cõu trong
mỗi đoạn + luyện phỏt õm
- Đọc nối tiếp nhau 3 đoạn trong bài
SáNG
Trang 2nghiêm giọng,
quả quyết ,
ô quả trám,
thủ lĩnh
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
3 Tìm hiểu bài
Câu 1: Các bạn nhỏ trong chuyện chơi trò
chơi gì? ë đâu?
Câu 2: Vì sao chú lính nhỏ quyết định
chui qua lỗ hổng dưới chân rào?
- Việc leo rào của các bạn khác đã gây hậu
quả gì?
- Các em có đồng tình với việc làm đó của
các bạn không ? vì sao?
* Đó là việc làm phá hoai môi trường
xung quanh
Câu 3: Thầy giáo chờ mong điều gì ở học
sinh trong lớp?
- Vì sao bạn nhỏ (run lên) khi thầy giáo
hỏi?
Câu 4: Phản ứng của chú lính NTN khi
nghe lệnh về của viên tướng?
- Thái độ của các bạn ra sao trước hành
động của chú lính nhỏ?
- Ai là người dũng cảm trong chuyện này?
- Các em có khi nào dám dũng cảm nhận
lỗi và sửa lỗi như bạn nhỏ trong chuỵên
không?
- Em học được gì từ chú lính nhỏ?
* Nªu néi dung bµi :
4.Luyện đọc lại: Đọc phân vai.
- GV hướng dẫn HS đọc đúng vai và thể
hiẹn được giọng đọc của từng vai
- GV cùng học sinh cả lớp nhận xét,tuyên
dương những nhóm đọc hay
- Một số nhóm thi đọc trước lớp
- Các bạn nhỏ trong chuyện chơi trò chơi đánh trận giả trong vườn trường
- Chú lính sợ làm đổ hàng rào vườn trường
- Hàng rào đổ, tướng sĩ ngã đè lên luống hoa mười giờ, hàng rào đè lên chú lính nhỏ
- HS nêu
- Thấy mong học sinh dũng cảm nhận khuyết điểm
+ Vì sợ hãi + Vì đang suy nghĩ chú ý căng thẳng + Vì quả quyết nhận lỗi
- Chú nói (như vậy là hèn) rồi quả quyết bước về phía vườn trường
- Mọi người sững sờ nhìn chú rồi bước nhanh theo chú như bước theo một người lính chỉ huy dũng cảm
- Chú lính đã dũng cảm vì dám nhận lỗi
và sửa lỗi
- HS tự do phát biểu
- Khi có lỗi cần dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi
Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi ; người dám nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm.
- HS đọc phân vai theo tổ
- Từng tổ đọc trước lớp
Trang 3Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
2 HD kể lại câu chuyện theo tranh
a HS suy nghĩ và kể nhẩm theo tranh
b HS dựng lại câu chuyện theo cách
phân vai
c.Nhận xét
- Về nội dung
- Về diễn đạt
* GV khen ngợi những học sinh có lời kể
sáng tạo
5 Củng cố ,dặn dò.
- Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Vè nhà kể cho người thân nghe
- 3 HS kể 3 đoạn câu chuyện
- HS dựng lại câu chuyện theo cách
phân vai
- 3 nhóm HS thể hiện
-Tiết 4: Tù nhiªn vµ x· héi
( GV bộ môn dạy)
_
Tiết 1: TOÁN
$21 Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết lµm tÝnh nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- VËn dông gi¶i bµi to¸n cã mét phÐp nh©n
- HS hoµn thµnh c¸c bµi tËp
II Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra: HS làm bài tập bảng con và
bảng lớp: 12 x 4 ; 13 x 3 ; x : 6 = 7
B Bài mới:
1 Giới thiệu phép nhân số có hai chữ số
nhân với số có một chữ số có nhớ
a Ví dụ: 26 x 3 = ?
- YC học sinh đọc, nêu tên gọi từng thành
phần của phép tính
- HS đọc phép tính, nªu tên gọi
- HS nêu cách thực hiện + Đặt tính
+ Tính
- 1 HS làm bảng lớp, HS dưới lớp làm bảng con
- HS đọc lại cách thực hiện
chiÒ u
uuuu
uuu
Trang 4- GV nhận xét, khắc sâu lại cách thực hiện
b.Ví dụ: 54 x 6 = ?
- YC học sinh nêu cách thực hiện và tự làm
bảng con, bảng lớp
- YC học sinh so sánh kết quả của 2 ví dụ
2 Luyện tập
Bài 1:(22)
* Củng cố cách đặt tính và thực hiện phép
nhân
- HS nh¾c l¹i c¸ch thùc hiÖn
Bài 2:(22)
- GV HD giải bài toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
T ãm t¾t
1 cuén : 35m
2 cuén : m?
- NX đánh giá và cho điểm
Bài 3:(22) Tìm x
- Củng cố tìm thành phần chưa biết
- Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?
3 Củng cố , dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- VÒ nhµ chuÈn bị bài sau
3
26
78 -HS thực hiện
6
54
324
- HS đọc đồng thanh cách thực hiện
- Cả 2 phép nhân đều có nhớ, tích của phép nhân 2 có 3 chữ số
- HS nêu yêu cầu, làm bảng con + bảng lớp
2 3 6 4 6
- Nhiều em nhắc lại cách thực hiện
- HS đọc bài, phân tích, tóm tắt, nêu cách làm
- HS giải vµo vở
Bài giải
Hai cuộn vải có số mét vải là
35 x 2 = 70 ( m ) Đáp số: 70 mét vải
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng con , bảng lớp
a x : 6 = 12 b x : 4 = 32
x = 12 x 6 x = 32 x 4
x = 72 x = 128
Trang 5- _
Tiết 2: LUYỆN ĐỌC
Người lính dũng cảm
I.Mục đích yêu cầu
- HS biết biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nội dung: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi ; người dám nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm
II Đồ dùng:
GV: Tranh minh hoạ SGK , bảng phụ viết câu hướng dẫn đọc.
TC cho học sinh đọc cá nhân, nhóm 2, đọc phân vai
III Các hoạt động dậy học:
A Kiểm tra: - 2 HS đọc bài
- 1 HS nêu nội dung bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài GV dùng tranh minh họa.
2 Luyện đọc:
a - Giáo viên đọc mẫu
b.- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
+ Đọc từng câu + luyện đọc đúng
nứa tép,
loạt đạn,
leo lên,
lỗi hổng,
thủ lĩnh
+ Đọc từng đoạn trước lớp
Hướng dẫn đọc câu dài : câu mệnh lệnh,
câu hỏi
*VD : - Lời viên tướng:Vượt rào,/ bắt
sống nó!// - chỉ những thằng hèn mới chui
- Về thôi! (mệnh lệnh ,dứt khoát)
- Lời chú lính nhỏ: Chui vào à?(rụt
rè, ngập ngừng) - Ra vườn đi! (khẽ , rụt rè)
- Nhưng như vậy là hèn (quả quyết)
Giải thích từ khó: nứa tép,
nghiêm giọng, quả quyết,
ô quả trám, thủ lĩnh
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
3.Luyện đọc lại: Đọc phân vai.
- GV hướng dẫn HS đọc đúng vai và thể
Học sinh quan sát, đọc thầm
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗi
đoạn + luyện phát âm
- HS luyện đọc các câu GV hướng dẫn
- Đọc nối tiếp nhau 4 đoạn trong bài
- 4 nhóm thi đọc ĐT 4 đoạn trước lớp
- HS đọc phân vai theo theo nhãm
- Từng nhãm đọc trước lớp
Trang 6hiện được giọng đọc của từng vai.
- GV cựng học sinh cả lớp nhận xột,tuyờn
dương những nhúm đọc hay
4 Củng cố dặn dũ
- Nhận xột tiết học
- Về nhà luyện đọc diễn cảm
- Nhóm nào đọc tốt GV hướng dẫn các em dựng lại câu chuyện
-
Tiết 3: Thể dục
( GV bộ mụn dạy)
_
Ngày soạn : Ngày 19 thỏng 9 năm 2010
Ngày giảng : Thứ 3 ngày 21 thỏng 9 năm 2010
Tiết 1: TOÁN
I Mục tiờu: Giỳp HS
- Biết nhõn số cú hai chữ số với số cú một chữ số (cú nhớ)
- Biết xem đồng hồ chớnh xỏc đến 5 phỳt
- HS hoàn thành cỏc bài tập trong SGK
II Đồ dựng: - Phiếu bài tập, mụ hỡnh đồng hồ;
- HS làm việc cỏc nhõn, nhúm
III.Cỏc hoạt động dạy học
A Kiểm tra: HS làm bảng con , bảng lớp
23 x 2 31 x 3
- GV nhận xột, cho điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: Nờu mục tiêu tiết học
2 Luyện tập:
Bài 1:(23)
- GV giúp đỡ HS chậm
- HS nêu cách thực hiện
- GV và lớp nhận xột
- GV nhận xột
- Củng cố cỏch thực hiện phộp nhõn
- HS làm bảng lớp, b/c
- Đọc yờu cầu
- HS làm trờn bảng lớp, bảng con theo số thứ tự 1, 2 và theo tổ
- HS nờu yờu cầu
- HS làm bảng con, bảng lớp
38 53 84 27 45
2 4 3 6 5
SáNG
Trang 7Bài 3:(23)
- GV yờu cầu HS đọc bài
- Bài toỏn cho biết gỡ? Bài toỏn hỏi gỡ?
Túm tắt
1 ngày : 24 giờ
6 ngày : …giờ?
- GV nhận xột và chữa bài
Bài 4:(23)
- GV đọc giờ
- Yờu cầu HS quay kim trờn đồng hồ
- GV nhận xột
* Thực hành cỏch xem giờ
Bài 5:(23)
- Yờu cầu HS nối 2 phộp nhõn cú kết quả
bằng nhau
* củng cố cho HS tớnh chất giao hoỏn của
phộp nhõn
3 Củng cố, dặn dũ:
- Nhắc lại nội dung tiết học
- GV nhận xét giờ học
- HS đọc bài, phõn tớch bài toỏn
- 1 HS làm trờn bảng Cả lớp làm vào vở
- Nhiều em nờu bài làm của mỡnh
Bài giải
Số giờ của 6 ngày là:
24 x 6 = 144 (giờ) Đỏp số: 144 giờ
- HS nờu yờu cầu
- HS thực hành quay kim trờn đồng hồ của mỡnh đỳng số giờ GV yờu cầu
- HS nờu yờu cầu
- HS thực hành theo nhúm 2 nối trong sỏch của mỡnh
2 x 3 = 3 x 2 2 x 6 = 6 x 2
3 x 5 = 5 x 3 5 x 6 = 6 x 5
6 x 4 = 4 x 6
-
Tiết 2 : TẬP VIẾT
$5 ễn chữ hoa C (tiếp)
I Mục đớch yờu cầu: Giỳp học sinh
- Viết chữ hoa C (1 dòng Ch) V, A (1 dòng) ;Viết đúng tờn riờng Chu Văn An (1 dòng)
- Viết được cõu ứng dụng:
Chim khụn kờu tiếng rảnh rang Người khụn ăn núi dịu dàng dễ nghe bằng cỡ chữ nhỏ
- HS hoàn thiện phần viết ở lớp
- Có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dựng dạy học: - Mẫu chữ viết hoa C và cõu ứng dụng.
- HS viết bảng con, bảng lớp
III Cỏc hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
- HS viết BC chữ hoa C
- Nhắc lại cõu ứng dụng đó học
Trang 8- GV nhận xét cho điểm.
B Bài mới
1 Giới thiệu bài : Nờu mục đớch yờu
cầu của tiết học
2 HD viết trờn bảng con
- YC HS tỡm chữ hoa trong bài
- GV viết mẫu và HD nhận xột
- Chữ C gồm cú mấy nột?
- Cỏc nột được viết NTN ?
- Luyện viết trờn bảng con
3 Viết từ ứng dụng
Chu Văn An
*GV: Chu Văn An là một nhà giỏo
nổi tiếng thời nhà Trần ễng cú nhiều
học trũ giỏi, nhiều người sau này trở
thành nhõn tài của đất nước
- GV nhận xột, sửa chữa
4 Luyện viết cõu ứng dụng
- GT Cõu tục ngữ khuyờn con người
ăn núi nờn dịu dàng
- Cỏc chữ cú cựng chiều cao viết như
thế nào?
5 Viết trong vở
- GV đưa YC
- Kiểm tra và giỳp đỡ HS chậm
6 Chấm chữa bài
- GV chấm 5- 7 bài và nhận xột
7 Củng cố dặn dũ.
- Nhận xột tiết học
- CB bài sau
C, V, A, N
C V A N
- Gồm 1 nột là kết hợp của 2 nột cơ bản
Cong dưới và cong trỏi nối liền nhau tạo thành vũng xoắn to ở đầu chữ
- HS viềt bảng con
- Đọc cõu ứng dụng phõn tớch cấu tạo
- HS luyện viết bảng con
Chu Văn An
- HS đọc cõu ứng dụng, nờu ý nghĩa và cỏch trỡnh bày
- HS luyện viết bảng con: Chim, Người
Chim khôn kêu tiếng rảnh rang Người khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe
- HS nờu yờu cầu của bài viết:
+ 1 dũng chữ hoa: Ch + 1 dũng chữ hoa V,A + 2 dũng từ ứng dụng + 2 lần cõu ứng dụng
- HS viết bài vào vở
- _
Tiết 3: Tiếng anh
( GV bộ mụn dạy)
_
Trang 9Tiết 4: ©m nh¹c
( GV bộ môn dạy)
_
Ôn luyện
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- Củng cố về giải toán và tìm số bị chia chưa biết
- HS thực hành làm đúng các bài tập trong vở bài tập
II Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2 Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1:(27 - VBT)
* Củng cố cách đặt tính và thực hiện phép
nhân
- YC học nêu lại cách thực hiện từng phép
tính
Bài 2:(27 - VBT)
- GV HD giải bài toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Tãm t¾t :
1 phót : 54m
5 phót : m ?
- NX đánh giá và cho điểm
Bài 3:(27 - VBT) Tìm x
- Củng cố tìm thành phần chưa biết
- Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?
- HS đọc yêu cầu
- HS nêu cách thực hiện
- 2 HS làm bảng lớp, HS dưới lớp làm bảng con theo số thứ tự 1,2
36 18 24 45
2 5 4 3
63 52 55 79
4 6 2 5
- HS đọc bài , phân tích, tóm tắt, nêu cách làm
- HS giải ra vở
Bài giải
5 phút hoa đi được số m là
54 x 5 = 270 ( m ) Đáp số: 270 m đường
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng con , bảng lớp
a x : 3 = 25 b x : 5 = 28
x = 25 x 3 x = 28 x 5
chiÒ u
uuuu
uuu
Trang 10Bài 4(27 - VBT)
- HD học sinh đặt tờn cho từng đồng hồ
( VD A,B,C)
- GV cựng học sinh nhận xột
3
c) 27l
- HS thực hiện vào vở
- GV nhận xét chữa
3 Củng cố , dặn dũ.
- Nhận xột tiết học
- C bị bài sau
x = 75 x = 140
- HS nờu yờu cầu, đặt tờn cho đồng hồ
- HS làm bài theo nhúm 4
- Đại diện một số nhúm bỏo cỏo kết quả + Đồng hồ A : 6 giờ 35 phỳt
+ Đồng hồ B : 12 giờ 40 phỳt + Đồng hồ C : 2 giờ 18 phỳt
a) của 12 m = 12 : 3 = 4 (m)1
3
b) của 24 kg = 24 : 3 = 8 (kg)1
3
c) của 27 l = 27 : 3 = 9 (lít)1
3
( GV bộ mụn dạy)
Theo chủ điểm : truyền thống nhà trường
I Yêu cầu giáo dục
- Giáo dục cho học sinh, thực hành vệ sinh cá nhân, vệ sinh răng miệng
- Hoạt động làm sạch đẹp trường lớp
- Phát động phong trào thi đua, học tập tốt, rèn luyện tốt Phong trào An toàn giao thông với chủ đề "Chúng em chấp hành luật An toàn giao thông"
- Tìm hiểu truyềng thống nhà trường
II, Các nội dung hoạt động
1.Giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu giáo
dục
2 Nội dung
a) Giáo dục HS về vệ sinh cá nhân, vệ
sinh răng miệng
- GV cho HS thảo luận theo nhóm
- GV nhận xét tuyên dương các nhóm thảo
luận tốt
- Tuyên dương những HS có ý thức giữ
- HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận theo nhóm xem trong lớp bạn nào đã biết cách giữ gìn vệ sinh thân thể sạch sẽ ? Tại sao phải giữ vệ sinh thân thể sạch sẽ ?
- Đại diện các nhóm báo cáo
Trang 11gìn vệ sinh sạch sẽ.
b) Tìm hiểu truyền thống nhà trường
- HS thăm phòng đoàn đội để xem ảnh
truyền thống nhà trường
- GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- Gv nhận xét giờ học
- Tuyên dương những Hs sôi nổi trong giờ
học
- Phát động phong trào thi đua, học tập
tốt, phong trào An toàn giao thông
- HS nghiêm túc không nô đùa
- Các em cần đi theo đúng luật lệ giao thông
- _
Ngày soạn : Ngày 20 thỏng 9 năm 2010
Ngày giảng : Thứ 4 ngày 22 thỏng 9 năm 2010
I Mục đớch yờu cầu
- HS biếtt ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, đọc đỳng cỏc kiểu cõu; biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện và lời cỏc nhõn vật
- HS hiểu được nội dung: Tầm quan trọng của dấu chấm núi riờng và cõu núi chung -HS trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK
IIChuẩn bị
- Bảng phụ ghi túm tắt nội dung cuộc họp
- HS đọc nhúm 2,CN, tổ
III Cỏc hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
- 4 HS đọc 4 đoạn của bài: Người lớnh dũng cảm
- 1 HS nờu nội dung bài
2 Bài mới
a Giới thiệu bài : GV nêu mục đích, yêu
cầu tiết học
b Luyện đọc
- GV đọc mẫu
- HD học sinh quan sỏt tranh minh hoạ
cuộc họp ngộ nghĩnh trong SGK
- HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng cõu
+ Đọc từng đoạn trước lớp (HD HS
cỏch đọc ngắt nghỉ cõu dài)
+ Đọc từng đoạn theo nhúm
- Quan sỏt SGK
- Mỗi em tiếp nối đọc một cõu cho hết bài
- 4 nhúm đọc tiếp nối nhau 4 đoạn
SáNG