Cùng với truyện cười, vè sinh hoạt, những câu hát châm biếm đã thể hiện khá tập trung những đặc sắc của NT trào lộng dân gian VN nhằm phơi bày những h/ tượng ngược đời, phê phán những th[r]
Trang 1Ngày soạn : 6/ 9 / 2011
Ngày giảng : / 9 / 2011
Tiết 13: NHỮNG CÂU HÁT THAN THÂN.
I Mức độ cần đạt:
- Hiểu giỏ trị tư tửng, nghệ thuật đặc sắc của những cõu hỏt than thõn
II Trọng tõm kiến thức, kĩ năng:
1 Kiến thức:
- Hiện thực về đời sống của người dõn lao động qua cỏc bài hỏt than thõn
-Một số biện phỏp nghệ thuật tiờu biểu trong việc xõy dựng hỡnh ảnh và
sử dụng ngụn
từ của cỏc bài ca dao than thõn
2 kĩ năng:
- Đọc - hiểu những cõu hỏt than thõn
- Phõn tớch giỏ trị nội dung và nghệ thuật của những cõu hỏt than thõn
trong bài học
III Chuẩn bị: - Gv: Giáo án, SGK, TLTK.
- HS: Soạn bài- sưu tầm những bài ca dao than thân
IV Tổ chức hoạt động dạy và học:
*Hoạt động1: Khởi động
1 Tổ chức: 7B:
2 Kiểm tra :
- Đọc thuộc lũng ca dao về t/y qh đất nước Phõn tớch 1 bài mà
em thớch nhất
3 Giới thiệu bài:
Ca dao, dõn ca là tấm gương phản ỏnh đời sống tõm hồn nd Cú nhiều
bài ca dao - dõn ca là tiếng hỏt than thở về cuộc đời, cảnh ngộ cực khổ
đắng cay Những bài này ngoài ý nghĩa than thõn, cũn cú ý nghĩa tố cỏo
xó hội phong kiến Bài học hụm nay chỳng ta sẽ tỡm hiểu một số bài ca
dao tiờu biểu của chủ đề này
* Hoạt động 2: Đọc – hiểu văn bản
I- Đọc - tìm hiểu chung
Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc tìm
hiểu chú thích
1 Đọc
2 Tìm hiểu chú thích
II- Phân tích
1 Bài thứ nhất Những từ ngữ diễn tả không gian hoạt
động của con cò? đặc điểm? Tại sao?
ý nghĩa ẩn dụ của bài này là gì?
Bài ca còn có nội dung gì khác?
- Nước non, thác ghềnh, bể đầy, ao cạn
- Lận đận, thân cò, gầy
Không gian rộng lớn - nguy hiểm vất vả - đơn độc
Cuộc đời - thân phận của người
Trang 2nông dân
tố cáo
Con vật nào được nhắc đến? Cảnh ngộ
của chúng có gì giống nhau?
2 Bài số 2
- Tằm, kiến, hạc, cuốc
vất vả nỗ khổ nhiều bề vì bị áp bức bóc lột
Từ đó ta hiểu gì về nỗi khổ của người
lao động?
Điệp ngữ có tác dụng gì?
giọng điệu xót xa ngậm ngùi thương cảm cho số phận
3 Bài số 3 Bài này nói về thân phận của ai? Nghệ
thuật diễn tả có gì đặc sắc? + Thân phận người phụ nữ trong xã hội phong kiến
- Thân em - trái bần trôi trôi nổi bơ vơ, lạc lõng
- Gió dập - sóng dồi bão táp cuộc
đời
Nêu những đặc điểm chung về nội
dung và nghệ thuật của bài ca dao?
Đọc ghi nhớ
III- Tổng kết - luyện tập
1 Sưu tầm một số bài ca dao có hình
ảnh con cò
2 Đọc một số bài ca dao có câu mở
đầu “thân em” nhận xét nội dung
4 Củng cố: - đọc diễn cảm 3 bài ca dao
- Nhắc lại một số nét chính về nội dung và nghệ thuật
5 Hướng dẫn: - soạn bài tiếp
- Phân tích bài ca dao số 1
D Rút kinh nghiệm
………
………
……
Ngày soạn : 6/9/ 2011
Ngày giảng : /9/ 2011
Tiết 14: NHỮNG CÂU HÁT CHÂM BIẾM.
I Mức độ cần đạt:
- Hiểu được giỏ trị tư tưởng, nghệ thuật đặc sắc của những cõu hỏt chõm
biếm
- Biết cỏch đọc diễn cảm và phõn tớch ca dao chõm biếm
II Trọng tõm kiến thức, kĩ năng:
1 Kiến thức:
- Ứng sử của tỏc giả dõn gian trước những thúi hư, tật sấu, những hủ tục
lạc hậu
Trang 3- Một số biện phỏp nghệ thuật tiờu biểu thường thấy trong cỏc bài ca dao
chõm biếm
2 Kĩ năng:
- Đọc – hiểu những cõu hỏt chõm biếm
- Phõn tớch được giỏ trị nội dung và nghệ thuật của những cõu hỏt chõm
biếm
III Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, SGK, TLTK
- HS: Vở ghi, SGK, chuẩn bị bài
IV Tổ chức hoạt động dạy và học:
*Hoạt động1: Khởi động
1 Tổ chức: 7B:
2 Kiểm tra :
- Đọc thuộc lũng 3 bài ca dao thuộc chủ đề than thõn Em xỳc
động nhỏt trước bài nào ? Vỡ sao?
- Năm hs viết ra giấy: Chộp chớnh xỏc 1 bài ca dao? Nờu những
đặc điểm về nội dung, nghệ thuật của bài đú?
3 Giới thiệu bài
Nd cảm xỳc và ch/đề của ca dao dõn ca rất đa dạng Ngoài những
cõu hỏt yờu thương tỡnh nghĩa, những cõu hỏt than thõn, ca dao, dõn ca
cũn cú rất nhiều cõu hỏt chõm biếm Cựng với truyện cười, vố sinh hoạt,
những cõu hỏt chõm biếm đó thể hiện khỏ tập trung những đặc sắc của NT
trào lộng dõn gian VN nhằm phơi bày những h/ tượng ngược đời, phờ
phỏn những thúi hư tật xấu, những hạng người và h/ tượng đỏng cười
trong xó hội
* Hoạt động 2: Đọc - hiểu văn bản
II- Phân tích
Ông chú kén vợ là người như thế nào?
Ước mơ điều gì?
Hiểu điều gì về con người này
Cha ông ta muốn nói về vấn đề gì?
1 Bài số 1 + Thạo nhiều thứ: rượu - chè - ngủ trưa
nghiện + Ước mơ: mưa ngày - đêm dài lười lao động
Thói hư - tật xấu
2 Bài số 2 Bài này nói về điều gì? Cách nói? + Thày xem tướng:
- Đoán toàn những điều hiển nhiên tất yếu
Chế giễu người nhẹ dạ cả tin - Nói nước đôi: thế nào cũng đúng
ba hoa - khoác lác lên án - cường
điệu
3 Bài số 3 Bài tả cảnh đám ma như thế nào? - Đám ma nhộn nhịp châm biếm
Trang 4phong tục lạc hậu
ý nghĩa của bài ca dao? - Đám ma đám hội
Bài ca dao tả ai?
Hắn là người như thế nào?
Thái độ?
4 Bài số 4 + Cai lệ: nón dấu - đeo nhẫn khoe khoang - lố bịch
Cường điệu - mỉa mai - giễu cợt
4 Củng cố: - đọc ghi nhớ
- giáo viên tổng kết
5 Hướng dẫn: - Đọc thêm một số bài ca dao có cùng chủ đề
- Soạn bài “Đại từ"
D Rút kinh nghiệm
………
……… Ngày soạn : 8 / 9 / 2011
Ngày giảng : / 9 / 2011
Tiết 15: ĐẠI TỪ
I Mức độ cần đạt:
- Nắm được khỏi niệm đại từ, cỏc loại đại từ
- Cú ý thức sử dụng đại từ phự hợp với yờu cầu giao tiếp
II Trọng tõm kiến thức, kĩ năng:
1 Kiến thức:
-Khỏi niệm đại từ
- Cỏc loại đại từ
2 Kĩ năng:
- Nhận biết đại từ trong văn bản núi và viết
- Sử dụng đại từ phự hợp với yờu cầu giao tiếp
III Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, SGK, TLTK, Bảng phụ
- HS: Vở ghi, SGK, chuẩn bị bài
IV Tổ chức hoạt động dạy và học:
*Hoạt động1: Khởi động
1 Tổ chức: 7B:
2 Kiểm tra :
- Phõn biệt 2 kiểu từ lỏy? Cho vớ dụ?
- Nghĩa của từ lỏy được tạo ntn? Vớ dụ?
3 Bài mới
* Hoạt động 2 : Hỡnh thành kiến thức mới
I- Khái niệm
Từ “đó” chỉ đại từ nào?
- Nó con gà - n.t
Trang 5Chức vụ ngữ pháp?
Từ “thế”, “ai” giữ vai trò gì? - Chủ ngữ - định ngữ- Thế bổ ngữ
- ai chủ ngữ
học sinh đọc ghi nhớ 2 Kết luận
Làm bài tập nhanh: phân tích từ “nó”
trong đoạn văn
II- Xác định đại từ dùng để trỏ
1 Ví dụ:
Các đại từ ở mục (a) trỏ gì? - Trỏ người - sự vật (xưng hô)
Các đại từ ở mục (b) trỏ gì? - Trỏ số lượng
Các đại từ ở mục (c) trỏ gì? - Tính chất, sự việc
- Học sinh đọc ghi nhớ 3 Kết luận
Làm bài tập: xét 2 đại từ “tôi”
Đoạn “Cuộc chia tay búp bê”
- Đại từ xưng hô
- Tôi 1: chủ ngữ
- Tôi 2: định ngữ
III- Đại từ dùng để hỏi
1 Ví dụ VD(a) đại từ dùng hỏi gì?
Mục b đại từ dùng hỏi gì?
Mục c đại từ dùng hỏi gì?
- (a): hỏi về người, sự vật
- (b): hỏi về số lượng
- (c): hoạt động, tính chất Học sinh đọc ghi nhớ 2 Kết luận
Làm bài tập nhanh: nhận xét đại từ
“ai”: ai làm con cò
- Hỏi về người, sự vật
- Người, vật không xác định được
Đại từ phiếm chỉ
IV- Luyện tập
1 Xếp loại từ trỏ người, vật và hệ
thống 1 Bài số 1:- Tôi, tao, tớ - chúng
- Mày, mi
- Nó, hắn
2 Xác định ngôi của đại từ “mình”
- Cậu giúp mình nhé!
- Mình về có nhớ ta chăng
Ngôi thứ 1
Ngôi thứ 2
2 Bài số 3
Đặt câu với các từ “ai”; sao, bao nhiêu - Trang hát hay đến nỗi ai cũng khen
- Biết làm sao bây giờ
- Có bao nhiêu mà lớn tiếng thế?
4 Củng cố: đọc lại ghi nhớ SGK
5 Hướng dẫn: - Làm bài tập 4, 5
- Chuẩn bị bài: tạo lập văn bản
Trang 6D Rút kinh nghiệm
………
………
……
Ngày soạn : 8 / 9 / 2011
Ngày giảng : / 9 / 2011
Tiết 16 : LUYỆN TẬP TẠO LẬP VĂN BẢN.
I Mức độ cần đạt:
- Củng cố những kiến thức cú liờn quan đến tạo lập văn bản và làm quen hơn nữa với cỏc bước của quỏ trỡnh tạo lập văn bản
- Biết tạo lập một văn bản tương đối dơn giản, gần gũi với đời sống và cụng việc học tập của học sinh
II Trọng tõm kiến thức, kĩ năng:
1 Kiến thức:
- Văn bản và tạo lập văn bản
2 Kĩ năng:
Tiếp tục rốn luyện kĩ năng tạo lập văn bản
III Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, SGK, TLTK, Bảng phụ
- HS: Vở ghi, SGK, chuẩn bị bài
IV Tổ chức hoạt động dạy và học:
*Hoạt động1: Khởi động
1 Tổ chức: 7B:
2 Kiểm tra :
- Hóy nờu cỏc bước của quỏ trỡnh tạo lập vb? Tỏc dụng của mỗi bước?
3 Bài mới
* Hoạt động 2:
I- Chuẩn bị ở nhà
1 Tình huống Nêu yêu cầu về nội dung và hình thức
đất nước
2 Tìm hiểu đề - dàn ý
a Tìm hiểu đề Chọn chủ đề và tìm ý cho chủ đề đó + Viết về đất nước mình: - viết thư, viết cho ai? để làm gì?
(giới thiệu vẻ đẹp quê hương đất nước
gây thiện cảm)
b Dàn ý:
+ Lý do viết: viết bức thư giới thiệu về quê hương - mời bạn về thăm
Bối cảnh: gặp nhau trong lần đi du lịch
- các cuộc thi - Hỏi thăm sức khoẻ, tình hình học tập.
Trang 7Em sẽ viết gì trong phần chính?
Có thể lấy trong ca dao
Hiểu biết của mình về truyền thống
dân tộc
Theo một trình tự hợp lý
+ Nội dung: giới thiệu chung về vẻ đẹp
đất nước - con người Việt Nam
- Địa lý
- Lịch sử
- Truyền thống văn hoá
+ Kết:
- Chúc sức khoẻ - mời bạn đến thăm Giáo viên hướng dẫn - bổ sung giúp
học sinh viết hoàn chỉnh V- Thực hành
1 Xác định đề, xây dựng dàn bài
2 Viết và đọc
3 Kiểm tra
4 Củng cố:
- Đọc bài tham khảo
- Nhận xét bài viết
5 Hướng dẫn: - Hoàn thiện bức thư
- Chuẩn bị bài “Sông núi về kinh
D Rút kinh nghiệm
………
………
……